wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Tâm lý học đại cương

Total questions: 102

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Tâm lí người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở chỗ:

a)

Tâm lí người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định.

b)

Tâm lí người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội.

c)

Tâm lí người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và của cộng đồng.

d)

Cả ba phương án đều đúng

2.

Nhiệm vụ của tâm lý học là:

a)

Nghiên cứu bản chất của hoạt động tâm lý

b)

Tìm ra quy luật hoạt động và phát triển của các hoạt

c)

Tìm ra cơ chế hình thành và phát triển của các hoạt động tâm lý

d)

Cả ba phương án đều đúng

3.

Đáp án nào không phải là đặc điểm thể hiện tâm lí người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử:

a)

Tâm lí người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định.

b)

Tâm lí người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội.

c)

Tâm lí người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và của cộng đồng.

d)

Tâm lý người phản ánh tất yếu, quy luật những tác động, kích thích của thế giới khách quan.

4.

Tâm lí người là:

a)

Do một lực lượng siêu nhiên nào đó sinh

b)

Do não sản sinh ra, tương tự như gan tiết ra mật.

c)

Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người, thông qua lăng kính chủ quan.

d)

Cả ba phương án đều đúng

5.

Phản ánh là:

a)

Sự tác động qua lại giữa hệ thống vật chất này với hệ thống vật chất khác và để lại dấu vết ở cả hai hệ thống đó.

b)

Sự tác động qua lại của hệ thống vật chất này lên hệ thống vật chất khá

c)

Sự sao chụp hệ thống vật chất này lên hệ thống vật chất khá

d)

Dấu vết của hệ thống vật chất này để lại trên hệ thống vật chất khá

6.

Phản ánh tâm lí có đặc điểm:

a)

Mang tính chất chủ quan của con người về các sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách quan.

b)

Phản ánh tất yếu, hợp quy luật của con người trước những tác động, kích thích của thế giới khách quan.

c)

Quá trình tác động giữa con người với thế giới khách quan.

d)

Sự chuyển hoá trực tiếp thế giới khách quan vào đầu óc con người để tạo thành các hiện tượng tâm lí.

7.

Tâm lí người có nguồn gốc từ:

a)

Hoạt động của cá nhân.

b)

Não người.

c)

Thế giới khách quan.

d)

Giao tiếp của cá nhân.

8.

Nội hàm sau đề cập đến khái niệm nào?

a)

Hiện tượng tâm lý

b)

Hiện tượng sinh lý

c)

Hiện tượng tự nhiên

d)

Hiện tượng xã hội

9.

Nội hàm sau đề cập đến bản chất nào của tâm lý người?

a)

Bản chất xã hội

b)

Bản chất tự nhiên

c)

Bản chất văn hóa

d)

Tất cả các phương án đều đúng

10.

Đâu không phải là nguyên tắc chỉ đạo trong nghiên cứu tâm lý?

a)

Quyết định luận duy vật biện chứng

b)

Thống nhất tâm lý, ý thức, nhân cách với hoạt động

c)

Nghiên cứu tâm lý trong mối quan hệ giữa các hiện tương tâm lý với nhau.

d)

Nghiên cứu tâm lý theo cách nhà nghiên mong muốn để thu thập thông tin

11.

Thời gian nào đánh dấu việc tâm lý học trở thành một khoa học độc lập?

a)

Từ nửa đầu thế kỷ XIX trở đi

b)

Từ nửa đầu thế kỷ XV trở đi

c)

Từ nửa đầu thế kỷ XII trở đi

d)

Từ nửa đầu thế kỷ XIII trở đi

12.

Nội hàm sau đề cập đến bản chất nào của tâm lý người?

a)

Bản chất sinh học

b)

Bản chất xã hội

c)

Bản chất văn hóa

13.

àm sau đề cập đến bản chất nào của tâm lý người?

a)

Bản chất sinh học

b)

Bản chất xã hội

c)

Bản chất văn hóa

d)

Bản chất cộng đồng sinh sống

14.

Phương pháp thực nghiệm trong nghiên cứu tâm lý là:

a)

Là quá trình nhà nghiên cứu tác động vào đối tượng một cách chủ động, trong những điều kiện đã được khống chế để làm bộc lộ hoặc hình thành ở đối tượng những hiện tượng mình cần nghiên cứu.

b)

Là cách nhà nghiên cứu đặt ra các câu hỏi cho đối tượng và dựa vào trả lời của họ nhằm thu thập thông tin về vấn đề cần nghiên cứu

c)

Là phương pháp nhà nghiên cứu dùng một số câu hỏi nhất loạt nhằm đặt ra cho một số lớn đối tượng nghiên cứu nhằm thu thập ý kiến chủ quan của họ về một vấn đề nào đó.

d)

Là quá trình nhà nghiên cứu tác động tự phát vào hiện tượng mà mình cần nghiên cứu.

15.

Phương pháp đàm thoại (trò chuyện) trong nghiên cứu tâm lý là:

a)

Là quá trình nhà nghiên cứu tác động vào đối tượng một cách chủ động, trong những điều kiện đã được khống chế để làm bộc lộ hoặc hình thành ở đối tượng những hiện tượng mình cần nghiên cứu.

b)

Là cách nhà nghiên cứu đặt ra các câu hỏi cho đối tượng và dựa vào trả lời của họ nhằm thu thập thông tin về vấn đề cần nghiên cứu

c)

Là phương pháp nhà nghiên cứu dùng một số câu hỏi nhất loạt nhằm đặt ra cho một số lớn đối tượng nghiên cứu nhằm thu thập ý kiến chủ quan của họ về một vấn đề nào đó.

d)

Là quá trình nhà nghiên cứu tác động tự phát vào hiện tượng mà mình cần nghiên cứu.

16.

Phương pháp điều tra trong nghiên cứu tâm lý là:

a)

Là quá trình nhà nghiên cứu tác động vào đối tượng một cách chủ động, trong những điều kiện đã được khống chế để làm bộc lộ hoặc hình thành ở đối tượng những hiện tượng mình cần nghiên cứu.

b)

Là cách nhà nghiên cứu đặt ra các câu hỏi cho đối tượng và dựa vào trả lời của họ nhằm thu thập thông tin về vấn đề cần nghiên cứu

c)

Là phương pháp nhà nghiên cứu dùng một số câu hỏi nhất loạt nhằm đặt ra cho một số lớn đối tượng nghiên cứu nhằm thu thập ý kiến chủ quan của họ về một vấn đề nào đó.

d)

Là quá trình nhà nghiên cứu tác động tự phát vào hiện tượng mà mình cần nghiên cứu.

17.

cứu tâm lý là:

a)

Là quá trình nhà nghiên cứu tác động vào đối tượng một cách chủ động, trong những điều kiện đã được khống chế để làm bộc lộ hoặc hình thành ở đối tượng những hiện tượng mình cần nghiên cứu.

b)

Là cách nhà nghiên cứu đặt ra các câu hỏi cho đối tượng và dựa vào trả lời của họ nhằm thu thập thông tin về vấn đề cần nghiên cứu

c)

Là phương pháp nhà nghiên cứu dùng một số câu hỏi nhất loạt nhằm đặt ra cho một số lớn đối tượng nghiên cứu nhằm thu thập ý kiến chủ quan của họ về một vấn đề nào đó.

d)

Là quá trình nhà nghiên cứu tác động tự phát vào hiện tượng mà mình cần nghiên cứu.

18.

Phương pháp phân tích sản phẩm của hoạt động trong nghiên cứu tâm lý là:

a)

Là quá trình nhà nghiên cứu tác động vào đối tượng một cách chủ động, trong những điều kiện đã được khống chế để làm bộc lộ hoặc hình thành ở đối tượng những hiện tượng mình cần nghiên cứu.

b)

Là cách nhà nghiên cứu đặt ra các câu hỏi cho đối tượng và dựa vào trả lời của họ nhằm thu thập thông tin về vấn đề cần nghiên cứu

c)

Là phương pháp nhà nghiên cứu dùng một số câu hỏi nhất loạt nhằm đặt ra cho một số lớn đối tượng nghiên cứu nhằm thu thập ý kiến chủ quan của họ về một vấn đề nào đó.

d)

Là phương pháp dựa vào các kết quả, sản phẩm (vật chất, tinh thần) của hoạt động do con người làm ra để nghiên uscacs chức năng tâm lý của con người.

19.

Theo quan niệm duy vật biện chứng về tâm lý người,

a)

Tâm lý người do thượng đế, do trời sinh ra

b)

Tâm lý người do não tiết ra giống như gan tiết ra mật

c)

Tâm lý người là sự phản ánh hiện tượng khách quan vào não người thông qua hoạt động của chủ thể. Tâm lý người có bản chất xã hội - lịch sử.

d)

Tâm lý người là sự phản ánh hiện tượng khách quan vào nhân cách người. Tâm lý người có bản chất xã hội - lịch sử.

20.

Hiện tượng sinh lý v

4 lines
21.

Hiện tượng sinh lý và hiện tượng tâm lý thường:

a)

Diễn ra song song trong não

b)

Đồng nhất với nhau

c)

Có quan hệ chặt chẽ với nhau

d)

Có quan hệ chặt chẽ với nhau, tâm lý có cơ sở vật chất là não

22.

Trạng thái tâm lý là:

a)

Là những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối dài, việc mở đầu và kết thúc không rõ ràng.

b)

Là những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối ngắn, có mở đầu, diễn biến và kết thúc tương đối rõ ràng.

c)

Là những hiện tượng tâm lý tương đối ổn định, khó hình thành và khó mất đi, tạo thành những nét riêng của nhân cách.

d)

Cả ba phương án đều đúng

23.

Quá trình tâm lý là:

a)

Là những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối dài, việc mở đầu và kết thúc không rõ ràng.

b)

Là những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối ngắn, có mở đầu, diễn biến và kết thúc tương đối rõ ràng.

c)

Là những hiện tượng tâm lý tương đối ổn định, khó hình thành và khó mất đi, tạo thành những nét riêng của nhân cách.

d)

Cả ba phương án đều đúng

24.

Thuộc tính tâm lý là:

a)

Là những hiện tượng tâm lý tương đối ổn định, khó hình thành và khó mất đi, tạo thành những nét riêng của nhân cách.

b)

Là những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối dài, việc mở đầu và kết thúc không rõ ràng.

c)

Là những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối ngắn, có mở đầu, diễn biến và kết thúc tương đối rõ ràng.

d)

Cả ba phương án đều đúng

25.

Phản xạ có điều kiện là:

a)

Phản ứng tất yếu của cơ thể với tác nhân kích thích bên ngoài để thích ứng với môi trường luôn thay đổi.

b)

Phản ứng tất yếu của cơ thể với tác nhân kích thích bên ng

26.

Phản xạ có điều kiện là:

a)

Phản ứng tất yếu của cơ thể với tác nhân kích thích bên ngoài để thích ứng với môi trường luôn thay đổi.

b)

Phản ứng tất yếu của cơ thể với tác nhân kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể để thích ứng với môi trường luôn thay đổi.

c)

Phản xạ tự tạo trong đời sống của từng cá thể để đáp ứng với môi trường luôn thay đổi, là cơ sở của hoạt động tâm lý.

d)

Phản ứng tất yếu của cơ thể với các tác nhân kích thích trong môi trường.

27.

Bộ phận nào của con người vừa được hiểu là cơ sở vật chất, vừa là cơ sở tự nhiên của tâm lý người?

a)

Tim người

b)

Chân tay người

c)

Não người

d)

Các giác quan

28.

Trong tâm lý học, hoạt động của con người giữ vai trò?

a)

Tạo ra sản phẩm vật chất và tinh thần

b)

Cải tạo thế giới khách quan

c)

Làm nảy sinh và phát triểm tâm lý

d)

Cả ba phương án đều đúng

29.

Đáp án nào không phải là đặc điểm của phản xạ có điều kiện?

a)

Phản xạ tự tạo trong đời sống của từng cá thể nhằm thích ứng với sự thay đổi của điều kiện sống.

b)

Phản ứng tất yếu của cơ thể đáp lại những kích thích của môi trường.

c)

Quá trình diễn biến của phản xạ là quá trình hình thành đường liên hệ thần kinh tạm thời giữa các điểm trên vỏ não.

d)

Phản xạ được hình thành với kích thích bất kì và báo hiệu gián tiếp sự tác động của một kích thích khác

30.

Quan điểm đúng đắn nhất về mối quan hệ giữa não và tâm lý là:

a)

Quá trình tâm lý và sinh lý diễn ra song song trong não không phụ thuộc vào nhau

b)

Tư tưởng do não tiết ra giống như gan tiết ra mật

c)

Tâm lý là một hiện tượng tinh thần không liên quan gì đến não.

d)

Tâm lý là chức năng của não.

31.

Khái niệm giao tiếp trong tâm lý học được định nghĩa là:

a)

Sự gặp gỡ và trao đổi về tình cảm, ý nghĩ,… nhờ vậy mà mọi người hiểu biết và thông cảm lẫn nhau.

b)

Sự trao đổi giữa thầy và trò về nội du

32.

Khái niệm giao tiếp trong tâm lý học được định nghĩa là:

a)

Sự gặp gỡ và trao đổi về tình cảm, ý nghĩ,… nhờ vậy mà mọi người hiểu biết và thông cảm lẫn nhau.

b)

Sự trao đổi giữa thầy và trò về nội dung bài học, giúp học sinh tiếp thu được tri thức

c)

Sự giao lưu văn hóa giữa các đơn vị để học hỏi kinh nghiệm lẫn nhau và thắt chặt tình đoàn kết.

d)

Sự tiếp xúc tâm lý giữa người - người để trao đổi thông tin, cảm xúc, tri giác lẫn nhau, ảnh hưởng tác động qua lại với nhau.

33.

Hưng phấn là:

a)

Là quá trình thần kinh giúp hệ thần kinh thực hiện hoặc tăng độ mạnh của một hay nhiều phản xạ

b)

Là quá trình thần kinh giúp kìm hãm hoặc làm mất đi một phản xạ hay một số phản xạ.

c)

Là trạng thái thần kinh làm tăng khả năng của con người

d)

Là thuộc tính nhằm tăng độ mạnh của con người

34.

Ức chế là

a)

Là quá trình thần kinh giúp hệ thần kinh thực hiện hoặc tăng độ mạnh của một hay nhiều phản xạ

b)

Là quá trình thần kinh giúp kìm hãm hoặc làm mất đi một phản xạ hay một số phản xạ.

c)

Là trạng thái thần kinh làm tăng khả năng của con người

d)

Là thuộc tính nhằm tăng độ mạnh của con người

35.

Trong tâm lý học, cảm giác là :

a)

Là một quá trình tâm lý phản ánh trọn vẹn sự vật hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan của ta.

b)

Là một quá trình tâm lý phản ánh một cách riêng lẻ từng thuộc tính bề ngoài của sự vật hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan của chúng ta.

c)

Là một trạng thái tâm lý phản ánh các thuộc tính của sự vật hiện tượng khi chúng trực tiếp tác động vào các giác quan của chúng ta.

d)

Cả ba phương án đều đúng

36.

Một trong những nội dung về quy luật ngưỡng cảm giác được phát biểu:

a)

Ngưỡng phía dưới của cảm giác tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác.

b)

Ngưỡng phía trên của cảm giác tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác.

37.

Một trong những nội dung về quy luật ngưỡng cảm giác được phát biểu:

a)

Ngưỡng phía dưới của cảm giác tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác.

b)

Ngưỡng phía trên của cảm giác tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác.

c)

Ngưỡng cảm giác tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác.

d)

Ngưỡng sai biệt tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác.

38.

Trong tâm lý học, Tri giác là:

a)

Là một thuộc tính tâm lý phản ánh trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài của sự vật hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan của chúng ta.

b)

Là một quá trình tâm lý phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài của sự vật hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan của chúng ta.

c)

Là một trạng thái tâm lý phản ánh trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài của sự vật hiện tượng khi chúng trực tiếp tác động vào chúng ta.

d)

Cả ba phương án đều đúng trên

39.

Hiện tượng tổng giác thể hiện ở nội dung nào?

a)

Sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung đời sống tâm lí của cá thể.

b)

Sự phụ thuộc của tri giác vào đặc điểm đối tượng tri giác.

c)

Sự ổn định của hình ảnh tri giác.

d)

Tính ý nghĩa của tri giác.

40.

Điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của cảm giác

a)

Cảm giác là một quá trình tâm lý, có mở đầu, diễn biến và kết thúc

b)

Cảm giác của con người có bản chất xã hội

c)

Cảm giác của con người phản ánh các thuộc tính bản chất của sự vật

d)

Cảm giác chỉ phản ánh những thuộc tính cụ thể của sự vật thông qua hoạt động của từng giác quan riêng lẻ

41.

"Đây là nội hàm của khái niệm nào?

a)

Trí nhớ

b)

Tư duy

c)

Tưởng tượng

d)

Tri giác

42.

Đáp án nào mô tả nội dun

4 lines
43.

Đáp án nào mô tả nội dung của giai đoạn xác định và biểu đạt vấn đề của tư duy

a)

Xem xét sự đúng đắn của các giả thuyết để khẳng định giả thuyết

b)

Xác định được nhiệm vụ tư duy.

c)

Huy động những tri thức kinh nghiệm liên quan đến nhiệm vụ tư duy.

d)

Gạt bỏ những tri thức, liên tưởng không phù hợp với nhiệm vụ tư duy đã xác định.

44.

Đáp án nào mô tả nội dung của giai đoạn xuất hiện các liên tưởng của tư duy

a)

Xem xét sự đúng đắn của các giả thuyết để khẳng định giả thuyết

b)

Xác định được nhiệm vụ tư duy.

c)

Huy động những tri thức kinh nghiệm liên quan đến nhiệm vụ tư duy.

d)

Gạt bỏ những tri thức, liên tưởng không phù hợp với nhiệm vụ tư duy đã xác định.

45.

Đáp án nào mô tả nội dung của giai đoạn sàng lọc liên tưởng, hình thành giả thuyết của tư duy

a)

Xem xét sự đúng đắn của các giả thuyết để khẳng định/ phủ định giả thuyết

b)

Xác định được nhiệm vụ tư duy.

c)

Huy động những tri thức kinh nghiệm liên quan đến nhiệm vụ tư duy.

d)

Gạt bỏ những tri thức, liên tưởng không phù hợp với nhiệm vụ tư duy đã xác định và hình thành giả thuyết

46.

Đáp án nào mô tả nội dung của giai đoạn kiểm tra giả thuyết của tư duy

a)

Xem xét sự đúng đắn của các giả thuyết (tiến hành trong đầu hay trong thực tiễn) để khẳng định giả thuyết hay phủ định giả thuyết hoặc chính xác hóa giả thuyết

b)

Xác định được nhiệm vụ tư duy.

c)

Huy động những tri thức kinh nghiệm liên quan đến nhiệm vụ tư duy.

d)

Gạt bỏ những tri thức, liên tưởng không phù hợp với nhiệm vụ tư duy đã xác định.

47.

Đây là nội hàm của khái niệm nào?

4 lines
48.

Đây là nội hàm của khái niệm nào? Là một quá trình tâm lý phản ánh những cái chưa có trong kinh nghiệm của cá nhân bằng cách xây dựng những hình ảnh mới trên cơ sở những biểu tượng đã có.

a)

Trí nhớ

b)

Cảm giác

c)

Tri giác

d)

Tưởng tượng

49.

Đáp án nào đề cập đến vai trò của tưởng tượng: Cho phép con người hình dung ra kết quả cuối cùng của lao động trước khi bắt đầu lao động và quá trình đi đến kết quả đó.

a)

Cho phép con người hình dung ra kết quả cuối cùng của lao động trước khi bắt đầu lao động và quá trình đi đến kết quả đó.

b)

Cho phép con người hình dung ra phương thức của lao động trước khi bắt đầu lao động và quá trình đi đến kết quả đó.

c)

Cho phép con người tạo ra phương thức của lao động trước khi bắt đầu lao động và quá trình đi đến kết quả đó.

d)

Cho phép con người trao đổi các phương thức của lao động trước khi bắt đầu lao động và quá trình đi đến kết quả đó.

50.

Là phương pháp ghép các bộ phận của nhiều sự vật, hiện tượng khác nhau lại tạo ra hình ảnh mới. Đây là nội hàm của cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?

a)

Chắp ghép.

b)

Liên hợp.

c)

Điển hình hoá

d)

Loại suy

51.

Đây là cách sáng tạo hình ảnh mới bằng việc liên hợp các bộ phận của nhiều sự vật khác nhau tạo ra hình ảnh mới. Đây là nội hàm của cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?

a)

Chắp ghép.

b)

Liên hợp.

c)

Thay đổi kích thước, số lượng

d)

Loại suy

52.

Tạo hình ảnh mới bằng việc nhấn mạnh, khuyếch đại hoặc đưa lên hàng đầu một phẩm chất của sự vận, hiện tượng. Đây là nội hàm của cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?

a)

Chắp ghép.

b)

Liên hợp.

c)

Nhấn mạnh chi tiết thuộc tính của sự vật

d)

Loại suy

53.

Tạo ra hình ảnh mới trên cơ sở tổng hợp sáng tạo các thuộc tính điển hình. Đây là nội hàm của cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?

a)

Chắp ghép.

b)

Liên hợp.

c)

Điển hình hoá

d)

Loại suy

54.

Đây là nội hàm của cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?

a)

Chắp ghép.

b)

Liên hợp.

c)

Điển hình hoá

d)

Loại suy

55.

Là cách tạo ra hình ảnh mới trên cơ sở mô phỏng, bắt chước những chi tiết, bộ phận của những sự vật có thực. Đây là nội hàm của cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?

a)

Chắp ghép.

b)

Liên hợp.

c)

Điển hình hoá

d)

Loại suy

56.

Đây là nội hàm của khái niệm nào? Là một quá trình tâm lý phản ánh những kinh nghiệm của cá nhân dưới hình thức biểu tượng.

a)

Trí nhớ

b)

Tư duy

c)

Tưởng tượng

d)

Cảm giác

57.

Sản phẩm của trí nhớ là:

a)

Hình ảnh

b)

Biểu tưởng

c)

Khái niệm

d)

Rung cảm

58.

Là quá trình củng cố những tài liệu đã ghi nhớ được cho khỏi mất. Qúa trình này không đơn giản là bảo quản, cho khỏi thất thoát, mà là một quá trình phức tạp. Đây là nội dung của quá trình nào trong trí nhớ?

a)

Hồi tượng

b)

Giữ gìn

c)

Ghi nhớ

d)

Quên

59.

Đây là quá trình nào của trí nhớ: Là quá trình làm sống lại, xuất hiện lại những nội dung đã được ghi nhớ và giữ gìn trước đây.

a)

Tái hiện

b)

Giữ gìn

c)

Ghi nhớ

d)

Quên

60.

Loại ghi nhớ mà không cần phải đặt ra mục đích từ trước và cũng không đòi hỏi sự nỗ lực ý chí nào của chủ thể, đó là…

a)

Trí nhớ ngắn hạn

b)

Ghi nhớ không chủ định

c)

Ghi nhớ có chủ định

d)

Trí nhớ dài hạn

61.

Quá trình hình thành trí nhớ có những giai đoạn nào?

a)

Ghi nhớ, lưu trữ và tái hiện

b)

Ghi nhớ và tái hiện

c)

Ghi nhớ, giữ gìn, tái hiện và quên

d)

Ghi nhớ

62.

Quá trình không tái hiện được nội dung đã ghi nhớ trước đó vào những thời điểm cần thiết gọi là gì?

a)

Mất trí nhớ

b)

Đãng trí

c)

Lơ đãng

d)

Quên

63.

Đáp án mô tả cho ghi nhớ có chủ định là

a)

Nhớ dựa trên hình thức liên hệ bên ngoài mà không hiểu nội dung

b)

Ghi nhớ tự nhiên, không đặt ra mục đích ghi nhớ.

c)

Ghi nhớ dựa trên hiểu nội dung và mối liên hệ lôgic giữa các phần của tài liệu.

d)

G

64.

Đáp án mô tả cho ghi nhớ không chủ định là

a)

Nhớ dựa trên hình thức liên hệ bên ngoài mà không hiểu nội dung

b)

Ghi nhớ tự nhiên, không đặt ra mục đích ghi nhớ.

c)

Ghi nhớ dựa trên hiểu nội dung và mối liên hệ lôgic giữa các phần của tài liệu.

d)

Ghi nhớ theo mục đích đặt ra từ trước

65.

Đáp án mô tả cho ghi nhớ máy móc là

a)

Nhớ dựa trên hình thức liên hệ bên ngoài mà không hiểu nội dung

b)

Ghi nhớ tự nhiên, không đặt ra mục đích ghi nhớ.

c)

Ghi nhớ dựa trên hiểu nội dung và mối liên hệ lôgic giữa các phần của tài liệu.

d)

Ghi nhớ theo mục đích đặt ra từ trước

66.

Đáp án mô tả cho ghi nhớ ý nghĩa là

a)

Nhớ dựa trên hình thức liên hệ bên ngoài mà không hiểu nội dung

b)

Ghi nhớ tự nhiên, không đặt ra mục đích ghi nhớ.

c)

Ghi nhớ dựa trên hiểu nội dung và mối liên hệ lôgic giữa các phần của tài liệu.

d)

Ghi nhớ theo mục đích đặt ra từ trước

67.

Đáp án mô tả cho quá trình nhận lại là

a)

Không nhớ lại nhưng nhận lại được.

b)

Tái hiện được tài liệu đã ghi nhớ trong điều kiện tri giác lại.

c)

Không nhớ lại cũng không nhận lại được.

d)

Tái hiện lại tài liệu ghi nhớ mà không cần tri giác lại tài liệu.

68.

Đáp án mô tả cho quá trình nhớ lại là

a)

Không nhớ lại nhưng nhận lại được.

b)

Tái hiện được tài liệu đã ghi nhớ trong điều kiện tri giác lại.

c)

Không nhớ lại cũng không nhận lại được.

d)

Tái hiện lại tài liệu ghi nhớ mà không cần tri giác lại tài liệu.

69.

Đáp án mô tả cho việc quên hoàn toàn là

a)

Không nhớ lại nhưng nhận lại được.

b)

Tái hiện được tài liệu đã ghi nhớ trong điều kiện tri giác lại.

c)

Không nhớ lại cũng không nhận lại được

70.

Đáp án mô tả cho việc quên hoàn toàn là

a)

Không nhớ lại nhưng nhận lại được.

b)

Tái hiện được tài liệu đã ghi nhớ trong điều kiện tri giác lại.

c)

Không nhớ lại cũng không nhận lại được.

d)

Tái hiện lại tài liệu ghi nhớ mà không cần tri giác lại tài liệu.

71.

Đáp án mô tả cho việc quên cục bộ là

a)

Không nhớ lại nhưng nhận lại được.

b)

Không nhớ lại cũng không nhận lại được.

c)

Tái hiện lại tài liệu ghi nhớ mà không cần tri giác lại tài liệu.

d)

Cả ba phương án đều đúng

72.

Ý thức là:

a)

Hình thức phản ánh tâm lý cao nhất chỉ có ở con người.

b)

Hình thức phản ánh bằng ngôn ngữ.

c)

Khả năng hiểu biết của con người.

d)

Tồn tại được nhận thức.

73.

Cấu trúc của ý thức bao gồm các thành phần:

a)

Mặt nhận thức, mặt hành động, mặt thái độ.

b)

Mặt năng động, mặt sáng tạo, mặt thái độ

c)

Mặt nhận thức, mặt năng động, mặt thái độ.

d)

Mặt nhận thức, mặt sáng tạo, mặt thái độ

74.

Các cấp độ của ý thức là:

a)

Cấp độ chưa ý thức

b)

Cấp độ ý thức và tự ý thức

c)

Cấp độ ý thức nhóm và tập thể

d)

Cả ba phương án đều đúng

75.

Đặc điểm đặc trưng của xúc cảm là:

a)

Có tính nhất thời, đa dạng, phụ thuộc vào tình huống.

b)

Gắn liền với phản xạ có điều kiện.

c)

Là một thuộc tính tâm lý.

d)

Khó hình thành, khó mất đi

76.

Một trong những đặc điểm đặc trưng của tình cảm là:

a)

Phản ánh quy luật vận động của tự nhiên và xã hội.

b)

Phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức hình ảnh, biểu tượng, khái niệm

c)

Phản ánh mối quan hệ một cách trực tiếp, rõ ràng

d)

Phản ánh thế giới khách quan dưới hình thức những rung cảm, trải nghiệm cảm xúc.

77.

Đáp án nào nêu lên các mức độ của tình cảm

a)

Màu sắc xúc cảm của cảm giác, xúc cảm, tình cảm

b)

Màu sắc xúc cảm của cảm giác, cảm giác, tình cảm

c)

Màu sắc xúc cảm của cảm giác, tưởng tượng, tình cảm

d)

Màu sắc xúc cảm của cảm giác, nhớ nhung, tình yêu

78.

Đáp án nào mô tả nội hàm của khái niệm ý chí

a)

Là hành động có ý thức, có chủ tâm, đòi hỏi nỗ lực khắc phục khó khăn thực hiện đến cùng mục đích đã đề ra.

b)

Là mặt năng động của ý thức, biểu hiện ở năng lực thực hiện hành động có mục đích, đòi hỏi phải có sự nỗ lực khắc phục khó khăn.

c)

Là loại hành động mà lúc đầu vốn là một hành động có ý thức nhưng do được lặp đi lặp lại hay do luyện tập mà trở thành hành động tự động, không cần có sự kiểm soát trực tiếp của ý thức mà vẫn thực hiện có kết quả.

d)

Là một hiện tượng tâm lý, phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức các mục đích của hành động

79.

Đáp án nào mô tả nội hàm của khái niệm hành động ý chí

a)

Là hành động có ý thức, có chủ tâm, đòi hỏi nỗ lực khắc phục khó khăn thực hiện đến cùng mục đích đã đề ra.

b)

Là mặt năng động của ý thức, biểu hiện ở năng lực thực hiện hành động có mục đích, đòi hỏi phải có sự nỗ lực khắc phục khó khăn.

c)

Là loại hành động mà lúc đầu vốn là một hành động có ý thức nhưng do được lặp đi lặp lại hay do luyện tập mà trở thành hành động tự động, không cần có sự kiểm soát trực tiếp của ý thức mà vẫn thực hiện có kết quả.

d)

Là một hiện tượng tâm lý, phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức các mục đích của hành động

80.

Đáp án nào mô tả nội hàm của khái niệm hành động tự động hóa

a)

Là hành động có ý thức, có chủ tâm, đòi hỏi nỗ lực khắc phục khó khăn thực hiện đến cùng mục đích đã đề ra.

b)

Là mặt năng động của ý thức, biểu hiện ở năng lực thực hiện hành động có mục đích, đòi hỏi phải có sự nỗ lực khắc phục khó khăn.

c)

Là loại hành động mà lúc đầu vốn

81.

Đặc điểm nào đặc trưng của hành động kĩ xảo là:

a)

Luôn gắn với một tình huống xác định.

b)

Được đánh giá về mặt kĩ thuật thao tác.

c)

Có tính bền vững cao.

d)

Được hình thành chủ yếu bằng nhu cầu.

82.

"Một kỹ xảo đã hình thành, nếu không được luyện tập, củng cố, sử dụng thường xuyên sẽ bị suy yếu và mất đi. Đó là nội dung của quy luật:"

a)

Quy luật tiến bộ không đồng đều.

b)

Quy luật "đỉnh" của phương pháp luyện tập.

c)

Quy luật tác động qua lại giữa kỹ xảo cũ và kỹ xảo mới

d)

Quy luật dập tắt kỹ xảo.

83.

Cách hiểu nào đúng với ngưỡng cảm giác:

a)

Ngưỡng cảm giác là giới hạn mà ở đó kích thích gây được cảm giác.

b)

Mỗi giác quan ứng với một loại kích thích nhất định có ngưỡng cảm giác như nhau ở tất cả mọi người.

c)

Ngưỡng cảm giác không thay đổi trong cuộc sống.

d)

Cả ba phương án đều đúng

84.

Cách hiểu nào không đúng với ngưỡng cảm giác:

a)

Ngưỡng cảm giác không thay đổi trong cuộc sống.

b)

Mỗi cảm giác có một ngưỡng khác nhau.

c)

Ngưỡng cảm giác là giới hạn mà ở đó kích thích gây được cảm giác

d)

Ngưỡng cảm giác ở mỗi người là khác nhau.

85.

Điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của cảm giác:

a)

Cảm giác là một quá trình tâm lí có mở đầu, diễn biến và kết thúc.

b)

Cảm giác của con người có bản chất xã hội.

c)

Cảm giác của con người phản ánh các thuộc tính bản chất của sự vật.

d)

Cảm

86.

Đáp án nào đúng nhất để nói về hiện tượng ảo giác trong tri giác

a)

Cho hình ảnh tri giác đúng về đối tượng.

b)

Ít xảy ra nhưng vẫn là quy luật.

c)

Ít khi phụ thuộc vào bối cảnh

d)

Không cần thiết trong đời sống con người.

87.

Luận điểm nào không đúng về hiện tượng ảo giác trong tri giác:

a)

Cho hình ảnh tri giác sai lệch về đối tượng.

b)

Không cần thiết trong đời sống con người.

c)

Phụ thuộc vào bối cảnh tri giác.

d)

Ít xảy ra nhưng vẫn là quy luật.

88.

Đặc điểm thể hiện sự khác biệt căn bản của tri giác so với cảm giác là:

a)

Phản ánh thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng.

b)

Phản ánh sự vật, hiện tượng một cách trọn vẹn.

c)

Quá trình tâm lí.

d)

Chỉ xuất hiện khi sự vật hiện tượng tác động trực tiếp vào giác quan.

89.

Hiện tượng tổng giác là:

a)

Sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung đời sống tâm lí và đặc điểm nhân cách

b)

Sự phụ thuộc của tri giác vào không gian xung quanh.

c)

Sự ổn định của hệ thần kinh.

d)

Cả ba phương án đều đúng

90.

Cách hiểu nào là phù hợp với tính lựa chọn của tri giác:

a)

Con người không chủ động lựa chọn đối tượng tri giác.

b)

Sự lựa chọn đối tượng tri giác phụ thuộc vào mục đích tri giác.

c)

Thể hiện bản chất của con người.

d)

Cả ba phương án đều đúng

91.

Khái niệm cá nhân trong tâm lí học được định nghĩa là:

a)

Một con người cụ thể với các đặc điểm sinh lí, tâm lí và xã hội riêng biệt tồn tại trong một cộng đồng, là thành viên của xã hội.

b)

Thành viên của một cộng đồng, một xã hội, vừa là một thực thể tự nhiên vừa là một thực thể

92.

Cấu trúc của nhân cách bao gồm:

a)

Xu hướng, trí nhớ , tình cảm và khí chất

b)

Tính cách, trí nhớ, năng lực và khí chất.

c)

Xu hướng, tính cách, khí chất, năng lực.

d)

Cả ba phương án đều đúng

93.

Tính cách là:

a)

Là một thuộc tính tâm lý phức hợp của cá nhân, bao gồm một hệ thống thái độ của nó đối với hiện thực và thể hiện trong hệ thống hành vi, cử chỉ, cách nói năng tương ứng

b)

Chỉ một vai trò xã hội tương ứng của cá nhân

c)

Là tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lí của cá nhân bao gồm hệ thống hành vi biểu hiện bản sắc của con người

d)

Là một đặc điểm của con người với những thuộc tính tâm lí tạo nên hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội của cá nhân.

94.

Những đặc điểm cơ bản của nhân cách là:

a)

Tính thống nhất của nhân cách.

b)

Tính ổn định của nhân cách

c)

Tính tích cực và tính giao tiếp của nhân cách

d)

Cả ba phương án đều đúng.

95.

Đáp án nào nào mô tả nội hàm của khái niệm "Thế giới quan"?

a)

Sự đòi hỏi tất yếu mà con người thấy cần được thoả mãn để tồn tại và phát triển

b)

Thái độ đặc biệt của cá nhân đối với đối tượng nào đó, vừa có ý nghĩa đối với cuộc sống, vừa có khả năng mang lại khoái cảm cho cá nhân trong quá trình hoạt động

c)

Một mục tiêu cao đẹp, một hình ảnh mẫu mực, tương đối hoàn chỉnh, có sức lôi cuốn con người vươn tới nó

d)

Hệ thống quan điểm về tự nhiên, xã hội và bản thân, xác định phương châm

96.

Đáp án nào nào mô tả nội hàm của khái niệm "lí tưởng"?

a)

Sự đòi hỏi tất yếu mà con người thấy cần được thoả mãn để tồn tại và phát triển

b)

Thái độ đặc biệt của cá nhân đối với đối tượng nào đó, vừa có ý nghĩa đối với cuộc sống, vừa có khả năng mang lại khoái cảm cho cá nhân trong quá trình hoạt động

c)

Một mục tiêu cao đẹp, một hình ảnh mẫu mực, tương đối hoàn chỉnh, có sức lôi cuốn con người vươn tới nó

d)

Hệ thống quan điểm về tự nhiên, xã hội và bản thân, xác định phương châm hành động của con người.

97.

Đáp án nào nào mô tả nội hàm của khái niệm "niềm tin"?

a)

Sự đòi hỏi tất yếu mà con người thấy cần được thoả mãn để tồn tại và phát triển

b)

Thái độ đặc biệt của cá nhân đối với đối tượng nào đó, vừa có ý nghĩa đối với cuộc sống, vừa có khả năng mang lại khoái cảm cho cá nhân trong quá trình hoạt động

c)

Một mục tiêu cao đẹp, một hình ảnh mẫu mực, tương đối hoàn chỉnh, có sức lôi cuốn con người vươn tới nó

d)

Một phẩm chất của thế giới quan, là cái kết tinh các quan điểm, tri thức, rung cảm, ý chí được con người thể nghiệm, trở thành chân lí vững bền

98.

Đáp án nào nào mô tả nội hàm của khái niệm "Nhu cầu"?

a)

Sự đòi hỏi tất yếu mà con người thấy cần được thoả mãn để tồn tại và phát triển

b)

Thái độ đặc biệt của cá nhân đối với đối tượng nào đó, vừa có ý nghĩa đối với cuộc sống, vừa có khả năng mang lại khoái cảm cho cá nhân trong quá trình hoạt động

c)

Một mục tiêu cao đẹp, một hình ảnh mẫu mực, tương đối hoàn chỉnh, có sức lôi cuốn con người vươn tới nó

d)

Một phẩm chất của thế giới quan, là cái kết tinh cá

99.

Đáp án nào nào mô tả nội hàm của khái niệm "Hứng thú"?

a)

Sự đòi hỏi tất yếu mà con người thấy cần được thoả mãn để tồn tại và phát triển

b)

Thái độ đặc biệt của cá nhân đối với đối tượng nào đó, vừa có ý nghĩa đối với cuộc sống, vừa có khả năng mang lại khoái cảm cho cá nhân trong quá trình hoạt động

c)

Một mục tiêu cao đẹp, một hình ảnh mẫu mực, tương đối hoàn chỉnh, có sức lôi cuốn con người vươn tới nó

d)

Một phẩm chất của thế giới quan, là cái kết tinh các quan điểm, tri thức, rung cảm, ý chí được con người thể nghiệm, trở thành chân lí vững bền

100.

Tập thể là:

a)

Một nhóm người bất kì.

b)

Một nhóm người có chung một sở thích.

c)

Một nhóm người có mục đích, hoạt động chung và phục tùng các mục đích xã hội

d)

Một nhóm người có hứng thú và hoạt động chung.

101.

Phản ánh tâm lí là một loại phản ánh đặc biệt vì:

a)

Là sự tác động của thế giới khách quan vào não người.

b)

Tạo ra hình ảnh tâm lí mang tính sống động và sáng tạo.

c)

Tạo ra một hình ảnh mang đậm màu sắc cá nhân.

d)

Cả ba phương án đều đúng

102.

Hình ảnh tâm lí mang tính chủ thể được cắt nghĩa bởi:

a)

Sự khác nhau về môi trường sống của cá nhân.

b)

Sự phong phú của các mối quan hệ xã hội.

c)

Những đặc điểm riêng về mt sinh học, hoàn cảnh sống và tính tích cực hoạt động, giao tiếp của cá nhân