wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Tổng quan về Chuỗi cung ứng (Phần 1)

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Theo bạn, ý kiến nào về Quản trị chuỗi cung ứng là đúng:

a)

Quản trị chuỗi cung ứng là một khái niệm hẹp hơn so với Logistics.

b)

Cả a,b,c đều sai.

c)

Quản trị chuỗi cung ứng là một khái niệm rộng hơn so với Logistics.

d)

Quản trị chuỗi cung ứng chính là Quản trị Logistics.

2.

Theo J. Aitken, 1998 – Chuỗi cung ứng là

a)

Cả a, b, c đều sai

b)

Là 1 chuỗi hoạt động bao gồm tất cả những bộ phận tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng

c)

Là bao gồm Nhà cung ứng, sản xuất, vận tải, nhà phân phối, khách hàng

d)

Là 1 mạng lưới giữa các tổ chức độc lập và hoạt động hợp tác, gắn kết để kiểm soát, quản lý và phát triển dòng lưu chuyển của những nguyên vật liệu và thông tin từ các nhà cung ứng đến người tiêu dùng cuối cùng.

3.

Định nghĩa đầy đủ nhất về Quản trị chuỗi cung ứng là

a)

Hoạch định mục tiêu và cấu trúc mạng lưới để lên kế hoạch cho sự lưu thông hàng hoá và thông tin trong môi trường kinh doanh.

b)

Sự quản trị mối quan hệ giữa hai dòng lưu chuyển xuôi và ngược kết nối khách hàng và các nhà cung ứng để tạo ra giá trị tốt nhất cho người tiêu dùng với chi phí tối thiểu trên toàn chuỗi cung ứng

c)

Quản trị sự hợp tác giữa các chủ thể khác nhau trong chuỗi cung ứng

d)

Sự hình thành các mắt xích để liên kết và hợp tác giữa những quy trình của các chủ thể khác nhau.

4.

Có mấy giai đoạn của việc ra quyết định trong chuỗi cung ứng:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

5.

Mục tiêu của chuỗi cung ứng:

a)

Tạo ra lợi nhuận của chuỗi cung ứng

b)

Cả a,b,c đều đúng

c)

Tạo ra thặng dư của người tiêu dùng

d)

Tạo ra giá trị tối đa cho toàn chuỗi

6.

Trong một chuỗi cung ứng, …. Quyết định sự tồn tại của cả chuỗi:

a)

Khách hàng

b)

Đơn vị sản xuất

c)

Nhà cung cấp

d)

Công ty vận tải

7.

Quá trình toàn cầu hoá chuỗi cung ứng ngoài mang lại hiệu quả về doanh số còn mang lại các loại hiệu quả nào cho:

a)

Thuế

b)

Nhân công

c)

Cơ hội

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

8.

Các thành phần của chuỗi cung ứng bao gồm:

a)

Sản xuất, Tồn kho, Địa điểm, Vận chuyển, Thông tin

b)

Sản xuất, Tồn kho

c)

Sản xuất, Tồn kho, Địa điểm

d)

Sản xuất, Tồn kho, Địa điểm, Vận chuyển

9.

Thành phần chuỗi cung ứng – Cơ sở vật chất:

a)

Địa điểm nhà máy

b)

Địa điểm nhà kho

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

10.

Nhà quản trị cần lưu ý gì về lĩnh vực “địa điểm” trong chuỗi cung ứng:

a)

Địa điểm là khu vực địa lý để doanh nghiệp lựa chọn đặt nhà máy và nhà phân phối

b)

Những quyết định về địa điểm đều mang tính chiến lược vì ảnh hưởng trực tiếp đến doanh thu, chi phí và hiệu suất của chuỗi cung ứng

c)

Tất cả đều đúng

d)

Địa điểm xây dựng nhà máy thì rất khó thay đổi hoặc mất nhiều thời gian và chi phí để thay đổi

11.

Dịch vụ khách hàng không bao gồm hoạt động:

a)

Giải quyết đơn hàng

b)

Các dịch vụ hậu mãi khác

c)

Vận chuyển hàng hóa

d)

Lưu kho hàng hóa

12.

Hạn chế của phương thức vận tải tàu thủy là gì?

a)

Chi phí thấp

b)

Chở được số lượng nhiều

c)

Tất cả các đáp án

d)

Giao hàng chậm

13.

Chuỗi cung ứng đơn giản gồm những yếu tố nào:

a)

Tất cả đáp án trên

b)

Nhà bán lẻ – Công ty – Khách hàng

c)

Nhà cung cấp – Công ty – Khách hàng

d)

Người chuyên chở – Công ty – Khách hàng

14.

Đâu là lĩnh vực hoạt động của chuỗi cung ứng

a)

Lập kế hoạch

b)

Cung ứng

c)

Sản xuất, phân phối

d)

Cả 3 đáp án

15.

Phương thức vận tải hiệu quả nhưng bị giới hạn với mặt hàng là chất lỏng hay khí như nước, dầu và khí thiên nhiên đó là loại Phương thức vận tải nào?

a)

Tàu thủy

b)

Máy bay

c)

Đường ống

d)

Xe tải

16.

Trong quản trị chuỗi cung ứng, …….. là “nguồn dinh dưỡng” cho toàn bộ chuỗi cung ứng

a)

Thông tin

b)

Lợi nhuận

c)

Doanh thu

d)

Khách hàng

17.

Đâu là một trong những quyết định cơ bản để tạo và lưu trữ tồn kho:

(a)  

18.

Chuỗi cung ứng bao gồm:

a)

Nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà vận tải và khách hàng

b)

Nhà sản xuất, nhà cung ứng, nhà vận tải, nhà đại lý, nhà phân phối và khách hàng

c)

Nhà chế tác, nhà vận chuyển, nhà kho, nhà bán lẻ và đối tác

d)

Nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà vận chuyển, nhà kho, nhà bán lẻ và khách hàng

19.

Quản trị chuỗi cung ứng là:

a)

Tất cả đáp án trên

b)

Kiểm soát tồn kho

c)

Quản trị nhu cầu

d)

Quản trị vòng đời sản phẩm

20.

Sáu phương thức vận tải mà các doanh nghiệp có thể lựa chọn là:

a)

Tàu thủy, xe lửa, xe tải, máy bay, đường ống dẫn, vận chuyển điện tử

b)

Ghe, xe lửa, máy bay, đường ống dẫn, vận chuyển điện tử, xe tải

c)

Xe máy, xe lửa, xe tải, xe ba gác, phà, xe container

d)

Không có đáp án đúng

21.

Phương thức vận tải nào nhanh và tốn chi phí nhiều nhất?

a)

Xe lửa

b)

Xe tải

c)

Máy bay

d)

Tàu thủy

22.

Xu hướng hiện nay các công ty thực hiện liên kết gì?

a)

Liên kết dọc

b)

Liên kết đôi

c)

Liên kết ngang

d)

Liên kết ảo

23.

Những đối tượng tham gia trong chuỗi cung ứng?

a)

Nhà sản xuất, nhà phân phối, nhà bán lẻ, khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ

b)

Nhà phân phối, đại lý, khách hàng

c)

Nhà sản xuất, nhà phân phối, nhà cung ứng và khách hàng

d)

Nhà sản xuất, nhà bán lẻ, đại lý

24.

Phương thức vận tải nhanh nhất là phương tiện gì

a)

Máy bay

b)

Tàu hỏa

c)

Tàu thủy

d)

Xe tải

25.

Phương pháp tiếp cận chính trong nhà kho

a)

SKU – Tồn trữ theo kiện – Cross – docking

b)

SKU – Đơn vị tồn trữ – Cross – docking

c)

SKU – Đơn vị tồn trữ – Tồn trữ theo lô

d)

SKU – Tồn trữ theo lô – Cross – docking

26.

Chuỗi cung ứng đáp ứng nhu cầu của?

a)

A và B đều sai

b)

A và B đều đúng

c)

Chiến lược kinh doanh của công ty

d)

Thị trường

27.

Phương thức vận tải linh hoạt nhất

a)

Xe lửa

b)

Tàu thủy

c)

Xe tải

d)

Máy bay

28.

Mục tiêu của quản trị chuỗi cung ứng?

a)

Tăng thông lượng đầu vào và tăng dòng thời hàng tồn kho, giảm chi phí vận hành.

b)

Tăng thông lượng đầu vào và giảm dòng thời hàng tồn kho, giảm chi phí vận chuyển

c)

Tăng thông lượng đầu vào và giảm dòng thời hàng tồn kho, tăng chi phí vận hành.

d)

Giảm lượng đầu vào và tăng dòng thời hàng tồn kho, giảm chi phí vận hành.

29.

Quản lý chuỗi cung ứng liên quan đến:

a)

Quản lý những hoạt động của nhà cung cấp như bảo trì, sửa chữa và vận hành

b)

Quản lý tinh hình các nguyên vật liệu như là quản lý tài sản lưu động

c)

Những người sử dụng các nguồn nguyên vật liệu trực tiếp cho sản xuất

d)

Dòng lưu chuyển nguyên vật liệu từ gốc đến người tiêu dùng cuối cùng

30.

Các tổ chức sản xuất ra sản phẩm, bao gồm những công ty sản xuất nguyên vật liệu và sản xuất thành phẩm là?

a)

Nhà phân phối

b)

Nhà sản xuất

c)

Nhà cung cấp dịch vụ

d)

Nhà bán lẻ

31.

Nhà bán lẻ là gì?

a)

A và B đều sai

b)

Là nơi tồn trữ sản phẩm

c)

Là người bán cho khách hàng số lượng nhỏ

d)

A và B đều đúng

32.

Chuỗi cung ứng là một Mạng lưới các phòng ban và?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Sự lựa chọn phân phối

c)

Các doanh nghiệp

d)

Sự lựa chọn nguyên vật liệu

33.

Xét theo công dụng của kho thì hệ thống kho trong 1 tổ chức có thể phân loại thành?

a)

Kho nguyên, nhiên vật liệu, phụ tùng và kho bán thành phẩm.

b)

Kho nguyên, nhiên vật liệu, phụ tùng và kho thành phẩm.

c)

Kho thành phẩm và kho bán thành phẩm

d)

Kho thành phẩm và kho trung chuyển

34.

Hoạt động không phải là quản trị chuỗi cung ứng là:

a)

Dịch vụ hậu cần

b)

Cung tiêu

c)

Tối ưu chi phí và thời gian giao hàng

d)

Bán hàng

35.

Hoạt động tạo sản phẩm trong chuỗi cung ứng là:

a)

Vận tải

b)

Sản xuất

c)

Tồn kho

d)

Địa điểm

36.

Giai đoạn sản xuất trong chuỗi cung ứng không bao gồm:

a)

Đóng gói sản phẩm hoàn thiện

b)

Lưu kho sản phẩm phân phối

c)

Lập kế hoạch sản xuất

d)

Lưu kho sản phẩm dở dang

37.

Đâu là phương thức vận tải nhanh nhất, linh hoạt và có hiệu quả về chi phí:

a)

Vận chuyển điện tử

b)

Đường ống dẫn

c)

Máy bay

d)

Tàu thuỷ

38.

Hình thức vận chuyển điện tử chỉ được sử dụng để vận chuyển loại sản phẩm như

a)

Năng lượng điện, dữ liệu, bưu kiện

b)

Năng lượng điện, dữ liệu, các sản phẩm được tạo từ dữ liệu như hình ảnh, nhạc, văn bản

c)

Dữ liệu, bằng đĩa CD/DVD, dữ liệu hình ảnh, nhạc, văn bản

d)

Hàng hoá, dữ liệu, bưu kiện

39.

Nhà phân phối là:

a)

Là những tổ chức cung cấp dịch vụ cho nhà sản xuất, nhà phân phối, nhà bán lẻ và khách hàng.

b)

Là những công ty tồn trữ hàng với số lượng lớn từ nhà sản xuất và phân phối sản phẩm đến khách hàng.

c)

Là những tổ chức tồn trữ sản phẩm và bán cho khách hàng với số lượng nhỏ hơn.

d)

Là bất kỳ cá nhân hay tổ chức nào mua và sử dụng sản phẩm.

40.

Quản trị chuỗi cung ứng là sự phối hợp của:

a)

Cung ứng, sản xuất, địa điểm và vận chuyển

b)

Sản xuất, phân phối, địa điểm và vận chuyển

c)

Sản xuất, tồn kho, địa điểm và vận chuyển

d)

Cung ứng, tồn kho, địa điểm và vận chuyển

41.

Phát triển khả năng cần thiết trong chuỗi cung ứng là:

a)

Sản xuất (Production), Phân phối (Distribution), Vận chuyển (Transportation), Thông tin (Information)

b)

Sản xuất (Production), Phân phối (Distribution), Vận chuyển (Transportation), Quảng cáo (Advertisement)

c)

Sản xuất (Production), Tồn kho (Inventory), Vận chuyển (Transportation), Thông tin (Information)

d)

Sản xuất (Production), Tồn kho (Inventory), Quảng cáo (Advertisement), Thông tin (Information)

42.

Xác định thế mạnh hay khả năng cạnh tranh cốt lõi của doanh nghiệp là:

a)

Tất cả ý trên

b)

Xác định cách thức tạo lợi nhuận

c)

Xác định đối tượng tham gia nào trong chuỗi cung ứng

d)

Xác định khả năng cạnh tranh cốt lõi của công ty

43.

Nắm bắt thị trường là việc:

a)

Xác định Khối lượng sản phẩm cần thiết cho mỗi lô hàng

b)

Thời gian đáp ứng để khách hàng hài lòng

c)

Đa dạng hoá sản phẩm cần thiết

d)

Tất cả ý trên

44.

Nhà cung cấp dịch vụ trong chuỗi cung ứng là:

a)

Hậu cần, tài chính, nghiên cứu thị trường, công nghệ thông tin

b)

Hậu cần, tài chính, nghiên cứu thị trường, thiết kế sản phẩm

c)

A và B sai

d)

A và B đúng

45.

Nhà cung cấp dịch vụ trong chuỗi cung ứng không phải là:

a)

Hậu cần, tài chính, nghiên cứu thị trường, thiết kế sản phẩm

b)

Hậu cần, tài chính, nghiên cứu thị trường, logistics

c)

Hậu cần, tài chính, cung cấp, thiết kế sản phẩm

d)

Hậu cần, tài chính, nghiên cứu thị trường, công nghệ thông tin

46.

Nội dung không phải là xác định thế mạnh hay khả năng cạnh tranh cốt lõi của doanh nghiệp:

a)

Xác định khả năng cạnh tranh cốt lõi của công ty

b)

Xác định đối tượng tham gia nào trong chuỗi cung ứng

c)

Xác định đối thủ cạnh tranh

d)

Xác định cách thức tạo lợi nhuận

47.

Mục tiêu của quản lý chuỗi cung ứng là:

a)

Tăng thông lượng đầu vào

b)

Giảm hàng tồn kho

c)

Giảm chi phí vận hành

d)

Tất cả ý trên

48.

Việc xác định Mức độ mong muốn thay đổi sản phẩm là:

a)

Nắm bắt thị trường

b)

Phát triển khả năng cần thiết trong chuỗi cung ứng

c)

Tất cả đều sai

d)

Xác định thế mạnh hay khả năng cạnh tranh cốt lõi

49.

Xác định Công ty là đối tượng tham gia nào trong chuỗi cung ứng là việc:

a)

Tổ chức bộ máy quản trị

b)

Phát triển khả năng cần thiết trong chuỗi cung ứng

c)

Xác định thế mạnh hay khả năng cạnh tranh cốt lõi

d)

Nắm bắt thị trường

50.

Dự báo nhu cầu trong Lập kế hoạch chuỗi cung ứng là dự báo những vấn đề nào?

a)

Nhu cầu thị trường, Vấn đề về cung ứng

b)

Nhu cầu thị trường, Vấn đề về cung ứng, Đặc tính của sản phẩm, Môi trường cạnh tranh

c)

Nhu cầu thị trường

d)

Nhu cầu thị trường, Vấn đề về cung ứng, Đặc tính của sản phẩm

51.

Có mấy phương pháp dự báo nhu cầu khi lập kế hoạch chuỗi cung ứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Hoạt động dự báo trong việc Hoạch định chuỗi cung ứng dùng các phương pháp nào?

a)

Định tính, Nhân quả, Chuỗi thời gian, Mô phỏng

b)

Định tính, Nhân quả, Chuỗi thời gian

c)

Định tính

d)

Định tính, Nhân quả

53.

Cơ sở của dự báo, bao gồm:

a)

Đơn hàng, Dữ liệu quá khứ, Dữ liệu tương lai

b)

Đơn hàng, Dữ liệu quá khứ, Chiến thuật sử dụng

c)

Nhu cầu, Dữ liệu quá khứ, Dữ liệu tương lai

d)

Nhu cầu, Dữ liệu quá khứ, Khả năng tiếp thị

54.

Dự báo trong chuỗi cung ứng là

a)

Xác định chủng loại, số lượng, thời gian cần để sản xuất

b)

Xác định chủng loại, chất lượng, thời gian cần để sản xuất

c)

Xác định khách hàng, chất lượng, thời gian cần sản xuất

d)

Xác định chủng loại, số lượng, chất lượng cần để sản xuất

55.

Theo mô hình nghiên cứu hoạt động chuỗi cung ứng – SCOR, chuỗi cung ứng gồm có mấy yếu tố?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

56.

Dự báo trong quản lý chuỗi cung ứng nhằm mục đích gì?

a)

Xác định số lượng sản phẩm yêu cầu

b)

Xác định số lượng sản phẩm cần sản xuất

c)

Xác định thời gian cần có sản phẩm

d)

Cả 3 ý a, b, c đều đúng

57.

Dự báo tổng nhu cầu của thị trường về sản phẩm trong lập kế hoạch chuỗi cung ứng là dự báo về:

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Tỷ lệ tăng trưởng hay suy thoái của thị trường theo năm hay quý

c)

Thị trường đang tăng trưởng, ổn định, bão hòa hay suy thoái

d)

Sản phẩm/dịch vụ Công ty lên kế hoạch sản xuất/đưa ra thị trường có nhu cầu theo mùa vụ hay nhu cầu định kỳ

58.

Quy tắc của dự báo trong quản lý chuỗi cung ứng:

a)

Dự báo thì luôn có sai số

b)

Thời gian dự báo càng dài, mức độ sai lệch càng lớn

c)

Dự báo tổng hợp thì luôn chính xác hơn dự báo riêng lẻ

d)

Cả 3 ý a, b, c đều đúng

59.

"Dự báo về thời gian sản xuất sản phẩm và số lượng nhà sản xuất sản phẩm" là dự báo về:

a)

Đặc tính sản phẩm

b)

Nhu cầu thị trường

c)

Môi trường cạnh tranh

d)

Cung ứng

60.

"Nhu cầu của khách hàng có cần thay thế sản phẩm hiện tại bằng sản phẩm khác hay không" là vấn đề nào cần phải dự báo khi lập kế hoạch chuỗi cung ứng:

a)

Đặc tính sản phẩm

b)

Cung ứng

c)

Môi trường cạnh tranh

d)

Nhu cầu thị trường

61.

Dựa trên sản lượng bán ra và doanh thu của các năm trước để lập kế hoạch dự báo cho nhu cầu của thị trường về sản phẩm cho các năm tiếp theo, đây đang là dùng phương pháp nào trong dự báo:

a)

Phương pháp Định tính

b)

Phương pháp nhân quả

c)

Phương pháp chuỗi thời gian

d)

Phương pháp mô phỏng

62.

Việc sản xuất và dự trữ tồn kho Lịch để bán vào cuối năm là loại dự trữ nào

a)

Cả a, b, c đều sai

b)

Dự trữ tồn kho bổ sung Logistics

c)

Dự trữ tồn kho đầu cơ

d)

Dự trữ tồn kho theo mùa vụ

63.

Lý do của việc Lưu trữ tồn kho trong chuỗi cung ứng là gì:

a)

Tìm được lợi thế khi giá cả biến động

b)

Tránh tắc nghẽn trong sản xuất và bán hàng

c)

Cả 3 ý a, b, c đều đúng

d)

Dự phòng trường hợp thay đổi khôn lường của thị trường hoặc nhà cung cấp

64.

Lưu trữ hàng tồn kho đem lại những lợi thế gì cho doanh nghiệp:

a)

Cả 3 ý a, b, c đều đúng

b)

Tránh được các khoản lỗ trong kinh doanh

c)

Giảm chi phí đặt hàng

d)

Đạt được hiệu quả sản xuất

65.

Các chi phí liên quan đến quản trị tồn kho:

a)

Chi phí đặt hàng, chi phí lưu kho, chi phí mua hàng

b)

Chi phí đặt hàng, chi phí lưu kho, chi phí mua hàng, chi phí thiếu hàng

c)

Chi phí đặt hàng, chi phí lưu kho

d)

Chi phí đặt hàng

66.

Các cách để giảm tồn kho an toàn:

a)

Giảm nhu cầu không chắc chắn

b)

...

c)

...

d)

...

67.

Phân loại tồn kho theo vị trí hàng hóa trên dây chuyền cung ứng không bao gồm:

a)

Dự trữ tồn kho bán thành phẩm sản xuất và lưu thông

b)

Dự trữ tồn kho nguyên vật liệu

c)

Dự trữ tồn kho thành phẩm sản xuất và lưu thông

d)

Dự trữ tồn kho trong vận chuyển

68.

Doanh nghiệp dự trữ tồn kho để đảm bảo việc bán hàng/sản xuất được liên tục giữa các kỳ đặt hàng thuộc loại dự trữ tồn kho nào?

a)

Dự trữ tồn kho an toàn

b)

Dự trữ tồn kho bổ sung trong Logistics

c)

Dự trữ tồn kho trong quá trình vận chuyển

d)

Dự trữ tồn kho chu kỳ

69.

Hàng tồn kho trong chuỗi cung ứng được hiểu là:

a)

Nguyên liệu

b)

Cả 3 ý trên đều đúng

c)

Thành phẩm

d)

Bán thành phẩm

70.

Để thực hiện tốt hoạt động sản xuất trong chuỗi cung ứng, cần xem xét các vấn đề gì?

a)

Thị trường cần nhu cầu về sản phẩm nào

b)

Thời điểm và số lượng sản xuất

c)

Cách thức sản xuất

d)

Cả a, b, c đều đúng

71.

Chi phí lưu kho trong quản trị tồn kho là các chi phí về:

a)

Chi phí nhà xưởng, kho hàng, chi phí sử dụng thiết bị phương tiện, chi phí nhân lực cho hoạt động giám sát quản lý, hàng tồn kho bị mất mát, hư hỏng

b)

Chi phí nhà xưởng, kho hàng, chi phí sử dụng thiết bị phương tiện, chi phí nhân lực cho hoạt động giám sát quản lý

c)

Chi phí nhà xưởng, kho hàng, chi phí sử dụng thiết bị, phương tiện

d)

Chi phí nhà xưởng, kho hàng

72.

Các loại tồn kho trong quản trị hàng tồn kho là:

a)

Tồn kho chu kỳ

b)

Cả 3 ý a,b,c đều đúng

c)

Tồn kho theo mùa

d)

Tồn kho an toàn

73.

Đặc tính nào không phù thuộc phương pháp dự báo định tính khi dự báo nhu cầu nguyên vật liệu?

a)

Tính chính xác cao

b)

Không sử dụng phương pháp thống kê

c)

Không cần nhiều số liệu

d)

Tính chủ quan

74.

EOQ (Economic Order Quantity) là mô hình tồn kho nào trong các mô hình tồn kho sau đây?

a)

Mô hình khấu trừ theo số lượng

b)

Mô hình đặt hàng theo lô sản xuất

c)

Mô hình phân tích cận biên

d)

Mô hình đặt hàng kinh tế

75.

Các hoạt động chính của chức năng thu mua là:

a)

Mua hàng, quản lý mức tiêu dùng, Lựa chọn nhà cung cấp

b)

Mua hàng, quản lý mức tiêu dùng, Lựa chọn nhà cung cấp, Thương lượng hợp đồng

c)

Mua hàng, quản lý mức tiêu dùng

d)

Mua hàng, quản lý mức tiêu dùng, Lựa chọn nhà cung cấp, Thương lượng hợp đồng, Quản lý hợp đồng

76.

“Làm việc với nhà cung cấp về danh mục đặt hàng, số lượng đặt hàng, giá cả, phương thức vận chuyển, ngày giao hàng, địa chỉ giao hàng và các điều khoản thanh toán” là công việc của hoạt động nào trong chức năng thu mua?

a)

Quản lý mức tiêu dùng

b)

Thương lượng hợp đồng

c)

Mua hàng

d)

Lựa chọn nhà cung cấp

77.

“Những công ty tồn trữ hàng với số lượng lớn, bán hàng và phục vụ khách hàng theo sự biến động của nhu cầu” đề cập đến đối tượng nào trong chuỗi cung ứng?

a)

Khách hàng

b)

Nhà bán lẻ

c)

Nhà phân phối

d)

Nhà sản xuất

78.

“Tổ chức tồn trữ và bán sản phẩm với số lượng nhỏ hơn. Sử dụng quảng cáo, kỹ thuật giá cả, thu hút khách hàng mua sản phẩm” đề cập đến đối tượng nào trong chuỗi cung ứng?

a)

Khách hàng

b)

Nhà bán lẻ

c)

Nhà sản xuất

d)

Nhà phân phối

79.

Chuỗi cung ứng đơn giản gồm bao nhiêu đối tượng tham gia?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

80.

Chuỗi cung ứng mở rộng gồm bao nhiêu đối tượng tham gia?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

81.

Để thiết lập được chuỗi cung ứng phù hợp với chiến lược kinh doanh của công ty, cần phải:

a)

Cả hai ý đều cần thiết

b)

Không cần cả hai ý

c)

Hiểu thị trường mà công ty đang phục vụ

d)

Xác định thế mạnh hay khả năng cạnh tranh cốt lõi của công ty

82.

Xác định năng lực cạnh tranh cốt lõi của công ty trong chuỗi cung ứng cần xem xét yếu tố nào sau đây?

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Cách công ty muốn tạo lợi nhuận riêng

c)

Công ty có thể làm gì trong chuỗi cung ứng

d)

Ai là nhà sản xuất hoặc nhà bán lẻ

83.

Định giá sản phẩm thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng?

a)

Phân phối

b)

Hoạch định

c)

Sản xuất

d)

Tìm nguồn cung ứng

84.

Quản lý đơn hàng thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng?

a)

Sản xuất

b)

Hoạch định

c)

Phân phối

d)

Tìm nguồn cung ứng

85.

Thiết kế sản phẩm thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng?

a)

Hoạch định

b)

Tìm nguồn cung ứng

c)

Sản xuất

d)

Phân phối

86.

Mua nguyên vật liệu thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng?

a)

Hoạch định

b)

Tìm nguồn cung ứng

c)

Sản xuất

d)

Phân phối

87.

Dự báo nhu cầu thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng?

a)

Sản xuất

b)

Tìm nguồn cung ứng

c)

Phân phối

d)

Hoạch định

88.

Quản lý tồn kho thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng?

a)

Phân phối

b)

Hoạch định

c)

Tìm nguồn cung ứng

d)

Sản xuất

89.

Quản lý lịch giao hàng thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng?

a)

Sản xuất

b)

Tìm nguồn cung ứng

c)

Phân phối

d)

Hoạch định

90.

Thiết kế lịch trình sản xuất thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng?

a)

Phân phối

b)

Sản xuất

c)

Tìm nguồn cung ứng

d)

Hoạch định

91.

Quản lý dây chuyền máy móc thiết bị thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng?

a)

Sản xuất

b)

Tìm nguồn cung ứng

c)

Phân phối

d)

Hoạch định

92.

Cross-docking có ứng dụng chủ yếu trong lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

Sản xuất

d)

Bán lẻ

93.

Ưu điểm nào sau đây là của hệ thống cross-docking?

a)

Tăng hiệu quả sản xuất tổng thể

b)

Tiết kiệm chi phí lưu trữ hàng hóa

c)

Giảm rủi ro mất mát hàng hóa

d)

Tất cả đều đúng

94.

Hệ thống cross-docking có thể áp dụng trong các ngành công nghiệp nào?

a)

Ngành chế biến thực phẩm

b)

Ngành sản xuất ô tô

c)

Ngành vận chuyển hàng hóa

d)

Tất cả đều đúng

95.

Điều gì đòi hỏi sự hài hòa và nhịp nhàng giữa nhận hàng và giao hàng trong cross-docking?

a)

Quá trình phân loại hàng hóa

b)

Quá trình vận chuyển hàng hóa

c)

Quá trình kiểm tra hàng hóa

d)

Tất cả đều sai

96.

Khi nào nên sử dụng cross-docking?

a)

Khi muốn kiểm soát độ chính xác của phân phối

b)

Khi muốn giảm thời gian xử lý đơn hàng

c)

Tất cả đều sai

d)

Khi muốn tăng lượng hàng hóa lưu trữ tại kho

97.

Những lợi ích của cross-docking bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Tăng tính linh hoạt trong phân phối

b)

Giảm thời gian lưu trữ và chi phí vận chuyển

c)

Tăng độ chính xác và giảm sai sót phân phối

d)

Tất cả các phương án trên

98.

Lý do nào khiến Cross–Docking khó khăn trong thực hiện khi nhu cầu sản phẩm thay đổi liên tục?

a)

Khó khăn kiểm tra chất lượng trước vận chuyển

b)

Tính không ổn định của cung và cầu

c)

Chi phí lưu trữ tăng khi giao hàng thường xuyên

d)

Khó khăn trong việc vận chuyển hàng dễ hư hỏng

99.

Nhược điểm chính của Cross–Docking là gì?

a)

Khó khăn trong cân đối giữa cung và cầu

b)

Chi phí vận tải đầu vào cao

c)

Thời gian hàng đến kho quá dài

d)

Không phù hợp với hàng dễ hư hỏng

100.

Những loại hàng nào phù hợp với Cross–Docking?

a)

Hàng có nhu cầu biến động nhiều, lô nhỏ

b)

Hàng dễ hư hỏng cần giao ngay lập tức

c)

Tất cả các loại hàng hóa đều phù hợp

d)

Các mặt hàng có biến động thấp và khối lượng đủ lớn

101.

Trong mô hình Cross–Docking, nét đặc trưng chính là gì?

a)

Nhu cầu sản phẩm biến động nhiều

b)

Khối lượng hàng hóa lớn không đổi

c)

Chi phí vận tải đầu vào thấp

d)

Thời gian đến kho và điểm xuất biết trước

102.

Đâu là ví dụ về nguyên liệu thô?

a)

Đôi giày khách hàng đang mang

b)

Tivi bị trả lại đang chờ bán lại

c)

Cây đã chặt chuẩn bị chế biến thành giấy

d)

Xe đã được sản xuất sẵn sàng để bán

103.

Thành phẩm là gì?

a)

Sản phẩm đã hoàn thành trong quá trình sản xuất

b)

Sản phẩm đã gia công nhưng chưa nhập kho

c)

Sản phẩm chưa qua chế biến

d)

Sản phẩm đã bán và sẵn sàng sử dụng

104.

Ví dụ nào là một ví dụ về một sản phẩm đã hoàn thành?

a)

Động cơ chưa lắp vào ô tô

b)

Bánh xe còn nằm trên dây chuyền

c)

Chiếc xe đã sơn, lắp ráp và kiểm thử xong

d)

Khung xe đang chờ hàn mối cuối cùng

105.

Điều gì làm Cross–Docking kém hiệu quả nếu thông tin dự báo kém chính xác?

a)

Giá nhiên liệu biến động mạnh ảnh hưởng chi phí

b)

Hàng tồn kho an toàn sẽ tăng đáng kể

c)

Xe tải khó tìm được tuyến đường phù hợp

d)

Cung cầu lệch gây chờ đợi tại bến chuyển

106.

Khi nào nên tránh áp dụng Cross–Docking cho một danh mục sản phẩm?

a)

Khi lô hàng lớn và ổn định

b)

Khi yêu cầu kiểm định chất lượng chi tiết

c)

Khi nhà cung cấp gần trung tâm phân phối

d)

Khi khách hàng chấp nhận thời gian giao ngắn

107.

Mục tiêu chính của Cross–Docking trong chuỗi cung ứng là gì?

a)

Thay thế hoàn toàn vận tải đường dài

b)

Tạo điểm kiểm tra chất lượng tập trung

c)

Tối đa hóa thời gian lưu kho để giảm rủi ro

d)

Giảm lưu kho bằng chuyển tiếp nhanh qua bến

108.

Với sản phẩm có nhu cầu theo mùa, doanh nghiệp nên kết hợp Cross–Docking như thế nào?

a)

Loại bỏ dự báo, dựa vào đơn hàng phát sinh

b)

Kết hợp dự báo và cửa sổ nhận hàng linh hoạt

c)

Áp dụng quanh năm không điều chỉnh

d)

Chỉ dùng khi nhu cầu thấp nhất