wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – trích xuất từ worksheet

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Trong phương pháp HPLC định lượng naproxen, pha động thường chứa dung môi chính là

a)

Nước – methanol

b)

Acetonitril – đệm phosphate

c)

Ethanol – nước

d)

n-hexan – ether

2.

Cơ chế chính của NSAIDs là

a)

Ức chế tổng hợp leukotrien

b)

Ức chế phospholipase A2

c)

Ức chế enzym cyclooxygenase (COX)

d)

Ức chế histaminase

3.

Phân biệt COX-1 và COX-2 chủ yếu dựa vào

a)

Nguồn gốc mô

b)

Cấu trúc phân tử

c)

Vai trò sinh lý – COX-1 duy trì, COX-2 cảm ứng trong viêm

d)

Ái lực với prostaglandin

4.

Nhóm NSAID nào chọn lọc COX-2 cao nhất

a)

Diclofenac

b)

Ibuprofen

c)

Celecoxib

d)

Naproxen

5.

Tác dụng không mong muốn quan trọng nhất khi ức chế COX-1 là

a)

Phù nề mô mềm

b)

Rối loạn giấc ngủ

c)

Tổn thương niêm mạc dạ dày

d)

Tăng huyết áp

6.

Dấu hiệu ngộ độc salicylat điển hình ở trẻ em là

a)

Nhịp tim chậm và co đồng tử

b)

Tăng thông khí, nhiễm kiềm hô hấp rồi toan chuyển hóa

c)

Tăng huyết áp, lú lẫn

d)

Co giật, hạ thân nhiệt

7.

Aspirin có thể gây hội chứng Reye khi dùng cho trẻ vì

a)

Ức chế COX quá mức

b)

Tác động lên ty thể tế bào gan trong nhiễm virus

c)

Tích lũy salicylat ở thận

d)

Ức chế kết tập tiểu cầu kéo dài

8.

Aspirin ức chế kết tập tiểu cầu do

a)

Tác động cạnh tranh với serotonin

b)

Tăng tạo thromboxan

c)

Acetyl hóa không hồi phục COX-1 trong tiểu cầu

d)

Ức chế tổng hợp fibrinogen

9.

So với aspirin, ibuprofen có ưu điểm

a)

Giảm đau yếu hơn nhưng ít kích ứng dạ dày

b)

Giảm đau tương đương, ít gây loét dạ dày hơn

c)

Tăng nguy cơ chảy máu

d)

Thời gian bán thải dài hơn

10.

Piroxicam thuộc nhóm oxicam có đặc điểm

a)

Tác dụng ngắn

b)

Chọn lọc COX-2

c)

Tác dụng dài, uống 1 lần/ngày

d)

Không gây loét dạ dày

11.

Khi phối hợp NSAIDs với corticosteroid, nguy cơ nào tăng rõ nhất

a)

Giảm bạch cầu

b)

Tăng huyết áp

c)

Loét và xuất huyết tiêu hóa

d)

Ức chế tủy xương

12.

Hãy chọn đáp án đúng

a)

Morphin gây hưng phấn trung tâm hô hấp

b)

Morphin ức chế trung tâm hô hấp

c)

Morphin kích thích tiết dịch vị

d)

Morphin không ảnh hưởng thần kinh

13.

Hãy chọn đáp án đúng

a)

Aspirin làm giảm đông máu do ức chế tổng hợp thromboxan

b)

Aspirin ức chế không hồi phục COX-1 trong tiểu cầu

c)

Aspirin chọn lọc COX-2 nên an toàn dạ dày

d)

Aspirin không gây loét tiêu hóa

14.

Hãy chọn đáp án đúng

a)

Thuốc kháng histamin H1 thế hệ I không gây buồn ngủ

b)

Thuốc H1 thế hệ II qua được hàng rào máu não

c)

Thuốc H1 thế hệ I có tác dụng an thần, chống nôn

d)

Thuốc H1 thế hệ III gây tác dụng phụ nhiều

15.

Hãy chọn đáp án đúng

a)

Penicillin bền trong môi trường acid dạ dày

b)

Penicillin G bị phá hủy bởi acid dịch vị

c)

Penicillin G uống hấp thu tốt

d)

Penicillin không gây dị ứng

16.

Hãy chọn đáp án đúng

a)

Omeprazol trung hòa acid dạ dày

b)

Cimetidin là thuốc bọc niêm mạc

c)

Omeprazol ức chế bơm proton H+/K+H^+/K^+ -ATPase

d)

Sucralfat là kháng H2H_2

17.

Hãy chọn đáp án đúng

a)

Furosemid là thuốc chẹn kênh calci

b)

Furosemid là thuốc lợi tiểu quai

c)

Furosemid làm tăng kali huyết

d)

Furosemid làm giảm bài niệu

18.

Hãy chọn đáp án đúng

a)

Diclofenac là thuốc giảm đau gây nghiện

b)

Diclofenac là thuốc giảm đau không steroid (NSAID)

c)

Diclofenac thuộc nhóm opioid

d)

Diclofenac ức chế phospholipase A2

19.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Cephalosporin thế hệ I chủ yếu tác động trên Gram âm

b)

Cephalosporin thế hệ IV hẹp phổ hơn thế hệ I

c)

Cephalosporin thế hệ III có phổ rộng, bền với β-lactamase

d)

Cephalosporin không qua hàng rào máu não

20.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Clorpheniramin dùng điều trị tăng huyết áp

b)

Clorpheniramin ức chế COX-2

c)

Clorpheniramin là thuốc kháng histamin H1 cổ điển

d)

Clorpheniramin ức chế tiết acid dạ dày

21.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Ranitidin là thuốc kháng H1

b)

Ranitidin là thuốc kháng H2

c)

Ranitidin là thuốc ức chế bơm proton

d)

Ranitidin là thuốc bọc niêm mạc

22.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Levothyroxin là hormon tuyến giáp tổng hợp

b)

Levothyroxin ức chế hormon tuyến yên

c)

Levothyroxin làm giảm chuyển hóa

d)

Levothyroxin chống bướu cổ do thiếu iod

23.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Propylthiouracil dùng cho bệnh nhân suy giáp

b)

Propylthiouracil kích thích tuyến giáp

c)

Propylthiouracil ức chế tổng hợp hormon giáp

d)

Propylthiouracil là hormon tuyến yên

24.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Insulin làm tăng đường huyết

b)

Insulin ức chế dự trữ glycogen

c)

Insulin làm giảm đường huyết bằng cách tăng thu nhận glucose

d)

Insulin đối kháng với glucagon

25.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Adrenalin làm hạ huyết áp

b)

Adrenalin gây co mạch, tăng huyết áp

c)

Adrenalin không ảnh hưởng mạch máu

d)

Adrenalin giảm nhịp tim

26.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Atenolol là thuốc giãn mạch trực tiếp

b)

Amlodipin là thuốc chẹn beta

c)

Amlodipin là thuốc chẹn kênh calci

d)

Amlodipin làm tăng huyết áp

27.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Omeprazol tác dụng nhanh hơn antacid

b)

Omeprazol trung hòa acid dịch vị tức thì

c)

Omeprazol ức chế tiết acid bằng cơ chế gắn không hồi phục

d)

Omeprazol dùng sau bữa ăn ngay lập tức có hiệu quả

28.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Sucralfat tạo màng bảo vệ loét bằng cách bám lên niêm mạc

b)

Sucralfat trung hòa acid trực tiếp

c)

Sucralfat ức chế tiết gastrin

d)

Sucralfat là thuốc kháng H2

29.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Clarithromycin là thuốc kháng histamin

b)

Clarithromycin là kháng nấm

c)

Clarithromycin là kháng sinh nhóm macrolid

d)

Clarithromycin là thuốc ức chế bơm proton

30.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Ciprofloxacin là kháng sinh beta-lactam

b)

Ciprofloxacin là kháng sinh nhóm quinolon

c)

Ciprofloxacin là kháng sinh nhóm macrolid

d)

Ciprofloxacin ức chế tổng hợp protein

31.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Paracetamol có tác dụng hạ sốt, giảm đau, không chống viêm

b)

Paracetamol chống viêm mạnh hơn aspirin

c)

Paracetamol gây kích ứng dạ dày nhiều

d)

Paracetamol là thuốc gây nghiện

32.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Ibuprofen chọn lọc COX-2

b)

Ibuprofen không có tác dụng hạ sốt

c)

Ibuprofen là dẫn xuất acid propionic

d)

Ibuprofen gây loét nặng hơn aspirin

33.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Corticoid là thuốc kháng sinh

b)

Corticoid là hormon tuyến giáp

c)

Corticoid có tác dụng kháng viêm mạnh và ức chế miễn dịch

d)

Corticoid không ảnh hưởng chuyển hóa glucose

34.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Dexamethason là thuốc lợi tiểu

b)

Dexamethason là kháng sinh

c)

Dexamethason là glucocorticoid tổng hợp

d)

Dexamethason là thuốc giảm đau opioid

35.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Promethazin là thuốc giãn mạch

b)

Promethazin là thuốc chống nấm

c)

Promethazin là thuốc kháng histamin H1 có tác dụng an thần

d)

Promethazin là thuốc hạ huyết áp

36.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Atenolol gây giãn mạch qua trung gian NO

b)

Atenolol là thuốc chẹn beta-1 chọn lọc

c)

Atenolol là thuốc chẹn kênh calci

d)

Atenolol là thuốc lợi tiểu

37.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Erythromycin thuộc nhóm tetracyclin

b)

Erythromycin ức chế tổng hợp acid folic

c)

Erythromycin ức chế tổng hợp protein vi khuẩn

d)

Erythromycin diệt nấm men

38.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Cefalexin là kháng sinh nhóm macrolid

b)

Cefalexin là kháng sinh nhóm aminoglycosid

c)

Cefalexin là cephalosporin thế hệ I

d)

Cefalexin là fluoroquinolon

39.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Hydrochlorothiazid làm tăng kali huyết

b)

Furosemid làm giảm bài niệu

c)

Hydrochlorothiazid là thuốc lợi tiểu thiazid

d)

Hydrochlorothiazid ức chế men ACE

40.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Ranitidin tác dụng nhanh hơn antacid

b)

Ranitidin ức chế bơm proton

c)

Ranitidin cạnh tranh với histamin tại thụ thể H2

d)

Ranitidin trung hoà acid

41.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Omeprazol là thuốc kháng histamin

b)

Sucralfat là thuốc ức chế COX

c)

Misoprostol là dẫn chất prostaglandin dùng phòng loét dạ dày

d)

Bismuth ức chế H2 receptor

42.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Ibuprofen là dẫn chất của acid anthranilic

b)

Cephalexin có vòng thiazolidin

c)

Diclofenac có nhân dicroloanilin và nhóm acid phenylacetic

d)

Diphenhydramin có vòng piperazin

43.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Paracetamol phản ứng với FeCl3 cho màu tím

b)

Penicillin không phản ứng với hydroxylamin

c)

Penicillin phản ứng với hydroxylamin cho phức xanh với Cu2+

d)

Cimetidin bị kết tủa bởi NaHCO3

44.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Cấu trúc của Celecoxib chứa nhân pyridin

b)

Celecoxib chứa nhân pyrazol và nhóm sulfonamid

c)

Clarithromycin là dẫn chất của acid salicylic

d)

Furosemid chứa nhân imidazol

45.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Diclofenac được định lượng bằng phản ứng iod hóa

b)

Paracetamol định lượng bằng chuẩn độ acid-base

c)

Paracetamol định lượng bằng đo quang ở 243 nm

d)

Omeprazol định lượng bằng bạc nitrat

46.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Loratadin có tác dụng an thần mạnh

b)

Diphenhydramin không qua hàng rào máu não

c)

Loratadin ít gây buồn ngủ do không qua hàng rào máu não

d)

Clorpheniramin có thời gian tác dụng dài hơn Loratadin

47.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Penicillin V bền trong môi trường kiềm hơn acid

b)

Cephalosporin thế hệ II kém bền với β-lactamase hơn thế hệ I

c)

Cephalosporin thế hệ III kháng β-lactamase tốt hơn thế hệ I

d)

Amoxicillin không hấp thu qua đường uống

48.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Diclofenac là thuốc chọn lọc COX-2

b)

Meloxicam ức chế ưu tiên COX-2 hơn COX-1

c)

Ibuprofen là thuốc kháng histamin

d)

Naproxen là thuốc kháng H2

49.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Cimetidin kháng receptor H1

b)

Sucralfat trung hoà acid

c)

Cimetidin kháng receptor H2, ức chế tiết acid dịch vị

d)

Misoprostol là thuốc ức chế bơm proton

50.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Atenolol là thuốc chẹn kênh calci

b)

Atenolol là thuốc chẹn β1 chọn lọc

c)

Captopril là thuốc chẹn thụ thể angiotensin

d)

Amlodipin là thuốc ức chế men chuyển

51.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Clorpheniramin định lượng bằng HPLC với phát hiện UV ở 220 nm

b)

Clorpheniramin định lượng bằng chuẩn độ acid-base trong môi trường khan

c)

Promethazin định lượng bằng đo quang hồng ngoại

d)

Cetirizin định lượng bằng bạc nitrat

52.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Aspirin phản ứng với FeCl3 cho màu xanh

b)

Ibuprofen phản ứng với FeCl3 cho màu nâu đỏ

c)

Acid salicylic phản ứng với FeCl3 cho màu tím xanh đặc trưng

d)

Naproxen không phản ứng với FeCl3

53.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Cimetidin chứa nhân indol

b)

Cimetidin chứa nhóm guanidin và vòng imidazol

c)

Omeprazol chứa nhóm phenol

d)

Ranitidin chứa vòng naphthalen

54.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Levothyroxin định lượng bằng đo quang UV ở 260 nm

b)

Propylthiouracil định lượng bằng chuẩn độ acid-base

c)

Propylthiouracil định lượng bằng iod trong môi trường acid do có nhóm -SH

d)

Insulin định lượng bằng chuẩn độ bạc

55.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Diclofenac là dẫn chất của acid benzoic

b)

Diclofenac là dẫn chất của acid phenylacetic có hai nguyên tử Cl ở vòng thơm

c)

Naproxen là dẫn chất của acid salicylic

d)

Celecoxib là dẫn chất của acid anthranilic

56.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Omeprazol phản ứng với Fe3+ cho màu đỏ

b)

Misoprostol phản ứng với AgNO3 cho kết tủa trắng

c)

Omeprazol bị phân hủy trong môi trường acid mạnh

d)

Cimetidin bền trong pH 1

57.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Paracetamol gây ức chế COX-2 ngoại vi mạnh

b)

Aspirin không ức chế COX

c)

Paracetamol ức chế COX chủ yếu ở hệ thần kinh trung ương

d)

Paracetamol chống viêm mạnh

58.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Clarithromycin ức chế tổng hợp acid folic

b)

Ciprofloxacin ức chế tổng hợp protein

c)

Clarithromycin ức chế tổng hợp protein bằng gắn vào tiểu đơn vị 50S ribosom

d)

Penicillin ức chế DNA gyrase

59.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Erythromycin là kháng sinh beta-lactam

b)

Tetracyclin có tác dụng diệt khuẩn

c)

Erythromycin là kháng sinh nhóm macrolid có vòng lacton 14 cạnh

d)

Vancomycin là fluoroquinolon

60.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Omeprazol có thể dùng chung với antacid để tăng hiệu quả

b)

Omeprazol nên uống trước bữa ăn 30–60 phút để đạt hiệu quả cao nhất

c)

Omeprazol hấp thu tốt trong môi trường acid

d)

Omeprazol không bị chuyển hóa qua gan

61.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Hydrochlorothiazid gây tăng kali máu

b)

Furosemid ức chế men chuyển

c)

Hydrochlorothiazid ức chế tái hấp thu Na+ và Cl− ở ống lượn xa

d)

Spironolacton làm giảm kali huyết

62.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Penicillin phản ứng diazoni hóa tạo màu tím

b)

Cephalosporin không có nhóm carboxyl

c)

Penicillin phản ứng với hydroxylamin tạo hydroxamat sắt màu đỏ

d)

Amoxicillin không có vòng β-lactam

63.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Piroxicam có thời gian bán thải ngắn

b)

Piroxicam thuộc nhóm oxicam, có tác dụng kéo dài

c)

Naproxen chọn lọc COX-2

d)

Ibuprofen là thuốc kháng H2

64.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Clarithromycin bị phá hủy bởi acid dạ dày

b)

Clarithromycin bền trong môi trường acid hơn erythromycin

c)

Clarithromycin không hấp thu qua đường uống

d)

Clarithromycin là penicillin bán tổng hợp

65.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Cetirizin gây an thần nhiều

b)

Promethazin không qua hàng rào máu não

c)

Cetirizin ít gây buồn ngủ hơn Clorpheniramin

d)

Loratadin dùng trị say tàu xe

66.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Clavulanat là kháng sinh diệt khuẩn mạnh

b)

Clavulanat là chất ức chế enzym β-lactamase

c)

Amoxicillin ức chế ribosom 50S

d)

Cephalexin ức chế tổng hợp acid folic

67.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Sucralfat kháng histamin H2

b)

Misoprostol là kháng sinh

c)

Misoprostol là dẫn chất prostaglandin dùng phòng loét do NSAIDs

d)

Cimetidin là thuốc bảo vệ niêm mạc

68.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Amlodipin làm tăng tần số tim

b)

Atenolol giãn cơ trơn mạch vành

c)

Amlodipin giãn mạch bằng cách ức chế dòng Ca2+ vào tế bào cơ trơn

d)

Propranolol là thuốc ức chế kênh calci

69.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Penicillin G bền với β-lactamase

b)

Oxacillin bền với β-lactamase nhờ nhóm thế cồng kềnh

c)

Ampicillin kháng tất cả β-lactamase

d)

Cephalosporin thế hệ I không có tác dụng trên Gram (+)

70.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Dexamethason là thuốc hạ áp nhanh

b)

Dexamethason là glucocorticoid có tác dụng chống viêm mạnh

c)

Dexamethason ức chế tiết acid dạ dày

d)

Dexamethason là thuốc kháng sinh

71.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Erythromycin ức chế COX-2

b)

Ciprofloxacin ức chế tổng hợp protein

c)

Ciprofloxacin ức chế enzym DNA gyrase của vi khuẩn

d)

Amoxicillin ức chế tiêu đơn vị 30S ribosom

72.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Diclofenac là dẫn chất của acid phenylacetic có hai nguyên tử clo trong cấu trúc

b)

Penicillin có vòng β-lactam dễ bị mở trong môi trường kiềm

c)

Celecoxib là dẫn chất của acid salicylic có nhóm OH phenol tự do

d)

Paracetamol không gây loét dạ dày vì không ức chế COX ngoại vi

73.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Clarithromycin ức chế tổng hợp protein vi khuẩn bằng gắn vào tiểu đơn vị 50S

b)

Loratadin ít qua hàng rào máu não nên không gây buồn ngủ

c)

Omeprazol trung hoà acid dịch vị ngay sau khi uống

d)

Cephalosporin thế hệ III bền với β-lactamase hơn thế hệ I

74.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Propylthiouracil ức chế men peroxidase, ngăn gắn iod vào thyroglobulin

b)

Dexamethason là glucocorticoid có tác dụng chống viêm mạnh

c)

Furosemid là thuốc lợi tiểu quai ức chế đồng vận chuyển Na+–K+–2Cl−

d)

Levothyroxin là thuốc ức chế tổng hợp hormon tuyến giáp

75.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Paracetamol định lượng bằng đo quang UV ở khoảng 243 nm

b)

Diclofenac định lượng bằng chuẩn độ acid–base trong ethanol

c)

Cimetidin định lượng bằng phản ứng màu với FeCl3, cho màu xanh

d)

Penicillin định tính bằng phản ứng với hydroxylamin tạo phức xanh với Cu2+

76.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Misoprostol là dẫn chất của prostaglandin E1

b)

Sucralfat hấp thu mạnh qua đường tiêu hoá và gây tác dụng toàn thân

c)

Omeprazol bị phân huỷ trong môi trường acid nên cần bao tan ruột

d)

Ranitidin là thuốc kháng H2, giảm tiết acid dạ dày

77.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Ibuprofen là thuốc chọn lọc COX‑2 nên không gây loét dạ dày

b)

Celecoxib có nhóm sulfonamid giúp tăng chọn lọc COX‑2

c)

Paracetamol không chống viêm do không ức chế COX ngoại vi

d)

Aspirin acetyl hoá COX‑1 của tiểu cầu, làm giảm kết tập tiểu cầu

78.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Clarithromycin bền trong acid hơn Erythromycin

b)

Cimetidin chứa nhóm guanidin và vòng imidazol

c)

Cephalosporin có vòng β‑lactam và dihydrothiazin

d)

Ciprofloxacin là kháng sinh nhóm macrolid

79.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Diclofenac ức chế COX‑1 và COX‑2

b)

Clorpheniramin là thuốc kháng histamin H1 thế hệ I

c)

Misoprostol được dùng phòng loét do NSAIDs

d)

Amoxicillin không hấp thu được qua đường uống

80.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Piroxicam thuộc nhóm oxicam, có tác dụng dài

b)

Omeprazol ức chế bơm proton H+/K+‑ATPase không hồi phục

c)

Captopril ức chế men chuyển, làm gián hình thành angiotensin II

d)

Clarithromycin ức chế DNA gyrase của vi khuẩn

81.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Cephalexin là cephalosporin thế hệ I

b)

Dexamethason có tác dụng giữ muối, nước yếu

c)

Ranitidin ức chế cạnh tranh histamin tại receptor H2

d)

Clorpheniramin là thuốc chẹn kênh calci nhóm dihydropyridin

82.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Paracetamol không phản ứng với FeCl3

b)

Acid salicylic phản ứng với FeCl3 cho màu tím

c)

Penicillin dễ bị mở vòng β‑lactam trong môi trường kiềm

d)

Clarithromycin cho phản ứng diazoni hoá tạo màu đỏ cam

83.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Celecoxib có nhóm sulfonamid không gây phản ứng với FeCl3

b)

Clorpheniramin gây khô miệng do tác dụng kháng muscarin

c)

Cimetidin định lượng bằng chuẩn độ acid–base trong môi trường khan

d)

Paracetamol định lượng bằng phản ứng iod trong môi trường acid

84.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Amoxicillin không có nhóm amino trong cấu trúc

b)

Omeprazol cần được bào chế dạng bao tan ruột

c)

Clarithromycin là kháng sinh bán tổng hợp

d)

Furosemid là thuốc lợi tiểu quai

85.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Celecoxib chọn lọc COX‑2, ít gây loét dạ dày

b)

Misoprostol có thể gây co tử cung, chống chỉ định khi mang thai

c)

Cimetidin làm tăng tiết acid dạ dày

d)

Sucralfat tạo phức bọc lên vết loét

86.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Dexamethason chống viêm mạnh nhưng ức chế miễn dịch

b)

Levothyroxin gây giảm chuyển hoá cơ bản và tăng cân

c)

Propylthiouracil ức chế men peroxidase

d)

Corticoid có thể gây loét dạ dày khi dùng kéo dài

87.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Ibuprofen là thuốc NSAID cổ điển

b)

Diclofenac có nhân dicloroanilin

c)

Penicillin G không bền trong môi trường acid

d)

Celecoxib là thuốc kháng histamin thế hệ II

88.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Clarithromycin ức chế tổng hợp protein

b)

Ciprofloxacin ức chế tổng hợp protein bằng gắn vào tiểu đơn vị 50S

c)

Cephalosporin ức chế tổng hợp thành tế bào

d)

Paracetamol ức chế COX trung ương

89.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Clorpheniramin gây buồn ngủ do qua được hàng rào máu não

b)

Loratadin ít gây buồn ngủ do không qua hàng rào máu não

c)

Promethazin có nhân phenothiazin

d)

Cetirizin là thuốc kháng H2 ở dạ dày

90.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Omeprazol có tác dụng kháng histamin trực tiếp

b)

Ranitidin là thuốc kháng H2

c)

Misoprostol là dẫn chất prostaglandin E1

d)

Cimetidin có thể gây vú to ở nam khi dùng kéo dài

91.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Clarithromycin bị chuyển hóa qua gan nhờ CYP3A4

b)

Paracetamol gây độc gan khi quá liều

c)

Diclofenac ức chế tổng hợp prostaglandin

d)

Penicillin ức chế men DNA gyrase

92.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Captopril chứa nhóm –SH

b)

Amlodipin là thuốc chẹn kênh calci nhóm dihydropyridin

c)

Atenolol là thuốc chẹn α1-adrenergic

d)

Furosemid gây hạ kali máu

93.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Clarithromycin không tác động trên virus

b)

Diclofenac hấp thu tốt qua đường uống

c)

Penicillin G phải tiêm vì bị phá hủy trong acid

d)

Omeprazol hấp thụ tốt trong môi trường acid mạnh

94.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Cephalosporin thế hệ III qua được hàng rào máu não

b)

Cimetidin là thuốc ức chế tiết acid

c)

Misoprostol là kháng sinh nhóm macrolid

d)

Clorpheniramin gây buồn ngủ

95.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Dexamethason có thể gây loét tiêu hóa

b)

Paracetamol không gây nghiện

c)

Ibuprofen giảm đau, hạ sốt

d)

Celecoxib gây tăng tiết acid dạ dày

96.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Clarithromycin dùng trong điều trị nhiễm H. pylori phối hợp PPI

b)

Amoxicillin là aminopenicillin phổ rộng

c)

Misoprostol là thuốc bảo vệ niêm mạc

d)

Cimetidin kích thích tiết gastrin

97.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Loratadin thuộc nhóm kháng histamin thế hệ II

b)

Promethazin là thuốc ức chế COX-2

c)

Clorpheniramin gây an thần

d)

Cetirizin ít gây buồn ngủ

98.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Celecoxib có nhóm sulfonamid

b)

Diclofenac ức chế COX

c)

Paracetamol chống viêm mạnh

d)

Piroxicam có tác dụng kéo dài

99.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Penicillin có thể bị định lượng bằng bạc nitrat

b)

Cephalosporin định tính bằng phản ứng hydroxamat sắt

c)

Diclofenac định lượng bằng chuẩn độ acid-base

d)

Paracetamol định lượng bằng đo quang

100.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Cimetidin ức chế enzym chuyển hóa thuốc ở gan

b)

Omeprazol được hoạt hóa ở môi trường acid của tế bào viền

c)

Ranitidin là thuốc ức chế bơm proton

d)

Ranitidin là thuốc ức chế bơm proton

101.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Clarithromycin ức chế tổng hợp protein vi khuẩn

b)

Diclofenac là thuốc NSAID không chọn lọc

c)

Loratadin gây an thần mạnh và giảm nhận thức

d)

Omeprazol ức chế tiết acid dạ dày qua ức chế bơm proton