wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dsaXQ1dsad

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tư thể bệnh nhân chụp XQ xương đùi thẳng

a)

Bệnh nhân nằm ngửa trên bản X quang. Chân bên cần chụp duỗi thẳng, bản chân xoay 15 ra ngoài

b)

Bệnh nhân nằm nghiêng về bên cần chụp

c)

Bệnh nhân nằm ngửa trên bàn X quang. Chân bên cần chụp duỗi thẳng, bàn chân xoay 15 vào trong

d)

Bệnh nhân nằm ngữa chân đau để theo tư thế cơ năng

2.

Tia trung tâm trong kỹ thuật XQ xương đùi thẳng

a)

Chiếu vuông góc từ trên xuống qua điểm giữa nếp lần bẹn và vào trung tâm phim

b)

Chiếu vuông góc từ trên xuống qua điểm giữa đùi vào trung tâm phim.

c)

Chiếu vuông góc từ trên xuống qua điểm giữa lồi cầu trong và lồi cầu ngoài vào trung tâm phim

d)

Chiếu vuông góc từ trên xuống qua điểm giữa 1/3 trên đùi vào trung tâm phim

3.

Chụp XQ xương đùi nếu trường hợp không thể lấy hết toàn bộ xương đùi cần phải

a)

Phải lấy được đoạn tổn thương và một khớp gần nhất

b)

Phải lấy được đoạn 1/3 trên và khớp háng

c)

Phải lấy được đoạn 1/3 dưới và khớp gối

d)

Phải lấy được đoạn giữa xương đùi

4.

Chọn ý phủ hợp đối với kỹ thuật chụp xương đùi thẳng

a)

Chụp xương đùi đóng đỉnh nội tây, khoảng cách bóng phím 1,5 - 2m

b)

Chụp xương đùi bỏ bột phải giảm hằng số chụp ( kv, mAs).

c)

Chụp xương đùi bỏ bột phải giảm tiêu chuẩn, phải dùng lưới.

d)

Chụp thăng để bản chân xoay ra ngoài.

5.

Chụp xương đùi nghiêng trong:

a)

Chỉ lấy được 2/3 dưới xương đùi.

b)

Chụp bệnh nhân nặng cấp cứu, bệnh nhân nằm nghiêng, tỉa đi ngang.

c)

Chụp nghiêng hoàn toàn phim áp sát mặt trước đùi.

d)

Chụp lấy toàn bộ xương đùi, chân bên không chụp đưa hết sức ra trước

6.

Chụp xương đùi nghiêng ngoài:

a)

Chụp lấy toàn bộ xương đùi, chân bên chụp gập lại dạng ra mặt ngoài đùi sát phim.

b)

Chỉ lấy được 2/3 dưới xương đùi.

c)

Chụp bệnh nhân nặng cấp cứu, bệnh nhân nằm nghiêng, tỉa đi ngang.

d)

Tia trung tâm đi ngang và vuông góc qua điểm giữa xương đùi và

7.

Chụp cũng chân thẳng:

a)

Tia trung tâm chiếu thẳng từ trên xuống vuông góc với phím, vào giữa xương cẳng chân.

b)

Tia trung tâm chiều ngang, vào giữa xương căng chân

c)

Tia trung tâm ở phía trong cách bở trước xương chày khoảng 2cm

d)

Phim 18x24 cm đối với người lớn, đặt dọc dưới cũng chân.

8.

Tư thể bệnh nhân chụp XQ khớp háng thăng

a)

Bệnh nhân năm ngửa, chân để theo tư thế cơ năng

b)

Bệnh nhân nằm ngừa, chân cần chụp duỗi thẳng

c)

Bệnh nhân nằm nghiêng về bên cần chụp, chân bên chụp gắp và dạng ra, mặt ngoài đùi sát phim

d)

Bệnh nhân nằm ngửa, chân cần chụp duỗi thẳng, bàn chân xoay nhẹ vào trong theo phương thẳng đứng một góc khoảng 15-20

9.

Chụp khớp háng nghiêng tư thể niệu đạo:

a)

Tia trung tâm đi vuông góc với phím và vào điểm giữa nếp bẹn bên cần chụp.

b)

Đùi bên không cần chụp đ��u gối gấp nhẹ, dạng ra, đặt sát mặt bản sao cho mặt ngoài đùi sát phím.

c)

Đùi bên cần chụp duỗi thẳng đưa về phía sau hoặc gập gối và tì bàn chân xuống bản

d)

Phím cỡ 18x24 cm đặt ngang.

10.

Tư thế bệnh nhân chụp khớp gối thẳng tư thế sau trước

a)

Bệnh nhân nằm ngửa

b)

Bệnh nhân ngồi trên bản

c)

Bệnh nhân đứng

d)

Bệnh nhân nằm nghiêng

11.

Để hai lồi cầu xương đùi chồng lên nhau trong kỹ thuật chụp Xquang khớp gối nghiêng cần phải

a)

Tia trung tâm chếch nhẹ về phía đầu 15"

b)

Tia trung tâm chếch nhẹ về phía đầu 5

c)

Tia trung tâm chếch nhẹ về phía chân 5

d)

Tia trung tâm chếch nhẹ về phía chân 15"

12.

Chụp khớp gối nghiêng

a)

Tia trung tâm chếch về phía đầu 5°

b)

Tia trung tâm chếch về phía đầu 150

c)

Tia trung tâm chếch về phía đầu 250

d)

Tia trung t

13.

Chụp khớp gối nghiêng

a)

Tia trung tâm chếch về phía đầu 5°

b)

Tia trung tâm chếch về phía đầu 150

c)

Tia trung tâm chếch về phía đầu 250

d)

Tia trung tâm chếch về phía đầu 350

14.

Khe khớp gối được đánh dấu tương đương với

a)

Điêm giữa xương bánh chè

b)

Bờ dưới xương bánh chè

c)

Lỗi cầu trong xương đùi

d)

Lối cầu ngoài xương đùi

15.

Chụp xương bánh chè theo trục tư thế nằm ngửa:

a)

Chân bên cần chụp gập lại sao cho căng chân và xương đùi tạo một góc khoảng 90 độ

b)

Căng chân bên cân chụp co lên sao cho vuông góc với xương đùi

c)

Chân bên cần chụp gập tối đa, mặt trước căng chân sát phím.

d)

Chân bên không chụp duỗi thẳng ra sau hoặc ra trước.

16.

Kỹ thuật chụp Xquang xương bánh chè cần phải

a)

Dùng lưới chống mờ

b)

Không dùng lưới chống mà

c)

Dùng lưới chống mở dưới bàn

d)

Dùng lưới chống mở trên giá treo phim

17.

Tư thế bệnh nhân trong kỹ thuật chụp Xquang cổ chân thẳng

a)

Bệnh nhân đứng trước giả treo

b)

Bệnh nhân nằm ngửa trên bản X quang

c)

Bệnh nhân ngồi trên bản X quang

d)

Bệnh nhân nằm ngửa hoặc ngồi trên bản X quang

18.

Tư thế bệnh nhân trong kỹ thuật chụp Xquang cổ chân thẳng

a)

Chân bên cần chụp duỗi thẳng trục bàn ngón IV vuông góc với phim

b)

Chân bên cần chụp gấp 90° diện lòng bàn chân sát phim

c)

Bản chân bên cần chụp ngửa tối đa trục hai mắt cá song song với phim

d)

Bàn chân bên cần chụp gấp tối đa trục hai mất cả song song với phim

19.

Tia trung tâm trong kỹ thuật chụp Xquang có chân thẳng

a)

Đi thẳng gốc từ trên xuống vào trung tâm phim

b)

Chếch 20" về phía gót, qua điểm giữa đường nổi hai mắt cá, vào trung tâm phim

c)

Đi thẳng góc hoặc chếch từ trên xuống chếch 10° về phía gót, qua điểm giữa đường nối hai mắt cá, vào trung tâm phim

d)

Chếch 5° về phía gót, qua điểm giữa đường nối hai m

20.

Chụp cổ chân thẳng

a)

Tia trung tâm: đi thẳng góc hoặc chếch 10 về phía gót, qua điểm giữa đường nổi hai mắt cá,

b)

Tia trung tâm: thẳng góc tới điểm mắt cá trong, tía ra vào trung tâm phím

c)

Tia trung tâm: đi từ trên xuống chếch một góc khoảng 30° so với phương thẳng đứng qua điểm trên gân A-sin 3 khoát ngón tay.

d)

Tia trung tâm: đi từ dưới lên chếch một góc khoảng 40° so với phương thẳng đứng

21.

Tư thế bệnh nhân chụp Xquang xương gót tư thế thăng sau

a)

Bệnh nhân đứng đầu gối gấp nhẹ tì vào thành đứng lòng bàn chân sát phím

b)

Bệnh nhân nằm ngữa trục cảng chân và đùi tạo thành góc 90° lòng bàn chân sát phím

c)

Bệnh nhân nằm trên bản chụp, chân chụp duỗi thẳng, đặt mặt sau gót vào giữa phím

d)

Để bản chân ngừa có thể dùng dây băng kéo mạnh các ngón chân lên phía đầu.

22.

Khi chụp xương gót tư thế dưới trên, ta điều chỉnh đầu đèn để:

a)

Chếch về phía đầu một góc 40.

b)

Tía trung tâm ngay giữa lòng bàn chân

c)

Tia trung tâm ngay xương gòt

d)

Tia trung tâm thâng góc mặt phim

23.

Tư thế bệnh nhân chụp Xquang xương gót Tư thế thẳng dưới, tỉa từ dưới lên

a)

Bệnh nhân nằm trên bản chụp, chân chụp duỗi thẳng, đặt mặt sau gót vào giữa phím

b)

Bệnh nhân nằm trên bàn chụp, chân chụp duỗi thẳng, đặt mặt sau gót vào giữa phim, dùng dây băng kéo mạnh các ngón chân lên phía đầu.

c)

Bệnh nhân nằm trên bản chụp, chân chụp duỗi thẳng, đặt mặt sau gót vào giữa phim, bản chân bên cần chụp duỗi tối đa.

d)

Bệnh nhân nằm hoặc ngồi trên bàn chụp, chân chụp duỗi thẳng, đặt mặt sau gót vào giữa phim, đùng dây băng kéo mạnh các ngón chân lên phía đầu.

24.

Tia trung tâm chụp Xquang xương gót Tư thế thẳng dưới, tía từ dưới lên

a)

Đi từ dưới lên chếch một góc khoảng 40° so với phương thẳng đứng, qua giữa xương gót và vào giữa phim

b)

Đi từ dưới lên chếch một góc khoảng 10° so với phương thẳng đứng, qua giữa xương gột và vào giữa phim

c)

Đi từ dưới lên chếch một góc khoảng 60% so với phương thẳng đứng, qua giữa xương gót và vào giữa phim.

d)

Đi từ dưới lên chếch một góc khoảng 5" so với phương thẳng đứng, qua giữa xương gót và vào giữa phim.

25.

Tư thế bệnh nhân chụp Xquang bàn chân chếch ngừa

a)

Đặt dọc bàn chân ở giữa phim, mất cả trong và bở trong bàn chân sát phim, Ing bản chân ngừa một góc khoảng 45

b)

Đặt dọc bàn chân ở giữa phím, mất cả trong và bở trong bàn chân sát phím, lòng bản chân ngừa một góc khoảng 60

c)

Đặt dọc hàn chân ở giữa phím, mất cả ngoài và bở ngoài bản chân sát phim, lông bản chân ngữa một góc khoảng 45°

d)

Đặt dọc bản chân ở giữa phím, mất cả ngoài và bở ngoài bản chân sát phím, lòng bàn chân ngứa một góc khoảng 60°

26.

Chụp xương bàn chân thẳng:

a)

Tia đi vào xương hàn II, cách đầu sau khoảng 2cm

b)

Diện lòng bàn chân bên cần chụp tạo với phim 1 góc 45

c)

Tia trung tâm chếch 15-20- về phía gót chân

d)

Phím cỡ 24x30cm

27.

Chụp bàn chân chếch sấp:

a)

Diện lòng bàn chân bên cần chụp tạo với phím 1 góc 45 độ

b)

Tia trung tám chếch 10 về phía gót

c)

Có lưới chống mở

d)

Phím cỡ 24x30cm

28.

Tư thế chụp bàn chân thẳng, giúp ta nhìn thấy rõ nhất:

a)

Xương bàn chân

b)

Xương có chân

c)

Khớp cô bàn chân

d)

Xương bản chân và xương ngón chân

29.

Khi chụp xương vai tư thế thẳng với cánh tay xoay vào trong, ta chiếu bóng x quang vào

a)

Móm qua

b)

Móm cùng vai

c)

Một điểm trên mỏm cùng vai 5 cm

d)

Một điểm trên môm qua 5 cm

30.

Trong tư thế chụp móm quạ, chúng ta sẽ:

a)

Đặt bệnh nhân năm ngừa vai đan sát phim

b)

Nhấc vai đối diện lên cao 50 - 100

c)

Xoay cánh tay bên cần chụp ra ngoài tối đa

d)

Đặt bệnh nhân nằm sấp

31.

tư thế bệnh nhân chụp Xquang cảnh tay nghiêng

a)

Điều chỉnh trục của móm lối cầu với móm ròng rọc song song với phím

b)

Điều chỉnh trục của móm lỗi cần với môm ròng rọc thẳng góc với phím.

c)

Tay duỗi thâng lòng bàn tay ngừa

d)

Điều chỉnh trục của móm lồi cầu với môm ròng rọc tạo góc 45° với phim

32.

Tiêu chuẩn chụp phim cảnh tay nghiêng đạt yêu cầu

a)

Lỗi cầu ở ngoài ròng rọc ở trong

b)

Lỗi cầu ở trong ròng rọc ở ngoài

c)

Lồi cầu và ròng rọc chồng lên nhau

d)

Phía trên ròng rọc, ở mặt trước có hồ vẹt

33.

Tư thế bệnh nhân chụp Xquang cánh tay thẳng

a)

Lòng bàn tay ngừa, đặt mặt sau cánh tay sát phim

b)

Chính trục môm lồi cầu và móm ròng rọc thẳng góc với phím

c)

Lông bản tay úp såp

d)

Đặt mặt trong cánh tay sát phim

34.

Chụp cánh tay nghiêng

a)

Lòng bàn tay úp sấp, đặt mặt trong cánh tay sát phim

b)

Chính trục lồi cầu và ròng rọc song song với phím

c)

Lòng bàn tay ngửa, đặt mặt sau cảnh tay sát phim

d)

Đặt mặt sau cánh tay sát phím

35.

Tia trung tâm chụp Xquang khớp vai thăng

a)

Bông chếch nhẹ về phía chân một góc từ 15 - 20 so với phương thẳng đứng

b)

Khu trú vào điểm dưới móm qua một khoát tay

c)

Bông thẳng góc với phím khu trú vào điểm dưới môm qua một khoát tay

d)

Bỏng chếch nhẹ về phía chân một góc từ 15 - 20 so với phương thẳng đứng, khu trú vào điểm

36.

Tia trung tâm chụp Xquang khuỷu tay thắng

a)

Chiều từ trên xuống dưới, vuông góc với phím khu trú vào dưới điểm giữa nếp khuỷu 1-1.5cm

b)

Chiều từ trên xuống dưới, vuông góc với phim khu trú vào điểm giữa nếp khuỷu

c)

Chiều từ trên xuống dưới, vuông góc với phím khu trú vào trên điểm giữa nếp khuỷu 1-1.5cm

d)

Chiều từ trên xuống dưới, vuông góc với phím khu trú vào mỏm khuỷu

37.

Khi chụp khuỷu tư thể trước sau, ta điều chỉnh sao cho

a)

Mỏm trên lôi cầu trong dưới trung tâm phim 2 cm

b)

Lỗi cầu trong ngay trung tâm phím

c)

Lỗi cầu ngoài ngay trung tâm phim

d)

Móm trên lồi cầu trong dưới trung tâm phím 5 cm

38.

Tia trung tâm chụp Xquang khớp khuỷu nghiêng

a)

Chiều xuống thẳng góc với phím vào giữa môm khuỷu

b)

Chiếu xuống thẳng góc với phím vào điểm giữa của đường nối móm khuỷu và móm lồi cầu

c)

Chiếu xuống thẳng góc với phím vào giữa móm lồi cầu

d)

Chiều xuống thẳng góc với phím vào giữa ròng rọc

39.

Tư thế bệnh nhân chụp Xquang móm khuỷu thẳng

a)

Một sau cảnh tay sát phím, cẳng tay gập hết sức khoảng 70° so với mặt bản (phím)

b)

Mặt ngoài cảnh tay sát phím, căng tay gập khoảng 90° so với mặt bản (phim)

c)

Mặt trong cánh tay sát phím, căng tay gập khoảng 90° so với mặt bản (phim)

d)

Bở trong của khuỷu tỷ lên phim. Bàn tay gấp nhẹ và cũng tỷ lên bản bằng bở trong (phía tru)

40.

Tia trung tâm chụp Xquang móm khuỷu thẳng

a)

Chiểu vuông góc với phím hoặc tỉa chếch 20° so với phương thẳng đứng, qua điểm đưới mom khuỷu 3-4cm

b)

Chiếu vuông góc với phím hoặc tia chếch 20° so với phương thẳng đứng, qua móm khuỷu.

41.

Tư thế bệnh nhân chụp khớp khuỷu thẳng (đối với bệnh nhân cứng khớp hoặc bỏ bột)

a)

Bệnh nhân ngồi dưới bàn x quang, Mòm khuỷu đặt vào giữa phim

b)

Lòng bàn tay đặt xấp

c)

Lòng bàn tay đặt ngửa

d)

Khuỷu tay vẫn đặt theo tư thể duỗi thẳng

42.

Tư thế chụp khuỷu tay trước sau, giúp ta thấy:

a)

Đầu trên xương cánh tay

b)

Đầu dưới xương trụ

c)

Chôm xương quay

d)

Khớp khuỷu phía trên trung tâm phim

43.

Tia trung tâm chụp khớp khuỷu thẳng (đối với bệnh nhân cứng khớp hoặc bỏ bột)

a)

Tin X đi từ trên xuống vuông góc với phím đi vào giữa khuỷu tay và là đường phân giác của góc tạo bởi câng tay và cảnh tay

b)

Chiếu vuông góc với phím qua điểm dưới mòm khuỷu 3-4cm

c)

Chiều vuông góc với phím qua điểm trên móm khuỷu 3-4cm

d)

Chiều vuông góc với phím qua điểm giữa móm khuỷu

44.

Khi chụp móm khuỷu đặt tỉa trung tâm tại:

a)

Một điểm trên môm khuỷu về phía cánh tay 5 cm

b)

Mỏm khuỷu

c)

Một điểm trên móm khuỷu về phía cánh tay 2,5 cm

d)

Một điểm trên móm khuỷu về phía cánh tay 10 cm

45.

Hình ảnh hổ khuỷu trên phím Xquang khuỷu thẳng

a)

Là hình tam giác đáy quay xuống dưới định quay lên trên cản quang rất ít

b)

Năm ở đầu dưới xương cánh tay cản quang it

c)

Nằm ở đầu dưới xương cánh tay cản quang đâm

d)

Hổ khuỷu bị móm khuỷu che chỉ còn lại một ít ở phía trên cản quang rất ít

46.

Chụp khuỷu tay thắng:

a)

Đặt mặt sau khuỷu tay sát phím và vào giữa phim

b)

Tia trung tâm khu trì trên nếp khuỷu 1-1,5 cm

c)

Trục lồi cầu ròng rọc vuông góc với phím

d)

Khuỷu tay gấp 90 độ

47.

Hình ảnh khe khớp khuỷu trên phim chụp Xquang khuỷu thẳng

a)

Là một khe sáng hẹp rộng khoảng 5cm

b)

Là một khe sáng hẹp rộng khoảng 4cm

c)

Được tỉnh từ một ngoài của lồi cầu ngoài đến mặt trong của lỗi cần trong

d)

Là đường sáng thăng

48.

Hình ảnh đầu dưới xương cánh tay trên phim chụp Xquang khớp khuỷu nghiêng

a)

Tận hết bởi dòng đọc và lỗi câu

b)

Tận hết bởi móm vẹt và môm khuỷu

c)

Hồ vẹt ở phía sau

d)

Tận hết bởi dòng đọc và lối cầu, hai thành phần này nhỏ cả ra phía trước làm cho đầu dưới xương cách tay gần như vuông góc

49.

Các thành phần của đầu trên xương quay trên phim chụp Xquang khuỷu tay nghiêng

a)

Ở chảo đài quay có xương quay

b)

Ở chào lồi cầu ròng rọc

c)

Ở chào màm vẹt mớm khuỷu

d)

Đài quay-móm vet-móm khuỷu

50.

Hình ảnh lồi cũ nhị đầu trên phim chụp Xquang khuỷu tay nghiêng

a)

Năm ở phía dưới ở bở trên xương quay

b)

Phía sau xương quay lối lên

c)

Không có hình cản quang

d)

Năm ở phía trên ở bờ trên xương quay

51.

Trong tư thế chụp móm khuỷu ta đặt:

a)

Khuỷu tay gập tối đa

b)

Mòm khuỷu vào cạnh phim

c)

Khuỷu tay duỗi thẳng

d)

Khuỷu nằm dưới trung tâm phim 5 cm

52.

Trong tư thế chụp căng tay thẳng, căng tay được đặt:

a)

Ngửa

b)

Sấp

c)

Hơi ngả ra sau một chút

d)

Tất cả sai

53.

Khi chụp cẳng tay tư thế thẳng, tía trung tâm nhắm ngay:

a)

Giữa hai xương cẳng tay

b)

1/3 dưới căng tay

c)

Nơi nghi ngờ tổn thương

d)

1/3 trên căng tay

54.

Chụp căng tay thẳng:

a)

Đặt mặt sau cảng tay sát phím, lòng bàn tay ngừa

b)

Trục nổi móm lồi cầu và ròng rọc vuông góc với phím

c)

Trục nổi mớm trâm quay trầm trụ vuông góc với phim

d)

Phím cỡ 24x30cm đối với trẻ em

55.

Chụp cũng tay nghiêng:

a)

Trục nổi môm lồi cầu và ròng rọc vuông góc với phim

b)

Trục nổi môm trâm quay trâm trụ song song với phim

c)

Lòng bàn tay úp sấp

d)

Khuỷu tay gấp 90 và đặt phía xương quay sát phim

56.

Trong tư thể chụp bàn tay nghiêng lòng bàn tay sẽ:

a)

Thẳng góc mặt phim.

b)

Ngã ra trước 10°

c)

Nga ra sau 10

d)

Ngà ra trước 5

57.

Ở tư thể chụp có tay nghiêng, ta chiếu tia trung tâm tại:

a)

Mẫu trầm xương quay

b)

Mầu trâm xương trụ

c)

Ngay giữa có tay

d)

Khớp xương bản - cổ tay

58.

Chụp cổ tay thẳng:

a)

Bàn tay và cẳng tay đặt sấp, cổ tay vào giữa phím

b)

Có dùng lưới chống mờ

c)

Cỡ phim 30x40 cm

d)

Cỡ phim 24x30 cm

59.

Chụp cổ tay nghiêng:

a)

Trục nối móm trâm quay trụ vuông góc với phím

b)

Trục nổi môm trâm quay-trụ song song với phím

c)

Có dùng lưới chống mờ

d)

Đặt bở ngoài cổ tay ( phía xương quay) sát phim

60.

Hình ảnh khe khớp cổ chân trên phim chụp Xquang cố chân thẳng

a)

Có hình chữ U ngược, sáng và rất rõ rộng chíng 4mm và tương đối đồng đều

b)

Cô hình U, sáng và rất rõ rộng chứng 4mm và tương đối đồng đều

c)

Rộng chứng 4mm cong đều và hướng mặt cong xuống dưới, thường bị mờ do 2 mắt cá chồng lên

d)

Rộng chừng 4mm cong đều và hướng mặt cong lên trên, thường bị mở do 2 mất cả chồng lên

61.

Tổn thương phối bị trung thất chồng lên nên làm các kỹ thuật nào sau dây

a)

Kỹ thuật chụp phối KV cao

b)

Chụp tư thể nghiêng

c)

Kỹ thuật chụp KV thấp

d)

Kỹ thuật chụp phối KV cao thẳng và nghiêng

62.

Tiêu chuẩn kỹ thuật chụp tim phổi thẳng

a)

Thấy được đỉnh phối và góc xướn hoành hai bên. Xương bả vai nằm ngoài hai trường phối

b)

Chụp đứng thấy được liểm hơi dưới cơ hoành

c)

Đầu trong hai xương đòn chồng lên nhau

d)

Đầu trong hai xương đòn chồng lên xương ức

63.

Bệnh nhân có tổn thương đỉnh phối bị xương đòn chồng lên chọn kỹ thuật chụp phủ hợp nhất

a)

Chụp phối tháng tư thế đứng

b)

Chụp phối năm

c)

Chụp phối nghiêng

d)

Chụp phổi tư thế ưỡn ngực

64.

Tư thế bệnh nhân chụp xương đòn thẳng

a)

Bệnh nhân ngồi trên bản x quang

b)

Bệnh nhân năm ngửa trên bàn

c)

Bệnh nhân đứng trên giá treo

d)

Bệnh nhân đứng sau giá treo

65.

Tia trung tâm chụp xương đòn thẳng

a)

Chiếu thẳng góc với phím, khu trú vào điểm giữa chỗ công nhất của xương đòn

b)

Chiếu thẳng vuông góc với phim, khu trú vào điểm giữa xương ức

c)

Chiều thẳng vuông góc với phím, khu trú vào điểm giữa khớp ức đòn

d)

Chiều thẳng vuông góc với phim, khu trú vào điểm giữa khớp cùng vai đòn

66.

Chụp xương đòn thẳng

a)

Bệnh nhân có thể đứng, ngồi hay nằm xấp

b)

Hai tay bệnh nhân đưa lên đầu

c)

Tia trung tâm chiếu vuông góc với phím

d)

Tía trung tâm chếch 1 góc 15 với phím lên phía trên

67.

Tư thế bệnh nhân chụp Xquang hệ tiết niệu thẳng

a)

Bệnh nhân nằm ngửa, hai tay xuôi theo thân mình, hai chân duỗi thẳng

b)

Bệnh nhân nằm sấp, hai tay xuôi theo thân mình, hai chân duỗi thẳng

c)

Bệnh nhân năm ngừa, hai tay xuôi theo thân mình, hai chân co nhẹ

d)

Bệnh nhân nằm ngửa, hai tay xuôi theo thân mình, hai chân có nhẹ, hai gai chậu trước trên song song với phim

68.

Chụp hệ tiết niệu thẳng:

a)

Bệnh nhân nằm ngửa trên bàn, hai tay để lên bụng

b)

Chính trục cột sống thắt lưng vào trên phím

c)

Tia trung tâm khu trú vào điểm giữa đường nối 2 mào chậu

d)

Tia trung tâm khu trú vào điểm giữa đường nổi 2 gai chậu trước trên

69.

Tia trung tâm chụp Xquang hệ tiết niệu thẳng

a)

Chiều từ trên xuống dưới vuông góc với phím, khu trú vàn điểm giữa đường nối hai mào chậu

b)

Chiều từ trên xuống dưới vuông góc với phim, khu trú vào điểm giữa rồn

c)

Chiều từ trên xuống dưới vuông góc với phím, khu trú vào trên điểm giữa đường nổi hai mão chậu 2 khoát ngôn tay

d)

Chiều từ trên xuống dưới vuông góc với phím, khu trú vào trên điểm giữa đường nổi hai mào chậu 3 khoát ngón tay

70.

Tiêu chuẩn phim hệ tiết niệu đạt yêu cầu

a)

Thấy ít nhất 3 xương sườn cuối cho đến hết khớp mu

b)

Thấy rõ được 2 bóng cơ đái chậu chạy chếch theo hình chữ U ngược từ D12-11 xuống tiêu khung

c)

Thấy hình bóng hơi dạ dày

d)

Thấy rõ được 2 bóng cơ đái chậu chạy chếch theo hình chữ V ngược từ D12-LI xuống tiểu khung

71.

Chuẩn bị bệnh nhân trong chụp Xquang ổ bụng cấp cứu

a)

Dùng thuốc nhuận tràng trước khi chụp

b)

Bệnh nhân cần ăn nhẹ trước khi chụp 2 ngày

c)

Không phải chuẩn bị gì cả

d)

Thụt tháo sạch trước khi chụp.

72.

Tư thế bệnh nhân chụp Xquang ổ bụng cấp cứu

a)

Bệnh nhân đứng áp sát bụng vào giá treo

b)

Bệnh nhân đứng dựa lưng vào giá treo

c)

Bệnh nhân nằm ngửa trên bản chụp

d)

Bệnh nhân năm sắp trên bản chụp

73.

Chụp ổ bụng cấp cứu:

a)

Tia trung tâm khu trú trên mào chậu khoảng 6cm (4 khoát ngón tay)

b)

Bệnh nhân có thể đứng, nằm nghiêng, ngửa (TH bệnh nhân nặng)

c)

Năm xắp, ngửa, tia chiếu vuông góc với phim

d)

Tất cả đều sai

74.

Tia trung tâm chụp Xquang ở bụng cấp cứu

a)

Chiều ngang vuông góc với phím khu trú vào điểm giữa đường nối hai mào chậu

b)

Chiến ngang vuông góc với phím khu trú vào trên điểm giữa đường nối hai mào 3 khoát ngón tay

c)

Chiều ngang vuông góc với phím khu trú vào điểm giữa rồn

d)

Chiều ngang vuông góc với phim khu trú vào điểm giữa đường nối hai gai châu trước trên

75.

Tiêu chuẩn kỹ thuật chụp ổ bụng cấp cứu

a)

Thấy được toàn bộ ở bụng từ khớp mu lên trên

b)

Bở xương sườn 7, cơ hoành và bỏ bông khí nết

c)

Phím có tên, không cần dâu phải trái, ngày tháng năm chụp

d)

Thấy được toàn bộ ở bụng từ bỏ trên khớp mu đến vòm hoành

76.

Để đánh giá chức năng bài tiết của thận, kỹ thuật nào sau đây là tốt nhất:

a)

Chụp niệu đề tĩnh mạch (UIV)

b)

Siêu âm

c)

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

d)

Chụp động mạch thận

77.

Để tăng độ tương phản (đổi quang) ông tiêu hóa, người ta thường xử dụng:

a)

Đối quang kép.

b)

Chất cản quang tan trong nước, chất cản quang dưới dạng sửa

c)

Sửa barit, chất cản quang có chứa lode

d)

Các chất khí O2, CO2.

78.

Tư thế bệnh nhân chụp Xquang khung chậu

a)

Bệnh nhân nằm ngửa 2 chân duỗi thẳng, hai bàn chân xoay nhẹ vào phía trong

b)

Bệnh nhân nằm ngữa 2 chân duỗi thẳng, hai tay để xuôi theo cơ thể

c)

Bệnh nhân năm ngửa 2 ch

79.

hân chụp Xquang khung chậu

a)

Bệnh nhân nằm ngửa 2 chân duỗi thẳng, hai bàn chân xoay nhẹ vào phía trong

b)

Bệnh nhân nằm ngữa 2 chân duỗi thẳng, hai tay để xuôi theo cơ thể

c)

Bệnh nhân năm ngửa 2 chân co nhẹ

d)

Bệnh nhân nằm ngửa 2 chân duỗi thẳng, hai bàn chân xoay ra ngoài

80.

Chụp dạ dày tư thế nằm chếch trước phải:

a)

Điện cơ thể tạo với phím 1 góc 40-70 độ

b)

Dúng cỡ phím 18x24cm chia 4

c)

Câu A và B

d)

Khoảng cách 1,5m

81.

Chụp phối nghiêng:

a)

Hai tay ôm lên đầu

b)

Hai tay chống hông, khuỷu tay gắp và đưa hết sức ra trước.

c)

Tay bên chụp chống hông, khuỷu tay gấp, tay bên không chụp đưa lên đầu.

d)

Hai tay để xuôi theo cơ thể

82.

Chụp phối chếch (thường là chếch trước phải hoặc trái)

a)

Tay bên chụp chống hông, khuỷu tay gấp, tay bên không chụp đưa lên đầu.

b)

Hai tay chống hông, khuỷu tay gấp và đưa hết sức ra trước

c)

Hai tay ôm lên đầu.

d)

Hai tay để xuôi theo cơ thể

83.

Tia trung tâm chụp Xquang khung chậu thẳng

a)

Khu trú vào giữa khớp mu theo đường thẳng giữa.

b)

Khu trà vào điểm trên khớp mu 4 cm theo đường thẳng giữa

c)

Khu trù vào gi��a hai mào chậu theo đường thẳng giữa

d)

Khu trú vào giữa điểm nổi trung điểm hai nếp lần ben

84.

Tư thế bệnh nhân chụp C1-2 thẳng

a)

Châm đầu áp sát vào phím

b)

Cầm ngửa sao cho đường nỗi từ cầm tới đình chũm tạo thành góc 15-20 theo phương thẳng đứng

c)

Đầu ngừa nhẹ với miệng há to tối đa sao cho bở răng hàm trên và xương chũm cũng nằm trên một mặt phẳng đứng

d)

Đầu ngừa nhẹ với miệng há to tối đa sao cho bở răng hàm trên và xương châm cũng nằm trên một mặt phẳng đứng

85.

Khi chụp C1 - C7 ở tư thế thẳng ta điều chỉnh để:

a)

Bệnh nhân đứng, ngồi hoặc nằm xấp

b)

Bình diện giữa đầu và cô ngay đường mép bàn hoặc phím

c)

Đường thẳng nối liền bở dưới răng của hàm trên và đâu mấu chũm xuống góc phim

d)

Đình s

86.

Ở tư thế chụp C1-C2 thẳng, tỉa trung tâm sẽ chiếu vào:

a)

Giữa miệng đang há

b)

C4

c)

Đầu móm châm

d)

Bở dưới răng cửa hàm trên

87.

Chụp C3-C7 thẳng (bệnh nhân đứng)

a)

Tia chếch 15 lên phía đầu

b)

Tia chếch 30° lên phía đầu

c)

Tía chếch 100 lên phía đầu.

d)

Tia chếch 35° lên phía đầu

88.

Chụp C3 - C7 nghiêng

a)

Tia trung tâm chiếu vuông góc vào giữa cổ (ngang C5).

b)

Tia trung tâm chếch lên phía đầu 25.

c)

Tía trung tâm chếch lên phía đầu 20.

d)

Tia trung tâm chếch lên phía đầu 25.

89.

Tia trung tâm chụp cột sống cổ thắng

a)

Bóng X quang chiếu chếch lên phía đầu 15-20 theo phương thẳng đứng

b)

Bóng X quang chiêu chếch lên phía đầu 15-30° theo phương thẳng đứng

c)

Vuông góc với đường nôi từ cầm tới đình chùm

d)

Khu trú vào điểm trước có ngang (C5-6)

90.

Yêu cầu trên phim chụp Xquang cột sống cổ thẳng

a)

Đánh giả toàn bộ cột sống có

b)

Không đánh giả được C1-C2

c)

Thấy được môm nha vào trung tâm phím

d)

Đánh giá được C1-C2

91.

Tư thế chụp Xquang cột sống cổ nghiêng

a)

Bệnh nhân ngôi, mặt phăng chính diện vuông góc với giá chụp

b)

hai tay không buông xuôi xuống và nắm chặt hai mép ghế để kéo vai hết sức xuống dưới

c)

Mặt hơi nghiêng lên để xương hàm dưới không che vào cột sống

d)

Mặt hơi ngửa lên để xương hàm dưới không che vào cột sống

92.

Tư thể chụp Xquang cột sống cổ chếch trước

a)

Bệnh nhân đứng chếch trước, mặt phẳng lưng so với giá chụp một góc khoảng 55- 60

b)

Bệnh nhân đứng chếch trước, mặt phẳng lưng so với giá chụp một góc khoảng 30

c)

Bệnh nhân đừng chếch trước, mặt phẳng lưng so với giá chụp mộ

93.

Mặt phẳng lưng so với giá chụp một góc khoảng 55-60?

a)

Bệnh nhân đứng chếch trước, mặt phẳng lưng so với giá chụp một góc khoảng 55-60

b)

Bệnh nhân đứng chếch trước, mặt phẳng lưng so với giá chụp một góc khoảng 30

c)

Bệnh nhân đứng chếch trước, mặt phẳng lưng so với giá chụp một góc khoảng 40

d)

Bệnh nhân đứng chếch trước, mặt phẳng lưng so với giá chụp một góc khoảng 70°

94.

Tiêu chuẩn đánh giá chụp C1-C2 đạt yêu cầu?

a)

Móm nha vào trung tâm phim hai bên là hai khối bên của C1 và không bị xương hảm và xương châm che mất

b)

Móm nha vào trung tâm phim hai bên là hai khối bên của C1 phía trên là xương châm phía dưới là bỏng cung răng hàm trên

c)

Móm nha vào trung tâm phim hai bên là hai khối bên của C1 phía trên là cung răng hàm trên phía dưới là lỗ chẩm

d)

Móm nha là hình cản quang đậm ở trung tâm phím và nổi liền với thân của Cl

95.

Tia trung tâm chụp cột sống cổ thẳng?

a)

Tạo với đường nổi từ cầm tới đỉnh chùm một góc 15-20°

b)

Song song với đường nối từ cảm tới đỉnh chũm

c)

Thẳng góc với đường nổi từ cầm tới đỉnh chũm

d)

Tạo với đường nôi từ cầm tới đỉnh chũm một góc 5

96.

Tia trung tâm chụp cột sống thắt lưng thẳng?

a)

Chiều thăng góc vào giữa rồn

b)

Chiếu thẳng góc vào trên giữa đường nổi hai gai chậu trước trên 2cm

c)

Chiếu thẳng góc vào trên điểm giữa nổi hai mào chậu 2cm, ngang mức đốt sống thất lưng 1.3-4

d)

Chiều thăng góc vào giữa đường nối hai gai chậu trước trên

97.

Tia trung tâm chụp cột sống thắt lưng nghiêng?

a)

Chiều thâng góc với phím, phím 18x24

b)

Khu trú điểm giữa trên mào chậu 3 khoát ngón tay

c)

Cách bở sau lưng độ 5 khoát ngón tay

d)

Khu trú điểm giữa trên mào chậu 4 khoát ngón tay

98.

Chụp cột sống thắt lưng thẳng?

a)

Bệnh nhân nằm ngữa, hai chân có nhẹ

b)

Bệnh nhân nằm ngửa, hai chân duỗi

c)

Bệnh nhân nằm sấp hai chân gặp về phía sau

d)

Bệnh nhân năm ngứa, 1 chân co, 1 chân duỗi

99.

Bệnh nhân nằm ngữa, hai chân có nhẹ

a)

Bệnh nhân nằm ngửa, hai chân duỗi

b)

Bệnh nhân nằm sấp hai chân gặp về phía sau

c)

Bệnh nhân năm ngứa, 1 chân co, 1 chân duỗi

100.

Kỹ thuật nào sau đây đánh giá gẫy cuống sống CSTL tốt nhất

a)

Chụp XQ cột sống thắt lưng thẳng

b)

Chụp XQ cột sống thắt lưng nghiêng

c)

Chụp XQ cột sống thắt lưng ươn

d)

Chụp XQ cột sống thắt lưng chếch