Font size
WorksheetsNhi yeu dau
Total questions: 102
Worksheet time: 2hrs 42mins
Câu 1: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?
Nguyện vọng, ý chí của con người tự nó tác động đến sự phát triển.
. Nguyện vọng, ý chí của con người có ảnh hưởng đến sự phát triển thông qua hoạt động thực tiễn.
Câu 2: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Sự phát triển trong tự nhiên, xã hội và tư duy là hoàn toàn đồng nhất với nhau".
Quan điểm siêu hình.
Quan điểm biện chứng duy vật.
Câu 3: Luận điểm sau đây thuộc quan điểm triết học nào: "Quá trình phát triển của mỗi sự vật là hoàn toàn khác biệt nhau, không có điểm chung nào".
Quan điểm siêu hình.
Quan điểm biện chứng duy vật.
Câu 4: Luận điểm sau đây thuộc quan điểm triết học nào: Quá trình phát triển của các sự vật vừa khác nhau, vừa có sự thống nhất với nhau.
Quan điểm biện chứng.
Quan điểm siêu hình.
Câu 5: Trong nhận thức cần quán triệt quan điểm phát triển. Điều đó dựa trên cơ sở lý luận của nguyên lý nào?
Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.
Nguyên lý về sự phát triển.
Câu 6: Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật như thế nào?
a. Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật.
b. Xem xét sự chuyển hoá từ trạng thái này sang trạng thái kia.
c. Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật.
d. Gồm cả a, b, c. (d)
Câu 7: Trong nhận thức sự vật chỉ xem xét ở một trạng thái tồn tại của nó thì thuộc vào lập trường triết học nào?
Quan điểm chiết trung.
Quan điểm siêu hình phiến diện.
Câu 8: Thêm các tập hợp từ thích hợp vào câu sau để được luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: Trên thực tế các quan điểm toàn diện, quan điểm phát triển, quan điểm lịch sử cụ thể phải....
Tách rời nhau hoàn toàn.
Không tách rời nhau.
Câu 9: Thêm cụm từ nào vào câu sau để được luận điểm của chủ nghĩa duy vậ biện chứng: Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển phải ........
Đồng nhất với nhau một cách hoàn toàn.
Quan hệ chặt chẽ với nhau, nhưng không đồng nhất với nhau
Câu 10: Các phạm trù số, hàm số, điểm, đường, mặt là phạm trù của khoa học nào?
Vật lý
Toán học
Câu 11: Các phạm trù: thực vật, động vật, tế bào, đồng hoá, dị hoá là những phạm trù của khoa học nào
Toán học
Sinh vật học.
Các phạm trù: vật chất, ý thức, vận động, mâu thuẫn, bản chất, hiện tượng là những phạm trù của khoa học nào?
Kinh tế chính trị học
Triết học
Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa về phạm trù: "phạm trù là những ........... phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định".
a. Khái niệm.
b. Khái niệm rộng nhất.
c. Khái niệm cơ bản nhất.
d. Gồm b và c.
Câu 14: Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù triết học: "Phạm trù triết học là những ......(1).... phản ánh những mặt, những mối liên hệ cơ bản và phổ biến nhất của .....(2).... hiện thực".
1- khái niệm, 2- các sự vật của.
1- Khái niệm chung nhất, 2- toàn bộ thế giới.
Câu 15: Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được một luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: Quan hệ giữa phạm trù triết học và phạm trù của các khoa học cụ thể là quan hệ giữa ....(1)....và ....(2)....
1- cái riêng, 2- cái riêng.
1- cái chung , 2- cái riêng.
Câu 16: Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù là những thực thể ý niệm tồn tại độc lập với ý thức con người và thế giới vật chất?
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Câu 17: Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù được hình thành trong quá trình hoạt động thực tiễn và hoạt động nhận thức của con người?
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Câu 18: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng phạm trù có tính chất chủ quan hay khách quan?
Vừa khách quan, vừa chủ quan.
Khách quan
Câu 19: Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính chất của các phạm trù: Nội dung của phạm trù có tính ..(1) ..., hình thức của phạm trù có tính...(2)..
1- chủ quan, 2- khách quan
1- khách quan, 2- chủ quan
Câu 20: Quan điểm triết học nào cho các phạm trù hoàn toàn tách rời nhau, không vận động, phát triển?
Quan điểm siêu hình.
Quan điểm duy tâm biện chứng.
Câu 21: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái riêng: "cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ ......"
Một sự vật, một quá trình riêng lẻ nhất định.
Một đặc điểm chung của các sự vật
Câu 22: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái chung: "cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ ......., được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riêng lẻ"
Những mặt, những thuộc tính.
Một sự vật, một quá trình
Câu 23: Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái đơn nhất: "Cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ........."
Những mặt lặp lại trong nhiều sự vật
. Những nét, những mặt chỉ ở một sự vật
Câu 24: Phái triết học nào cho chỉ có cái chung tồn tại thực, còn cái riêng không tồn tại thực?
Phái Duy Thực.
Phái chiết trung
Câu 25: Trường phái triết học nào thừa nhận chỉ có cái riêng tồn tại thực, cái chung chỉ là tên gọi trống rỗng?
Phái Duy Thực
Phái Duy Danh
Câu 26: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng
Chỉ có cái chung tồn tại khách quan và vĩnh viễn.
Cái riêng và cái chung đều tồn tại khách quan và không tách rời nhau.
Câu 27: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?
Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng.
Không có cái chung thuần tuý tồn tại ngoài cái riêng, cái chung tồn tại thông qua cái riêng.
Câu 28: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?
Cái riêng chỉ tồn tại trong mối liên hệ với cái chung.
Cái riêng và cái chung hoàn toàn tách rời nhau
Trong những luận điểm sau, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
. Mỗi con người là một cái riêng, không có gì chung với người khác,
Mỗi con người vừa là cái riêng, đồng thời có nhiều cái chung với người khác.
Luận điểm nào sâu đây là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Mỗi khái niệm là một cái riêng
Mỗi khái niệm vừa là cái riêng vừa là cái chung.
Câu 31: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Không có cái chung tồn tại thuần tuý bên ngoài cái riêng. Không có cái riêng tồn tại không liên hệ với cái chung"
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 32: Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nguyên nhân: Nguyên nhân là phạm trù chỉ ....(1).. giữa các mặt trong một sự vật, hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra ...(2)..
1- sự liên hệ lẫn nhau, 2- một sự vật mới
1- sự tác động lẫn nhau, 2- một biến đổi nhất định nào đó.
âu 33: Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm kết quả: "Kết quả là ...(1).. do ...(2).. lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra"
1- mối liên hệ, 2- kết hợp
1- những biến đổi xuất hiện, 2- sự tác động
Câu 34: Xác định nguyên nhân của sự phát sáng của dây tóc bóng đèn.
Nguồn điện
Sự tác động giữa dòng điện và dây tóc bóng đèn
Câu 35: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đâu là nguyên nhân của cách mạng vô sản.
Sự xuất hiện giai cấp tư sản.
. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản.
Câu 36: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng
Có thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau.
Không thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau
Câu 37: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Mối liên hệ nhân quả là do cảm giác con người quy định"
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Câu 38: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Mối liên hệ nhân quả là do ý niệm tuyệt đối quyết định.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Câu 39: Luận điểm sau đây là của trường phái triết học nào: Mối liên hệ nhân quả tồn tại khách quan phổ biến và tất yếu trong thế giới vật chất.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 40: Luận điểm sau đây là thuộc lập trường triết học nào: Mọi hiện tượng, quá trình đều có nguyên nhân tồn tại khách quan không phụ thuộc vào việc chúng ta có nhận thức được điều đó hay không.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 41: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Không thể khẳng định một hiện tượng nào đó có nguyên nhân hay không khi chưa nhận thức được nguyên nhân của nó.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Câu 42: Trong những luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Ý thức con người không sáng tạo ra mối liên hệ nhân quả của hiện thực.
Không phải mọi hiện tượng đều có nguyên nhân.
Câu 43: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nhận định nào sau đây là đúng?
Nguyên nhân luôn luôn xuất hiện trước kết quả.
Cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau.
Câu 44: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đâu là luận điểm sai?
Mọi cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau.
Nguyên nhân là cái sản sinh ra kết quả.
Câu 45: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Nguyên nhân giống nhau trong những điều kiện khác nhau có thể đưa đến nhứng kết quả khác nhau.
Nguyên nhân giống nhau trong điều kiện giống nhau luôn luôn đưa đến kết quả như nhau.
Câu 46: Trong những luận điểm sau, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Kết quả do nguyên nhân quyết định, nhưng kết quả lại tác động trở lại nguyên nhân.
Kết quả và nguyên nhân không thể thay đổi vị trí cho nhau.
Câu 47: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm ngẫu nhiên: "Ngẫu nhiên là cái không do ...(1)... kết cấu vật chất quyết định, mà do ...(2)... quyết định"
1- nguyên nhân, 2- hoàn cảnh bên ngoài.
1- Mối liên hệ bản chất bên trong, 2- nhân tố bên ngoài
Câu 48: Trong nhứng luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Mọi cái chung đều là cái tất yếu.
Chỉ có cái chung được quyết định bởi bản chất nội tại của sự vật mới là cái tất yếu.
Câu 49: Nhu cầu ăn, mặc, ở, học tập của con người là cái chung hay là cái tất yếu?
Là cái chung
Vừa là cái chung vừa là cái tất yếu
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Mọi cái tất yếu đều là cái chung.
Mọi cái chung đều là cái tất yếu.
Câu 51: Sự giống nhau về sở thích ăn, mặc, ở, học nghệ gì là cái chung tất yếu hay là cái chung có tính chất ngẫu nhiên
Cái chung tất yếu
Cái chung ngẫu nhiên
Câu 52: theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?
Ngẫu nhiên và tất nhiên đều có nguyên nhân
Những hiện tượng chưa nhận thức được nguyên nhân là cái ngẫu nhiên
Câu 53: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định nào sau đây là đúng
Cái ngẫu nhiên không có nguyên nhân.
Không phải cái gì con người chưa nhận thức được nguyên nhân là cái ngẫu nhiên.
Câu 54: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Tất nhiên là cái chúng ta biết được nguyên nhân và chi phối được nó.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Câu 55: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?
Đối với sự phát triển của sự vật chỉ có cái tất nhiên mới có vai trò quan trọng.
Cả cái tất yếu và cái ngẫu nhiên đều có vai trò quan trọng đối với sự phát triển của sự vật.
Câu 56: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?
Có tất nhiên thuần tuý tồn tại khách quan
Không có cái tất nhiên và ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại bên ngoài nhau.
Câu 57: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Tất nhiên biểu hiện sự tồn tại của mình thông qua vô vàn cái ngẫu nhiên.
Có cái ngẫu nhiên thuần tuý không thể hiện cái tất nhiên.
Câu 58: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Tất nhiên và ngẫu nhiên tồn tại khách quan nhưng tách rời nhau, không có liên quan gì với nhau.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Câu 59: Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào cái ngẫu nhiên hay tất nhiên là chính?
Dựa vào ngẫu nhiên
Dựa vào tất yếu
Câu 60: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Không có hình thức tồn tại thuần tuý không chứa đựng nội dung.
Nội dung và hình thức hoàn toàn tách rời nhau.
nó không cho làm thêm nên làm chương 6 sau câu này nè
hahaha
huhuhu
Câu 1: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Nội dung và hình thức không tách rời nhau.
Nội dung và hình thức luôn luôn phù hợp với nhau.
Câu 3: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Hình thức thuần tuý của sự vật tồn tại trước sự vật, quyết định nội dung của sự vật
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Câu 4: Trong các luận điểm sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan hệ giữa nội dung và hình thức?
Nội dung quyết định hình thức trong sự phát triển của sự vật
Tồn tại hình thức thuần tuý không chứa đựng nội dung.
Câu 5: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong các luận điểm sau, đâu là luận điểm sai?
Hình thức thúc đẩy nội dung phát triển nếu nó phù hợp với nội dung.
Hình thức hoàn toàn không phụ thuộc vào nội dung
Câu 6: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?
Bản chất đồng nhất với cái chung.
Có cái chung là bản chất, có cái chung không phải là bản chất.
Câu 7: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Bản chất là những thực thể tinh thần tồn tại khách quan, quyết định sự tồn tại của sự vật
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Câu 8: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Bản chất chỉ là tên gọi trống rỗng, do con người đặt ra, không tồn tại thực"
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Câu 9 Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Hiện tượng tồn tại, nhưng đó là tổng hợp những cảm giác của con người".
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Câu 10: Luận điểm nào sau đây là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Bản chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật
Bản chất và hiện tượng đều tồn tại khách quan, là cái vốn có của sự vật.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?
Hiện tượng không bộc lộ bản chất
Hiện tượng nào cũng biểu hiện bản chất ở một mức độ nhất định. v
Câu 12: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?
. Bản chất không được biểu hiện ở hiện tượng
Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất thay đổi hiện tượng biểu hiện nó cũng thay đổi.
Câu 13: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Bản chất và hiện tượng không hoàn toàn phù hợp nhau.
Một bản chất không thể biểu hiện ở nhiều hiện tượng khác nhau.
Câu 14: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, luận điểm nào sau đây nói về bản chất của giai cấp tư sản?
Giai cấp tư sản bóc lột giá trị thặng dư
Giai cấp tư sản tích cực đổi mới công nghệ
Câu 15: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm hiện thực: "Hiện thực là phạm trù triết học chỉ cái ........."
Mối liên hệ giữa các sự vật.
Hiện có đang tồn tại
Câu 16: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm khả năng: "Khả năng là phạm trù triết học chỉ .......... khi có các điều kiện thích hợp".
Cái đang có, đang tồn tại
Cái chưa có, nhưng sẽ có
Câu 17: Dấu hiệu để phân biệt khả năng với hiện thực là gì?
Sự có mặt và không có mặt trên thực tế
Sự xác định hay không xác định.
Câu 18: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
Cái hiện chưa có nhưng sẽ có là khả năng.
Cái chưa cảm nhận được là khả năng
Câu 19: Thêm cụm từ nào vào câu sau để được một khẳng định của chủ nghĩa duy vật biện chứng về các loại khả năng:
"Khả năng hình thành do các ....... quy định được gọi là khả năng ngẫu nhiên".
Mối liên hệ chung
Tương tác ngẫu nhiên
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Khả năng và hiện thực đều tồn tại khách quan.
Chỉ có hiện thực tồn tại khách quan, khả năng chỉ là cảm giác của con người.
Câu 21: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
. Hiện thực nào cũng chứa đựng khả năng.
Khả năng chỉ tồn tại trong ý niệm, không tồn tại trong hiện thực.
Câu 22: Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
. Một sự vật trong những điều kiện nhất định chỉ tồn tại một khả năng
Cùng một sự vật, trong những điều kiện nhất định tồn tại nhiều khả năng.
Câu 23: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?
. Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào khả năng.
rong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, đồng thời phải tính đến khả năng.
Câu 26: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Chất là tính quy định vốn có của sự vật.
Chất đồng nhất với thuộc tính
Câu 27: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là
Thuộc tính của sự vật là những đặc tính vốn có của sự vật.
Thuộc tính của sự vật không phải là cái vốn có của sự vật
Câu 24: Luận điểm sau thuộc lập trường triết học nào: Quy luật trong các khoa học là sự sáng tạo chủ quan của con người và được áp dụng vào tự nhiên và xã hội.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Câu 25: Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm "chất": "Chất là phạm trù triết học dùng để chỉ ... (1) ... khách quan ... (2) ... là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không là cái khác"
.
1- Tính quy định, 2- Vốn có của sự vật.
1- Mối liên hệ, 2- Của các sự vật.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
Mỗi sự vật có nhiều thuộc tính.
Mỗi sự vật chỉ có một tính quy định về chất
Câu 30: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Không có chất thuần tuý tồn tại bên ngoài sự vật.
Sự vật và chất hoàn toàn đồng nhất với nhau.
Câu 31: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?
Chất của sự vật được biểu hiện thông qua thuộc tính của sự vật.
Mọi thuộc tính đều biểu hiện chất của sự vật
Câu 32: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Chất của sự vật tồn tại do phương pháp quan sát sự vật của con người quyết định".
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Câu 33: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
Chất của sự vật phụ thuộc vào số lượng các yếu tố tạo thành sự vật.
Mọi sự thay đổi phương thức kết hợp các yếu tố của sự vật, đều không làm cho chất của sự vật thay đổi.
Câu 34: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Chất tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại, quyết định đến sự tồn tại của sự vật.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Câu 35: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
Lượng là tính quy định vốn có của sự vật.
Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.
Câu 36: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan.
Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người
Câu 37: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Tính quy định về chất không có tính ổn định.
. Sự vật nào cũng là sự thống nhất giữa mặt chất và lượng.
Câu 38: Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là đúng?
Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của lượng.
Độ là phạm trù triết học chỉ giới hạn biến đổi của lượng, trong đó chưa làm thay đổi chất của sự vật.
Câu 39: Giới hạn từ 0oC đến 100oC được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?
. Độ
Chuyển hoá
Câu 41: Trong một mối quan hệ nhất định cái gì xác định sự vật?
Tính quy định về lượng
Tính quy định về chất
Câu 42: Tính quy định nói lên sự vật trong một mối quan hệ nhất định đó, gọi là gì?
Chất
Độ
Câu 471: Tính quy định nói lên quy mô trình độ phát triển của sự vật được gọi là gì?
. Điểm nút
. Lượng
Câu 43: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai
Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng chưa làm cho chất của sự vật biến đổi.
Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật.
