wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về kháng sinh β-lactam

Total questions: 113

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Cơ chế tác dụng của nhóm β-lactam

a)

Ức chế transpeptidase

b)

Ức chế tổng hợp protein, tác động lên tiểu đơn vị 30S của ribosom

c)

Ức chế tổng hợp protein, tác động lên tiểu đơn vị 50S của ribosom

d)

Làm tổn thương màng tế bào

2.

Kháng sinh β-lactamase có tác động antabuse tránh sử dụng chung với rượu

a)

Ceftarolin

b)

Cefuroxime

c)

Ceftriaxone

d)

Cefamando

3.

Kháng sinh nào dưới đây tác động được trên Pseudomanas aeruginosa

a)

Cloxacillin

b)

Ampicillin

c)

Telmocillin

d)

Piperacillin

4.

Phản ứng định tính chung của vòng beta-lactam

a)

Tạo màu với formaldehyde trong H2SO4 đậm đặc

b)

Tạo màu với H2SO4 đậm đặc

c)

Tạo dẫn xuất acid hydroxamic và phản ứng với Cu (II)

d)

Tạo dẫn xuất alcol phân và phản ứng với Fe (III)

5.

Để penicillin có tính bền trong môi trường acid thì trong cấu trúc cần có chú ý gì

a)

Nhóm acid được ester hóa

b)

Gốc acyl ngoại vòng có nhóm chức hút điện tử

c)

Gốc acyl ngoại vòng có nhóm chức đẩy điện tử

d)

Bỏ gốc acyl ngoại vòng

6.

Vai trò của N,N-dimethylamin trong bản tổng hợp penicillin

a)

Tạo cation xúc tác

b)

Xúc tác cho phản ứng

c)

Dung môi hòa tan

d)

Giữ HCl sinh ra

7.

Penicillin thuộc thế hệ thứ 4

a)

Meticillin

b)

Ticarcillin

c)

Amoxicillin

d)

Trimocillin

8.

Kháng sinh β-lactamase có tác động hypothrombine chú ý trong sử dụng

a)

Cefoperazon

b)

Cefuroxime

c)

Cefoxitin

d)

Ceftarolin

9.

Kháng sinh có tác động trên vách tế bào vi khuẩn

a)

Spiramycin

b)

Sulbactam

c)

Cefuroxim

d)

Kanamycin

e)

Meticillin

10.

Kháng sinh dùng dự trữ trong điều trị Pseudomonas aeruginosa

a)

Cefuroxim

b)

Aztreonam

c)

Cefoxitin

d)

Amoxicillin

e)

Ceftazidim

11.

Đặc điểm của Acid clavulanic

a)

Kháng sinh có cấu trúc carbapenam

b)

Có hoạt tính khan khuẩn trung bình

c)

Chất ức chế penicillinase không thuận nghịch

d)

Kháng sinh nhóm monobactam

12.

Cephalosporin thế hệ 4

a)

Ceftriaxon

b)

Cetoxidin

c)

Cefoperazon

d)

Cefepim

13.

Kháng sinh nào dưới đây qua được hàng rào máu não

a)

Cefotatan

b)

Cefuroxime

c)

Cefoxitin

d)

Cefotaxim

14.

Penicillin không đề kháng chéo với Piperacillin

a)

Meticillin

b)

Mecillinam

c)

Meziocillin

d)

Telmocillin

15.

Để mở rộng PKK sang trực khuẩn gram âm trong cấu trúc penicillin phải gắn thêm nhóm nào trên C-ampha của carboxamid

a)

Akyl

b)

Oxim

c)

Carboxylic

d)

Piperidin

16.

Điểm gắn kết của kháng sinh nhóm Beta-lactam với tranpeptidase của vi khuẩn

a)

Vòng thiazolidine

b)

Nhóm Acid

c)

Nhóm alkyl

d)

Vòng dihydrothiazin

17.

Để mở rộng PKK sang trực khuẩn gram âm trong cấu trúc penicillin phải gắn thêm nhóm nào trên C-ampha của carboxamid

a)

Sulfonilic, Piperidin, Oxim

b)

Carboxylic, Hydroxyl, Sulfonilic

c)

Amin, Hydroxyl, Oxim

d)

Hydroxyl, Piperidin, Alkyl

18.

Nhóm cấu trúc cần phải lưu ý khi sử dụng cafazolin

a)

Vòng dihydrothiazin

b)

Vòng benzene

c)

Vòng tetrazol

d)

Nhóm amid

19.

Kháng sinh tác động MRSA

a)

Mecilliam

b)

Ceftopiprole

c)

Meropenem

d)

Ticarcillin

20.

Phương pháp chính xác nhất để định lượng hoạt lực kháng sinh nhóm Betalactam là

a)

Oxy hóa - khử

b)

Môi trường khan

c)

HPLC

d)

Vi sinh vật

21.

Vi khuẩn đề kháng kháng sinh nhóm β-lactam theo cơ chế

a)

Tạo bơm ngược

b)

Thay đổi cấu trúc transpeptidase

c)

Thay đổi đích tác động trên ribosom

d)

Tạo enzyme phosphorylase phân hủy thuốc

22.

Vi khuẩn đề kháng kháng sinh nhóm β-lactam theo cơ chế

a)

Thay đổi tính thấm màng tế bào

b)

Tạo enzym phosphorylase phân huỷ thuốc

c)

Tạo bơm ngược

d)

Thây đổi tác động trên 50S

23.

Kháng sinh diệt khuẩn tác động chủ yếu theo cơ chế

a)

Sự tổng hợp protein

b)

Thành tế bào

c)

Sự tổng hợp acid nucleic

d)

Sự chuyển hóa acid folic

24.

Kháng sinh có phổ rộng nhất trong nhóm beta-lactam

a)

Ceftarolin

b)

Ticarcillin

c)

Doripenem

d)

Cafepim

25.

Penicillin thuộc thế hệ thứ 3B

a)

Piperacillin

b)

Methicillin

c)

Ticarcillin

d)

Amoxicillin

26.

Điểm quan trọng để phân biệt thuốc kháng sinh và thuốc sát khuẩn

a)

Độc tính không chọn lọc

b)

Hoạt tính diệt khuẩn chọn lọc

c)

Độc tính ngẫu nhiên

d)

Độc tính chọn lọc

27.

Penicillin có tác dụng trên Pseudomans aeruginosa

a)

Amoxicillin

b)

Oxacillin

c)

Mecillinam

d)

Ticarcillin

28.

Để tăng tác động kháng khuẩn nên phối hợp tazobactam với kháng sinh

a)

Piperacillin

b)

Meticillin

c)

Ampicillin

d)

Ticarcillin

29.

Vai trò của Si2Me2 trong tổng hợp 6-APA

a)

Bảo vệ nhóm acid

b)

Xúc tác phản ứng

c)

Tác nhân mở vòng

d)

Tác nhân cắt liên kết amid

30.

Đặc điểm của cephalosporin thế hệ thứ 3

a)

Chủ yếu sử dụng đường uống

b)

Kém bền vũng với men β-lactamase

c)

Phân bố kém vào não

d)

Tác dụng mạnh đối với vi khuẩn gram âm

31.

Để có được điều trị nhiễm trùng hiệu quả, nên phối hợp

a)

Một kháng sinh kìm khuẩn và một kháng sinh diệt khuẩn

b)

Hai kháng sinh kìm khuẩn

c)

Một kháng sinh diệt khuẩn với một kháng sinh diệt khuẩn khác theo cơ chế tác động

d)

Một kháng sinh diệt khuẩn với một kháng sinh diệt khuẩn cùng cơ chế tác động

32.

Để định lượng các cephalosporin bằng phương pháp hóa học có thể

a)

Định lượng môi trường khan

b)

Dựa trên phản ứng oxy hóa các sản phẩm phân hủy mang tính khử

c)

Dựa trên phản ứng khủ các sản phẩm phân hủy mang tính oxy hóa

d)

Dựa trên phản ứng thế ái điện tử trên nhân thơm

33.

Kháng sinh kìm khuẩn tác động chủ yếu theo cơ chế

a)

Sự tổng hợp protein

b)

Sự tổng hợp acid nucleic

c)

Sự chuyển hóa acid folic

d)

Thành tế bào

34.

Vai trò của base hữu cơ trong bán tổng hợp penicillin

a)

Xúc tác cho phản ứng

b)

Giữ HCl sinh ra

c)

Tạo cation xúc tác

d)

Dung môi hòa tan

35.

Cấu trúc của penicillin là sự ngưng tụ giữa azetidin-2-on với

a)

Thiazol

b)

Dihydrothiazin

c)

Dihydrothiazol

d)

Thiazolidin

36.

Cefalosporin bán tổng hợp có cấu trúc chung là

a)

Amid của 7-ACA

b)

Ester của 7-ACA

c)

Amin của 7-ACA

d)

Ether của 7-ACA

37.

Penicillin thuộc thế hệ thứ 6

a)

Temocillin

b)

Ticarcillin

c)

Mecillinam

d)

Piperacillin

38.

Cephalosporin thuộc thế hệ thứ 4

a)

Cefquinom

b)

Cefotiam

c)

Cefoxitin

d)

Ceftriaxon

39.

Tác nhân chuyển penicillin thành 6-APA

a)

Phosphorylase

b)

Acylase

c)

Esterase

d)

Ademylase

40.

Cấu trúc cần phải lưu ý khi sử dụng cefamandol

a)

Vòng benzene

b)

Vòng tetrazol

c)

Vòng dihydrothiazin

d)

Nhóm amid

41.

Phối hợp kháng sinh thường gặp có hiệu quả đồng vận

a)

Cefamando + tetracyclin

b)

Ampicillin + Spiramycin

c)

Cephaloridin + Gentamicin

d)

Amoxicillin + Acid Clavulanic

42.

Để tăng tác động kháng khuẩn nên phối hợp acid clavulanic với kháng sinh

a)

Ticarcillin

b)

Poipercacillin

c)

Meticillin

d)

Ampicillin

43.

Để mở rộng PKK sang trực tiếp gram âm trong cấu trúc của penicillin phải gắn thêm nhóm nào trên C-ampha của carboxamid

a)

Oxim

b)

Benzen

c)

Phenol

d)

Amin

44.

Penicillin bán tổng hợp có cấu trúc chung là

a)

Ester của 6-APA

b)

Ether của 6-APA

c)

Amid của 6-APA

d)

Amin của 6-APA

45.

Trong điều trị lậu cầu khuẩn Penicillin thường phối hợp với

a)

Tetracyclin

b)

Erythromycin

c)

Probenecid

d)

Spriramycin

46.

Để tăng tác động kháng khuẩn nên phối hợp avibactam với kháng sinh

a)

Amipicillin

b)

Piperacillin

c)

Ceftazidim

d)

Ticarcillin

47.

Kháng sinh phải dùng chung với cilastatin

a)

Meropenem

b)

Carbapenem

c)

Aztreonam

d)

Imipenem

48.

Cephalosporin thuộc thế hệ thứ 3

a)

Cefamandol

b)

Cefalexin

c)

Cefuroxim

d)

Ceftriaxon

e)

Cefoperazon

49.

Penicillin thuốc thế hệ thứ 4

a)

Oxacillin

b)

Ticarcillin

c)

Meticillin

d)

Amoxicillin

50.

Các penicillin

a)

Ester của 6-APA

b)

Amid của 6-APA

c)

Ester của 7-ACA

d)

Amid của 7-ACA

51.

Các cephalosporin

a)

Amid của 6-APA

b)

Amid của 7-ACA

c)

Ester của 7-ACA

d)

Ester của 6-APA

52.

Đặc điểm của Cephalosporin C

a)

Là dẫn chất của 6-APA

b)

Kháng sinh bán tổng hợp

c)

Kháng sinh tổng hợp

d)

Kháng sinh thiên nhiên

53.

Cấu trúc cephem là sự ngưng giữa B-lactam và

a)

Thiazolidin

b)

Pyrimidin

c)

Dihydrothiazin

d)

Thiazol

54.

Kháng sinh kìm khuẩn tác động chủ yếu lên

a)

Tổng hợp protein

b)

Chuyển hóa acid folic

c)

Thành tế bào

d)

Tổng hợp acid nucleic

55.

Đặc điểm của sulbactam

a)

Kháng sinh nhóm monobactam

b)

Kháng sinh có cấu trúc carbapenam

c)

Chất ức chế penicillinase thuận nghịch

d)

Hầu như không có hoạt tính kháng sinh

56.

Kháng sinh kìm khuẩn là kháng sinh có tác dụng

a)

Ngăn cản sự phát triển của vi khuẩn

b)

Ức chế sự nhân đôi của vi khuẩn

c)

Giết chết vi khuẩn ở liều cao

d)

Giết chết vi khuẩn ở liều điều trị

57.

Cấu trúc penam là sự ngưng giữa B-lactam và

a)

Dihydrothiazin

b)

Pyrimidin

c)

Thiazol

d)

Thiazolidin

58.

Cephalosporin bán tổng hợp đầu tiên được đưa vào sử dụng

a)

Cephaloridin

b)

Cephazolin

c)

Cephalothin

d)

Cephadroxil

59.

Đặc điểm không phải khác nhau giữa thuốc sát khuẩn và kháng sinh

a)

Hoạt phổ càng rộng càng tốt

b)

Làm giảm tạm thời số lượng vi khuẩn

c)

Chỉ dùng ngoài da để giảm bớt sử dụng kháng sinh trong trường hợp nhẹ

d)

Được dùng chủ yếu với mục đích diệt vi khuẩn

60.

Cephalosporin phân bố tốt qua hàng rào máu não

a)

Cefamandol

b)

Cefaclor

c)

Cefixim

d)

Ceftriaxon

61.

Độc tính chủ yếu của kháng sinh nhóm B-lactam

a)

Độc tính trên thần kinh

b)

Độc tính trên thận

c)

Độc tính trên máu

d)

Dị ứng, mề đay, sốt

62.

Kháng sinh B-lactam có tác động antabuse tránh sử dụng chung rượu

a)

Penicillin

b)

Cloxacillin

c)

Cefamandol

d)

Cephaloridin

63.

Cơ chế tác dụng của nhóm B-lactam

a)

Ức chế quá trình tổng hợp lớp peptidoglycan

b)

Ức chế tổng hợp acid nucleic

c)

Ức chế tổng hợp protein thông qua tác động lên tiểu đơn vị 50S của ribosom

d)

Làm tổn thương màng tế bào

64.

Đặc điểm của cephalosporin thế hệ thứ 3, ngoại trừ

a)

Chủ yếu sử dụng đường uống

b)

Phân bố tốt vào não

c)

Bền vững với men B-lactam

d)

Tác dụng mạnh đối với vi khuẩn gram âm

65.

Cephalosporin phổ hẹp dành trị Pseudomonas aeruginosa

a)

Cefsulodin

b)

Cefixim

c)

Ceftriaxon

d)

Cefuroxim

66.

Định nghĩa kháng sinh là những chất được tiết ra từ

a)

Vi nấm

b)

Vi khuẩn

c)

Sinh vật

d)

Vi sinh vật

67.

Để có được sự điều trị nhiễm trùng hiệu quả, nên phối hợp

a)

Một kháng sinh diệt khuẩn với một kháng sinh diệt khuẩn cùng cơ chế tác động

b)

Một kháng sinh diệt khuẩn với một kháng sinh diệt khuẩn khác cơ chế tác động

c)

Hai kháng sinh kìm khuẩn

d)

Một kháng sinh kìm khuẩn và một kháng sinh diệt khuẩn

68.

Các kháng sinh được sản xuất từ Micromonospora thường tận cùng là

a)

-mycin

b)

-micin

c)

-flocxacin

d)

-cepha

69.

Cách sử dụng kháng sinh hợp lý

a)

Chỉ sử dụng kháng sinh sau khi có kết quả kháng sinh đồ

b)

Liều kháng sinh giảm dần theo thời gian

c)

Sử dụng tất cả những liều được chỉ định ngay cả khi hết triệu chứng

d)

Dừng kháng sinh ngay khi hết triệu chứng nhiễm trùng

70.

Các phối hợp kháng sinh nên tránh, ngoại trừ

a)

Aminosid + Sulfamid

b)

B-lactam +Aminosid

c)

Cloramphenicol + Sulfamid

d)

Rifampicin + Novobiocin

71.

Ampicillin là kháng sinh có nguồn gốc

a)

Tổng hợp

b)

Bán tổng hợp

c)

Xạ khuẩn

d)

Nấm

72.

Vi khuẩn đề kháng kháng sinh nhóm B-lactam theo cơ chế

a)

Tạo enzym B-lactam phân hủy thuốc

b)

Thay đổi tính thấm màng tế bào

c)

Thay đổi đích tác động

d)

Tất cả các cơ chế trên

73.

Các flouroqinolon thường có tận cùng là

a)

-mycin

b)

-flocxacin

c)

-cepha

d)

-cillin

74.

Kháng sinh có tác động kìm khuẩn

a)

Cefuroxim

b)

Cloramphenicol

c)

Fosfomycin

d)

Gentamicin

75.

Kháng sinh nào qua được hàng rào máu não

a)

Cloramphenicol

b)

Meticillin

c)

Tetracyclin

d)

Amikacin

76.

Kháng sinh nào sau đây có tác dụng trên vách tế bào vi khuẩn

a)

Streptomycin

b)

Cephalexin

c)

Cloramphenicol

d)

Erythromycin

e)

Lincomycin

77.

Kháng sinh nào dưới đây tác động được trên Pseudomonas aeruginosa

a)

Telmocillin

b)

Meticillin

c)

Cloxacillin

d)

Ticarcillin

78.

Để mở rộng PKK sang trực khuẩn gram âm trong cấu trúc KS phải gắn thêm nhóm nào trên Ca của carboxamid

a)

Hydroxyl, Carboxylic, Phenol

b)

Carboxylic, Amin, Sulfonilic

c)

Amin, Hydroxyl, Benzen

d)

Sulfonilic, Benzen, Phenol

79.

Cấu trúc của cephalosporin là sự ngưng tụ giữa azetidin-2-on với

a)

Thiazolidin

b)

Dihydrothiazin

c)

Thiazol

d)

Dihydrothiazol

80.

Vi khuẩn đề kháng kháng sinh nhóm B-lactam theo cơ chế

a)

Tạo enzym adenylase phân hủy thuốc

b)

Thay đổi tính thấm màng tế bào

c)

Thay đổi đích tác động trên ribosom

d)

Tạo bơm ngược

81.

Penicillin đặc trị nhiễm trùng đường tiểu

a)

Telmocillin

b)

Mecillinam

c)

Carbenicillin

d)

Carindacillin

82.

Imipenem phải dùng chung với chất nào trong điều trị

a)

Probenecid

b)

Acid clavuclanic

c)

Cilastatin

d)

Sulbactam

83.

Penicillin không đề kháng chéo với ampicillin

a)

Pivmecillinam

b)

Telmocillin

c)

Ticarcillin

d)

Mezlocillin

84.

Cephalosporin thuộc thế hệ 4

a)

Cefalexin

b)

Cefpirom

c)

Cefuroxim

d)

Ceftazidim

85.

Penicillin thuốc thế hệ thứ 3B

a)

Meticillin

b)

Amoxicillin

c)

Ticarcillin

d)

Oxacillin

86.

Kháng sinh có tác động trên vách tế bào vi khuẩn

a)

Spiramycin

b)

Lincomycin

c)

Carindacillin

d)

Polymycin

87.

Đặc điểm của cephalosporin thế hệ thứ 3

a)

Tác dụng yếu đối với vi khuẩn gram âm

b)

Phân bố tốt vào não

c)

Kém bền vững với men B-lactamase

d)

Chủ yếu sử dụng đường tiêm

88.

Cephalosporin thuộc thế hệ thứ 3

a)

Cefuroxim

b)

Cefoxidin

c)

Cefoperazon

d)

Cefepim

89.

Cephalosporin thuộc thế hệ 4

a)

Cefalexin

b)

Cefamandol

c)

Cefepim

d)

Ceftriaxon

90.

Penicillin thuốc thế hệ thứ 5

a)

Meticillin

b)

Temocillin

c)

Ticarcillin

d)

Oxacillin

91.

Kháng sinh phải dùng chung với cilastatin

a)

Meropenem

b)

Carbapenem

c)

Aztreonam

d)

Imipenem

92.

Vai trò của SiMe3 trong tổng hợp 7-ACAA

a)

Bảo vệ nhóm acid

b)

Tác nhân mở vòng

c)

Xúc tác phản ứng

d)

Tác nhân cắt liên kết amid

93.

Phản ứng định tính chung của vòng B-lactam

a)

Mở vòng trong môi trường kiềm

b)

Tạo màu với H2SO4 đậm đặc

c)

Tạo màu với formaldehyd trong acid H2SO4 đđ

d)

Tạo dẫn xuất acid hydroxamic và phản ứng với Cu(II)

94.

Kháng sinh thuộc họ B-lactam là những kháng sinh có cấu trúc

a)

Azetidin-2-ol

b)

Azetidin-2-on

c)

Penam

d)

Penem

95.

Aztreonam là kháng sinh

a)

A.Có cấu trúc carbapenam

b)

B.Có cấu trúc monobactam

c)

C.Kháng sinh thuộc họ B-lactam

d)

D.Có cấu trúc trinems

e)

B và C đều đúng

96.

Tazobactam

a)

Kháng sinh monobactam

b)

Kháng sinh có cấu trúc carbapenam

c)

Hầu như không có hoạt tính kháng sinh

d)

Kháng sinh họ betactamin

97.

Bactrim là phối hợp của: Sulfamid + Trimethoprim

(a)  

98.

Hoạt tính kháng khuẩn của các kháng sinh họ B-lactam phụ thuộc vào

a)

A. Sự hiện diện của một chức có tính base trên N hoặc C2

b)

B. Cấu dạng của hai hoặc nhiều carbon bất đối

c)

C. Sự nguyên vẹn của vòng B-lactam

d)

D. Sự hiện diện của một chức có tính acid trên N hoặc C2

e)

Cả B, C, D đúng

99.

Trên phổ IR của penicillin, đỉnh đặc trưng của nhóm lactam nằm ở vùng:

(a)  

100.

Trong kiểm tinh khiết ampicillin và amoxicillin, ngoài việc kiểm các tạp chất thông thường, người ta còn kiểm giới hạn

a)

Triethylamin

b)

Diethylamin

c)

N,N-dimethylanilin

d)

Acid penicillin

101.

Cephalosporin C

a)

Là kháng sinh thiên nhiên

b)

Có chứa acid amino adipic trong cấu trúc

c)

Là kháng sinh bán tổng hợp

d)

Là dẫn chất của 6-APA

e)

Cả A và B đúng

102.

Các cephalosporin có chứa nhóm tetrazol trong cấu trúc, có thể gây

a)

Độc tính trên thận

b)

Tác dụng antabuse

c)

Dễ chảy máu

d)

Độc tính trên tai

e)

B và C đúng

103.

Cephalosporin thế hệ thứ ba có thể sử dụng đường uống: Cefotiam hexetil

(a)  

104.

Khung cấu trúc chung của quinolone có tên

a)

1,4-dihydro-oxo-3-pyridinecarboxylic

b)

Aminocycliltol

c)

Lacton

d)

Azetidin-2-on

105.

Các quinolone thế hệ sau

a)

Có phổ kháng khuẩn rộng hơn quinolon thế hệ đầu

b)

Giảm tác dụng phụ trên da

c)

Không có tác dụng phụ trên gân và xương

d)

Ít tạo chelat với ion kim loại

106.

Neltimicin được bán tổng hợp từ kháng sinh

a)

Neomycin

b)

Streptomycin

c)

Kanamycin

d)

Sisomicin

107.

Do trong cấu trúc có nhóm NH2 và OH nên kháng sinh nhóm aminosid có đặc điểm

a)

Hấp thu tốt ở đường uống

b)

Không qua được dịch não tủy

c)

Đào thải qua gan - mật

d)

Chuyển hóa ở gan thành các chất không có tác dụng

108.

Genin trong streptomycin là

a)

Streptidin

b)

Streptamin

c)

Fortamin

d)

Desoxy-2-streptamin

109.

Gentamicin được chiết xuất từ môi trường nuôi cấy của

a)

Streptomyces

b)

Micromonospora

c)

Penicillium

d)

Streptococcus

110.

Chọn ý đúng với sulfacetamid

a)

Nhanh hấp thu vào máu, nhanh thải trừ

b)

Là sulfonamide kháng khuẩn đường tiểu tốt

c)

Tác dụng trên virus mắt hột nên làm thuốc nhỏ mắt

d)

Tất cả đều đúng

111.

Đỉnh amid nội vòng của nhóm lactam

(a)  

112.

chức amid ngoại vòng

(a)  

113.

chức carbonyl ( nhóm acid) ở khoảng nào

(a)