Font size
WorksheetsKTĐT
Total questions: 109
Worksheet time: 55mins
Điện trở là một linh kiện
Tích cực
Thụ động
Dùng để tăng dòng điện
Khuếch đại điện áp
Nghịch lưu là
[<$>]Biến đổi nguồn xoay chiều thành nguồn một chiều
[<$>]Biến đôi trị trung bình điện áp một chiều
[<$>]Biến đổi nguồn một chiều thành nguồn xoay chiều
[<$>]Biến đổi trị trung bình điện áp xoay chiều
Chỉnh lưu là
[<$>] Biến dòng điện một chiều thành dòng xoay chiều
[<$>] Biến dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
[<$>] Thay đổi trị hiệu dụng điện áp đầu ra của nguồn xoay chiều
[<$>] Thay đổi trị hiệu dụng điện áp đầu ra cuả nguồn một chiều
Điện trở có 4 vạch màu có sai số là bao nhiêu?
Không có sai số
Sai số tùy thuộc vạch màu thứ 4
Giá trị sai số không thay đổi cho tất cả điện trở 4 vạch
Sai số không đáng kể
Chữ số thứ ba trong cách ghi giá trị theo quy ước trên linh kiện điện trở là
Chữ số thứ ba trong cách ghi giá trị theo quy ước trên linh kiện điện trở là
Số số 0 thêm vào
Sai số
Nhiệt độ lớn nhất điện trở chịu được
Đơn vị giá trị điện dung của tụ điện ghi theo quy ước với 3 chữ số và 1chữ cái là
F
µF
nF
pF
Với điện trở 4 vạch màu thì vạch thứ 4 chỉ
Sai số
Số số 0 tương ứng thêm vào
Điện áp chịu đựng lớn nhất
Không có đáp án đúng
Với điện trở 4 vạch màu thì vạch thứ 3 chỉ?
Sai số
Số số 0 tương ứng thêm vào
Điện áp chịu đựng lớn nhất
Số tương ứng với màu
Với điện trở 5 vạch màu thì vạch thứ 5 chỉ?
Sai số
Số số 0 tương ứng thêm vào
Điện áp chịu đựng lớn nhất
Số tương ứng với màu
Với tụ điện 5 vạch màu thì vạch thứ 5 chỉ?
Sai số
Số số 0 tương ứng thêm vào
Điện áp chịu đựng lớn nhất
Số tương ứng với màu
Với điện trở 5 vạch màu thì vạch thứ 4 chỉ?
Dung sai
Số số 0 tương ứng thêm vào
Điện áp chịu đựng lớn nhất
Số tương ứng với màu
Với tụ điện 5 vạch màu thì vạch thứ 4 chỉ?
Dung sai
Số số 0 tương ứng thêm vào
Điện áp chịu đựng lớn nhất
Số tương ứng với màu
Với điện trở 5 vạch màu thì vạch thứ 3 chỉ?
Dung sai
Số số 0 tương ứng thêm vào
Điện áp chịu đựng lớn nhất
Số có nghĩa thực thứ 3
Với điện trở 5 vạch màu thì vạch thứ 3 chỉ?
Dung sai
Số số 0 tương ứng thêm vào
Điện áp chịu đựng lớn nhất
Số có nghĩa thực thứ 3
Điện trở là linh kiện dùng để :
Ngăn cản đòng điện trong mạch
Là phần tử dẫn điện
Là phần tử làm tăng dòng điện của mạch
Là phần tử cách điện
Đây là ký hiệu của:
Biến trở
Điện trở công suất
Điện trở
Không đáp án đúng
Đây là hình ảnh của linh kiện nào?
Tụ giấy
Tụ hóa
Điện trở
Không đáp án đúng
Đây là ký hiệu của linh kiện nào?
Tụ Tantan
Tụ hóa
Tụ thường
Không đáp án đúng
Đây là hình ảnh của linh kiện nào?
Điện trở
Cuộn cảm
Biến trở
Tụ thường
Đây là hình ảnh của linh kiệnnào?
Điện trở có 5 vạch mầu
Tụ điện có 5 vạch mầu
Điốt
Không có đáp án đúng
Đây là hình ảnh của linh kiện nào?
Tụ hóa
Tụ giấy
Tụ gốm
Không có đáp án đúng
Đơn vị của dung kháng Xc:
Fara
μF
Ω
Henri
Đây là ký hiệu của linh kiện nào?
Tụ hóa
Tụ xoay (Tụ biến đổi)
Tụ thường
Không có đáp án đúng
Chất bán dẫn điển hình là?
Si, Ge
Thủy tinh
Bạc, bạch kim
Bột huỳnh quang
Trong cấu tạo của transistor BJT, miền nào được bố trí ở chính giữa
Colecto
Emito
Bazo
Không có đáp án đúng
Cầu 4 điôt được sử dụng để
Biến đổi điện áp xoay chiều
Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành dòng một chiều
Khuếch đại điện áp xoay chiều
Tất cả các đáp án trên
Cầu 4 điôt được sử dụng để
Biến đổi điện áp xoay chiều
Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành dòng một chiều
Khuếch đại điện áp xoay chiều
Tất cả các đáp án trên
Tính dẫn điện của chất bán dẫn loại N do
Các ion âm quyết định.
Hạt dẫn điện tử và hạt dẫn lỗ trống quyết định.
Hạt dẫn lỗ trống quyết định.
Hạt dẫn điện tử quyết định
Tính dẫn điện của chất bán dẫn loại P do
Các ion âm quyết định.
Hạt dẫn điện tử và hạt dẫn lỗ trống quyết định.
Hạt dẫn lỗ trống quyết định
Hạt dẫn điện tử quyết định
Bán dẫn pha tạp loại p là chất có khả năng
Nhận e
Cho e
Nhận lỗ trống
Cho lỗ trống
>]: Bán dẫn pha tạp loại n là chất có khả năng
Nhận e
Cho e
Nhận lỗ trống
Cho lỗ trống
Khi pha thêm các phân tử thuộc nhóm V trong bảng tuần hoàn vào bán dẫn Si ta được
Bán dẫn thuần
Bán dẫn pha tạp loại n
Bán dẫn pha tạp loại p
Không còn là chất bán dẫn nữa
Khi pha thêm các phân tử thuộc nhóm III trong bảng tuần hoàn vào bán dẫn Ge ta được
Bán dẫn thuần
Bán dẫn pha tạp loại n
Bán dẫn pha tạp loại p
Không còn là chất bán dẫn nữa
Đặc trưng của tiếp giáp p-n?
Điện thế vùng tiếp xúc có chiều từ P sang N
Điện thế vùng tiếp xúc có chiều từ N sang P
Không có điện thế nào, vùng tiếp xúc trung hòa về điện
Các electron chạy từ N sang P nên dòng điện tiếp xúc có chiều từ p sang n
Lớp tiếp giáp P-N
Dẫn điện tốt theo chiều P-N
Dẫn điện tốt theo chiều N-P
Không dẫn điện theo cả 2 chiều
Dẫn điện theo cả 2 chiều
Khi phân cực thuận cho bán dẫn ghép p-n, điện trường ngoài có tác dụng gì?
Tăng cường dòng và điện thế tiếp xúc
Tăng cường sự chuyển dời có hướng của các hạt đa số
Làm mở rộng vùng tiếp xúc
Tăng cường sự chuyển dời có hướng của các hạt thiểu số
Khi tiếp giáp P-N phân cực thuận
Hàng rào thế năng tiếp xúc giảm, bề dày lớp tiếp xúc tăng
Hàng rào thế năng tiếp xúc giảm, bề dày lớp tiếp xúc giảm
Hàng rào thế năng tiếp xúc tăng, bề dày lớp tiếp xúc tăng
Hàng rào thế năng tiếp xúc tăng, bề dày lớp tiếp xúc giảm
Khi tiếp giáp P-N phân cực ngược
Hàng rào thế năng tiếp xúc giảm, bề dày lớp tiếp xúc tăng
Hàng rào thế năng tiếp xúc giảm, bề dày lớp tiếp xúc giảm
Hàng rào thế năng tiếp xúc tăng, bề dày lớp tiếp xúc tăng
Hàng rào thế năng tiếp xúc tăng, bề dày lớp tiếp xúc giảm
Điốt bán dẫn có
4 lớp tiếp giáp p-n
2 lớp tiếp giáp p-n
1 lớp tiếp giáp p-n
3 lớp tiếp giáp p-n
Transistor gồm mấy lớp tiếp giáp p-n?
1 tiếp giáp
2 tiếp giáp
3 tiếp giáp
4 tiếp giáp
Trong cấu tạo của transistor BJT, miền nào được pha tạp nhiều nhất?
Bazo
Colecto
Emito
Tất cả các đáp án trên
Trong cấu tạo của transistor BJT, miền nào được pha tạp nhỏ nhất?
Bằng nhau
Emiter
Bazo
Collector
Transistor lưỡng cực loại NPN là transistor có cực gốc (cực B) là:
Bán dẫn có hạt dẫn đa số là các điện tử tự do (-)
Bán dẫn có hạt dẫn đa số là các lỗ trống (+)
Bằng nhau, không hạt nào là chiếm đa số
Không có điện tử tự do (-) không có các lỗ trống (+)
Transistor lưỡng cực loại PNP là transistor có cực gốc (cực B) là:
Bán dẫn có hạt dẫn đa số là các điện tử tự do (-)
Bán dẫn có hạt dẫn đa số là các lỗ trống (+)
Bằng nhau, không hạt nào là chiếm đa số
Không có điện tử tự do (-) không có các lỗ trống (+)
Để transistor hoạt động ở vùng tích cực thì
Je, Jc cùng phân cực thuận
Je, Jc cùng phân cực ngược
Je phân cực thuận, Jc phân cực ngược
Je phân cực ngược, Jc phân cực thuận
>]: Điốt chỉnh lưu hoạt động ở chế độ:
[<$>] Phân cực thuận
[<$>] Phân cực ngược
$>] Cả phân cực thuận lẫn phân cực ngược
] Khi không phân cực
>]: Điốt zener dùng để làm gì?
<$>] Dùng để ổn áp.
<$>] Dùng để chỉnh lưu dòng điện.
Dùng để phát quang ánh sáng.
$>] Dùng để thu ánh sáng.
Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiều Điốt:
1
2
3
4
Chức năng của mạch chỉnh lưu:
Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều
Ổn định điện áp xoay chiều
Ổn định dòng điện và điện áp một chiều
Transistor là gì?
Là linh kiện bán dẫn tích cực
Là linh kiện được sử dụng như khóa điện tử
Là linh kiện được sử dụng như 1 phân tử khuếch đại
Cả ba đáp án trên đều đúng
Cấu tạo transistor gồm có mấy lớp bán dẫn?
1 lớp bán dẫn
2 lớp bán dẫn
3 lớp bán dẫn N và P xếp xen kẽ
4 lớp bán dẫn
Cho biết hệ thức cơ bản về các dòng điện trong transistor (Nếu bỏ qua thành phần dòng rò) ?
[<$>] Ib = Ic + Ie
$>] Ie = Ib - Ic
[<$>] Ie = Ib + Ic
[<$>] Ic = Ie + Ib
Mắc mạch khuếch đại dùng BJT, theo cách nào thì tín hiệu ra sẽ ngược pha với tín hiệu vào?
[<$>] Mạch Emitter chung (EC)
[<$>] Mạch Collectorchung(CC)
[<$>] Mạch Bazơ chung(BC)
[<$>] Cả ba cách trên
Đâu không phải là một loại điốt ?
[<$>] Điốt chỉnh lưu
[<$>]Điốt thu quang
[<$>] Điốt ổn áp
[<$>] Điốt biến tần
Điốt ổn áp hay còn gọi là:
[<$>] Điốt Zenner
[<$>] Điốt phát quang
[<$>] Điốt chỉnh lưu
[<$>] Điốt biến dung
Điốt phát quang hay còn gọi là:
[<$>] LED
<$>] Điốt Zenner
[<$>] Điốt chỉnh lưu
[<$>] Điốt thu quang
Điốt thu quang hay còn gọi là:
[<$>] Điốt Zenner
[<$>] Điốt nhân tần
[<$>] Điốt chỉnh lưu
[<$>] Photo diode
[<DE>]: Hệ số truyền đạt của transistor ký hiệu là:
[<$>] σ
[<$>] θ
[<$>]α
[<$>] ξ
Hệ số khuếch đại dòng điện tĩnh của transistor ký hiệu là:
<$>] μ
[<$>] ω
[<$>]ρ
[<$>] β
Transistor lưỡng cực BJT thường có các cách mắc:
[<$>] EC, SC, GC
[<$>] EC, BC,CC
[<$>] SC,GC,DC
[<$>] EC, BC, GC
Đây là mô tả mối quan hệ giữa dòng điện IC và điện áp UCB của họ đặc tuyến ra của mạch:IC = f(UCB) / với IE = const
[<$>] Mạch EC
[<$>] Mạch BC
[<$>] Mạch CC
[<$>] Mạch khác
Đây là mô tả mối quan hệ giữa dòng điện IC và điện áp UCE của họ đặc tuyến ra của mạch: IC = f(UCE) / với IB = const
$>] Mạch EC
$>] Mạch BC
$>] Mạch CC
$>] Mạch khác
Transistor BJT có thể hoạt động
[<$>] Khuếch đại
<$>] Đóng
$>] Ngắt
<$>] Tất cả các đáp án trên
Hệ số khuếch đại điện áp KU trong mạch khuếch đại CC thường lấy bằng:
[<$>] KU > 1
[<$>] KU =1
[<$>] KU < 1
<$>] Không có đáp án đúng
Đây là mô tả mối quan hệ giữa dòng điện IB và điện áp UCB của họ đặc tuyến vào của mạch:
UCB = f(IB) / với UCE = const
[<$>] Mạch EC
[<$>] Mạch BC
[<$>] Mạch CC
[<$>] Mạch khác
Đây là mô tả mối quan hệ giữa dòng điện IC và điện áp UCE của họ đặc tuyến ra của mạch:IE = f(UCE) / với IB = const
[<$>] Mạch EC
[<$>] Mạch BC
[<$>] Mạch CC
[<$>] Mạch khác
Đặc điểm của mạch khuếch đại CC là:
[<$>] Tín hiệu vào và tín hiệu ra đồng pha nhau
[<$>]Tín hiệu vào và tín hiệu ra ngược pha nhau
[<$>] Tín hiệu vào và tín hiệu ra trộn nhau
[<$>]Tín hiệu vào và tín hiệu ra bằng nhau
Mạch khuếch đại Emitơ chung (EC) là mạch khuếch đại:
[<$>] Dòng điện một chiều
[<$>] Dòng điện xoay chiều
[<$>] Điện áp xoay chiều và dòng điện xoay chiều
[<$>] Điện áp một chiều
Mạch khuếch đại Colectơ chung (CC) là mạch khuếch đại:
[<$>] Dòng điện xoay chiều
[<$>] Dòng điện một chiều
[<$>] Điện áp xoay chiều
[<$>] Điện áp một chiều
Transistor trường JFET được chia làm mấy loại:
[<$>] 2 loại : kênh N và kênh P
[<$>] 1 loại : kênh P
[<$>] 1 loại : kênh N
[<$>] 3 loại: kênh N , Kênh P, kênh G
Transistor trường có điều khiển bằng tiếp xúc P-N được gọi là:
<$>] Transistor trường MOSFET
<$>] Transistor trường FET
[<$>] Transistor trường JFET
[<$>] Transistor trường BJT
Transistor trường có cực cửa cách điện được gọi là:
[<$>] Transistor trường MOSFET
[<$>] Transistor trường FET
[<$>] Transistor trường JFET
[<$>] Transistor trường BJT
Transistor trường MOSFET được chia làm mấy loại:
[<$>] 2 loại : kênh đặt sẵn và kênh cảm ứng
[<$>] 1 loại : kênh cảm ứng
[<$>] 1 loại : kênh đặt sẵn
[<$>] 3 loại: kênh N , Kênh P, kênh G
Transistor trường MOSFET có mấy cực :
[<$>] Có 2 cực: S , G
[<$>] Có 4 cực : S, G, D, E
[<$>] Có 3 cực: S, G, D
[<$>] Có 3 cực : E, B, C
>]: Với Transistor trường JFET kênh N cần mắc nguồn cung cấp sao cho :
[<$>] UGS < 0, UDS > 0
[<$>] UGS = 0, UDS < 0
[<$>] UGS = 0, UDS > 0
[<$>] UGS > 0, UDS < 0
Với Transistor trường JFET kênh P cần mắc nguồn cung cấp sao cho :
[<$>] UGS < 0, UDS > 0
[<$>] UGS = 0, UDS < 0
[<$>] UGS = 0, UDS > 0
[<$>] UGS > 0, UDS < 0
Ở vùng bão hòa ( thắt kênh) Transistor trường JFET kênh N làm việc giống như:
[<$>] Điện trở thuần
[<$>] Tụ điện
[<$>] Phần tử khuếch đại
[<$>] Cuộn cảm
Trong Transistor trường MOSFET kênh N khi điện áp UGS> 0 trong mạch :
[<$>] Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID giảm.
[<$>] Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm
[<$>] Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm
[<$>] Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn. làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID tăng
Trong Transistor trường MOSFET kênh N khi điện áp UGS= 0 trong mạch
[<$>] Vẫn có dòng điện cực máng ID nối giữa cực nguồn và cực máng
[<$>] Không có dòng điện cực máng ID
[<$>] Có điện áp xoay chiều
[<$>] Không có gì cả
Khi giá trị điện áp UDS tăng quá cao tiếp xúc P-N bị đánh thủng, dòng điện ID tăng vọt được gọi là vùng :
[<$>] Khuếch đại
[<$>] Đánh thủng
[<$>] Chuyển tiếp
[<$>] Dao động
Ở vùng gần gốc Transistor trường JFET kênh N làm việc giống như:
[<$>] Điện trở thuần
[<$>] Tụ điện
[<$>] Phần tử khuếch đại
[<$>] Cuộn cảm
Đường đặc tuyến ra của Transistor trường JFET kênh N được chia làm mấy vùng:
[<$>] 1 vùng
[<$>] 3 vùng
[<$>] 2 vùng
[<$>] 4 vùng
Trong Transistor trường MOSFET kênh N khi điện áp UGS < 0 trong mạch :
<$>] Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID giảm.
[<$>] Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm
[<$>] Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm
[<$>] Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn. làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID tăng
>]:Trong Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh N khi điện áp UGS> 0V
[<$>] Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID giảm.
[<$>] Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm
[<$>] Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm
[<$>] Tại vùng đế đối diện cực cửa xuất hiện các điện tử tự do và hình thành kênh dẫn nối giữa cực nguồn và cực máng.
Linh kiện Tiristo có mấy lớp tiếp giáp :
[<$>] 1 lớp tiếp giáp
[<$>] 3 lớp tiếp giáp
[<$>] 2 lớp tiếp giáp
[<$>] 4 lớp tiếp giáp
Linh kiện Tiristo có mấy cực :
[<$>] 1 cực B
<$>] 3 cực A, K, G
[<$>] 2 cực B, E
[<$>] 4 cực E, B1, B2, C
Một trong những ứng dụng của linh kiện Tiristo là :
[<$>] Chỉnh lưu có điều khiển
[<$>] Lọc
[<$>] Khuếch đại
[<$>] Tạo mạch chia tần
Transistor hiệu ứng trường (FET) thường có các cách mắc:
[<$>] EC, SC, GC
[<$>] EC, BC,CC
[<$>] SC,GC,DC
[<$>] EC, BC, GC
Hệ số khuếch đại dòng điện tĩnh của transistor được tính bằng:
[<$>] IC/IE
[<$>] IC/IE
[<$>] IC/IB
[<$>] IB/IE
: Transistor trong kỹ thuật xung để:
[<$>] Chỉnh lưu 2 nửa chu kì xung
[<$>] Tách thành phần xung dương
[<$>] Khóa điện tử để đóng mở cho tín hiệu
<$>] Các phương án đều sai.
Transistor dùng trong kỹ thuật xung để:
[<$>] Khuếch đại
[<$>] Chỉnh lưu
[<$>] Lọc một chiều
[<$>] Đóng/ngắt tín hiệu.
Hình bên là linh kiện gì:
<$>] Cổng khuếch đại thuật toán
[<$>] Phần tử NOT
[<$>] Phần tử NAND
[<$>] Các phương án đều sai.
>]: Linh kiện sau đây có đặc điểm gì:
[<$>] Trở kháng đầu vào rất nhỏ
[<$>] Trở kháng đầu vào rất lớn
[<$>] Trở kháng đầu vào bằng 1k Ohm
[<$>] Các phương án đều sai.
Linh kiện sau đây có đặc điểm gì:
Trở kháng ra nhỏ ,trở kháng vào rất lớn
[<$>] Trở kháng ra lớn và trở kháng vào rất nhỏ
[<$>] Trở kháng đầu vào bằng 1 Ohm
[<$>] Các phương án đều sai.
>]: Đây là mạch gì?
[<$>] Mạch khuếch đại EC
[<$>] Mạch chỉnh lưu dùng transistor
[<$>] Mạch so sánh dùng khuếch đại thuật toán
[<$>] Mạch không đồng bộ 2 trạng thái ổn định
Điện áp VREF bằng bao nhiêu?
[<$>] Vcc*R1/R2
[<$>](Vcc*R1)/ (R1 +R2)
$>] Vcc
[<$>] (Vcc*R2)/(R1+R2)
Nếu Vin>VREF thì Vout là:
[<$>] Vcc
[<$>] Vin
[<$>] 0V
[<$>] (Vcc*R2)/(R1+R2)
Nếu Vin<VREF thì Vout là:
[<$>] Vcc
[<$>] Vin
[<$>] 0V
[<$>] (Vcc*R2)/(R1+R2)
Nếu Vcc=5V, R1=1K, R2=4K, Vin=2V thì VREF là:
[<$>] 1V
[<$>] 2V
[<$>] 4V
[<$>] 5V
Nếu Vcc=5V, R1=1K, R2=4K, Vin=2V thì VREF là:
[<$>] 1V
[<$>] 2V
[<$>] 4V
[<$>] 5V
Nếu Vcc=5V, R1=1K, R2=4K, Vin=2V thì Voutlà:
[<$>] 1V
<$>] 2V
[<$>] 4V
[<$>] 0V
Nếu Vcc=5V, R1=4K, R2=1K, Vin=2V thì Voutlà:
[<$>] 5V
[<$>] 2V
[<$>] 4V
[<$>] 0V
Bảng trạng thái của phần tử logic có ba đầu vào là X1, X2, X3; có một đầu ra F như sau:
Hỏi đây là bảng trạng thái của phần tử logic nào?
[<$>] NOT
<$>]NAND
[<$>] OR
[<$>]AND
Cho mạch sau đây nếu Uđk =5V, Rb=10k, Rc=1K thì Ur là:
[<$>] +5V
[<$>] +10V
[<$>] 0V
[<$>] +15V
Đây là hình ảnh của linh kiện nào??
[<$>] Tụ hóa
[<$>] Tụ giấy
$>] Biến trở
[<$>] Không có đáp án đúng
>]: Đây là sơ đồ mạch của lớp chuyển tiếp P-N:
<$>] Phân cực thuận
[<$>] Phân cực trái
[<$>]Phân cực ngược
[<$>] Phân cực phải
Đây là sơ đồ mạch của lớp chuyển tiếp P-N:
[<$>] Phân cực thuận
[<$>] Phân cực trái
$>] Phân cực ngược
[<$>] Phân cực phải
>]: Đây là hình ảnh của linh kiện :
[<$>]Điện trở
[<$>]Tụ điện
[<$>]Điốt
[<$>] Biến trở
Đây là hình ảnh linh kiện của:
[<$>]Điốt chỉnh lưu
[<$>]Điốt phát quang
[<$>]Điốt xung
[<$>] Điốt tunen
