wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MÔI TRƯỜNG ÔN TẬP

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Theo Luật bảo vệ môi trường 2020, khái niệm môi trường được định nghĩa như thế nào?

a)

A. Bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên.

b)

B. Bao gồm tất cả các nguồn tài nguyên thiên nhiên mà con người có thể khai thác và sử dụng phục vụ cho các nhu cầu của mình

c)

C. Là tất cả các loại vật chất bao xung quanh một vật thể hay hiện tượng nào đó, có tác động trực tiếp tới vật thể hay hiện tượng đó

d)

D. Cả A và C đều đúng

2.

Thạch quyển là gì?

a)

A. Thạch quyển là phần trên cùng của trái đất bao gồm toàn bộ vỏ trái đất và phần trên của lớp manti có độ dầy khoảng 100km và nhiệt độ dưới 100oC.

b)

B. Thạch quyển là phần trên cùng của trái đất có độ dầy khoảng 100km và nhiệt độ dưới 100oC.

c)

C. Thạch quyển là phần trên cùng của trái đất bao gồm toàn bộ vỏ trái đất và phần trên của lớp manti có độ dầy khoảng 100km.

d)

D. Thạch quyển là phần trên cùng của trái đất bao gồm toàn bộ vỏ trái đất và phần trên của lớp manti có nhiệt độ dưới 100oC.

3.

Câu 3. Vỏ đại dương của trái đất có độ dày trung bình bao nhiêu?

a)

A. 15km

b)

B. 35km

c)

C. 8km

d)

D. 16km

4.

Câu 4. Các nguyên tố hóa học phổ biến nhất trong lớp vỏ Trái đất tính theo % trọng lượng bao gồm các nguyên tố nào?

a)

A. Các nguyên tố O, Fe, Si, H, Ca, Na, K, Mg

b)

B. Các nguyên tố O, Fe, Si, C, Ti, Na, K, Mg

c)

C. Các nguyên tố O, Fe, Si, Al, Ca, Na, C, Mg

d)

D. Các nguyên tố O, Fe, Si, Al, Ca, Na, K, MgD. Các nguyên tố O, Fe, Si, Al, Ca, Na, K, Mg

5.

Theo trình tự từ dưới lên trên, vỏ lục địa có cấu tạo gồm các lớp theo thứ tự nào sau đây?

a)

A. Trầm tích - đá biến chất - Magma

b)

B. Magma - đá biến chất - Trầm tích

c)

C. Đá biến chất - đá Magma - lớp trầm tích

d)

D. Lớp trầm tích - đá Magma - đá biến chất

6.

Thành phần O2 trong bầu khí quyển trái đất tại thời điểm hiện tại chiếm khoảng:

a)

A. 78.09% về thể tích

b)

B. xấp xỉ 21% về thể tích

c)

C. 78.09% về khối lượng

d)

D. xấp xỉ 21% về khối lượng

7.

Phát biểu nào SAI về tầng đối lưu?

a)

A. Nhiệt độ trong tầng đối lưu giảm theo độ cao

b)

B. Tầng đối lưu là tầng thấp nhất của khí quyển

c)

C. Tầng đối lưu chiếm khoảng 50% khối lượng khí quyển

d)

D. Ranh giới trên của tầng đối lưu trong khoảng 7-8 km ở hai cực

8.

Nhiệt độ trong tầng bình lưu dao động trong khoảng nào?

a)

A. -2ºC đến +92ºC

b)

B. -56ºC đến -2ºC

c)

C. +40ºC đến -56ºC

d)

D. -92ºC đến +1200ºC

9.

Ngoài thành phần chủ yếu là nước, trong nước biển còn bao gồm?

a)

A. Muối khoáng, khí hòa tan.

b)

B. Muối khoáng, dầu mỏ, khí hòa tan.

c)

C. Muối khoáng, sa khoáng, dầu mỏ

d)

D. Muối khoáng, dầu mỏ, khí đốt.

10.

Hệ sinh thái là gì?

a)

A. là tổ hợp của quần xã sinh vật và môi trường xung quanh nơi mà quần xã đó tồn tại, trong đó các sinh vật và môi trường sống tương tác với nhau để tạo nên chu trình vật chất và sự chuyển hoá năng lượng.

b)

B. là một tập hợp các quần thể phân bố trong một vùng hoặc trong một sinh cảnh nhất định, đó là một đơn vị có tổ chức, tức là có một số tính chất đặc biệt không thấy ở mức quần thể và cá thể.

c)

C. là những vùng rộng lớn với những đặc thù nhất định về khí hậu, chủ yếu là nhiệt độ, lượng mưa, sự phong phú về động thực vật.

d)

D. là phần Trái Đất trên đó có sự sống.

11.

Khả năng nền của môi trường là gì?

a)

A. Khả năng tiếp nhận và phân huỷ chất thải trong điều kiện chất lượng môi trường khu vực tiếp nhận không thay đổi.

b)

B. Khả năng tiếp nhận và phân huỷ chất thải trong điều kiện chất lượng môi trường khu vực tiếp nhận thay đổi.

c)

C. Khả năng tiếp nhận và phân huỷ chất thải trong điều kiện chất lượng môi trường khu vực tiếp nhận bị ô nhiễm.

d)

D. Khả năng tiếp nhận và phân huỷ chất thải trong điều kiện chất lượng môi trường khu vực tiếp nhận không bị ô nhiễm.

12.

Sinh vật thuộc loại tài nguyên nào?

a)

A. Tài nguyên vô tận

b)

B. Tài nguyên tái tạo

c)

C. Tài nguyên không tái tạo

d)

D. Tài nguyên hữu hạn

13.

Phát biểu nào đúng nhất về Hoạt động bảo vệ môi trường?

a)

A. hoạt động phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đến môi trường; ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường, cải thiện chất lượng môi trường; sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên, đa dạng sinh học và ứng phó với biến đổi khí hậu.

b)

B. hoạt động phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đến môi trường; ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường, cải thiện chất lượng môi trường; sử dụng hợp lý tài nguyên không tái tạo được, giảm đa dạng sinh học và ứng phó với biến đổi khí hậu.

c)

C. hoạt động hạn chế tác động xấu đến môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường, sự cố môi trường, hỗ trợ cải thiện chất lượng cuộc sống của con người; sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên đặc biệt các nguồn tài nguyên không tái tạo được, ứng phó với biến đổi khí hậu.

d)

D. Tất cả đáp án trên đều sai

14.

Khí quyển nguyên sinh lúc ban đầu gồm những thành phần chính nào?      

a)

A. CO2, N2, H2, hơi nước

b)

B. CO2, CH4, H2, hơi nước

c)

C. N2, CH4, hơi nước

d)

D. CO2, CH4, O2, hơi nước

15.

Loại muối có mặt nhiều nhất trong nước biển?

a)

A. NaCl, MgCl2

b)

B. NaCl

c)

C. CaCl2

d)

D. MgCl2

16.

Tác nhân gây ô nhiễm môi trường không khí KHÔNG bao gồm:

a)

A. Các loại khí oxit: CO, CO2, SO2, NOx...

b)

B. Các hợp chất halogen: Cl, HCl, HF, HBr...

c)

C. Các chất lơ lửng: bụi đất đá, bụi kim loại, bụi bông, bụi hoá chất, tế bào vi sinh vật, sol khí, sương mù, muội khói...

d)

D. E.Coli, Coliform

17.

Chọn phát biểu ĐÚNG:

a)

A. Ozon tập trung chủ yếu trên tầng bình lưu ở độ cao 7 – 8km với nồng độ thường lớn hơn 1ppm

b)

B. Ozon được tạo ra ở tầng bình lưu vượt quá tiêu chuẩn cho phép sẽ gây ô nhiễm không khí; gây khích thích hệ hô hấp mũi, mệt mỏi, ảnh hưởng tới phổi,… khi con người hít phải

c)

C. Ozon tại tầng bình lưu là sản phẩm của hiện tượng sương mù quang hóa, gây ảnh hưởng tới thảm thực vật như làm vàng, đốm lá, cây chậm phát triển.

d)

D. Ozon cũng được coi là một khí nhà kính, sự gia tăng khí nhà kính gây nóng lên toàn cầu và ảnh hưởng tới biến đổi khí hậu.

18.

Nguồn phát thải SO2 lớn nhất được đưa vào khí quyển là từ đâu?

a)

A. Từ hoạt động giao thông vận tải

b)

B. Từ việc đốt các nhiên liệu hóa thạch có chứa lưu huỳnh

c)

C. Từ núi lửa và cháy rừng

d)

D. Từ hoạt động núi lửa phun trào

19.

Thành phần chủ yếu gây hiện tượng mưa axit là…?

a)

A. SO2, NOx, CO2

b)

B. SO2, NOx, H3PO4

c)

C. SO2, NOx, HCl

d)

D. SO2, CO2

20.

Tỷ lệ đóng góp làm gia tăng hiệu ứng nhà kính của các chất khí do con người tạo ra (theo thứ tự giảm dần)?

a)

A. CO2- CH4-CFC- O3- NOx

b)

B. CO2- CFC- O3- NOx- CH4

c)

C. CO2- CH4-CFC-NH3-O3

d)

D. CO2- NOx-CFC-O3- NH3

21.

Phát biểu nào sau đây là SAI:    

a)

A. CO2, CH4, CFCs, N2O là các khí nhà kính có nguồn gốc trong tự nhiên và tăng lên đáng kể từ thời tiền công nghiệp do các hoạt động kinh tế, xã hội của con người.

b)

B. CH4 được tạo ra do quá trình phân hủy hữu cơ của các vi khuẩn. Có trong các mỏ khí, than đá và ở trong các vùng đất ngập nước.

c)

C. CFCs là khí nhà kính do con người sản xuất ra kể từ khi công nghiệp làm lạnh, hóa mỹ phẩm phát triển, không có nguồn gốc trong tự nhiên.

d)

D. N2O là khí nhà kính có trong tự nhiên và do con người tạo ra từ quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch, sử dụng phân bón hóa học và thay đổi sử dụng đất.

22.

Khí nào sau đây không phải là khí nhà kính?

a)

A. CFC

b)

B. NOx

c)

C. CH4

d)

D. H2S

23.

Đặc điểm nào không được xem là tác động của biến đổi khí hậu đến sự mất đa dạng sinh học?

a)

A. Tăng sự cạnh tranh giữa các loài do giảm nguồn thức ăn

b)

B. Diện tích sống bị thu hẹp

c)

C. Tăng sự cạnh tranh do sự có mặt của các sinh vật ngoại lai

d)

D. Thay đổi điều kiện tự nhiên dẫn đến sự phát triển ưu thế của chỉ một số loài

24.

Khái niệm ô nhiễm nguồn nước?

a)

A. Ô nhiễm nguồn nước là sự biến đổi tính chất vật lý, tính chất hóa học và thành phần sinh học của nước không phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật cho phép, gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật.

b)

B. Ô nhiễm nguồn nước là sự biến đổi tính chất vật lý, tính chất hóa học và thành phần sinh học của nước.

c)

C. Ô nhiễm nguồn nước là sự biến đổi tính chất vật lý, tính chất hóa học và thành phần sinh học của nước gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật.

d)

D. Ô nhiễm nguồn nước là sự biến đổi thành phần hóa học của nước không phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật cho phép, gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật.

25.

Nước mặt lục địa bao gồm nước ở những khu vực nào?

a)

A. nước mưa, nước ao hồ, đồng ruộng và nước sông suối kênh mương.

b)

B. nước ao hồ, đồng ruộng và nước sông suối kênh mương.

c)

C. nước mưa, nước biển, nước ao hồ, đồng ruộng và nước sông suối kênh mương.

d)

D. Nước biển, đại dương, nước ở các sông

26.

Theo mục đích sử dụng, đất có thể được chia làm những loại nào?

a)

A. 2 loại (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp)

b)

B. 3 loại (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất diêm nghiệp)

c)

C. 2 loại (đất trồng cây ngắn ngày, đất trồng cây lâu năm)

d)

D. 3 loại (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng)

27.

Khái niệm nước thải?

hoạt hoặc hoạt động khác.

a)

A. Nước thải là nước đã bị thay đổi đặc điểm, tính chất được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh

b)

B. Nước thải là nước có lẫn các tạp chất.

c)

C. Nước thải là nước phục vụ cho các hoạt động công nghiệp.

d)

D. Nước thải là nước phục vụ cho các hoạt động công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ.

28.

Nguồn nào là chủ yếu gây ra ô nhiễm kim loại nặng trong nước?

a)

A. Nước thải công nghiệp

b)

B. Nước thải chăn nuôi

c)

C. Nước thải sinh hoạt

d)

D. Nước thải y tế

29.

Tỷ lệ sinh là gì?

a)

A. Số trẻ em sinh ra trên 1.000 người mỗi năm

b)

B. Số người trưởng thành sinh con mỗi năm

c)

C. Tỷ lệ trẻ em sống sót sau khi sinh

d)

D. Số người già trong một quốc gia

30.

"Già hóa dân số" là tình trạng khi tỷ lệ người dân nào trong tổng dân số ngày càng gia tăng?

a)

A. Người trưởng thành

b)

B. Trẻ em

c)

C. Người cao tuổi

d)

D. Phụ nữ

31.

Tăng dân số làm gia tăng áp lực lên môi trường như thế nào?

a)

A. Giảm nhu cầu về các khu công nghiệp

b)

B. Tăng nhu cầu sử dụng tài nguyên và phát thải

c)

C. Tăng diện tích đất trống cho rừng tái sinh

d)

D. Giảm ô nhiễm không khí

32.

Thảo thuận Paris về biến đổi khí hậu được thông qua năm 2015, mục tiêu chính là gì?

a)

A. Bảo vệ đa dạng sinh học

b)

B. Bảo vệ tài nguyên nước

c)

C. Hạn chế sự gia tăng nhiệt độ toàn cầu dưới 2°C

d)

D. Cấm hoàn toàn sử dụng năng lượng hạt nhân

33.

Theo Luật Bảo vệ Môi trường 2020, cơ quan nào có trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường ở cấp Trung ương?

a)

A. Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

b)

B. Bộ Khoa học và Công nghệ

c)

C. Bộ Tài nguyên và Môi trường

d)

D. Bộ Công Thương

34.

Phát triển bền vững được hiểu là gì?

a)

A. Sự phát triển kinh tế mà không gây ảnh hưởng đến môi trường

b)

B. Sự phát triển kinh tế đi kèm với công nghiệp hóa

c)

C.Sự phát triển đáp ứng nhu cầu hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng của thế hệ tương lai

d)

D. Tăng trưởng kinh tế nhanh chóng bất chấp tài nguyên môi trường

35.

Biện pháp nào dưới đây không phải là biện pháp ngăn ngừa ô nhiễm không khí?

a)

A. Trồng nhiều cây xanh để hấp thụ CO₂

b)

B. Sử dụng nhiên liệu hóa thạch như than đá, dầu mỏ

c)

C. Khuyến khích sử dụng năng lượng tái tạo như năng lượng mặt trời, gió

d)

D. Xây dựng hệ thống giao thông công cộng phát triển

36.

Trong hệ thống xử lý nước thải, quá trình nào thường là bước cuối cùng trong kỹ thuật xử lý cuối đường ống?

a)

A. Lắng đọng chất rắn

b)

B. Xử lý sinh học

c)

C. Xử lý hóa học để trung hòa các chất độc hại

d)

D. Khử trùng nước thải trước khi xả ra môi trường

37.

Việt Nam ký kết Nghị định thư Montreal, đây là một thỏa thuận nhằm:

a)

A. Ngăn ngừa mất rừng

b)

B. Loại bỏ dần các chất làm suy giảm tầng ozon

c)

C. Tái chế rác thải nhựa

d)

D. Kiểm soát chất thải điện tử

38.

Chọn câu trả lời đúng nhất cho khái niệm “Môi trường biển”

a)

A. là vùng bao gồm các đại dương, các biển và các vùng ven biển tạo thành một tổng thể, một thành phần cơ bản của hệ thống duy trì cuộc sống toàn cầu và là tài sản hữu ích tạo cơ hội cho sự phát triển bền vững.

b)

B. là vùng không gian bao quanh các thành phố ven biển,pà tài sản hữu ích tạo ra cơ hội ch sự phát triển kinh tế.

c)

C. là khu vực nước ngọt chảy vào đại dương, một thành phần cơ bản của hệ thống duy trì cuộc sống toàn cầu và là tài sản hữu ích tạo cơ hội cho sự phát triển bền vững.

d)

D. là khu vực phát triển kinh tế ven biển

39.

Yếu tố nào dưới đây không phải là chức năng chính của hệ sinh thái biển và đại dương?

a)

A. Lưu trữ và cung cấp nước ngọt

b)

B. Cung cấp thực phẩm từ biển

c)

C. Điều tiết khí hậu toàn cầu

d)

D. Cung cấp môi trường sống cho nhiều loài sinh vật

40.

Một trong những nguồn gây ô nhiễm biển lớn nhất từ hoạt động nông nghiệp là:

a)

A. Nước thải sinh hoạt không qua xử lý

b)

B. Phân bón và thuốc trừ sâu bị cuốn trôi vào các sông và đại dương

c)

C. Rác thải nhựa từ các trang trại

d)

D. Nhiên liệu từ máy móc nông nghiệp rò rỉ vào nước

41.

Công ước quốc tế nào dưới đây được xem là công ước quan trọng nhất trong việc kiểm soát và phòng ngừa ô nhiễm biển từ tàu thuyền?

a)

A. Công ước MARPOL

b)

B. Công ước Ramsar

c)

C. Công ước CITES

d)

D. Công ước Basel

42.

Luật Bảo vệ Môi trường 2020 khuyến khích sử dụng các sản phẩm nào để giảm thiểu rác thải nhựa?

a)

A. Sản phẩm nhựa dùng một lần

b)

B. Sản phẩm tái chế, tái sử dụng và sản phẩm thân thiện với môi trường

c)

C. Sản phẩm nhựa nhập khẩu

d)

D. Sản phẩm có bao bì nhựa dày hơn

43.

Phương pháp nào được coi là thân thiện với môi trường nhất trong xử lý dầu tràn trên biển?

a)

A. Đốt dầu trên mặt nước

b)

B. Dùng chất phân tán dầu

c)

C. Sử dụng vi khuẩn phân hủy dầu

d)

D. Dùng vật liệu hấp thụ dầu

44.

Việc sử dụng nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh thấp trên tàu thuyền có tác dụng gì?

a)

A. Giảm lượng khí thải gây ô nhiễm không khí

b)

B. Tăng hiệu suất động cơ tàu

c)

C. Giảm chi phí nhiên liệu

d)

D. Tăng tốc độ hành trình của tàu

45.

Công ước UNCLOS (Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển) có vai trò gì trong việc bảo vệ môi trường biển?

a)

A. Quy định về quyền tài phán trên các vùng biển

b)

B. Cấm khai thác dầu mỏ ngoài khơi

c)

C. Thiết lập các khu bảo tồn biển quốc tế

d)

D. Quản lý việc đánh bắt cá quốc tế

46.

Nguồn năng lượng tái tạo nào dưới đây có thể được khai thác từ biển và đại dương?

a)

A. Năng lượng gió và năng lượng mặt trời

b)

B. Năng lượng thủy triều và năng lượng sóng biển

c)

C. Năng lượng từ nhiên liệu hóa thạch

d)

D. Năng lượng từ than đá dưới đáy biển

47.

Tác nhân chính gây ra ô nhiễm vi nhựa trong môi trường biển là:

a)

A. Phân hủy của sinh vật biển

b)

B. Sự phân huỷ của các sản phẩm nhựa lớn thành các hạt nhựa nhỏ

c)

C. Hoạt động đốt cháy nhiên liệu hóa thạch

d)

D. Sự cố tràn hóa chất từ các nhà máy

48.

Phát biểu nào chưa đúng về thạch quyển?

a)

A. Là phần cứng nhất của trái đất

b)

B. Có độ dày thay đổi theo độ dày của lớp vỏ trái đất

c)

C. Tiếp giáp với khí quyển và thủy quyển

d)

D. Vỏ trái đất chính là thạch quyển

49.

Vỏ trái đất chiếm bao nhiêu % khối lượng của trái đất?

a)

A. 0,5%

b)

B. 1%

c)

C. 1,5%

d)

D. 2%

50.

Thành phần nào trong đất chiếm tỉ lệ 20%?

a)

A. Chất mùn

b)

B. Không khí

c)

C. Vi sinh vật

d)

D. Nước

51.

Phần đất của thạch quyển có cấu trúc hình thái phân tầng từ trên xuống theo thứ tự như sau:

a)

A. Tầng thảm mục, tầng rửa trôi, tầng tích tụ, tầng mùn, tầng đá gốc, tầng đá mẹ.

b)

B. Tầng thảm mục, tầng mùn, tầng tích tụ, tầng rửa trôi, tầng đá mẹ, tầng đá gốc.

c)

C. Tầng thảm mục, tầng tích tụ, tầng rửa trôi, tầng mùn, tầng đá gốc, tầng đá mẹ.

d)

D. Tầng thảm mục, tầng mùn, tầng rửa trôi, tầng tích tụ, tầng đá mẹ, tầng đá gốc.

52.

Thành phần N2 trong bầu khí quyển trái đất tại thời điểm hiện tại chiếm khoảng bao nhiêu %:

a)

A. Xấp xỉ 78% về thể tích

b)

B. Xấp xỉ 20% về thể tích

c)

C. Xấp xỉ 78% về khối lượng

d)

D. Xấp xỉ 20% về khối lượng

53.

Nhiệt độ trong tầng nhiệt dao động trong khoảng nào?

a)

A. -2ºC đến +92ºC

b)

B. +40ºC đến -50ºC

c)

C. -56ºC đến -2ºC

d)

D. -92ºC đến +1200ºC

54.

Xu hướng càng lên cao nhiệt độ càng tăng xảy ra ở tầng nào trong khí quyển?

a)

A. Bình lưu, Nhiệt, Ngoại quyển

b)

B. Đối lưu, trung gian

c)

C. Đối lưu, nhiệt, ngoại quyển

d)

D. Trung gian, nhiệt

55.

Tỷ trọng của nước biển dao động trong khoảng nào?

a)

A. 1,020 – 1,027

b)

B. 1,010 – 1,027

c)

C. 1,027 – 1,035

d)

D. 1,010 – 1,070

56.

Phát biểu nào SAI về Sinh quyển?

a)

A. Sinh quyển có các thành phần hữu sinh và vô sinh có quan hệ chặt chẽ với nhau

b)

B. Sinh quyển trải dài từ đáy biển tới các đỉnh núi cao

c)

C. Sinh quyển bao gồm những phần năm trong khí quyển, thạch quyển và thủy quyển

d)

D. Sinh quyển là toàn bộ Trái đất.

57.

“Tổ hợp quần xã sinh vật và môi  trường xung quanh nơi mà quần xã đó tồn tại, trong đó các sinh vật và môi trường sống tương tác với nhau để tạo nên chu trình vật chất và chuyển hóa năng lượng” là phát biểu về đơn vị cấu trúc sự sống nào?

a)

A. Quần thể

b)

B. Quần xã

c)

C. Hệ sinh thái

d)

D. Sinh đới

58.

Cho các phát biểu sau:

1. Môi trường là khoảng không gian sống của loài người và tất cả các loài sinh vật.

2. Môi trường là nơi chứa đựng và cung cấp tất cả các loại tài nguyên quý giá cho hoạt động sống và sản xuất của con người.

3. Môi trường là khu vực tiếp nhận và chuyển hóa chất thải có nguồn gốc từ con người, phát sinh trong cuộc sống và trong các hoạt động sản xuất.

4. Môi trường cũng chính là nơi hỗ trợ giảm nhẹ các tác động xấu từ tự nhiên tới các loài sinh vật sống trên Trái đất.

5. Môi trường là nơi cung cấp và lưu trữ các nguồn thông tin cho con người.

Đâu là các chức năng của môi trường?

a)

A. 1,2,3

b)

B. 1,2,3,4

c)

C. 1,2,3,5

d)

D. 1,2,3,4,5

59.

Chức năng biến đổi sinh hoá đối với các chất thải trong môi trường bao gồm quá trình nào sau đây:

a)

A. Khoáng hoá và mùn hoá các chất hữu cơ.

b)

B. Sự tuần hoàn các nguyên tố C, N, P, … trong môi trường thông quá chu trình tuần hoàn sinh địa hoá.

c)

C. Phân huỷ hoá học nhờ ánh sáng mặt trời.

d)

D. Phân huỷ chất thải nhờ vi khuẩn.

60.

Giới hạn độ sâu của thềm lục địa so với mực nước biển?

a)

A. 0 – 200m

b)

B. 200m – 2000m

c)

C. 200m – 1000m

d)

D. 1000m – 2000m

61.

Thành phần chủ yếu của tầng bình lưu là:

a)

A. O3, N2, O2 và một số gốc hóa học khác

b)

B. N2, H2, O2 và một số gốc hóa học khác

c)

C. O3, O2 và một số gốc hóa học khác

d)

D. O3, N2, CO2 và một số gốc hóa học khác

62.

Khái niệm Suy thoái môi trường theo Luật Bảo vệ môi trường 2020?

a)

A. Suy thoái môi trường là sự tăng nhanh về chất lượng của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

b)

B. Suy thoái môi trường là sự suy giảm về chất lượng, số lượng của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

c)

C. Suy thoái môi trường là sự suy giảm về số lượng của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

d)

D. Suy thoái môi trường là sự suy giảm về chất lượng, số lượng của thành phần môi trường, không gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

63.

Chọn phát biểu SAI:

a)

A. Nguồn gây ô nhiễm môi trường không khí tự nhiên là các hiện tượng tự nhiên như núi lửa phun trào, bão cát, cháy rừng, phân hủy xác chết, sự phát tán của phấn hoa...

b)

B. Hoạt động sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải, sinh hoạt, nông nghiệp là các nguồn ô nhiễm nhân tạo chủ yếu.

c)

C. Chất thải do công nghiệp có đặc điểm là nồng độ chất độc hại rất thấp, thường là hỗn hợp khí và hơi độc hại, phát sinh trong khoảng không gian hẹp

d)

D. Giao thông vận tải là nguồn ô nhiễm thấp, phát tán theo dạng tuyến, di động, chủ yếu gây ra ô nhiễm dọc hai bên đường

64.

Mưa axit là mưa có pH nằm trong giới hạn nào?

a)

A. pH < 7,0  

b)

B. pH < 6,5   

c)

C. pH < 5,6   

d)

D. pH < 5,0

65.

Trong thành phần các chất gây mưa axit, HCl chiếm bao nhiêu %?

a)

A. 2%

b)

B. 5%

c)

C. 9%

d)

D. 12%

66.

Tác nhân chính gây hiện tượng suy giảm tầng ozon bao gồm các khí nào sau đây?

a)

A. CFC, SO2

b)

B. CFC, NOx

c)

C. CFC, CO2

d)

D. CFC, CH4

67.

Phát biểu nào sau đây là SAI về hậu quả của Gia tăng hiệu ứng nhà kính?

a)

A. Gia tăng hiệu ứng nhà kính làm băng tan ở hai cực, nước biển dâng.

b)

B. Hạn hán, nắng nóng, lũ lụt, lốc xoáy là tác động của Gia tăng hiệu ứng nhà kính.

c)

C. Gia tăng hiệu ứng nhà kính làm mất/suy giảm nghiêm trọng đa dạng sinh học

d)

D. Gia tăng hiệu ứng nhà kính làm giảm hấp thụ CO2 ở các đại dương

68.

Hạt bụi có đường kính bao nhiêu thì có khả năng xâm nhập vào phế nang và gây ra các bệnh về đường hô hấp?

a)

A. < 5µm      

b)

B. <5 nm       

c)

C. <5 mm      

d)

D. <5 cm

69.

Công ước khung về BĐKH của Liên hiệp quốc có hiệu lực vào năm nào?

a)

A. 1987

b)

B. 1994

c)

C. 1997

d)

D. 2005

70.

Thế nào là suy thoái nguồn nước?

a)

A. Là sự suy giảm về số lượng, chất lượng nguồn nước so với trạng thái tự nhiên hoặc so với trạng thái của nguồn nước đã được quan trắc trong các thời kỳ trước đó.

b)

B. Là sự suy giảm về chất lượng nguồn nước so với trạng thái tự nhiên hoặc so với trạng thái của nguồn nước đã được quan trắc trong các thời kỳ trước đó, gây ảnh hưởng tới sức khỏe của con người và sinh vật.

c)

C. Là sự suy giảm về trữ lượng nước trên trái đất.

d)

D. Là sự xuất hiện của hoá chất độc hại trong nước.

71.

Các kim loại nặng: Hg, Cd, Pb, As, Sb, Cr, Zn... thường xuất hiện trong loại nước thải nào sau đây?

a)

A. Nước thải y tế

b)

B. Nước thải sinh hoạt

c)

C. Nước thải công nghiệp

d)

D. Nước thải tự nhiên

72.

Xử lý nước thải bằng xử lý cơ học bao gồm những phương pháp nào sau đây?

a)

A. Song chắn rác, quá trình lọc, quá trình lắng

b)

B. Song chắn rác, quá trình lọc, quá trình lắng, keo tụ

c)

C. Song chắn rác, quá trình lọc, quá trình lắng, keo tụ, hấp phụ

d)

D. Song chắn rác, quá trình lọc, hấp phụ

73.

Cho các phát biểu sau:

1. Giao thông vận tải là một nguồn ô nhiễm nhân tạo.

2. Nguồn ô nhiễm do giao thông vận tải sản sinh ra các khí cacbon oxit, hydrocacbon và nito oxit.

3. Giao thông vận tải là nguồn ô nhiễm phát tán theo dạng điểm, cố định, chủ yếu gây ra ô nhiễm dọc hai bên đường.

4. Ô tô gây ô nhiễm bụi đất đá, bụi hơi chì và tàn khói qua ống xả.

5. Máy bay không gây ô nhiễm bụi, hơi độc và tiếng ồn.

Chọn phát biểu ĐÚNG về đặc điểm nguồn ô nhiễm do giao thông vận tải:

a)

A. 1, 2, 4

b)

B. 1, 2, 3

c)

C. 3, 4

d)

D. 2, 3, 5

74.

Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp được áp dụng để kiểm soát hiện tượng phú dưỡng?

a)

A. Kiểm soát nguồn nước thải vào các thuỷ vực, bằng cách thu gom, xử lý nước thải trước khi thải vào các hồ chứa.

b)

B. Tăng cường khuấy trộn để tăng diện tích tiếp xúc của tảo với chất dinh dưỡng, với oxy để đẩy nhanh quá trình trao đổi chất.

c)

C. Xử lý bùn đáy thường xuyên để loại bỏ các chất hữu cơ lắng đọng.

d)

D. Tăng cường nuôi thả các loại cá dưới nước, để tận dụng hết nguồn dinh dưỡng trong thủy vực.

75.

Các nguồn tự nhiên gây ô nhiễm nguồn nước là gì?

a)

A. Lũ lụt, gió bão, tuyết tan

b)

B. Phát tán bụi phấn hoa

c)

C. Sinh hoạt của con người

d)

D. Giao thông vận tải

76.

Tỷ lệ tử vong là gì?



a)

A. Số người chết trên 1.000 người mỗi năm

b)

B. Số trẻ em chết trước 1 tuổi

c)

C. Số người chết trong một năm

d)

D. Số người chết trên toàn thế giới

77.

Tại sao tỷ lệ tử vong thường cao hơn ở các nước kém phát triển?

a)

A. Do mức độ ô nhiễm cao

b)

B. Do chiến tranh và xung đột

c)

C. Do điều kiện y tế kém và thiếu dinh dưỡng

d)

D. Do biến đổi khí hậu

78.

Hệ quả nào dưới đây thường xuất hiện do sự gia tăng dân số và áp lực lên đất đai?

a)

A. Gia tăng sa mạc hóa

b)

B. Giảm nhu cầu xây dựng nhà ở

c)

C. Gia tăng diện tích rừng tự nhiên

d)

D. Khôi phục môi trường đất đai

79.

Công ước nào tập trung vào việc bảo vệ các vùng đất ngập nước có tầm quan trọng quốc tế, đặc biệt là nơi cư trú của các loài chim nước mà Việt Nam đã tham gia?



a)

A. Công ước Ramsar

b)

B. Công ước CITES

c)

C. Công ước Paris

d)

D. Công ước về Đa dạng sinh học

80.

Theo Luật Bảo vệ Môi trường 2020, trách nhiệm bảo vệ môi trường thuộc về ai?


a)

A. Chỉ thuộc về các doanh nghiệp và nhà nước

b)

B. Chỉ thuộc về nhà nước

c)

C. Thuộc về toàn dân, cơ quan, tổ chức, cộng đồng và cá nhân

d)

D. Chỉ thuộc về các tổ chức phi chính phủ

81.

Theo Luật Bảo vệ Môi trường 2020, việc phân loại rác thải tại nguồn trở thành quy định bắt buộc kể từ khi nào?

a)

A. 2022

b)

B. 2023

c)

C. 2025

d)

D. 2030

82.

Một trong những mục tiêu của phát triển bền vững là:


a)

A. Gia tăng dân số không giới hạn

b)

B. Tăng trưởng kinh tế ngắn hạn

c)

C. Bảo vệ đa dạng sinh học và tài nguyên thiên nhiên

d)

D. Khai thác tài nguyên thiên nhiên tối đa

83.

Phát triển bền vững yêu cầu:

a)

A. Sử dụng tài nguyên thiên nhiên không giới hạn

b)

B. Tăng trưởng kinh tế bằng mọi giá

c)

C. Đảm bảo sự cân bằng giữa phát triển kinh tế, bảo vệ môi trường và tiến bộ xã hội

d)

D. Giảm thiểu sự tiêu thụ của con người

84.

Biện pháp nào sau đây nhằm giảm thiểu ô nhiễm đất do rác thải sinh hoạt gây ra?


a)

A. Chôn rác thải bừa bãi mà không qua xử lý

b)

B. Tăng cường tái chế, tái sử dụng rác thải và giảm thiểu rác thải nhựa

c)

C. Đốt toàn bộ rác thải mà không có biện pháp xử lý khí thải

d)

D. Sử dụng nhiều hóa chất để phân hủy rác

85.

Xử lý cuối đường ống có nhược điểm gì so với các phương pháp ngăn ngừa ô nhiễm từ nguồn?

a)

A. Hiệu quả cao trong việc ngăn ngừa ô nhiễm từ đầu vào

b)

B. Tốn kém chi phí vận hành và không giảm được lượng chất thải tạo ra từ quá trình sản xuất

c)

C. Giúp giảm thiểu đáng kể phát sinh chất thải từ nguồn

d)

D. Không cần công nghệ cao để áp dụng

86.

Chức năng chính của đại dương trong hệ thống sinh thái toàn cầu là gì?

a)

A. Cung cấp nguồn nước ngọt cho con người

b)

B. Điều hòa khí hậu và duy trì chu trình nước

c)

C. Phát triển kinh tế qua ngành du lịch

d)

D. Bảo vệ đất liền khỏi sóng thần và động đất

87.

Môi trường biển và đại dương có chức năng gì đối với chu trình cacbon toàn cầu?

a)

A. Tạo ra cacbon qua quá trình phân hủy các sinh vật

b)

B. Hấp thụ và lưu trữ một lượng lớn cacbon từ khí quyển

c)

C. Giải phóng cacbon vào không khí qua sự phân hủy san hô

d)

D. Không có vai trò trong chu trình cacbon

88.

Nhận định nào sau đây là sai về nguồn gốc gây ô nhiễm biển và đại dương?

a)

A. Ô nhiễm biển do các loại chất được phát thải từ các hoạt động sinh hoạt sản xuất từ đất liền

b)

B. Ô nhiễm biển do các hoạt động thăm dò khai thác tài nguyên, khoáng sản ở đáy biển, thềm lục địa nằm trong quyền tài phán của các quốc gia

c)

C. Ô nhiễm biển từ hoạt động xả thải các hợp chất bền vững khó phân huỷ hoặc các chất nguy hại xuống biển

d)

D. Ô nhiễm biển do sự phát triển của các khu đô thị ven biển

89.

Mục tiêu chính của Công ước MARPOL là gì?

a)

A. Bảo vệ các loài động vật hoang dã đang bị đe dọa

b)

B. Phòng ngừa và giảm thiểu ô nhiễm từ tàu thuyền

c)

C. Quản lý và bảo vệ các vùng đất ngập nước

d)

D. Kiểm soát vận chuyển chất thải nguy hại qua biên giới

90.

Công ước quốc tế UNCLOS (1982) có tên đầy đủ là gì?

a)

A. Công ước quốc tế về bảo tồn sinh vật biển

b)

B. Công ước quốc tế về luật biển

c)

C. Công ước quốc tế về khai thác và bảo tồn đại dương

d)

D. Công ước quốc tế về ngăn chặn ô nhiễm môi trường biển

91.

Cơ quan nào có trách nhiệm chính trong việc xử lý sự cố tràn dầu tại Việt Nam?

a)

A. Bộ Tài nguyên và Môi trường

b)

B. Bộ Giao thông Vận tải

c)

C. Bộ Quốc phòng

d)

D. Bộ Công Thương

92.

Phương pháp nào sau đây được sử dụng để ngăn dầu tràn lan rộng trên mặt biển?

a)

A. Dùng chất phân tán dầu

b)

B. Đặt các hàng rào chắn dầu

c)

C. Dùng vi khuẩn phân hủy dầu

d)

D. Đốt dầu trên mặt nước

93.

Chất phân tán dầu được sử dụng để xử lý sự cố tràn dầu có thể gây ra tác động gì đối với môi trường biển?

a)

Giảm thiểu hoàn toàn tác động của dầu tràn

b)

B. Gây hại cho sinh vật biển và làm suy giảm chất lượng nước

c)

C. Tăng cường tốc độ phân hủy dầu tự nhiên

d)

D. Không có tác động đáng kể nào

94.

Đại dương cung cấp nguồn tài nguyên quan trọng nào cho con người?

a)

A. Dầu mỏ, khí đốt và các nguồn khoáng sản

b)

B. Đất đai để xây dựng nhà cửa

c)

C. Nước ngọt cho nông nghiệp

d)

D. Nguồn năng lượng gió

95.

Một trong những vai trò quan trọng của biển và đại dương trong việc bảo vệ môi trường sống là gì?

a)

A. Tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của ngành công nghiệp du lịch

b)

B. Bảo vệ các loài sinh vật biển khỏi sự tuyệt chủng

c)

C. Cung cấp môi trường sống cho khoảng 80% sự sống trên Trái Đất

d)

D. Giảm thiểu sự biến đổi khí hậu thông qua việc làm tan băng

96.

Theo Luật Tài nguyên, Môi trường biển và Hải đảo 2015, nguyên tắc quan trọng trong quản lý tài nguyên biển là gì?

a)

A. Khai thác tối đa tài nguyên biển để phát triển kinh tế

b)

B. Khai thác bền vững và bảo vệ đa dạng sinh học biển

c)

C. Phát triển ngành đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

d)

D. Tăng cường phát triển công nghiệp dầu khí ngoài khơi

97.

Công ước quốc tế nào yêu cầu các tàu biển phải thực hiện các biện pháp ngăn ngừa ô nhiễm từ dầu, nước thải, và các chất thải khác?

a)

A. Công ước MARPOL

b)

B. Công ước SOLAS

c)

C. Công ước UNCLOS

d)

D. Công ước Basel

98.

Phụ lục V của Công ước MARPOL tập trung vào việc kiểm soát loại rác thải nào từ tàu thuyền?

a)

A. Nước thải sinh hoạt

b)

B. Dầu và các chất lỏng độc hại

c)

C. Chất thải nhựa và các loại rác thải rắn khác

d)

D. Khí thải từ động cơ tàu

99.

Trong xử lý nước thải, kỹ thuật cuối đường ống sử dụng biện pháp nào để xử lý các chất gây ô nhiễm hữu cơ?

a)

A. Xử lý sinh học bằng vi sinh vật

b)

B. Tăng cường sử dụng hóa chất để làm sạch nước

c)

C. Chuyển nước thải ra biển không qua xử lý

d)

D. Tích tụ nước thải trong hồ chứa mà không xử lý

100.

Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp được áp dụng để kiểm soát hiện tượng phú dưỡng?

a)

A. Kiểm soát nguồn nước thải vào các thuỷ vực, bằng cách thu gom, xử lý nước thải trước khi thải vào các hồ chứa.

b)

B. Tăng cường khuấy trộn để tăng diện tích tiếp xúc của tảo với chất dinh dưỡng, với oxy để đẩy nhanh quá trình trao đổi chất.

c)

C. Xử lý bùn đáy thường xuyên để loại bỏ các chất hữu cơ lắng đọng.

d)

D. Tăng cường nuôi thả các loại cá dưới nước, để tận dụng hết nguồn dinh dưỡng trong thủy vực.