wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đánh giá cảm quan thực phẩm — Trích xuất câu hỏi từ worksheet

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Ai được xem là người đầu tiên đặt nền móng cho ngành khoa học ĐGCQ?

a)

Giáo sư Rosse Marie Pangborn

b)

Giáo sư James Prescott

c)

Giáo sư John Swenson

d)

Giáo sư Nathan Myrberg

2.

Vai trò ứng dụng của đánh giá cảm quan trong lĩnh vực sản xuất sản phẩm thực phẩm là:

a)

Cải tiến sản phẩm, thay đổi quy trình và công thức chế biến

b)

Cắt giảm mức độ rủi ro và giảm chi phí

c)

Kiểm soát chất lượng và ổn định chất lượng của sản phẩm tồn trữ

d)

a,b,c đều đúng

3.

Vai trò ứng dụng của đánh giá cảm quan trong lĩnh vực nghiên cứu thực phẩm là:

a)

Mối liên quan giữa các tính chất của nguyên liệu và cảm quan của thực phẩm

b)

Phát triển sản phẩm mới đáp ứng nhu cầu thị hiếu

c)

Mối liên quan giữa cảm quan thực phẩm và dinh dưỡng

d)

Cả a, b, c

4.

Vai trò ứng dụng của đánh giá cảm quan trong lĩnh vực nghiên cứu thị trường là:

a)

Sản phẩm an toàn, hợp vệ sinh và đạt chất lượng

b)

Được sự chấp nhận và yêu thích của người tiêu dùng

c)

Phù hợp với từng đối tượng (tuổi tác và giới tính)

d)

Cả a, b, c

5.

Phương pháp cho điểm chất lượng theo TCVN 3215:1979 sử dụng thang điểm nào?

a)

Hệ điểm 20 xây dựng trên thang 6 bậc 5

b)

Hệ điểm 10 xây dựng trên thang 5 bậc 4

c)

Hệ điểm 100 xây dựng trên thang 10 bậc 9

d)

Hệ điểm 7 xây dựng trên thang 7 bậc 6

6.

Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng cảm quan chè (trà) bằng phương pháp cho điểm là?

a)

TCVN 3218:2012

b)

TCVN 3215:1979

c)

TCVN 5673:2007

d)

TCVN 8383:2012

7.

Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng cảm quan đồ hộp rau quả bằng phương pháp cho điểm là?

a)

TCVN 3216:1994

b)

TCVN 3218:2012

c)

TCVN 3215:1979

d)

TCVN 8373:2010

8.

Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng cảm quan gạo trắng bằng phương pháp cho điểm là?

a)

TCVN 8373:2010

b)

TCVN 3216:1994

c)

TCVN 3218:2012

d)

TCVN 3215:1979

9.

Khi đánh giá chất lượng cảm quan bằng một hội đồng thì điểm chất lượng của một chỉ tiêu cảm quan là?

a)

Điểm trung bình cộng của các thành viên nhân với hệ số quan trọng của chỉ tiêu đó

b)

Điểm cao nhất trong các phiếu đánh giá của hội đồng

c)

Điểm trung bình nhân với số lượng mẫu thử

d)

Điểm trung vị của tất cả các thành viên

10.

Theo TCVN 3215:79, hệ số quan trọng của chỉ tiêu vị trong đánh giá cảm quan bia chiếm

a)

10% (độ trong, màu sắc)

b)

50%

c)

20% (bọt, mùi)

d)

30%

11.

Một công ty sản xuất trà bí đao muốn thực hiện một phép thử để kiểm tra xem có sự khác nhau về tính chất cảm quan của 2 sản phẩm trà bí đao đựng trong 2 loại bao bì lon (A) và chai nhựa (B) hay không. Phép thử nào sau đây phù hợp với tình huống trên?

a)

Tam giác

b)

Đôi

c)

So hàng thị hiếu

d)

Tương tự

12.

Lượng sản phẩm cần chuẩn bị cho buổi thử nghiệm với hội đồng 24 người thử là (biết rằng mỗi mẫu thử 30ml)?

a)

1080ml sản phẩm A, 1080ml sản phẩm B (tỉ lệ A B bằng nhau)

b)

720ml sản phẩm A, 720ml sản phẩm B

c)

1440ml sản phẩm A, 1440ml sản phẩm B

d)

600ml sản phẩm A, 600ml sản phẩm B

13.

Số lượng ly, phiếu cần chuẩn bị cho hội đồng 24 người thử là?

a)

72 ly đựng mẫu, 24 ly thanh vị, 24 phiếu đánh giá cảm quan

b)

24 ly đựng mẫu, 24 ly thanh vị, 72 phiếu đánh giá cảm quan

c)

48 ly đựng mẫu, 24 ly thanh vị, 24 phiếu đánh giá cảm quan

d)

72 ly đựng mẫu, 12 ly thanh vị, 24 phiếu đánh giá cảm quan

14.

Với 24 phiếu trả lời nhận được, có 12 phiếu đưa ra câu trả lời đúng. Với mức ý nghĩa a = 0,05. Vậy có thể kết luận?

a)

Hai sản phẩm không khác nhau về tính chất cảm quan với độ tin cậy 95%

b)

Hai sản phẩm khác nhau rõ rệt về tính chất cảm quan

c)

Không thể kết luận vì số phiếu quá ít

d)

Cần lặp lại phép thử với 36 người thử

15.

Loại phép thử “phân tích” dùng cho các nhóm thử nào dưới đây?

a)

Nhóm phép thử phân biệt, mô tả

b)

Nhóm phép thử thị hiếu

c)

Nhóm phép thử xếp hạng

d)

Nhóm phép thử tam giác

16.

Loại phép thử “cảm giác” dùng cho nhóm phép thử nào?

a)

Thị hiếu

b)

Phân biệt

c)

Mô tả

d)

So sánh đôi

17.

Điểm trung bình chứ có trọng lượng của 1 chỉ tiêu là?

a)

Trung bình cộng các kết quả đánh giá đối với các chỉ tiêu đó của một hội đồng

b)

Trung bình cộng nhân với số mẫu thử

c)

Điểm cao nhất nhân hệ số quan trọng

d)

Điểm trung vị của các kết quả

18.

Chất chuẩn nào sau đây có thể chọn để huấn luyện vị umami trong súp miso?

a)

Mono sodium glutamate

b)

Acid citric

c)

Natri clorua

d)

Đường saccharose

19.

Chất chuẩn nào sau đây có thể chọn để huấn luyện vị đắng trong trà?

a)

Tannin (quinin)

b)

Caffeine

c)

Acid acetic

d)

Natri bicarbonate

20.

Quá trình huấn luyện người thử của hội đồng phân tích mô tả kéo dài trong bao lâu?

a)

Khi nào năng lực của các thành viên tương đương nhau

b)

Trong 1 tuần cố định

c)

Trong 3 buổi huấn luyện

d)

Trong 1 tháng liên tục

21.

“Kỹ thuật này” là phương pháp nào được nhắc đến trong đoạn sau: Kỹ thuật này cung cấp một bản sắp xếp của các mùi được nhận biết, cường độ, thứ tự nhận biết, hậu vị của chúng và cảm giác chung. Nếu người thử được huấn luyện 1 cách phù hợp thì bản kết quả này có tính lặp lại?

a)

Phương pháp mô tả mùi-vị

b)

Phương pháp tam giác

c)

Phương pháp so hàng thị hiếu

d)

Phương pháp đôi

22.

Phương pháp phân tích thống kê nào dùng để phân tích nhóm các sản phẩm và xác định tính chất cảm quan đặc trưng cho sản phẩm trong phương pháp mô tả định lượng?

a)

Điểm trung bình và sai số chuẩn

b)

ANOVA: phân tích phương sai và PCA: phân tích thành phần chính

c)

ANOVA: phân tích phương sai (chỉ xác định tính chất cảm quan có khác nhau hay không) (các thống kê có khác nhau hay không)

d)

PCA: phân tích thành phần chính

23.

Từ mô tả nào sau đây KHÔNG ĐƯỢC chấp nhận?

a)

Vị lạ (ôi thiu, độc hại)

b)

Vị đắng nhẹ

c)

Mùi trái cây chín

d)

Hậu vị ngọt

24.

Thang điểm mà người thử sử dụng để đánh giá trong phép thử phân tích mô tả định lượng là?

a)

Thang liên tục có chiều dài từ 120-150mm

b)

Thang 5 điểm mô tả

c)

Thang 10 điểm số học

d)

Thang biểu tượng 3 mức

25.

Thang điểm mà người thử sử dụng để đánh giá trong phép thử phân tích mô mùi-vị là?

a)

Sử dụng các con số và các biểu tượng

b)

Thang liên tục 120-150mm

c)

Thang 7 điểm tiêu chuẩn

d)

Thang nhị phân có/không

26.

Để đánh giá mức độ ưa thích của 5 sản phẩm nước ngọt có gas hương cam, 30 người thử tham gia phép thử cho điểm thị hiếu. Biết tổng bình phương của sản phẩm bằng 40,52; tổng bình phương phân dư (sai số) bằng 81,28. Giá trị F bằng?

a)

14,47

b)

0,49

c)

18,08

d)

17,74

27.

Công ty X thực hiện phép thử so hàng thị hiếu với 5 sản phẩm P1, P2, P3, P4, P5. Tổng hạng lần lượt là 110, 71, 57, 116, 96. Có 2 người thử xếp đồng hạng, người thứ nhất xếp 2 mẫu đồng hạng, người thứ 2 xếp 3 mẫu đồng hạng. Giá trị F’text bằng

a)

34,45

b)

32,14

c)

35,54

d)

31,24

28.

Kết luận nào sai?

a)

Mẫu A và D khác nhau về mức độ ưa thích

b)

Mẫu A và B khác nhau về mức độ ưa thích

c)

Mẫu C và D khác nhau về mức độ ưa thích

d)

Mẫu B và D khác nhau về mức độ ưa thích

29.

Kết quả xếp đúng hạng là?

a)

Hạng của ABCD lần lượt là 1, 2, 3, 4

b)

Hạng của ABCD lần lượt là 4, 1, 3, 2

c)

Hạng của ABCD lần lượt là 2, 3, 4, 1

d)

Hạng của ABCD lần lượt là 3, 4, 1, 2

30.

Có 60 người tham gia phép thử ưu tiên cặp đôi để đánh giá 2 sản phẩm nước ép A và B. Cần tối thiểu bao nhiêu người thích A hơn để kết luận A được ưa thích hơn B ở mức ý nghĩa 5%?

a)

31 người

b)

35 người

c)

39 người

d)

42 người

31.

Khi thực hiện phép thử cho điểm thị hiếu, người phục vụ mẫu cần làm gì?

a)

Đưa đồng thời tất cả các mẫu cho người thử

b)

Đưa lần lượt từng mẫu theo đúng trình tự

c)

Cho phép người thử tự chọn thứ tự mẫu

d)

Đổi thứ tự mẫu theo cảm tính của người phục vụ

32.

Phép thử thị hiếu KHÔNG áp dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Phát triển sản phẩm mới

b)

So sánh mức độ ưa thích giữa các công thức

c)

Nghiên cứu thị trường người tiêu dùng

d)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm

33.

Phép thử A-không A được tiến hành để xác định liệu có sự khác biệt giữa sản phẩm nước mắm của công ty X và sản phẩm của đối thủ cạnh tranh không. Có 24 người thử, mỗi người thử 4 mẫu. Giá trị χ2\chi^2 tới hạn với α=0,05\alpha=0{,}05 là bao nhiêu?

a)

3,84 (có 2 sản phẩm)

b)

7,82

c)

5,99

d)

9,49

34.

Quy trình phục vụ mẫu của phép thử 2-3 là gì?

a)

Phát đồng thời 3 mẫu, trong đó có 1 mẫu chuẩn ký hiệu R, 2 mẫu còn lại được gán mã số bằng 3 chữ số

b)

Phát 2 mẫu giống nhau và 1 mẫu khác, yêu cầu người thử tìm mẫu khác

c)

Phát 2 mẫu lần lượt theo thứ tự ngẫu nhiên

d)

Phát 3 mẫu nhưng không có mẫu chuẩn tham chiếu

35.

Quy trình phục vụ mẫu của phép thử tam giác là gì?

a)

Phát đồng thời 3 mẫu thử đã được mã hóa và sắp xếp ngẫu nhiên, trong đó có 2 mẫu giống nhau và 1 mẫu khác hai mẫu kia

b)

Phát 2 mẫu và yêu cầu so sánh mức ưa thích

c)

Phát 4 mẫu và yêu cầu xếp hạng

d)

Phát 3 mẫu trong đó tất cả đều khác nhau

36.

Một công ty sản xuất sữa chua dùng phép thử tam giác với 30 người không huấn luyện, mức ý nghĩa 5%. Có 16 người chọn ra có mẫu khác. Kết luận phù hợp là gì?

a)

Thời gian bảo quản không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm sữa chua

b)

Thời gian bảo quản có ảnh hưởng đến chất lượng của sản phẩm sữa chua với độ tin cậy 95%

c)

Chưa đủ dữ liệu để kết luận

d)

Kết quả không liên quan đến thời gian bảo quản

37.

Một công ty snack khoai tây muốn xác định ảnh hưởng của kích cỡ lát cắt đến độ giòn. Phòng R&D thực hiện ĐGCQ. Phép thử nào phù hợp nhất?

a)

Phép thử ưu tiên cặp đôi

b)

Phép thử tam giác

c)

Phép thử duo-trio

d)

Phép thử n-AFC

38.

Mục đích của phép thử tam giác là gì?

a)

Xác định xem có sự khác nhau về tổng thể các tính chất cảm quan giữa 2 sản phẩm hay không

b)

Đo mức độ ưa thích của người tiêu dùng

c)

Xác định ngưỡng phát hiện vị ngọt

d)

So sánh độ bền màu của bao bì

39.

Người hướng dẫn thí nghiệm nên phát biểu như thế nào trước khi phát mẫu nước ngọt có gas?

a)

Các anh chị sẽ được nhận 3 mẫu thử nước ngọt có gas

b)

Các anh chị sẽ được nhận 2 mẫu thử nước ngọt có gas

c)

Mời các anh chị tự lấy số mẫu tùy thích

d)

Các anh chị sẽ nhận 3 mẫu, trong đó có 1 mẫu không có gas

40.

Người thử biết được thương hiệu của mẫu thử sẽ ảnh hưởng đến kết quả cảm quan là do yếu tố nào?

a)

Sai số đo lường dụng cụ

b)

Tác động của yếu tố tâm lý: ảnh hưởng sự mong đợi

c)

Nhiễu nền phòng thử nghiệm

d)

Sự thay đổi nhiệt độ mẫu

41.

Khi chuẩn bị mẫu là 2 sản phẩm cà phê hòa tan của 2 công ty, cần pha như thế nào?

a)

Theo công thức chung để thuận tiện so sánh

b)

Theo hướng dẫn trên bao bì từng sản phẩm

c)

Pha đậm hơn để dễ cảm nhận

d)

Pha loãng để tránh kích thích

42.

Vì sao các mẫu thử không nên được trình bày khác nhau?

a)

Để làm nổi bật sản phẩm tốt hơn

b)

Vì tránh làm cho người thử suy luận hoặc gây ảnh hưởng đến kết quả cảm quan

c)

Để tiết kiệm thời gian phục vụ

d)

Để tăng sự đa dạng trải nghiệm

43.

Nguyên tắc "vô danh mẫu" trong ĐGCQ được thực hiện bằng cách nào?

a)

Gọi tên mẫu theo thương hiệu

b)

Mã hóa mẫu bằng 3 chữ số

c)

Gắn nhãn màu cho mẫu

d)

Thông báo công thức cho người thử

44.

Vị ngọt có thể tăng khi kết hợp với yếu tố nào sau đây?

a)

Mùi dâu và mùi caramel

b)

Mùi khói và mùi tiêu

c)

Mùi chanh và mùi bạc hà

d)

Mùi cà phê và mùi cacao đắng

45.

Cảm giác mùi có thể tăng lên khi kết hợp với vị nào?

a)

Vị mặn

b)

Vị chua

c)

Vị đắng

d)

Vị ngọt

46.

Vị ngọt có thể làm giảm những cảm giác vị nào? (chọn tất cả đúng)

a)

Vị đắng

b)

Vị chua

c)

Vị chát

d)

Vị mặn

47.

Những vị nào có thể làm giảm bớt cảm giác cay nồng của ớt? (chọn tất cả đúng)

a)

Vị ngọt

b)

Vị chua

c)

Vị mặn

d)

Vị đắng

48.

Hiện tượng chồng cảm giác là gì?

a)

Khi một giác quan hoạt động thì các giác quan khác bị ức chế hoàn toàn

b)

Khi ta thử nếm thực phẩm thường bị kích thích bởi tổng thể các cảm giác

c)

Chỉ có vị giác tham gia khi nếm, các giác quan khác không liên quan

d)

Cảm giác chỉ hình thành khi kích thích đạt mức cực đại

49.

Hai người cùng thử 2 ly nước giống nhau có pha lượng đường rất nhỏ, vì sao một người thấy có vị còn người kia không?

a)

Do nhiệt độ nước khác nhau

b)

Do độ hòa tan của đường khác nhau

c)

Do ngưỡng phát hiện của mỗi người khác nhau

d)

Do thời gian thử khác nhau

50.

Giá trị cường độ kích thích nhỏ nhất tại đó đã có thể xác định được cảm giác gọi là gì?

a)

Ngưỡng phát hiện

b)

Ngưỡng phân biệt

c)

Ngưỡng bão hòa

d)

Ngưỡng xác định

51.

Giá trị cường độ kích thích cần thiết để gọi lên một cảm giác gọi là gì?

a)

Ngưỡng phát hiện

b)

Ngưỡng xác định

c)

Ngưỡng phân biệt

d)

Ngưỡng bão hòa

52.

Giá trị cường độ kích thích từ đó tăng thêm cường độ kích thích cũng không làm tăng cảm giác gọi là gì?

a)

Ngưỡng phát hiện

b)

Ngưỡng phân biệt

c)

Ngưỡng bão hòa

d)

Ngưỡng xác định

53.

Giá trị khoảng cường độ kích thích nhỏ nhất có thể phát hiện được gọi là gì?

a)

Ngưỡng phân biệt

b)

Ngưỡng bão hòa

c)

Ngưỡng phát hiện

d)

Ngưỡng xác định

54.

Vùng mà khi tăng cường độ kích thích cũng không tăng cảm giác gọi là gì?

a)

Vùng khởi mào

b)

Vùng trên khởi mào

c)

Vùng bão hòa

d)

Vùng dưới khởi mào

55.

Vùng mà cảm giác chứa hình thành rõ, cảm giác nằm trong vùng “nhiễu nền” và rất khó tách gọi là gì?

a)

Vùng khởi mào

b)

Vùng dưới khởi mào

c)

Vùng trên khởi mào

d)

Vùng bão hòa

56.

Vùng mà cảm giác bắt đầu hình thành nhưng chưa rõ nét gọi là gì?

a)

Vùng khởi mào

b)

Vùng dưới khởi mào

c)

Vùng trên khởi mào

d)

Vùng bão hòa

57.

Vùng mà mức cảm giác tăng nhanh khi tăng cường độ kích thích gọi là gì?

a)

Vùng trên khởi mào

b)

Vùng dưới khởi mào

c)

Vùng khởi mào

d)

Vùng bão hòa

58.

Yếu tố nào sau đây thuộc yếu tố sinh lý của người thử?

a)

Kích thước dụng cụ đo

b)

Cấu tạo gai vị giác

c)

Nhiệt độ phòng

d)

Thời gian bảo quản mẫu

59.

Vị giác là gì?

a)

Cảm giác cơ học do áp lực lên lưỡi

b)

Cảm giác hóa học được cảm nhận bởi các trung tâm cảm nhận vị đặc trưng

c)

Cảm giác nhiệt do thay đổi nhiệt độ trong miệng

d)

Cảm giác thị giác về màu sắc của thực phẩm

60.

Mùi là gì?

a)

Cảm giác cơ học do rung động khí

b)

Cảm giác hóa học tạo ra do tương tác giữa phân tử mang mùi với cơ quan thụ cảm khứu giác

c)

Cảm giác nhiệt do hơi nóng

d)

Cảm giác vị do hòa tan chất trong nước bọt

61.

Thị giác là gì?

a)

Cảm giác về mùi khi hít thở

b)

Cảm giác về màu sắc do tác động của chùm tia sáng lên mắt

c)

Cảm giác vị do các ion kích thích

d)

Cảm giác thính do sóng âm tác động

62.

Thính giác là gì?

a)

Cảm giác hình ảnh do ánh sáng

b)

Cảm nhận âm thanh bằng cách phát hiện và tiếp nhận dao động của sóng âm

c)

Cảm giác vị do chất hòa tan

d)

Cảm giác mùi do phân tử bay hơi

63.

Trung tâm cảm nhận vị tập trung chủ yếu ở đâu?

a)

Trong khoang mũi

b)

Trên bề mặt lưỡi, vòm miệng và yết hầu

c)

Trong tai giữa

d)

Trong biểu mô da

64.

Tác nhân kích thích thị giác có bản chất là gì?

a)

Hóa học

b)

Sinh học

c)

Vật lí

d)

Cơ học

65.

Tác nhân kích thích vị giác là gì?

a)

Các chất hòa tan hoặc ion trong dung dịch

b)

Sóng âm trong không khí

c)

Bức xạ nhiệt

d)

Áp lực cơ học

66.

Tác nhân kích thích vị giác có bản chất là gì?

a)

Vật lí

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Điện học

67.

Tác nhân kích thích khứu giác có bản chất là gì?

a)

Hóa học

b)

Vật lí

c)

Cơ học

d)

Sinh học

68.

Bộ phận thụ cảm về vị có khoảng bao nhiêu tế bào?

a)

5–10 tế bào

b)

15–20 tế bào

c)

30–50 tế bào

d)

80–100 tế bào

69.

Thời gian sống của chồi vị giác là bao lâu?

a)

1–3 ngày

b)

7–10 ngày

c)

20–30 ngày

d)

60–90 ngày

70.

Chồi vị giác nằm ở đâu?

a)

Trong gai vị giác

b)

Trong tuyến nước bọt

c)

Trong niêm mạc mũi

d)

Trong biểu mô mí mắt

71.

Gai vị giác hình nấm nằm ở vị trí nào và cảm nhận chủ yếu vị gì?

a)

Giữa lưỡi, vị chua

b)

Đầu lưỡi, vị ngọt

c)

Cuống lưỡi, vị đắng

d)

Hai bên mép lưỡi, vị mặn

72.

Gai vị giác hình lá, sợi nằm ở vị trí nào và cảm nhận vị gì?

a)

Đầu lưỡi, vị ngọt

b)

2 bên mép lưỡi; phía cuống cảm nhận vị chua, phía đầu cảm nhận vị mặn

c)

Cuống lưỡi, vị đắng

d)

Giữa lưỡi, vị chát

73.

Gai vị giác hình đài nằm ở vị trí nào và cảm nhận chủ yếu vị gì?

a)

Đầu lưỡi, vị ngọt

b)

Cuống lưỡi; cảm nhận vị đắng; có kích thước lớn nhất

c)

Giữa lưỡi, vị chua

d)

Hai bên mép lưỡi, vị mặn

74.

Hương được cảm nhận qua đâu?

a)

Ngửi trực tiếp trước mũi

b)

Ngửi sau mũi

c)

Lưỡi

d)

Tai

75.

Mùi được cảm nhận qua đâu?

a)

Ngửi sau mũi

b)

Ngửi trực tiếp trước mũi

c)

Miệng

d)

Da

76.

Cơ quan thụ cảm về mùi là loại tế bào nào?

a)

Tế bào cơ

b)

Tế bào thần kinh

c)

Tế bào biểu mô sắc tố

d)

Tế bào máu

77.

Mắt người nhìn thấy ánh sáng có khoảng bước sóng nào?

a)

200nm350nm200\,\text{nm} - 350\,\text{nm}

b)

380nm740nm380\,\text{nm} - 740\,\text{nm}

c)

750nm1000nm750\,\text{nm} - 1000\,\text{nm}

d)

50nm150nm50\,\text{nm} - 150\,\text{nm}

78.

Mắt có cấu tạo như thế nào?

a)

Gồm 1 lớp màng duy nhất bao quanh

b)

Gồm 2 lớp màng: giác mạc và võng mạc

c)

Gồm 3 lớp màng: ngoài là màng cứng (củng mạc), giữa là màng trạch, trong cùng là võng mạc

d)

Không có lớp màng, chỉ có thủy tinh thể

79.

Võng mạc chứa những loại tế bào nào?

a)

Tế bào biểu mô lát và tế bào cơ trơn

b)

Tế bào hình nón và tế bào hình que

c)

Tế bào thần kinh đệm và tế bào máu

d)

Tế bào lông và tế bào vị giác

80.

Có bao nhiêu sắc tố cảm nhận màu trong mắt người?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại: đỏ, xanh lục, xanh lam

d)

5 loại: đỏ, cam, vàng, lục, lam

81.

Vì sao thị giác là một giác quan đặc biệt?

a)

Thị giác là nguồn cung cấp thông tin chính cho con người từ thế giới bên ngoài.

b)

Thị giác tham gia vào hầu hết các hoạt động sống và là giác quan được sử dụng đầu tiên khi con người tiếp xúc với mọi vật.

c)

Thị giác đưa ra ngay những so sánh về các đối tượng khi chúng được đưa ra cùng lúc với số lượng không quá lớn.

d)

Cả a, b, c

82.

Con người có thể tiếp nhận âm ở dải tần số nào?

a)

10–15000 Hz

b)

20–20000 Hz

c)

50–30000 Hz

d)

200–5000 Hz

83.

Hệ thống thính giác bao gồm những phần nào?

a)

Tai ngoài, tai giữa và tai trong

b)

Tai ngoài và tai giữa

c)

Tai giữa và tai trong

d)

Vành tai và ống tai

84.

Nhóm phép thử nào phù hợp với câu hỏi: Những tính chất của sản phẩm có bị biến đổi không khi thay đổi phương thức công nghệ?

a)

Phép thử ưa thích

b)

Phép thử mô tả

c)

Phép thử phân biệt

d)

Phép thử chấp nhận

85.

Danh sách thuật ngữ tính chất cảm quan do hội đồng cảm quan đưa ra và thống nhất phải có tối thiểu bao nhiêu tính chất?

a)

5 tính chất

b)

Trên 10 tính chất

c)

15 tính chất

d)

Dưới 10 tính chất

86.

Kết quả thu được từ phép thử phân tích mô tả cung cấp những thông tin gì?

a)

Mô tả sản phẩm một cách trọn vẹn và giúp nhận biết thành phần cơ bản và các thông số của quá trình chế biến.

b)

Vạch ra những điểm giống nhau và khác nhau của sản phẩm.

c)

Xác định những tính chất cảm quan quan trọng liên quan tới sự chấp nhận thị hiếu của người tiêu dùng.

d)

Cả a, b, c

87.

ĐGCQ là gì?

a)

Một phương pháp khoa học dùng để gợi lên, đo đạc, phân tích và giải thích các cảm nhận của con người đối với sản phẩm thông qua các giác quan như thị giác, khứu giác, xúc giác, vị giác và thính giác.

b)

Một cách thu thập ý kiến người tiêu dùng bằng khảo sát trực tuyến.

c)

Một kỹ thuật hóa học để phân tích thành phần dinh dưỡng của thực phẩm.

d)

Một quy trình vận hành phòng thí nghiệm chuẩn.

88.

Gợi lên là gì?

a)

Quá trình chuẩn bị thí nghiệm và phục vụ mẫu trong những điều kiện có kiểm soát, giúp kết quả đánh giá cảm quan đạt độ tin cậy cao, hạn chế tối đa tác động bên ngoài đến người thử nếm.

b)

Hành động mô tả đặc điểm sản phẩm bằng ngôn ngữ cảm quan.

c)

Phương pháp chọn mẫu đại diện từ lô sản phẩm.

d)

Kỹ thuật phân tích dữ liệu sau thử nghiệm.

89.

Đo đạc là gì?

a)

Là thao tác định lượng của người thử, phản hồi bằng cách cho điểm, mô tả hay so sánh.

b)

Là thảo luận chung giữa các thành viên hội đồng.

c)

Là sắp xếp thứ tự mẫu theo mức độ ưa thích.

d)

Là phân công người thử vào các ngăn thử.

90.

Phân tích là gì?

a)

Là quá trình phân tích một hay nhiều tập hợp số liệu thô sau khi tiến hành xong thí nghiệm đánh giá.

b)

Là bước chuẩn bị mẫu trước khi thử.

c)

Là thao tác đo đạc bằng thang điểm cố định.

d)

Là hoạt động tuyển chọn người thử nếm.

91.

Giải thích là gì?

a)

Là giải thích kết quả thu nhận được.

b)

Là trình bày quy trình thí nghiệm.

c)

Là đặt tên cho các mẫu thử.

d)

Là xác định kích thước ngăn thử.

92.

Đánh giá cảm quan có mối quan hệ mật thiết với ngành khoa học nào?

a)

Khoa học tự nhiên và khoa học hành vi con người

b)

Khoa học máy tính

c)

Khoa học vật liệu chỉ

d)

Kinh tế học vi mô

93.

Đánh giá cảm quan gắn liền mật thiết với những bộ phận nào trong chuỗi sản phẩm?

a)

Sản xuất sản phẩm, nghiên cứu phát triển sản phẩm, thị trường tiêu thụ

b)

Kho vận, kế toán, bán lẻ

c)

Thiết kế bao bì, quảng cáo, hậu mãi

d)

Phòng thí nghiệm hóa phân tích, kiểm định an toàn

94.

Để xác định những tính chất cảm quan của một sản phẩm thực phẩm, hội đồng cần bao nhiêu người?

a)

4–6 người

b)

8–12 người

c)

15–20 người

d)

Trên 30 người

95.

Để tìm hiểu nhận biết của người thử về sự giống, khác nhau giữa hai hoặc vài nhóm sản phẩm, hội đồng cần bao nhiêu người?

a)

Dưới 30 người

b)

30–50 người

c)

60 người trở lên

d)

100–150 người

96.

Để đánh giá sự ưa thích của người tiêu dùng đối với một sản phẩm, số lượng người tham gia cần là bao nhiêu?

a)

Khoảng 50 người

b)

Hơn 100 người

c)

Dưới 80 người

d)

20–40 người

97.

Phòng thí nghiệm đánh giá cảm quan đạt chuẩn phải có những khu vực nào?

a)

Phòng chờ, phòng thử, khu vực chuẩn bị mẫu, khu vực phục vụ mẫu, khu vực bảo quản mẫu và phòng thảo luận cho các thành viên hội đồng (xây ở tầng 1).

b)

Chỉ phòng thử và khu vực chuẩn bị mẫu.

c)

Phòng thử, phòng chờ và kho lưu trữ tài liệu.

d)

Chỉ khu vực phục vụ mẫu và phòng thảo luận.

98.

Phòng chờ nên được bố trí như thế nào?

a)

Theo kiểu phòng đợi của phòng khám bệnh, có một vài tờ báo hoặc tạp chí.

b)

Theo kiểu hội trường lớn có sân khấu.

c)

Theo kiểu quán cà phê tự do trò chuyện.

d)

Theo kiểu phòng thí nghiệm với nhiều dụng cụ.

99.

Khu vực thử đạt chuẩn gồm những hạng mục nào?

a)

Bàn, ghế, bồn nước, các tấm ngăn, chuông, máy vi tính, hệ thống đèn chiếu sáng, đèn màu (không ngồi đối diện nhau).

b)

Bàn, ghế, tủ lạnh, bếp nấu, lò vi sóng.

c)

Ghế sô pha, bàn trà, tivi, đèn trang trí.

d)

Chỉ cần bàn và ghế, không cần các thiết bị khác.

100.

Số lượng và kích thước ngăn thử nên như thế nào để đạt tối ưu?

a)

2–10 ngăn; kích thước tối ưu 0,5 m × 0,5 m; tấm ngăn cao 50 cm.

b)

Từ 3 đến 25 ngăn; kích thước tối ưu 1 m × 1 m; tấm ngăn mở rộng ít nhất 50 cm và cao 1 m so với mặt bàn.

c)

Trên 30 ngăn; kích thước tối ưu 2 m × 2 m; không cần tấm ngăn.

d)

5 ngăn; không quy định kích thước và tấm ngăn.

101.

Phòng nào có diện tích lớn nhất trong phòng thí nghiệm đánh giá cảm quan?

a)

Phòng thử

b)

Phòng chờ

c)

Phòng thảo luận

d)

Khu vực bảo quản mẫu

102.

Những yếu tố nào thuộc nhóm ảnh hưởng sự mong đợi trong đánh giá cảm quan?

a)

Mã hóa

b)

Thông tin nhãn hiệu

c)

Cách trình bày mẫu

d)

Thời gian nghỉ

103.

Yếu tố logic trong đánh giá cảm quan được thể hiện ở nội dung nào?

a)

Cách trình bày mẫu

b)

Mã hóa mẫu

c)

Phong tục tập quán

d)

Thời gian nghỉ

104.

Yếu tố sinh lí trong đánh giá cảm quan liên quan tới nội dung nào?

a)

Thời gian nghỉ

b)

Thông tin nhãn hiệu

c)

Cách trình bày mẫu

d)

Mã hóa mẫu

105.

Yếu tố xã hội (thị hiếu) trong đánh giá cảm quan gắn với nội dung nào?

a)

Phong tục tập quán

b)

Thời gian nghỉ

c)

Cách trình bày mẫu

d)

Mã hóa mẫu

106.

Theo tài liệu, có bao nhiêu nguyên tắc thực hành tốt và bao nhiêu nguyên tắc then chốt trong đánh giá cảm quan?

a)

20 nguyên tắc thực hành tốt và 10 nguyên tắc then chốt

b)

22 nguyên tắc thực hành tốt và 9 nguyên tắc then chốt

c)

15 nguyên tắc thực hành tốt và 5 nguyên tắc then chốt

d)

25 nguyên tắc thực hành tốt và 12 nguyên tắc then chốt