wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TĐLLĐ 3

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

1. Động lực của con người được hiểu là:

a)

Lý do khiến ai đó hành động

b)

Sự thỏa mãn nhu cầu trong điều kiện nhất định

c)

Sự thôi thúc con người trong quá trình hoạt động

d)

Tất cả đều đúng

2.

2. Động lực lao động được hiểu là:

a)

Mong muốn đạt được

b)

Sự nỗ lực tự nguyện của NLĐ nhằm tăng cường các hoạt động lao động

c)

Cảm giác thiếu hụt một thứ gì đó

d)

Các đáp án đều sai

3.

3. Nhu cầu càng cấp bách thi khả năng chi phối con người:

a)

Càng cao

b)

Càng phân tán

c)

Càng thấp

d)

Các đáp án đều sai

4.

4. Động lực lao động khiến NLĐ làm việc theo hướng:

a)

Tích cực

b)

Tiêu cực

c)

Cố định

d)

Các đáp án đều sai

5.

5. Nhân cách KHÔNG thể hiện trực tiếp qua

a)

Tính khí và cách ứng xử

b)

Xu hướng và mục đích sống

c)

Năng lực và cách lựa chọn hành động

d)

Nhu cầu và lợi ích

6.

6. Nhu cầu về bảo hiểm, môi trường sống đảm bảo thuộc:

a)

Nhu cầu cơ bản

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu thể hiện mình

d)

Nhu cầu được tôn trọng

7.

7. ……. Là nhu cầu được người khác quý mến, nể trọng thông qua các thành quả của bản thân

a)

Nhu cầu thể hiện minh

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu được tôn trọng

d)

Nhu cầu cơ bản

8.

8. Theo học thuyết hai yếu tố Herzberg, yếu tố duy trì nếu không đảm bảo sẽ dẫn tới:

a)

Không có động lực

b)

Giảm động lực

c)

Tăng động lực

d)

Không thỏa màn

9.

9. Chính sách thù lao cơ bản KHÔNG được đảm bảo sẽ làm suy giảm động lực lao động là gợi ý trực tiếp từ học thuyết:

a)

Thuyết kỳ vọng

b)

Thuyết nhu cầu

c)

Thuyết 2 yếu tố

d)

Thuyết thiết lập mục tiêu

10.

10. Nguyên tắc khen thưởng được rút ra từ học thuyết

a)

Thuyết công bằng

b)

Thuyết kỳ vọng

c)

Thuyết tăng cường tích cực

d)

Thuyết nhu cầu

11.

11. Nhu cầu cơ bản KHÔNG bao gồm:

a)

Ăn, uống

b)

Không khi để thờ

c)

Mong muốn thuộc về một bộ phận, một tổ chức nào đó

d)

Tất cả đều đúng

12.

12…..Là nhu cầu được sử dụng hết khả năng, tiềm năng của mình để khẳng định mình, để làm việc, đạt được các thành quả trong xã hội

a)

Nhu cầu an toàn

b)

Nhu cầu xã hội

c)

Nhu cầu thể hiện mình

d)

Nhu cầu cơ bản

13.

13.Theo học thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố duy trì bao gồm:

a)

Chính sách thù lao cơ bản

b)

Sự thành đạt

c)

Sự thừa nhận thành tích

d)

Tính hấp dẫn của công việc

14.

14. Theo học thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố thúc đẩy là

a)

Trách nhiệm, thăng tiến, phát triển

b)

Sự thành đạt

c)

Sự thừa nhận thành tích

d)

Tính hấp dẫn của công việc

e)

Tất cả đều đúng

15.

15. Vận dụng học thuyết 2 yếu tố nhằm tạo động lực qua chính sách đãi ngộ, tổ chức nên phân tích kết cấu của hệ thống thù lao theo:

a)

Các đáp án đều sai

b)

Thù lao cơ bản, khuyến khích tài chính, phúc lợi

c)

Kin và công khai

d)

Tập trung và phi tập trung

16.

16. Cảm nhận về sự công bằng trong phân phối của nhân viên thường

a)

Rất khác nhau

b)

Ít có sự khác biệt.

c)

Giống nhau

d)

Tất cả đều đúng

17.

17.Công tác an toàn lao động là yếu tố ảnh hưởng tới động lực lao động thuộc vè nhóm:

a)

Công việc NLĐ đảm nhận

b)

Môi trường bên ngoài

c)

Môi trường bên trong 

d)

Tất cả đều đúng

18.

18. Thường chỉ có thể tạo động lực nếu:

a)

Quy định rõ hành vi lao động được thường

b)

Thường kịp thời

c)

Mức thưởng phù hợp

d)

Tất cả đều đúng

19.

19. Mục tiêu sẽ KHÔNG có tác dụng tạo động lực nếu:

a)

Cụ thể

b)

Phù hợp với nhiệm vụ

c)

Đo được

d)

Thấp hơn năng lực

20.

20, Con người sẽ hành động khi

a)

Có nhu cầu và động cơ hành động

b)

Nhu cầu đủ lớn

c)

Có động cơ và động lực hành động đủ lớn

d)

Lợi chi của hình động được thỏa mãn

21.

21, Nhu cầu về bảo hiểm, môi trường sống đảm bảo thuộc:

a)

Nhu cầu cơ bản

b)

Nhu cần an toàn

c)

Nhu cầu the hiện minh

d)

Nhu cầu được tồn trong

22.

22.Theo tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu thể hiện mình thuộc nhu cầu

a)

Bậc cao

b)

Bậc thấp

c)

Trung bình

d)

Tất cả đều đúng

23.

23. Theo học thuyết nhu cầu, những nhu cầu ở mức độ cao hơn sẽ... trê khi những nhu cầu cơ bản được thỏa mãn

a)

Xuất hiện

b)

Bị triệt tiêu

c)

Không xuất hiện

d)

Giảm đi

24.

24. Nhu cầu của người lao động trong tổ chức có đặc điểm:

a)

Rất khác nhau

b)

Giống nhau

c)

Cố định

d)

Các đáp án đều sai

25.

25. Nhu cầu sinh lý thuộc

a)

Nhu cầu cơ bản

b)

Nhu cầu xã hội

c)

Tất cả đều đúng

d)

Nhu cầu an toàn

26.

26. Nhu cầu cơ bản KHÔNG bao gồm:

a)

Ăn uống

b)


Mong muốn thuộc về một bộ phận, một tổ chức nào đó

c)

Không khi để thở

d)

Tất cả đều đúng

27.

27…….Nhu cầu được người khác quý mến, nể trọng thông qua các thành quả của bản thân

a)

Nhu cầu thể hiện mình

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu được tôn trọng

d)

Nhu cầu cơ bản 

28.

28….. là nhu cầu được sử dụng hết khả năng, tiềm năng của mình để tự khẳng định mình, để làm việc, đạt các thành quả trong xã hội

a)

Nhu cầu an toàn

b)

Nhu cầu xã hội

c)

Nhu cầu thể hiện mình

d)

Nhu cầu cơ bản

29.

29. Theo học thuyết nhu cầu, nhu cầu vừa được thỏa mãn thì:

a)

Không còn tạo động lực nữa

b)

Tạo động lực lao động

c)

Tạo động lực càng cao

d)

Các đáp án đều sai

30.

30. Theo học thuyết nhu cầu, khi các cá nhân được thỏa mãn nhu cầu sinh lý sẽ chuyển sang nhau cầu :

a)

Nhu cầu xã hội

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu thể hiện mình

d)

Nhu cầu thẩm mỹ

31.

31. Theo học thuyết nhu cầu, nhu cầu bức thiết thì khả năng tạo động lực :

a)

Càng cao

b)

Càng thấp

c)

Các đáp án đều sai

d)

Không ảnh hưởng

32.

32. Học thuyết nhu cầu Maslow nghiên cứu mối quan hệ giữa

a)

Nhu cầu và động lực lao động

b)

Nhu cầu và lợi ích kỳ vọng

c)

Dộng lực và động cơ

d)

các đáp án đều sai

33.

33.  Thuyết nhu cầu của Maslow cho thấy

a)

Cường độ bộ thôi thúc của nhu cầu bậc thấp thường cao hơn nhu cầu bậc cao

b)

Phải thỏa mãn nhu cầu mới tạo ra động lực

c)

Muốn  ảnh tạo động lực thì phải thỏa mãn nhu cầu từ bậc thấp đến bậc cao

d)

tất cả đều đúng

34.

34. để vận dụng học thuyết nhu cầu trong tạo động lực, bước đầu tiên cần thực hiện là:

a)

nghiên cứu chính sách tạo động lực lao động của tổ chức khác

b)

khảo sát phát hiện trạng tạo động lực lao động của tổ chức

c)

khảo sát hiện trạng nhu cầu của người lao động trong tổ chức

d)

nghiên cứu lợi thế của tổ chức

35.

35. tổ chức tạo cơ hội được thăng tiến cho người lao động nhằm thỏa mãn

a)

nhu cầu xã hội

b)

nhu cầu được thể hiện mình

c)

nhu cầu an toàn

d)

nhu cầu cơ bản

36.

36. trong điều kiện giới hạn về thời gian, in phương pháp phù hợp để khảo sát nhu cầu của 200 người lao động của tổ chức là:

a)

phỏng vấn

b)

bảng hỏi

c)

quan sát

d)

phát tất cả các đáp án đều đúng

37.

37. phương pháp phù hợp để khảo sát nhu cầu của người lao động trong doanh nghiệp có quy mô siêu nhỏ là

a)

Phỏng vấn

b)

Bảng hỏi 

c)

Phỏng vấn kết hợp thống kê phân tích

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

38.

38.  khi khảo sát nhu cầu cơ bản của người lao động doanh nghiệp cần chú trọng tới mức độ đáp ứng của 

a)

Tiền lương tối thiểu khu

b)

Nhu cầu thăng tiến

c)

Nhu cầu học tập

d)

Nhu cầu làm việc nhóm

39.

39. nội dung khảo sát của nhu cầu cơ bản của người lao động không bao gồm 

a)

thu nhập hiện tại của người lao động

b)

Môi trường làm việc

c)

mức độ ổn định của công việc

d)

nhà ở

40.

40 .Trong phiếu khảo sát nhu cầu của người lao động nội dung khảo sát về nhu cầu an toàn đề cập đến khía cạnh 

a)

Thu nhập hiện tại của người lao động

b)

Cơ hội giao tiếp trong công việc

c)

Cảm nhận của người lao động về sự ổn định công việc

d)

Tiền lương cơ bản

41.

41.Khi khảo sát nhu cầu an toàn của người lao động nội dung phiếu khảo sát cần đề cập đến 

a)

Hoàn cảnh gia đình

b)

Nguồn tài chính dự phòng

c)

Nguồn thu nhập ở nơi khác

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

42.

42.Vận dụng học thuyết nhu cầu của Maslow, khi khảo sát nhu cầu tự hoàn thiện của người lao động, nếu phần lớn người lao động chưa hài lòng doanh nghiệp cần quan tâm tiếp đến : 

a)

Thiết kế công việc theo hướng làm việc phong phú công việc

b)

Xây dựng lộ trình thăng tiến cho người lao động 

c)

Thiết kế các chương trình đào tạo, Tạo cơ hội học tập cho người lao động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

43.

43. Để vận dụng học thuyết nhu cầu trong tạo động lực tổ chức cần chú trọng nhiều hơn đế:

a)

Cơ sở pháp lý 

b)

Lợi thế của doanh nghiệp 

c)

Khách hàng

d)

Nhà cung ứng

44.


44. Vận dụng học thuyết nhu cầu khi thiết kế biện pháp tạo động lực, tổ chức cần quan tâm đến

a)

Khảo sát nhu cầu của người lao động

b)

Xác định lợi thế của tổ chức

c)

Nghiên cứu kỳ vọng của người lao động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

45.

45.Điều kiện chính trị - xã hội là yếu tố ảnh hưởng tới tạo động lực lao động thuộc về nhóm

a)

Tổ chức

b)

Môi trường bên ngoài

c)

Công việc người lao động đảm nhận

d)

Các đáp án còn lại đều sai

46.

46.Các yếu tố ảnh hưởng đến động lực lao động trong thuyết kỳ vọng KHÔNG bao gồm

a)

Phương tiện

b)

Giá trị

c)

Kỳ vọng

d)

Người quản lý

47.

47.Các yếu tố ảnh hưởng đến động lực lao động trong thuyết kỳ vọng bao gồm:

a)

Giá trị

b)

Nhu cầu

c)

Mục tiêu

d)

D Sự đóng góp

48.

48. Theo thuyết kỳ vọng, một cá nhân sẽ hành động theo một cách nhất định dựa trên:

a)

Những mong đợi về một kết quả nào đó hay sự hấp dẫn của kết quả đó với bản thân

b)

Những mong đợi về một kết quả nào đó hay sự hấp dẫn của kết quả đồ với tổ chức

c)

Những mong đợi về một kết quả nào đó so với mục tiêu đề ra của tổ chức

d)

Mức độ đáp ứng nhu cầu cơ bản của tổ chức.

49.

49. Theo học thuyết là vọng, yêu lo ảnh hưởng đến động lực lao động của người lao động là

a)

Sự nhận thức về sự nỗ lực, thành tích và phần thưởng

b)

Sự khác biệt giữa nhu cầu và lợi ích

c)

Sự nhận thức về mục tiêu và krrts quả thực hiện công việc

d)

Tất cả các đáp án đều dùng

50.

50. Để vận dụng học thuyết kỳ vọng đạt hiệu quả, nhà quản lý cầu:

a)

Đất kỳ vọng của tổ chức vào kết quả thực hiện công việc của người lao động

b)

Đáp ứng mọi kỳ vọng của người lao động

c)

Tạo nhận thức cho người lao động rằng nỗ lực của họ thưởng tung xong với mong muốn của họ sẽ mang lại những phần

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

51.

51. Các yếu tố ảnh hưởng đến động lực lao động trong thuyết kỳ vọng KHÔNG bao gồm:

a)

Giá trị

b)

Phương tiện

c)

Kỳ vọng

d)

Người quản lý

52.

53.Theo thuyết kỳ vọng, một cá nhân sẽ hành động theo 1 cách nhất định dựa trên:

a)

Những mong đợi về kết quả nào đó hay sự hấp dẫn của kết quả đó với bản thân

b)

Những mong đợi về kết quả nào đó hay sự hấp dẫn cửa kết quả đó với tổ chức

c)

Những mong đợi về kết quả nào đó so với mục tiêu đề ra của tổ chức

d)

Mức độ đáp ứng nhu cầu cơ bản của tổ chức

53.

54. Theo học thuyết kỳ vọng, yếu tố ảnh hưởng đến động lực lao động của người lao động là:

a)

Sự nhận thức về sự nôc lực , thành tích và phần thưởng

b)

Sự khác biệt giữa nhu cầu và lợi ích

c)

Sự nhận thức về mục tiêu và kết quả thực hiện công việc

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

54.

55.Để vận dụng học thuyết kỳ vọng đạt hiệu quả ,nhà quả lý cần:

a)

Đặt kỳ vọng của tổ chức vào kết quả thực hiện công việc của nld

b)

Đáp ứng mọi kỳ vọng của nld

c)

Tạo nhân lực cho nld rằng nỗ lực của họ sẽ mang lại những phần thưởng tương ứng với mong muốn của họ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

55.

56.Theo học thuyết cân bằng , cá nhân được hưởng …… sẽ cảm thấy thất vọng.

a)

Quá nhiều và quá ít

b)

Quá ít

c)

Quá nhiều

d)

Các đáp án còn lại đều sai

56.

57. Theo học thuyết công bằng, khi ca nhân nhận được sự đối xử công bằng họ sẽ:

a)

Bị triệt tiêu động lực làm việc

b)

Cố gắng tối đa hoa thu nhập của mình

c)

Thiết lập lại sự công bằng

d)

Phần đấu nhiều hơn trong công việc

57.

58 . Theo học thuyết công bằng, sự không cộng bằng và sự thất vọng cùng lớn càng khiến cho người lao động .........trong việc thiết lập lại sự công bằng

a)

Chán nản

b)

Phần đầu nhiều hơn

c)

Phấn đấu ít hơn

d)

Các đáp án còn lại đều sai

58.

59 . Nhận thức về sự công bằng liên quan đến mối quan hệ giữa:

a)

Nỗ lực làm việc và phần thường

b)

Kết quả thực hiện công việc và mục tiêu

c)

Nhu cầu và động lực lao động

d)

Kỳ vọng và kết quả thực hiện công việc

59.

60. Nếu sử dụng tiêu chỉ .........để đánh giá sự đóng góp của nhân viên.

a)

Số giờ làm việc của nhân viên

b)

Tiền lương

c)

Tiền thưởng

d)

Lương hưu

60.

61 . Để vận dụng học thuyết nhu cầu, trước khi thiết kế và lựa chọn các biện pháp tạo động lực phù hợp, tổ chức cần

a)

Khảo sát nhu cầu của người lao động

b)

Xác định lợi thế của tổ chức

c)

Phân loại nhu cầu của người lao động

d)

Tất cả đều đúng

61.

62. Theo học thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố duy trì bao gồm:

a)

Chính sách và chế độ quản trị của doanh nghiệp

b)

Sự thành đạt

c)

Sự thừa nhận thành tích

d)

Tính hấp dẫn của công việc

62.

63. Theo học thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố thúc đẩy bao gồm:

a)

Sự thành đạt

b)

Trách nhiệm lao động

c)

Sự thừa nhận thành tích

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

63.

64. Theo học thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố thúc đẩy KHÔNG bao gồm:

a)

Sự thăng tiến

b)

Điều kiện làm việc

c)

Sự hấp dẫn trong công việc

d)

Sự thừa nhận thành tích

64.

65. Thuyết hai yếu tố của Herzberg cho thấy:

a)

Yếu tố duy tri không được đảm bảo sẽ làm triệt tiêu động lực lao động

b)

Yếu tố thúc đẩy không được đảm bảo sẽ làm triệt tiêu động lực lao động

c)

Yếu tố duy trì không được đảm bảo sẽ làm động lực lao động không tăng lên

d)

Chỉ có yếu tố duy trì mới giúp đỡ lực lao động không suy giảm

65.

66. Theo lực thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố duy trì nếu không đạt được sẽ dẫn tới

a)

Không có động lực

b)

Giảm động lực

c)

Tăng động lực

d)

Không thỏa mãn

66.

67. Để vận dụng học thuyết hai yếu tố. Tổ chức cần:

a)

Xác định rõ mục tiêu của tổ chức để định hướng việc tạo động lực

b)

Xác định lợi thế của tổ chức để thúc đẩy động lực lao động

c)

Phân tích kết quả khảo sát hiện trong các yếu tố để tìm mối liên hệ giữa động lực làm việc với các yếu tố

d)

Tất cả đều đúng

67.

68. Thuyết nhu cầu của Maslow cho thấy:

a)

Cường đồ thôi thúc của nhu cầu bậc thấp thường cao hơn nhu cầu bậc cao

b)

Phải thoả mãn nhu cầu mới tạo ra động lực

c)

Muốn tạo động lực thì phải thỏa mãn nhu cầu theo thức bậc từ thấp đến cao

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

68.

69 . Để vận dụng học thuyết nhu cầu trong tạo động lực lao động, bước đầu tiên cần thực hiện là:

a)

Nghiên cứu chính sách tạo động lực lao động của các tổ chức khác

b)

Khảo sát hiện trung tạo động lực lao động của tổ chức

c)

Khảo sát hiện trạng nhu cầu của người lao động trong tổ chức

d)

Nghiên cứu lợi thế của tổ chức

69.

70. Phương pháp phù hợp để khảo sát nhu cầu của 100 lao động khi bộ phận nhân sự có 3 nhân viên là:

a)

Phỏng vấn

b)

Bảng hỏi

c)

Quan sát

d)

Tất cả đều đúng

70.

71. Phương pháp phù hợp để khảo sát nhu cầu của số ít lao động là

a)

Phỏng vấn

b)

Bảng hỏi

c)

Kết hơp phỏng vấn và thống kê, phân tích  

d)

Tất cả đều đúng

71.

72. Nên sử dụng tiêu chí................. để khảo sát nhu cầu cơ bản của người lao động

a)

Tiền lương cơ bản hiện tại

b)

Lãnh đạo quan tâm đến đời sống vật chất của nhân viên

c)

Trang thiết bị nơi làm việc

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

72.

73: Nên sử dụng tiêu chỉ................ để khảo sát nhu cầu an toàn của người lao động:

a)

Chế độ làm việc, nghỉ ngơi

b)

Thực hiện đầy đủ các chế độ BHXH, BHYT, BHTN...

c)

An toàn lao động trong công việc

d)

Tất cả các đáp án đều dùng

73.

74 . KHÔNG nên sử dụng tiêu chỉ............. để khảo sát nhu cầu xã hội của người lao động.

a)

Mối quan hệ với lãnh đạo

b)

Bầu không khi làm việc tập thể hòa đồng, vui vẻ

c)

Mức độ ổn định của công việc

d)

Sự hỗ trợ của lãnh đạo, đồng nghiệp trong công việc

74.

75 . Nên sử dụng tiêu chỉ ....... khi khảo sát nhu cầu được tôn trọng.

a)

Vị trí hiện tại trong tổ chức

b)

Sự khích lệ của lãnh đạo đối với nhân viên

c)

Sự tôn trọng của đồng nghiệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

75.

76 . Thưởng chỉ có thể tạo động lực nếu:

a)

Quy định rõ hành vi lao động được thưởng

b)

Thưởng kịp thời

c)

Mức thưởng phù hợp

d)

Tất cả đều đúng

76.

77. Tiêu chí phản ánh trực tiếp động lực lao động là:

a)

Năng suất lao động

b)

Mức độ nỗ lực làm việc

c)

Mức độ thỏa mãn

d)

Mức độ mong muốn

77.

78. Yếu tố bên trong ảnh hưởng đến tạo động lực lao động trong doanh nghiệp KHÔNG bao gồm:

a)

Chính sách nhân sự

b)

Văn hóa doanh nghiệp

c)

Quy dinh về lương tối thiểu vùng

d)

Các đáp án còn lại đều sai

78.

79. Yếu tố bên trong ảnh hưởng đến động lực làm việc của người lao động KHÔNG bao gồm:

a)

Độ tuổi

b)

Niềm tin

c)

Chính sách nhân sự

d)

Các đáp án còn lại đều sai

79.

80. Con người sẽ hành động khi:

a)

Có nhu cầu và động cơ hành động

b)

Nhu cầu đủ lớn

c)

Có động cơ và động lực hành động đủ lớn

d)

Lợi ích của hành động được thỏa mãn

80.

81. Khác với tạo động lực lao động, động lực lao động chủ yếu phản ánh yếu tố thuộc về:

a)

Bên trong người lao động

b)

Tổ chức

c)

Bộ phận nhân sự

d)

Chủ thể người quản lý

81.

82. Các đặc trưng, biểu hiện chủ yếu của động lực lao động KHÔNG bao gồm:

a)

Hướng tác động

b)

Cường độ tác động

c)

Mục đích tác động

d)

Thời gian duy trì tác động

82.

83. Vai trò của động lực lao động KHÔNG bao gồm:

a)

Góp phần tăng hiệu suất làm việc cá nhân

b)

Góp phần tăng thỏa mãn của người lao động trong công việc

c)

Kích hoạt tài năng của bản thân người lao động.

d)

Góp phần thực hiện thủ bao theo lao động

83.

84. Bản chất của động lực lao động là

a)

Lý do của lao động

b)

Giải pháp thời thúc người lao động làm việc

c)

Sự nỗ lực lao đông

d)

Nhu cầu lao động

84.

85. Đối tượng nghiên cứu của học phần tạo động lực lao động KHÔNG bao gồm:

a)

Hành vi của người lao động và biểu hiện của động lực lao động

b)

Phương pháp đo lường động lực lao động

c)

Phương pháp thu hút nguồn lao động

d)

Các đáp án còn lại đều sai

85.

84 . Đánh giá động lực lao động được hiểu là:

a)

Sự nỗ lực của người lao động

b)

Tổng hợp các biện pháp tăng cường sự nỗ lực tự nguyên làm việc cho người lao động

c)

Quá trình thu thấp và xử lý thông tin nhằm xác định giá trị hiện tại của động lực lao động

d)

Tất cả đều đúng

86.

85, Vai trò của đánh giá động lực lao động bao gồm:

a)

Giúp tổ chức xác định tương đối cụ thể mức do nỗ lực làm việc của người lao động

b)

Giúp tổ chức loại trừ được các yếu tố thuộc về năng lực hay hoàn cánh ảnh hưởng

c)

Giúp nhà quản lý xác định đúng nguyên nhân làm suy giảm hiệu suất làm việc tới kết quả làm việc

d)

Tất cả đều đúng

87.

86. Những biểu hiện cụ thể của động lực lao động bao gồm:

a)

Hành vi của người lao động

b)

Thái do ứng xử của người lao động

c)

Kết quả làm việc của người lao động

d)

Tất cả đều đúng

88.

87, Hành vi, thái độ ứng xứ của người lao động trong quá trình làm việc là nhóm đầu hiệu biểu hiện

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Trung gian

d)

Tất cả đều sai

89.

88. Kết quả làm việc của người lao động là nhóm dấu hiệu biểu hiện:

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Trung gian

d)

Tất cả đều đúng

90.

89. Những biểu hiện về hành vi thái độ ứng xử thể hiện người lao động có động lực lao động thấp là :

a)

Làm việc cầm chừng

b)

Hay đi muộn

c)

Ngại hoặc bất hợp tác trong công việc

d)

Tất cả đều đúng

91.

90. Những biểu hiện về hành vi thái độ ứng xử thể hiện nld KHÔNG có động lực lao động thấp là:

a)

Làm việc vật vờ, thụ động

b)

Băn khoăn muốn bỏ việc

c)

Tập trung vào công việc

d)

Ngai di chuyển đến nơi làm việc

92.

91. Đánh giá động lực lao động có thể xuất phát từ:

a)

Bản thân người lao động tự đánh giá

b)

Đồng nghiệp đánh giá

c)

Cấp trên đánh giá

d)

Tất cả đều đúng

93.

92. Lợi ích được hiểu là :

a)

Sự thỏa mãn nhu cầu của con người trong một điều kiện nhất định

b)

Lý do khiến ai đó hành động.

c)

Sự nỗ lực từ nguyện của người lao động

d)

Tất cả đều đúng

94.

93. Niềm tin của người lao động được hiểu là:

a)

Khả năng chắc chắn để đạt được mục đích sau nỗ lực

b)

Kết quả mà người lao động muốn đạt được

c)

Cảm giác thiếu hụt một thứ gì đó

d)

Tất cả đều đúng

95.

94. Nhân cách không thể hiện trực tiếp qua

a)

Tính khí và cách ứng xử

b)

Năng lực và cách lựa chọn hành động

c)

Xu hướng và mục đích sống

d)

Nhu cầu và lợi ích

96.

95.Các yếu tố không thuộc về bản thân công việc mà NLĐ đảm nhận ảnh hưởng tới tạo động lực lao động là:

a)

Mức độ an toàn lao động

b)

Mức độ phức tạp của công việc

c)

Kinh nghiệm và phong cách lãnh đạo

d)

Điều kiện lao động

97.

96. Văn hóa tổ chức là yếu tố ảnh hưởng tới tạo động lực lao động và

a)

Giúp tạo sự nhất trí cao, tăng cường sự hợp tác, trung thành của NLĐ đối với tổ chức

b)

Là công cụ quản lý của lãnh đạo cấp cao

c)

Giúp NLĐ tăng thu nhập

d)

Tất cả đều sai

98.

97. Vị thế ngành ảnh hưởng tới tạo động lực lao động vì

a)

Ngành nghề được đánh giá cao thì NLB sẽ từ hào, nỗ lực làm việc

b)

Ngành nghe được đánh giá cao thì lương sẽ cao

c)

Ngành nghề được dành giá cao thì công việc có tính ổn định

d)

Tất cả đều đúng

99.

98. Theo học thuyết Hai yếu tố, khi thiếu vắng các yếu tố thúc đẩy, người lao động sẽ biểu lộ sự

a)

Không hài lòng

b)

Lười biếng

c)

Thiếu thích thú làm việc

d)

Tất cả đều đúng

100.

99, ... đã nhu cầu được người khác quý mến, nê trọng thông qua các thành quả của bản thân

a)

Nhu cầu thể hiện minh

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu được tôn trọng

d)

Nhu cầu cơ bản

101.

100. Thuyết nhu cầu của Maslow cho thấy:

a)

Cường độ thôi thúc của nhu cầu bậc thấp thường cao hơn nhu cầu bậc cao

b)

Phải thỏa mãn nhu cầu mới tạo ra động lực

c)

Muốn lao động lực thì phải thỏa mãn nhu cầu từ bậc thấp đến bậc cao

d)

Tất cả đều đúng

102.

101. Trong phiếu khảo sát nhu cầu của NLĐ, nội dung khảo sát về nhu cầu an toàn cần đề cập đến khía cạnh:

a)

Thu nhập hiện tại của NLĐ

b)

Cơ hội giao tiếp trong công việc

c)

Cản nhận của NLD về ổn định công việc

d)

Tiền lương cơ bản

103.

102. Vận dụng học thuyết Hai yếu tố, để thúc đẩy người lao động làm việc doanh nghiệp cần quan tâm hơn đến

a)

Hoàn thiện thang bang lương

b)

Chính sách thăng tiến

c)

Chính sách ăn giữa ca

d)

Chính sách hỗ trợ xăng xe

104.

103. Doanh nghiệp nên vận dụng kết quả khảo sát nhu cầu xã hội" của NLĐ để đánh giá:

a)

Mức độ ổn định trong công việc

b)

Trang thiết bị làm việc đảm bảo

c)

Thù lao cơ bản

d)

Bầu không khí làm việc tập thể hoà đồng, vui vẻ

105.

104. Theo học thuyết Hai yếu tố, yếu tố duy trì bao gồm

a)

Chính sách thủ lao cơ bản

b)

Sự thành đạt

c)

Sự thừa nhận thành tích

d)

Tính hấp dẫn của công việc

106.

105. Học thuyết Tăng cường tích cực nghiên cứu mối quan hệ giữa:

a)

Lợi ích và hành vi THCV

b)

Nhu cầu và hành vi THCV

c)

Mục tiêu và tạo động lực lao động

d)

Tất cả đều đúng