Font size
Worksheetsdược lý
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
bệnh nhân có phân suất tống máu 41-49%
huyết áp bình thường
<130/<85 mmHg
1. BN được chẩn đoán là tăng huyết áp khi?
>140/90 mmHg
<135/90 mmHg
lớn hơn hoặc bằng 140/90 mmHg
nhỏ hơn hoặc bằng 140/90mmhg
1. BN đo huyết áp tại phòng khám cho kết quả như sau: HATTh:145 mmHg và HATTr: 85 mmHg. Chỉ số HA của BN cho thấy?
1. Thuốc điều trị tăng huyết áp nào sau đây chẹn thụ thể beta?
Atenolol
1. Trong các thuốc sau đây không sử dụng điều trị THA ở BN bị gout?
1. Trong các thuốc sau thuốc nào là thuốc điều trị tăng huyết áp? (Diclofenac; Imidapril; Cimetidin; Empagliflozin)
Cimetidin
Empagliflozin
Diclofenac
Imidapril
1. Amlodipin là?
1. Thuốc điều trị tăng huyết áp nào sau đây thuộc nhóm lợi tiểu?
thiazide và thiazide like ,quai ,tiết kiệm kali
1. Thuốc điều trị tăng huyết áp nào sau đây có nguy cơ làm tăng kali máu ở BN?
lợi tiểu tiết kiệm kali
1. Ở BN có nhịp tim châm < 60l/phút tuyết đối không sử dụng thuốc điều trị tăng huyết áp nào sau đây?
chẹn Beta
1. Losartan là?
thuốc giản phế quản
thuốc kháng sinh
thuốc giảm đau opioid
nhóm : chẹn thụ thể angotensin II( arb )
1. Thuốc điều trị tăng huyết áp sau đây BN thường bị ho khan sau khi sử dụng?
1. Thuốc nào sau đây không sử dụng điều trị ở bệnh nhân suy tim có phân suất tống máu < 40%?
CCB
diltiazem hoặc bất kỳ thuốc chẹn kênh canxi - non DHP
non - dihydroppyridine
1. Thuốc nào sau đây được ưu tiên sử dụng ở BN suy tim kèm đái tháo đường?
empagliflozin hoặc
SGLT2 inhibitors
1. BN có phân suất tống máu từ 41 – 49% là?
1. Thế nào suy tim độ III?
Suy tim độ III là giai đoạn suy tim với triệu chứng khó thở và mệt mỏi hồi hộp khi vận động nhẹ
1. ARNI là thuốc nào sau đây?
Sacubitril/valsartan
1. Bệnh nhân sử dụng Dapagliflozin thường gặp tác dụng phụ gì?
tăng cân
nhiễm trùng đường tiểu ( UTI)
hạ đường huyết nghiêm trọng
táo bón
1. Thuốc điều trị tăng huyết áp nào sau đây có khả năng gây vú to ở nam, liệt dương và chảy sữa?
lợi tiểu tiết kiệm kali
1. Atorvastatin là? Thời điểm thích hợp để uống?
điều trị rối loạn lipit máu - ún trước ăn
điều trị rối loạn lipit máu - ún sau ăn
điều trị rối loạn lipit máu - ún buổi sáng
điều trị rối loạn lipit máu - ún buổi tối
1. Bệnh nhân sử dụng Rosuvastatin có thể gặp tác dụng phụ nào?
táo bón
đau cơ , tăng men gan , táo bón
đau cơ
tăng men gan
1. Thuốc điều trị lipid máu nào ức chế hấp thu cholesterol ở ruột?
Ezetimib
1. Fenofibrat là?
. Thuốc ức chế men chuyển (ACEI)
Thuốc chẹn kênh canxi
Thuốc hạ lipid máu nhóm fibrate
Thuốc lợi tiểu
1. Bệnh sử dụng cholestyramin để điều trị gì? BN có nguy cơ gặp tác dụng phụ gì?
Điều trị tăng huyết áp; Tác dụng phụ thường gặp là ho khan.
. Điều trị rối loạn lipid máu; Tác dụng phụ thường gặp là táo bón.
. Điều trị đái tháo đường; Tác dụng phụ thường gặp là hạ đường huyết.
Điều trị loét dạ dày; Tác dụng phụ thường gặp là buồn nôn và nôn.
1. Thuốc điều trị rối loạn lipid máu nào sau đây sử dụng đường tiêm dưới da?
ức chế PCSK-9 như : alirocumab : Alirocumab
1. Tiêu chuẩn chẩn đoán mắc đái tháo đường là?
Mức đường huyết lúc đói ≥ 126 mg/dL. ( 7 mmol/l)
1. Thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị ĐTĐ typ 1?
28. Insulin được sử dụng bằng đường nào và cần lưu ý điều gì khi tiêm Insulin cho bệnh nhân?
A. Đường uống; Lưu ý ăn ngay sau tiêm.
B. Đường tiêm tĩnh mạch; Lưu ý tiêm nhanh.
C. Đường tiêm dưới da; Lưu ý thay đổi vị trí tiêm và không xoa bóp sau tiêm.
D. Đường tiêm bắp; Lưu ý không để lạnh.
29. Những vị trí nào sau đây thường được sử dụng để tiêm Insulin cho bệnh nhân?
A. Chỉ ở bắp tay.
B. Bụng, đùi, cánh tay trên, mông
. C. Chỉ ở mông
. D. Chỉ ở đùi.
1. Tác dụng phụ thường gặp nhất khi bệnh nhân bắt đầu sử dụng Metformin là gì?
A. Tăng cân
B. Hạ đường huyết nghiêm trọng
tiêu chảy ,nhiễm tona acid lactic, giảm hấp thụ b12
D. Tăng huyết áp
2. Thuốc nào sau đây có cơ chế kích thích trực tiếp tế bào beta của đảo tụy tăng tiết Insulin?
A. Metformin
B. Sulfonylurea
C. Acarbose
D. Dapagliflo
3. Acarbose thường được ưu tiên sử dụng cho bệnh nhân
bệnh nhân có bữa ăn chứa carbonhydrat
4. Vidagliptin thuộc nhóm thuốc điều trị đái tháo đường nào?
Sulfonylurea
B. Thuốc ức chế DPP-4
C. Thuốc ức chế SGLT2
D. Thiazolidinedione (TZD)
5. Pioglitazon thuộc nhóm thuốc điều trị đái tháo đường nào?
A. Biguanide
B. Thuốc ức chế alpha-glucosidase
C. Thiazolidinedione (TZD)
D. Glinide
6. Thời điểm thích hợp nhất để uống Glimepirid là khi nào?
A. trước ăn 30p , buổi sáng
B. Vào buổi sáng, trước hoặc trong bữa ăn chính đầu tiên
. C. Bất kỳ lúc nào trong ngày.
D. Sau khi ăn no
7. Thuốc điều trị đái tháo đường nào sau đây được biết là có thể làm giảm hấp thu vitamin B12 khi sử dụng lâu dài?
A. Glipizid
B. Metformin ,biguanid
C. Sitagliptin
D. Empagliflozin
8. Yếu tố nào sau đây là yếu tố hủy hoại niêm mạc dạ dày?
A. Chất nhầy và bicarbonate.
B. Prostaglandin.
C. Acid dịch vị và pepsin, H.pylori, Nsaid , Stress
D. Lưu lượng máu đến niêm mạc.
9. Yếu tố nào sau đây là yếu tố bảo vệ niêm mạc dạ dày?
A. Helicobacter pylori
B. Stress
C. Chất nhầy và bicarbonate
D. Thuốc kháng viêm không steroid (NSAID)
10. Thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng nào sau đây chống chỉ định tuyệt đối đối với phụ nữ có thai vì nguy cơ gây quái thai?
A. Omeprazol
B. Sucralfat
C. Misoprostol
D. Ranitidin
11. Thuốc nào sau đây làm giảm tiết acid dạ dày bằng cách ức chế bơm H+/K+-ATPase?
A. Sucralfat
Vonoprazan
C. Rebamipide
D. Bismuth
12. Khi sử dụng dạng muối của Mg2+ (Magie) để trung hòa acid dạ dày, bệnh nhân thường gặp tác dụng phụ nào sau đây?
A. Táo bón
B. Tiêu chảy
C. Buồn nôn
D. Khô miệng
13. Thuốc nào sau đây làm giảm tiết acid dạ dày bằng cách ức chế bơm H+/K+-ATPase (bơm proton)?
A. Famotidin
B. Omeprazol, Esomeprazol , lansoprazol, rabeprazol
C. Gaviscon
D. Bismuth Subsalicylate
14. Bệnh nhân sử dụng Cimetidin (thuốc kháng H2) có thể thường gặp tác dụng phụ nào liên quan đến hormone?
A. Tăng tiết sữa ở nữ giới và vú to ở nam giới
B. Hạ huyết áp
C. Tăng cân
vú to ở nam , giảm khả năng tình dục
15. Thuốc nào sau đây gây ra tình trạng phân đen, lưỡi đen và có thể gây đi cầu phân đen?
A. Amoxicillin
B. Omeprazol
C. Bismuth
D. Metronidazole
16. Kháng sinh nào sau đây thường được sử dụng trong phác đồ điều trị nhiễm Helicobacter pylori?
A. Cephalexin
B. Clarithromycin
C. Gentamicin
amoxicillin
clarithromycin
tetracycllin
17. Để cắt cơn hen cấp tính, thuốc nào sau đây được sử dụng?
A. Salbutamol
budesonid
B. Budesonid
C. Montelukast
D. Salmetero
18. Khi bệnh nhân sử dụng ICS (Corticosteroid dạng hít), cần lưu ý bệnh nhân điều gì để tránh tác dụng phụ tại chỗ?
A. Uống nhiều nước sau khi hít.
B. Súc miệng bằng nước muối sau mỗi lần hít hay xịt
. C. Hít sâu và nín thở thật lâu.
D. Ăn ngay sau khi hít.
19. Kháng sinh nào sau đây ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn?
A. Colistin
B. Amikacin
C. Aztreonam
D. Azithromycin
20. Kháng sinh nào sau đây được biết là có thể gây điếc không hồi phục (độc tính tiền đình-ốc tai)?
A. Penicillin
B. Tetracyclin
A. Penicillin
B. Tetracyclin
C. Gentamicin , Amikacin
gentamycin
streptomycin
D. Clindamycin
21. Bệnh nhân điều trị với Amoxicillin thường gặp tác dụng phụ nào?
A. Táo bón
B. Buồn nôn, tiêu chảy, và phát ban
C. Hội chứng người đỏ
D. Độc tính trên thận, dị ứng
22. Kháng sinh nào sau đây gây ra Hội chứng người đỏ (Red Man Syndrome) khi tiêm truyền nhanh?
A. Amoxicillin
B. Vancomycin
C. Ciprofloxacin
D. Clindamycin
23. Tốc độ truyền của Vancomycin cần được kiểm soát như thế nào để giảm nguy cơ tác dụng phụ?
A. Truyền nhanh trong 15 phút.
B. Truyền chậm, thường ít nhất 60 phút.
C. Truyền trong 5 phút.
D. Tốc độ không quan trọng.
24. Cơ chế tác động chính của Polymyxin là gì?
A. Ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn.
B. Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn.
C. Phá vỡ màng tế bào vi khuẩn.
D. Ức chế tổng hợp DNA của vi khuẩn.
25. Kháng sinh nào sau đây ức chế tiểu đơn vị 50S của protein vi khuẩn?
A. Neomycin
B. Tetracyclin
C. Cloramphenicol
D. Ofloxacin
26. Kháng sinh nào sau đây có khả năng gây ức chế sự phát triển xương và răng, cũng như làm đổi màu răng vĩnh viễn ở trẻ em?
A. Amoxicillin
B. Cefalexin
C. Tetracyclin
doxycyclin
D. Erythromycin
27. Kháng sinh nào sau đây có thể được sử dụng như một phần của phác đồ điều trị sốt rét,
A. pyrimethamin
sulfadoxin
B. Tetracyclin (hoặc Doxycyclin)
C. Cefazolin
D. Azithromycin
28. Tác dụng phụ nghiêm trọng của Cloramphenicol là gì?
A. Táo bón và tiêu chảy.
B. Hội chứng xám ở trẻ sơ sinh và suy tủy xương
C. Tăng huyết áp.
D. Rối loạn thị giác.
29. Kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm Quinolon (Fluoroquinolon)?
A.
Penicillin
B. Erythromycin
C. Ciprofloxacin
ofloxacin
levofloxacin
D. Doxycyclin
30. Thuốc nào sau đây là một loại kháng sinh?
A. Diclofenac
B. Rifampicin
C. Bisoprolol
D. Formoterol
1. Ampicillin thường được phối hợp với thuốc nào để tăng hiệu quả và khắc phục tình trạng kháng thuốc?
A. Acid Clavulanic và sulbactam
C. Metronidazole
D. Clarithromycin
B. Gentamicin
2. Kháng sinh nào sau đây thường được sử dụng đường uống để điều trị một số loại viêm ruột (ví dụ viêm ruột do C. difficile)?
A. Vancomycin (uống)
B. Amikacin
C. Ceftriaxon
sulfasalazin ( po)
3. Kháng sinh nào sau đây được biết là có nguy cơ gây tổn thương sụn, đặc biệt ở trẻ em đang phát triển?
A. Amoxicillin
B. Tetracyclin
C. Ciprofloxacin
ofloxacin
levofloxacin
D. Azithromycin
4. Kháng sinh nào sau đây ức chế tiểu đơn vị 30S của ribosome vi khuẩn?
D. Ciprofloxacin
B. gentamycin
C. Linezolid
D. Ciprofloxacin
5. Kháng sinh nào sau đây thường được dùng tại chỗ (dạng kem, mỡ) để điều trị vết bỏng, giúp ngăn ngừa nhiễm trùng?
A. Amoxicillin
B. Clindamycin
C. sulfadiazine( bôi da ag)
D. Erythromycin
6. Kháng sinh nào sau đây, khi uống chung với sữa, sẽ tạo phức chelat làm mất hoạt tính của kháng sinh?
A. Ceftriaxon
B. Amikacin
C. Tetracyclin
D. Amoxicillin
7. Liều sử dụng thông thường của Paracetamol (acetaminophen) ở người lớn để giảm đau, hạ sốt là bao nhiêu mỗi lần và không quá liều tối đa hàng ngày?
10-15 mg/kg
A. 100-200 mg/lần, tối đa 1g/ngày
B. 500-1000 mg/lần, tối đa 4g/ngày
D. Bất kỳ liều lượng nào miễn là cảm thấy hiệu quả
8. Thuốc nào sau đây là một loại NSAID (thuốc kháng viêm không steroid) ức chế chọn lọc COX-2?
A. Ibuprofen
B. Naproxen
C. Celecoxib
nimesilid
meloxicam
etoricoxib
D. Aspirin
9. Bệnh nhân điều trị viêm khớp với Piroxicam thường gặp tác dụng phụ nào sau đây?
A. Tăng huyết áp
C. Hạ đường huyết
D. Buồn ngủ quá mức
B. loét dạ dày tá tràng , RL đông máu ,suy thận
10. Nếu sử dụng NSAID cho phụ nữ mang thai trong 3 tháng cuối thai kỳ, có nguy cơ xảy ra tác dụng phụ nào cho thai nhi?
A. Tăng cường phát triển xương
B. Đóng sớm ống động mạch, suy thận ở thai nhi, kéo dài time chuyển dạ
C. Tăng cân ở thai nhi
D. Không có tác dụng
11. Paracetamol (acetaminophen) được chỉ định chủ yếu cho trường hợp nào sau đây?
A. Viêm khớp dạng thấp cấp tính nặng
B. giảm Đau và hạ sốt
C. Hen suyễn cấp tính
D. Nhiễm trùng vi khuẩn nặng
12. Diclofenac kali thường được chỉ định cho trường hợp nào?
A. Hạ cholesterol máu
B. Giảm đau đau bụng kinh, đau cơ xương)
C. Điều trị suy tim
D. Hỗ trợ chức năng gan
13. Tên gọi khác của Paracetamol là gì?
A. Ibuprofen
B. Acetaminophe
C. Aspirin
D. Naproxen
14. Thuốc nào sau đây thường được sử dụng để điều trị cơn gout cấp tính?
A. Allopurinol
B. Colchicine và NSAID
C. Febuxostat
D. Probenecid
15. Thuốc nào sau đây có cơ chế làm giảm tổng hợp acid uric trong cơ thể, giúp điều trị gout mạn tính?
A. Colchicine
B. Indomethacin
C. Allopurinol
D. Probenecid, sulfinpyraron, allopurinol
16. Thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị thiếu máu do thiếu sắt ở bệnh nhân?
D. Erythropoietin (chỉ trong trường hợp thiếu máu do suy thận mãn)
A. Vitamin B12
B. Acid folic
C. Sắt (Fe)
D. cả 3 đáp án
17. Bệnh nhân uống thuốc bổ sung sắt (Fe) có thể gặp tác dụng phụ nào sau đây?
A. Tiêu chảy
B. Táo bón và phân đen , buồn nôn
C. Hạ huyết áp
D. Buồn ngủ
18. Thuốc sắt (Fe) nên được uống như thế nào để đạt hiệu quả hấp thu tốt nhất và giảm tác dụng phụ?
B. Uống khi bụng đói hoặc với nước cam để tăng hấp thu.
C. Uống ngay sau bữa ăn , ko ún với nước chè , các chất kiềm ( có thể ún cam hoặc chanh )
D. Uống trước khi đi ngủ.
19. Liều trung bình thường dùng của sắt nguyên tố (elemental iron) để điều trị thiếu máu do thiếu sắt ở người lớn là khoảng bao nhiêu mg/ngày?
A. 10-20 mg/ngày
B. 50-100 mg/ngày
C. 200 mg/ngày hoặc 2-3mg/kg/24h
D. 500 mg/ngày trở lên
20. Thuốc nào sau đây là thuốc gây mê đường hô hấp (hít)?
A. Procain
B. Isoflurane
C. Propofol
D. Tetracain
21. Thuốc nào sau đây là một loại thuốc gây tê tại chỗ?
A. Fentanyl
B. Lidocain
C. Midazolam
đuôi cain
22. Chỉ định chính của Cetirizin là gì?
A. Điều trị viêm loét dạ dày tá tràng
. B. Điều trị các tình trạng dị ứng (ví dụ: viêm mũi dị ứng, mề đay).
C. Điều trị tăng huyết áp.
D. Điều trị nhiễm trùng do vi khuẩn.
23. Thuốc kháng histamin H1 nào sau đây thường được sử dụng để điều trị say tàu xe?
A. dephenhdramin
dimennhydrat
chlophenniramin
cinarizin
promethazin
B. Fexofenadin
C. Dimenhydrinate
D. Desloratadin
24. Thuốc kháng histamin H1 nào sau đây thường gây buồn ngủ, khô miệng và các tác dụng phụ trên tiêu hóa nhiều hơn các thuốc kháng histamin
A. Cetirizin
B. Diphenhydramin
clorpheniramin
cinarizin
promethazin
dimenhydrat
C. Loratadin
D. Fexofenadin
1. Chỉ định của Corticoid là gì?
A. Điều trị hạ huyết áp và tăng đường huyết.
B. Điều trị viêm, ức chế miễn dịch, chống dị ứng và điều trị một số bệnh ung thư.
C. Chỉ dùng để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn cấp tính
. D. Chỉ định chính là giảm đau thông thường.
2. Bệnh nhân sử dụng corticoid liều cao và dài ngày sẽ có nguy cơ gặp phải tình trạng nào sau đây?
A. Hạ đường huyết và tăng huyết áp.
B. Loãng xương, hội chứng Cushing, và suy vỏ thượng thận, tăng đường huyết , ức chế miễn dịch
C. Tăng cường chức năng miễn dịch.
D. Cải thiện chức năng gan và thận.
3. Thuốc nào sau đây là một loại corticoid?
A. Cinnarizin
B. Prednisolon
C. Ketamin
D. Tetracyclin
4. Thành phần chính của thuốc ngừa thai hàng ngày là gì?
A. Chỉ chứa progesterone
. B. Chỉ chứa estrogen
. C. Gồm estrogen và progestin.
D. Gồm vitamin và khoáng chất.
5. Thành phần chính của thuốc ngừa thai khẩn cấp là gì?
A. Estrogen liều cao.
B. Levonorgestrel hoặc Ulipristal acetate
. C. Các vitamin tổng hợp.
D. Hormone tăng trưởng.
6. Thời điểm thích hợp nhất để uống thuốc ngừa thai khẩn cấp là khi nào?
A. Bất cứ lúc nào trong chu kỳ kinh nguyệt.
B. Ngay lập tức hoặc càng sớm càng tốt sau quan hệ tình dục không an toàn.
C. Chỉ uống vào buổi tối trước khi đi ngủ.
D. Chỉ uống khi đã chậm kinh.
7. Cơ chế chính của thuốc ngừa thai khẩn cấp là gì?
A. Gây sảy thai.
B. Tiêu diệt tinh trùng.
C. Ngăn cản hoặc trì hoãn quá trình rụng trứng.
D. Làm dày dịch cổ tử cung vĩnh viễn.
8. Vitamin C còn được gọi là gì?
A. Riboflavin
B. Axit ascorbic
C. Tocopherol
D. Calciferol
9. Bệnh nhân bị chảy máu chân răng có khả năng thiếu vitamin nào sau đây?
A. Vitamin A
B. Vitamin D
C. Vitamin K
D. Vitamin C
10. Vitamin D3 được tổng hợp chủ yếu từ nguồn nào?
A. Các loại trái cây họ cam quýt
. B. Tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.
C. Các loại thịt đỏ.
D. Nấm và rau xanh.
11. Vitamin nào sau đây tan trong nước?
A. Vitamin A
B. Vitamin D
C. Vitamin E
D. Vitamin C ,B
12. Vitamin B1 còn được gọi là gì?
Biotin
B. Thiamin
C. Pyridoxin
D. Cobalamin
13. Tiền chất của vitamin A là gì?
A. Lycopene
B. Beta-carotene
C. Lutein
D. Zeaxanthin
14. Isotretinoin được sử dụng trong điều trị tình trạng nào và phụ nữ muốn có thai cần ngưng thuốc bao lâu vì lý do gì?
A. Điều trị nám da; Ngưng 1 tháng vì có thể gây sạm da.
B. Điều trị mụn trứng cá nặng; Ngưng vài tháng vì thuốc có khả năng gây quái thai cao.
. D. Điều trị viêm da cơ địa; Ngưng 6 tháng vì có thể gây phản ứng dị ứng.
C. Điều trị rụng tóc; Ngưng 2 tuần vì có thể gây khô tóc
15. Thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị đái tháo đường typ 2?
A. Insulin
B. Gliclazid
C. Acetaminophen
D. Cholestyramin
16. Thuốc nào sau đây là một loại kháng sinh?
A. Simvastatin
B. Salbutamol
C. Cefoperazon
D. Omeprazol
17. Thuốc nào sau đây điều trị rối loạn lipid máu và được sử dụng bằng đường tiêm dưới da?
Atorvastatin
B. Ezetimibe
C. Evolocumab (thuốc ức chế PCSK9)
D. Fenofibrat
