wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm Ô nhiễm môi trường theo Luật Bảo vệ môi trường 2020?

a)

Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi tính chất vật lý, hóa học, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

b)

Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi tính chất vật lý, hóa học, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật môi trường.

c)

Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi tính chất vật lý, hóa học, sinh học của thành phần môi trường phù hợp với tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

d)

Ô nhiễm môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

2.

Khái niệm Suy thoái môi trường theo Luật Bảo vệ môi trường 2020?

a)

Suy thoái môi trường là sự tăng nhanh về chất lượng của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

b)

Suy thoái môi trường là sự suy giảm về chất lượng, số lượng của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

c)

Suy thoái môi trường là sự suy giảm về số lượng của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

d)

Suy thoái môi trường là sự suy giảm về chất lượng, số lượng của thành phần môi trường, không gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

3.

Chất gây ô nhiễm môi trường không khí là gì?

a)

Là những chất có trong khí quyển nhưng ở nồng độ cao hơn nồng độ bình thường của nó.

b)

Là những chất do con người tạo ra trong quá trình sinh hoạt với nồng độ cao.

c)

Là những chất không có trong khí quyển, chỉ khi không khí bị ô nhiễm mới xuất hiện.

d)

Là chất có trong khí quyển ở nồng độ cao hơn nồng độ cho phép của nó trong không khí hoặc chất đó thường không có trong khí quyển

4.

Chọn phát biểu SAI:

a)

Nguồn gây ô nhiễm môi trường không khí tự nhiên là các hiện tượng tự nhiên như núi lửa phun trào, bão cát, cháy rừng, phân hủy xác chết, sự phát tán của phấn hoa...

b)

Nguồn gây ô nhiễm môi trường không khí tự nhiên là các hiện tượng tự nhiên như núi lửa phun trào, bão cát, cháy rừng, phân hủy xác chết, sự phát tán của phấn hoa...

c)

Chất thải do công nghiệp có đặc điểm là nồng độ chất độc hại rất thấp, thường là hỗn hợp khí và hơi độc hại, phát sinh trong khoảng không gian hẹp

d)

Giao thông vận tải là nguồn ô nhiễm thấp, phát tán theo dạng tuyến, di động, chủ yếu gây ra ô nhiễm dọc hai bên đường

5.

Cho các phát biểu sau:

1. Giao thông vận tải là một nguồn ô nhiễm nhân tạo.

2. Nguồn ô nhiễm do giao thông vận tải sản sinh ra các khí cacbon oxit, hydrocacbon và nito oxit.

3. Giao thông vận tải là nguồn ô nhiễm phát tán theo dạng điểm, cố định, chủ yếu gây ra ô nhiễm dọc hai bên đường.

4. Ô tô gây ô nhiễm bụi đất đá, bụi hơi chì và tàn khói qua ống xả.

5. Máy bay không gây ô nhiễm bụi, hơi độc và tiếng ồn.

Chọn phát biểu ĐÚNG về đặc điểm nguồn ô nhiễm do giao thông vận tải:

a)

1, 2, 4

b)

B. 1, 2, 3

c)

C. 3, 4

d)

D. 2, 3, 5

6.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự khuếch tán các chất ô nhiễm trong không khí?

a)

Điều kiện khí tượng       

b)

Điều kiện địa hình

c)

Điều kiện nguồn thải  

d)

Cả 3 phương án trên

7.

Tác nhân gây ô nhiễm môi trường không khí KHÔNG bao gồm:

a)

Các chất lơ lửng: bụi đất đá, bụi kim loại, bụi bông, bụi hoá chất, tế bào vi sinh vật, sol khí, sương mù,

b)

Các hợp chất halogen: Cl, HCl, HF, HBr...

C. muội khói...

c)

E.Coli, Coliform

d)

Các loại khí oxit: CO, CO2, SO2, NOx...

8.

Bụi PM10 là các hạt bụi có đường kính:

a)

≤ 10 μm

b)

.≤ 10 mm

c)

≤ 10 cm≤ 10 cm

d)

≤ 10 nm

9.

Tác hại của bụi:

a)

Những bộ phận như da và mắt thường chịu tác động của những hạt bụi kích thước lớn. Ngược lại, những hạt bụi nhỏ hơn có thể đi sâu vào hệ thống hô hấp trong và gây ra những ảnh hưởng nguy hiểm đến sức khỏe con người.

b)

Bụi ảnh hưởng tới hệ thực vật, làm cây mất khả năng quang hợp do lớp bụi bám dính trên lá, làm cháy lá, khô lá, giảm năng suất cây trồng.

c)

Bụi lơ lửng trong không khí làm giảm độ trong suốt của khí quyển, làm giảm tầm nhìn xa của con người, ảnh hưởng trực tiếp tới các phương tiện giao thông khi lưu thông trên đường.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

10.

Chọn phát biểu ĐÚNG:

a)

Ozon cũng được coi là một khí nhà kính, sự gia tăng khí nhà kính gây nóng lên toàn cầu và ảnh hưởng tới biến đổi khí hậu

b)

Ozon tại tầng bình lưu là sản phẩm của hiện tượng sương mù quang hóa, gây ảnh hưởng tới thảm thực vật như làm vàng, đốm lá, cây chậm phát triển.

c)

Ozon được tạo ra ở tầng bình lưu vượt quá tiêu chuẩn cho phép sẽ gây ô nhiễm không khí; gây khích thích hệ hô hấp mũi, mệt mỏi, ảnh hưởng tới phổi,… khi con người hít phải

d)

Ozon tập trung chủ yếu trên tầng bình lưu ở độ cao 7 – 8km với nồng độ thường lớn hơn 1ppm

11.

Mưa axit là mưa có pH nằm trong giới hạn nào?

a)

pH < 7,0 

b)

pH < 6,5   

c)

pH < 5,6   

d)

pH < 5,0

12.

Nguồn phát thải SO2 lớn nhất được đưa vào khí quyển là từ đâu?

a)

Từ hoạt động giao thông vận tải

b)

Từ việc đốt các nhiên liệu hóa thạch có chứa lưu huỳnhTừ việc đốt các nhiên liệu hóa thạch có chứa lưu huỳnh

c)

Từ núi lửa và cháy rừng

d)

Từ hoạt động núi lửa phun trào

13.

Khí NOx KHÔNG gây ra tác động nào tới môi trường?

a)

Phú dưỡng

b)

Mưa axit

c)

Khói quang hoá

d)

Thúc đẩy nhanh quá trình phá huỷ Ozon

14.

Trong thành phần các chất gây mưa axit, NOx chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

80%

b)

20%

c)

12%

d)

5%

15.

Trong thành phần các chất gây mưa axit, HCl chiếm bao nhiêu %?

a)

12%

b)

9%

c)

5%

d)

2%

16.

Trong thành phần của các chất gây mưa axit, SO2 chiếm bao nhiêu %?

a)

80%

b)

20%

c)

12%

d)

5%

17.

Thành phần chủ yếu gây hiện tượng mưa axit là…?

a)

SO2, CO2

b)

SO2, NOx, HCl

c)

SO2, NOx, H3PO4

d)

SO2, NOx, CO2

18.

Phát biểu nào SAI?

a)

Mưa axit làm bào mòn, phá hủy các công trình ngoài trời như nhà cửa, cầu đường, các công trình kiến trúc nghệ thuật...

b)

Mưa axit góp phần làm suy giảm tầng ozon.

c)

Mưa axit làm cho đất bị axit hóa, tăng khả năng hòa tan của một số kim loại nặng trong nước, gây ô nhiễm hóa học, cây cối hấp thụ kim loại nặng như Cd, Zn đi vào nguồn thực phẩm gây độc cho người và gia súc.

d)

Mưa axit làm tăng độ axit của đất, hủy diệt rừng, mùa màng, gây nguy hại đối với sinh vật nước, người và động vật

19.

Đăc điểm các chất làm suy giảm tầng Ozon  KHÔNG bao gồm phát biểu nào sau đây?

a)

Là các hóa chất có thành phần clo và brom như CFC, halon, mêtylcloroform, mêtylbromua.

b)

CFC đóng vai trò chính trong sự phá huỷ tầng Ozon. CFC được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị làm lạnh, chất đẩy trong các bình xịt, các hóa chất đông lạnh, bình chữa cháy.

c)

Hiện nay, CFC chưa được thay thế và được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị làm lạnh như tủ lạnh, tủ đông, điều hoà,…

d)

Các chất làm suy giảm tầng Ozon rất bền trong môi trường, gây ảnh hưởng lâu dài cho tầng bình lưu.  

20.

Ozon được phân bố chủ yếu ở độ cao bao nhiêu trong tầng bình lưu của khí quyển?

a)

Ở độ cao 20-40 km

b)

Ở độ cao 40-60 km

c)

Ở độ cao 70-80 km

d)

Ở độ cao 80-100 km

21.

Tác nhân chính gây hiện tượng suy giảm tầng ozon bao gồm các khí nào sau đây?

a)

CFC, CH4

b)

CFC, CO2

c)

CFC, NOx

d)

CFC, SO2

22.

CFC có tác hại như thế nào đến môi trường không khí?

a)

Gây suy giảm tầng ozon

b)

Gây ô nhiễm nguồn nước mặt

c)

Gây gia tăng hiệu ứng nhà kính

d)

Cả A và B đều đúng

23.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Vào mùa xuân, khi gió tây bắt đầu thổi tuần hoàn trên lục địa, lỗ thủng ozon bắt đầu xuất hiện rải rác trên trái đất

b)

Lỗ thủng ozon xuất hiện quanh năm trên trái đất khi nồng độ CFC bị phát thải vào khí quyển quá lớn

c)

Lỗ thủng ozon thường xuất hiện vào mùa xuân ở Nam cực

d)

Mùa xuân là thời điểm lỗ thủng ozon xuất hiện nhiều nhất ở 2 cực của trái đất

24.

Nghị định thư Montreal về các chất gây suy giảm tầng ozon được thông qua vào năm nào?

a)

1991

b)

1989

c)

1987

d)

1985

25.

Tỷ lệ đóng góp làm gia tăng hiệu ứng nhà kính của các chất khí do con người tạo ra (theo thứ tự giảm dần)?

a)

CO2- NOx-CFC-O3- NH3

b)

CO2- CH4-CFC-NH3-O3

c)

CO2- CFC- O3- NOx- CH4

d)

CO2- CH4-CFC- O3- NOx

26.

Phát biểu nào sau đây là SAI về hậu quả của Gia tăng hiệu ứng nhà kính?

a)

Gia tăng hiệu ứng nhà kính làm băng tan ở hai cực, nước biển dâng.

b)

Hạn hán, nắng nóng, lũ lụt, lốc xoáy là tác động của Gia tăng hiệu ứng nhà kính.

c)

Gia tăng hiệu ứng nhà kính làm mất/suy giảm nghiêm trọng đa dạng sinh học

d)

Gia tăng hiệu ứng nhà kính làm giảm hấp thụ CO2 ở các đại dương

27.

Phát biểu nào sau đây là SAI:    

a)

N2O là khí nhà kính có trong tự nhiên và do con người tạo ra từ quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch, sử dụng phân bón hóa học và thay đổi sử dụng đất.

b)

CFCs là khí nhà kính do con người sản xuất ra kể từ khi công nghiệp làm lạnh, hóa mỹ phẩm phát triển, không có nguồn gốc trong tự nhiên.

c)

CH4 được tạo ra do quá trình phân hủy hữu cơ của các vi khuẩn. Có trong các mỏ khí, than đá và ở trong các vùng đất ngập nước.

d)

CO2, CH4, CFCs, N2O là các khí nhà kính có nguồn gốc trong tự nhiên và tăng lên đáng kể từ thời tiền công nghiệp do các hoạt động kinh tế, xã hội của con người.

28.

Phát biểu nào SAI?

a)

Các nguồn nhân tạo phát sinh bụi bao gồm hoạt động sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải, xây dựng, khai thác tài nguyên khoáng sản,  hơi hoá chất bảo vệ thực vật sử dụng trong nông nghiệp, …

b)

Khái niệm mưa axit có tính tương đối, phụ thuộc vào từng quốc gia, từng khu vực do đặc điểm riêng về địa lý, chất lượng môi trường không khí nền.

c)

Hiệu ứng nhà kính tự nhiên hoàn toàn có lợi, nó giúp Trái Đất duy trì nhiệt độ thích hợp (16oC) cho sự sống và cân bằng sinh thái đảm bảo cho các vòng tuần hoàn tự nhiên.

d)

Ozone ở tầng đối lưu đóng vai trò quan trọng trong việc hấp thụ bức xạ tử ngoại từ mặt trời.

29.

Phát biểu nào Sai?

a)

Mưa axit làm tăng độ axit của đất, hủy diệt rừng, mùa màng, gây nguy hại đối với sinh vật nước, người và động vật

b)

Mưa axit làm cho đất bị axit hóa, tăng khả năng hòa tan của một số kim loại nặng trong nước, gây ô nhiễm hóa học, cây cối hấp thụ kim loại nặng như Cd, Zn đi vào nguồn thực phẩm gây độc cho người và gia súc.

c)

Mưa axit làm bào mòn, phá hủy các công trình ngoài trời như nhà cửa, cầu đường, các công trình kiến trúc nghệ thuật...

d)

Mưa axit góp phần làm suy giảm tầng ozon.

30.

Khí nào sau đây không phải là khí nhà kính?

a)

CFC

b)

NOX

c)

CH4

d)

H2S

31.

Các ảnh hưởng của sự gia tăng hiệu ứng nhà kính:

a)

Nóng lên toàn cầu

b)

Mực nước biển dâng

c)

Thay đổi trong tuần hoàn gió, tăng tốc độ bốc hơi nước

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

32.

Biện pháp nào sau đây không nhằm hạn chế sự gia tăng nhiệt độ trái đất?

a)

Tăng độ che phủ rừng

b)

Giảm phát thải các khí nhà kính

c)

Phát triển các ngành công nghiệp không sử dụng năng lượng hóa thạch

d)

hạn chế sử dụng nhà kính đê trồng các cây vào mùa đông

33.

Hạt bụi có đường kính bao nhiêu thì có khả năng xâm nhập vào phế nang và gây ra các bệnh về đường hô hấp?

a)

<5 cm

b)

<5 mm  

c)

<5 nm   

d)

< 5µm  

34.

Phát biểu nào sau đây là SAI về hậu quả của Biến đổi khí hậu?

a)

Biến đồi khí hậu làm giảm hấp thụ CO2 ở các đại dương

b)

Biến đồi khí hậu làm mất/suy giảm nghiêm trọng đa dạng sinh học

c)

Hạn hán, nắng nóng, lũ lụt, lốc xoáy là tác động của Biến đổi khí hậu.

d)

Biến đồi khí hậu làm băng tan ở hai cực, nước biển dâng.

35.

Công ước khung về BĐKH của Liên hiệp quốc có hiệu lực vào năm nào?

a)

2005

b)

1994

c)

1987

d)

1997

36.

Trong những khí nhà kính sau đây, khí nào đóng góp chính vào sự nóng lên toàn cầu?

a)

CO2

b)

CH4 và O3

c)

CFCs và N2O

d)

Tất cả các khí nhà kính trên.

37.

Biến đổi khí hậu tác động tới sản xuất nông nghiệp như thế nào?

a)

Thay đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi và mùa vụ ở một số vùng.

b)

Tăng khả năng phát triển của sâu bệnh

c)

Gây nguy cơ thu hẹp diện tích đất nông nghiệp.

d)

Tất cả các ý kiến trên

38.

Chọn phát biểu SAI:

Tác động của biến đổi khí hậu đến sản xuất nông nghiệp và an ninh lương thực:

a)

Thu hẹp diện tích đất nông nghiệp

b)

Giảm năng suất và sản lượng.

c)

Gây ra tình trạng mất cân bằng về khí hậu.

d)

Tăng khả năng thích ứng của cây trồng với thời tiết và các loại sâu bệnh, dịch bệnh

39.

Đặc điểm nào không được xem là tác động của biến đổi khí hậu đến sự mất đa dạng sinh học?

a)

Thay đổi điều kiện tự nhiên dẫn đến sự phát triển ưu thế của chỉ một số loài

b)

Tăng sự cạnh tranh do sự có mặt của các sinh vật ngoại lai

c)

Diện tích sống bị thu hẹp

d)

Tăng sự cạnh tranh giữa các loài do giảm nguồn thức ăn

40.

Hoạt động nào không phải là hoạt động nhằm giảm thiểu biến đổi khí hậu?

a)

Giảm bớt tiêu dùng quá mức và lãng phí tài nguyên.

b)

Tái chế, tái sử dụng chất thải rắn.

c)

Tăng diện tích che phủ rừng

d)

Tăng tốc độ khai thác và sử dụng tài nguyên không tái tạo như quặng, dầu, khí đốt, than đá.

41.

Tài nguyên nước mặt có vai trò gì đối với tự nhiên và con người?

a)

Tham gia vào vòng tuần hoàn của nước trên Trái đất

b)

Là khu vực lưu giữ đa dạng sinh học các loài thuỷ sinh

c)

Là khu vực có giá trị thẩm mỹ, cảnh sắc thiên nhiên thu hút khách du lịch

d)

Cả A, B và C đều đúng

42.

Thế nào là suy thoái nguồn nước?

a)

là sự xuất hiện của hoá chất độc hại trong nước.

b)

là sự suy giảm về trữ lượng nước trên trái đất.

c)

là sự suy giảm về chất lượng nguồn nước so với trạng thái tự nhiên hoặc so với trạng thái của nguồn nước đã được quan trắc trong các thời kỳ trước đó, gây ảnh hưởng tới sức khỏe của con người và sinh vật.

d)

là sự suy giảm về số lượng, chất lượng nguồn nước so với trạng thái tự nhiên hoặc so với trạng thái của nguồn nước đã được quan trắc trong các thời kỳ trước đó.

43.

Khái niệm ô nhiễm nguồn nước?

a)

Ô nhiễm nguồn nước là sự biến đổi thành phần hóa học của nước không phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật cho phép, gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật.

b)

Ô nhiễm nguồn nước là sự biến đổi tính chất vật lý, tính chất hóa học và thành phần sinh học của nước gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật.

c)

Ô nhiễm nguồn nước là sự biến đổi tính chất vật lý, tính chất hóa học và thành phần sinh học của nước.

d)

Ô nhiễm nguồn nước là sự biến đổi tính chất vật lý, tính chất hóa học và thành phần sinh học của nước không phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật cho phép, gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật.

44.

Các chất hữu cơ dễ phân huỷ sinh học: protein, axit amin, lipit... có nguồn gốc chủ yếu từ loại nước thải nào sau đây?

a)

Nước thải tự nhiên

b)

Nước thải công nghiệp

c)

Nước thải sinh hoạt

d)

Nước thải nông nghiệp

45.

Các chất hữu cơ dễ phân huỷ sinh học: protein, axit amin, lipit... tác động tiêu cực như thế nào?

a)

Giảm lượng oxy trong nước, ảnh hưởng đến đời sống của sinh vật thuỷ sinh

b)

Ăn mòn các đường ống thoát nước

c)

Gây tắc các ống thoát nước

d)

Cả A, B và C đều đúng

46.

Các kim loại nặng: Hg, Cd, Pb, As, Sb, Cr, Zn... thường xuất hiện trong loại nước thải nào sau đây?

a)

Nước thải tự nhiên

b)

Nước thải công nghiệp

c)

Nước thải sinh hoạt

d)

Nước thải y tế

47.

Thành phần chủ yếu của nước thải sinh hoạt là gì?

a)

Kim loại nặng, dầu mỡ, vi sinh vật

b)

Phân bón dư thừa, chất hữu cơ

c)

Các chất hữu cơ dễ phân huỷ sinh học, các chất tẩy rửa, dầu mỡ, vi sinh vật

d)

Hoá chất bảo vệ thực vật, kim loại nặng, chất hữu cơ dể phân huỷ sinh học

48.

Trong các tác nhân sau, đâu không phải là tác nhân gây ô nhiễm nước?

1. Các chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học

2. Các anion: NO3-, PO43-, SO42-, NH4+

3. Các khí quang hóa O3, PAN

4. Vi sinh vật

5. Dầu mỏ và các sản phẩm của dầu mỏ

6. Kim loại nặng

a)

3

b)

3,6

c)

3,5,6

d)

1,2

49.

Trong các tác nhân sau, đâu là tác nhân gây ô nhiễm nước?

1. Các chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học

2. Các anion: NO3-, PO43-, SO42-, NH4+

3. Các khí quang khóa O3, PAN

4. Vi sinh vật

5. Dầu mỏ và các sản phẩm của dầu mỏ

6. Kim loại nặng

Đâu là tác nhân gây ô nhiễm nước?

a)

1,2,3,4,5,6

b)

1,2,4,5,6

c)

1,2,3,4,5

d)

2,3,4,5,6

50.

Tác nhân nào sau đây gây ô nhiễm nguồn nước?

a)

Các loại khí oxit: CO, CO2, SO2, NOx...

b)

Các chất quang hóa O3, PAN

c)

Vi sinh vật Coliform, Ecoli.

d)

Các cation H+, Ca2+, Mg2+

51.

Các nguồn tự nhiên gây ô nhiễm nguồn nước là gì?

a)

Giao thông vận tải

b)

Sinh hoạt của con người

c)

Phát tán bụi phấn hoa

d)

Lũ lụt, gió bão, tuyết tan

52.

Nước mặt lục địa bao gồm nước ở những khu vực nào?

A. nước mưa, nước ao hồ, đồng ruộng và nước sông suối kênh mương.

B. nước ao hồ, đồng ruộng và nước sông suối kênh mương.

C. nước mưa, nước biển, nước ao hồ, đồng ruộng và nước sông suối kênh mương.

D. Nước biển, đại dương, nước ở các sông

a)

nước mưa, nước ao hồ, đồng ruộng và nước sông suối kênh mương.

b)

nước ao hồ, đồng ruộng và nước sông suối kênh mương.

c)

nước mưa, nước biển, nước ao hồ, đồng ruộng và nước sông suối kênh mương.

d)

Nước biển, đại dương, nước ở các sông

53.

Phát biểu nào chưa đúng về thạch quyển?

a)

Là phần cứng nhất của trái đất

b)

Có độ dày thay đổi theo độ dày của lớp vỏ trái đất

c)

Tiếp giáp với khí quyển và thủy quyển

d)

Vỏ trái đất chính là thạch quyển

54.

Vỏ trái đất chiếm bao nhiêu % khối lượng của trái đất?

 

a)

0,5%

b)

1%

c)

1,5%

d)

2%

55.

Thành phần nào trong đất chiếm tỉ lệ 20%?

a)

Chất mùn

b)

Không khí

c)

Vi sinh vật

d)

Nước

56.

Phần đất của thạch quyển có cấu trúc hình thái phân tầng từ trên xuống theo thứ tự như sau:

a)

Tầng thảm mục, tầng mùn, tầng rửa trôi, tầng tích tụ, tầng đá mẹ, tầng đá gốc.

b)

Tầng thảm mục, tầng tích tụ, tầng rửa trôi, tầng mùn, tầng đá gốc, tầng đá mẹ.

c)

Tầng thảm mục, tầng mùn, tầng tích tụ, tầng rửa trôi, tầng đá mẹ, tầng đá gốc.

d)

Tầng thảm mục, tầng rửa trôi, tầng tích tụ, tầng mùn, tầng đá gốc, tầng đá mẹ.

57.

Thành phần N2 trong bầu khí quyển trái đất tại thời điểm hiện tại chiếm khoảng bao nhiêu %:

a)

Xấp xỉ 20% về khối lượng

b)

Xấp xỉ 78% về khối lượng

c)

Xấp xỉ 20% về thể tích

d)

Xấp xỉ 78% về thể tích

58.

Nhiệt độ trong tầng nhiệt dao động trong khoảng nào?

a)

-56ºC đến -2ºC

b)

-92ºC đến +1200ºC

c)

+40ºC đến -50ºC

d)

-2ºC đến +92ºC

59.

Xu hướng càng lên cao nhiệt độ càng tăng xảy ra ở tầng nào trong khí quyển?

a)

Đối lưu, nhiệt, ngoại quyển

b)

Trung gian, nhiệt

c)

Đối lưu, trung gian

d)

Bình lưu, Nhiệt, Ngoại quyển

60.

Tỷ trọng của nước biển dao động trong khoảng nào?

a)

1,010 – 1,070

b)

1,027 – 1,035

c)

1,010 – 1,027

d)

1,020 – 1,027

61.

Phát biểu nào SAI về Sinh quyển?

a)

Sinh quyển là toàn bộ Trái đất.

b)

Sinh quyển bao gồm những phần năm trong khí quyển, thạch quyển và thủy quyển

c)

Sinh quyển trải dài từ đáy biển tới các đỉnh núi cao

d)

Sinh quyển có các thành phần hữu sinh và vô sinh có quan hệ chặt chẽ với nhau

62.

“Tổ hợp quần xã sinh vật và môi  trường xung quanh nơi mà quần xã đó tồn tại, trong đó các sinh vật và môi trường sống tương tác với nhau để tạo nên chu trình vật chất và chuyển hóa năng lượng” là phát biểu về đơn vị cấu trúc sự sống nào?

a)

Quần thể

b)

Quần xã

c)

Hệ sinh thái

d)

Sinh đới

63.

Cho các phát biểu sau:

1. Môi trường là khoảng không gian sống của loài người và tất cả các loài sinh vật.

2. Môi trường là nơi chứa đựng và cung cấp tất cả các loại tài nguyên quý giá cho hoạt động sống và sản xuất của con người.

3. Môi trường là khu vực tiếp nhận và chuyển hóa chất thải có nguồn gốc từ con người, phát sinh trong cuộc sống và trong các hoạt động sản xuất.

4. Môi trường cũng chính là nơi hỗ trợ giảm nhẹ các tác động xấu từ tự nhiên tới các loài sinh vật sống trên Trái đất.

5. Môi trường là nơi cung cấp và lưu trữ các nguồn thông tin cho con người.

Đâu là các chức năng của môi trường?

a)

1,2,3

b)

1,2,3,4

c)

1,2,3,5

d)

1,2,3,4,5

64.

Chức năng biến đổi sinh hoá đối với các chất thải trong môi trường bao gồm quá trình nào sau đây:

a)

Phân huỷ chất thải nhờ vi khuẩn.

b)

Phân huỷ hoá học nhờ ánh sáng mặt trời.

c)

Sự tuần hoàn các nguyên tố C, N, P, … trong môi trường thông quá chu trình tuần hoàn sinh địa hoá.

d)

Khoáng hoá và mùn hoá các chất hữu cơ.

65.

Giới hạn độ sâu của thềm lục địa so với mực nước biển?

a)

0 – 200m

b)

200m – 2000m

c)

200m – 1000m

d)

1000m - 2000m

66.

Thành phần chủ yếu của tầng bình lưu là:

a)

O3, N2, CO2 và một số gốc hóa học khác

b)

O3, O2 và một số gốc hóa học khác

c)

N2, H2, O2 và một số gốc hóa học khác

d)

O3, N2, O2 và một số gốc hóa học khác

67.

Theo luật bảo vệ môi trường Việt Nam hiện hành, khái niệm môi trường được định nghĩa như thế nào?

a)

Bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên.

b)

Bao gồm tất cả các nguồn tài nguyên thiên nhiên mà con người có thể khai thác và sử dụng phục vụ cho các nhu cầu của mình

c)

Là tất cả các loại vật chất bao xung quanh một vật thể hay hiện tượng nào đó, có tác động trực tiếp tới vật thể hay hiện tượng đó

d)

Cả A và C đều đúng

68.

Khái niệm Suy thoái môi trường theo Luật Bảo vệ môi trường 2020?

a)

Suy thoái môi trường là sự suy giảm về chất lượng, số lượng của thành phần môi trường, không gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

b)

Suy thoái môi trường là sự suy giảm về số lượng của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

c)

Suy thoái môi trường là sự suy giảm về chất lượng, số lượng của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

d)

Suy thoái môi trường là sự tăng nhanh về chất lượng của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

69.

Chọn phát biểu SAI:

a)

Nguồn gây ô nhiễm môi trường không khí tự nhiên là các hiện tượng tự nhiên như núi lửa phun trào, bão cát, cháy rừng, phân hủy xác chết, sự phát tán của phấn hoa...

b)

Hoạt động sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải, sinh hoạt, nông nghiệp là các nguồn ô nhiễm nhân tạo chủ yếu.

c)

Chất thải do công nghiệp có đặc điểm là nồng độ chất độc hại rất thấp, thường là hỗn hợp khí và hơi độc hại, phát sinh trong khoảng không gian hẹp

d)

Giao thông vận tải là nguồn ô nhiễm thấp, phát tán theo dạng tuyến, di động, chủ yếu gây ra ô nhiễm dọc hai bên đường

70.

Xử lý nước thải bằng xử lý cơ học bao gồm những phương pháp nào sau đây?

a)

Song chắn rác, quá trình lọc, hấp phụ

b)

Song chắn rác, quá trình lọc, quá trình lắng, keo tụ, hấp phụ

c)

Song chắn rác, quá trình lọc, quá trình lắng, keo tụ

d)

Song chắn rác, quá trình lọc, quá trình lắng

71.

Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp được áp dụng để kiểm soát hiện tượng phú dưỡng?

a)

Tăng cường nuôi thả các loại cá dưới nước, để tận dụng hết nguồn dinh dưỡng trong thủy vực.

b)

Xử lý bùn đáy thường xuyên để loại bỏ các chất hữu cơ lắng đọng.

c)

Tăng cường khuấy trộn để tăng diện tích tiếp xúc của tảo với chất dinh dưỡng, với oxy để đẩy nhanh quá trình trao đổi chất.

d)

Kiểm soát nguồn nước thải vào các thuỷ vực, bằng cách thu gom, xử lý nước thải trước khi thải vào các hồ chứa.

72.

Tỷ lệ tử vong là gì?

a)

Số người chết trên toàn thế giới

b)

Số người chết trong một năm

c)

Số trẻ em chết trước 1 tuổi

d)

Số người chết trên 1.000 người mỗi năm

73.

Tại sao tỷ lệ tử vong thường cao hơn ở các nước kém phát triển?

a)

Do biến đổi khí hậu

b)

Do điều kiện y tế kém và thiếu dinh dưỡng

c)

Do chiến tranh và xung đột

d)

Do mức độ ô nhiễm cao

74.

Hệ quả nào dưới đây thường xuất hiện do sự gia tăng dân số và áp lực lên đất đai?

a)

Gia tăng sa mạc hóa

b)

Giảm nhu cầu xây dựng nhà ở

c)

Gia tăng diện tích rừng tự nhiên

d)

Khôi phục môi trường đất đai

75.

Công ước nào tập trung vào việc bảo vệ các vùng đất ngập nước có tầm quan trọng quốc tế, đặc biệt là nơi cư trú của các loài chim nước mà Việt Nam đã tham gia?

a)

Công ước Ramsar

b)

Công ước CITES

c)

Thoả thuận Paris

d)

Công ước về Đa dạng sinh học

76.

Theo Luật Bảo vệ Môi trường 2020, trách nhiệm bảo vệ môi trường thuộc về ai?

a)

Chỉ thuộc về các tổ chức phi chính phủ

b)

Thuộc về toàn dân, cơ quan, tổ chức, cộng đồng và cá nhân

c)

Chỉ thuộc về nhà nước

d)

Chỉ thuộc về các doanh nghiệp và nhà nước

77.

Theo Luật Bảo vệ Môi trường 2020, việc phân loại rác thải tại nguồn trở thành quy định bắt buộc kể từ khi nào?

a)

2022

b)

2023

c)

2025

d)

2026

78.

Một trong những mục tiêu của phát triển bền vững là:

a)

Khai thác tài nguyên thiên nhiên tối đa

b)

Bảo vệ đa dạng sinh học và tài nguyên thiên nhiên

c)

Tăng trưởng kinh tế ngắn hạn

d)

Gia tăng dân số không giới hạn

79.

Phát triển bền vững yêu cầu:

a)

Giảm thiểu sự tiêu thụ của con người

b)

Đảm bảo sự cân bằng giữa phát triển kinh tế, bảo vệ môi trường và tiến bộ xã hội

c)

Tăng trưởng kinh tế bằng mọi giá

d)

Sử dụng tài nguyên thiên nhiên không giới hạn

80.

Biện pháp nào sau đây nhằm giảm thiểu ô nhiễm đất do rác thải sinh hoạt gây ra?

a)

Sử dụng nhiều hóa chất để phân hủy rác

b)

Đốt toàn bộ rác thải mà không có biện pháp xử lý khí thải

c)

Tăng cường tái chế, tái sử dụng rác thải và giảm thiểu rác thải nhựa

d)

Chôn rác thải bừa bãi mà không qua xử lý

81.

Xử lý cuối đường ống có nhược điểm gì so với các phương pháp ngăn ngừa ô nhiễm từ nguồn?

a)

Hiệu quả cao trong việc ngăn ngừa ô nhiễm từ đầu vào

b)

Tốn kém chi phí vận hành và không giảm được lượng chất thải tạo ra từ quá trình sản xuất

c)

Giúp giảm thiểu đáng kể phát sinh chất thải từ nguồn

d)

Không cần công nghệ cao để áp dụng

82.

Chức năng chính của đại dương trong hệ thống sinh thái toàn cầu là gì?

a)

Cung cấp nguồn nước ngọt cho con người

b)

Điều hòa khí hậu và duy trì chu trình nước

c)

Phát triển kinh tế qua ngành du lịch

d)

Bảo vệ đất liền khỏi sóng thần và động đất

83.

Môi trường biển và đại dương có chức năng gì đối với chu trình cacbon toàn cầu?

a)

Không có vai trò trong chu trình cacbon

b)

Giải phóng cacbon vào không khí qua sự phân hủy san hô

c)

Hấp thụ và lưu trữ một lượng lớn cacbon từ khí quyển

d)

Tạo ra cacbon qua quá trình phân hủy các sinh vật

84.

Nhận định nào sau đây là sai về nguồn gốc gây ô nhiễm biển và đại dương?

a)

Ô nhiễm biển do các loại chất được phát thải từ các hoạt động sinh hoạt sản xuất từ đất liền

b)

Ô nhiễm biển do các hoạt động thăm dò khai thác tài nguyên, khoáng sản ở đáy biển, thềm lục địa nằm trong quyền tài phán của các quốc gia

c)

Ô nhiễm biển từ hoạt động xả thải các hợp chất bền vững khó phân huỷ hoặc các chất nguy hại xuống biển

d)

Ô nhiễm biển do sự phát triển của các khu đô thị ven biển

85.

Mục tiêu chính của Công ước MARPOL là gì?

a)

Kiểm soát vận chuyển chất thải nguy hại qua biên giới

b)

Quản lý và bảo vệ các vùng đất ngập nước

c)

Phòng ngừa và giảm thiểu ô nhiễm từ tàu thuyền

d)

Bảo vệ các loài động vật hoang dã đang bị đe dọa

86.

Công ước quốc tế UNCLOS (1982) có tên đầy đủ là gì?

a)

Công ước quốc tế về bảo tồn sinh vật biển

b)

Công ước quốc tế về luật biển

c)

Công ước quốc tế về khai thác và bảo tồn đại dương

d)

Công ước quốc tế về ngăn chặn ô nhiễm môi trường biển

87.

Cơ quan nào có trách nhiệm chính trong việc xử lý sự cố tràn dầu tại Việt Nam?

a)

Bộ Công Thương

b)

Bộ Quốc phòng

c)

Bộ Giao thông Vận tải

d)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

88.

Phương pháp nào sau đây được sử dụng để ngăn dầu tràn lan rộng trên mặt biển?

a)

Đốt dầu trên mặt nước

b)

Dùng vi khuẩn phân hủy dầu

c)

Đặt các hàng rào chắn dầu

d)

Dùng chất phân tán dầu

89.

Chất phân tán dầu được sử dụng để xử lý sự cố tràn dầu có thể gây ra tác động gì đối với môi trường biển?

a)

Giảm thiểu hoàn toàn tác động của dầu tràn

b)

Gây hại cho sinh vật biển và làm suy giảm chất lượng nước

c)

Tăng cường tốc độ phân hủy dầu tự nhiên

d)

Không có tác động đáng kể nào

90.

Đại dương cung cấp nguồn tài nguyên quan trọng nào cho con người?

a)

Dầu mỏ, khí đốt và các nguồn khoáng sản

b)

Đất đai để xây dựng nhà cửa

c)

Nước ngọt cho nông nghiệp

d)

Nguồn năng lượng gió mạnh mẽ

91.

Một trong những vai trò quan trọng của biển và đại dương trong việc bảo vệ môi trường sống là gì?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của ngành công nghiệp du lịch

b)

Bảo vệ các loài sinh vật biển khỏi sự tuyệt chủng

c)

Cung cấp môi trường sống cho khoảng 80% sự sống trên Trái Đất

d)

Giảm thiểu sự biến đổi khí hậu thông qua việc làm tan băng

92.

Công ước Viên về bảo vệ tầng ozon mà Việt Nam đã phê chuẩn có mục tiêu chính là gì?

a)

Tăng cường sử dụng năng lượng tái tạo

b)

Giảm sự biến đổi khí hậu

c)

Bảo vệ tầng ozon khỏi sự suy thoái do các chất CFC

d)

Hạn chế phát thải khí nhà kính

93.

Trong xử lý nước thải, kỹ thuật cuối đường ống sử dụng biện pháp nào để xử lý các chất gây ô nhiễm hữu cơ?

a)

Xử lý sinh học bằng vi sinh vật

b)

Tăng cường sử dụng hóa chất để làm sạch nước

c)

Chuyển nước thải ra biển không qua xử lý

d)

Tích tụ nước thải trong hồ chứa mà không xử lý

94.

Phụ lục V của Công ước MARPOL tập trung vào việc kiểm soát loại rác thải nào từ tàu thuyền?

a)

Nước thải sinh hoạt

b)

Dầu và các chất lỏng độc hại

c)

Chất thải nhựa và các loại rác thải rắn khác

d)

Khí thải từ động cơ tàu

95.

Công ước Stockholm (2001) về các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POP) có mục tiêu:

a)

Hạn chế hoạt động đánh bắt quá mức trong các đại dương

b)

Tăng cường bảo tồn các loài sinh vật biển

c)

Loại bỏ hoặc giảm thiểu các chất POP độc hại trong môi trường biển

d)

Kiểm soát việc khai thác dầu mỏ ở các vùng biển sâu

96.

Luật Bảo vệ Môi trường 2020 quy định về việc sử dụng nhựa dùng một lần như thế nào?

a)

Phát triển công nghệ xử lý nhựa dùng một lần

b)

Cho phép sử dụng tự do nếu đảm bảo xử lý đúng quy định

c)

Hạn chế và tiến tới loại bỏ việc sử dụng nhựa dùng một lần

d)

Khuyến khích việc sử dụng để giảm chi phí sản xuất

97.

Yếu tố nào ảnh hưởng lớn nhất đến sự lan rộng của dầu sau khi tràn ra biển?

a)

Loại dầu tràn

b)

Tốc độ gió và dòng chảy biển

c)

Nhiệt độ môi trường

d)

Độ sâu của nước biển

98.

Chất phân tán dầu hoạt động như thế nào khi được sử dụng trong xử lý dầu tràn trên biển?

a)

Đẩy dầu vào khu vực nhất định để xử lý

b)

Hấp thụ dầu để thu gom

c)

Tách dầu thành các giọt nhỏ để dễ dàng phân tán trong nước

d)

Tạo ra phản ứng hóa học phân hủy dầu

99.

Công ước quốc tế nào yêu cầu các tàu biển phải thực hiện các biện pháp ngăn ngừa ô nhiễm từ dầu, nước thải, và các chất thải khác?

a)

Công ước MARPOL

b)

Công ước SOLAS

c)

Công ước UNCLOS

d)

Công ước Basel

100.

Chất phân tán dầu được sử dụng để xử lý sự cố tràn dầu có thể gây ra tác động gì đối với môi trường biển?

a)

Không có tác động đáng kể nào

b)

Tăng cường tốc độ phân hủy dầu tự nhiên

c)

Gây hại cho sinh vật biển và làm suy giảm chất lượng nước

d)

Giảm thiểu hoàn toàn tác động của dầu tràn