Font size
Worksheetstrắc nghiệm ktctm
Total questions: 97
Worksheet time: 49mins
Trong gia công tiện, khi lượng chạy dao S tăng thì lực cắt thay đổi như thế nào?
a.
Lực cắt tăng dần
Lực cắt giảm
Lực cắt không đổi
Lực cắt thay đổi bất kỳ
?
T4 là chuyển động cắt gọt, T3 là chuyển động vào cắt
b.
Q1 là chuyển động cắt gọt, T4 là chuyển động vào cắt
c.
T3 là chuyển động cắt gọt, T4 là chuyển động vào cắt
d.
T3 là chuyển động cắt gọt, Q2 là chuyển động vào cắt
Khi cần phay những bề mặt hợp với nhau những góc quay xác định ta thường dùng :
Question 5Answer
a.
Mâm cặp 4 chấu.
b.
Ê tô.
c.
Luynet
d.
Đầu Phân độ vạn năng.
Khi tăng chiều rộng cắt b và cố định các yếu tố khác thì lực cắt trên một đơn vị chiều dài lưỡi cắt sẽ:
Question 4Answer
a.
Tất cả đều sai
b.
Giảm.
c.
Không thay đổi.
d.
Tăng.
?
Phay bánh răng bằng phương pháp chép hình
b.
Phay bánh răng bằng phương pháp bao hình
c.
Xọc bánh răng bằng phương pháp chép hình
d.
Xọc bánh răng bằng phương pháp bao hình
?
Tiện ren
b.
Tiện cắt đứt
c.
Tiện trụ trong
d.
Tiện trụ ngoài
Khi cần phay bánh răng trên máy phay vạn năng ta thường dùng :
Question 4Answer
a.
Mâm cặp 3 chấu.
b.
Ê tô.
c.
Đầu Phân độ vạn năng.
d.
Luynet
?
Q1, Q2 là chuyển động bao hình
b.
T3, Q2 là chuyển động bao hình
c.
Q1, T4 là chuyển động bao hình
d.
Q1, T3 là chuyển động bao hình
?
a.
Hình A- Mài tròn trong vô tâm, Hình B – Mài tròn trong hành tinh
b.
Hình A- Mài tròn trong hành tinh, HìnhB – Mài tròn trong thông thường
c.
Hình A- Mài tròn trong thông thường, Hình B – Mài tròn trong hành tinh
d.
Hình A- Mài tròn trong thông thường, Hình B – Mài tròn trong vô tâm
Trong gia công tiện, khi lượng chiều sâu cắt tăng thì lực cắt thay đổi như thế nào?
Lực cắt thay đổi bất kỳ
i
Lực cắt giảm
Lực cắt tăng dần
Lực cắt không đổ
Góc sau (góc alpha) của dao tiện tăng sẽ ảnh hưởng như thế nào đến lực cắt khi tiện?
a.
Lực cắt không đổi
g
b.
Không ảnh hưởng đến lực cắt
c.
Lực cắt giảm
Lực cắt tăng
Khi dao bị mòn trong quá trình tiện thì:
Lực cắt tăng
Không ảnh hưởng đến lực cắt
lực cắt giảm
Lực cắt không đổi
Đây là sơ đồ:
Question 5Answer
a.
Mài có tâm mặt trụ ngoài
b.
Mài có tâm mặt trụ trong
c.
Mài vô tâm mặt trụ ngoài
d.
Mài vô tâm mặt trụ trong
Khi dao bị mòn trong quá trình tiện thì:
Lực cắt tăng
Không ảnh hưởng đến lực cắt
lực cắt giảm
Lực cắt không đổi
Khi sử dụng chốt tỳ phụ trên đồ gá thì hạn chế được bao nhiêu bậc tự do của vật gia công?
Question 8Answer
0
2
3
1
?
a
b
c
d
Khi định vị, tại sao phải tránh trường hợp Siêu định vị?
Question 4Answer
a.
Chi tiết dễ bị biến dạng khi gá lắp
b.
Vì sẽ không kẹp chặt được
c.
Không có đáp án nào đúng
d.
Vì sẽ không gia công được
Hình dáng lòng khuôn được tạo ra bởi ?
Question 3Answer
a.
Mẫu và lõi
b.
Mẫu
c.
Lõi
d.
Vật đúc
Nếu chi tiết có nhiều bề mặt không gia công thì nên chọn bề mặt nào làm chuẩn thô?
Question 2Answer
a.
Chọn bề mặt có liên quan ít nhất về kích thước, vị trí với bề mặt gia công
b.
Bề mặt đã được gia công để nâng cao độ chính xác khi định vị
c.
Bề mặt có diện tích lớn nhất để chi tiết gia công có độ cứng vững cao
d.
Chọn bề mặt có liên quan cao nhất về kích thước, vị trí với bề mặt gia công
Đây là sơ đồ:
Question 11Answer
a.
Phay bánh răng bằng phương pháp chép hình
b.
Phay bánh răng bằng phương pháp bao hình
c.
Xọc bánh răng bằng phương pháp chép hình
d.
Xọc bánh răng bằng phương pháp bao hình
So với đúc trong khuôn cát, đúc trong khuôn kim loại có điểm khác là?
Question 1Answer
a.
Phải sơn khuôn
b.
Phải sấy khuôn trước khi rót
c.
Tháo lõi khỏi vật đúc
d.
Phá lõi khỏi vật đúc
Mâm cặp 3 chấu có thể gá đặt được các chi tiết có:
Question 9Answer
a.
Tiết diện tròn
b.
Tiết diện vuông.
c.
Không có đáp án nào đúng.
d.
Tiết diện tròn và tiết diện vuông.
Ý nào không phải nhược điểm của đúc ly tâm ?
Question 10Answer
a.
Khuôn quay tốc độ cao phải cân bằng và kín.
b.
Kim loại khó điền đầy khuôn do tốc độ nguội của khuôn lớn.
c.
Bề mặt trong vật đúc có chất lượng kém
d.
Vật đúc dễ bị thiên tích
Khi phân loại đồ gá theo công dụng, người ta chia làm các loại đồ gá sau:
Question 6Answer
a.
Đồ gá vạn năng, đồ gá chuyên dùng, đồ gá vạn năng lắp ghép.
b.
Đồ gá vạn năng, đồ gá chuyên dùng, đồ gá đặc biệt, đồ gá vạn năng lắp ghép.
.
c.
Đồ gá dùng trên máy công cụ, đồ gá dùng để lắp ráp, Đồ gá kiểm tra.
d.
Đồ gá dùng trên máy công cụ, đồ gá dùng để lắp ráp, đồ gá kiểm tra, đồ gá gia công nóng
Hệ thống rót bao gồm ?
Question 8Answer
a.
Cốc rót, thùng rót, rãnh lọc xỉ, rãnh dẫn
b.
Cốc rót, ống rót, rãnh lọc xỉ, màng lọc
Thùng rót, ống rót, rãnh lọc xỉ, rãnh dẫn
d.
Cốc rót, ống rót, rãnh lọc xỉ, rãnh dẫn
Mũi chống tâm thường được sử dụng khi gia công
Question 5Answer
a.
Chi tiết có chiều dài lớn hơn đường kính
b.
Chí tiết có đường kinh bằng chiều dài
c.c.
Chi tiết có đường kính lớn hơn chiều dài
d.
Không phụ thuộc vào kích thước của chi tiết gia công
Không có đáp án nào đúng.
Đâu không là yêu cầu của mỏ cắt ?
Question 4Answer
a.
Có thể điều chỉnh ngọn lửa và dòng ôxy cắt.
b.
Các rãnh trong mỏ đặc biệt là rãnh ôxy cần có độ nhám cao .
c.
Phải có tỷ lệ thích đáng giữa lỗ hỗn hợp nung nóng và lỗ oxyt sắt,
d.
Phải đảm bảo cắt được các hướng.
Các chuyển động cắt chính khi tiện là gì?
Question 7Answer
a.
Phôi quay tròn, dao tịnh tiến
b.
Phôi tịnh tiến, dao quay tròn
c.
Dao và phôi chuyển động quay tròn
d.
Dao và phôi cùng chuyển động tịnh tiến
Để gia công lỗ cho độ chính xác cao người ta thường qua các giai đoạn sau :
Question 13Answer
a.
khoan -> Doa -> Khoét
b.
Khoan-> Khoét -> Doa
c.
Khoét -> khoan -> Doa
d.
Doa -> Khoét -> khoan
Đây là sơ đồ:
Question 10Answer
a.
Mài tròn ngoài ăn dao ngang
b.
Mài côn
c.
Mài tròn trong
d.
Mài tròn ngoài ăn dao dọc
?
a.
b.
c.
d.
Đây là sơ đồ tiện:
Question 20Answer
a.
Tiện trụ trong
b.
Tiện mặt đầu
c.
Tiện cắt đứt
d.
Tiện ren
Đây là sơ đồ gia công trên máy ........
Question 4Answer
a.
Bào
b.
Xọc
c.
Khoan
d.
Tiện
Có mấy loại thùng điều chế axêtylen ?
1
2
3
4
Vùng ABB'A' và góc α là gì trong sơ đồ cán kim loại ?
Question 1Answer
a.
Vùng biến mỏng và góc ăn
b.
Vùng gia công và góc biến dạng
Vùng biến tính và góc ăn
d.
Vùng biến dạng và góc ăn
Chọn một đáp án thích hợp vào dấu .............:
........... lỗ có thể ........... lỗ đặc, ........... rộng lỗ, ........... lỗ không thông và lỗ thông. Đường kính lỗ gia công từ ∅0,1 đến ∅80 nhưng phổ biến nhất là lỗ ∅ 34mm.
Question 18Answer
a.
Khoan
b.
Tiện
c.
Khoét
d.
Doa
Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của bào:
Question 4Answer
a.
Năng suất thấp
b.
Tốc độ cắt thấp.
c.
Có hành trình chạy không.
d.
Có độ chính xác cao
Bào và xọc là những phương pháp gia công được dùng trong sản xuất:
Question 14Answer
a.
Hàng loạt và hàng khối
b.
Hàng loạt lớn
c.
Hàng khối
d.
Đơn chiếc
Mâm cặp 4 chấu có thể gá đặt được các chi tiết có:
Question 1Answer
a.
Tiết diện tròn và tiết diện vuông.
b.
Tiết diện vuông.
c.
Không có đáp án nào đúng.
d.
Tiết diện tròn.
Chiều dày cắt a là:
Question 8Answer
a.
Chiều dày lớp kim loại cần hớt bỏ đi sau một lần chuyển dao.
b.
Khoảng cách giữa hai vị trí liên tiếp của lưỡi cắt sau một vòng quay của chi tiết đo theo phương thẳng góc lưỡi cắt
c.
Khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và bề mặt chưa gia công.
d.
Chiều dài thực tế của lưỡi cắt tham gia cắt.
Trên máy phay vạn năng không gia công được các bề mặt
Question 13Answer
a.
Các lỗ then hoa
b.
Bề mặt răng của bánh răng
c.
Các rãnh then trên trục
d.
Các mặt phẳng
Chiều rộng cắt b là:
Question 10Answer
a.
Chiều dày lớp kim loại cần hớt bỏ đi sau một lần chuyển dao.
b.
Là khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và bề mặt chưa gia công đo dọc theo lưỡi cắt
c.
Là khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và bề mặt chưa gia công.
d.
Khoảng dịch chuyển của lưỡi cắt chính sau một vòng quay của chi tiết
Lực cắt tác dụng lên dao sinh ra do:
Question 1Answer
a.
Hợp lực của các lực tác dụng lên mặt trước và mặt sau của dao.
b.
Lực pháp tuyến tác dụng lên mặt sau của dao.
c.
Lực ma sát sinh ra do chuyển động của phoi
d.
Lực pháp tuyến do phoi tác dụng lên mặt trước của dao.
Phương pháp …... Là phương pháp gia công cơ sau nhiệt luyên:
Question 5Answer
a.
phay
b.
Tiện
c.
Mài
d.
Chuốt
Phương pháp ............ không dùng để gia công ren ngoài.
Question 7Answer
a.
Phay ren
b.
Bàn ren
c.
Tiện ren
d.
Tarô (Taro)
Khi phay các mặt phẳng lớn, loại dao phay nào được dùng nhiều nhất?
Question 8Answer
a.
Dao phay ngón
b.
Dao phay định hình
c.
Dao phay đĩa.
d.
Dao phay mặt đầu
Ý nào sau đây KHÔNG đúng
Question 1Answer
a.
Đồ gá đặc biệt là loại đồ gá dùng để gá lắp một chi tiết nào đó nhằm thực hiện một nguyên công đặc biệt nào đó trong qui trình công nghệ.
b.
Đồ gá vạn năng là loại đồ gá có khả năng lắp các chi tiết có các hình dạng, kết cấu khác nhau để thực hiện nhiệm vụ gia công khác nhau.
c.
Đồ gá vạn năng lắp ghép là loại đồ gá được cấu tạo từ nhiều bộ phận riêng biệt khác nhau và được lắp ráp thành các đồ gá khác nhau theo yêu cầu gia công cụ thể. Khi thay đổi nhiệm vụ gia công, người ta lại tháo rời ra và lắp ráp lại thành đồ gá khác tương ứng với công việc gia công khác.
Đồ gá đặc biệt là loại đồ gá được dùng để gá lắp một số chi tiết có hình dạng nhất định.
Chiều sâu cắt (t) khi tiện ngoài và tiện trong là:
Question 12Answer
a.
Khoảng dịch chuyển của lưỡi cắt chính sau một vòng quay của chi tiết.
b.
Là trị số của lớp kim loại được cắt đi sau một lần chuyển dao đo theo phương thẳng góc đường tâm chi tiết.
c.
Chiều dài thực tế của lưỡi cắt tham gia cắt.
d.
Là khoảng cách giữa hai vị trí liên tiếp của lưỡi cắt sau một vòng quay của chi tiết đó theo phương thẳng góc lưỡi cắt.
Cho S là lượng chạy dao vòng (mm/vòng); n là số vòng quay (vòng/phút); t là chiều sâu cắt thì lượng chạy dao phút Sph (mm/phút) được tính như sau:
Question 18Answer
a.
Sph= S.n
b.
Sph= S.t/n
c.
Sph= S.n.t
d.
Sph= S/n
Đồ gá trên máy tiện là:
Question 13Answer
a.
Đầu phân độ
b.
Tất cả các đáp án đều đúng.
c.
Ê tô.
d.
Trục gá.
Trong phương pháp gia công phay, khi gia công rãnh then ta có thể sử dụng dao phay:
Question 6Answer
a.
Dao phay ngón
b.
Dao phay trụ
c.
Dao phay định hình
d.
Dao phay mặt đầu
Đây là hình vẽ của:
Question 10Answer
a.
Mũi khoan nòng súng
b.
Dao doa
c.
Dao phay ngón
d.
Mũi khoan ruột gà
Chuyển động khi gia công doa bao gồm các chuyển động nào sau đây:
Question 1Answer
a.
Phôi và dao cùng quay
b.
Dao quay và tịnh tiến, phôi cố định
c.
Dao quay, Phôi chuyển động tịnh tiến
d.
Phôi quay, dao chuyển động tịnh tiến
Phát biểu nào về phương pháp khoan sau đây là sai:
Question 17Answer
a.
Gia công lỗ yêu cầu độ chính xác cao ta phải tiến hành khoan nhiều lần.
b.
Đường kính lỗ khoan từ 0,1 đến n80 nhưng phổ biến nhất là lỗ 34mm.
c.
Khoan còn để tạo lỗ để cho nguyên công tiện ren .
d.
Gia công lỗ yêu cầu độ chính xác không cao như lỗ bắt bulông.
Khi gia công trên máy tiện, để tăng độ cứng vững cho chi tiết ta cần dùng thêm:
Question 14Answer
a.
ê tô.
b.
Luy nét.
c.
Tất cả các đáp án đều đúng.
d.
Chốt tỳ tự định vị.
Đây là sơ đồ:
Question 20Answer
a.
Mài côn
b.
Mài tròn ngoài ăn dao ngang
c.
Mài tròn ngoài ăn dao dọc
d.
Mài tròn trong
Đây là sơ đồ:
Question 19Answer
a.
Phay bánh răng bằng phương pháp chép hình
b.
Xọc bánh răng bằng phương pháp chép hình
c.
Xọc bánh răng bằng phương pháp bao hình
d.
Phay bánh răng bằng phương pháp bao hình
Trên máy ........ có khả năng gia công được các mặt định hình có đường sinh là đường thẳng
Doa
b.
Bào
c.
Khoan
d.
Tiện
Phương pháp gia công nào ít được sử dụng trong gia công cắt gọt hiện nay?
Question 9Answer
a.
Phay.
b.
Tiện.
c.
Bào.
d.
Mài.
Lực cắt tác dụng lên dao sinh ra do:
Question 18Answer
a.
Hợp lực của các lực tác dụng lên mặt trước và mặt sau của dao.
b.
Lực pháp tuyến tác dụng lên mặt sau của dao.
c.
Lực ma sát sinh ra do chuyển động của phoi
Lực pháp tuyến do phoi tác dụng lên mặt trước của dao.
Tổng các lực cắt R tác dụng lên dao tiện được phân Px, Py, Pz để dễ nghiên cứu. Trong đó:
Question 17Answer
a.
Lực tiếp tuyến Pz lực chạy dao tác dụng ngược hướng chạy dao.
b.
Không có đáp án nào đúng
c.
Lực tiếp tuyến Pz tác dụng trong mặt phẳng ngang vuông góc với đường tâm chi tiết, ảnh hưởng đến độ chính xác gia công dùng lực này tính độ bền dao.
d.
Lực tiếp tuyến Pz tác dụng theo hướng chuyển động chính, dùng lực này tính độ bền dao, máy, tính công suất cắt.
Đây là sơ đồ:
Question 8Answer
a.
Mài trụ bằng chu vi đá
b.
Mài phẳng bằng chu vi đá
c.
Mài phẳng bằng mặt đầu đá
d.
Mài trụ bằng mặt đầu đá
Để gia công tinh lỗ đường kính lớn trên hộp giảm tốc, người ta chọn phương pháp gia công nào sau đây:
Question 5Answer
a.
Khoan
b.
Doa trên máy doa ngang
c.
Phay
d.
Tiện
Khi tính toán lực kẹp chặt của cơ cấu kẹp, thường qua một số bước cơ bản sau đây
1) Lập các phương trình cân bằng lực (phương trình hình chiếu, phương trình mô men) để xác định lực kẹp chặt cần thiết của cơ cấu kẹp chặt.
2) Lập sơ đồ gia công của bước, nguyên công phải tính toán lực kẹp chặt.
3) Phân tích các ngoại lực tác dụng lên vật gia công trong quá trình cắt gọt (lực cắt, mô men cắt, trọng lượng bản thân của vật, lực quán tính, lực ma sát tại các bề mặt của vật, lực kẹp của cơ cấu lực) và khả năng xấu nhất có thể xảy ra đối với sự ổn định của vật gia công.
Thứ tự thực hiện các bước là
Question 10Answer
A.
1-2-3
B.
3-1-2
2-3-1
Đây là sơ đồ:
Mài phẳng trên bàn máy hình tròn
Mài phẳng bằng mặt đầu đá
c.
Tất cả các phương án trên đều sai
d.
Mài phẳng trên bàn máy hình chữ nhật
Khoét là phương pháp gia công lỗ sau khi :
Question 17Answer
a.
Khoan
b.
Chuốt
Tất cả các đáp án đều đúng
d.
Doa
Tổng các lực cắt R tác dụng lên dao tiện được phân Px, Py, Pz để dễ nghiên cứu. Trong đó:
Question 15Answer
a.
Không có đáp án nào đúng
b.
Lực Px tác dụng trong mặt phẳng ngang vuông góc với đường tâm chi tiết, ảnh hưởng đến độ chính xác gia công dùng lực này tính độ bền dao.
c.
Lực Px là lực chạy dao tác dụng ngược hướng chạy dao.
d.
Lực Px tác dụng theo hướng chuyển động chính , dùng lực này tính độ bền dao, máy, tính công suất cắt.
Phát biểu nào sau đây về trục doa tuỳ động là sai:
Question 7Answer
a.
Mũi doa hoàn toàn dựa vào lỗ gia công để định hướng tiến dao.
b.
Không chịu ảnh hưởng sai lệch của trục chính và trục doa
c.
Trục doa tùy động kết hợp với cơ cấu tháo dao nhanh có thể dùng trên máy khoan cần khi có cả bạc dẫn hướng của đồ gá.
d.
Trục doa nối cứng với trục chính.
đây là
.
Tiện trụ
b.
Mài côn
c.
Mài tròn ngoài
d.
Mài tròn trong
Đây là sơ đồ gia công trên máy ......
Question 6Answer
.
Bào
b.
Khoan
c.
Tiện
d.
Xọc
Khả năng công nghệ nào sau đây không thực hiện được trên máy doa:
Question 4Answer
a.
Phay mặt trên lỗ
b.
Phay rãnh chữ T
Khoan
d.
Taro ren
Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của bào:
Question 16Answer
a.
Năng suất thấp
b.
Có độ chính xác cao
c.
Có hành trình chạy không.
.
d.
Tốc độ cắt thấp
Gia công doa có thể gia công được bề mặt nào sau đây:
Question 3Answer
a.
Bề mặt trụ ngoài
Bề mặt phẳng
c.
Bề mặt trụ trong
d.
Bề mặt côn
Đây là sơ đồ gia công trên máy ........
a.
Khoan
b.
Xọc
c.
Tiện
d.
Bào
Đây là hình vẽ thể hiện:
Tarô (Taro) để gia công ren
b.
Bàn ren để gia công ren
c.
Dao tiện ren
d.
Dao phay đĩa
Có bao nhiêu loại Luynet
Question 15Answer
3
1
4
2
Khi cần chất lượng bề mặt lỗ cao, người ta sử dụng phương pháp gia công nào sau đây:
Question 2Answer
a.
Phay
b.
Khoét
c.
Khoan
d.
Doa
Trong phương pháp gia công phay, khi gia công rãnh then ta có thể sử dụng dao phay:
Question 3Answer
a.
Dao phay trụ
b.
Dao phay mặt đầu
c.
Dao phay định hình
d.
Dao phay ngón
Chiều dày (a) của phoi tiện phụ thuộc vào
a.
Tất cả các đáp án trên
Các góc nghiêng phụ
c.
Chiều sâu cắt
Lượng dịch chuyển dao
Đây là sơ đồ:
Question 14Answer
a.
Mài phẳng trên bàn máy hình chữ nhật
b.
Tất cả các phương án trên đều sai
Mài phẳng bằng mặt đầu đá
d.
Mài phẳng trên bàn máy hình tròn
Chiều quay của dao phay và chiều tịnh tiến của bàn máy ngược chiều nhau là:
Question 5Answer
a.
Cả a và b đều sai
b.
Cả a và b đều đúng
c.
Phay nghịch
d.
Phay thuận
Khi t và S không đổi, góc nghiêng chính có ảnh hưởng như thế nào đến kích thước của phoi sau gia công?
a.
Góc nghiêng chính càng nhỏ, phôi càng dày và dài
b.
Góc nghiêng chính càng lớn, phôi càng mỏng và ngắn
c.
Góc nghiêng chính càng lớn, phôi càng dày và dài
d.
Góc nghiêng chính càng nhỏ, phôi càng mỏng và dài
Đây là sơ đồ tiện:
Question 8Answer
a.
Tiện trụ ngoài
b.
Tiện trụ trong
c.
Tiện cắt đứt
d.
Tiện ren
Mâm cặp thường được sử dụng để gá đặt những chi tiết có tiết diện không đối xứng:
Question 2Answer
a.
Không có đáp án nào đúng.
b.
Mâm cặp 3 chấu và mâm cặp 4 chấu
c.
Mâm cặp 3 chấu.
d.
Mâm cặp 4 chấu.
Phay thuận thích hợp cho:
Question 4Answer
a.
Phay thô
b.
Phay tinh
Phương pháp cán nào thường phải qua ủ trung gian giữa các lần cán ?
Question 9Answer
a.
Cán nóng
b.
Cán nguội
c.
Cán ren
d.
Cán bi
Phay thuận có ưu điểm hơn phay nghịch là:
Question 3Answer
a.
Phoi cắt thay đổi từ mỏng đến dày nên độ bóng cao.
b.
Lực cắt có khuynh hướng nhấc chi tiết lên.
c.
Phoi cắt thay đổi từ dày đến mỏng nên độ bóng cao.
d.
Ít gây ra rung động.
Trong sơ đồ:
a.
Q1, T4 là chuyển động bao hình
b.
T3, Q2 là chuyển động bao hình
c.
Q1, T3 là chuyển động bao hình
d.
Q1, Q2 là chuyển động bao hình
Chiều rộng (b) của phoi tiện phụ thuộc vào
Question 8Answer
a.
Tốc độ cắt
b.
Chiều dài của lưỡi cắt tham gia vào quá trình cắt
c.
Vật liệu làm dao
d.
Lượng dịch chuyển dao
Tốc độ cắt dài V là
a.
Tốc độ dịch chuyển của dao
b.
Tốc độ quay của trục chính
c.
Tốc độ quay của động cơ
d.
Khoảng dịch chuyển của lưỡi cắt đối với bề mặt gia công trong một đơn vị thời gian
Phay nghịch được dùng khi phay thô là do:
Question 2Answer
a.
Gây ra rung động
b.
Yêu cầu lực kẹp lớn
c.
Phoi cắt thay đổi từ mỏng đến dày
d.
Lưỡi cắt bị trượt trên bề mặt nên bề mặt gia công xấu
Chiều quay của dao phay và chiều tịnh tiến của bàn máy cùng chiều nhau là:
Question 1Answer
a.
Phay thuận
b.
Phay nằm ngang
c.
Phay đứng
d.
Phay nghịch
Tốc độ cắt dài V là
Lượng chạy dao S là
Question 5Answer
a.
Khoảng cách dịch chuyển dao hướng chuyển động phụ sau khi chi tiết gia công được quay 1 vòng, đơn vị (mm/vòng)
b.
Khoảng cách chuyển của dao theo hướng chuyển dịch phụ sau khi chi tiết quay được 1 phút, đơn vị (mm/phút)
c.
Chiều dầy của lớp kim loại bị cắt
d.
Khoảng cách giữa 2 đường chạy dao liền kề nhau
Chế độ cắt trong gia công cắt gọt bao gồm các yếu tố nào
Question 7Answer
a.
vận tốc cắt và lượng chạy dao
b.
Vận tốc cắt và chiều sâu cắt
c.
Lượng chạy dao và chiều sâu cắt
d.
Vận tốc cắt, lượng chạy dao và chiều sâu cắt
Đây là sơ đồ:
Question 1Answer
a.
Phay mặt phẳng
b.
Bào mặt phẳng
c.
Xọc mặt phẳng
d.
Tiện mặt phẳng
Tổng các lực cắt R tác dụng lên dao tiện được phân Px, Py, Pz để dễ nghiên cứu. Trong đó:
Question 11Answer
a.
dao.
Lực hướng kính Py tác dụng theo hướng chuyển động chính , dùng lực này tính độ bền dao, máy, tính công suất cắt.
b.
Không có đáp án nào đúng
c.
Lực hướng kính Py lực chạy dao tác dụng ngược hướng chạy dao.
d.
Lực hướng kính Py tác dụng trong mặt phẳng ngang vuông góc với đường tâm chi tiết, ảnh hưởng đến độ chính xác gia công dùng lực này tính độ bền
Phát biểu nào sau đây về trục doa tuỳ động là sai:
Question 4Answer
a.
Trục doa nối cứng với trục chính.
b.
Mũi doa hoàn toàn dựa vào lỗ gia công để định hướng tiến dao.
c.
Trục doa tùy động kết hợp với cơ cấu tháo dao nhanh có thể dùng trên máy khoan cần khi có cả bạc dẫn hướng của đồ gá.
d.
Không chịu ảnh hưởng sai lệch của trục chính và trục doa
