wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vi Sinh Ký Sinh Trùng

Total questions: 100

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Vi khuẩn có khuẩn lạc đục, tròn lồi và quánh là khuẩn lạc thuộc dạng:

a)

Dạng S

b)

Dạng M

c)

Dạng R

d)

Dạng L

2.

Thứ tự các giai đoạn trong quá trình nhân lên của virus trong tế bào sống:

a)

Hấp phụ, xâm nhập, tổng hợp, lắp ráp, giải phóng

b)

Xâm nhập, lắp ráp, tổng hợp, giải phóng, hấp phụ

c)

Tổng hợp, giải phóng, lắp ráp, hấp phụ, xâm nhập

d)

Lắp ráp, hấp phụ, tổng hợp, giải phóng, xâm nhập

3.

Miễn dịch thụ động:

a)

Tình trạng cá thể tự tạo kháng thể

b)

Là kết quả tình trạng đã nhiễm nhưng chưa biểu lộ lâm sàng

c)

Có giá trị lâu dài

d)

Là kết quả việc một cá thể nhận kháng thể có từ cá thể khác

4.

Khi có bệnh dại trong cộng đồng, phải theo dõi bao lâu con chó hoặc con vật đã cắn người:

a)

Ít nhất là 3 ngày

b)

Ít nhất là 5 ngày

c)

Ít nhất là 10 ngày

d)

Ít nhất là 14 ngày

5.

Người chứa ký sinh trùng nhưng không có biểu hiện bệnh lý được gọi là:

a)

Ký chủ vĩnh viễn

b)

Ký chủ trung gian

c)

Ký chủ chờ thời

d)

Người lành mang mầm bệnh

6.

Vi nấm nội hoại sinh lấy chất dinh dưỡng từ:

a)

Cơ thể các sinh vật đã rửa nát ở ngoại cảnh

b)

Những chất cặn bã trong cơ thể như phân, nước tiểu...

c)

Chất cặn bã trên da hoặc ống tai

d)

Bám vào cơ thể một sinh vật khác

7.

Người ta bị mắc bệnh do Entamoeba histolytica vì nuốt phải:

a)

Trứng

b)

Ấu trùng

c)

Thể bào nang

d)

Thể hoạt động

8.

Bệnh phẩm đàm thường được yêu cầu người bệnh lấy vào lúc:

a)

Khi người bệnh ho

b)

Sáng sớm, mới ngủ dậy

c)

Khi cảm thấy nghẹt đàm

d)

Khi thấy đau họng

9.

Trung gian truyền bệnh Brugia malayi thường là:

a)

Muỗi Mansonia

b)

Muỗi Anopheles

c)

Ruồi Similium

d)

Ruồi Chrysops

10.

Có bao nhiêu cơ chế chính của sự vận chuyển các chất qua màng tế bào vi khuẩn:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Các môi trường nuôi cấy virus trong phòng thí nghiệm, NGOẠI TRỪ:

a)

Động vật thí nghiệm cảm thụ

b)

Phôi gà

c)

Nuôi cấy tế bào

d)

Thạch máu

12.

Phẩy khuẩn tả di động nhanh nhờ có:

a)

Một lông ở một đầu

b)

Nhiều lông ở một đầu

c)

Nhiều lông ở xung quanh thân

d)

Một lông ở xung quanh

13.

Virus Polio xâm nhập vào cơ thể qua:

a)

Đường máu

b)

Đường tiêu hóa

c)

Đường hô hấp

d)

Đường sinh dục

14.

Xét nghiệm gián tiếp bệnh ký sinh trùng gồm các phương pháp sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Thử nghiệm bì

b)

Phản ứng kết tủa

c)

Miễn dịch men ELISA

d)

Tập trung ký sinh trùng

15.

Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm:

a)

Được tiêm vào người khi bị muỗi đốt

b)

Phát triển thành thể phân liệt

c)

Gây bệnh sốt rét do truyền máu

d)

Gây nhiễm cho muỗi

16.

Trichomonas vaginalis là một ký sinh trùng truyền qua:

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường sinh dục, niệu

c)

Đường hô hấp

d)

Côn trùng truyền bệnh

17.

Các bệnh phẩm phải do bác sĩ chuyên khoa lấy:

a)

Huyết trắng, nước tiểu

b)

Đàm, dịch não tủy

c)

Giác mạc, dịch não tủy

d)

Đàm, máu

18.

Ký chủ trung gian thứ nhất của Fasciola hepatica là:

a)

Ốc Melania

b)

Ốc Bythinia

c)

Ốc Planorbis

d)

Ốc Limnea

19.

Ở môi trường lỏng, vi khuẩn có mức độ phân chia chậm hơn mức độ chết tại giai đoạn phát triển:

a)

Giai đoạn thích ứng

b)

Giai đoạn tăng theo hàm số mũ

c)

Giai đoạn dừng tối đa

d)

Giai đoạn suy tàn

20.

Chuỗi nhẹ của một phân tử kháng thể:

a)

Chỉ có thể là κ hoặc λ

b)

Chuỗi nhẹ của các loại kháng thể IgG, IgM, IgA, IgE, IgD là khác nhau

c)

Tuỳ loại kháng thể mà có thể là γ, μ, α, ε, δ

d)

Có trọng lượng phân tử là 50.000 Da

21.

Thử nghiệm sinh hoá để phân biệt vi khuẩn bạch hầu và giả bạch hầu:

a)

Maltose

b)

Glucose và maltose

c)

Lactose

d)

Saccharose và lactose

22.

Virus Dengue thuộc về:

a)

Họ Alphaviridae của virus Arbo

b)

Họ Rubiviridae của virus Arbo

c)

Họ Flaviviridae của virus Arbo

d)

Họ Pestiviridae của virus Arbo

23.

Vi nấm thượng hoại sinh lấy chất dinh dưỡng từ:

a)

Cơ thể các sinh vật đã rửa nát ở ngoại cảnh

b)

Những chất cặn bã trong cơ thể: phân, nước tiểu...

c)

Chất cặn bã trên da hoặc ống tai

d)

Bám vào cơ thể một sinh

24.

Vòng đời của ký sinh trùng sốt rét cần:

a)

1 ký chủ

b)

2 ký chủ

c)

3 ký chủ

d)

4 ký chủ

25.

Balantidum coli có:

a)

Ký chủ thật sự là người

b)

Ký chủ thật sự là heo, người tình cờ bị nhiễm

c)

Ký chủ thật sự là mèo

d)

Ký chủ thật sự là chó

26.

Đường xâm nhập của Ascaris lumbricoides vào cơ thể người là:

a)

Đường hô hấp

b)

Đường da, niêm mạc

c)

Đường máu

d)

Đường tiêu hoá

27.

Ăn gỏi cá có thể mắc bệnh gây ra do:

a)

Paragonimus ringeri

b)

Fasciolopsis buski

c)

Clonorchis sinensis

d)

Taenia saginata

28.

Thành phần cấu trúc cơ bản của virus:

a)

Acid nucleic và vỏ capsid

b)

Màng bọc lipid và enzyme

c)

Acid nucleic và màng bọc lipid

d)

Vỏ capsid và enzyme

29.

Chuỗi nặng của một phân tử kháng thể:

a)

Chỉ có thể là κ hoặc λ

b)

Chuỗi nặng của các loại kháng thể IgG, IgM, IgA, IgE, IgD là giống nhau

c)

Tuỳ loại kháng thể mà có thể là γ, μ, α, ε, δ

d)

Có trọng lượng phân tử là 25.000 Da

30.

Mệnh đề nào dưới đây liên quan đến đặc điểm vi sinh học của P. aeruginosa:

a)

Trực khuẩn, Gram âm, kỵ khí tuyệt đối, có khả năng di động

b)

Cầu khuẩn, Gram âm, kỵ khí tuyệt đối, có khả năng di động

c)

Trực khuẩn, Gram âm, hiếu khí tuyệt đối, có khả năng di động

d)

Cầu khuẩn, Gram âm, hiếu khí tuyệt đối, có khả năng di động

31.

Bệnh ký sinh trùng có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Phổ biến theo vùng

b)

Có thời hạn

c)

Khởi phát rầm rộ

d)

Lâu dài

32.

Vi nấm ngoại hoại sinh lấy chất dinh dưỡng từ:

a)

Cơ thể các sinh vật đã rửa nát ở ngoại cảnh

b)

Những chất cặn bã trong cơ thể: phân, nước tiểu...

c)

Chất cặn bã trên da hoặc ống tai

d)

Bám vào cơ thể một sinh vật khác

33.

Sốt cách 2 ngày do:

a)

P. falciparum

b)

P. vivax

c)

P. ovale

d)

P. malariae

34.

Bệnh phẩm nước tiểu chẩn đoán ký sinh trùng thường được thu thập:

a)

Nước tiểu đầu dòng

b)

Nước tiểu giữa dòng

c)

Nước tiểu cuối dòng

d)

Toàn bộ nước tiểu theo 24 giờ

35.

Trứng Trichuris trichiura có đặc điểm:

a)

Hình bầu dục, vỏ dày, xù xì, bên ngoài là lớp albumin

b)

Hình cầu, vỏ dày, bên trong chứa phôi 6 móc

c)

Hình trái xoan, vỏ mỏng không màu, có từ 2-4 phôi bào

d)

Hình thoi dài, như trái cau, hai đầu có nút nhầy

36.

Người có thể bị nhiễm Taenia saginata do:

a)

Ăn gỏi cá sống

b)

Ăn thịt lợn tái

c)

Ăn tôm, cua sống

d)

Ăn phở bò tái

37.

Cấu trúc của HIV:

a)

Hình cầu ADN, capsid hình trôn ốc, màng bọc

b)

Hình cầu, ADN, capsid hình trôn ốc, màng bọс

c)

Hỉnh cầu, ARN, capsid hình trôn ốc, màng bọc

d)

Hình cầu, ARN, capsid hình khối, màng bọc

38.

Virus viêm não Nhật Bản thuộc về:

a)

Họ Alphaviridae của virus Arbo

b)

Họ Rubiviridae của virus Arbo

c)

Ho Flaviviridae của virus Arbo

d)

Nhóm Entero của virus Picorna

39.

Trung gian truyền bệnh chủ yếu viêm não Nhật Bản:

a)

Muỗi Aedes aegypti

b)

Muỗi Anopheles vagus

c)

Muỗi Culex tritaeniorynchus

d)

Muỗi Aedes polynesiensis

40.

Tiểu thể Negri có trong bào tương của tế bào nhiễm:

a)

Virus cúm

b)

Virus sởi

c)

Virus đậu mùa

d)

Virus dại

41.

Để phân biệt giữa Staphylococci và Streptococci dùng thử nghiệm:

a)

Catalase

b)

Coagulase

c)

Chapman

d)

T.S.A.

42.

Thử nghiệm dùng để phát hiện phản ứng quá mẫn muộn đối với trực khuẩn lao:

a)

Dick

b)

Tuberculin

c)

Shick

d)

Schultz-Charton

43.

Tính chất nào sau đây đúng với hình dạng của vi khuẩn bạch hầu:

a)

Hình que, Gram (+), bắt màu đậm ở hai đầu

b)

Hình que, Gram (-), bắt màu đậm ở hai đầu

c)

Hình que, Gram (+), một hoặc hai đầu phình to

d)

Hình que, Gram (+), xếp thành bó

44.

Độc tố tả:

a)

Là độc tố gây sốc phản vệ

b)

Được giải phóng khi vi khuẩn tả bị ly giải

c)

Bản chất là protein

d)

Gây ra các bệnh lý về thần kinh và cơ tim

45.

Vi khuẩn gây bệnh giang mai cho người là:

a)

Treponema pallidum

b)

Treponema reiter

c)

Treponema pinta

d)

Treponema pertenue

46.

Nhuộm Ziehl-Neelsen vi khuẩn lao:

a)

Bắt màu hồng

b)

Bắt màu tím

c)

Bắt màu xanh

d)

Bắt màu đỏ

47.

Vi khuẩn có dạng hình dấu phẩy:

a)

Vibrio cholerae

b)

Pseudomonas aeruginosae

c)

Escherichia coli

d)

Corynebacterium diphtheriae

48.

Bênh lỵ trực khuẩn lây từ người này sang người khác:

a)

Qua đường hô hấp

b)

Qua bàn tay bẩn và thức ăn uống bị nhiễm phân

c)

Qua vết đốt của côn trùng

d)

Qua đường sinh dục

49.

Độc tố sinh đỏ của liên cầu:

a)

Gây nổi ban trong bệnh tinh hồng nhiệt.

b)

Lúc tiêm vào da của trẻ em nó không gây nên phản ứng đỏ da tại chỗ

c)

Là do các chủng Streptococcus faecalis sinh ra

d)

Là do các chủng liên cầu viridans sinh ra.

50.

Đặc điểm nào sau đây có liên quan đến vi khuẩn M. tuberculosis:

a)

Trực khuẩn Gram dương

b)

Không di động

c)

Kỵ khí tùy nghi

d)

Tốc độ tăng trưởng rất nhanh

51.

Vi khuẩn lao:

a)

Giàu lipid ở vách tế bào

b)

Nghèo lipid ở vách tế bào

c)

Không có lipid ở vách tế bào

d)

Giàu lipid ở màng nguyên tương

52.

Shigella được đào thải ra ngoại cảnh chủ yếu theo:

a)

Nước tiểu

b)

Nước bọt

c)

Phân

d)

Tinh dịch

53.

Vi khuẩn Salmonella typhi gây bệnh thương hàn khi:

a)

Xâm nhập vào đường hô hấp

b)

Xâm nhập vào đường tiết niệu, sinh dục

c)

Xâm nhập vào đường tiêu hóa

d)

Xâm nhập vào đường máu

54.

Ốc Planorbis là ký chủ trung gian thứ nhất của:

a)

Fasciolopsis buski

b)

Clonorchis sinensis

c)

Paragonimus westermani

d)

Fasciola hepatica

55.

Khuẩn lạc vi khuẩn lao ở môi trường đặc:

a)

Bóng láng, tròn, lồi, nặt nhẵn, bờ đều

b)

Trong, dẹt, có nhiều hạt.

c)

Khô, nhăn nheo như hình súp lơ

d)

Mọc lan khắp bề mặt môi trường

56.

Người ta thường nuôi cấy vi khuẩn lao ở:

a)

Môi trường Lowenstein

b)

Môi trường S.S.

c)

Môi trường EMB

d)

Môi trường Levinthal

57.

Vi khuẩn có khuẩn lạc dẹt, nhăn nheo, xù xì, khô là khuẩn lạc thuộc dạng nào:

a)

Dạng S

b)

Dạng M

c)

Dạng R

d)

Dạng L

58.

Trong bệnh viêm niệu đạo cấp do lậu cầu, trên phiến nhuộm Gram thấy:

a)

Song cầu Gram âm nằm trong bạch cầu đa nhân và một số ít nằm ngoài tế bào

b)

Rất ít vi khuẩn nội bào, hầu hết vi khuẩn nằm ngoài tế bào

c)

Ít bạch cầu đa nhân, vi khuẩn thường nằm ngoài tế bào

d)

Song cầu Gram (+) nằm bên trong hoặc bên ngoài bạch cầu đa nhân

59.

Tác nhân của bệnh bại liệt là:

a)

Picornavirus

b)

Enterovirus

c)

Rhinovirus

d)

Poliovirus

60.

Thể lâm sàng thường gặp nhất của virus Polio:

a)

Sốt bại liệt thể cụt

b)

Sốt bại liệt thể không liệt

c)

Sốt bại liệt thể liệt

d)

Viêm màng não vô trùng

61.

Vi nấm lưỡng hình còn gọi là:

a)

Vi nấm biến hình vì hình dạng sẽ thay đổi do cấy truyền nhiều lần

b)

Vi nấm vừa có sợi tơ nấm và có bào tử đính mọc trên sơi tơ nấm

c)

Vi nấm nhị độ vì có 2 hình dạng khác nhau ở 2 nhiệt độ mọc khác nhau

d)

Vi nấm vừa có sợi tơ nấm vừa có nấm men trong môi trường cấy

62.

Phương thức sinh sản vô tính của nấm sợi:

a)

Sinh bào tử tiếp hợp

b)

Sinh bào tử túi

c)

Sinh bào tử đốt

d)

Sinh bào tử đảm

63.

Bệnh sốt rét được truyền do muỗi:

a)

Anopheles

b)

Aedes

c)

Culex

d)

Mansonia

64.

Ký chủ trung gian thứ hai của Clonorchis sinensis là:

a)

b)

Thực vật thủy sinh

c)

Tôm cua

d)

Ốc

65.

Chức năng của vách vi khuẩn:

a)

Chống lại sự thực bào

b)

Bảo vệ và tạo hình thái vi khuẩn

c)

Sản phẩm độc cho các vi khuẩn khác

d)

Hấp thụ và bài tiết các chất

66.

Hiện tượng biến hình của vi nấm xảy ra khi:

a)

Cấy truyền nhiều lần

b)

Thay đổi nhiệt độ

c)

Thay đổi môi trường dinh dưỡng

d)

Cấy trong môi trường đặc biệt

67.

Phương thức sinh sản hữu tính của nấm sợi:

a)

Nảy búp

b)

Sinh bào tử bao dầy

c)

Sinh bào tử đốt

d)

Sinh bào tử tiếp hợp

68.

Cơn sốt rét điển hình xuất hiện theo thứ tự sau:

a)

Sốt, rét, đổ mồ hôi

b)

Sốt, đổ mồ hôi, rét

c)

Rét, sốt, đổ mồ hôi

d)

Rét, đổ mồ hôi, sốt

69.

Đường lây truyền của bệnh viêm gan do virus A là:

a)

Đường hô hấp

b)

Đường tiêu hóa

c)

Đường tiêm truyền

d)

Đường sinh dục

70.

Cầu khuẩn lậu gây bệnh cho người do:

a)

Lây truyền trực tiếp theo đường hô hấp

b)

Lây truyền theo đường tiêm truyền máu

c)

Lây truyền trực tiếp theo đường sinh dục, đường da, niêm mạc, kết mạc

d)

Lây truyền theo đường tiêu hóa

71.

Phương thức sinh sản hữu tính của vi nấm:

a)

Sinh bào tử từ bào đài

b)

Sinh bào tử túi trong túi bào tử

c)

Sinh bào tử đốt từ sợi tơ nấm

d)

Sinh sợi tơ nấm giả từ hạt men

72.

Virus Polio được chia thành:

a)

1 týp huyết thanh

b)

2 týp huyết thanh

c)

3 týp huyết thanh

d)

4 týp huyết thanh

73.

Trichomonas vaginalis thường gặp ở:

a)

Trẻ em nhỏ

b)

Phụ nữ lứa tuổi sinh đẻ

c)

Phụ nữ mãn kinh

d)

Nam giới

74.

Người bị nhiễm sán trưởng thành Taenia solium khi:

a)

Nuốt phải trứng sán có trong thức ăn, nước uống

b)

Ấu trùng sán chui qua da

c)

Ăn thịt heo có chứa ấu trùng còn sống

d)

Nuốt phải ấu trùng trong rau

75.

Vi nấm lưỡng hình là:

a)

Vi nấm vừa có sợi tơ nấm vừa có nấm men trong môi trường cấy.

b)

Vi nấm vừa có sợi tơ nấm và có bào tử đính mọc trên sơi tơ nấm.

c)

Vi nấm vừa có sợi tơ nấm vừa có nấm men khi cấy ở nhiệt độ 37˚C.

d)

Vi nấm có dạng sơi tơ nấm ở 25˚C và dạng tế bào hạt men ở 37˚C

76.

Đặc điểm sau KHÔNG phải đặc điểm của nấm:

a)

Không có nhân

b)

Không có diệp lục tố

c)

Có vách tế bào

d)

Có hệ thống men dồi dào

77.

Thời điểm tốt nhất để xét nghiệm máu tìm ký sinh trùng sốt rét:

a)

Sau cơn rét

b)

Ngay khi đổ mồ hôi

c)

Đang cơn sốt

d)

Khi hoàn toàn khỏe

78.

Đơn bào di chuyển bằng chân giả là:

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Balantidium coli

c)

Trichomonas vaginalis

d)

Entamoeba histolytica

79.

Trứng sán lá ruột sau khi bài xuất ra khỏi cơ thể người phát triển thành ấu trùng lông khi gặp môi trường thích hợp nào sau đây:

a)

Đất xốp, nhiều khí O2

b)

Đất cát, nhiều khí O2

c)

Nước ngọt (sông, ao, hồ...)

d)

Nước biển

80.

Bệnh phẩm để xét nghiệm tìm Trichomonas vaginalis ở đàn ông:

a)

Mủ ở vết loét đầu dương vật

b)

Giọt đục ở đầu dương vật vào buổi sáng

c)

Nốt sần ở đầu dương vật

d)

U nhú ở đầu dương vật

81.

Đơn bào di chuyển bằng roi:

a)

Trichomonas vaginalis

b)

Trichuris trichiura

c)

Ascaris lumbricoides

d)

Entamoeba histolytica

82.

Độ lớn của virus được tính bằng đơn vị:

a)

nm

b)

cm

c)

mm

d)

μm

83.

Trứng Taenia solium có đặc điểm:

a)

Hình bầu dục, vỏ dày, xù xì, bên ngoài là lớp albumin

b)

Hình cầu, vỏ dày, bên trong chứa phôi 6 móc

c)

Hình trái xoan, vỏ mỏng không màu, có từ 2-4 phôi bào

d)

Hình thoi dài, như trái cau, hai đầu có nút nhầy

84.

Quan hệ giữa Ascaris lumbricoides và người là:

a)

Ký sinh

b)

Cộng sinh

c)

Hoại sinh

d)

Hội sinh

85.

Bệnh sốt rét là:

a)

Bệnh của gia cầm truyền sang người

b)

Bệnh cơ hội

c)

Bệnh do muỗi truyền

d)

Bệnh do không khí độc

86.

Trong chu trình phát triển, khi ấu trùng Ascaris lumbricoides đến phổi, biểu hiện lâm sàng là:

a)

Rối loạn tiêu hoá

b)

Rối loạn tuần hoàn

c)

Hội chứng Loeffler

d)

Hội chứng suy dinh dưỡng

87.

Chu kỳ ngược dòng là đặc trưng của:

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Trichuris trichiura

c)

Enterobius vermicularis

d)

Necator americanus

88.

Người bị nhiễm Trichuris trichiura do:

a)

Nuốt phải ấu trùng có trong rau sống

b)

Nuốt phải ấu trùng mới đẻ có trong nước uống

c)

Nuốt phải trứng giun còn đủ 2 nút nhầy

d)

Nuốt phải trứng giun đã có ấu trùng trong trứng

89.

Chẩn đoán Balantidium coli:

a)

Xét nghiệm phân

b)

Xét nghiệm huyết trắng

c)

Xét nghiệm dịch tá tràng

d)

Xét nghiệm đàm

90.

Loại mầm bệnh nào không do muỗi truyền cho người:

a)

Plasmodium falciparum

b)

Brugia malayi

c)

Virus sốt bại liệt

d)

Virus Dengue

91.

Khi ăn tôm cua chưa nấu chín, người ta có thể nhiễm:

a)

Fasciolopsis buski

b)

Clonorchis sinensis

c)

Paragonimus westermani

d)

Taenia solium

92.

Ascaris lumbricoides có đặc điểm:

a)

Người mắc bệnh do nuốt phải trứng mới sinh

b)

Con trưởng thành sống ở ruột già

c)

Chu trình phát triển có giai đoạn đi qua phổi

d)

Ấu trùng chui qua da vào máu

93.

Thuốc điều trị bệnh giun chỉ bạch huyết:

a)

Mebendazole

b)

Albendazole

c)

Diethycarbamazine

d)

Praziquantel

94.

Đơn bào nào gây áp xe gan:

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Balantidium coli

c)

Trichomonas vaginalis

d)

Entamoeba histolytica

95.

Lây nhiễm của Balantidium coli:

a)

Qua đường sinh dục

b)

Qua đường tiêu hoá

c)

Qua da

d)

Qua muỗi đốt

96.

Kỹ thuật xét nghiệm Graham dùng để chẩn đoán:

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Enterobius vermicularis

c)

Ancylostoma duodenale

d)

Strongyloides stercoralis

97.

Đối với bệnh lỵ amip thuốc thường dùng hiện nay để diệt thể hoạt động là:

a)

Mebendazole

b)

Metronidazole

c)

Emetin

d)

Yomesan

98.

Phần đầu mảnh như sợi tóc, phần đuôi phình to, đó là đặc trưng của:

a)

Enterobius vermicularis

b)

Ascaris lumbricoides

c)

Trichuris trichiura

d)

Ancylostoma duodenale

99.

Bệnh phẩm thường dùng để chẩn đoán Trichomonas vaginalis là:

a)

Phân

b)

Máu

c)

Đàm

d)

Huyết trắng

100.

Neisseria:

a)

Là những cầu khuẩn Gram (+), không di động, song cầu hình hạt cà phê

b)

Là những trực khuẩn Gram (-), di động

c)

Là những cầu khuẩn Gram (-), không di động, song cầu, hình hạt cà phê

d)

Là nhũng song cầu, Gram (+), di động, hình hạt cà phê