wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTĐT

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Điện trở là một linh kiện

a)

Tích cực

b)

Thụ động

c)

Dùng để tăng dòng điện

d)

Khuếch đại điện áp

2.

Nghịch lưu là

a)

 [<$>]Biến đổi nguồn xoay chiều thành nguồn một chiều

b)

 [<$>]Biến đôi trị trung bình điện áp một chiều

c)

[<$>]Biến đổi nguồn một chiều thành nguồn xoay chiều

d)

 [<$>]Biến đổi trị trung bình điện áp xoay chiều

3.

Chỉnh lưu là

a)

[<$>] Biến dòng điện một chiều thành dòng xoay chiều

b)

[<$>] Biến dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

c)

 [<$>] Thay đổi trị hiệu dụng điện áp đầu ra của nguồn xoay chiều

d)

[<$>] Thay đổi trị hiệu dụng điện áp đầu ra cuả nguồn một chiều

4.

Điện trở có 4 vạch màu có sai số là bao nhiêu?   

a)

Không có sai số

b)

Sai số tùy thuộc vạch màu thứ 4

c)

Giá trị sai số không thay đổi cho tất cả điện trở 4 vạch

d)

Sai số không đáng kể

5.

Chữ số thứ ba trong cách ghi giá trị theo quy ước trên linh kiện điện trở là 

a)

Chữ số thứ ba trong cách ghi giá trị theo quy ước trên linh kiện điện trở là 

b)

Số số 0 thêm vào

c)

Sai số

d)

Nhiệt độ lớn nhất điện trở chịu được

6.

Đơn vị giá trị điện dung của tụ điện ghi theo quy ước với 3 chữ số và 1chữ cái là

a)

F

b)

µF

c)

nF

d)

pF

7.

Với điện trở 4 vạch màu thì vạch thứ 4 chỉ

a)

Sai số

b)

Số số 0 tương ứng thêm vào

c)

Điện áp chịu đựng lớn nhất

d)

Không có đáp án đúng

8.

Với điện trở 4 vạch màu thì vạch thứ 3 chỉ?

a)

Sai số

b)

Số số 0 tương ứng thêm vào

c)

Điện áp chịu đựng lớn nhất

d)

Số tương ứng với màu

9.

Với điện trở 5 vạch màu thì vạch thứ 5 chỉ?

a)

Sai số

b)

Số số 0 tương ứng thêm vào

c)

Điện áp chịu đựng lớn nhất

d)

Số tương ứng với màu

10.

Với tụ điện 5 vạch màu thì vạch thứ 5 chỉ?

a)

Sai số

b)

Số số 0 tương ứng thêm vào

c)

Điện áp chịu đựng lớn nhất

d)

Số tương ứng với màu

11.

Với điện trở 5 vạch màu thì vạch thứ 4 chỉ?

a)

Dung sai

b)

Số số 0 tương ứng thêm vào

c)

Điện áp chịu đựng lớn nhất

d)

Số tương ứng với màu

12.

Với tụ điện 5 vạch màu thì vạch thứ 4 chỉ?

a)

Dung sai

b)

Số số 0 tương ứng thêm vào

c)

Điện áp chịu đựng lớn nhất

d)

Số tương ứng với màu

13.

Với điện trở 5 vạch màu thì vạch thứ 3 chỉ?

a)

Dung sai

b)

Số số 0 tương ứng thêm vào

c)

Điện áp chịu đựng lớn nhất

d)

Số có nghĩa thực thứ 3

14.

Với điện trở 5 vạch màu thì vạch thứ 3 chỉ?

a)

Dung sai

b)

Số số 0 tương ứng thêm vào

c)

Điện áp chịu đựng lớn nhất

d)

Số có nghĩa thực thứ 3

15.

Điện trở là linh kiện dùng để :

a)

Ngăn cản đòng điện trong mạch

b)

Là phần tử dẫn điện

c)

Là phần tử làm tăng dòng điện của mạch

d)

Là phần tử cách điện

16.

Đây là ký hiệu của:

a)

Biến trở 

b)

Điện trở công suất

c)

Điện trở  

d)

Không đáp án đúng

17.

Đây là hình ảnh của linh kiện nào?

a)

Tụ giấy

b)

Tụ hóa

c)

Điện trở  

d)

Không đáp án đúng

18.

Đây là ký hiệu của linh kiện nào?

a)

Tụ Tantan

b)

Tụ hóa

c)

Tụ thường

d)

Không đáp án đúng

19.

Đây là hình ảnh của linh kiện nào?

a)

Điện trở 

b)

Cuộn cảm

c)

Biến trở

d)

Tụ thường

20.

Đây là hình ảnh của linh kiệnnào?

a)

Điện trở có 5 vạch mầu

b)

Tụ điện có 5 vạch mầu

c)

Điốt  

d)

Không có đáp án đúng

21.

Đây là hình ảnh của linh kiện nào?

a)

Tụ hóa

b)

Tụ giấy

c)

Tụ gốm

d)

Không có đáp án đúng

22.

Đơn vị của dung kháng Xc:

a)

Fara  

b)

μF

c)

Ω 

d)

Henri

23.

Đây là ký hiệu của linh kiện nào?

a)

Tụ hóa

b)

Tụ xoay (Tụ biến đổi)

c)

Tụ thường

d)

Không có đáp án đúng

24.

Chất bán dẫn điển hình là?

a)

Si, Ge

b)

Thủy tinh

c)

Bạc, bạch kim

d)

Bột huỳnh quang

25.

Trong cấu tạo của transistor  BJT, miền nào được bố trí ở chính giữa

a)

Colecto 

b)

Emito

c)

Bazo

d)

Không có đáp án đúng

26.

Cầu 4 điôt được sử dụng để

a)

Biến đổi điện áp xoay chiều

b)

Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành dòng một chiều

c)

Khuếch đại điện áp xoay chiều

d)

Tất cả các đáp án trên

27.

Cầu 4 điôt được sử dụng để

a)

Biến đổi điện áp xoay chiều

b)

Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành dòng một chiều

c)

Khuếch đại điện áp xoay chiều

d)

Tất cả các đáp án trên

28.

Tính dẫn điện của chất bán dẫn loại N do

a)

Các ion âm quyết định.

b)

Hạt dẫn điện tử và hạt dẫn lỗ trống quyết định.

c)

Hạt dẫn lỗ trống quyết định.

d)

Hạt dẫn điện tử quyết định

29.

Tính dẫn điện của chất bán dẫn loại P do

a)

Các ion âm quyết định.

b)

Hạt dẫn điện tử và hạt dẫn lỗ trống quyết định.

c)

Hạt dẫn lỗ trống quyết định

d)

Hạt dẫn điện tử quyết định

30.

Bán dẫn pha tạp loại p là chất có khả năng

a)

Nhận e

b)

Cho e

c)

Nhận lỗ trống

d)

Cho lỗ trống

31.

>]: Bán dẫn pha tạp loại n là chất có khả năng

a)

Nhận e

b)

Cho e

c)

Nhận lỗ trống

d)

Cho lỗ trống

32.

Khi pha thêm các phân tử thuộc nhóm V trong bảng tuần hoàn vào bán dẫn Si ta được

a)

Bán dẫn thuần

b)

Bán dẫn pha tạp loại n

c)

Bán dẫn pha tạp loại p

d)

Không còn là chất bán dẫn nữa

33.

Khi pha thêm các phân tử thuộc nhóm III trong bảng tuần hoàn vào bán dẫn Ge ta được

a)

Bán dẫn thuần

b)

Bán dẫn pha tạp loại n

c)

Bán dẫn pha tạp loại p

d)

 Không còn là chất bán dẫn nữa

34.

Đặc trưng của tiếp giáp p-n?

a)

Điện thế vùng tiếp xúc có chiều từ P sang N

b)

Điện thế vùng tiếp xúc có chiều từ N sang P

c)

Không có điện thế nào, vùng tiếp xúc trung hòa về điện

d)

Các electron chạy từ N sang P nên dòng điện tiếp xúc có chiều từ p sang n

35.

Lớp tiếp giáp P-N

a)

Dẫn điện tốt theo chiều P-N

b)

Dẫn điện tốt theo chiều N-P

c)

Không dẫn điện theo cả 2 chiều

d)

Dẫn điện theo cả 2 chiều

36.

Khi phân cực thuận cho bán dẫn ghép p-n, điện trường ngoài có tác dụng gì?

a)

Tăng cường dòng và điện thế tiếp xúc

b)

Tăng cường sự chuyển dời có hướng của các hạt đa số

c)

Làm mở rộng vùng tiếp xúc

d)

Tăng cường sự chuyển dời có hướng của các hạt thiểu số

37.

Khi tiếp giáp P-N phân cực thuận

a)

Hàng rào thế năng tiếp xúc giảm, bề dày lớp tiếp xúc tăng

b)

Hàng rào thế năng tiếp xúc giảm, bề dày lớp tiếp xúc giảm

c)

Hàng rào thế năng tiếp xúc tăng, bề dày lớp tiếp xúc tăng

d)

Hàng rào thế năng tiếp xúc tăng, bề dày lớp tiếp xúc giảm

38.

Khi tiếp giáp P-N phân cực ngược

a)

Hàng rào thế năng tiếp xúc giảm, bề dày lớp tiếp xúc tăng

b)

Hàng rào thế năng tiếp xúc giảm, bề dày lớp tiếp xúc giảm

c)

Hàng rào thế năng tiếp xúc tăng, bề dày lớp tiếp xúc tăng

d)

Hàng rào thế năng tiếp xúc tăng, bề dày lớp tiếp xúc giảm

39.

Điốt bán dẫn có

a)

4 lớp tiếp giáp p-n

b)

2 lớp tiếp giáp p-n

c)

1 lớp tiếp giáp p-n

d)

3 lớp tiếp giáp p-n

40.

Transistor gồm mấy lớp tiếp giáp p-n?

a)

1 tiếp giáp

b)

2 tiếp giáp

c)

3 tiếp giáp

d)

4 tiếp giáp

41.

Trong cấu tạo của transistor BJT, miền nào được pha tạp nhiều nhất?

a)

Bazo

b)

Colecto

c)

Emito

d)

Tất cả các đáp án trên

42.

Trong cấu tạo của transistor BJT, miền nào được pha tạp nhỏ nhất?

a)

Bằng nhau

b)

Emiter 

c)

Bazo

d)

Collector

43.

Transistor lưỡng cực loại NPN là transistor có cực gốc (cực B) là:

a)

Bán dẫn có hạt dẫn đa số là các điện tử tự do (-)

b)

Bán dẫn có hạt dẫn đa số là các lỗ trống (+)

c)

Bằng nhau, không hạt nào là chiếm đa số

d)

Không có điện tử tự do (-) không có các lỗ trống (+)

44.

Transistor lưỡng cực loại PNP là transistor có cực gốc (cực B) là:

a)

Bán dẫn có hạt dẫn đa số là các điện tử tự do (-)

b)

Bán dẫn có hạt dẫn đa số là các lỗ trống (+)

c)

Bằng nhau, không hạt nào là chiếm đa số

d)

Không có điện tử tự do (-) không có các lỗ trống (+)

45.

Để transistor hoạt động ở vùng tích cực thì

a)

Je, Jc cùng phân cực thuận

b)

Je, Jc cùng phân cực ngược

c)

Je phân cực thuận, Jc phân cực ngược

d)

Je phân cực ngược, Jc phân cực thuận

46.

>]: Điốt chỉnh lưu hoạt động ở chế độ:

a)

[<$>] Phân cực thuận

b)

[<$>] Phân cực ngược

c)

$>] Cả phân cực thuận lẫn phân cực ngược

d)

] Khi không phân cực

47.

>]: Điốt zener dùng để làm gì?

a)

<$>] Dùng để ổn áp.

b)

<$>] Dùng để chỉnh lưu dòng điện.

c)

Dùng để phát quang ánh sáng.     

d)

$>] Dùng để thu ánh sáng.

48.

Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiều Điốt:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Chức năng của mạch chỉnh lưu:

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

b)

Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều

c)

Ổn định điện áp xoay chiều

d)

Ổn định dòng điện và điện áp một chiều

50.

Transistor là gì?

a)

Là linh kiện bán dẫn tích cực

b)

Là linh kiện được sử dụng như khóa điện tử

c)

Là linh kiện được sử dụng như 1 phân tử khuếch đại

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

51.

Cấu tạo transistor gồm có mấy lớp bán dẫn?

a)

1 lớp bán dẫn

b)

2 lớp bán dẫn

c)

3 lớp bán dẫn N và P xếp xen kẽ

d)

4 lớp bán dẫn

52.

Cho biết hệ thức cơ bản về các dòng điện trong transistor  (Nếu bỏ qua thành phần dòng rò) ?

a)

[<$>] I= Ic + Ie

b)

$>] Ie = Ib - Ic

c)

[<$>] Ie = Ib + Ic

d)

[<$>] Ic = Ie + Ib

53.

Mắc mạch khuếch đại dùng BJT, theo cách nào thì tín hiệu ra sẽ ngược pha với tín hiệu vào?

a)

[<$>] Mạch Emitter chung (EC)

b)

[<$>] Mạch Collectorchung(CC)

c)

[<$>] Mạch Bazơ chung(BC)

d)

[<$>] Cả ba cách trên

54.

Đâu không phải là một loại điốt ?

a)

[<$>] Điốt chỉnh lưu  

b)

[<$>]Điốt  thu quang

c)

[<$>] Điốt ổn áp  

d)

[<$>] Điốt biến tần

55.

Điốt ổn áp hay còn gọi là:

a)

[<$>] Điốt  Zenner  

b)

[<$>] Điốt  phát quang

c)

[<$>] Điốt chỉnh lưu  

d)

[<$>] Điốt biến dung

56.

Điốt phát quang hay còn gọi là: 

a)

[<$>] LED 

b)

<$>] Điốt  Zenner    

c)

[<$>] Điốt chỉnh lưu

d)

[<$>] Điốt thu quang 

57.

Điốt thu quang hay còn gọi là:

a)

[<$>] Điốt  Zenner    

b)

[<$>] Điốt  nhân tần

c)

[<$>] Điốt chỉnh lưu

d)

[<$>] Photo diode

58.

[<DE>]: Hệ số truyền đạt của transistor ký hiệu là:

a)

[<$>] σ 

b)

[<$>] θ

c)

[<$>]α

d)

[<$>] ξ

59.

Hệ số khuếch đại dòng điện tĩnh của transistor ký hiệu là:

a)

<$>] μ 

b)

[<$>] ω

c)

[<$>]ρ

d)

[<$>] β

60.

Transistor lưỡng cực BJT  thường có các cách mắc:

a)

[<$>] EC, SC, GC  

b)

[<$>] EC, BC,CC

c)

[<$>] SC,GC,DC

d)

[<$>] EC, BC, GC

61.

Đây là mô tả mối quan hệ giữa dòng điện IC và điện áp UCB của họ đặc tuyến ra của mạch:IC = f(UCB)  / với IE = const

a)

[<$>] Mạch EC

b)

[<$>] Mạch BC

c)

[<$>] Mạch CC 

d)

[<$>] Mạch  khác

62.

Đây là mô tả mối quan hệ giữa dòng điện IC và điện áp UCE của họ đặc tuyến ra của mạch: IC = f(UCE)  / với IB = const

a)

$>] Mạch EC

b)

$>] Mạch BC

c)

$>] Mạch CC

d)

$>] Mạch  khác

63.

Transistor BJT có thể hoạt động

a)

[<$>]  Khuếch đại

b)

<$>]  Đóng

c)

$>]  Ngắt

d)

<$>]  Tất cả các đáp án trên

64.

Hệ số khuếch đại điện áp KU trong mạch khuếch đại CC thường lấy bằng:

a)

[<$>] KU > 1    

b)

[<$>] KU =1 

c)

[<$>] KU < 1  

d)

<$>] Không có đáp án đúng

65.

Đây là mô tả mối quan hệ giữa dòng điện IB và điện áp UCB của họ đặc tuyến vào của mạch:

UCB = f(IB)  / với UCE = const

a)

[<$>] Mạch EC 

b)

[<$>] Mạch BC

c)

[<$>] Mạch CC

d)

[<$>] Mạch  khác

66.

Đây là mô tả mối quan hệ giữa dòng điện IC và điện áp UCE của họ đặc tuyến ra của mạch:IE = f(UCE)  / với IB = const

a)

[<$>] Mạch EC  

b)

[<$>] Mạch BC

c)

[<$>] Mạch CC 

d)

[<$>] Mạch  khác

67.

Đặc điểm của mạch khuếch đại  CC là:

a)

[<$>] Tín hiệu vào và tín hiệu ra đồng pha nhau 

b)

[<$>]Tín hiệu vào và tín hiệu ra ngược pha nhau

c)

[<$>] Tín hiệu vào và tín hiệu ra trộn nhau   

d)

[<$>]Tín hiệu vào và tín hiệu ra bằng  nhau

68.

Mạch khuếch đại Emitơ chung (EC) là mạch khuếch đại:

a)

[<$>] Dòng điện một chiều 

b)

[<$>] Dòng điện xoay chiều

c)

[<$>] Điện áp xoay chiều và dòng điện xoay chiều

d)

[<$>] Điện áp một chiều 

69.

Mạch khuếch đại  Colectơ chung (CC) là mạch khuếch đại:

a)

[<$>] Dòng điện xoay chiều

b)

[<$>] Dòng điện một chiều

c)

[<$>] Điện áp xoay chiều 

d)

[<$>] Điện áp một chiều  

70.

Transistor trường JFET  được chia làm mấy loại:

a)

[<$>] 2 loại : kênh N và kênh P

b)

[<$>] 1 loại : kênh P

c)

[<$>] 1 loại : kênh N  

d)

[<$>] 3 loại: kênh N , Kênh P, kênh G

71.

Transistor trường có điều khiển bằng tiếp xúc P-N được gọi là:

a)

<$>] Transistor trường MOSFET   

b)

<$>] Transistor trường FET

c)

[<$>] Transistor trường JFET   

d)

[<$>] Transistor trường  BJT

72.

Transistor trường có cực cửa cách điện được gọi là:

a)

[<$>] Transistor trường MOSFET 

b)

[<$>] Transistor trường FET

c)

[<$>] Transistor trường JFET 

d)

[<$>] Transistor trường  BJT

73.

Transistor trường MOSFET được chia làm mấy loại:

a)

[<$>] 2 loại : kênh đặt sẵn và kênh cảm ứng  

b)

[<$>] 1 loại : kênh cảm ứng

c)

[<$>] 1 loại : kênh đặt sẵn       

d)

[<$>] 3 loại: kênh N , Kênh P, kênh G

74.

Transistor trường MOSFET  có mấy cực :

a)

[<$>] Có 2 cực: S , G 

b)

[<$>] Có 4 cực : S, G, D, E

c)

[<$>] Có 3 cực: S, G, D

d)

[<$>] Có 3 cực : E, B, C

75.

>]: Với  Transistor trường JFET kênh N cần mắc nguồn cung cấp sao cho :

a)

[<$>] UGS < 0, UDS > 0

b)

[<$>] UGS = 0, UDS < 0

c)

[<$>]  UGS = 0, UDS > 0

d)

[<$>] UGS > 0, UDS < 0 

76.

Với  Transistor trường JFET kênh P cần mắc nguồn cung cấp sao cho :

                                                                    

a)

[<$>] UGS < 0, UDS > 0

b)

[<$>] UGS = 0, UDS < 0  

c)

[<$>]  UGS = 0, UDS > 0

d)

[<$>] UGS > 0, UDS < 0 

77.

Ở vùng bão hòa ( thắt kênh) Transistor trường JFET kênh N  làm việc giống như:    

a)

[<$>] Điện trở thuần

b)

[<$>] Tụ điện

c)

[<$>] Phần tử khuếch đại

d)

[<$>]  Cuộn cảm

78.

Trong Transistor trường MOSFET kênh N  khi điện áp UGS> 0  trong mạch :  

a)

[<$>] Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID giảm.

b)

[<$>] Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm 

c)

[<$>] Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm

d)

[<$>] Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn. làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID tăng

79.

Trong Transistor trường MOSFET kênh N  khi điện áp UGS= 0 trong mạch

a)

[<$>] Vẫn có dòng điện cực máng ID nối giữa cực nguồn và cực máng

b)

[<$>] Không có dòng điện cực máng ID

c)

[<$>] Có điện áp xoay chiều

d)

[<$>] Không có gì cả 

80.

Khi giá trị điện áp UDS tăng quá cao tiếp xúc P-N bị đánh thủng, dòng điện ID tăng vọt được gọi là vùng :

a)

[<$>] Khuếch đại

b)

[<$>] Đánh thủng

c)

[<$>] Chuyển tiếp

d)

[<$>] Dao động

81.

Ở vùng gần gốc Transistor trường JFET kênh N  làm việc giống như:

a)

[<$>] Điện trở thuần

b)

[<$>] Tụ điện

c)

[<$>] Phần tử khuếch đại

d)

[<$>]  Cuộn cảm

82.

Đường đặc tuyến ra của Transistor trường JFET kênh N  được chia làm mấy vùng:

a)

[<$>] 1 vùng

b)

[<$>] 3 vùng

c)

[<$>] 2 vùng

d)

[<$>] 4 vùng

83.

Trong Transistor trường MOSFET kênh N  khi điện áp UGS < 0  trong mạch :  

a)

<$>] Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID giảm.

b)

[<$>] Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm

c)

[<$>] Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm

d)

[<$>] Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn. làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID tăng

84.

>]:Trong Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh N khi điện áp UGS> 0V 

a)

[<$>] Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID giảm.

b)

[<$>] Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm

c)

[<$>] Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm

d)

[<$>] Tại vùng đế đối diện cực cửa xuất hiện các điện tử tự do và hình thành kênh dẫn nối giữa cực nguồn và cực máng.

85.

Linh kiện Tiristo có  mấy lớp tiếp giáp :

a)

[<$>] 1 lớp tiếp giáp

b)

[<$>] 3 lớp tiếp giáp

c)

[<$>] 2 lớp tiếp giáp

d)

[<$>] 4 lớp tiếp giáp

86.

Linh kiện  Tiristo có   mấy cực :

a)

[<$>] 1 cực B

b)

<$>] 3 cực  A, K, G

c)

[<$>] 2 cực B, E

d)

[<$>] 4 cực  E, B1, B2, C

87.

Một trong những ứng dụng của linh kiện Tiristo là :

a)

[<$>] Chỉnh lưu có điều khiển

b)

[<$>] Lọc

c)

[<$>] Khuếch đại

d)

[<$>] Tạo mạch chia tần

88.

Transistor hiệu ứng trường (FET)  thường có các cách mắc:

a)

[<$>] EC, SC, GC  

b)

[<$>] EC, BC,CC

c)

[<$>] SC,GC,DC

d)

[<$>] EC, BC, GC

89.

Hệ số khuếch đại dòng điện tĩnh của transistor  được tính bằng:

a)

[<$>]  IC/IE   

b)

[<$>] IC/IE       

c)

[<$>]  IC/IB

d)

[<$>] IB/IE    

90.

 

:  Transistor trong kỹ thuật xung để:

a)

[<$>] Chỉnh lưu 2 nửa chu kì xung

b)

[<$>] Tách thành phần xung dương

c)

[<$>] Khóa điện tử để đóng mở cho tín hiệu

d)

<$>] Các phương án đều sai.

91.

Transistor dùng trong kỹ thuật xung để:

a)

[<$>] Khuếch đại

b)

[<$>] Chỉnh lưu

c)

[<$>] Lọc một chiều

d)

[<$>] Đóng/ngắt tín hiệu.

92.

Hình bên là linh kiện gì:

a)

<$>] Cổng khuếch đại thuật toán

b)

[<$>] Phần tử NOT

c)

[<$>] Phần tử NAND

d)

[<$>] Các phương án đều sai.

93.

>]: Linh kiện sau đây có đặc điểm gì:

  

a)

[<$>] Trở kháng đầu vào rất nhỏ

b)

[<$>] Trở kháng đầu vào rất lớn

c)

[<$>] Trở kháng đầu vào bằng 1k Ohm

d)

[<$>] Các phương án đều sai.     

94.

Linh kiện sau đây có đặc điểm gì:

a)

Trở kháng ra nhỏ ,trở kháng vào rất lớn

b)

[<$>] Trở kháng ra lớn và trở kháng vào rất nhỏ

c)

[<$>] Trở kháng đầu vào bằng 1 Ohm

d)

[<$>] Các phương án đều sai.

95.

>]: Đây là mạch gì?

a)

[<$>] Mạch khuếch đại EC

b)

[<$>] Mạch chỉnh lưu dùng transistor

c)

[<$>] Mạch so sánh dùng khuếch đại thuật toán

d)

[<$>] Mạch không đồng bộ 2 trạng thái ổn định

96.

Điện áp VREF bằng bao nhiêu?

a)

[<$>] Vcc*R1/R2

b)

[<$>](Vcc*R1)/ (R1 +R2)

c)

$>] Vcc

d)

[<$>] (Vcc*R2)/(R1+R2)

97.

Nếu Vin>VREF thì Vout là:

a)

[<$>] Vcc

b)

[<$>] Vin

c)

[<$>] 0V

d)

[<$>] (Vcc*R2)/(R1+R2)

98.

Nếu Vin<VREF thì Vout là:

a)

[<$>] Vcc

b)

[<$>] Vin

c)

[<$>] 0V

d)

[<$>] (Vcc*R2)/(R1+R2)

99.

Nếu Vcc=5V, R1=1K, R2=4K, Vin=2V thì VREF là:

a)

[<$>] 1V

b)

[<$>] 2V

c)

[<$>] 4V

d)

[<$>] 5V

100.

Nếu Vcc=5V, R1=1K, R2=4K, Vin=2V thì VREF là:

a)

[<$>] 1V

b)

[<$>] 2V

c)

[<$>] 4V

d)

[<$>] 5V

101.

Nếu Vcc=5V, R1=1K, R2=4K, Vin=2V thì Voutlà:

a)

[<$>] 1V

b)

<$>] 2V

c)

[<$>] 4V

d)

[<$>] 0V

102.

Nếu Vcc=5V, R1=4K, R2=1K, Vin=2V thì Voutlà:

 

a)

[<$>] 5V

b)

[<$>] 2V

c)

[<$>] 4V

d)

[<$>] 0V

103.

Bảng trạng thái của phần tử logic có ba đầu vào là X1, X2, X3; có một đầu ra  F như sau:

Hỏi đây là bảng trạng thái của phần tử logic nào?

a)

[<$>] NOT  

b)

<$>]NAND

c)

[<$>] OR

d)

[<$>]AND

104.

Cho mạch  sau đây nếu Uđk =5V, Rb=10k, Rc=1K thì Ur là:

                                 

a)

[<$>] +5V

b)

[<$>] +10V

c)

[<$>] 0V

d)

[<$>] +15V

105.

Đây là hình ảnh của linh kiện nào??

a)

[<$>] Tụ hóa

b)

[<$>] Tụ giấy

c)

$>] Biến trở

d)

[<$>]  Không có đáp án đúng

106.

>]: Đây là sơ đồ mạch của lớp chuyển tiếp P-N:

a)

<$>] Phân cực thuận  

b)

[<$>] Phân cực trái

c)

[<$>]Phân cực ngược    

d)

[<$>] Phân cực phải

107.

Đây là sơ đồ mạch của lớp chuyển tiếp P-N:

a)

[<$>] Phân cực thuận

b)

[<$>] Phân cực trái

c)

$>] Phân cực ngược 

d)

[<$>] Phân cực phải

108.

>]: Đây là hình ảnh của linh kiện :

a)

[<$>]Điện trở  

b)

[<$>]Tụ điện

c)

[<$>]Điốt   

d)

[<$>] Biến trở

109.

Đây là hình ảnh linh kiện của:

a)

[<$>]Điốt chỉnh lưu 

b)

[<$>]Điốt  phát quang

c)

 [<$>]Điốt xung 

d)

[<$>] Điốt tunen