wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi NC-GV

Total questions: 113

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Làm giấy aniline acetal trong công đoạn thuỷ phân khô đậu bằng HCl như sau:

a)

Lấy 5 g aniline trộn với 45 g axetat

b)

Lấy 45 g aniline trộn với 5 g axit axetic

c)

Lấy 45 ml aniline trộn với 5 ml axit axetic

d)

Lấy 5 ml aniline trộn với 45 ml axetat

2.

Trong sản xuất nước tương, không nên để nước tương ở pH kiềm vì dễ xảy ra hiện tượng:

a)

Gây vị nồng khó chịu

b)

Chất đạm bị kết tủa

c)

Tạo môi trường thuận cho vi sinh vật gây chua, thối hoạt động

d)

Cả a, b, c đều đúng

3.

Vi sinh vật dùng để sản xuất nước tương theo phương pháp lên men là:

a)

Actinomycore elegans, Mucor hiemalis, Mucor subtilis

b)

Asp. Oryzae, Asp. Soya, Asp. Terriol

c)

Bacillus subtilis, Bacillus mesentericus

d)

Micrococcus, Brevibacterium, Corynebacterium, Microbacterium

4.

Trong giai đoạn sản xuất mốc giống, môi trường dinh dưỡng trong bình tam giác là:

a)

Nước malt

b)

Nước đường

c)

Nước nấm vàng

d)

Gạo hoặc ngô mảnh

5.

Thành phần quan trọng có trong nguyên liệu cà chua là:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Lycopen

d)

Cả a, b, c đều đúng

6.

Trong giai đoạn sản xuất mốc giống, thời gian nuôi trên mành, sàng là:

a)

24 giờ

b)

5–6 ngày

c)

120 giờ

d)

60 giờ

7.

Sản xuất mốc giống theo nguyên tắc:

a)

Chọn chủng giống khoẻ, thích nghi với môi trường

b)

Tăng dần về số lượng

c)

Sản sinh nhiều amylaza

d)

Cả a, b, c đều đúng

8.

Để lấy giống nấm mốc trong ống thạch nghiêng cấy sang bình tam giác phải sử dụng:

a)

Que cấy

b)

Que cấy và nước vô trùng

c)

Pipet

d)

Pipet và nước vô trùng

9.

Thành phần dầu mù tạt (mustard oil) được tách ra từ hạt mù tạt chủ yếu chứa acid béo nào sau đây chiếm tỉ lệ cao nhất?

a)

Acid oleic (C18:1)

b)

Acid linoleic (C18:2)

c)

Acid erucic (C22:1)

d)

Acid palmitic (C16:0)

10.

Trong sản xuất nước tương theo phương pháp lên men, vì sao không trộn bột và nguyên liệu chính rồi đem hấp chín mà phải xử lý riêng:

a)

Khối nguyên liệu sẽ chín không đều

b)

Khối nguyên liệu sẽ bị bết, dính

c)

Khối nguyên liệu sẽ không tạo mùi thơm

d)

Cả a, b, c đều đúng

11.

Mục đích quá trình lên men trong sản xuất nước tương theo phương pháp lên men là:

a)

Tạo pH thích hợp cho protease hoạt động

b)

Tạo nhiệt độ thích hợp cho amylase hoạt động

c)

Tạo điều kiện thích hợp cho protease và amylase hoạt động

d)

Cả 3 ý trên đều sai

12.

Mục đích quá trình lên mốc trong sản xuất nước tương theo phương pháp lên men là:

a)

Tạo nhiều bào tử mốc

b)

Tạo nhiều bào tử men

c)

Làm cho mốc phát triển đều trên môi trường nuôi cấy để hình thành nên các hệ enzyme có khả năng thuỷ phân protit và tinh bột cao nhất

d)

Cả 3 ý trên đều sai

13.

Chọn câu đúng:

a)

Khi sản xuất chao cần chú ý không được để mốc phát triển quá tốt sẽ gây hiện tượng đắng

b)

Khi sản xuất chao cần chú ý không được để mốc phát triển quá tốt sẽ gây hiện tượng nặng mùi

c)

Chao nhiễm mốc đen dễ gây hiện tượng đắng

d)

Chao bị đắng là không đạt yêu cầu

14.

Trong sản xuất đậu hũ, hoa đậu còn được gọi là:

a)

Ốc đậu

b)

Bã đậu

c)

Váng cua

d)

CaSO4

15.

Quy trình sản xuất bột ngọt: Nguyên liệu → thuỷ phân → phối trộn (1) → (2) trao đổi ion → (3) khử sắt, tẩy màu, tạo MSG → (4) sấy, sàng, bao gói sản phẩm. Công đoạn (4) là:

a)

Lọc

b)

Tách axit glutamic

c)

Cô đặc, kết tinh

d)

Ly tâm

16.

Có 400 g AG hoà tan trong 900 ml dung dịch, cô đặc còn lại 400 ml. Tính khối lượng tinh thể tách ra biết độ hoà tan ở 20°C là 38 g/100 ml:

a)

400 g

b)

152 g

c)

248 g

d)

190 g

17.

Có 400 g AG hoà tan trong 900 ml dung dịch, cô đặc còn lại 400 ml. Tính hiệu suất kết tinh ở 20°C biết độ hoà tan ở 20°C là 38 g/100 ml:

a)

100%

b)

38%

c)

62%

d)

48%

18.

Disodium 5’:Guanylate có mã số quốc tế là:

a)

E 201

b)

E 621

c)

E 627

d)

E 631

19.

Hệ số 0,006 trong công thức xác định độ chua của nước tương là:

a)

Số ml NaOH 0,1N dùng để chuẩn độ mẫu thí nghiệm

b)

Số g axit tương ứng 1 ml NaOH 0,1N

c)

Số ml focomon tiêu tốn thí nghiệm

d)

Số g Nitơ tương ứng với 1 ml NaOH 0,05N

20.

TCVN về kiểm tra chất lượng sản phẩm tương ớt dùng làm gia vị:

a)

TCVN 7379:2014

b)

TCVN 7379:2004

c)

TCVN 7479:2014

d)

TCVN 7479:2004

21.

Tiêu chuẩn Việt Nam nào sau đây liên quan đến gia vị, chuẩn bị, mẫu nghiền để phân tích?

a)

Tiêu chuẩn Việt Nam 4888:2007

b)

Tiêu chuẩn Việt Nam 4869:1989

c)

Tiêu chuẩn Việt Nam 8960:2011

d)

Tiêu chuẩn Việt Nam 4890:1989

22.

Trong y học mù tạc có tác dụng nào sau đây?

a)

Làm tăng hệ miễn dịch, ngăn ngừa ung thư và hỗ trợ thần kinh

b)

Làm tăng hệ miễn dịch, ngăn ngừa ung thư dạ dày, giảm táo bón, giảm mệt mỏi

c)

Làm chậm quá trình lão hoá, ngăn ngừa ung thư, giảm táo bón, tăng cường hệ miễn dịch

d)

Làm chậm quá trình lão hoá, điều trị vết thương, tăng cường hệ miễn dịch và giảm đau xương

23.

Trường hợp cần xây dựng chỉ tiêu về giới hạn độc tố vi nấm của một số sản phẩm gia vị ví dụ như hành tây sấy khô cần tham khảo tiêu chuẩn, quy chuẩn hay thông tư gì sau đây?

a)

TCVN 7808:2007

b)

QCVN 81:2001 của Bộ Y tế

c)

QCVN 82

d)

Thông tư 50 năm 2016 của Bộ Y tế

24.

Trường hợp cần xây dựng chỉ tiêu về giới hạn kim loại nặng của một số sản phẩm gia vị cần tham khảo tiêu chuẩn, quy chuẩn hay thông tư gì sau đây?

a)

TCVN 7808:2007

b)

QCVN 81:2001

c)

QCVN 82

d)

Thông tư 50 năm 2016

25.

Trường hợp cần xây dựng chỉ tiêu về giới hạn dư lượng thuốc bảo vệ thực vật của một số sản phẩm gia vị cần tham khảo tiêu chuẩn, quy chuẩn hay thông tư gì sau đây?

a)

TCVN 7808:2007

b)

QCVN 81:2001

c)

QCVN 82

d)

Thông tư 50 năm 2016

26.

Tiêu chuẩn nào gồm các quy định liên quan đến gia vị thảo mộc như hoa đại hồi? (Tương tự như vậy là các nguyên liệu: tiêu hồi, hạt mù tạc, bột cà ry, hành tây, tỏi khô, bột nghệ, củ gừng,...)

a)

Tiêu chuẩn Việt Nam 9683:2013

b)

Tiêu chuẩn Việt Nam 8957:2011

c)

Tiêu chuẩn Việt Nam 7036:2008

d)

Tiêu chuẩn Việt Nam 7037:2002

27.

Tiêu chuẩn nào gồm các quy định liên quan đến gia vị nước mắm? (Tiêu chuẩn về muối iot, bột canh gia vị, mắm tôm,...)

a)

Tiêu chuẩn Việt Nam 7732:2008

b)

Tiêu chuẩn Việt Nam 5107:2003

c)

Tiêu chuẩn Việt Nam 1143:2016

d)

Tiêu chuẩn Việt Nam 8958:2011

28.

Các tiêu chuẩn Việt Nam nào sau đây liên quan đến gia vị về tên gọi?

a)

Tiêu chuẩn Việt Nam 4888-2007

b)

Tiêu chuẩn Việt Nam 4889-1989 (lấy mẫu)

c)

Tiêu chuẩn Việt Nam 4960-2011

d)

Tiêu chuẩn Việt Nam 4890-1989

29.

Các tiêu chuẩn Việt Nam nào sau đây liên quan đến hàm lượng tạp chất và tạp chất ngoại lai? (Xác định tạp chất, xác định hàm lượng trong acid, xác định hàm lượng tro, xác định hàm lượng các chất hòa tan trong nước,...)

a)

Tiêu chuẩn Việt Nam 4891 năm 2013

b)

Tiêu chuẩn Việt Nam 4892 năm 1989

c)

Tiêu chuẩn Việt Nam 5484 năm 2002

d)

Tiêu chuẩn Việt Nam 7038 năm 2002

30.

Sản phẩm nào sau đây thuộc nhóm nước chấm?

a)

Mù bắp, cà ry, natto, miso, tương hột

b)

Nước chấm, nước tương, tương hột

c)

Bột ngọt, cháo, duri

d)

Bột ngọt, tam bơ, bánh, miso

31.

Nước mắm là gì?

a)

Dung dịch đạm, lipid, muối ăn, các chất thơm được tạo ra trong quá trình lên men nguyên liệu cá

b)

Dung dịch axit amin, muối ăn, các chất thơm được tạo ra trong quá trình lên men nguyên liệu cá

c)

Dung dịch đạm, muối, đường, các chất thơm được tạo ra trong quá trình lên men nguyên liệu cá

d)

Dung dịch axit amin, đường khử, muối ăn, các chất thơm được tạo ra trong quá trình lên men nguyên liệu cá

32.

Nước chấm là gì?

a)

Dung dịch đạm có vị ngọt thơm ngon màu từ nâu nhạt đến nâu sẫm

b)

Dung dịch đạm hòa tan có vị mặn thơm ngon màu từ trắng đục đến nâu sẫm

c)

Dung dịch đạm hòa tan có vị mặn thơm ngon màu từ nâu nhạt đến nâu sẫm

d)

Dung dịch đạm có vị mặn ngọt thơm ngon màu từ trắng đục đến nâu sẫm

33.

Nhược điểm của phương pháp sản xuất nước mắm theo phương pháp truyền thống là

a)

Không đạt vệ sinh

b)

Sản xuất theo thời vụ

c)

Tốn nhiều nhân công

d)

Thời gian lên men dài

34.

Hiện nay có bao nhiêu tiêu chuẩn ISO về gia vị?

a)

77 tiêu chuẩn

b)

40 tiêu chuẩn

c)

34 tiêu chuẩn

d)

50 tiêu chuẩn

35.

Hiện nay có bao nhiêu tiêu chuẩn ISO về gia vị đã được chấp nhận chuyển thành tiêu chuẩn Việt Nam?

a)

77 tiêu chuẩn

b)

40 tiêu chuẩn

c)

34 tiêu chuẩn

d)

50 tiêu chuẩn

36.

Đặc điểm sử dụng gia vị ẩm thực của người miền Bắc là

a)

Sử dụng nhiều loại rau gia vị để trang trí món ăn cầu kì

b)

Không đậm vị, ngọt, cay, mặn. Thường hay sử dụng nước chấm loãng

c)

Sử dụng nhiều loại nước sốt

d)

Sử dụng nhiều loại nước chấm

37.

Đặc điểm sử dụng gia vị ẩm thực của người miền Trung là

a)

Sử dụng nhiều loại gia vị cay, mặn, màu sắc, sặc sỡ, thiên về màu đỏ và nâu sậm

b)

Sử dụng gia vị ngọt béo với các món ăn được ninh hầm kĩ

c)

Sử dụng nhiều loại rau gia vị để trang trí món ăn cầu kì

d)

Sử dụng gia vị tạo vị ngọt, cay, béo. Sử dụng nhiều loại mắm và loại khô (ẩm thực của người miền Nam)

38.

Cách sử dụng các loại gia vị phụ thuộc vào

a)

Tôn giáo, tập quán dân tộc và thói quen người sử dụng

b)

Tồn giữ, pháp luật quốc gia và thói quen người sử dụng

c)

Loại thức ăn, tập quán dân tộc, thói quen người sử dụng

d)

Loại thức ăn, tập quán dân tộc và quy định của Bộ Y tế

39.

Bản chất của quá trình sản xuất nước mắm gồm 2 quá trình nào sau đây?

a)

Quá trình thủy phân protein thành acid amine và quá trình thủy phân glucid thành đường đơn

b)

Quá trình thủy phân protein thành acid amine và quá trình thủy phân lipid thành acid béo tự do

c)

Quá trình thủy phân protein thành acid amine và quá trình tạo hương

d)

Quá trình thủy phân glucid thành đường đơn và quá trình hoàn thiện sản phẩm

40.

Quả tiêu chứa bao nhiêu hạt?

a)

0 hạt

b)

1 hạt

c)

2 hạt

d)

Nhiều hơn 2 hạt

41.

Tiêu đen và tiêu sọ là

a)

2 giống khác nhau

b)

Cùng một giống

c)

Phân bố hai vùng đất khác nhau

d)

Có hàm lượng khoáng chất bằng nhau

42.

Người ta sử dụng khô đậu để sản xuất nước tương vì

a)

Giá thành rẻ

b)

Ít tạo thành axit béo tự do trong quá trình thủy phân

c)

Ít tạo độc tố 3 mcbd

d)

Giá thành rẻ, ít tạo thành các axit béo tự do trong quá trình thủy phân, ít tạo độc tố 3 mcbd

43.

Hoạt chất chính có trong củ nghệ là

a)

citral

b)

curcumin

c)

allicin

d)

capsaicin

e)

piperine

44.

Phương pháp được sử dụng để làm giảm antitrixin trong đậu nành là

a)

Phơi nắng

b)

Làm lạnh

c)

Gia nhiệt

d)

Lên men

45.

Trong đậu phộng chứa nhiều vitamin nào?

a)

Vitamin C và K

b)

Vitamin nhóm B và E

c)

Vitamin A và C

d)

Vitamin nhóm B cộng C

46.

Bột cà ri được sử dụng phổ biến trong các món ăn ở Ấn Độ có tác dụng

a)

Tạo màu và tạo vị

b)

Tạo vị, tạo hương và tác dụng chữa bệnh

c)

Tạo màu và tạo hương

d)

Có tác dụng chữa bệnh

47.

Cây quế được trồng nhiều ở Quảng Nam và Quảng Ngãi để

a)

Khai thác lấy gỗ

b)

Khai thác lấy vỏ cây

c)

Khai thác lấy quả

d)

Khai thác lấy hạt

48.

Người lớn tuổi được khuyên nên ăn thường xuyên sản phẩm nào sau đây để ngăn ngừa chứng bệnh tim mạch

a)

Đậu nành

b)

Natto

c)

Đậu hũ

d)

Tương

49.

Tác dụng của tỏi tốt nhất khi

a)

ăn sống nguyên củ

b)

nghiền nhỏ rồi ăn sống (giúp giải phóng allicin)

c)

nấu chín

d)

ngâm giấm

50.

Hợp chất quan trọng có trong đậu nành là

a)

acid-pytid và isomalabon

b)

phenol tự nhiên và enzyme trypsin

c)

acid-pytid và enzyme trypsin

d)

isomalabon và polyphenol

51.

Thành phần không mong muốn có trong đậu nành

a)

Polyphenol

b)

iso-lavo

c)

enzyme-trypsin

d)

acid-pytid

52.

Quy trình sản xuất bột ớt như sau: Bột ớt → xử lý nguyên liệu → hấp → làm nguội → ...? → bao gói → bột ớt (Tương tự như vậy đối với bột hành)

a)

Gia nhiệt

b)

Nghiền (sau sấy)

c)

Sấy

d)

Thanh trùng

53.

Vi sinh vật dùng để sản xuất nước tương lên men có đặc điểm như sau

a)

Có hợp lực Enzyme Protease cao

b)

không tạo độc tố Aflatocin.

c)

có ảnh hưởng tốt đến quá trình tạo hương.

d)

có hoạt tính Enzyme Protease, không tạo độc tố Aflatocin, ảnh hưởng đến quá trình tạo hương.

54.

Vi sinh vật dùng để sản xuất tamer là

a)

Episloen và Episloxoen.

b)

Zyrogus.

c)

Baxiloxanatoxanaburans.

d)

Saccharomyces và Rosy.

55.

Vi sinh vật dùng để sản xuất miso?

a)

Episloen và Episloxoen.

b)

Zyrogus.

c)

Baxiloxanatoxanaburans (Nacto)

56.

Vi khuẩn Hacto lần đầu tiên được sử dụng có trong đâu?

a)

Gạo nếp

b)

Vỏ đậu nành

c)

Mùn cưa

d)

Rơm

57.

Tỷ lệ khối lượng bột đậu trên thể tính nước trong khâu làm nước đậu trong sản xuất tương là

a)

1:4

b)

1:5

c)

1:6

d)

1:7

58.

Trong sản xuất nước tương lên men, tỷ lệ phối liệu như sau:

a)

Khô đậu nành 90%, bột ngô 10%

b)

Khô đậu nành 90%, bột mì 10%

c)

Khô đậu nành 90%, bột ngô 10%

d)

Khô đậu phộng 90%, bột mì 10%

59.

Trong sản xuất magi, người ta phân loại xương để làm gì?

a)

Để cơ chế độ hầm tích hợp

b)

Để tách riêng xương cứng và xương mềm

c)

Để tách riêng xương tấm và xương ?

d)

không phân loại

60.

Trong sản xuất đậu hũ làm chao, tỷ lệ đậu trên nước trong công đoạn xay là

a)

1:4

b)

1:5

c)

1:6

d)

1:7

61.

Trong công đoạn xử lý mốc, khi sản xuất 100 lít tương, lượng muối dùng để muối số mốc là

a)

16kg

b)

12kg

c)

8kg

d)

33kg

62.

Trong công đoạn mốc sản xuất, sau khi nuôi mốc được 36 đến 48 giờ người ta lấy ra trộn nước với hàm lượng 30% so với mốc, giữ ở nhiệt độ từ 50 đến 60 độ C thì đây được gọi là phương pháp gì?

a)

Muối mốc

b)

Lên men ướt

c)

Lên men ấm

d)

Ngã tương

63.

Trong công đoạn mốc sản xuất, sau khi nuôi mốc được 36 đến 48 giờ người ta lấy ra trộn nước với hàm lượng 100-150% so với mốc, giữ ở nhiệt độ 60 độ C thì đây được gọi là phương pháp gì?

a)

Muối mốc

b)

Lên men ướt

c)

Lên men ấm

d)

Ngã tương

64.

Tỷ lệ đạm amin/đạm toàn phần của nước tương cho biết điều gì?

a)

Mức độ thủy phân

b)

hàm lượng dinh dưỡng

c)

lượng đạm từ thủy phân

d)

hiệu suất sử dụng

65.

Tại sao chủng nấm mốc vô cơ được sử dụng phối biến trong CNSX chao

a)

do sợi nấm dày, bao phủ hết bề mặt bánh chao, có khả năng lên men tốt

b)

chịu được điều kiện nhiệt độ cao, có khả năng lên men tốt nhất

c)

không sinh độc tố, có khả năng phát triển cơ chất giàu tinh bột

d)

có khả năng sinh trưởng và phát triển tốt, không sinh độc tố

66.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

vi sinh vật dùng để sản xuất Cogi, đó chính là F-bacillus OCC và F-bacillus OED.

b)

vi sinh vật dùng trong sản xuất nước tương là F-bacillus OCC và MuCo (chao).

c)

vi sinh vật được sản xuất dùng để sản xuất nước tương, đó chính là F-bacillus Neager.

d)

vi sinh vật được sản xuất chao, đó chính là F-bacillus OCC và F-bacillus Neager.

67.

Mốc chao ???.

a)

Được quay phân lập thành công vào năm 1929.

b)

được quay phân lập thành công năm 1968.

c)

được Ikeda (mì chính) phân lập thành công năm 1968.

d)

được cộng sự của quay phân lập thành công năm 1929.

68.

Lượng muối dùng để ướp thích hợp với chao nước là

a)

80-100g/1 kg đậu

b)

130-150g/1 kg bánh đậu

c)

150-200g/1 kg chao

d)

300-320g/1 kg chao

69.

Lượng giống được phun cấy vào bánh đậu trong SX chao theo tỷ lệ là

a)

100kg đậu dùng cho nửa kg giống, 500kg dùng 1kg giống, 1000kg dùng 1,2kg giống

b)

1kg đậu dùng 1kg giống, 500kg dùng 5kg giống, 1000kg dùng 10kg giống

c)

100kg dùng 0,1kg giống, 500kg dùng 0,5kg giống, 1000kg dùng 1kg giống

d)

100kg đậu dùng nửa kg giống, 500kg dùng 2,5 kg giống, 1000kg đậu dùng 4,2 kg giống

70.

Cogi có nghĩa là gì?

a)

Mốc gạo

b)

hoa của mốc

c)

đậu lên men

d)

bánh đậu mốc

71.

Hóa chất nào được dùng phổ biến để trung hòa trong sản xuất nước tương

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

CaCO3

d)

Ca(OH)2

72.

Dung dịch rượu dùng để ngâm chao có nồng độ là

a)

8 độ

b)

12 độ

c)

25 độ

d)

45

73.

Để xử lý hiện tượng chua ngậy trong sản xuất đậu hũ, người ta sử dụng chất gì?

a)

CaSO4

b)

HCl

c)

NaOH

d)

Na2CO3

74.

Để sản xuất nước tương lên men với nguyên liệu khô là 90 kg đậu nành, khối lượng nước và phần nguyên liệu còn lại là bao nhiêu?

a)

63 kg nước và 10 kg bột ngô

b)

90 kg nước và 9 kg bột mì

c)

90 kg nước và 9 kg bột ngô

d)

63 kg nước và 10 kg bột mì

75.

Để sản xuất 100 lít nước tương căn, thành phần nguyên liệu là gì?

a)

12 kg gạo nếp, 33 kg đậu, 16 kg muối

b)

33 kg gạo nếp, 12 kg đậu, 16 kg muối

c)

33 kg gạo nếp, 16 kg đậu, 12 kg muối

d)

16 kg gạo nếp, 33 kg đậu, 12 kg muối

76.

Người ta cho 10% bột mì hoặc bột ngô vào nguyên liệu đậu để làm gì?

a)

Tăng hàm lượng tinh bột trong sản phẩm

b)

Để nấm mốc dễ dàng phát triển mạnh ngay từ đầu

c)

Tạo môi trường tơi xốp

d)

Tăng thêm tinh bột, nấm mốc phát triển mạnh ngay từ đầu và môi trường tơi xốp

77.

Trong phép xác định độ mặn của mẫu nước tương mô tả, loại chỉ thị dùng để xác định độ mặn là gì?

a)

Chỉ thị BB 1% (độ acid)

b)

Chỉ thị K2CrO4 10%

c)

Chỉ thị iode 0,1N

d)

Chỉ thị tinh bột 5%

78.

Trong công thức xác định độ mặn của nước tương, hệ số 0,00585 biểu thị điều gì?

a)

Số ml bạc nitrat 1N dùng để chuẩn độ mẫu thí nghiệm

b)

Số gam natri clorua tương ứng với 1 ml bạc nitrat 0,1N

c)

Số ml formol tiêu tốn trong thí nghiệm

d)

Số gam nitơ tương ứng với 1 ml NaOH 0,05N

79.

Xét về mức độ độc, giữa 3‑MCPD và 1,3‑DCB thì chất nào độc hơn?

a)

3‑MCPD độc hơn 1,3‑DCB

b)

1,3‑DCB độc hơn 3‑MCPD

c)

Cả hai có độc tính tương đương nhau

d)

Không thể so sánh

80.

Vị đắng của natto sau khi lên men là do thành phần nào?

a)

Acid probiotic, acid succinic và acid butyric

b)

Peptide có chứa isoleucine

c)

Acid isovalerinic

d)

Tetravizazine

81.

Ưu điểm của sản xuất nước tương theo phương pháp hoá giải là gì?

a)

Thời gian ngắn, ít độc hại

b)

Hiệu quả thuỷ phân cao, ít chất độc

c)

Hiệu quả thuỷ phân cao, thời gian ngắn, ít tốn diện tích mặt bằng

d)

Thời gian ngắn, ít tốn diện tích mặt bằng

82.

Trước khi trung hoà nước tương cần hạ nhiệt độ xuống vì lý do nào?

a)

Phản ứng trung hoà sinh nhiệt

b)

Chất trung hoà tạo bọt

c)

Phản ứng trung hoà tạo khí bay lên

d)

Phản ứng trung hoà tạo kết tủa

83.

Trong hoá giải sản xuất nước tương, phải giảm nhiệt độ xuống 50–60°C trước trung hoà vì lý do nào?

a)

Để tăng tốc độ phản ứng thuỷ phân

b)

Để giảm năng lượng tiêu hao

c)

Tránh đưa nhiệt độ cao làm phân huỷ các chất dinh dưỡng trong nước tương

d)

Nhiệt độ này không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm về sau

84.

Trong sản xuất nước tương theo phương pháp lên men, nhận định đúng nhất là gì?

a)

Môi trường lên mốc quá khô sẽ tạo nhiều enzyme

b)

Môi trường lên mốc quá ẩm khiến vi khuẩn gây thối chua dễ hoạt động

c)

Không khí không cần thiết cho mốc hô hấp và phát triển

d)

Luôn luôn vệ sinh thớ mốc bằng SO2

85.

Trong hoá giải sản xuất nước tương, ngoài 3‑MCBD còn tồn tại các hợp chất không mong muốn nào?

a)

1,3‑DCB và 1 MCBD

b)

2 MCBD và 1 MCBD

c)

1,3‑DCB và 1,2‑DCB

d)

1,2‑DCB và 1 MCBD

86.

Trong sản xuất nước tương theo phương pháp lên men, khâu xử lý nguyên liệu cần rang hạt đậu nành vì lý do gì?

a)

Tạo hương

b)

Tăng thời gian hấp

c)

Không cần lọc

d)

Tạo hương, tăng thời gian hấp và không cần lọc

87.

Trong sản xuất Maggi, sản phẩm phụ là gì?

a)

Mỡ tuỷ

b)

Xà phòng

c)

Bột oxy

d)

Nước sức

88.

Trong sản xuất Maggi, để tách mỡ còn sót lại lẫn trong nước sức người ta dùng phương pháp nào?

a)

Trung hoà

b)

Xà phòng hoá

c)

Thuỷ phân

d)

Làm lạnh

89.

Trong sản xuất đậu hũ làm chao, nếu cho quá nhiều canxi sulfat sẽ gây hiện tượng gì?

a)

Chao có vị béo ngậy

b)

Chao có vị nồng và đắng chát

c)

Bề mặt chao trắng mịn

d)

Bề mặt chao bị cứng

90.

Trong sản xuất chao, phòng lấy mốc có thông gió tự nhiên thì thông số dung tích/diện tích cho 100 kg đậu nuôi mốc là gì?

a)

Dung tích 6–7 m3 trên diện tích 2 m2

b)

Dung tích 5–6 m3 trên diện tích 2 m2

c)

Thể tích 4–5 m3 trên diện tích 1,5 m2

d)

Thể tích 3–4 m3 trên diện tích 1,5 m2

91.

Trong sản xuất chao, tác nhân tốt nhất để kết tủa protein của sữa đậu là gì?

a)

Nước chua

b)

Calcium sulfate

c)

Acid lactic

d)

Acid acetic

92.

Trong sản xuất nước tương theo phương pháp lên men, công đoạn nằm liền trước quá trình trộn giống là gì?

a)

Lên mốc

b)

Làm tơi để nguội

c)

Lên men

d)

Hấp

93.

Trong sản xuất mốc giống, vì sao thời gian nuôi trên mành sàng ngắn hơn các công đoạn trước?

a)

Do số lượng vi sinh vật nhiều

b)

Do vi sinh vật đã làm quen với môi trường

c)

Do có nhiều oxy

d)

Do nhiệt độ nuôi cao hơn

94.

Trong quá trình trung hoà khi sản xuất nước tương cần chú ý điều gì?

a)

Bật cánh khuấy

b)

Cho toàn bộ chất trung hoà vào ngay từ đầu

c)

Hạ nhiệt độ xuống 80–90°C

d)

Bật cánh khuấy và cho toàn bộ chất trung hoà ngay từ đầu

95.

Trong quá trình lên men tấm bếp thì biến đổi pH như thế nào?

a)

pH giảm từ 5,6 xuống 4

b)

pH giảm từ 7,6 xuống 5

c)

pH tăng từ 5 lên 7,6

d)

pH tăng từ 4 lên 5,6

96.

Trong quá trình lên men sản xuất chao, việc theo dõi đạm chưng formal nhằm mục đích gì?

a)

Biết khả năng lên men của mốc chao

b)

Biết khả năng chuyển hoá protein thành acid amin tự do để biết thời điểm kết thúc quá trình lên men

c)

Biết hàm lượng đạm toàn phần trong chao thành phẩm để có phương pháp xử lý kịp thời

d)

biết thời điểm bổ sung rượu và chuẩn bị kết thúc quá trình lên men

97.

Trong giai đoạn sản xuất mốc giống, thời gian nuôi trên mảnh sàng là

a)

4h

b)

5-6 ngày

c)

120h

d)

60h

98.

Trong giai đoạn sản xuất mốc giống, môi trường dinh dưỡng trong ống thạch nghiêng là

a)

nước malt

b)

nước đường

c)

nước nấm vàng

d)

nước nấm vàng, nước malt và cả nước đường

99.

Trong giai đoạn sản xuất mốc giống, 3 môi trường dinh dưỡng có đặc điểm chung là

a)

chứa tinh bột

b)

rắn, có hấp tiệt trùng

c)

đưa mốc 5-6 ngày

d)

chứa tinh bột, rắn, có hấp tiệt trùng

100.

Trên chai nước tương có ghi là 12 độ đạm nghĩa là gì?

a)

có 12 gam protein trong 100 ml nước tương

b)

có 12 gam protein trong 1 lít nước tương

c)

có 12 gam nito trong 100 ml nước tương

d)

có 12 gam nito trong 1 lít nước tương

101.

Tiêu chuẩn về hàm lượng hoạt chất 3-MCBD có trong nước tương theo quy định của Bộ Y tế là

a)

nhỏ hơn 0,01%

b)

nhỏ hơn 0,1%

c)

nhỏ hơn hoặc bằng 1mg/kg

d)

nhỏ hơn bằng 0,1mg/kg

102.

Tiêu chuẩn chất lượng của chao về hàm lượng đạm?

a)

19-23% so với chao

b)

30-50% so với chao

c)

30-50% so với chất khô

d)

19-23% so với chất khô

103.

Thời điểm kết thúc quá trình lên men thì giá trị đạm chùng formol là

a)

đạt giá trị cực đại và bắt đầu đi xuống

b)

đạt giá trị cực tiểu và bắt đầu tăng lên

c)

tăng dần đến giá trị cực đại

d)

giảm dần đến giá trị cực tiểu

104.

Tempeh được sản xuất từ cùi dừa được gọi là gì?

a)

Tempeh Codixer

b)

Tempeh Romoket

c)

Tempeh Balancan

d)

Tempeh Buranke

105.

Tiêu chuẩn Việt Nam nào có quy phạm thực hành giảm thiểu 3-MCD trong quy trình sản xuất?

a)

tiêu chuẩn Việt Nam 7732-2008

b)

tiêu chuẩn Việt Nam 1763-2008

c)

tiêu chuẩn Việt Nam 1143-2016

d)

tiêu chuẩn Việt Nam 8958-2011

106.

Tiêu chuẩn Việt Nam nào dùng phương pháp sắc kí hoặc là phối phổ để xác định hàm lượng 3-MCBD trong sản phẩm thực hành?

a)

tiêu chuẩn Việt Nam 7732-2008

b)

tiêu chuẩn Việt Nam 1763-2008

c)

tiêu chuẩn Việt Nam 1143-2016

d)

tiêu chuẩn Việt Nam 8958-2011

107.

Tác nhân trung hòa dung dịch trong sản xuất Magi là

a)

HCl 32%

b)

NaOH rắn

c)

dd H2SO4 96%

d)

Na2CO3 rắn

108.

Sau khi nuôi mốc ra trên màn sàng, để bảo quản lâu dài người ta phải

a)

Xay mốc ở 50 độ C

b)

xay mốc ở 50 độ C ???

c)

xay mốc ở nhiệt độ nhỏ hơn hoặc bằng 50 độ C

d)

giữ ở nhiệt độ từ 5-85 độ C

109.

được sử dụng trong sản xuất chao với mục đích gì?

a)

gia tăng hương vị giúp bảo quản và lên men tốt

b)

giúp hình thành cấu trúc chao

c)

giúp định hình mùi vị chao, giúp cho các cấu trúc chao phát triển tốt

d)

giúp ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn gây chua và gây thối

110.

Trong quy trình sản xuất bột ngọt bằng phương pháp lên men, để thủy phân tinh bột bằng axit thì tỉ lệ của tinh bột:nước:HCl thích hợp là

a)

100:300:165

b)

150:100:350

c)

150:350:165

d)

100:350:165

111.

Trong quy trình sản xuất bột ngọt bằng phương pháp lên men, yêu cầu của công đoạn thủy phân là

a)

pH 4,8, tỷ lệ đường hóa là trên 90%

b)

pH 1,5, tỷ lệ đường hóa là trên 90%

c)

Thời gian thủy phân lớn hơn 2 giờ

d)

Hàm lượng đường chiếm từ 30-40%

112.

Trong quy trình sản xuất bột ngọt bằng phương pháp lên men, để tách axit glutamate ra khỏi dịch lên men người ta sử dụng phương pháp gì

a)

điểm đáng điện

b)

trao đổi ion

c)

điện di

d)

thẩm tích

113.

Trong sản xuất bột ngọt, chất phá bọt có thể sử dụng

a)

dầu lạc tinh chế, dầu hỏa, axit lactic

b)

dầu lạc tinh chế, dầu ô liu và acid oleic

c)

dầu lạc tinh chế, dầu tràm và acid acetic

d)

dầu lạc tinh chế, dầu hỏa và acid oleic