Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTHI CHUC DANH NV NHS 2020
Total questions: 117
Worksheet time: 59mins
Name
Class
Date
1.
Yêu cầu về Thẻ tín dụng để được cấp HM thấu chi
a)
Thẻ ở trạng thái hoạt động
b)
Thẻ được kích hoạt tối thiểu 1 tháng
c)
Thẻ là thẻ chính
d)
Tất cả các đáp án trên
2.
Hạn mức thấu chi thẻ tín dụng
a)
Tối thiểu 5tr đồng, tối đa 100tr đồng
b)
75% hạn mức thẻ tín dụng
c)
75% hạn mức khả dụng của thẻ tín dụng được chọn
d)
Đáp án 1 và 3
3.
Thời hạn hạn mức thấu chi sản phẩm Vay siêu nhanh thấu chi từ thẻ tín dụng
a)
1 tháng, 2 tháng, 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng, 12 tháng
b)
1 tháng, 2 tháng, 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng, 12 tháng và không vượt quá thời hạn sử dụng còn lại của thẻ tín dụng
c)
1 tháng, 2 tháng, 3 tháng, 6 tháng
d)
1 tháng, 2 tháng, 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng
4.
Khách hàng vay siêu nhanh thấu chi từ thẻ tín dụng qua kênh nào
a)
App MBBank
b)
Điểm giao dịch MB
c)
eMB
d)
MB Bankplus
5.
Lãi suất cho vay đối với sản phẩm vay thấu chi thẻ tín dụng
a)
Là lãi suất thả nổi và có phân biệt lãi suất đối với khách hàng ngoài và khách hàng nội bộ (CBNV MB)
b)
Là lãi suất thả nổi và không phân biệt lãi suất đối với khách hàng ngoài và khách hàng nội bộ (CBNV MB)
c)
Là lãi suất cố định và có phân biệt lãi suất đối với khách hàng ngoài và khách hàng nội bộ (CBNV MB)
d)
Là lãi suất cố định và không phân biệt lãi suất đối với khách hàng ngoài và khách hàng nội bộ (CBNV MB)
6.
Hệ thống thu nợ gốc lãi định kỳ khoản vay thấu chi thẻ tín dụng vào ngày nào
a)
Ngày 05 hàng tháng
b)
Ngày 25 hàng tháng
c)
Ngày 28 hàng tháng
d)
Ngày 30 hàng tháng
7.
Số tiền gốc thu định kỳ hàng tháng của sản phẩm Vay siêu nhanh thấu chi từ thẻ tín dụng được tính theo công thức nào
a)
5% x Dư nợ thấu chi thực tế tại thời điểm thu nợ
b)
10% x Dư nợ thấu chi thực tế tại thời điểm thu nợ
c)
15% x Dư nợ thấu chi thực tế tại thời điểm thu nợ
d)
Không đáp án nào đúng
8.
Số tiền lãi thu định kỳ hàng tháng của sản phẩm Vay siêu nhanh thấu chi từ thẻ tín dụng được tính theo công thức nào
a)
Σ(Dư nợ thấu chi thực tế x Số ngày thấu chi sử dụng x Lãi suất cho vay (%/năm) (:) 360
b)
Σ(Dư nợ thấu chi thực tế x Số ngày thấu chi sử dụng x Lãi suất cho vay (%/năm) (:) 364
c)
Σ(Dư nợ thấu chi thực tế x Số ngày thấu chi sử dụng x Lãi suất cho vay (%/năm) (:) 365
d)
Σ(Dư nợ thấu chi thực tế x Số ngày thấu chi sử dụng x Lãi suất cho vay (%/năm) (:) 366
9.
Khách hàng có được trả nợ toàn phần trước hạn khoản vay siêu nhanh thấu chi từ thẻ tín dụng không
a)
Không được tất toán trước hạn toàn phần
b)
Được tất toán trước hạn toàn phần
c)
Được nhưng không tất toán trước hạn toàn phần trong ngày
d)
Không đáp án nào đúng
10.
Khách hàng có thời gian công tác bao lâu thì đủ điều kiện vay tiêu dùng CBNV MB?
a)
đủ 12 tháng trở lên
b)
đủ 6 tháng trở lên
c)
đủ 12 tháng trở lên hoặc 6 tháng đối với CBQL từ nhóm 4 trở lên
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai
11.
Hạn mứHạn mức tín dụng cho KH theo sản phẩm Vay CBNV MB trên kênh số là bao nhiêu?
a)
Hạn mức tối thiểu là 5tr, Hạn mức tối đa (max) theo từng chức danh của KH.<br />Hạn mức cho vay CBNV MB trên App = Hạn mức theo chức danh CBNV max – Hạn mức tín chấp lương đã vay tại quầy khách hàng - Hạn mức thấu chi lương online đã được cấp cho khách hàng trước đó
b)
Hạn mức tối thiểu là 5tr, Hạn mức tối đa (max) bằng 15 lần lương chức danh
c)
Hạn mức tối thiểu là 5tr, Hạn mức tối đa (max) bằng 20 lần lương chức danh
12.
Lãi suất cho vay đang áp dụng đối với sản phẩm vay CBNV MB hiện tại là bao nhiêu
a)
Bằng lãi suất tiết kiệm trung dài hạn linh hoạt VND kỳ hạn 12 tháng
b)
0.24
c)
0.07
d)
0.06
13.
Thời gian cho vay tối đa đối với sản phẩm vay tiêu dùng CBNV MB là bao nhiêu?
a)
12 tháng
b)
60 tháng
c)
240 tháng
d)
120 tháng
14.
Các loại hình vay theo sản phẩm vay tiêu dùng CBNV MB?
a)
Vay thấu chi
b)
Vay món
c)
Cả 2 phương án trên
15.
CBNV đang trong thời gian nghỉ thai sản có được vay lương CBNV MB không?
a)
Có
b)
Không
16.
CBNV đang trong thời gian bị kỷ luật có được vay lương CBNV MB không
a)
Có
b)
Không
17.
Hạn mức vay món CBNV tối đa của Chức danh nhân viên hành chính là bao nhiêu
a)
300tr
b)
200tr
c)
100tr
d)
600tr
18.
CBNV có thể vay sản phẩm vay lương CBNV MB qua kênh nào?
a)
Kênh quầy
b)
Vay qua app MBBank
c)
Vay qua App MBBank trừ các trương hợp ngoại lệ được phê duyệt
d)
Không có đáp án nào đúng
19.
Khách hàng vay CBNV MB trả nợ trước hạn có mất phí không?
a)
Có
b)
Không
20.
Phương thức giải ngân trên kênh số đối với vay món sản phẩm vay tiêu dùng CBNV MB?
a)
Giải ngân bằng hình thức chuyển khoản. Dựa trên nhu cầu thực tế của KH, KH có thể lựa chọn giải ngân vào TKTT trong MB hoặc ngoài MB. Lưu ý: KH không được giải ngân vào TKTT của chính mình
b)
KH giải ngân vào tài khoản thanh toán cua mình
c)
KH giải ngân vào tài khoản thấu chi
21.
Để thực hiện vay siêu nhanh thấu chi không tài sản bảo đảm, KH thực hiện giao dịch trên kênh nào?
a)
App MBBank
b)
Điểm giao dịch MB
c)
eMB
d)
MB Bankplus
22.
Lãi suất cho vay đang áp dụng đối với sản phẩm vay siêu nhanh thấu chi không tài sản bảo đảm là bao nhiêu (ngoại trừ CBNV MB)?
a)
Bằng lãi suất tiết kiệm trung dài hạn linh hoạt VND kỳ hạn 12 tháng
b)
Bằng lãi suất tiết kiệm trung dài hạn kỳ hạn 06 tháng cộng biên độ 3.2%/năm
c)
Bằng lãi suất tiết kiệm trung dài hạn kỳ hạn 12 tháng cộng biên độ 3.5%/năm
d)
24%
23.
Cách tính lãi thấu chi đối với sản phẩm vay siêu nhanh thấu chi không tài sản bảo đảm và vay siêu nhanh thấu chi dành cho CBNV MB như thế nào?
a)
Được tính dựa trên số dư thấu chi thực tế và thời gian thấu chi thực tế tính theo ngày hệ thống T24 của MB, do hệ thống của MB tự động tính theo công thức<br />Tiền lãi = ∑ (Số tiền thấu chi ngày i x Lãi suất (%/năm)) / 365 (i chạy từ 1 đến n)
b)
Tiền lãi = ∑ (Số tiền thấu chi x Số ngày thấu chi x Lãi suất (%/năm)) / 360
c)
Tiền lãi = ∑ (Hạn mức thấu chi x Số ngày thấu chi x Lãi suất (%/năm)) / 360
d)
Được tính dựa trên hạn mức thấu chi được cấp và thời gian thấu chi
24.
Kỳ thanh toán lãi và gốc khoản vay áp dụng đối với sản phẩm vay siêu nhanh thấu chi không tài sản bảo đảm như thế nào? (ngoại trừ CBNV MB)
a)
Gốc hàng tháng, lãi hàng tháng
b)
Gốc cuối kỳ, lãi hàng tháng
c)
Gốc cuối kỳ, lãi cuối kỳ
d)
Gốc hàng tháng, lãi cuối kỳ
25.
Kỳ thanh toán lãi và gốc khoản vay áp dụng đối với sản phẩm vay siêu nhanh thấu chi dành cho CBNV như thế nào?
a)
Gốc hàng tháng, lãi hàng tháng
b)
Gốc cuối kỳ, lãi hàng tháng
c)
Gốc cuối kỳ, lãi cuối kỳ
d)
Gốc hàng tháng, lãi cuối kỳ
26.
Sản phẩm Vay nhanh - Thấu chi tiết kiệm số là gì?<br />
a)
Là phương thức cho vay theo đó MB chấp nhận cấp cho khách hàng một hạn mức thấu chi và KH đồng ý dùng tài khoản tiết kiệm số của khách hàng để cầm cố cho khoản vay, các thỏa thuận về đề nghị vay vốn, hợp đồng cho vay và hợp đồng bảo đảm được thực hiện trực tuyến trên kênh số.
b)
Là phương thức cho vay cầm cố bằng sổ tiết kiệm tại quầy
c)
Là phương thức cho vay tại quầy cầm cố bằng tài khoản tiết kiệm số
d)
Là phương thức cho vay tại quầy cầm cố bằng sổ tiết kiệm
27.
Hạn mức thấu chi cấp cho KH theo sản phẩm Vay nhanh - Thấu chi tiết kiệm số là bao nhiêu?
a)
Tối thiểu 5 triệu đồng và Tối đa 200 triệu đồng
b)
Tối thiểu 5 triệu đồng và Tối đa 1 tỷ đồng
c)
Tối thiểu 5 triệu đồng và không giới hạn tối đa
d)
- Tối thiếu 5 triệu và tối đa 1 tỷ đồng và;<br />- Không vượt quá 90% số dư tiết kiệm số
28.
Kỳ thu Gốc, Lãi của sản phẩm Vay nhanh - Thấu chi tiết kiệm số là gì?
a)
Gốc hàng ngày, lãi tháng tháng
b)
Gốc cuối kỳ, lãi cuối kỳ
c)
Gốc cuối kỳ, lãi hàng tháng
d)
Gốc hàng tháng, lãi hàng tháng
29.
Khách hàng đang sử dụng đồng thời sản phẩm Vay nhanh - Thấu chi tiết kiệm số và Vay siêu nhanh thấu chi không tài sản bảo đảm thì MB cấp cho KH bao nhiêu tài khoản thấu chi?
a)
01 tài khoản thấu chi
b)
02 tài khoản thấu chi
c)
03 tài khoản thấu chi
d)
04 tài khoản thấu chi
30.
Theo quy định các sản phẩm vay tiêu dùng trên APP MBBank,, khi KH cần đóng dịch vụ eMB, KH cần phải thực hiện công việc gì?
a)
KH phải đóng TKTC, tất toán toàn bộ HMTC
b)
KH phải trả toàn bộ lãi phát sinh của khoản vay
c)
KH phải trả toàn bộ phí phát sinh của khoản vay
d)
KH phải đóng tài khoản tiết kiệm số
31.
Hiện tại, giao dịch vay vốn trực tuyến trên APP ngân hàng MBBank được xác thực qua hình thức nào?
a)
OTP
b)
SMS
c)
Email
d)
Văn bản
32.
Cách thức khởi tạo khoản vay nhanh thấu chi trên kênh số như thế nào?<br />
a)
Bước 1: KH đến quầy giao dịch của MB để đăng ký vay online<br />Bước 2: KH khai báo thông tin vay vốn, đọc và chấp nhận Thể lệ sản phẩm<br />Bước 3: KH nhập mã OTP để xác thực Hợp đồng cấp hạn mức thấu chi<br />Bước 4: Hệ thống tự động mở tài khoản thấu chi, cấp hạn mức thấu chi
b)
Bước 1: Khách hàng đến quầy đăng ký vay<br />Bước 2: Khách hàng điền thông tin vào đề nghị vay vốn và ký đề nghị<br />Bước 3: MB giải ngân và KH nhận tiền qua tài khoản thanh toán của KH<br /><br />
c)
Bước 1: Khách hàng đến quầy đăng ký vay<br />Bước 2: Khách hàng vào app Mbbank để khởi tạo khoản vay<br />Bước 3: Nhận tiền giải ngân vào tài khoản thanh toán<br />
d)
Bước 1: KH truy cập App MBBank, lựa chọn menu Vay tiêu dùng, lựa chọn sản phẩm vay tương ứng<br />Bước 2: KH khai báo thông tin vay vốn, đọc và chấp nhận Thể lệ sản phẩm<br />Bước 3: KH nhập mã OTP để xác thực Hợp đồng cấp hạn mức thấu chi<br />Bước 4: Hệ thống tự động mở tài khoản thấu chi, cấp hạn mức thấu chi cho KH
33.
Để sử dụng tiền vay của SP vay thấu chi siêu nhanh, Khách hàng thực hiện
a)
Chuyển tiền vay từ tài khoản thanh toán vượt quá số dư có hiện có trong tài khoản thanh toán
b)
Gửi hồ sơ giải ngân lên Trung tâm hỗ trợ tín dụng để giải ngân thanh toán
c)
Chuyển tiền vay từ Tài khoản thấu chi được cấp với số tiền trong phạm vi TK Thấu chi
d)
Chuyển tiền vay từ Tài khoản thấu chi được cấp với số tiền vượt quá số dư TK Thấu chi
34.
3. Lãi suất thấu chi đối với sản phẩm Vay siêu nhanh - Thấu chi có nguồn trả nợ từ chứng khoán trên kênh số là bao nhiêu?
a)
Lãi suất cho vay là lãi suất cố định, mức lãi suất đang áp dụng là 13%/năm
b)
Lãi suất cho vay là lãi suất cố định, mức lãi suất đang áp dụng là 14%/năm
c)
Lãi suất cho vay là lãi suất cố định, mức lãi suất đang áp dụng là 15%/năm
d)
Lãi suất cho vay là lãi suất cố định, mức lãi suất đang áp dụng là 16%/năm
35.
Hạn mức vay thấu chi theo sản phẩm cho vay chứng khoán là bao nhiêu?
a)
Tối thiểu 5,000,000 (Năm triệu) VND và tối đa 200,000,000 (Hai trăm triệu) VND.
b)
Tối thiểu 5,000,000 (Năm triệu) VND và tối đa 300,000,000 (Hai trăm triệu) VND.
c)
Tối thiểu 5,000,000 (Năm triệu) VND và tối đa 200,000,000 (Hai trăm triệu) VND. Dựa trên cơ sở giá trị tài sản của KH trên TKGDCK được quản lý tại MBS và hạn mức được cấp chưa sử dụng theo sản phẩm Mcredit.
36.
KH đã cầm cố 01 tiền gửi tiết kiệm số trên App rồi nhưng chưa hết hạn mức tối đa, thì có thực hiện vay nốt hạn mức còn lại ở quầy không?
a)
Có
b)
Không
c)
Tùy khách hàng
37.
Giá trị cho vay Sản phẩm Vay siêu nhanh thấu chi tiền gửi tiết kiệm số?
a)
Tối thiểu 5.000.000 VNĐ → Tối đa 10.000.000.000 VND/Khách hàng
b)
Tối thiểu 1.000.000 VNĐ → Tối đa 500.000.000 VND/Khách hàng
c)
Tối thiểu 1.000.000 VNĐ → Tối đa 1.000.000.000 VND/Khách hàng
d)
Tối thiểu 5.000.000 VNĐ → Tối đa 1.000.000.000 VND/Khách hàng
38.
Trả nợ 1 phần bằng tất toán 1 trong các Tiền gửi tiết kiệm số cầm cố, thì số tiền thu nợ trước hạn bằng:
a)
100 % Số dư gốc của Tiền gửi tiết kiệm số
b)
90% số dư gốc + lãi vay tương ứng của Tiền gửi tiết kiệm số tất toán
c)
100% Số dư gốc của Tiền gửi tiết kiệm số tất toán và lãi tiền gửi phát sinh đến thời điểm tất toán.
d)
Theo số tiền đề nghị của Khách hàng.
39.
Khách hàng được sử dụng tài khoản thấu chi tiền gửi tiết kiệm số bằng phương thức nào sau đây:
a)
Chuyển khoản từ tài khoản thấu chi để thực hiện dịch vụ thanh toán trên tài khoản thanh toán bao gồm: chuyển khoản thanh toán hàng hóa dịch vụ qua hệ thống dịch vụ điện từ của MB
b)
Rút tiền mặt từ Tài khoản thấu chi được cấp
c)
Chuyển khoản sang sang Tài khoản thấu chi khác
d)
Sử dụng TK thấu chi để thanh toán các nghĩa vụ trả nợ (bao gồm cả thanh toán sao kê thẻ tín dụng)
40.
Kỳ thanh toán lãi và gốc khoản vay áp dụng đối với sản phẩm vay siêu nhanh thấu chi tiền gửi tiết kiệm số như thế nào?
a)
Gốc hàng tháng, lãi hàng tháng
b)
Gốc cuối kỳ, lãi hàng tháng
c)
Gốc cuối kỳ, lãi cuối kỳ
d)
Gốc hàng tháng, lãi cuối kỳ
41.
OTP là gì?
a)
Là mã khóa bí mật có giá trị sử dụng một lần và có hiệu lực trong một khoảng thời gian nhất định, thường được sử dụng như một yếu tố thứ 2 để xác thực người dùng truy cập ứng dụng hoặc thực hiện giao dịch Internet Banking. Một OTP chỉ có giá trị sử dụng cho một lần giao dịch và được sinh ra từ các phương thức xác thực (Bao gồm nhưng không hạn chế các phương thức sau: Hard token, Mobile token, SMS token)
b)
Là một trong những phương thức xác thực cho dịch vụ NHĐT, được sử dụng thông qua phần mềm do MB cung cấp cho KH để cài đặt trên điện thoại di động
c)
Là một dãy ký tự được mã hóa nhằm mục đích xác định quyền truy cập cho người sử dụng
d)
Mật khẩu sử dụng một lần được gửi qua SMS tới số thuê bao khách hàng đăng ký mỗi khi khách hàng cần xác thực giao dịch
42.
Tên đăng nhập (User ID) là gì?
a)
Là một dạng chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp.
b)
Là một dãy ký tự hoặc chữ số, có tính chất duy nhất được cấp cho một người duy nhất sử dụng hệ thống quản lý dịch vụ Ngân hàng điện tử
c)
Là một trong những phương thức xác thực cho dịch vụ NHĐT, được sử dụng thông qua một thiết bị do MB cung cấp cho KH
d)
Là một dãy ký tự được mã hóa nhằm mục đích xác định quyền truy cập cho người sử dụng
43.
Khách hàng Cá nhân muốn đăng ký sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử tại MB cần đảm bảo điều kiện gì?
a)
1. Là người Việt Nam có chứng minh thư nhân dân/CMT sỹ quan/hộ chiếu/căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác còn thời hạn hiệu lực, có đầy đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật Việt Nam.<br />2. Có mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng TMCP Quân đội.<br />
b)
Là người Việt Nam có chứng minh thư nhân dân/CMT sỹ quan/hộ chiếu/căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác còn thời hạn hiệu lực, có đầy đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật Việt Nam.<br />
c)
Là Khách hàng cá nhân có mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng TMCP Quân đội.
d)
Là Khách hàng cá nhân có sử dụng dịch vụ SMS Banking tại MB
44.
Việc khai báo/điều chỉnh thông tin tài khoản đăng nhập cho Khách hàng tại quầy cần bảo đảm điều kiện gì?
a)
Việc khai báo/điều chỉnh thông tin tài khoản đăng nhập cho Khách hàng phải thực hiện tại điểm giao dịch của MB
b)
Việc khai báo/điều chỉnh thông tin tài khoản đăng nhập cho Khách hàng phải thực hiện tại điểm giao dịch của MB nơi Khách hàng đăng ký sử dụng dịch vụ
c)
Việc khai báo/điều chỉnh thông tin tài khoản đăng nhập cho Khách hàng tại quầy phải tối thiểu 2 bước, bao gồm bước nhập liệu và bước phê duyệt. Bước nhập liệu và bước phê duyệt phải được thực hiện từ hai User khác nhau
d)
Việc khai báo/điều chỉnh thông tin tài khoản đăng nhập cho Khách hàng, KH chủ động điều chỉnh trên APP MBBank
45.
Mật khẩu đăng nhập dịch vụ ngân hàng điện tử KHCN cần bảo đảm điều kiện gì?
a)
Mật khẩu phải có độ dài tối thiểu sáu ký tự
b)
Mật khẩu phải có độ dài tối thiểu sáu ký tự, bao gồm các ký tự chữ và số
c)
Mật khẩu phải có độ dài tối thiểu sáu ký tự, bao gồm các ký tự chữ và số, có chứa chữ hoa
d)
Mật khẩu phải có độ dài tối thiểu sáu ký tự, bao gồm các ký tự chữ và số, có chứa chữ hoa và chữ thường hoặc các ký tự đặc biệt. Thời gian hiệu lực của mật khẩu tối đa 12 tháng
46.
Khi khách hàng đăng nhập lần đầu tiên hệ thống eMB của MB, Khách hàng cần thực hiện thao tác gì?
a)
Khách hàng phải thay đổi mật khẩu ngay lần đăng nhập đầu tiên (đây là tính năng bắt buộc của hệ thống internet banking)
b)
Khách hàng phải khai báo hình thức xác thực giao dịch
c)
Khách hàng bắt buộc phải tải APP MBBank mới được kích hoạt dịch vụ
d)
Khách hàng bắt buộc nhập thông tin người giới thiệu dịch vụ
47.
Tài khoản đăng nhập mới được kích hoạt khi nào?
a)
Tài khoản đăng nhập mới chỉ được kích hoạt sau khi Khách hàng khai báo thông tin người giời thiệu
b)
Tài khoản đăng nhập mới chỉ được kích hoạt sau khi Khách hàng thay đổi mật khẩu
c)
Tài khoản đăng nhập mới chỉ được kích hoạt sau khi Khách hàng nhập mật khẩu MB cung cấp
d)
Tài khoản đăng nhập mới chỉ được kích hoạt sau khi Chuyên viên tư vấn chuyển kiểm soát viên phê duyệt yêu cầu kích hoạt dịch vụ của KH.
48.
Khách hàng thuộc gói dịch vụ nào được phép vay tiêu dùng online trên APP MBBank?
a)
Đăng ký Online
b)
Đăng ký Gói Basic
c)
Đăng ký Gói Advance (trường hợp đăng ký Trước 23/7 phải thực hiện đến quầy ký lại mẫu)
d)
Đăng ký Gói Advance, đăng ký sau 23/7/2019
49.
Hiện nay, dịch vụ nào chưa cung cấp trên APP MBBank?
a)
Thanh toán hóa đơn khách sạn, máy bay
b)
Thanh toán hóa đơn điện, nước, viễn thông
c)
Chơi game
d)
Đặt lịch Spa
50.
Hiện nay trên APP MBBank bạn có thể gửi tiền tiết kiệm thông qua:
a)
1. Tiết kiệm cố định<br />2. Tiết kiệm tích lũy
b)
1. Tiết kiệm cố định<br />2. Tiết kiệm heo đất<br />3. Tiết kiệm tự động
c)
1. Tiết kiệm cố định<br />2. Tiết kiệm cho con<br />3. Tiết kiệm tự động
d)
1. Tiết kiệm cố định<br />2. Tiết kiệm cho con<br />3. Tiết kiệm heo đất
51.
Hiện nay trên APP MBBank cho phép chuyển tiền theo hình thức nào?
a)
1. Chuyển tiền qua số tài khoản<br />2. Chuyển tiền qua số thẻ <br />
b)
1. Chuyển tiền qua số tài khoản<br />2. Chuyển tiền qua số thẻ<br />3. Chuyển tiền qua số điện thoại di động<br />
c)
1. Chuyển tiền qua số tài khoản<br />2. Chuyển tiền qua số thẻ<br />3. Chuyển tiền qua số điện thoại di động (trong MB)<br />
d)
1. Chuyển tiền qua số tài khoản<br />2. Chuyển tiền qua số thẻ<br />3. Chuyển tiền qua số điện thoại di động<br />4. Chuyển tiền qua Chứng minh thư
52.
Tính năng đối tác liên kết trên APP MBBank, phần liên kết với VinGroup có cho phép nạp tiền vào thẻ Vin ID không?
a)
Không cho phép
b)
Có cho phép
c)
Chưa tích hợp tính năng nạp tiền vào thẻ VIN ID
d)
MB chưa liên kết với VIN Group để phát triển các tính năng liên kết trên APP MBBAnk
53.
Đối với SP tiết kiệm heo đất (tích lũy), bạn có thể gửi tiền vào Heo đất lúc nào?
a)
Bất cứ thời điểm nào (24/7)
b)
Từ thứ 2 đến thứ 7, không bao gồm ngày nghỉ, lễ
c)
Bất cứ thời điểm nào (24/7) và trước thời điểm đáo hạn 30 ngày
d)
Từ thứ 2 đến thứ 7, không bao gồm ngày nghỉ, lễ và trước thời điểm đáo hạn 30 ngày
54.
Trên APP MBBANK, SP tiết kiệm cố định cho phép khách hàng gửi số tiền tối thiểu là:
a)
50.000 VNĐ
b)
500.000 VNĐ
c)
1.000.000 VNĐ
d)
Bất kỳ số tiền nào
55.
Trên APP MBBANK, SP tiết kiệm cố định cho phép khách hàng gửi số tiền tối đa là:
a)
500.000.000 VNĐ
b)
1.000.000.000 VNĐ
c)
2.000.000.000 VNĐ
d)
Không giới hạn
56.
Trên APP MBBANK, SP tiết kiệm cố định cho phép khách hàng gửi thêm bao nhiêu lần?
a)
Không cho phép
b)
5 lần
c)
10 lần
d)
Không giới hạn
57.
Trên APP MBBANK, SP tiết kiệm heo đất (tích lũy) cho phép khách hàng gửi số tiền tối thiểu là:
a)
50.000 VNĐ
b)
500.000 VNĐ
c)
1.000.000 VNĐ
d)
Bất kỳ số tiền nào
58.
Trên APP MBBANK, SP tiết kiệm heo đất (tích lũy) cho phép khách hàng gửi số tiền tối đa là:
a)
500.000.000 VNĐ
b)
1.000.000.000 VNĐ
c)
2.000.000.000 VNĐ
d)
Không giới hạn
59.
Trên APP MBBANK, SP tiết kiệm heo đất (tích lũy) cho phép khách hàng gửi thêm bao nhiêu lần
a)
Không cho phép
b)
5 lần
c)
10 lần
d)
Không giới hạn
60.
Trên APP MBBANK, SP tiết kiệm heo đất (tích lũy) quy định số tiền gửi thêm mỗi lần là
a)
Tối thiểu 10.000 VNĐ <br />Tối đa 500.000.000 VNĐ
b)
Tối thiểu 1.000.000 VNĐ<br />Tối đa 500.000.000 VNĐ
c)
Tối thiểu 50.000 VNĐ<br />Tối đa không giới hạn
d)
Không giới hạn
61.
Trên APP MBBANK, MB hiện đang cung cấp những tính năng:
a)
1. Quà tặng;<br />2. Chuyển tiền<br />3. Rút tiền ATM<br />4. Thanh toán QR <br />
b)
1. Tiết kiệm số<br />2. Đầu tư trái phiếu doanh nghiệp<br />3. Vay trực tuyến<br />4. Game
c)
1. Dịch vụ thẻ<br />2. Thanh toán tiện ích (hóa đơn điện, nước, viễn thông)<br />3. Dịch vụ tập đoàn<br />4. Gói gia đình tôi yêu
d)
Tất cả các đáp trên
62.
Trên APP MBBANK, tính năng rút tiền ATM cho phép Khách hàng rút số tiền tối đa 1 lần là bao nhiêu?
a)
Tối thiểu: 10.000VNĐ<br />Tối đa 10.000.00VNĐ<br />và là bội số của 10.000VNĐ
b)
Tối thiểu: 50.000VNĐ<br />Tối đa 10.000.00VNĐ<br />và là bội số của 50.000VNĐ
c)
Tối thiểu: 10.000VNĐ<br />Tối đa 50.000.00VNĐ<br />và là bội số của 10.000VNĐ
d)
Tối thiểu: 50.000VNĐ<br />Tối đa 50.000.00VNĐ<br />và là bội số của 50.000VNĐ
63.
Trên APP MBBANK, tính năng rút tiền ATM cho phép Khách hàng rút số tiền tối đa 1 ngày là bao nhiêu?
a)
10.000.000 VNĐ
b)
20.000.000VNĐ
c)
30.000.000VNĐ
d)
50.000.000VNĐ
64.
Trên APP MBBANK, tính năng rút tiền ATM cho phép Khách hàng rút tiền ở những cây ATM của Ngân hàng nào?
a)
MB
b)
VCB
c)
Trong liên minh thẻ - Napas
d)
Tất cả đáp án trên
65.
Trên APP MBBANK, dịch vụ thẻ cho phép KH thanh toán sao kê cho những Thẻ nào?
a)
VISA
b)
JCB
c)
VINID MB VISA
d)
Tất cả đáp án trên
66.
Trên APP MBBANK, dịch vụ thẻ cho phép KH thực hiện những tính năng gì ?
a)
1. Đóng/mở chi tiêu internet;<br />2. Mở/Khóa/Kích hoạt thẻ
b)
1. Vay siêu nhanh từ thẻ tín dụng;<br />2. Trả nợ thẻ tín dụng
c)
1. Lịch sử giao dịch thẻ<br />2. Hạn mức giao dịch
d)
Tất cả đáp án trên
67.
Trên APP MBBANK, SP tiết kiệm cố định cho phép khách hàng được mở tối đa bao nhiêu tài khoản?
a)
1 tài khoản
b)
10 tài khoản
c)
50 tài khoản
d)
Không giới hạn
68.
Trên APP MBBANK, SP tiết kiệm cố định cho phép khách hàng được mở và tất toán vào thời gian nào?
a)
Từ thứ 2 đến thứ 7 trong giờ làm việc (8h đến 5h30)
b)
Từ thứ 2 đến thứ 6 trong giờ làm việc (8h đến 5h30)
c)
24h/1 ngày và 7 ngày/1 tuần
d)
24h/1 ngày và 7 ngày/1 tuần, trừ ngày lễ.
69.
Trên APP MBBANK, Bạn có thể chuyển tiền từ tài khoản thanh toán sang tài khoản giao dịch chứng khoán của công ty nào?
a)
Công ty cổ phần chứng khoán MB (MBS)
b)
Công ty chứng khoán SSI
c)
Công ty chứng khoán VNDriect
d)
Công ty chứng khoán Bảo Việt
70.
Trên APP MBBANK, khi bạn chuyển tiền từ tài khoản thanh toán sang tài khoản giao dịch chứng khoán thì tài khoản đích bạn cần nhập thông tin gì?
a)
Tài khoản thanh toán tại MB cần chuyển tiền đến
b)
Tài khoản chứng khoán
c)
Tài khoản giao dịch chứng khoán của Công ty cổ phần chứng khoán MB (MBS)
d)
Tài khoản trung gian của công ty chứng khoán
71.
Trên APP MBBANK, sau khi đăng nhập bạn vào menu nào để thay đổi mật khẩu?
a)
Tiện ích
b)
Tài khoản
c)
Quản lý thiết bị
d)
Thông tin tài khoản
72.
Trên APP MBBANK, sau khi đăng nhập bạn vào menu nào để thay đổi thông tin email?
a)
Tiện ích
b)
Tài khoản
c)
Quản lý thiết bị
d)
Thông tin tài khoản
73.
Trên APP MBBANK, sau khi đăng nhập bạn vào menu nào để bật tính năng đăng nhập bằng vân tay?
a)
Tiện ích
b)
Tài khoản
c)
Quản lý thiết bị
d)
Thông tin tài khoản
74.
Trên APP MBBANK, bạn vào menu nào để thiết lập Digital OTP?
a)
Tiện ích
b)
Tài khoản
c)
Quản lý thiết bị
d)
Thông tin tài khoản
75.
Trên APP MBBANK, phần dịch vụ tập đoàn MB bao gồm những menu nào?
a)
1. Bảo hiểm MB Ageas Life<br />2. Bảo hiểm Quân đội MIC<br />3. Chứng khoán MBS
b)
1. Bảo hiểm MB Ageas Life<br />2. Bảo hiểm Quân đội MIC<br />3. Chứng khoán MBS<br />4. Tài chính MB Shinsei
c)
1. Bảo hiểm MB Ageas Life<br />2. Bảo hiểm Quân đội MIC<br />3. Chứng khoán MBS<br />4. Tư vấn bất động sản MB Land
d)
Không có đáp án đúng
76.
Trên APP MBBANK, bạn vào menu nào để Mở tài khoản đầu tư vào Quỹ Mở Manulife?
a)
Tiện ích\Quỹ đầu tư Manulife
b)
Tài khoản\Quỹ đầu tư Manulife
c)
Đối tác\Quỹ đầu tư Manulife
d)
Tại trang chủ\Chọn menu Quỹ đầu tư Manulife
77.
Trên APP MBBANK, bạn vào menu nào để chuyển tiền đầu tư vào Quỹ Mở Manulife?
a)
Tiện ích\Quỹ đầu tư Manulife
b)
Tài khoản\Quỹ đầu tư Manulife
c)
Đối tác\Quỹ đầu tư Manulife
d)
Tại trang chủ\Chọn menu Quỹ đầu tư Manulife
78.
Trên APP MBBANK, phần Đối tác MB đã thực hiện liên kết những menu nào?
a)
1. Quỹ đầu tư Manulife<br />2. Đại lý VietJet Air<br />3. Đại lý Bamboo Airways
b)
1. Quỹ đầu tư Manulife<br />2. Đại lý Bamboo Airways<br />3. Mua vé sự kiện
c)
1. Quỹ đầu tư Manulife<br />2. Mua vé sự kiện<br />3. Đại lý VietJet Air
d)
1. Quỹ đầu tư Manulife<br />2. Đại lý VietJet Air<br />3. Đại lý Bamboo Airways<br />4. Mua vé sự kiện<br />5. VINID-Thẻ liên kết MB-Group
79.
Trên APP MBBANK, phần Quà tặng bạn cho phép bạn chọn thiệp chúc mừng theo cách nào?
a)
Chọn tấm thiệp bạn thích
b)
Tạo tấm thiệp của riêng bạn
c)
Upload ảnh
d)
Tất cả các cách trên
80.
Trên APP MBBANK, phần Thanh toán tiện ích cho phép bạn thực hiện những tiện ích nào?
a)
1. Điện thoại<br />2. Điện<br />3. Nước<br />4. Internet<br />5. Thuế nội địa
b)
1. Điện thoại<br />2. Điện<br />3. Nước<br />4. Internet<br />5. Truyền hình
c)
1. Điện thoại<br />2. Điện<br />3. Nước<br />4. Internet<br />5. Truyền hình<br />6. Máy bay/Khách sạn
d)
1. Điện thoại<br />2. Điện<br />3. Nước<br />4. Internet<br />5. Truyền hình<br />6. Máy bay/Khách sạn<br />7. Thuế nội địa<br />8. Vé xem phim
81.
Đối tượng KH của Gói Family Banking
a)
Khách hàng Cá nhân có thẻ tín dụng tại MB
b)
Khách hàng cá nhân có tài khoản thanh toán tại MB
c)
Khách hàng cá nhân có tài khoản thanh toán và có thẻ tín dụng tại MB
d)
Khách hàng cá nhân cao cấp có thẻ tín dụng tại MB
82.
Điều kiện về CIC của thành viên chính Gói Family Banking
a)
Không có nợ quá hạn, nợ xấu tại MB và TCTD khác tại thời điểm tham gia Gói và trong vòng 12 tháng gần nhất
b)
Không có nợ quá hạn, nợ xấu tại MB và TCTD khác tại thời điểm tham gia Gói và trong vòng 24 tháng gần nhất
c)
Không có nợ quá hạn trong vòng 12 tháng và nợ xấu trong vòng 24 tháng gần nhất tại MB và TCTD khác
d)
Không có nợ quá hạn trong vòng 12 tháng và nợ xấu trong vòng 36 tháng gần nhất tại MB và TCTD khác
83.
Đối tượng bắt buộc phải ký mẫu Đăng ký mở Gói
a)
Thành viên chính
b)
Thành viên tham gia
c)
Thành viên chính và thành viên tham gia
d)
Thành viên chính, thành viên tham gia, thành viên mầm
84.
Trường hợp cả Thành viên chính và thành viên tham gia đều có thẻ tín dụng tại MB, thì ai là người ký trên đơn đăng ký?
a)
Ai ký đơn đều được. Lúc đó người ký sẽ đóng vai trò là thành viên tham gia
b)
Thành viên chính
c)
Thành viên tham gia
d)
Mỗi thành viên có thể lập gói riêng
85.
Thành viên tham gia đã có thẻ có được tham gia Gói hay không?
a)
Vẫn được tham gia nhưng giữ nguyên hạn mức của thẻ
b)
Không được tham gia
c)
Vẫn được tham gia. Nếu Hạn mức thẻ của thành viên tham gia thấp hơn hạn mức thẻ của thành viên chính thì sẽ được tăng hạn mức theo hạn mức thẻ tối đa của Gói
d)
Vẫn được tham gia. Nếu Hạn mức thẻ của thành viên tham gia cao hơn hạn mức thẻ của thành viên chính thì sẽ giảm hạn mức bằng hạn mức thẻ thành viên chính
86.
Thành viên chính có phải ký trên mẫu Đăng ký mở Gói không?
a)
Không được ký
b)
Bắt buộc phải ký
c)
Thành viên chính có thể đồng thời cùng thành viên tham gia ra quầy ký hồ sơ mở Gói.
d)
Không phải ký nhưng phải đi cùng thành viên tham gia ra quầy
87.
Hồ sơ đăng ký Gói bao gồm những giấy tờ gì?
a)
Giấy tờ tùy thân
b)
Sổ hộ khẩu và Đăng ký kết hôn
c)
Giấy khai sinh của con
d)
Đề nghị kiêm Hợp đồng mở và sử dụng Gói sản phẩm Family Banking; Giấy tờ tùy thân, Giấy khai sinh của thành viên dưới 14 tuổi; Sổ hộ khẩu và/hoặc Đăng ký kết hôn
88.
Trường hợp thành viên tham gia là người nước ngoài thì cần giấy tờ gì?
a)
Khách hàng là người nước ngoài không được tham gia Gói
b)
Khách hàng là người nước ngoài cần cung cấp Hộ chiếu còn hiệu lực
c)
Cần cung cấp hộ chiếu và thị thực/giấy chứng nhận miễn thị thực. Ngoài ra nếu trên các giấy tờ trên chưa xác định được thời hạn cư trú thì yêu cầu cung cấp bổ sung các giấy tờ để xác minh thời hạn cư trú tại Việt Nam gồm: giấy chứng nhận tạm trú, thẻ tạm trú, thẻ thường trú, hợp đồng lao động, quyết định trúng tuyển, hoặc các giấy tờ khác chứng minh thời hạn cư trú tại Việt Nam.
d)
Khách hàng là người nước ngoài cần cung cấp Hợp đồng lao động tại Việt Nam
89.
Trường hợp Thành viên chính chưa đăng ký dịch vụ NHĐT thì KH cần đăng ký như thế nào?
a)
Thành viên tham gia chỉ cần khai báo trên mẫu đăng ký Gói, Ngân hàng tự động mở dịch vụ cho thành viên chính.
b)
Thành viên chính phải ra quầy ký trên mẫu đăng ký mở Gói hoặc ký Đơn đăng ký dịch vụ NHĐT
c)
Thành viên tham gia ký thêm đơn Đăng ký dịch vụ NHĐT cho Thành viên chính
d)
Thành viên chính và thành viên tham gia cùng ra quầy ký Đơn đăng ký dịch vụ NHĐT
90.
Hạn mức thẻ tối đa được cấp cho Thành viên chính tối đa là bao nhiêu?
a)
Bằng giá trị hạn mức thẻ tín dụng cao nhất mà MB đã cấp cho Thành viên chính
b)
Tối đa bằng 03 lần tổng thu nhập của KH
c)
Không vượt quá 100.000.000 (Một trăm triệu) đồng
d)
Tất cả các phương án trên
91.
Thời gian KH nhận được thẻ Tín dụng sau khi Thành viên tham gia đã ra quầy nộp hồ sơ?
a)
Ngân hàng kiểm tra thông tin CIC, điều kiện KH, nếu thỏa mãn các điều kiện, KH sẽ được phê duyệt và cấp thẻ tín dụng sau T+7 ngày
b)
Ngân hàng kiểm tra thông tin CIC, điều kiện KH, nếu thỏa mãn các điều kiện, KH sẽ được phê duyệt và cấp thẻ tín dụng sau T+5 ngày
c)
Ngân hàng kiểm tra thông tin CIC, điều kiện KH, nếu thỏa mãn các điều kiện, KH sẽ được phê duyệt và cấp thẻ tín dụng sau T+6 ngày
d)
Ngân hàng kiểm tra thông tin CIC, điều kiện KH, nếu thỏa mãn các điều kiện, KH sẽ được phê duyệt và cấp thẻ tín dụng sau T+8 ngày
92.
Thẻ tín dụng của KH yêu cầu duy trì tối thiểu bao lâu?
a)
06 tháng
b)
12 tháng
c)
24 tháng
d)
36 tháng
93.
Trường hợp khách hàng tham gia không đủ điều kiện phát hành thẻ, có được đăng ký Gói Family Banking?
a)
Được phép đăng ký Gói bình thường
b)
KH sau khi đăng ký Gói kiểm tra điều kiện CIC không đáp ứng được thì KH không đủ điều kiện tham gia Gói. Tuy nhiên KH vẫn được áp dụng chính sách miễn phí trọn đời trên App
c)
Không được mở Gói và hưởng bất cứ ưu đãi nào
d)
KH được mở Gói và tặng tiết kiệm cho con 1.000.000 đồng/con
94.
Điều kiện độ tuổi của Thành viên mầm là bao nhiêu?
a)
<12 tuổi
b)
<14 tuổi
c)
<15 tuổi
d)
<18 tuổi
95.
Trường hợp thành viên mầm đủ 15 tuổi và định danh thì KH có được hưởng tiếp các chính sách ưu đãi khác của Gói không?
a)
Gói vẫn duy trì tiếp các ưu đãi khác
b)
Khách hàng rút tiết kiệm sẽ không được duy trì gói Combo
c)
KH chỉ được ưu đãi về miễn phí trọn đời trên APP
d)
Cần chờ thành viên mầm đủ 18 tuổi mới được phép rút tiết kiệm
96.
Tiết kiệm cho con có được tặng tiếp sau khi khách hàng sinh thêm con không?
a)
Chỉ được tặng tối đa 3 con
b)
Không giới hạn số con. KH cung cấp đủ giấy khai sinh và đến quầy đăng ký bổ sung thành viên mầm.
c)
Chỉ được tặng tối đa 2 con
d)
Chỉ được tặng tối đa 4 con
97.
Dịch vụ internet banking KHDN của MB hiện có những gói dịch vụ nào?
a)
Basic
b)
Advance
c)
Advance plus
d)
Cả 3 đáp án trên
98.
Hạn mức chuyển tiền kênh emb/App KHDN đối với Khách hàng SME tối đa trên 1 giao dịch là bao nhiêu
a)
2 tỷ
b)
5 tỷ
c)
10 tỷ
d)
Không giới hạn
99.
Hạn mức chuyển tiền kênh emb/App KHDN đối với Khách hàng SME tối thiểu trên 1 giao dịch là bao nhiêu
a)
10.000 VNĐ
b)
30.000 VNĐ
c)
50.000 VNĐ
d)
100.000 VNĐ
100.
Hạn mức chuyển tiền kênh emb/App KHDN đối với Khách hàng SME tối đa 1 ngày là bao nhiêu
a)
2 tỷ
b)
5 tỷ
c)
10 tỷ
d)
Không giới hạn
101.
Hạn mức chuyển tiền kênh emb/App KHDN đối với Khách hàng CIB tối đa 1 ngày là bao nhiêu
a)
2 tỷ
b)
5 tỷ
c)
10 tỷ
d)
Không giới hạn
102.
Hạn mức chuyển tiền kênh emb/App KHDN đối với Khách hàng CIB tối thiểu trên 1 giao dịch là bao nhiêu
a)
10.000 VNĐ
b)
30.000 VNĐ
c)
50.000 VNĐ
d)
100.000 VNĐ
103.
Sản phầm Đầu tư số trên kênh emb/App KHDN gồm những loại kỳ hạn nào
a)
Trả lãi trước
b)
Trả lãi sau
c)
Trả lãi định kỳ
d)
Cả 3 đáp án trên
104.
Sản phầm Đầu tư số trên kênh emb/App KHDN có mấy loại kỳ hạn
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
105.
Hạn mức chuyển tiền tối đa kênh emb KHDN qua Napas tối đa bao nhiêu/1 giao dịch
a)
2 tỷ
b)
5 tỷ
c)
10 tỷ
d)
300 triệu
106.
Hạn mức chuyển tiền tối đa kênh App KHDN qua Napas tối đa bao nhiêu/1 giao dịch
a)
300 triệu
b)
2 tỷ
c)
5 tỷ
d)
10 tỷ
107.
Số tiền tối thiểu trong một lệnh chuyển tiền theo lô qua eMB KHDN là bao nhiêu?
a)
10,000VNĐ
b)
1 VNĐ
c)
50,000VNĐ
d)
Không giới hạn
108.
Một KH được mở tối đa bao nhiêu tài khoản Đầu tư số trên kênh emb/App KHDN
a)
Không giới hạn số lượng
b)
50 tài khoản
c)
1 tài khoản
d)
3 tài khoản
109.
Thời gian để khách hàng thực hiện yêu cầu mở và tất toán tài khoản đầu tư số qua eMB/App KHDN
a)
Chỉ từ thứ 2 đến thứ 4
b)
Chỉ từ thứ 2 đến thứ 6
c)
Chi trong giờ hành chính
d)
Từ thứ 2 đến thứ 6 và trong giờ hành chính
110.
Nguồn tiền huy động từ tài khoản đầu tư số do đơn vị nào thụ hưởng?
a)
Chi nhánh nơi KH mở tài khoản thanh toán
b)
Cơ quan hội sở
c)
Khối NHS
d)
Khối CNTT
111.
Khi tất toán tài khoản đầu tư số trước hạn, KH có được hưởng lãi suất không?
a)
Không được hưởng lãi suất
b)
Được hưởng lãi suất có kỳ hạn bình thường
c)
Được hưởng lãi suất không kỳ hạn
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
112.
Hạn mức tối thiểu cho 1 giao dịch chuyển tiền qua eMB là
a)
1 VNĐ
b)
50,000VNĐ
c)
100,000VNĐ
d)
Không giới hạn
113.
Giao dịch chuyển khoản nội bộ qua eMB đang thu mức phí bao nhiêu (chưa VAT)?
a)
Miễn phí
b)
3000 VNĐ/giao dịch
c)
1000 VNĐ/giao dịch
d)
5000 VNĐ/giao dịch
114.
Giao dịch chuyển khoản nội bộ qua App KHDN đang thu mức phí bao nhiêu (chưa VAT)?
a)
Miễn phí
b)
3000 VNĐ/giao dịch
c)
1000 VNĐ/giao dịch
d)
5000 VNĐ/giao dịch
115.
Phí duy trì gói Basic kênh emb KHDN bao nhiêu (chưa VAT)?
a)
100.000 VNĐ/tháng
b)
200.000 VNĐ/năm
c)
300.000 VNĐ/năm
d)
200.000 VNĐ/tháng
116.
Phí duy trì Gói Advance kênh emb KHDN bao nhiêu (chưa VAT)?
a)
100.000 VNĐ/tháng
b)
200.000 VNĐ/năm
c)
300.000 VNĐ/năm
d)
200.000 VNĐ/tháng
117.
Phí duy trì Gói Advance plus kênh emb KHDN bao nhiêu (chưa VAT)?
a)
100.000 VNĐ/tháng
b)
300.000 VNĐ/năm
c)
200.000 VNĐ/năm
d)
200.000 VNĐ/tháng
Reset
