wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ worksheet (Trang 0-4)

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Ba phản ứng huyết thanh dùng để chẩn đoán bại liệt là:

a)

Trung hòa, ngưng kết hồng cầu và ELISA.

b)

Trung hòa, kết hợp bổ thể và ELISA.

c)

Trung hòa, ngăn ngưng kết hồng cầu và ELISA.

d)

Ngưng kết hồng cầu, kết hợp bổ thể và ELISA.

2.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán bệnh bại liệt là:

a)

Máu.

b)

Mủ.

c)

Phân.

d)

Nước tiểu.

3.

Virus có hai đường xâm nhập để gây bệnh là:

a)

Bại liệt.

b)

Quai bị.

c)

Sốt xuất huyết.

d)

Viêm não Nhật Bản.

4.

Hai biện pháp phòng không đặc hiệu bệnh dại là:

a)

Chó nuôi phải xích, nhốt và tiêm huyết thanh phòng dại cho chó.

b)

Hạn chế nuôi chó và tiêm vắc xin phòng dại cho chó đầy đủ.

c)

Chó nuôi phải xích, nhốt và tiêm vắc xin phòng dại cho chó.

d)

Chó nuôi phải xích, nhốt và tốt nhất là không nuôi chó.

5.

Virus dại lây truyền qua đường:

a)

Tiêu hóa.

b)

Hô hấp.

c)

Súc vật cắn.

d)

Côn trùng đốt.

6.

Ba loại tế bào dùng để nuôi cấy virus dại là:

a)

Tế bào thận chuột, tế bào bào thai gà và tế bào vero.

b)

Tế bào thận khỉ, tế bào bào thai gà và tế bào vero.

c)

Tế bào thận chó, tế bào bào thai gà và tế bào vero.

d)

Tế bào thận lợn, tế bào bào thai gà và tế bào vero.

7.

Ba kỹ thuật dùng để chẩn đoán súc vật nghi bị dại là:

a)

Tìm tiểu thể ưa acid, phân lập ở chuột nhắt trắng và miễn dịch huỳnh quang.

b)

Tìm tiểu thể Negri, phân lập ở chuột nhắt trắng và miễn dịch huỳnh quang.

c)

Tìm tiểu thể Negri, phân lập ở bào thai gà và miễn dịch huỳnh quang.

d)

Tìm tiểu thể nội bào, phân lập ở chuột nhắt trắng và miễn dịch huỳnh quang.

8.

Chó nghi dại cắn vùng không nguy hiểm, việc cần làm ngay là:

a)

Nhốt chó để theo dõi.

b)

Xử lý vết chó cắn.

c)

Tiêm huyết thanh kháng dại.

d)

Tiêm vắc xin phòng dại.

9.

Ba nguyên tắc điều trị dự phòng bệnh dại là:

a)

Theo dõi chó, xử trí vết thương và tiêm huyết thanh.

b)

Theo dõi chó, xử trí vết thương và tiêm vắc xin.

c)

Theo dõi chó, tiêm huyết thanh và tiêm vắc xin.

d)

Xử trí vết thương, tiêm huyết thanh và tiêm vắc xin.

10.

Virus viêm gan A lây truyền chủ yếu qua đường:

a)

Máu.

b)

Tiêu hóa.

c)

Hô hấp.

d)

Tình dục.

11.

Vỏ capsid của virus viêm gan A tạo bởi:

a)

22 capsomer.

b)

32 capsomer.

c)

42 capsomer.

d)

52 capsomer.

12.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán virus viêm gan A là:

a)

Mủ.

b)

Nước tiểu.

c)

Phân.

d)

Máu.

13.

Phòng đặc hiệu bệnh virus viêm gan A bằng:

a)

Vắc xin tái tổ hợp.

b)

Vắc xin giải độc tố.

c)

Vắc xin sống giảm độc lực.

d)

Vắc xin bất hoạt toàn tế bào.

14.

Ba đường gây bệnh của virus viêm gan B là:

a)

Hô hấp, tình dục và từ mẹ sang con.

b)

Máu, tình dục và từ mẹ sang con.

c)

Máu, tiêu hóa và từ mẹ sang con.

d)

Máu, tình dục và đường tiết niệu.

15.

Ba loại kháng nguyên của virus viêm gan B là:

a)

Kháng nguyên thân, HBsAg và HBeAg.

b)

HBsAg, kháng nguyên vỏ và HBeAg.

c)

HBsAg, HBcAg và kháng nguyên lông.

d)

HBsAg, HBcAg và HBeAg.

16.

Ba nguyên tắc điều trị bệnh viêm gan B là:

a)

Nghỉ ngơi, ăn kiêng mỡ và chống hủy hoại nhu mô gan.

b)

Ăn kiêng mỡ, chống hủy hoại nhu mô gan và tăng cường miễn dịch.

c)

Ăn kiêng mỡ, chống hủy hoại nhu mô gan, thuốc nhuận mật.

d)

Thuốc nhuận mật, nghỉ ngơi và tăng cường miễn dịch.

17.

Virus viêm gan B mang ADN sợi kép, vỏ capsid có đối xứng:

a)

Hình tròn.

b)

Hình vuông.

c)

Hình khối.

d)

Hình thoi.

18.

Virus viêm gan B lây truyền qua đường:

a)

Hô hấp.

b)

Tiêu hóa.

c)

Máu.

d)

Côn trùng.

19.

Virus có nhiều đường xâm nhập vào cơ thể để gây bệnh là:

a)

Sốt xuất huyết.

b)

Bại liệt.

c)

Viêm gan B.

d)

Viêm não Nhật Bản.

20.

Phòng bệnh đặc hiệu virus viêm gan B bằng:

a)

Vắc xin tinh chế.

b)

Vắc xin chết.

c)

Vắc xin sống giảm độc lực.

d)

Vắc xin tái tổ hợp.

21.

Hai loại bệnh phẩm dùng để chẩn đoán trực tiếp bệnh sốt xuất huyết:

a)

Máu và muỗi Aedes aegypti.

b)

Phân và muỗi Aedes aegypti.

c)

Nước tiểu và muỗi Aedes aegypti.

d)

Dịch não tủy và muỗi Aedes aegypti.

22.

Hai biện pháp phòng không đặc hiệu bệnh sốt xuất huyết là:

a)

Khơi thông cống rãnh, tránh và hạn chế muỗi đốt.

b)

Phát quang bụi rậm, tránh và hạn chế muỗi đốt.

c)

Diệt côn trùng tiết túc, tránh và hạn chế muỗi đốt.

d)

Phun thuốc diệt muỗi định kỳ, tránh và hạn chế muỗi đốt.

23.

Ba kỹ thuật dùng để chẩn đoán bệnh sốt xuất huyết là:

a)

Chuột nhắt trắng, tế bào thận khỉ và muỗi toxorhynchites.

b)

Chuột nhắt trắng, tế bào nuôi C6/36 và muỗi toxorhynchites.

c)

Chuột nhắt trắng, tế bào thận chó và muỗi toxorhynchites.

d)

Chuột nhắt trắng, tế bào MDCK và muỗi toxorhynchites.

24.

Virus có một đường xâm nhập để gây bệnh là:

a)

Bại liệt.

b)

Viêm gan B.

c)

Sốt xuất huyết.

d)

HIV.

25.

Ba nguyên tắc điều trị bệnh sốt xuất huyết là:

a)

Diệt muỗi, chống hạ thân nhiệt và chống xuất huyết.

b)

Chống hạ thân nhiệt, chống xuất huyết và chống sốc.

c)

Hạn chế muỗi đốt, chống hạ thân nhiệt và chống xuất huyết.

d)

Chống hạ thân nhiệt, chống xuất huyết và nâng cao thể trạng.

26.

Virus gây bệnh lây truyền qua côn trùng tiết túc là:

a)

Virus sốt xuất huyết.

b)

Virus dại.

c)

Virus cúm.

d)

Virus quai bị.

27.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán bệnh sốt xuất huyết là:

a)

Phân.

b)

Máu.

c)

Mủ.

d)

Nước tiểu.

28.

Hai biện pháp phòng không đặc hiệu bệnh viêm não Nhật Bản là:

a)

Khơi thông cống, rãnh; tránh và hạn chế côn trùng tiết túc đốt.

b)

Phát quang bụi rậm; tránh và hạn chế côn trùng tiết túc đốt.

c)

Phun hóa chất diệt côn trùng; tránh và hạn chế côn trùng tiết túc đốt.

d)

Diệt côn trùng tiết túc; tránh và hạn chế côn trùng tiết túc đốt.

29.

Dịch viêm não Nhật Bản thường xảy ra vào:

a)

Mùa thu.

b)

Mùa đông.

c)

Mùa xuân.

d)

Mùa hè.

30.

Ba loại tế bào dùng để nuôi cấy virus viêm não Nhật Bản là:

a)

Chuột nhắt trắng, tế bào Hep2 và bào thai gà.

b)

Chuột nhắt trắng, tế bào thận khỉ và bào thai gà.

c)

Chuột nhắt trắng, tế bào nuôi C6/36 và bào thai gà.

d)

Chuột nhắt trắng, tế bào thận chó và bào thai gà.

31.

Ba kỹ thuật dùng để xác định bệnh viêm não Nhật Bản là:

a)

Trung hòa đám hoại tử, miễn dịch huỳnh quang và ELISA.

b)

Ngăn ngưng kết hồng cầu, miễn dịch huỳnh quang và ELISA.

c)

Ngưng kết hồng cầu, miễn dịch huỳnh quang và ELISA.

d)

Kết hợp bổ thể, miễn dịch huỳnh quang và ELISA.

32.

Virus viêm não Nhật Bản lây truyền qua đường:

a)

Tiết túc đốt.

b)

Hô hấp.

c)

Tiêu hóa.

d)

Tình dục.

33.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán bệnh viêm não Nhật Bản là:

a)

Nước tiểu.

b)

Máu.

c)

Mủ.

d)

Phân.

34.

Ba đường xâm nhập của HIV để gây bệnh là:

a)

Máu, tình dục và từ mẹ sang con.

b)

Máu, nước tiểu và từ mẹ sang con.

c)

Máu, tình dục và niêm mạc xây xát.

d)

Máu, tiêu hóa và từ mẹ sang con.

35.

Ba triệu chứng chính nghi ngờ AIDS ở người lớn là:

a)

Ho kéo dài, sốt kéo dài và sụt cân trên 10% trong vòng 3 tháng.

b)

Tiêu chảy kéo dài, sốt kéo dài và sụt cân trên 10% trong vòng 3 tháng.

c)

Tiêu chảy kéo dài, viêm da và sụt cân trên 10% trong vòng 3 tháng.

d)

Tiêu chảy kéo dài, nổi hạch và sụt cân trên 10% trong vòng 3 tháng.

36.

Ba nguyên tắc điều trị HIV/AIDS là:

a)

Làm chậm sự nhân lên của virus, điều trị nhiễm trùng cơ hội và ăn uống nâng cao thể trạng.

b)

Nâng cao sức đề kháng của cơ thể, điều trị nhiễm trùng cơ hội và tăng cường miễn dịch.

c)

Ức chế sự nhân lên của virus, điều trị nhiễm trùng cơ hội và tăng cường miễn dịch.

d)

Ức chế sự nhân lên của virus, điều trị biến chứng nếu có và tăng cường miễn dịch.

37.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán HIV là:

a)

Nước tiểu.

b)

Mủ.

c)

Máu.

d)

Phân.

38.

Virus có nhiều đường xâm nhập vào cơ thể dễ gây bệnh là:

a)

Bại liệt.

b)

HIV.

c)

Quai bị.

d)

Sốt xuất huyết.

39.

Virus cúm bị tiêu diệt ở nhiệt độ:

a)

46ºC/30 phút.

b)

56ºC/30 phút.

c)

66ºC/30 phút.

d)

76ºC/30 phút.

40.

Hai kỹ thuật dùng để định type virus cúm là:

a)

Ngưng kết hồng cầu và kết hợp bổ thể.

b)

Ngăn ngưng kết hồng cầu và kết hợp bổ thể.

c)

Ngăn ngưng kết hồng cầu và ELISA.

d)

Ngăn ngưng kết hồng cầu và PCR.

41.

Ba biện pháp phòng không đặc hiệu bệnh cúm là:

a)

Sử dụng thuốc nhỏ mắt, vệ sinh răng miệng và sử dụng kháng sinh.

b)

Sử dụng thuốc nhỏ mũi, vệ sinh đường hô hấp và sử dụng interferon.

c)

Sử dụng thuốc nhỏ mũi, vệ sinh răng miệng và sử dụng interferon.

d)

Sử dụng thuốc nhỏ mắt, vệ sinh răng miệng và sử dụng interferon.

42.

Virus cúm lây truyền chủ yếu qua đường:

a)

Tiêu hóa.

b)

Hô hấp.

c)

Máu.

d)

Tình dục.

43.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán bệnh cúm là:

a)

Dịch màng phổi.

b)

Dịch tủy xương.

c)

Dịch mũi họng.

d)

Dịch não tủy.

44.

Ba nguyên tắc điều trị bệnh cúm là:

a)

Ức chế sự nhân lên của virus, giảm đau kháng viêm và nâng cao thể trạng.

b)

Tăng cường miễn dịch, chống bội nhiễm và nâng cao thể trạng.

c)

Ức chế sự nhân lên của virus, chống bội nhiễm và nâng cao thể trạng.

d)

Tăng cường miễn dịch, chống bội nhiễm và sử dụng interferon.

45.

Virus sởi bị bất hoạt hoàn toàn ở nhiệt độ:

a)

56ºC/30 phút.

b)

66ºC/30 phút.

c)

76ºC/30 phút.

d)

86ºC/30 phút.

46.

Bốn nguyên tắc điều trị bệnh sởi là:

a)

Sử dụng gama globulin; giữ vệ sinh răng, miệng, mắt, da; kháng sinh chống bội nhiễm và điều trị biến chứng nếu có.

b)

Nâng cao thể trạng; giữ vệ sinh răng, miệng, mắt, da; kháng sinh chống bội nhiễm và điều trị biến chứng nếu có.

c)

Nâng cao thể trạng; giữ vệ sinh đường hô hấp; kháng sinh chống bội nhiễm và điều trị biến chứng nếu có.

d)

Sử dụng gama globulin; giữ vệ sinh đường hô hấp; kháng sinh chống bội nhiễm và điều trị biến chứng nếu có.

47.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán bệnh sởi là:

a)

Dịch não tủy.

b)

Dịch mũi họng.

c)

Dịch tủy xương.

d)

Dịch họng miệng.

48.

Phòng đặc hiệu bệnh sởi bằng:

a)

Vắc xin tinh chế.

b)

Vắc xin tái tổ hợp.

c)

Vắc xin chết.

d)

Vắc xin sống giảm độc lực.

49.

Virus quai bị có lõi là ARN sợi đơn, capsid tạo bởi:

a)

Glucid.

b)

Lipid.

c)

Protein.

d)

Albumin.

50.

Virus quai bị lây truyền chủ yếu qua đường:

a)

Hô hấp.

b)

Tiêu hóa.

c)

Máu.

d)

Tình dục.

51.

Vật chủ trung gian truyền bệnh có thể là:

a)

Vật chủ chính.

b)

Vật chủ phụ.

c)

Sinh vật trung gian truyền bệnh.

d)

Vật chủ chính hoặc là vật chủ phụ.

52.

Vật chủ phụ là vật chủ mang ký sinh trùng ở giai đoạn:

a)

Trưởng thành.

b)

Sinh sản hữu tính.

c)

Sinh sản lưỡng tính.

d)

Ấu trùng hoặc sinh sản vô tính.

53.

Ký sinh trùng sốt rét thuộc lớp:

a)

Chân giả.

b)

Trùng roi.

c)

Trùng lông.

d)

Bào tử trùng.

54.

Bọ chét là:

a)

Nội ký sinh trùng.

b)

Ký sinh trùng đơn ký.

c)

Ký sinh trùng vĩnh viễn.

d)

Ký sinh trùng đa thực.

55.

Vật chủ chính là vật chủ mang ký sinh trùng ở giai đoạn:

a)

Sinh sản hữu tính.

b)

Sinh sản vô tính.

c)

Sinh sản lưỡng tính.

d)

Sinh sản hữu tính hoặc trưởng thành.

56.

Tên của ký sinh trùng phải viết bằng chữ Latinh và đại diện cho:

a)

Ngành và giới.

b)

Lớp và ngành.

c)

Bộ và lớp.

d)

Giống và loài.

57.

Chu kỳ sống là toàn bộ quá trình phát triển của ký sinh trùng:

a)

Từ trứng đến trưởng thành.

b)

Từ bao nang đến trưởng thành.

c)

Từ sinh sản phân chia đến trưởng thành.

d)

Từ trứng hoặc ấu trùng đến trưởng thành hoặc có giai đoạn sinh sản hữu tính.

58.

Ký sinh trùng nào có tính chất nguy hiểm vì truyền bệnh khác loài:

a)

Ký sinh trùng đa thực.

b)

Ký sinh trùng đơn thực.

c)

Ký sinh trùng gây bệnh.

d)

Ký sinh trùng vĩnh viễn.

59.

Ký sinh trùng là những sinh vật sống nhờ vào:

a)

Các ký sinh trùng khác.

b)

Các động vật có vú.

c)

Các loài bò sát.

d)

Sinh vật khác đang sống.

60.

Tiết túc vận chuyển mầm bệnh, nhưng không phải là vật chủ trung gian:

a)

Tôm.

b)

Cua.

c)

Ruồi.

d)

Muỗi.

61.

Người mang ký sinh trùng nhưng không biểu hiện triệu chứng bệnh lý được gọi là:

a)

Vật chủ chính.

b)

Vật chủ vĩnh viễn.

c)

Người lành mang bệnh.

62.

Quy định chung của thế giới tên khoa học của ký sinh trùng được viết bằng tiếng:

a)

Tiếng Anh.

b)

Tiếng Latinh.

c)

Tiếng Pháp.

d)

Tiếng Ý.

63.

Người là vật chủ chính của ký sinh trùng:

a)

Giun chỉ.

b)

Amíp.

c)

Trùng lông.

d)

Sốt rét.

64.

Tác hại chủ yếu của bệnh ký sinh trùng đối với cơ thể vật chủ là:

a)

Chiếm chất dinh dưỡng.

b)

Gây dị ứng.

c)

Gây thiếu máu.

d)

Gây rối loạn tiêu hóa.

65.

Sinh vật được gọi là ký sinh trùng phải có tính chất:

a)

Hút máu vật chủ.

b)

Nội ký sinh trùng.

c)

Ký sinh trên cơ thể sống.

d)

Ngoại ký sinh trùng.

66.

Muỗi chỉ hút máu người khi cần thiết được gọi là ký sinh trùng:

a)

Ký sinh trùng tạm thời.

b)

Ký sinh trùng tùy tiện.

c)

Ký sinh trùng ngoại biên.

d)

Ngoại ký sinh.

67.

Kiểu chu kỳ sống từ người Ð vật chủ trung gian là của ký sinh trùng.

a)

Giun đũa.

b)

Giun tóc.

c)

Giun kim.

d)

Giun chỉ.

68.

Người là vật chủ phụ của ký sinh trùng:

a)

Giun chỉ.

b)

Sốt rét.

69.

Chu kỳ phức tạp của ký sinh trùng có đặc điểm:

a)

Thực hiện trên 1 vật chủ.

b)

Thực hiện trên 2 vật chủ.

c)

Diễn biến phức tạp.

d)

Thực hiện trên nhiều vật chủ.

70.

Loại sinh vật chỉ đóng vai trò là sinh vật trung gian truyền bệnh ký sinh trùng là:

a)

Muỗi.

b)

Bọ chét.

c)

Ruồi.

d)

Lợn.

71.

Ký sinh trùng đa ký, đa thực có đặc điểm là:

a)

Ký sinh trên nhiều vật chủ.

b)

Hút máu nhiều vật chủ.

c)

Chiếm chất dinh dưỡng của nhiều vật chủ.

d)

Ký sinh và chiếm chất dinh dưỡng của nhiều vật chủ.

72.

Ký sinh trùng sốt rét ký sinh trên cơ thể muỗi được gọi là:

a)

Giao tử.

b)

Thoa trùng.

c)

Thể tư dưỡng.

d)

Thể phân liệt.

73.

Ký sinh trùng trong chu kỳ sống bắt buộc phải qua vật chủ trung gian là:

a)

Trùng roi đường máu

b)

Giun chỉ

c)

Sán lá gan

d)

Amip

74.

Bệnh phẩm dùng để xét nghiệm chẩn đoán giun sán là:

a)

Phân

b)

Máu

c)

Đờm

d)

Tùy theo từng loại giun sán

75.

Hình thức sinh sản chủ yếu của đơn bào là:

a)

Vô tính

b)

Hữu tính

76.

Khi dùng thuốc điều trị giun sán cần thận trọng cho các đối tượng:

a)

Người cao tuổi và trẻ em

b)

Trẻ em

c)

Phụ nữ và trẻ em

d)

Người trưởng thành

77.

Ký sinh trùng chủ yếu sinh sản bằng hình thức là:

a)

Vô tính

b)

Hữu tính

c)

Lưỡng tính

d)

Tùy theo từng loại ký sinh trùng

78.

Ký sinh trùng thuộc ngành đa bào thường có hình thức sinh sản:

a)

Sinh sản vô tính

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Sinh sản đa phôi

d)

Sinh sản lưỡng tính

79.

ELISA là kỹ thuật:

a)

Miễn dịch huỳnh quang

b)

Miễn dịch điện di

c)

Miễn dịch hấp phụ gắn men

d)

Bắt chước kháng nguyên của vật chủ

80.

Môi trường tạo điều kiện tốt nhất cho ký sinh trùng phát triển là:

a)

Tự nhiên

b)

Nhân tạo

c)

Tối thuận

d)

Tối thiểu

81.

Ký sinh trùng có đặc điểm chung về hình thể, kích thước là:

a)

Hình thể, kích thước của ký sinh trùng rất đa dạng

b)

Hình thể, kích thước của ký sinh trùng thay đổi theo từng giai đoạn phát triển

c)

Hình thể, kích thước của ký sinh trùng có những đặc điểm thích nghi với đời sống ký sinh

d)

Hình thể, kích thước của ký sinh trùng các giai đoạn phát triển đều giống nhau

82.

Môi trường tối thiểu của ký sinh trùng là:

a)

Môi trường có điều kiện thấp nhất để ký sinh trùng duy trì sự sống

b)

Môi trường tự nhiên

c)

Môi trường có điều kiện thấp nhất để ký sinh trùng sinh sản được

d)

Môi trường ký sinh trùng chết nhanh

83.

Quá trình thực hiện chu kỳ của ký sinh trùng không phụ thuộc vào yếu tố:

a)

Môi trường sống

b)

Thức ăn

c)

Nhiệt độ môi trường

d)

Nhiệt độ của cơ thể vật chủ

84.

Hình thức dinh dưỡng chủ yếu của các loài đơn bào là:

a)

Thẩm thấu

b)

Thực bào

c)

Men tiêu hóa

d)

Thẩm thấu và thực bào

85.

Bệnh ký sinh trùng phổ biến nhất ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Bệnh sốt rét

b)

Bệnh giun sán

c)

Bệnh a míp.

d)

Bệnh trùng roi

86.

Điều kiện lan tràn của bệnh ký sinh trùng không cần yếu tố là:

a)

Có vật chủ thích hợp.

b)

Có khuếch tán mầm bệnh.

c)

Nhiệt độ của cơ thể

d)

Có yếu tố tập quán sinh hoạt của cộng đồng.

87.

Đường xâm nhập của ký sinh trùng vào vật chủ là:

a)

Tiêu hóa

b)

Qua da

c)

Qua côn trùng

d)

Tùy từng loại ký sinh trùng

88.

Trong các loại bệnh phẩm mầm bệnh ký sinh trùng thường hay gặp nhiều hơn ở:

a)

Phân

b)

Đờm

c)

Máu

d)

Nước tiểu

89.

Nguyên tắc phòng bệnh ký sinh trùng nào sau đây là quan trọng nhất:

a)

Có trọng tâm, trọng điểm, xây dựng trên quy mô rộng lớn, phòng chống lâu dài, xã hội hóa công tác phòng chống bệnh ký sinh trùng

b)

Xây dựng trên quy mô rộng lớn

c)

Phát triển mạng lưới y tế cộng cộng xuống cơ sở thôn, bản.

d)

Diệt ký sinh trùng hoặc cắt đứt chu kỳ phát triển

90.

Phương pháp chẩn đoán có vai trò quyết định đối với bệnh giun sán là:

a)

Lâm sàng

b)

Xét nghiệm

c)

Hình ảnh

d)

Dịch tễ

91.

Đa số các loại giun sán xâm nhập vào cơ thể bằng đường:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Qua da

d)

Côn trùng trung gian

92.

Đặc điểm chung của bệnh ký sinh trùng không có đặc điểm là:

a)

Bệnh thường khu trú theo vùng, diễn biến theo mùa

b)

Bệnh thường có hạn định rõ rệt

c)

Bệnh thường diễn biến thầm lặng, có thể kéo dài

d)

Bệnh hay xảy ra rầm rộ, đột ngột

93.

Đa số đơn bào có hình thức sinh sản là:

a)

Vô tính

b)

Hữu tính

c)

Phôi tử sinh

d)

Đa phôi

94.

Bộ phận vận động của đơn bào được cấu tạo bởi:

a)

Màng tế bào

b)

Nhân tế bào

c)

Hạt nhiễm sắc

d)

Nguyên sinh chất

95.

Các loại đơn bào đều có tính chất là:

a)

Có thể bào nang

b)

Kích thước lớn

96.

Bào nang của đơn bào thường có đặc điểm là:

a)

Có 2 nhân

b)

Có nhiều nhân

c)

Hình bầu dục

d)

Vỏ dày

97.

Đơn bào ký sinh ở bộ máy tiêu hoá là:

a)

Trypanosoma.

b)

Leishmania.

c)

Giardia intestinalis.

d)

Trichomonas vaginalis.

98.

Lớp đơn bào nào sau đây phải phát triển trong tế bào vật chủ:

a)

Lớp chân giả

b)

Lớp trùng lông

c)

Lớp bào tử trùng

d)

Lớp trùng roi

99.

Loại đơn bào chỉ sống hội sinh không gây bệnh là:

a)

Entamoeba histolytica.

b)

Entamoeba coli.

c)

Balantidium coli.

d)

Giardia intestinalis.

100.

Ăn rau sống, uống nước lã sẽ không bị nhiễm loại đơn bào:

a)

Balantidium coli

b)

Entamoeba histolytica

c)

Giardia intestinalis

d)

Trypanosoma

101.

Trong các đơn bào dưới đây loại hoạt động chuyển động bằng chân giả là:

a)

Trichomonas vaginalis

b)

Giardia intestinalis

c)

Balantidium coli

d)

Entamoeba histolytica

102.

Đơn bào chuyển động bằng lông là:

a)

Leishmania donovani.

b)

Balantidium coli.

c)

Giardia intestinalis.

d)

Entamoeba histolytica.

103.

Đơn bào ký sinh ở hồng cầu là:

a)

Plasmodium falciparum

b)

Entamoeba histolytica

c)

Trichomonas vaginalis

d)

Balantidium coli

104.

Hình dạng của đơn bào thay đổi khi:

a)

Nhân lên

b)

Chuyển động

c)

Ăn hồng cầu

d)

Tạo bào nang

105.

Đơn bào có thể lây nhiễm qua đường sinh dục là:

a)

Giardia intestinalis.

b)

Balantidium coli

c)

Entamoeba histolytica

d)

Trichomonas vaginalis.

106.

Đơn bào không có thể bào nang là:

a)

Entamoeba coli.

b)

Giardia intestinalis.

c)

Trichomonas vaginalis.

d)

Balantidium coli.

107.

Trong ngành đơn bào lớp bào tử trùng có đặc điểm là:

a)

Chỉ có 1 nhân

b)

Chu kỳ phải thực hiện trên 2 vật chủ

c)

Di chuyển bằng lông

d)

Chỉ ký sinh trong hồng cầu