wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thiết bị trao đổi nhiệt - Đề thi của tôi

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nếu không khí vào tháp giải nhiệt (cooling tower) có nhiệt độ thấp thì trao đổi nhiệt diễn ra trong tháp chủ yếu bằng hình thức nào?

a)

Dẫn nhiệt giữa màng nước và vách thiết bị

b)

Bốc hơi nước vào không khí

c)

Dẫn nhiệt từ không khí ra ngoài

d)

Đối lưu giữa không khí và màng nước

2.

Vì sao phải phân loại ống nhiệt?

a)

Để phân biệt giá thành của từng loại

b)

Dễ dàng phân biệt cấu trúc của các loại

c)

Để chế tạo theo các chủng loại khác nhau mà không sợ nhầm lẫn

d)

Để giúp người sử dụng lựa chọn đúng loại mà mình cần

3.

Ở một công suất nhiệt nhất định, nếu hệ số năng lượng của thiết bị trao đổi nhiệt càng lớn thì:

a)

Tuổi thọ của thiết bị càng ngắn

b)

Công suất tiêu thụ điện của thiết bị càng nhỏ

c)

Trở kháng thủy lực của thiết bị càng lớn

d)

Thiết bị làm việc càng kém hiệu quả

4.

Thiết bị trao đổi nhiệt có độ gọn càng nhỏ thì:

a)

Thể tích của thiết bị càng nhỏ

b)

Thiết bị càng nhỏ gọn

c)

Diện tích trao đổi nhiệt càng lớn

d)

Thiết bị càng cồng kềnh

5.

Chiều dày thân trụ thiết bị trao đổi nhiệt được xác định dựa trên cơ sở nào?

a)

Cân bằng khối lượng môi chất

b)

Cân bằng áp suất trong và ngoài thiết bị

c)

Cân bằng lực theo phương bán kính

d)

Cân bằng nhiệt trong thiết b

6.

thiết bị trao đổi nhiệt kiểu ống có cánh được sử dụng trong trường hợp nào sau đây là hợp lý?

a)

Môi chất đi ngoài ống là chất khí sạch và có hệ số toả nhiệt nhỏ hơn nhiều so với môi chất trong ống

b)

Môi chất đi ngoài ống là chất khí có nhiều bụi bẩn và có hệ số toả nhiệt nhỏ hơn không nhiều so với môi chất trong ống

c)

Thiết bị trao đổi nhiệt có công suất rất lớn

d)

Môi chất có tính độc hại, gây ăn mòn đi trong ống, môi chất có hệ số toả nhiệt lớn chuyển động cắt ngang ngoài ống

7.

vì sao các thiết bị ngưng tụ không cần bọc cách nhiệt?

a)

Vì không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

b)

Vì cần giảm chi phí cách nhiệt

c)

Vì dòng nhiệt truyền ra môi trường không đáng kể

d)

Vì dòng nhiệt truyền ra môi trường cũng là dòng nhiệt hữu ích

8.

tại sao trong thiết bị đun nóng nước bằng hơi hoạt động theo chu kì thường sử dụng ống trơn?

a)

Vì ống trơn dễ vệ sinh cấu cặn và hệ số toả nhiệt phía nước cũng khá lớn

b)

Vì diện tích truyền nhiệt của ống trơn lớn hơn diện tích truyền nhiệt của ống có cánh

c)

Vì sử dụng ống trơn thì khả năng truyền nhiệt lớn hơn

d)

Vì ống trơn dễ chế tạo hơn ống có cánh mà lại có giá thành xấp xỉ nhau

9.

để giảm nhiệt trở ngoài ....phần ngưng, cần phải thực hiện giải pháp nào sau đây?

a)

Tăng tốc độ của dòng khí

b)

Làm cánh cho ống nhiệt

c)

Làm sạch bề mặt cánh

d)

Tất cả các giải pháp trên

10.

vì sao các thiết bị trao đổi nhiệt cần phải kín khít?

a)

Để môi chất không rò ra ngoài gây bẩn thỉu, ô nhiễm môi trường

b)

Để môi chất không bị nhiễm bẩn do môi chất kia rò sang

c)

Để không bị hao hụt môi chất

d)

Các lý do trên đều đúng

11.

khác biệt cơ bản về mặt kết cấu giữa thiết bị ngưng tụ kiểu tưới và thiết bị bay hơi kiểu tưới?

a)

Thiết bị bay hơi do làm việc ở áp suất thấp nên tuổi thọ sẽ cao hơn

b)

Thiết bị bay hơi phải có vỏ hộp cách nhiệt, còn thiết bị ngưng tụ thì không

c)

Thiết bị ngưng tụ phải được chế tạo với yêu cầu về chất lượng vật liệu cao hơn

d)

Thiết bị ngưng tụ phải được tưới nhiều chất lỏng hơn

12.

thiết bị trao đổi nhiệt hoạt động theo chu kì bao gồm những kiểu nào?

a)

Thiết bị đun nóng nước tích nhiệt dung nước nóng

b)

Thiết bị đun nóng nước tích nhiệt dùng hơi

c)

Thiết bị trao đổi nhiệt kiểu hồi nhiệt

d)

Tất cả các loại trên

13.

đâu là sự khác biệt chủ yếu giữa thiết bị trao đổi nhiệt kiểu hỗn hợp giữa chất lỏng và chất khí với thiết bị kiểu vách ngăn và thiết bị kiểu chu kì?

a)

Thiết bị có kích thước nhỏ gọn hơn

b)

Quá trình trao đổi nhiệt gắn liền với trao đổi chất

c)

Quá trình trao đổi nhiệt diễn ra không liên tục

d)

Thiết bị phải sử dụng bơm

14.

khi tính toán truyền nhiệt trong các bộ quá nhiệt nói chung, cần quan tâm đến thông số nào sau đây?

a)

Nhiệt độ của khói

b)

Độ đen của khói

c)

Tốc độ chuyển động của khói

d)

Tất cả các thông số trên

15.

Đối với thiết bị dùng để đốt nóng, hiệu suất cách nhiệt sẽ tăng khi nào?

a)

Dòng nhiệt truyền ra môi trường giảm

b)

Dòng nhiệt do môi chất lạnh nhận vào giảm

c)

Dòng nhiệt do môi chất nóng nhả ra tăng

d)

Dòng nhiệt truyền ra môi trường tăng

16.

Nếu độ chênh nhiệt độ toàn bộ của ống nhiệt tăng gấp đôi trong khi nhiệt trở của ống giảm một nửa thì công suất nhiệt sẽ:

a)

Giảm đi 4 lần

b)

Tăng gấp 4 lần

c)

Không thay đổi

d)

Tăng gấp 2 lần

17.

Vì sao trong các buồng làm lạnh không khí kiểu phun, người ta thường phun nước ngược chiều dòng không khí?

a)

Để tránh bị tiêu tốn nhiều nước

b)

Để giảm tốc độ của dòng không khí

c)

Để tăng khả năng hoá hơi nước vào không khí

d)

Để không khí dễ dàng cuốn theo những giọt nước

18.

Vì sao các thiết bị đun nóng nước bằng hơi hoạt động theo chu kì thường có bình chứa lớn?

a)

Để dễ dàng bọc cách nhiệt bình chứa nước nóng

b)

Để giảm tổn thất do truyền nhiệt qua vỏ bình

c)

Để đáp ứng nhu cầu sử dụng nước nóng trong 1 thời gian ngắn

d)

Để thiết bị không phải di chuyển

19.

Để nâng cao hệ số năng lượng của thiết bị trao đổi nhiệt thì cần:

a)

Tăng công suất tiêu thụ điện của bơm,quạt

b)

• Giảm diện tích truyền nhiệt của thiết bị

c)

Vệ sinh làm sạch bề mặt truyền nhiệt của thiết bị

d)

Tăng trở kháng thuỷ lực của thiết bị

20.

Trong các thiết bị trao đổi nhiệt được kết nối với hệ thống kín, thành phần trở kháng thuỷ lực nào không xuất hiện?

a)

Trở kháng gia tốc

b)

Trở kháng cục bộ

c)

Trở kháng trọng trường

d)

Trở kháng ma sát

21.

Thiết bị đun nóng nước tích nhiệt bằng hơi được sử dụng hợp lý ở đâu?

a)

Các hộ tiêu thụ nước nóng trong lĩnh vực dân dụng

b)

Trong các nhà máy nhiệt điện sử dụng tuabin hơi

c)

Các nhà máy có lượng hơi dư thừa và nhu cầu lớn về sử dụng nước nóng trong thời gian ngắn

d)

Trong nhà máy sản xuất gạch chịu lửa

22.

Hiệu suất trao đổi nhiệt của thiết bị càng lớn thì:

a)

Diện tích truyền nhiệt của thiết bị càng lớn

b)

Dòng nhiệt (công suất nhiệt) của thiết bị càng giảm

c)

Hệ số truyền nhiệt của thiết bị càng giảm

d)

Dòng nhiệt (công suất nhiệt) của thiết bị càng tăng

23.

Tính sức bền thiết bị trao đổi nhiệt là xác định thông số nào?

a)

Khối lượng môi chất của thiết bị

b)

áp suất làm việc của thiết bị

c)

Chiều dày của các chi tiết

d)

Nhiệt độ làm việc của thiết bị

24.

Việc vệ sinh bề mặt truyền nhiệt định kì sẽ đem lại lợi ích gì?

a)

Tăng lưu lượng của các dòng môi chất

b)

Giúp thiết bị làm việc ổn định khi cần giảm công suất

c)

Giảm trở kháng thuỷ lực , tăng diện tích truyền nhiệt

d)

Giảm trở kháng thuỷ lực , tăng hệ số truyền nhiệt

25.

Trong thiết bị làm lạnh không khí kiểu buồng phun, vì sao nước bay hơi vào không khí?

a)

Vì được phun từ dưới lên qua lớp đệm

b)

Vì được phun ngược chiều chuyển động của dòng không khí

c)

Vì được tưới từ trên xuống qua lớp đệm

d)

Vì được phun cắt ngang chiều chuyển động của dòng không khí

26.

Trong giai đoạn khởi động thiết bị làm mát dầu, nội năng của thiết bị:

a)

Tăng

b)

Lúc tăng lúc giảm

c)

Giảm

d)

Không thay đổi

27.

Nếu có cùng chiều dày và cùng vật liệu thì nắp kiểu nào sẽ chịu áp lực tốt hơn?

a)

Nắp hình cầu

b)

Nắp hình côn

c)

Nắp hình hộp

d)

Nắp hình elip

28.

Theo nguyên lý làm việc, thiết bị trao đổi nhiệt được chia thành...

a)

Thiết bị kiểu vách ngăn hoạt động theo chu kỳ

b)

Thiết bị kiểu hỗn hợp

c)

Thiết bị kiểu vách ngăn hoạt động liên tục

d)

Tất cả các loại trên

29.

Suất tiêu hao kim loại của thiết bị trao đổi nhiệt?

a)

Công suất nhiệt của thiết bị ứng với 1 đơn vị diện tích bề mặt truyền nhiệt

b)

Khối lượng kim loại tiêu hao trên 1 đơn vị diện tích bề mặt truyền nhiệt

c)

Diện tích bề mặt truyền nhiệt ứng với 1 đơn vị khối lượng kim loạ

d)

Lượng kim loại tiêu hao ứng với 1 đơn vị công suất nhiệt của thiết bị

30.

Câu 4: Thiết bị trao đổi nhiệt kiểu ống nhiệt hoạt động dựa trên nguyên lý nào?

a)

Trao đổi nhiệt bằng cách hỗn hợp giữa môi chất và chất khí bên

b)

Truyền nhiệt do đối lưu bên trong chất lỏng

c)

Truyền nhiệt thông qua quá trình sôi và ngưng của môi chất

d)

Truyền nhiệt do dẫn nhiệt qua thanh kim loại

31.

Câu 5: Thiết bị sủi bọt nhiều tầng có tác dụng chủ yếu là gì?

a)

Hạ nhiệt độ của không khí

b)

Làm sạch bụi trong không khí

c)

Tăng nhiệt độ của không khí

d)

Hạ nhiệt độ của nước

32.

Ưu và nhược điểm chính của thiết bị làm lạnh không khí dùng...

a)

Thiết bị nhỏ gọn nhưng khó hạ nhiệt độ của không khí

b)

Thiết bị nhỏ gọn nhưng trở lực lớn nên tiêu tốn nhiều năng lượng

c)

Thiết bị làm lạnh không khí nhanh nhưng cồng kềnh

d)

Thiết bị có thể hạ nhiệt độ của không khí xuống thấp nhưng tiêu tốn...

33.

Ưu điểm chung của các thiết bị trao đổi nhiệt kiểu ống trơn?

a)

Cấu tạo tương đối đơn giản

b)

Dễ làm sạch bề mặt truyền nhiệt

c)

Tuổi thọ khá cao

d)

Tất cả các ưu điểm trên

34.

Câu 8: Việc để chất lỏng có độ nhớt nhỏ đi ngoài ống là để làm gì?

a)

Giúp tăng hệ số toả nhiệt có trị số nhỏ

b)

Giảm công bơm dotốc độ chuyển động giảm

c)

Dễvệsinh làm sạch bề mặt ngoài ống

d)

Tăng độ chênh nhiệt độ trung bình logarit

35.

Trong các thiết bị đun nóng nước bằng hơi:

a)

Nhiệt độ hơi ngưng không đổi, nhiệt độ nước tăng dần

b)

Nước trong bình được đun nóng rất nhanh

c)

Nhiệt độ hơi thay đổi theo thời gian

d)

Độ chênh nhiệt độ giữa hơi ngưng và nước có giá trị tăng dần

36.

Khi tính sức bền thiết bị trao đổi nhiệt cần quan tâm tới thông số nào của vật liệu?

a)

Ứng suất cho phép

b)

Hệ số giãn nở nhiệt

c)

Khối lượng riêng

d)

Hệ số dẫn nhiệt

37.

Các thông số nào cần biết trước, khi tính toán thiết kế thiết bị trao đổi nhiệt?

a)

Hệ số truyền nhiệt và diện tích trao đổi nhiệt của thiết bị

b)

Công suất nhiệt và nhiệt độ vào, ra của các dòng

c)

Không nhất thiết phải biết trước

d)

Diện tích truyền nhiệt và công suất nhiệt của thiết bị

38.

Điều kiện để ống nhiệt làm việc an toàn là:

a)

Nhiệt độ nguồn đốt nóng không thay đổi

b)

Công suất phải nhỏ hơn giới hạn giới hạn lôi cuốn

c)

Vật liệu chế tạo phải có chất lượng cao

d)

Lưu lượng không khí qua phần ngưng phải nhỏ

39.

Phương trình cơ bản của thiết bị trao đổi nhiệt?

a)

Phương trình truyền nhiệt và phương trình cân bằng nhiệt

b)

Phương trình trao đổi nhiệt đối lưu và phương trình dẫn nhiệt

c)

Phương trình trao đổi nhiệt bức xạ và phương trình trao đổi nhiệt…

d)

Phương trình cân bằng nhiệt và phương trình cân bằng vật chất

40.

Hiệu suất trao đổi nhiệt của thiết bị:

a)

Phụ thuộc vào nhiệt dung toàn phần của các dòng và cấu hình của thiết bị

b)

Là tỉ số giữa dòng nhiệt (công suất nhiệt) của thiết bị so với dòng nhiệt cực đại

c)

Cho biết hiệu quả trao đổi nhiệt giữa hai dòng môi chất

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

41.

Vệ sinh bề mặt truyền nhiệt định kỳ đem lại lợi ích gì?

a)

Nâng cao tuổi thọ của thiết bị

b)

Giảm trở lực của thiết bị (giảm điện năng tiêu tốn)

c)

Tăng cường truyền nhiệt (tăng công suất nhiệt)

d)

Tất cả các lợi ích trên

42.

Hiệu số năng lượng của thiết bị trao đổi nhiệt càng lớn thì:

a)

Hiệu quả trao đổi nhiệt của thiết bị càng cao

b)

Dòng nhiệt truyền ra môi trường càng lớn

c)

Công tiêu tốn cho bơm, quạt càng nhiều

d)

Thiết bị làm việc càng kém ổn định

43.

Căn cứ để lựa chọn môi chất cho ống nhiệt?

a)

Giá thành của môi chất

b)

Nhiệt độ làm việc của ống

c)

Mức độ phổ biến của môi chất

d)

Vật liệu chế tạo ống

44.

Thiết bị trao đổi nhiệt là thiết bị:

a)

Biến nhiệt năng thành cơ năng

b)

Nhận công từ máy nén để làm tăng nhiệt độ của môi chất

c)

Sinh công nhờ nhận nhiệt từ nguồn có nhiệt độ cao

d)

Thực hiện việc trao đổi nhiệt giữa hai hoặc nhiều môi chất

45.

Nhược điểm chủ yếu của tháp nung gió cho lò cao?

a)

Không tạo được nhiệt độ gió cao

b)

Diện tích bề mặt truyền nhiệt nhỏ

c)

Kích thước lớn, vận hành phức tạp

d)

Khó vệ sinh làm sạch bụi bẩn

46.

Bộ giảm ồn kiểu hỗn hợp có tác dụng điều chỉnh nhiệt độ hơi quá nhiệt như...

a)

Phun nước vào hơi quá nhiệt, nước nhận nhiệt của hơi để bốc hơi và làm nhiễm lạnh hơi

b)

Dùng hơi bão hòa phun vào hơi quá nhiệt để giảm nhiệt độ của hơi quá nhiệt

c)

Cho hơi quá nhiệt tiếp xúc với nước trong bình ngưng để nước bốc hơi và làm lạnh hơi

d)

Phun hơi quá nhiệt vào nước làm cho nước bốc hơi và kéo nhiệt độ của hơi giảm

47.

Tại sao các ống của bộ quá nhiệt thường được bố trí song song?

a)

Để dễ dàng bố trí các cụm ống trong đường khói

b)

Để tránh đóng xỉ và dễ làm sạch bề mặt ngoài ống

c)

Để giảm trở lực đường khói

d)

Để tăng cường hiệu quả truyền nhiệt từ khói tới hơi trong ống

48.

Trong các loại giới hạn công suất của ống nhiệt trong trường, giới hạn nào có giá trị nhỏ nhất?

a)

Giới hạn sôi

b)

Giới hạn âm thanh

c)

Giới hạn lôi cuốn

d)

Các giới hạn có giá trị gần bằng nhau

49.

Chọn chất lỏng có áp suất và nhiệt độ cao đi trong ống có lợi ích gì?

a)

Không có lợi ích gì hết

b)

Giảm chi phí chế tạo vì ống không cần quá dày mà vẫn đảm bảo an toàn

c)

Tăng cường khả năng truyền nhiệt vì diện tích truyền nhiệt tăng lên

d)

Giảm công bơmvì chất lỏng đi trong ống có trở kháng thuỷ lực nhỏ

50.

Vì sao diện tích truyền nhiệt của thiết bị trao đổi nhiệt cần phải lớn?

a)

Dễ dàng bảo dưỡng, sửa chữa

b)

Để tăng kích thước hình học của thiết bị

c)

Để nâng cao công suất nhiệt

d)

Để giảm chi phí chế tạo

51.

Nếu số đơn vị truyền NTU của thiết bị càng tăng thì:

a)

Hiệu suất trao đổi nhiệt càng giảm

b)

Hiệu suất trao đổi nhiệt lúc tăng, lúc giảm

c)

Hiệu suất trao đổi nhiệt luôn không đổi

d)

Hiệu suất trao đổi nhiệt càng tăng

52.

Nhược điểm cơ bản của thiết bị đốt nóng không khí kiểu quay?

a)

Kích thước thiết bị khá cồng kềnh

b)

Thiết bị làm việc với độ tin cậy không cao do có sự chuyển động

c)

Nhiệt độ không khí ra khỏi thiết bị không thể đạt được giá trị yêu cầu

d)

Cấu trúc phức tạp, không khí bị bẩn và hay lọt sang đường khói

53.

Vì sao phải hút chân không khi nạp môi chất vào ống nhiệt?

a)

Để loại bỏ khí không ngưng có tác dụng xấu đến quá trình truyền nhiệt

b)

Để việc nạp môi chất diễn ra trong môi trường chân không, tránh được tổn thất môi chất

c)

Để dễ dàng nạp môi chất vào ống

d)

Đểápsuất trong ống giảm tới trị số cho phép

54.

Tại sao cần ưu tiên lựa chọn môi chất có khối lượng riêng, nhiệt dung riêng, hệ số dẫn nhiệt lớn cho thiết bị trao đổi nhiệt?

a)

Để giảm năng lượng tiêu tốn cho bơm

b)

Để tăng cường tính lưu động của dòng

c)

Để giảm chi phí vận hành thiết bị

d)

Để tăng cường khả năng truyền nhiệt

55.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị trao đổi nhiệt kiểu hỗn hợp?

a)

Buồng phun làm lạnh không khí

b)

Tháp làm lạnh không khí dùng đệm

c)

Tháp giải nhiệt nước bình ngưng

d)

Tất cả các loại trên

56.

Ở trạng thái làm việc ổn định, thiết bị trao đổi nhiệt sẽ có:

a)

Nhiệt độ do môi chất nóng nhả ra bằng nhiệt do môi chất lạnh nhận vào

b)

Nhiệt độ môi chất lạnh nhận vào bằng nhiệt do môi chất nóng nhả ra cộng với nhiệt tổn thất...

c)

Nhiệt độ môi chất nóng nhả ra bằng nhiệt tổn thất ra môi trường

d)

Nhiệt độ môi chất nóng nhả ra bằng tổng của nhiệt do môi chất lạnh nhận vào và nhiệt tổn thất..

57.

Vì sao khi tính toán thiết bị đun nóng nước bằng hơi không thể viết phương trình cân bằng nhiệt cho 1 đơn vị thời gian, mà phải viết trong 1 khoảng thời gian?

a)

Vì quá trình trao đổi nhiệt diễn ra trong điều kiện áp suất ngưng tụ của hơi thay đổi

b)

Vì nhiệt độ ngưng tụ của hơi không quá lớn

c)

Vì lượng nhiệt trao đổi giữa hơi và nước thay đổi theo thời gian

d)

Vì lưu lượng của hơi không thay đổi

58.

Ở thiết ngưng tụ kiểu tưới, việc tưới nước từ trên xuống đem lại lợi ích gì so với việc phun nước...

a)

Công suất bơm nhỏ hơn

b)

Khó làm sạch bề mặt ống

c)

Dễ làm sạch bề mặt ống

d)

Công suất bơm lớn hơn

59.

Thiết bị trao đổi nhiệt với dòng môi chất nóng có t1 = 120°C, t2 = 40°C, G1=1,2 kg/s, C=4,195 kJ/(kg.K), dòng môi chất lạnh có t1 - 20°C, t2 66°C, C2 = 4,174 kJ/(kg.K). Xác định hiệu suất trao đổi nhiệt của thiết bị?

a)

h=80%

b)

70%

c)

h=90%

d)

h=60%

60.

Mỗi phút, ống nhiệt truyền được 18 kJ giữa hai môi trường. Biết nhiệt trở toàn bộ của ống nhiệt R = 0,3 W/C, xác định độ chênh nhiệt độ giữa hai môi trường

a)

Dt=100°C

b)

Dt=80°C

c)

Dt=70°C

d)

Dt=90°C

61.

Khối lượng nước trong bình tích nhiệt G2 = 12 tấn với nhiệt dung riêng C1 = 4,174 kJ/(kg.K) được đun nóng bằng dòng hơi có lưu lượng D = 0,12 kg/s, nhiệt ngưng tụ r = i'' - i' = 2050 kJ/kg. Tính thời gian để nhiệt độ của nước trong bình tăng 1°C?

a)

182 giây

b)

150 giây

c)

126 giây

d)

204 giây

62.

Bình ngưng Freon giải nhiệt gió có diện tích truyền nhiệt F = 600 m², hệ số truyền nhiệt k = 45 W/(m²K). Không khí có lưu lượng G2 = 15 kg/s, nhiệt dung riêng 2= 1 kJ/(kg.K). Xác định hiệu suất trao đổi nhiệt của thiết bị?

(a)  

63.

Nhiệt độ nước trong bình tích nhiệt tăng 1°C sau 5 phút. Biết lưu lượng hơi ngưng tụ D = i'' - i' = 2050 kJ/kg, nhiệt dung riêng của nước trong bình C2 = 4,2 kJ/(kg.K). Tính khối lượng

a)

G2≈ 17571 kg

b)

G2≈ 12549 kg

c)

G2≈ 21435 kg

d)

G2≈ 15246 kg

64.

Dàn lạnh sử dụng môi chất R22 làm việc ở nhiệt độ sôi t = -10 °C. Không khí vào và ra khô = 20 °C, " = 0 °C. Xác định hiệu suất trao đổi nhiệt của thiết bị?

a)

h=57%

b)

h=47%

c)

h=77%

d)

h=67%

65.

Ống nhiệt trong trường có độ chênh nhiệt độ toàn bộ Dt = 100 °C, nhiệt trở trong R1 = 0,015 W/C. Tính lượng nhiệt mà ống truyền được trong 1 phút?

a)

400 W

b)

24 kJ

c)

400 J

d)

24 kW

66.

Chiều dài của thiết bị trao đổi nhiệt kiểu ống bọc ống dùng để đun nước nóng bằng nước xả lò là nhiệt độ vào ra tương ứng 20 °C và 80 °C. Nước xả lò có nhiệt độ vào ra tương ứng 120 °C và 40 °C, chu ống nhỏ có đường kính 50 mm. Biết hệ số truyền nhiệt của thiết bị là 1600 W/(m²K), xác định công suất chiều dày của ống trong

a)

Q=235,107 kW

b)

Q=135,107 kW

c)

Q=435,107 kW

d)

Q=335,107 kW

67.

Thiết bị trao đổi nhiệt kiểu dòng song song ngược chiều có t1 = 125°C, t1'' = 45°C, t2 = 20°C suất nhiệt của thiết bị nếu diện tích truyền nhiệt F = 40 m² và hệ số truyền nhiệt k = 1400 W/(m²K)?

a)

Q=1987 kW

b)

Q = 1687 Kw

c)

Q=1787 kW

d)

Q=1887 kW

68.

Khối lượng nước trong bình tích nhiệt G1 = 12 tấn với nhiệt dung riêng C1 = 4,174 kJ/(kg.K) được ngưng tụ r=i-i=2050 kJ/kg. Tính thời gian để nhiệt độ của nước trong bình tăng 1°C

a)

1126s

b)

1204p

c)

t150s

d)

năm 1825

69.

Ống nhiệt trong trường có độ chênh nhiệt độ toàn bộ Dt = 100°C, nhiệt trở trong R1 = 0,015 W/C, nhiệt trở ngoài R2 = 0,235 W/C. Tính lượng nhiệt mà ống truyền được trong 1 phút?

a)

400 W

b)

24 kW

c)

400 J

d)

24 kJ

70.

Thiết bị trao đổi nhiệt kiểu dòng song song ngược công chiều có t1 = 125°C, t1''=45°C 20°C, 4''-85°C. Xác định công suất nhiệt của thiết bị nếu diện tích truyền nhiệt F = 40 m² và hệ số truyền nhiệt k = 1400 W/(m²K)?

a)

Q= 1987kw

b)

Q = 1687 kw

c)

Q=1787 Kw

d)

Q=1887 kW

71.

Câu 68: Dàn lạnh sử dụng môi chất R22 làm việc ở nhiệt độ sôi t1 = -10°C. Không khí vào và ra khỏi thiết bị với nhiệt độ tương ứng t' = 20°C, t'' = 0°C. Hiệu suất trao đổi nhiệt của thiết bị là bao nhiêu?

a)

50%

b)

67%

c)

80%

d)

100%

72.

Bộ hâm nước kiểu ống thép trơn có tổng trở lực đường nước Dp=4 của bơm h = 0,9. Xác định công suất cần thiết của bơm? -4 bar, lưu lượng nước G = 270 kg/s. Biết khối lượng riêng của nước r = 830 kg/m và hiệu suất

a)

N=154.578 kW

b)

N=164,578 kW

c)

N=144,578 kW

d)

N=134,578 kW

73.

Nhiệt độ nước trong bình tích nhiệt tăng 1°C sau 5 phút. Biết lưu lượng hơi ngưng tụ D = 0,12 kg/s, nhiệt ẩn ngưng tụ của hơi r = i'' = 2050 kJ/kg, nhiệt dung riêng của nước trong bình C1 = 4,2 kJ/(kg.K). Tính khối lượng nước trong bình?

a)

G2-21435 kg

b)

G-15246 kg

c)

G2-12549 kg

d)

G2-17571 kg

74.

Bình ngưng Freon giải nhiệt gió có diện tích truyền nhiệt F = 600 m², hệ số truyền nhiệt k = 45 W/(m²K). Không ki C = 1 kJ/(kg K) Xác định hiệu suất trao đổi nhiệt của thiết bị?

a)

h=73,47%

b)

h 83,47%

c)

h=93,47%

d)

h=63,47%

75.

Thiết bị sinh hơi nước dùng khói thải có hệ số truyền nhiệt k = 120 W/(m² K). Khối có lưu lượng G1 = 15 kg/s, vị truyền của thiết bị NTU = 4, xác định diện tích truyền nhiệt của thiết bị?

a)

F-950 m2

b)

F-750 m2

c)

F-850m2

d)

F-650 m2

76.

A: h=47% B: h=67% C: h=57% D: h=77%

a)

A: h=47%

b)

B: h=67%

c)

C: h=57%

d)

D: h=77%

77.

Khối lượng nước trong bình tích nhiệt G2 = 12 tấn với nhiệt dung riêng C1 = 4,174 kJ/(kg K) được ngưng tụ r=i-i=2050 kJ/kg. Tính thời gian để nhiệt độ của nước trong bình tăng 1°C

a)

126s

b)

12045s

c)

1150 giây

d)

1825

78.

Ống nhiệt trong trường có độ chênh nhiệt độ toàn bộ Δt = 100 °C, nhiệt trở trong R1 = 0,015 W/°C. Tính lượng nhiệt mà ống truyền được trong 1 phút?

a)

400 W ô

b)

24 kJ

c)

400 J

d)

24 kW

79.

Vì sao phải phân loại ống nhiệt?

a)

Để dễ dàng phân biệt cấu trúc của các loại

b)

Để giúp người sử dụng lựa chọn đúng loại mà mình cần

c)

Để phân biệt giá thành của từng loại

d)

Để chế tạo theo các chủng loại khác nhau mà không sợ nhầm lẫn

80.

Khác biệt cơ bản về mặt kết cấu giữa thiết bị ngưng tụ kiểu tưới và thiết bị bay hơi kiểu tưới?

a)

Thiết bị ngưng tụ phải được tưới nhiều chất lỏng hơn

b)

Thiết bị bay hơi phải có vỏ hộp cách nhiệt, còn thiết bị ngưng tụ thì không

c)

Thiết bị ngưng tụ phải được chế tạo với yêu cầu về chất lượng vật liệu cao hơn

d)

Thiết bị bay hơi do làm việc ở áp suất thấp nên tưới thọ sẽ cao hơn

81.

Câu 13: Thiết bị đun nóng nước tích nhiệt bằng nước nóng được sử dụng hợp lý khi nào?

a)

Khi nhu cầu sử dụng nước nóng vào ban ngày cao.

b)

Khi nhu cầu sử dụng nước nóng vào ban đêm thấp.

c)

Khi không cần sử dụng nước nóng thường xuyên.

d)

Khi nguồn điện không ổn định.

82.

Trở kháng thủy lực của thiết bị trao đổi nhiệt có ý nghĩa gì?

a)

Khả năng trao đổi nhiệt giữa các môi chất trong thiết bị

b)

Khối lượng kim loại chế tạo thiết bị

c)

Mức độ tiết kiệm năng lượng cho bơm mỗi khi thiết bị hoạt động

d)

Tổn thất áp suất của dòng môi chất khi chuyển động qua thiết bị

83.

Thiết bị sủi bọt nhiều tầng có tác dụng chủ yếu là gì?

a)

Làm sạch bụi trong không khí

b)

Hạ nhiệt độ của không khí

c)

Tăng nhiệt độ của không khí

d)

Hạ nhiệt độ của nước

84.

Trong thiết bị trao đổi nhiệt, sử dụng môi chất có độ nhớt nhỏ đem lại lợi ích gì?

a)

Tăng cường khả năng truyền nhiệt

b)

Giảm tiêu hao năng lượng cho bơm, quạt

c)

Nâng cao tuổi thọ thiết bị

d)

Giảm kích thước của thiết bị

85.

Suất tiêu hao kim loại của thiết bị trao đổi nhiệt càng nhỏ thì:

a)

Hiệu quả kinh tế của thiết bị càng cao

b)

Trở kháng thủy lực của thiết bị càng lớn

c)

Diện tích trao đổi nhiệt của thiết bị càng giảm

d)

Khả năng trao đổi nhiệt của thiết bị càng tốt

86.

Ưu và nhược điểm chính của thiết bị làm lạnh không khí dùng đệm?

a)

Thiết bị nhỏ gọn nhưng trở lực lớn nên tiêu tốn nhiều năng lượng cho quạt

b)

Thiết bị nhỏ gọn nhưng khó hạ nhiệt độ của không khí

c)

Thiết bị có thể hạ nhiệt độ của không khí xuống thấp nhưng tiêu tốn nhiều nước

d)

Thiết bị làm lạnh không khí nhanh nhưng cồng kềnh

87.

Ưu điểm nổi bật của thiết bị đốt nóng không khí kiểu quay

a)

Thiết bị làm việc mà không cần tiêu thụ điện năng

b)

Nhiệt độ không khí ra khỏi thiết bị có thể đạt tới giá trị rất cao

c)

Bề mặt truyền nhiệt không bám bẩn

d)

Diện tích bề mặt truyền nhiệt lớn

88.

Nếu độ chênh nhiệt độ toàn bộ của ống nhiệt tăng gấp đôi trong khi nhiệt trở của ống giảm một nửa thì công suất nhiệt sẽ

a)

Giảm đi 4 lần

b)

Tăng gấp 4 lần

c)

Không thay đổi

d)

Tăng gấp 2 lần

89.

Các bình bay hơi ống vỏ với môi chất lạnh sôi ngoài ống, nước chảy trong ống, cần đặc biệt lưu ý đến vấn đề gì?

a)

An toàn cháy nổ

b)

Tổn thất nhiệt ra môi trường

c)

Rò rỉ môi chất

d)

Đóng băng gây vỡ ống

90.

Thiết bị sinh hơi nước dùng khói thải có hệ số truyền nhiệt k=120 W/(m²K). Khói có lưu lượng G = 15 kg/s, hệ số truyền của thiết bị NTU =4, xác định diện tích truyền nhiệt của thiết bị?

a)

AF=950 m

b)

AF=1200 m

c)

AF=650 m

d)

AF=1800 m

91.

Việc làm các tấm chắn trong thiết bị trao đổi nhiệt kiểu ống vỏ có tác dụng gì?

a)

Tạo sự chuyển động cắt ngang nhiều lần của dòng chuyển động ngoài ống

b)

Bù giãn nở nhiệt của các ống nhỏ khi thiết bị làm việc ở nhiệt độ cao

c)

Tránh sự rung động của các ống và tăng cường trao đổi nhiệt

d)

Cố định các ống với nhau

92.

Hiệu suất trao đổi nhiệt của thiết bị càng lớn thì

a)

Diện tích truyền nhiệt của thiết bị càng lớn

b)

Dòng nhiệt (công suất nhiệt) của thiết bị càng giảm

c)

Hệ số truyền nhiệt của thiết bị càng giảm

d)

Dòng nhiệt (công suất nhiệt) của thiết bị càng tăng

93.

Bình ngưng Freon giải nhiệt gió có diện tích truyền nhiệt F=600 m2, hệ số truyền nhiệt k=45 W/mK Cp2=1kJ/(kg.K). Xác định hiệu suất trao đổi nhiệt của thiết bị?

a)

h=73,47%

b)

h=83,47%

c)

h=93,47%

d)

h=63,47%

94.

Trong các loại giới hạn công suất của ống nhiệt trọng trường, giới hạn nào có giá trị nhỏ nhất?

a)

Giới hạn sôi

b)

Giới hạn âm thanh

c)

Giới hạn lôi cuốn

d)

Các giới hạn có giá trị gần bằng nhau

95.

Chọn chất lỏng có áp suất và nhiệt độ cao đi trong ống có lợi ích gì?

a)

Không có lợi ích gì hết

b)

Giảm chi phí chế tạo vì ống không cần quá dày mà vẫn đảm bảo an toàn

c)

Tăng cường khả năng truyền nhiệt vì diện tích truyền nhiệt tăng lên

d)

Giảm công bơm vì chất lỏng đi trong ống có trở kháng thủy lực nhỏ

96.

Việc vệ sinh bề mặt truyền nhiệt định kỳ sẽ đem lại lợi ích gì?

a)

Tăng lưu lượng của các dòng môi chất

b)

Giúp thiết bị làm việc ổn định khi cần giảm công suất

c)

Giảm trở kháng thủy lực, tăng diện tích truyền nhiệt

d)

Giảm trở kháng thủy lực, tăng hệ số truyền nhiệt

97.

Để nâng cao hệ số năng lượng của thiết bị trao đổi nhiệt thì cần

a)

Tăng công suất tiêu thụ điện của bơm, quạt

b)

Giảm diện tích truyền nhiệt của thiết bị

c)

Vệ sinh làm sạch bề mặt truyền nhiệt của thiết bị

d)

Tăng trở kháng thủy lực của thiết bị

98.

Trong các thiết bị trao đổi nhiệt được kết nối với hệ thống kín, thành phần trở kháng thủy lực nào không xuất hiện

a)

Trở kháng gia tốc

b)

Trở kháng cục bộ

c)

Trở kháng trọng trường

d)

Trở kháng ma sát

99.

Trong giai đoạn khởi động thiết bị làm mát dầu, nội năng của thiết bị

a)

Tăng

b)

Lúc tăng lúc giảm

c)

Giảm

d)

Không thay đổi

100.

Vì sao trong các buồng làm lạnh không khí kiểu phun, người ta thường phun nước ngược chiều dòng không khí

a)

Để tránh bị tiêu tốn nhiều nước

b)

Để giảm tốc độ của dòng không khí

c)

Để tăng khả năng hóa hơi nước vào không khí

d)

Để không khí dễ dàng cuốn theo những giọt nước