Font size
WorksheetsTĐLLĐ 3
Total questions: 106
Worksheet time: 53mins
1. Động lực của con người được hiểu là:
Lý do khiến ai đó hành động
Sự thỏa mãn nhu cầu trong điều kiện nhất định
Sự thôi thúc con người trong quá trình hoạt động
Tất cả đều đúng
2. Động lực lao động được hiểu là:
Mong muốn đạt được
Sự nỗ lực tự nguyện của NLĐ nhằm tăng cường các hoạt động lao động
Cảm giác thiếu hụt một thứ gì đó
Các đáp án đều sai
3. Nhu cầu càng cấp bách thi khả năng chi phối con người:
Càng cao
Càng phân tán
Càng thấp
Các đáp án đều sai
4. Động lực lao động khiến NLĐ làm việc theo hướng:
Tích cực
Tiêu cực
Cố định
Các đáp án đều sai
5. Nhân cách KHÔNG thể hiện trực tiếp qua
Tính khí và cách ứng xử
Xu hướng và mục đích sống
Năng lực và cách lựa chọn hành động
Nhu cầu và lợi ích
6. Nhu cầu về bảo hiểm, môi trường sống đảm bảo thuộc:
Nhu cầu cơ bản
Nhu cầu an toàn
Nhu cầu thể hiện mình
Nhu cầu được tôn trọng
7. ……. Là nhu cầu được người khác quý mến, nể trọng thông qua các thành quả của bản thân
Nhu cầu thể hiện minh
Nhu cầu an toàn
Nhu cầu được tôn trọng
Nhu cầu cơ bản
8. Theo học thuyết hai yếu tố Herzberg, yếu tố duy trì nếu không đảm bảo sẽ dẫn tới:
Không có động lực
Giảm động lực
Tăng động lực
Không thỏa màn
9. Chính sách thù lao cơ bản KHÔNG được đảm bảo sẽ làm suy giảm động lực lao động là gợi ý trực tiếp từ học thuyết:
Thuyết kỳ vọng
Thuyết nhu cầu
Thuyết 2 yếu tố
Thuyết thiết lập mục tiêu
10. Nguyên tắc khen thưởng được rút ra từ học thuyết
Thuyết công bằng
Thuyết kỳ vọng
Thuyết tăng cường tích cực
Thuyết nhu cầu
11. Nhu cầu cơ bản KHÔNG bao gồm:
Ăn, uống
Không khi để thờ
Mong muốn thuộc về một bộ phận, một tổ chức nào đó
Tất cả đều đúng
12…..Là nhu cầu được sử dụng hết khả năng, tiềm năng của mình để khẳng định mình, để làm việc, đạt được các thành quả trong xã hội
Nhu cầu an toàn
Nhu cầu xã hội
Nhu cầu thể hiện mình
Nhu cầu cơ bản
13.Theo học thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố duy trì bao gồm:
Chính sách thù lao cơ bản
Sự thành đạt
Sự thừa nhận thành tích
Tính hấp dẫn của công việc
14. Theo học thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố thúc đẩy là
Trách nhiệm, thăng tiến, phát triển
Sự thành đạt
Sự thừa nhận thành tích
Tính hấp dẫn của công việc
Tất cả đều đúng
15. Vận dụng học thuyết 2 yếu tố nhằm tạo động lực qua chính sách đãi ngộ, tổ chức nên phân tích kết cấu của hệ thống thù lao theo:
Các đáp án đều sai
Thù lao cơ bản, khuyến khích tài chính, phúc lợi
Kin và công khai
Tập trung và phi tập trung
16. Cảm nhận về sự công bằng trong phân phối của nhân viên thường
Rất khác nhau
Ít có sự khác biệt.
Giống nhau
Tất cả đều đúng
17.Công tác an toàn lao động là yếu tố ảnh hưởng tới động lực lao động thuộc vè nhóm:
Công việc NLĐ đảm nhận
Môi trường bên ngoài
Môi trường bên trong
Tất cả đều đúng
18. Thường chỉ có thể tạo động lực nếu:
Quy định rõ hành vi lao động được thường
Thường kịp thời
Mức thưởng phù hợp
Tất cả đều đúng
19. Mục tiêu sẽ KHÔNG có tác dụng tạo động lực nếu:
Cụ thể
Phù hợp với nhiệm vụ
Đo được
Thấp hơn năng lực
20, Con người sẽ hành động khi
Có nhu cầu và động cơ hành động
Nhu cầu đủ lớn
Có động cơ và động lực hành động đủ lớn
Lợi chi của hình động được thỏa mãn
21, Nhu cầu về bảo hiểm, môi trường sống đảm bảo thuộc:
Nhu cầu cơ bản
Nhu cần an toàn
Nhu cầu the hiện minh
Nhu cầu được tồn trong
22.Theo tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu thể hiện mình thuộc nhu cầu
Bậc cao
Bậc thấp
Trung bình
Tất cả đều đúng
23. Theo học thuyết nhu cầu, những nhu cầu ở mức độ cao hơn sẽ... trê khi những nhu cầu cơ bản được thỏa mãn
Xuất hiện
Bị triệt tiêu
Không xuất hiện
Giảm đi
24. Nhu cầu của người lao động trong tổ chức có đặc điểm:
Rất khác nhau
Giống nhau
Cố định
Các đáp án đều sai
25. Nhu cầu sinh lý thuộc
Nhu cầu cơ bản
Nhu cầu xã hội
Tất cả đều đúng
Nhu cầu an toàn
26. Nhu cầu cơ bản KHÔNG bao gồm:
Ăn uống
Mong muốn thuộc về một bộ phận, một tổ chức nào đó
Không khi để thở
Tất cả đều đúng
27…….Nhu cầu được người khác quý mến, nể trọng thông qua các thành quả của bản thân
Nhu cầu thể hiện mình
Nhu cầu an toàn
Nhu cầu được tôn trọng
Nhu cầu cơ bản
28….. là nhu cầu được sử dụng hết khả năng, tiềm năng của mình để tự khẳng định mình, để làm việc, đạt các thành quả trong xã hội
Nhu cầu an toàn
Nhu cầu xã hội
Nhu cầu thể hiện mình
Nhu cầu cơ bản
29. Theo học thuyết nhu cầu, nhu cầu vừa được thỏa mãn thì:
Không còn tạo động lực nữa
Tạo động lực lao động
Tạo động lực càng cao
Các đáp án đều sai
30. Theo học thuyết nhu cầu, khi các cá nhân được thỏa mãn nhu cầu sinh lý sẽ chuyển sang nhau cầu :
Nhu cầu xã hội
Nhu cầu an toàn
Nhu cầu thể hiện mình
Nhu cầu thẩm mỹ
31. Theo học thuyết nhu cầu, nhu cầu bức thiết thì khả năng tạo động lực :
Càng cao
Càng thấp
Các đáp án đều sai
Không ảnh hưởng
32. Học thuyết nhu cầu Maslow nghiên cứu mối quan hệ giữa
Nhu cầu và động lực lao động
Nhu cầu và lợi ích kỳ vọng
Dộng lực và động cơ
các đáp án đều sai
33. Thuyết nhu cầu của Maslow cho thấy
Cường độ bộ thôi thúc của nhu cầu bậc thấp thường cao hơn nhu cầu bậc cao
Phải thỏa mãn nhu cầu mới tạo ra động lực
Muốn ảnh tạo động lực thì phải thỏa mãn nhu cầu từ bậc thấp đến bậc cao
tất cả đều đúng
34. để vận dụng học thuyết nhu cầu trong tạo động lực, bước đầu tiên cần thực hiện là:
nghiên cứu chính sách tạo động lực lao động của tổ chức khác
khảo sát phát hiện trạng tạo động lực lao động của tổ chức
khảo sát hiện trạng nhu cầu của người lao động trong tổ chức
nghiên cứu lợi thế của tổ chức
35. tổ chức tạo cơ hội được thăng tiến cho người lao động nhằm thỏa mãn
nhu cầu xã hội
nhu cầu được thể hiện mình
nhu cầu an toàn
nhu cầu cơ bản
36. trong điều kiện giới hạn về thời gian, in phương pháp phù hợp để khảo sát nhu cầu của 200 người lao động của tổ chức là:
phỏng vấn
bảng hỏi
quan sát
phát tất cả các đáp án đều đúng
37. phương pháp phù hợp để khảo sát nhu cầu của người lao động trong doanh nghiệp có quy mô siêu nhỏ là
Phỏng vấn
Bảng hỏi
Phỏng vấn kết hợp thống kê phân tích
Tất cả các đáp án đều đúng
38. khi khảo sát nhu cầu cơ bản của người lao động doanh nghiệp cần chú trọng tới mức độ đáp ứng của
Tiền lương tối thiểu khu
Nhu cầu thăng tiến
Nhu cầu học tập
Nhu cầu làm việc nhóm
39. nội dung khảo sát của nhu cầu cơ bản của người lao động không bao gồm
thu nhập hiện tại của người lao động
Môi trường làm việc
mức độ ổn định của công việc
nhà ở
40 .Trong phiếu khảo sát nhu cầu của người lao động nội dung khảo sát về nhu cầu an toàn đề cập đến khía cạnh
Thu nhập hiện tại của người lao động
Cơ hội giao tiếp trong công việc
Cảm nhận của người lao động về sự ổn định công việc
Tiền lương cơ bản
41.Khi khảo sát nhu cầu an toàn của người lao động nội dung phiếu khảo sát cần đề cập đến
Hoàn cảnh gia đình
Nguồn tài chính dự phòng
Nguồn thu nhập ở nơi khác
Tất cả các đáp án đều đúng
42.Vận dụng học thuyết nhu cầu của Maslow, khi khảo sát nhu cầu tự hoàn thiện của người lao động, nếu phần lớn người lao động chưa hài lòng doanh nghiệp cần quan tâm tiếp đến :
Thiết kế công việc theo hướng làm việc phong phú công việc
Xây dựng lộ trình thăng tiến cho người lao động
Thiết kế các chương trình đào tạo, Tạo cơ hội học tập cho người lao động
Tất cả các đáp án đều đúng
43. Để vận dụng học thuyết nhu cầu trong tạo động lực tổ chức cần chú trọng nhiều hơn đế:
Cơ sở pháp lý
Lợi thế của doanh nghiệp
Khách hàng
Nhà cung ứng
44. Vận dụng học thuyết nhu cầu khi thiết kế biện pháp tạo động lực, tổ chức cần quan tâm đến
Khảo sát nhu cầu của người lao động
Xác định lợi thế của tổ chức
Nghiên cứu kỳ vọng của người lao động
Tất cả các đáp án đều đúng
45.Điều kiện chính trị - xã hội là yếu tố ảnh hưởng tới tạo động lực lao động thuộc về nhóm
Tổ chức
Môi trường bên ngoài
Công việc người lao động đảm nhận
Các đáp án còn lại đều sai
46.Các yếu tố ảnh hưởng đến động lực lao động trong thuyết kỳ vọng KHÔNG bao gồm
Phương tiện
Giá trị
Kỳ vọng
Người quản lý
47.Các yếu tố ảnh hưởng đến động lực lao động trong thuyết kỳ vọng bao gồm:
Giá trị
Nhu cầu
Mục tiêu
D Sự đóng góp
48. Theo thuyết kỳ vọng, một cá nhân sẽ hành động theo một cách nhất định dựa trên:
Những mong đợi về một kết quả nào đó hay sự hấp dẫn của kết quả đó với bản thân
Những mong đợi về một kết quả nào đó hay sự hấp dẫn của kết quả đồ với tổ chức
Những mong đợi về một kết quả nào đó so với mục tiêu đề ra của tổ chức
Mức độ đáp ứng nhu cầu cơ bản của tổ chức.
49. Theo học thuyết là vọng, yêu lo ảnh hưởng đến động lực lao động của người lao động là
Sự nhận thức về sự nỗ lực, thành tích và phần thưởng
Sự khác biệt giữa nhu cầu và lợi ích
Sự nhận thức về mục tiêu và krrts quả thực hiện công việc
Tất cả các đáp án đều dùng
50. Để vận dụng học thuyết kỳ vọng đạt hiệu quả, nhà quản lý cầu:
Đất kỳ vọng của tổ chức vào kết quả thực hiện công việc của người lao động
Đáp ứng mọi kỳ vọng của người lao động
Tạo nhận thức cho người lao động rằng nỗ lực của họ thưởng tung xong với mong muốn của họ sẽ mang lại những phần
Tất cả các đáp án đều đúng
51. Các yếu tố ảnh hưởng đến động lực lao động trong thuyết kỳ vọng KHÔNG bao gồm:
Giá trị
Phương tiện
Kỳ vọng
Người quản lý
53.Theo thuyết kỳ vọng, một cá nhân sẽ hành động theo 1 cách nhất định dựa trên:
Những mong đợi về kết quả nào đó hay sự hấp dẫn của kết quả đó với bản thân
Những mong đợi về kết quả nào đó hay sự hấp dẫn cửa kết quả đó với tổ chức
Những mong đợi về kết quả nào đó so với mục tiêu đề ra của tổ chức
Mức độ đáp ứng nhu cầu cơ bản của tổ chức
54. Theo học thuyết kỳ vọng, yếu tố ảnh hưởng đến động lực lao động của người lao động là:
Sự nhận thức về sự nôc lực , thành tích và phần thưởng
Sự khác biệt giữa nhu cầu và lợi ích
Sự nhận thức về mục tiêu và kết quả thực hiện công việc
Tất cả các đáp án đều đúng
55.Để vận dụng học thuyết kỳ vọng đạt hiệu quả ,nhà quả lý cần:
Đặt kỳ vọng của tổ chức vào kết quả thực hiện công việc của nld
Đáp ứng mọi kỳ vọng của nld
Tạo nhân lực cho nld rằng nỗ lực của họ sẽ mang lại những phần thưởng tương ứng với mong muốn của họ
Tất cả các đáp án đều đúng
56.Theo học thuyết cân bằng , cá nhân được hưởng …… sẽ cảm thấy thất vọng.
Quá nhiều và quá ít
Quá ít
Quá nhiều
Các đáp án còn lại đều sai
57. Theo học thuyết công bằng, khi ca nhân nhận được sự đối xử công bằng họ sẽ:
Bị triệt tiêu động lực làm việc
Cố gắng tối đa hoa thu nhập của mình
Thiết lập lại sự công bằng
Phần đấu nhiều hơn trong công việc
58 . Theo học thuyết công bằng, sự không cộng bằng và sự thất vọng cùng lớn càng khiến cho người lao động .........trong việc thiết lập lại sự công bằng
Chán nản
Phần đầu nhiều hơn
Phấn đấu ít hơn
Các đáp án còn lại đều sai
59 . Nhận thức về sự công bằng liên quan đến mối quan hệ giữa:
Nỗ lực làm việc và phần thường
Kết quả thực hiện công việc và mục tiêu
Nhu cầu và động lực lao động
Kỳ vọng và kết quả thực hiện công việc
60. Nếu sử dụng tiêu chỉ .........để đánh giá sự đóng góp của nhân viên.
Số giờ làm việc của nhân viên
Tiền lương
Tiền thưởng
Lương hưu
61 . Để vận dụng học thuyết nhu cầu, trước khi thiết kế và lựa chọn các biện pháp tạo động lực phù hợp, tổ chức cần
Khảo sát nhu cầu của người lao động
Xác định lợi thế của tổ chức
Phân loại nhu cầu của người lao động
Tất cả đều đúng
62. Theo học thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố duy trì bao gồm:
Chính sách và chế độ quản trị của doanh nghiệp
Sự thành đạt
Sự thừa nhận thành tích
Tính hấp dẫn của công việc
63. Theo học thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố thúc đẩy bao gồm:
Sự thành đạt
Trách nhiệm lao động
Sự thừa nhận thành tích
Tất cả các đáp án đều đúng
64. Theo học thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố thúc đẩy KHÔNG bao gồm:
Sự thăng tiến
Điều kiện làm việc
Sự hấp dẫn trong công việc
Sự thừa nhận thành tích
65. Thuyết hai yếu tố của Herzberg cho thấy:
Yếu tố duy tri không được đảm bảo sẽ làm triệt tiêu động lực lao động
Yếu tố thúc đẩy không được đảm bảo sẽ làm triệt tiêu động lực lao động
Yếu tố duy trì không được đảm bảo sẽ làm động lực lao động không tăng lên
Chỉ có yếu tố duy trì mới giúp đỡ lực lao động không suy giảm
66. Theo lực thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố duy trì nếu không đạt được sẽ dẫn tới
Không có động lực
Giảm động lực
Tăng động lực
Không thỏa mãn
67. Để vận dụng học thuyết hai yếu tố. Tổ chức cần:
Xác định rõ mục tiêu của tổ chức để định hướng việc tạo động lực
Xác định lợi thế của tổ chức để thúc đẩy động lực lao động
Phân tích kết quả khảo sát hiện trong các yếu tố để tìm mối liên hệ giữa động lực làm việc với các yếu tố
Tất cả đều đúng
68. Thuyết nhu cầu của Maslow cho thấy:
Cường đồ thôi thúc của nhu cầu bậc thấp thường cao hơn nhu cầu bậc cao
Phải thoả mãn nhu cầu mới tạo ra động lực
Muốn tạo động lực thì phải thỏa mãn nhu cầu theo thức bậc từ thấp đến cao
Tất cả các đáp án đều đúng.
69 . Để vận dụng học thuyết nhu cầu trong tạo động lực lao động, bước đầu tiên cần thực hiện là:
Nghiên cứu chính sách tạo động lực lao động của các tổ chức khác
Khảo sát hiện trung tạo động lực lao động của tổ chức
Khảo sát hiện trạng nhu cầu của người lao động trong tổ chức
Nghiên cứu lợi thế của tổ chức
70. Phương pháp phù hợp để khảo sát nhu cầu của 100 lao động khi bộ phận nhân sự có 3 nhân viên là:
Phỏng vấn
Bảng hỏi
Quan sát
Tất cả đều đúng
71. Phương pháp phù hợp để khảo sát nhu cầu của số ít lao động là
Phỏng vấn
Bảng hỏi
Kết hơp phỏng vấn và thống kê, phân tích
Tất cả đều đúng
72. Nên sử dụng tiêu chí................. để khảo sát nhu cầu cơ bản của người lao động
Tiền lương cơ bản hiện tại
Lãnh đạo quan tâm đến đời sống vật chất của nhân viên
Trang thiết bị nơi làm việc
Tất cả các đáp án đều đúng
73: Nên sử dụng tiêu chỉ................ để khảo sát nhu cầu an toàn của người lao động:
Chế độ làm việc, nghỉ ngơi
Thực hiện đầy đủ các chế độ BHXH, BHYT, BHTN...
An toàn lao động trong công việc
Tất cả các đáp án đều dùng
74 . KHÔNG nên sử dụng tiêu chỉ............. để khảo sát nhu cầu xã hội của người lao động.
Mối quan hệ với lãnh đạo
Bầu không khi làm việc tập thể hòa đồng, vui vẻ
Mức độ ổn định của công việc
Sự hỗ trợ của lãnh đạo, đồng nghiệp trong công việc
75 . Nên sử dụng tiêu chỉ ....... khi khảo sát nhu cầu được tôn trọng.
Vị trí hiện tại trong tổ chức
Sự khích lệ của lãnh đạo đối với nhân viên
Sự tôn trọng của đồng nghiệp
Tất cả các đáp án đều đúng
76 . Thưởng chỉ có thể tạo động lực nếu:
Quy định rõ hành vi lao động được thưởng
Thưởng kịp thời
Mức thưởng phù hợp
Tất cả đều đúng
77. Tiêu chí phản ánh trực tiếp động lực lao động là:
Năng suất lao động
Mức độ nỗ lực làm việc
Mức độ thỏa mãn
Mức độ mong muốn
78. Yếu tố bên trong ảnh hưởng đến tạo động lực lao động trong doanh nghiệp KHÔNG bao gồm:
Chính sách nhân sự
Văn hóa doanh nghiệp
Quy dinh về lương tối thiểu vùng
Các đáp án còn lại đều sai
79. Yếu tố bên trong ảnh hưởng đến động lực làm việc của người lao động KHÔNG bao gồm:
Độ tuổi
Niềm tin
Chính sách nhân sự
Các đáp án còn lại đều sai
80. Con người sẽ hành động khi:
Có nhu cầu và động cơ hành động
Nhu cầu đủ lớn
Có động cơ và động lực hành động đủ lớn
Lợi ích của hành động được thỏa mãn
81. Khác với tạo động lực lao động, động lực lao động chủ yếu phản ánh yếu tố thuộc về:
Bên trong người lao động
Tổ chức
Bộ phận nhân sự
Chủ thể người quản lý
82. Các đặc trưng, biểu hiện chủ yếu của động lực lao động KHÔNG bao gồm:
Hướng tác động
Cường độ tác động
Mục đích tác động
Thời gian duy trì tác động
83. Vai trò của động lực lao động KHÔNG bao gồm:
Góp phần tăng hiệu suất làm việc cá nhân
Góp phần tăng thỏa mãn của người lao động trong công việc
Kích hoạt tài năng của bản thân người lao động.
Góp phần thực hiện thủ bao theo lao động
84. Bản chất của động lực lao động là
Lý do của lao động
Giải pháp thời thúc người lao động làm việc
Sự nỗ lực lao đông
Nhu cầu lao động
85. Đối tượng nghiên cứu của học phần tạo động lực lao động KHÔNG bao gồm:
Hành vi của người lao động và biểu hiện của động lực lao động
Phương pháp đo lường động lực lao động
Phương pháp thu hút nguồn lao động
Các đáp án còn lại đều sai
84 . Đánh giá động lực lao động được hiểu là:
Sự nỗ lực của người lao động
Tổng hợp các biện pháp tăng cường sự nỗ lực tự nguyên làm việc cho người lao động
Quá trình thu thấp và xử lý thông tin nhằm xác định giá trị hiện tại của động lực lao động
Tất cả đều đúng
85, Vai trò của đánh giá động lực lao động bao gồm:
Giúp tổ chức xác định tương đối cụ thể mức do nỗ lực làm việc của người lao động
Giúp tổ chức loại trừ được các yếu tố thuộc về năng lực hay hoàn cánh ảnh hưởng
Giúp nhà quản lý xác định đúng nguyên nhân làm suy giảm hiệu suất làm việc tới kết quả làm việc
Tất cả đều đúng
86. Những biểu hiện cụ thể của động lực lao động bao gồm:
Hành vi của người lao động
Thái do ứng xử của người lao động
Kết quả làm việc của người lao động
Tất cả đều đúng
87, Hành vi, thái độ ứng xứ của người lao động trong quá trình làm việc là nhóm đầu hiệu biểu hiện
Trực tiếp
Gián tiếp
Trung gian
Tất cả đều sai
88. Kết quả làm việc của người lao động là nhóm dấu hiệu biểu hiện:
Trực tiếp
Gián tiếp
Trung gian
Tất cả đều đúng
89. Những biểu hiện về hành vi thái độ ứng xử thể hiện người lao động có động lực lao động thấp là :
Làm việc cầm chừng
Hay đi muộn
Ngại hoặc bất hợp tác trong công việc
Tất cả đều đúng
90. Những biểu hiện về hành vi thái độ ứng xử thể hiện nld KHÔNG có động lực lao động thấp là:
Làm việc vật vờ, thụ động
Băn khoăn muốn bỏ việc
Tập trung vào công việc
Ngai di chuyển đến nơi làm việc
91. Đánh giá động lực lao động có thể xuất phát từ:
Bản thân người lao động tự đánh giá
Đồng nghiệp đánh giá
Cấp trên đánh giá
Tất cả đều đúng
92. Lợi ích được hiểu là :
Sự thỏa mãn nhu cầu của con người trong một điều kiện nhất định
Lý do khiến ai đó hành động.
Sự nỗ lực từ nguyện của người lao động
Tất cả đều đúng
93. Niềm tin của người lao động được hiểu là:
Khả năng chắc chắn để đạt được mục đích sau nỗ lực
Kết quả mà người lao động muốn đạt được
Cảm giác thiếu hụt một thứ gì đó
Tất cả đều đúng
94. Nhân cách không thể hiện trực tiếp qua
Tính khí và cách ứng xử
Năng lực và cách lựa chọn hành động
Xu hướng và mục đích sống
Nhu cầu và lợi ích
95.Các yếu tố không thuộc về bản thân công việc mà NLĐ đảm nhận ảnh hưởng tới tạo động lực lao động là:
Mức độ an toàn lao động
Mức độ phức tạp của công việc
Kinh nghiệm và phong cách lãnh đạo
Điều kiện lao động
96. Văn hóa tổ chức là yếu tố ảnh hưởng tới tạo động lực lao động và
Giúp tạo sự nhất trí cao, tăng cường sự hợp tác, trung thành của NLĐ đối với tổ chức
Là công cụ quản lý của lãnh đạo cấp cao
Giúp NLĐ tăng thu nhập
Tất cả đều sai
97. Vị thế ngành ảnh hưởng tới tạo động lực lao động vì
Ngành nghề được đánh giá cao thì NLB sẽ từ hào, nỗ lực làm việc
Ngành nghe được đánh giá cao thì lương sẽ cao
Ngành nghề được dành giá cao thì công việc có tính ổn định
Tất cả đều đúng
98. Theo học thuyết Hai yếu tố, khi thiếu vắng các yếu tố thúc đẩy, người lao động sẽ biểu lộ sự
Không hài lòng
Lười biếng
Thiếu thích thú làm việc
Tất cả đều đúng
99, ... đã nhu cầu được người khác quý mến, nê trọng thông qua các thành quả của bản thân
Nhu cầu thể hiện minh
Nhu cầu an toàn
Nhu cầu được tôn trọng
Nhu cầu cơ bản
100. Thuyết nhu cầu của Maslow cho thấy:
Cường độ thôi thúc của nhu cầu bậc thấp thường cao hơn nhu cầu bậc cao
Phải thỏa mãn nhu cầu mới tạo ra động lực
Muốn lao động lực thì phải thỏa mãn nhu cầu từ bậc thấp đến bậc cao
Tất cả đều đúng
101. Trong phiếu khảo sát nhu cầu của NLĐ, nội dung khảo sát về nhu cầu an toàn cần đề cập đến khía cạnh:
Thu nhập hiện tại của NLĐ
Cơ hội giao tiếp trong công việc
Cản nhận của NLD về ổn định công việc
Tiền lương cơ bản
102. Vận dụng học thuyết Hai yếu tố, để thúc đẩy người lao động làm việc doanh nghiệp cần quan tâm hơn đến
Hoàn thiện thang bang lương
Chính sách thăng tiến
Chính sách ăn giữa ca
Chính sách hỗ trợ xăng xe
103. Doanh nghiệp nên vận dụng kết quả khảo sát nhu cầu xã hội" của NLĐ để đánh giá:
Mức độ ổn định trong công việc
Trang thiết bị làm việc đảm bảo
Thù lao cơ bản
Bầu không khí làm việc tập thể hoà đồng, vui vẻ
104. Theo học thuyết Hai yếu tố, yếu tố duy trì bao gồm
Chính sách thủ lao cơ bản
Sự thành đạt
Sự thừa nhận thành tích
Tính hấp dẫn của công việc
105. Học thuyết Tăng cường tích cực nghiên cứu mối quan hệ giữa:
Lợi ích và hành vi THCV
Nhu cầu và hành vi THCV
Mục tiêu và tạo động lực lao động
Tất cả đều đúng
