wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

301-405 Câu hỏi trắc nghiệm về điều dưỡng

Total questions: 105

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Khi chăm sóc bệnh nhân có nguy cơ loét do nằm lâu, điều dưỡng cần:

a)

Cho bệnh nhân nằm nguyên một tư thế

b)

Không cần kiểm tra da thường xuyên

c)

Thay đổi tư thế định kỳ và kiểm tra da thường xuyên

d)

Dùng kem dưỡng da không rõ nguồn gốc

2.

Trong giao tiếp với bệnh nhân, điều dưỡng cần tránh:

a)

Giữ ánh mắt thân thiện

b)

Lắng nghe bệnh nhân

c)

Nói nhanh, cắt ngang lời bệnh nhân

d)

Thể hiện sự tôn trọng

3.

Khi dùng bơm tiêm để tiêm thuốc, điều dưỡng phải:

a)

Dùng lại bơm tiêm cho bệnh nhân khác

b)

Không cần kiểm tra thuốc

c)

Sử dụng bơm tiêm mới, vô trùng và kiểm tra thuốc kỹ lưỡng

d)

Tiêm thuốc nhanh để tiết kiệm thời gian

4.

Quy tắc ứng xử trong bệnh viện yêu cầu điều dưỡng:

a)

Tự ý thay đổi y lệnh

b)

Không cần lắng nghe ý kiến bệnh nhân

c)

Luôn giữ thái độ tôn trọng, lịch sự và chuyên nghiệp

d)

Phớt lờ yêu cầu của bệnh nhân

5.

Khi bệnh nhân bị sốt cao, điều dưỡng nên:

a)

Cho bệnh nhân mặc nhiều quần áo dày

b)

Không theo dõi nhiệt độ

c)

Theo dõi nhiệt độ thường xuyên và lau mát cơ thể

d)

Cho bệnh nhân uống nước đá ngay

6.

Khi tiếp xúc với bệnh nhân truyền nhiễm, điều dưỡng cần:

a)

Đeo khẩu trang và găng tay đúng cách

b)

Không cần rửa tay sau khi chăm sóc

c)

Thực hiện nghiêm ngặt các biện pháp phòng ngừa lây nhiễm

d)

Không cần cách ly bệnh nhân

7.

Khi giao tiếp với người nhà bệnh nhân, điều dưỡng nên:

a)

Nói chuyện qua loa

b)

Tránh tiếp xúc

c)

Giải thích rõ ràng, lịch sự và hỗ trợ khi cần thiết

d)

Cãi nhau với người nhà

8.

Khi sử dụng dụng cụ y tế, điều dưỡng cần:

a)

Sử dụng chung cho nhiều bệnh nhân mà không khử khuẩn

b)

Vứt bỏ sau một lần sử dụng dù chưa dùng hết

c)

c. Tiệt trùng hoặc khử khuẩn đúng quy trình trước khi dùng

d)

d. Không quan tâm dụng cụ sạch hay bẩn

9.

Tiệt trùng hoặc khử khuẩn đúng quy trình trước khi dùng

a)

Tiệt trùng hoặc khử khuẩn đúng quy trình trước khi dùng

b)

Sấy khô hoặc lau tay bằng khăn sạch

c)

Tiệt trùng hoặc khử khuẩn đúng quy trình trước khi dùng

d)

Không quan tâm dụng cụ sạch hay bẩn

10.

Trong quy trình rửa tay đúng cách, bước cuối cùng là:

a)

Lau tay bằng khăn bẩn

b)

Sấy khô hoặc lau tay bằng khăn sạch

c)

Sấy khô hoặc lau tay bằng khăn sạch

d)

Rửa lại tay bằng nước

11.

Khi ghi chép thông tin về bệnh nhân, điều dưỡng cần:

a)

Ghi ngay, chính xác và trung thực

b)

Ghi sơ sài, không chi tiết

c)

Ghi đầy đủ, chính xác và đúng thời điểm

d)

Ghi tuỳ tiện theo cảm tính

12.

Khi chăm sóc bệnh nhân có ống thông tiểu, điều dưỡng cần:

a)

Không quan tâm ống thông

b)

Kéo ống thông ra sớm

c)

Vệ sinh đúng cách và giữ ống thông thông thoáng

d)

Để bệnh nhân tự làm mọi thứ

13.

Khi bệnh nhân bị phù, điều dưỡng nên:

a)

Cho bệnh nhân vận động nhiều

b)

Không làm gì

c)

Nâng cao chân và theo dõi tình trạng phù

d)

Cho bệnh nhân ăn nhiều muối

14.

Quy tắc ứng xử với đồng nghiệp yêu cầu:

a)

Cạnh tranh không lành mạnh

b)

Tránh làm việc nhóm

c)

Hợp tác, hỗ trợ và tôn trọng lẫn nhau

d)

Không giúp đỡ đồng nghiệp khi cần

15.

Khi xử lý chất thải y tế sắc nhọn, điều dưỡng phải:

a)

Bỏ vào thùng rác sinh hoạt

b)

Vứt bừa bãi

c)

Đựng trong hộp chuyên dụng và xử lý đúng quy định

d)

Để trên bàn làm việc

16.

Khi phát hiện lỗi y khoa hoặc sai sót trong chăm sóc, điều dưỡng nên:

a)

Giấu lỗi

b)

Đổ lỗi cho người khác

c)

Báo cáo kịp thời và phối hợp xử lý

d)

Không cần báo cáo

17.

Khi đo nhiệt độ cho bệnh nhân bằng nhiệt kế điện tử, cần:

a)

Dùng nhiệt kế bẩn

b)

Không khử trùng nhiệt kế

c)

Khử trùng nhiệt kế trước và sau khi sử dụng

d)

Đặt nhiệt kế ở bất kỳ vị trí nào

18.

Khi bệnh nhân có dấu hiệu mất nước, điều dưỡng cần:

a)

Cho bệnh nhân uống nước thường xuyên

b)

Không quan tâm

c)

Báo bác sĩ nếu tình trạng nghiêm trọng và hỗ trợ bù nước

d)

Báo bệnh nhân không uống nước

19.

Trong giao tiếp với bệnh nhân, điều dưỡng nên:

a)

Nói lớn tiếng, cắt ngang lời bệnh nhân

b)

Phớt lờ cảm xúc bệnh nhân

c)

Lắng nghe, thông cảm và giải thích rõ ràng

d)

Tránh giao tiếp bằng mắt

20.

Khi chăm sóc bệnh nhân có vết thương hở, điều dưỡng cần:

a)

Vệ sinh tay kỹ trước khi chăm sóc

b)

Không cần thay băng thường xuyên

c)

Thay băng đúng kỹ thuật và giữ vệ sinh vết thương

d)

Để vết thương tiếp xúc với không khí

21.

Khi thực hiện kỹ thuật tiêm bắp, điều dưỡng cần:

a)

Tiêm nhanh không quan tâm vị trí

b)

Dùng kim cũ

c)

Chọn vị trí tiêm đúng, vệ sinh và kỹ thuật vô khuẩn

d)

Tiêm ở vùng da có vết thương

22.

Khi bệnh nhân cần được tiêm truyền tĩnh mạch, điều dưỡng nên:

a)

Tiêm ngay không kiểm tra thuốc

b)

Không cần theo dõi trong quá trình tiêm truyền

c)

Chuẩn bị kỹ dụng cụ, kiểm tra thuốc và theo dõi sát bệnh nhân

d)

Để bệnh nhân tự tiêm truyền

23.

Khi bệnh nhân bị đau sau mổ, điều dưỡng cần:

a)

Bỏ qua cơn đau của bệnh nhân

b)

Cho bệnh nhân vận động mạnh

c)

Đánh giá đau và phối hợp với bác sĩ để điều trị

d)

Không làm gì

24.

Khi có mâu thuẫn với đồng nghiệp, điều dưỡng nên:

a)

Tránh mặt và không giải quyết

b)

Nói xấu sau lưng đồng nghiệp

c)

Trao đổi thẳng thắn, tôn trọng ý kiến của nhau

d)

Đổ lỗi cho người khác

25.

Khi giải quyết mâu thuẫn trong công việc, điều dưỡng nên:

a)

Tránh né, không giải quyết

b)

Đổ lỗi cho người khác

c)

Giải quyết thẳng thắn, bình tĩnh và chuyên nghiệp

d)

Cãi nhau gay gắt

26.

Khi bệnh nhân bị khó thở, điều dưỡng cần:

a)

Bảo bệnh nhân nằm yên không vận động

b)

Không làm gì

c)

Hỗ trợ thở oxy và báo bác sĩ nếu cần

d)

Cho bệnh nhân uống nước

27.

Khi làm việc trong bệnh viện, điều dưỡng cần:

a)

Tuân thủ quy tắc an toàn lao động và phòng chống nhiễm khuẩn

b)

Làm việc theo cảm tính

c)

Thực hiện nghiêm túc quy trình và quy định chuyên môn

d)

Bỏ qua quy định khi không thích

28.

Khi xử lý kim tiêm sau tiêm thuốc, điều dưỡng phải:

a)

Bỏ kim vào thùng rác sinh hoạt

b)

Cho kim vào túi nilon để tái sử dụng

c)

Bỏ kim vào hộp đựng vật sắc nhọn theo quy định

d)

Để kim trên bàn làm việc

29.

Khi ghi chép y lệnh, điều dưỡng cần:

a)

Ghi chậm sau khi kết thúc ca làm việc

b)

Ghi chép đại khái, không rõ ràng

c)

Ghi ngay, đầy đủ, chính xác và rõ ràng

d)

Không cần ghi

30.

Khi chăm sóc bệnh nhân tiểu đường, điều dưỡng nên:

a)

Không theo dõi đường huyết

b)

Cho bệnh nhân ăn nhiều đường

c)

Theo dõi đường huyết, tư vấn chế độ ăn và vận động phù hợp

d)

Bỏ qua yêu cầu của bệnh nhân

31.

Khi bệnh nhân có dấu hiệu phù phổi, điều dưỡng cần:

a)

Cho bệnh nhân nằm ngửa

b)

Cho uống nước nhiều

c)

Báo bác sĩ ngay và hỗ trợ thở oxy theo chỉ định

d)

Không làm gì

32.

Khi tiếp xúc với bệnh nhân, điều dưỡng nên:

a)

Thể hiện sự tôn trọng và quan tâm

b)

Nói chuyện qua loa

c)

Giữ thái độ thân thiện, nhẹ nhàng và kiên nhẫn

d)

Phớt lờ bệnh nhân

33.

Khi bệnh nhân bị ho nhiều, điều dưỡng nên:

a)

Bỏ qua triệu chứng ho

b)

Cho bệnh nhân hút thuốc lá

c)

Theo dõi, ghi chép và báo bác sĩ nếu ho kéo dài hoặc có đờm màu bất thường

d)

Bảo bệnh nhân không nói chuyện

34.

Khi chăm sóc bệnh nhân sau phẫu thuật, điều dưỡng cần chú ý:

a)

Không quan tâm đến vết mổ

b)

Để bệnh nhân tự chăm sóc

c)

Theo dõi dấu hiệu sinh tồn và tình trạng vết mổ thường xuyên

d)

Cho bệnh nhân vận động mạnh ngay sau mổ

35.

Khi ghi chép hồ sơ bệnh án, điều dưỡng cần:

a)

Ghi chép trung thực, đầy đủ và chính xác

b)

Ghi qua loa để tiết kiệm thời gian

c)

Ghi đúng sự thật, rõ ràng, dễ hiểu và kịp thời

d)

Ghi sai để che giấu lỗi

36.

Khi giao tiếp với đồng nghiệp, điều dưỡng cần:

a)

Thể hiện sự tôn trọng và hợp tác

b)

Nói xấu sau lưng

c)

Lắng nghe và hỗ trợ lẫn nhau trong công việc

d)

Tránh giao tiếp

37.

Khi thực hiện vệ sinh cá nhân cho bệnh nhân, điều dưỡng cần:

a)

Làm nhanh, không quan tâm cảm giác bệnh nhân

b)

Không vệ sinh kỹ lưỡng

c)

Thực hiện nhẹ nhàng, chu đáo và tôn trọng bệnh nhân

d)

Bỏ qua những vùng khó vệ sinh

38.

Khi bệnh nhân bị đau đầu dữ dội, điều dưỡng cần:

a)

Bỏ qua dấu hiệu đau đầu

b)

Cho bệnh nhân uống thuốc tuỳ ý

c)

Báo cáo bác sĩ và theo dõi các dấu hiệu kèm theo

d)

Bảo bệnh nhân ngủ suốt ngày

39.

Khi chăm sóc bệnh nhân suy tim, điều dưỡng nên:

a)

Cho bệnh nhân vận động mạnh

b)

Không quan tâm chế độ ăn uống

c)

Giúp bệnh nhân nghỉ ngơi, theo dõi phù và hạn chế muối trong khẩu phần ăn

d)

Bảo bệnh nhân ăn nhiều muối

40.

Khi xử lý máu mẫu xét nghiệm, điều dưỡng cần:

a)

Không ghi nhãn mẫu

b)

Bỏ máu trong túi nilon bình thường

41.

Khi có mâu thuẫn với bệnh nhân, điều dưỡng nên:

a)

Tránh mặt và không giải quyết

b)

Tranh luận gay gắt

c)

Giữ bình tĩnh, lắng nghe và giải thích rõ ràng

d)

Phớt lờ bệnh nhân

42.

Khi chăm sóc bệnh nhân có ống thở, điều dưỡng cần:

a)

Không quan tâm tình trạng ống thở

b)

Rút ống thở ngay khi chưa có chỉ định

c)

Theo dõi, vệ sinh và đảm bảo ống thở luôn thông thoáng

d)

Để bệnh nhân tự làm

43.

Khi tiếp nhận bệnh nhân mới nhập viện, điều dưỡng cần:

a)

Không cần hỏi bệnh sử

b)

Ghi chép sơ sài

c)

Hỏi kỹ bệnh sử, ghi chép đầy đủ và kiểm tra tình trạng bệnh nhân

d)

Bỏ qua thông tin của bệnh nhân

44.

Khi xử trí bệnh nhân ngã, điều dưỡng cần:

a)

Để bệnh nhân tự đứng dậy

b)

Không kiểm tra tình trạng chấn thương

c)

Kiểm tra tình trạng chấn thương và báo bác sĩ nếu cần

d)

Cho bệnh nhân đi lại ngay

45.

Trong quy tắc ứng xử, điều dưỡng cần:

a)

Giữ bí mật thông tin của bệnh nhân

b)

Tiết lộ thông tin cá nhân của bệnh nhân cho người khác

c)

Bảo mật thông tin và tôn trọng quyền riêng tư của bệnh nhân

d)

Không quan tâm đến quyền riêng tư

46.

Khi bệnh nhân bị tiêu chảy, điều dưỡng nên:

a)

Cho bệnh nhân ăn nhiều thức ăn giàu chất xơ

b)

Không theo dõi tình trạng bệnh nhân

c)

Theo dõi số lần đi tiêu, cung cấp đủ nước và báo bác sĩ khi cần

d)

Bảo bệnh nhân không uống nước

47.

Khi chuẩn bị thuốc cho bệnh nhân, điều dưỡng cần:

a)

Chuẩn bị thuốc theo đơn và kiểm tra kỹ trước khi dùng

b)

Cho thuốc không rõ nguồn gốc

c)

Đọc kỹ tên thuốc, liều lượng và hạn sử dụng

d)

Cho bệnh nhân lấy thuốc tự do

48.

Đóng gói, ghi nhãn và bảo quản mẫu đúng quy trình

a)

Để mẫu ở nhiệt độ ngoài trời

b)

Đóng gói, ghi nhãn và bảo quản mẫu đúng quy trình

c)

Để mẫu ở nơi ẩm ướt

d)

Không cần ghi nhãn mẫu

49.

Khi chăm sóc bệnh nhân bị viêm phổi, điều dưỡng cần:

a)

Không quan tâm dấu hiệu khó thở

b)

Cho bệnh nhân hút thuốc lá

c)

Theo dõi dấu hiệu sinh tồn, hỗ trợ thở oxy và vệ sinh đường hô hấp

d)

Cho bệnh nhân vận động mạnh

50.

Khi bệnh nhân cần truyền dịch, điều dưỡng phải:

a)

Chuẩn bị dụng cụ sạch và kiểm tra dung dịch kỹ

b)

Cho bệnh nhân tự truyền dịch

c)

Theo dõi trong suốt quá trình truyền dịch và ghi chép đầy đủ

d)

Bỏ qua các quy trình truyền dịch

51.

Khi tiếp xúc với bệnh nhân có HIV/AIDS, điều dưỡng cần:

a)

Tránh tiếp xúc hoàn toàn

b)

Không dùng đồ bảo hộ cá nhân

c)

Thực hiện các biện pháp phòng ngừa chuẩn và đối xử bình đẳng

d)

Để bệnh nhân tự chăm sóc

52.

Khi bệnh nhân bị mệt mỏi, điều dưỡng nên:

a)

Ép bệnh nhân làm việc nhiều hơn

b)

Phớt lờ cảm giác bệnh nhân

c)

Tạo môi trường nghỉ ngơi, hỗ trợ và theo dõi tình trạng

d)

Bảo bệnh nhân tự chịu

53.

Khi ghi chép y lệnh mới, điều dưỡng cần:

a)

Ghi đầy đủ, chính xác, rõ ràng và đúng thời điểm

b)

Ghi chép đại khái

c)

Kiểm tra lại y lệnh và thông báo kịp thời cho đồng nghiệp

d)

Không ghi chép

54.

Khi chăm sóc bệnh nhân bị suy thận, điều dưỡng cần:

a)

Khuyến khích uống nhiều nước mà không theo dõi

b)

Cho bệnh nhân ăn nhiều muối

c)

Theo dõi cân nặng, huyết áp và tư vấn chế độ ăn hợp lý

d)

Không quan tâm đến chế độ ăn uống

55.

Khi chăm sóc bệnh nhân bị mất máu cấp, điều dưỡng cần:

a)

Không theo dõi dấu hiệu sinh tồn

b)

Cho bệnh nhân vận động mạnh

c)

Theo dõi dấu hiệu sinh tồn, báo cáo ngay bác sĩ và chuẩn bị truyền máu

d)

Bỏ qua tình trạng bệnh nhân

56.

Quy tắc ứng xử với bệnh nhân yêu cầu điều dưỡng:

a)

Không cần nghe bệnh nhân nói

b)

Giữ thái độ kiêu ngạo

c)

Lắng nghe, tôn trọng và giải thích rõ ràng

d)

Tránh tiếp xúc với bệnh nhân

57.

Khi thực hiện thay băng vết thương, điều dưỡng cần:

a)

Không rửa tay trước khi thay băng

b)

Dùng băng đã sử dụng lại

c)

Rửa tay kỹ, dùng băng sạch và thay băng đúng kỹ thuật

d)

Để vết thương hở không che phủ

58.

Khi tiếp xúc với bệnh nhân bị cảm cúm, điều dưỡng cần:

a)

Đeo khẩu trang và rửa tay thường xuyên

b)

Không cần phòng tránh lây nhiễm

c)

Thực hiện các biện pháp phòng ngừa chuẩn để tránh lây nhiễm

d)

Không quan tâm đến vệ sinh cá nhân

59.

Khi có bệnh nhân đột quỵ, điều dưỡng cần:

a)

Để bệnh nhân tự lo

b)

Không gọi hỗ trợ

c)

Đánh giá nhanh, gọi bác sĩ và hỗ trợ cấp cứu

d)

Cho bệnh nhân ăn ngay

60.

Khi ghi chép hồ sơ bệnh án điện tử, điều dưỡng cần:

a)

Ghi đại khái để nhanh xong

b)

Bỏ qua các thông tin quan trọng

c)

Ghi đầy đủ, chính xác và bảo mật thông tin bệnh nhân

d)

Ghi sai để che giấu lỗi

61.

Khi chăm sóc bệnh nhân bị đau bụng cấp, điều dưỡng cần:

a)

Cho bệnh nhân vận động mạnh

b)

Không theo dõi dấu hiệu đau

c)

Đánh giá tình trạng đau và báo bác sĩ kịp thời

d)

Bỏ qua triệu chứng đau

62.

Khi sử dụng thiết bị y tế điện tử, điều dưỡng cần:

a)

Dùng thiết bị không đúng hướng dẫn

b)

Bỏ qua bảo trì thiết bị

c)

Đọc kỹ hướng dẫn, kiểm tra thiết bị trước khi dùng

d)

Để bệnh nhân tự vận hành

63.

Khi giao tiếp với bệnh nhân trẻ em, điều dưỡng nên:

a)

Dùng giọng nói nhẹ nhàng và thân thiện

b)

Nói chuyện thô lỗ

c)

Kiên nhẫn, giải thích dễ hiểu và tạo sự yên tâm

d)

Phớt lờ cảm xúc trẻ em

64.

Khi chăm sóc bệnh nhân có ống sonde dạ dày, điều dưỡng cần:

a)

Không kiểm tra ống sonde

b)

Rút ống sonde ngay khi chưa có chỉ định

c)

Kiểm tra vị trí, vệ sinh và ghi chép đầy đủ

d)

Để bệnh nhân tự làm

65.

Khi phát hiện bệnh nhân có dấu hiệu sốc, điều dưỡng cần:

a)

Để bệnh nhân nằm yên và gọi bác sĩ ngay

b)

Không quan tâm

c)

Đặt bệnh nhân nằm ngửa, nâng cao chân và báo bác sĩ kịp thời

d)

Cho bệnh nhân ăn uống ngay

66.

Khi chăm sóc bệnh nhân bị viêm da, điều dưỡng nên:

a)

Không thay băng thường xuyên

b)

Cho bệnh nhân tiếp xúc với môi trường bẩn

c)

Giữ vệ sinh, thay băng đúng kỹ thuật và theo dõi vết thương

d)

Bỏ qua dấu hiệu bệnh

67.

Khi ghi chép y lệnh thuốc mới, điều dưỡng cần:

a)

Ghi ngay, đầy đủ, chính xác và đọc lại để tránh sai sót

b)

Ghi chép sơ sài

c)

Xác nhận y lệnh và thông báo cho đồng nghiệp

d)

Không ghi chép gì

68.

Khi xử trí bệnh nhân bị bỏng, điều dưỡng cần:

a)

Dội nước lạnh ngay lập tức

b)

Bôi kem không rõ nguồn gốc lên vết bỏng

c)

Làm sạch vùng bỏng và băng kín vết thương theo hướng dẫn

d)

Để vết bỏng hở ra

69.

Khi chăm sóc bệnh nhân có ống thông mũi dạ dày, điều dưỡng cần:

a)

Không kiểm tra vị trí ống

b)

Rút ống sonde khi chưa có chỉ định

c)

Kiểm tra đúng vị trí, vệ sinh và ghi chép đầy đủ

d)

Để bệnh nhân tự làm

70.

Khi chăm sóc bệnh nhân đột quỵ, điều dưỡng nên:

a)

Để bệnh nhân vận động mạnh ngay sau đột quỵ

b)

Không theo dõi dấu hiệu sinh tồn

c)

Hỗ trợ bệnh nhân vận động nhẹ nhàng, theo dõi sát và báo bác sĩ

d)

Bỏ qua tình trạng bệnh nhân

71.

Khi giao tiếp với người nhà bệnh nhân, điều dưỡng cần:

a)

Nói chuyện lịch sự, rõ ràng và kiên nhẫn

b)

Tránh giao tiếp

c)

c. Giải thích và hỗ trợ người nhà khi cần thiết

d)

d. Phớt lờ người nhà

72.

Khi sử dụng thuốc tiêm truyền, điều dưỡng cần:

a)

Kiểm tra kỹ loại thuốc, liều lượng và hạn sử dụng

b)

Cho bệnh nhân tự tiêm truyền

c)

Thực hiện đúng kỹ thuật, theo dõi phản ứng và ghi chép đầy đủ

d)

Bỏ qua y lệnh

73.

Khi ghi chép báo cáo ca trực, điều dưỡng cần:

a)

Ghi đầy đủ, rõ ràng, trung thực và ngắn gọn

b)

Ghi sơ sài, không đầy đủ

c)

Ghi đúng sự thật và truyền đạt thông tin chính xác cho ca sau

d)

Bỏ qua không ghi báo cáo

74.

Khi chăm sóc bệnh nhân bị mất ý thức, điều dưỡng cần:

a)

Để bệnh nhân nằm ngửa phơi lưỡi

b)

Không theo dõi dấu hiệu sinh tồn

c)

Đặt bệnh nhân nằm nghiêng, giữ thông thoáng đường thở và theo dõi sát

d)

Bỏ qua bệnh nhân

75.

Khi chăm sóc bệnh nhân có ống thông tiểu, điều dưỡng cần:

a)

Rút ống thông bất cứ lúc nào

b)

Không vệ sinh ống thông

c)

Vệ sinh đúng cách và kiểm tra ống thông thường xuyên

d)

Để bệnh nhân tự làm

76.

Khi phát hiện bệnh nhân có dấu hiệu suy hô hấp, điều dưỡng nên:

a)

Bỏ qua triệu chứng

b)

Cho bệnh nhân nằm yên không làm gì

c)

Báo cáo bác sĩ ngay và hỗ trợ thở oxy nếu cần

d)

Cho bệnh nhân uống nước

77.

Khi tiếp xúc với bệnh nhân nhiễm khuẩn, điều dưỡng cần:

a)

Không đeo găng tay và khẩu trang

b)

Đeo găng tay nhưng không rửa tay sau đó

c)

Đeo đầy đủ đồ bảo hộ cá nhân và rửa tay đúng quy trình

d)

Tiếp xúc bình thường

78.

Khi ghi chép y lệnh, điều dưỡng cần:

a)

Ghi đúng, đầy đủ, rõ ràng và kịp thời

b)

Ghi không chính xác để tiết kiệm thời gian

c)

Kiểm tra kỹ y lệnh và thông báo cho người liên quan

d)

Bỏ qua không ghi chép

79.

Khi chăm sóc bệnh nhân bị trào ngược dạ dày, điều dưỡng nên:

a)

Cho bệnh nhân nằm ngay sau khi ăn

b)

Không theo dõi triệu chứng

c)

Giúp bệnh nhân nằm đầu cao, ăn nhẹ và tránh thức ăn gây kích thích

d)

Bỏ qua tình trạng bệnh

80.

Khi bệnh nhân bị chảy máu mũi, điều dưỡng cần:

a)

Cho bệnh nhân nằm ngửa

b)

Không làm gì và chờ máu tự ngừng

c)

Cho bệnh nhân ngồi nghiêng người về phía trước, dùng khăn ép nhẹ

d)

Ép mũi mạnh tay

81.

Khi giao tiếp với bệnh nhân lớn tuổi, điều dưỡng nên:

a)

Nói to và rõ ràng, kiên nhẫn lắng nghe

b)

Nói nhanh không để bệnh nhân hiểu

c)

Thể hiện sự tôn trọng và tạo không gian thoải mái

d)

Phớt lờ bệnh nhân

82.

Khi chăm sóc bệnh nhân đái tháo đường, điều dưỡng cần:

a)

Theo dõi đường huyết định kỳ và hướng dẫn chế độ ăn

b)

Không theo dõi tình trạng bệnh

c)

Giúp bệnh nhân kiểm soát đường huyết và tư vấn vận động hợp lý

d)

Cho bệnh nhân ăn tuỳ ý

83.

Khi xử trí bệnh nhân bị co giật, điều dưỡng cần:

a)

Cố giữ bệnh nhân không cho co giật

b)

Không làm gì và để bệnh nhân tự hết co giật

c)

Đặt bệnh nhân nằm nghiêng, tránh va đập và gọi hỗ trợ y tế

d)

Cho bệnh nhân uống nước

84.

Khi tiếp nhận bệnh nhân mới, điều dưỡng cần:

a)

Không hỏi kỹ bệnh sử

b)

Ghi chép sơ sài, không đầy đủ

c)

Hỏi bệnh sử, tình trạng bệnh và ghi chép đầy đủ, chính xác

d)

Bỏ qua các thông tin quan trọng

85.

Khi làm việc nhóm trong bệnh viện, điều dưỡng nên:

a)

Tránh giao tiếp với đồng nghiệp

b)

Chỉ làm phần việc của mình

c)

Hợp tác, chia sẻ thông tin và hỗ trợ lẫn nhau

d)

Cạnh tranh không lành mạnh

86.

Khi sử dụng kim tiêm, điều dưỡng cần:

a)

Sử dụng lại kim tiêm nhiều lần

b)

Vứt kim tiêm vào thùng rác thông thường

c)

c. Dùng kim mới và bỏ vào hộp đựng vật sắc nhọn đúng quy định

d)

d. Để kim tiêm trên bàn làm việc

87.

Khi tiêm kim mới và bỏ vào hộp đựng vật sắc nhọn đúng quy định:

a)

Dùng kim mới và bỏ vào hộp đựng vật sắc nhọn đúng quy định

b)

Để kim tiêm trên bàn làm việc

c)

Dùng kim mới và bỏ vào hộp đựng vật sắc nhọn đúng quy định

d)

Để kim tiêm trên bàn làm việc

88.

Khi bệnh nhân có dấu hiệu sốt cao kéo dài, điều dưỡng cần:

a)

Bỏ qua triệu chứng

b)

Cho bệnh nhân vận động mạnh

c)

Theo dõi nhiệt độ, báo bác sĩ và hỗ trợ hạ sốt

d)

Bảo bệnh nhân không uống nước

89.

Khi giao tiếp với bệnh nhân, điều dưỡng cần:

a)

Tỏ thái độ kiêu ngạo

b)

Nói chuyện qua loa

c)

Thể hiện sự tôn trọng, lắng nghe và thông cảm

d)

Phớt lờ bệnh nhân

90.

Khi ghi chép hồ sơ bệnh án, điều dưỡng cần:

a)

Ghi đúng, rõ ràng, trung thực và đầy đủ

b)

Ghi đại khái để tiết kiệm thời gian

c)

Không sửa chữa thông tin đã ghi mà phải ghi bổ sung

d)

Bỏ qua không ghi chép

91.

Khi chăm sóc bệnh nhân có ống dẫn lưu, điều dưỡng cần:

a)

Không quan tâm đến ống dẫn lưu

b)

Rút ống dẫn lưu khi chưa có chỉ định

c)

Kiểm tra vị trí, lượng dịch và vệ sinh quanh ống

d)

Để bệnh nhân tự chăm sóc

92.

Khi tiếp xúc với bệnh nhân có bệnh truyền nhiễm, điều dưỡng nên:

a)

Đeo đầy đủ đồ bảo hộ và tuân thủ các biện pháp phòng ngừa

b)

Không cần phòng ngừa đặc biệt

c)

Thực hiện nghiêm ngặt các quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn

d)

Phớt lờ các quy định

93.

Khi phát hiện sai sót trong quá trình chăm sóc, điều dưỡng cần:

a)

Giấu lỗi để tránh trách nhiệm

b)

Đổ lỗi cho người khác

c)

Báo cáo kịp thời và phối hợp xử lý đúng quy trình

d)

Không làm gì

94.

Khi ghi chép y lệnh thuốc, điều dưỡng cần:

a)

Ghi nhanh cho xong

b)

Ghi không đầy đủ thông tin

c)

Ghi chính xác, rõ ràng và kiểm tra kỹ trước khi thực hiện

d)

Bỏ qua y lệnh

95.

Khi chăm sóc bệnh nhân sau mổ, điều dưỡng cần:

a)

Không theo dõi vết mổ

b)

Cho bệnh nhân vận động mạnh ngay sau mổ

c)

Theo dõi vết mổ, dấu hiệu sinh tồn và hỗ trợ bệnh nhân nghỉ ngơi

d)

Bỏ qua bệnh nhân

96.

Khi xử lý chất thải y tế sắc nhọn, điều dưỡng phải:

a)

Bỏ vào thùng rác sinh hoạt

b)

Vứt bừa bãi

c)

Đựng trong hộp chuyên dụng và xử lý đúng quy định

d)

Để trên bàn làm việc

97.

Khi bệnh nhân bị phù, điều dưỡng nên:

a)

Cho bệnh nhân vận động nhiều

b)

Không làm gì

c)

Nâng cao chân và theo dõi tình trạng phù

d)

Cho bệnh nhân ăn nhiều muối

98.

Khi bệnh nhân cần tiêm bắp, điều dưỡng cần:

a)

Tiêm nhanh không quan tâm vị trí

b)

Dùng kim cũ

c)

Chọn vị trí tiêm đúng, vệ sinh và kỹ thuật vô khuẩn

d)

Tiêm ở vùng da có vết thương

99.

Khi bệnh nhân bị khó thở, điều dưỡng cần:

a)

Bảo bệnh nhân nằm yên không vận động

b)

Không làm gì

c)

Hỗ trợ thở oxy và báo bác sĩ nếu cần

d)

Cho bệnh nhân uống nước

100.

Khi giao tiếp với người nhà bệnh nhân, điều dưỡng nên:

a)

Nói chuyện qua loa

b)

Tránh tiếp xúc

c)

Giải thích rõ ràng, lịch sự và hỗ trợ khi cần thiết

d)

Cãi nhau với người nhà

101.

Khi chăm sóc bệnh nhân bị loét tỳ đè, điều dưỡng cần:



a)

a. Để bệnh nhân nằm nguyên một tư thế lâu ngày

b)

b. Không vệ sinh vùng loét

c)

c. Thường xuyên thay đổi tư thế, giữ da sạch và khô

d)

d. Bỏ qua vết loét

102.

Khi thực hiện rửa tay đúng quy trình, điều dưỡng cần:

a)

Chỉ rửa qua loa bằng nước

b)

Rửa tay trong 5 giây

c)

Rửa tay theo các bước đúng kỹ thuật trong ít nhất 20 giây

d)

Không cần lau tay sau khi rửa

103.

Khi chăm sóc bệnh nhân có ống thông tiểu lâu ngày, điều dưỡng cần:

a)

Vệ sinh ống thông và vùng quanh ống thường xuyên

b)

Rút ống thông ngay khi chưa có chỉ định

c)

Theo dõi dấu hiệu viêm nhiễm và thay ống theo hướng dẫn

d)

Để bệnh nhân tự làm

104.

Khi bệnh nhân bị tụt huyết áp đột ngột, điều dưỡng cần:

a)

Để bệnh nhân đứng dậy ngay lập tức

b)

Không theo dõi tình trạng bệnh nhân

c)

Đặt bệnh nhân nằm ngửa, nâng cao chân và gọi bác sĩ

d)

Bỏ qua không can thiệp

105.

Khi thực hiện kỹ thuật tiêm truyền, điều dưỡng cần:

a)

Dùng thuốc hết hạn sử dụng

b)

Không kiểm tra thuốc trước khi tiêm

c)

. Kiểm tra thuốc, đảm bảo vô khuẩn và theo dõi bệnh nhân trong quá trình tiêm

d)

Cho bệnh nhân tự tiêm