wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 1

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

1) Trong excel, cách nào sau đây dùng để thiết lập Font mặc định

a)
a) Chọn File->Options->Genral, tại mục Use this as the default font, chọn Font mặc định
b)
b) Chọn Home->Font->Genral, chọn tab Font, chọn Font mặc đinh
c)
c) Chọn Home->trong nhóm lệnh Font, chọn Font mặc đinh
d)
d) Chọn File->Options->Advanced, tại mục Use this as the default font, chọn Font mặc định
2.
2) Trong excel, cách nào sau đây dùng để xuống dòng trong một ô
a)
a) Enter
b)
b) Shift + Enter
c)
c) Alt + Enter
d)
d) Ctrl + Enter
3.
3) Chức năng nào sau đây làm cho nội dung trong một ô tự động xuống dòng khi gặp lề phải của ô
a)
a) Wrap text
b)
b) Shrink to fit
c)
c) Merge cells
d)
d) Merge across
4.
4) Để sao chép giá trị của dữ liệu từ vị trí này đến vị trí khác trong bảng tính của excel, lựa chọn nào sau đây là đúng?
a)
a) Đặt trỏ tại vị trí cần sao chép, click nút Paste trong nhóm lệnh Clipboard
b)
b) Đặt trỏ tại vị trí cần sao chép, click mũi tên bên dưới nút Paste, chọn Paste special, chọn values
c)
c) Đặt trỏ tại vị trí cần sao chép, click mũi tên bên dưới nút Paste, chọn Paste special, chọn all
d)
d) Đặt trỏ tại vị trí cần sao chép, click mũi tên bên dưới nút Paste, chọn Paste special, chọn Data
5.
5) Cách nào sau đây dùng để sao chép dữ liệu trong dãy ô A1:A4 thành dòng từ C1:F1
a)
a) Chọn các ô A1:A4, click nút Copy, Click chuột phải trên ô C1, chọn Paste Special, chọn Transpose
b)
b) Chọn các ô A1:A4, click nút Copy, Click chuột phải trên ô C1, chọn Paste
c)
c) Chọn các ô A1:A4, click nút Copy, Click chuột phải trên ô A1, chọn Paste Special, chọn Rows
d)
d) Chọn các ô A1:A4, click nút Copy, Click chuột phải trên ô C1, chọn Paste Link
6.
6) Ô A1 chứa giá trị 0.1, sử dụng chức năng Fill để điền dữ liệu cho các ô từ A2, A3, … các giá trị theo quy tắc 0.6, 1.1, 1.6, 2.1, … và giá trị kết thúc là 3, thao tác nào sau đây là đúng?
a)
a) Đặt trỏ trong ô A1, chọn Fill-> Series, tại mục Series in, chọn Columns, tại ô Step values, nhập giá trị 0.5, stop values, nhập giá trị 3
b)
b) Đặt trỏ trong ô A1, chọn Fill-> Series, tại mục type, chọn Autofill, tại ô Step values, nhập giá trị 0.5, stop values, nhập giá trị 3
c)
c) Đặt trỏ trong ô A1, chọn Fill-> Series, tại mục type, chọn Linear, tại ô Step values, nhập giá trị 0.4, stop values, nhập giá trị 3
d)
d) Đặt trỏ trong ô A1, chọn Fill-> Series, tại mục type, chọn Growth, tại ô Step values, nhập giá trị 0.6, stop values, nhập giá trị 3
7.
7) Ô A1 chứa giá trị 0.5, A2 chứa giá trị 2, dùng chức năng Fill để điển dữ liệu cho các ô kế tiếp trong cột A theo quy luật như hình, thao tác nào sau đây là đúng?
a)
a) Chọn các ô từ A1:A8, chọn Fill -> Series, trong nhóm Type, chọn Growth, Chọn Trend
b)
b) Chọn các ô từ A1:A8, chọn Fill -> Series, trong nhóm Type, chọn Linear
c)
c) Chọn các ô từ A1:A8, chọn Fill -> Series, trong nhóm Type, chọn AutoFill, chọn Trend
d)
d) Chọn các ô từ A1:A8, chọn Fill -> Series, trong nhóm Type, chọn Growth
8.
8) Ô A1 chứa giá trị 15/04/2016, dùng chức năng Fill để điền giá trị cho dãy ô A2:A10, là những ngày làm việc trong tuần bắt đầu từ ngày 15/04/2016, thao tác nào sau đây là đúng?
a)
a) Chọn dãy ô A1:A10, chọn Fill-> Series, trong mục Date unit, chọn Weekday
b)
b) Chọn dãy ô A2:A10, chọn Fill-> Series, trong mục Date unit, chọn Weekday
c)
c) Chọn dãy ô A1:A10, chọn Fill-> Series, trong mục Type, chọn AutoFill
d)
d) Chọn dãy ô A2:A10, chọn Fill-> Series, trong mục Type, chọn Date
9.
9) Thao tác nào sau đây dùng để xóa định dạng trong một ô hoặc dãy các ô
a)
a) Chọn các ô cần xóa định dạng, trong nhóm lệnh Editing, click nút Clear, chọn Clear Formats
b)
b) Chọn các ô cần xóa định dạng, trong nhóm lệnh Cells, click nút Clear, chọn Formats
c)
c) Chọn các ô cần xóa định dạng, nhấn phím Delete
d)
d) Chọn các ô cần xóa định dạng, trong nhóm lệnh Cells, click nút Delete, chọn Delete Cells
10.
10) Thao tác nào sau đây dùng để định dạng những điểm thi có giá trị cao hơn điểm thi trung bình của cả lớp có kiểu in đậm và màu đỏ
a)
a) Chọn cột điểm thi, click nút Conditional Formatting trong nhóm lệnh Style, chọn New Rule, chọn rule: Format only values that are above or below average, click format, chọn Font Style: Bold và Color: Red
b)
b) Chọn cột điểm thi, click nút Conditional Formatting trong nhóm lệnh Style, chọn Top/Bottom Rules -> Above Average -> Red Text.
c)
c) Chọn cột điểm thi, click nút Conditional Formatting trong nhóm lệnh Style, chọn Top/Bottom Rules -> Below Average -> Red Text..
d)
d) Chọn cột điểm thi, click nút Conditional Formatting trong nhóm lệnh Style, chọn New Rule, chọn rule: Format only values that are Below or below average, click format, chọn Font Style: Bold và Color: Red
11.
11) Để cố định phần tiêu đề của bảng tính tại hai dòng 1 và 2, thao tác nào sau đây là đúng?
a)
a) Chọn dòng thứ 3 của bảng tính, trong nhóm lệnh Window của tab View, click nút Freeze Panes, chọn Freeze Panes
b)
b) Chọn 2 dòng 1 và 2 của bảng tính, trong nhóm lệnh Window của tab View, click nút Freeze Panes, chọn Freeze Panes
c)
c) Chọn dòng thứ 3 của bảng tính, trong nhóm lệnh Window của tab Review, click nút Freeze Panes, chọn Freeze Panes
d)
d) Đặt trỏ trong bảng tính, trong nhóm lệnh Window của tab View, click nút Freeze Panes, chọn Freeze Panes
12.
12)Kiểu View nào sau đây cho phép người dùng có thể nhập nội dung cho Header và Footer của bảng tính
a)
a) Normal view
b)
b) Page layout view
c)
c) Page break preview
d)
d) Print preview
13.
13)Mặc định khi thực hiện thao tác in, excel sẽ in toàn bộ bảng tính, cách nào sau đây dùng để in một vùng dữ liệu được chỉ định
a)
a) Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn tab Page Layout, trong nhóm lệnh Page Setup, Click nút Print area, chọn Set Print area
b)
b) Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn tab File, chọn Print, Click nút Print area, chọn Set Print area
c)
c) Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn tab File, chọn Print, click Page Setup, chọn nút Print area
d)
d) Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn File -> Print->Print
14.
14) Kiểu View nào sau đây cho phép người dùng chỉ có thể xem nội dung của Header và Footer của bảng tính
a)
a) Normal view
b)
b) Page layout view
c)
c) Page break preview
d)
d) Print preview
15.
15)Kiểu View nào sau đây cho phép người dùng có thể xem dấu ngắt trang của bảng tính
a)
a) Normal view
b)
b) Page layout view
c)
c) Page break preview
d)
d) Print preview
16.
16)Trong bảng tính Excel, thao tác nào sau đây dùng để chèn dấu ngắt trang
a)
a) Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Page Layout-> Breaks-> Insert Page Break
b)
b) Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Insert-> Page break
c)
c) Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang -> click chuột phải và chọn Insert Page Break
d)
d) Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang-> chọn tab Insert-> Insert Page break
17.
17)Để tiêu đề của bảng tính lặp lại tài đầu của mỗi trang, thao tác nào sau đây là đúng?
a)
a) Mở hộp thoại Page Setup, chọn tab Sheet, trong mục Print titles, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, chọn các dòng cần lặp lại ở đầu trang, click OK.
b)
b) Mở hộp thoại Page Setup, trong mục Print titles, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, chọn các dòng cần lặp lại ở đầu trang, click OK.
c)
c) Chọn bảng tính, mở hộp thoại Page Setup, trong mục Print titles, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, chọn các dòng cần lặp lại ở đầu trang, click OK.
d)
d) Mở hộp thoại Page Setup, chọn dãy các ô cần lặp lại ở đầu mỗi trang, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, click OK.
18.
18)Thao tác nào sau đây dùng để chèn tên tập tin excel (tên của workbook) vào header của bảng tính sao cho khi thay đổi tên tập tin thì tên tập tin trong header tự động cập nhật theo
a)
a) Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh Text, chọn Header&Footer, đặt trỏ trong phần header, trong nhóm lệnh Header&Footer elements của tab design, chọn File name
b)
b) Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh Header&Footer, đặt trỏ trong phần header, trong nhóm lệnh Header&Footer elements của tab design, chọn File name
c)
c) Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh Page Setup, chọn Header&Footer, đặt trỏ trong phần header, trong nhóm lệnh Header&Footer elements của tab design, chọn File name
d)
d) Chọn tab insert, trong nhóm lệnh Text, chọn Header&Footer, trong phần header, nhập tên tập tin
19.
19)Tổ hợp phím nào sau đây dùng để di chuyển con trỏ đến ô cuối cùng của bảng dữ liệu
a)
a) Ctrl + End
b)
b) Ctrl + Shift + End
c)
c) Shift + End
d)
d) Alt + End
20.
20)Cách nào sau đây để di chuyển trỏ đến cột cuối cùng của worksheet
a)
a) Nhấn phím End, sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + →
b)
b) Nhấn phím End, sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + End
c)
c) nhấn tổ hợp phím Ctrl + →
d)
d) nhấn tổ hợp phím Shift + End
21.
21)Nếu định dạng dữ liệu kiểu số trong một ô hoặc dãy ô có dạng: [Blue]#,##0);[Red](#,##0); thì khi nhập giá trị vào ô, kết quả sẽ hiện thị như thế nào?
a)
a) Số dương màu xanh, số âm màu đỏ đặt trong cặp dấu ()
b)
b) Số dương màu đỏ, số âm màu xanh đặt trong cặp dấu ()
c)
c) Số dương màu xanh đặt trong cặp dấu (), số âm màu đỏ
d)
d) Số dương màu xanh, số âm màu đỏ
22.
22)Định dạng màu xanh lá cho tất cả số âm trong 1 cột dữ liệu, chọn mẫu định dạng nào sau đây?
a)
a) $0.00;[green]#,##0.00;
b)
b) ;[green]#,##0.00;
c)

c) $0.00;[green]#.##0.00;

d)
d) $0.00;[red]$0.00;"Zero";[green]@
23.
23)Dùng chức năng Define Name định nghĩa tên cho ô A1 là tigia, tên tigia tương ứng với loại địa chỉ nào sau đây
a)
a) A1
b)
b) $A$1
c)
c) A$1
d)
d) $A1
24.
24)Cách nào sau đây dùng để xóa tên của ô và dãy các ô đã được định nghĩa
a)
a) Chọn tab Formulas -> Name Manager-> chọn tên của ô hoặc dãy các ô cần xóa ->Delete
b)
b) Chọn tab Data -> Name Manager-> chọn tên của ô hoặc dãy các ô cần xóa -> Delete
c)
c) Chọn tab Home -> Name Manager-> chọn tên của ô hoặc dãy các ô cần xóa ->Delete
d)
d) Chọn ô hoặc dãy các ô cần xóa tên -> Delete
25.
25)Trong excel, tên của ô hoặc dãy ô được định nghĩa có giá trị trong phạm vi nào?
a)
a) Trong Worksheet chứa ô hoặc dãy ô được định nghĩa tên
b)
b) Trong toàn bộ Workbook
c)
c) Trong tất cả các workbook
d)
d) Không có giá trị trong bất kỳ phạm vi nào
26.
26)Một công thức trong Excel được bắt đầu bằng dấu:
a)
a) =
b)
b) +
c)
c) *
d)
d) = hoặc +
27.
27)Giá trị trong ô A1 là 3, hãy cho biết kết quả của biểu thức =Mod(A1*3,A1*4) là gì?
a)
a) 3
b)
b) 4
c)
c) 9
d)
d) 12
28.
28)Hãy cho biết kết quả của công thức sau: =IF(MIN(A1:B1)>=5=TRUE,AVERAGE(A1:B1),0)
a)
a) 0
b)
b) True
c)
c) False
d)
d) Công thức sai cú pháp
29.
29)Giá trị trong các ô A1, B1, C1 lần lượt là 6, 30 và 170, hãy cho biết công thức nào sau đây tương đương với công thức =IF(A1*B1>C1,C1,A1*B1)
a)
a) =MIN(A1*B1,C1)
b)
b) =IF(A1*B1<C1,A1*B1,C1)
c)
c) =IF(MIN(A1*B1,C1)=C1,C1,A1*B1)
d)
d) Tất cả các lựa chọn đều tương đương
30.
30)Dùng chức năng Fill điền vào dãy các ô C2:C21 các giá trị: $3.00, $2.95, $2.90, … $2.05, thao tác nào sau đây là đúng
a)
a) Nhập giá trị $3.00 vào ô C2, chọn các ô C2:C21, trong nhóm lệnh editing của tab Home, chọn Fill -> Series, trong ô Step value: nhập -0.5, Stop value: nhập 2.05 ->OK
b)
b) Nhập giá trị $3.00 vào ô C2, chọn các ô C3:C21, trong nhóm lệnh editing của tab Home, chọn Fill -> Series, trong ô Step value: nhập -0.5, Stop value: nhập 2.05 ->OK
c)
c) Nhập giá trị $3.00 vào ô C2, chọn các ô C2:C21, trong nhóm lệnh editing của tab Home, chọn Fill -> Series, trong ô Step value: nhập 0.5, Stop value: nhập 2.05 ->OK
d)
d) Nhập giá trị $3.00 vào ô C2, chọn các ô C2:C21, trong nhóm lệnh editing của tab Home, chọn Fill -> Series, trong mục Type chọn AutoFill->OK
31.
31)Thao tác nào sau đây dùng để sao chép một worksheet thành một Workbook mới
a)
a) Click chuột phải trên tên của Worksheet cần sao chép, chọn Move or Copy, trong ô To book, chọn new book và đánh dấu check vào ô Create a copy
b)
b) Click chuột phải trên tên của Worksheet cần sao chép, chọn Copy, tạo một workbook mới và chọn Paste
c)
c) Chọn Worksheet cần sao chép, chọn Copy, chọn tab File, chọn new book và đánh dấu check vào ô Create a copy
d)
d) Chọn Worksheet cần sao chép, chọn Copy, trong ô To book, chọn new book và đánh dấu check vào ô Create a copy
32.
32)Ô A1 chứa giá trị A04, tại ô B1, nhập công thức =RIGHT(A1,1)*4, kết quả của công thức là gì?
a)
a) #VALUE!
b)
b) 16
c)
c) 0
d)
d) #REF!
33.
33)Hàm nào sau đây dùng để đếm các ô không rỗng
a)
a) Count
b)
b) Counta
c)
c) Countblank
d)
d) countif
34.
34)Lựa chọn nào sau đây là kết quả của công thức =ROUND(98756.678,-3)
a)
a) 99000
b)
b) 98756.000
c)
c) 98756
d)
d) 98000
35.
35)Cho bảng tính như hình bên. Điểm tổng kết bằng trung bình cộng của Điểm lý thuyết và Điểm thực hành nhưng chỉ tính nếu điểm thành phần >=5, ngược lại điểm tổng kết là 0, công thức nào sau đây là đáp án của yêu cầu trên.
a)
a) =IF(MIN(A2:B2)>=5,AVERAGE(A2:B2),0)
b)
b) =IF(OR(A2>=5,B2>=5),AVERAGE(A2:B2),0)
c)
c) =IF(OR(A2<=5,B2<=5),0, AVERAGE(A2:B2))
d)
d) =IF(AND(A2>=5,B2>=5), 0, AVERAGE(A2:B2))
36.
36)Ô A1 chứa chuỗi “Khoa Công Nghệ Thông Tin”. Hãy cho biết kết quả của công thức =RIGHT(LEFT(A1,14),9)
a)
a) Công Nghệ
b)
b) Thông tin
c)
c) Khoa Công Nghệ
d)
d) #VALUE!
37.
37)Ô A1 chứa chuỗi “Đại Học Công Nghiệp TP.HCM”. Hãy cho biết lựa chọn nào sau đây tương đương với công thức =MID(A1,9,11)
a)
a) =LEFT(RIGHT(A1,18),11)
b)
b) =RIGHT(LEFT(A1,19),11)
c)
c) =MID(LEFT(A1,19),9,11)
d)
d) Tất cả các lựa chọn là tương đương
38.
38)Tổ hợp phím nào sau đây dùng để định dạng một số ở dạng %
a)
a) Ctrl + Shift + %
b)
b) Ctrl + %
c)
c) Shift + %
d)
d) Ctrl + Alt + %
39.
39)Nhập đối số thứ 2 của hàm Weekday là 2, nếu kết quả của hàm là 3, hãy cho biết đó là ngày thứ mấy trong tuần?
a)
a) Thứ hai
b)
b) Thứ ba
c)
c) Thứ tư
d)
d) Thứ năm
40.
40)Cho bảng tính như hình bên. Công thức nào sau đây dùng để điền tên hàng trong ô B2, sau đó sao chép cho các ô B3:B7
a)
a) =VLOOKUP(RIGHT(A2,2)*1,$D$3:$E$5,2,0)
b)
b) =VLOOKUP(RIGHT(A2,2),$D$3:$E$5,2,0)
c)
c) =VLOOKUP(RIGHT(A2,2),D3:E5,2,0)
d)
d) =HLOOKUP(RIGHT(A2,2),$D$3:$E$5,2,0)
41.
41)Cho bảng tính như hình bên. Công thức nào sau đây dùng để điền dữ liệu trong ô B2 và sau đó sao chép cho các ô B3:B8
a)
a) =VLOOKUP(A2,$D$2:$E$6,2,1)
b)
b) =VLOOKUP(A2,$D$2:$E$6,2,0)
c)
c) =VLOOKUP(A2,$D$2:$E$6,2)
d)
d) =VLOOKUP(A2,D2:E6,2,1)
42.
42)Trong hộp thoại Format cells, thiết lập định dạng cho dữ liệu kiểu số sao cho khi nhập giá trị 011122333, kết quả hiển thị là 011-12-2333, mẫu định dạng nào sau đây là đúng
a)
a) 000-00-0000
b)
b) ###-##-####
c)
c) @@@-@@-@@@@
d)
d) $$$-$$-$$$$
43.
43)Cho bảng tính như hình bên cạnh. Công thức nào sau đây dùng để đếm số thí sinh có điểm >=8
a)
a) =COUNTIF(A2:A8,">=8")
b)
b) =COUNTIF(A2:A8,>=8)
c)
c) =COUNTIF(A2:A8,’>=8’)
d)
d) =COUNTA(A2:A8,">=8")
44.
44)Cho bảng tính như hình bên. Công thức nào sau đây dùng để đếm số thí sinh có điểm cao hơn điểm trung bình của cả lớp
a)
a) =COUNTIF(A2:A8,">"&AVERAGE(A2:A8))
b)
b) =COUNTIF(A2:A8,">"& "AVERAGE(A2:A8) ")
c)
c) =COUNTIF(A2:A8,">AVERAGE(A2:A8) ")
d)
d) =COUNTIF(A2:A8,>&AVERAGE(A2:A8))
45.
45)Cách nào sau đây dùng để hiệu chỉnh độ rộng của cột vừa với dữ liệu trong ô
a)
a) Đặt trỏ trong cột cần hiệu chỉnh, click nút Format trong nhóm lệnh Cells, chọn Autofit column whidth
b)
b) Click chuột phải trên cột cần hiệu chỉnh, chọn Autofit column whidth
c)
c) Chọn cột cần hiệu chỉnh, double click
d)
d) Đặt trỏ tại vị trí bất kỳ trong cột cần hiệu chỉnh, double click
46.
46)Ô A1 và B1 lần lượt chứa các giá trị 8 và 6, lựa chọn nào sau đây là kết quả của công thức =IF(A1>B1,A1-B1,B1-A1)
a)
a) 2
b)
b) 4
c)
c) 6
d)
d) 8
47.
47)Ô A1 và B1 lần lượt chứa các giá trị 8 và 6, lựa chọn nào sau đây là kết quả của công thức =A1*B1/IF(A1>B1,A1-B1,B1-A1)
a)
a) 24
b)
b) 12
c)
c) 18
d)
d) 48
48.
48)Dùng chức năng Conditional Formatting tô màu các ô chứa giá trị <5, Rule nào sau đây phù hợp với yêu cầu trên
a)
a) Format only cells that contain
b)
b) Format only top or bottom ranked values
c)
c) Format only values that are above or below average
d)
d) Use a formula to detemine which cells to format
49.
49)Dùng chức năng Filter lọc ra các nhân viên có tên bắt đầu bằng ký tự H, lựa chọn nào sau đây thực hiện yêu cầu trên?
a)
a) Click nút bên phải cột Tên nhân viên, chọn Text Filters -> Begin with, trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập ký tự H, ok
b)
b) Click phải cột Tên nhân viên, chọn Text Filters -> Begin with, nhập ký tự H
c)
c) Click phải cột Tên nhân viên, chọn Text Filters -> trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập ký tự H*
d)
d) Click phải cột Tên nhân viên, chọn Text Filters -> Begin with, nhập ký tự H*
50.
50)Dùng chức năng Filter lọc ra những thí sinh có điểm >=8, thao tác nào sau đây là đúng?
a)
a) Click nút bên phải cột điểm, chọn Number filter-> greater than or equal to, trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập giá trị so sánh là 8, ok
b)
b) Click chuột phải trong cột điểm Number filter-> greater than or equal to, trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập giá trị so sánh là 8, ok
c)
c) Click nút bên phải cột điểm, chọn auto filter-> trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập giá trị so sánh là 8, ok
d)
d) Click nút bên phải cột điểm, chọn Number filter-> less than or equal to, trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập giá trị so sánh là 8, ok
51.
51)Tổ hợp phím nào sau đây dùng để mở hộp thoại Find and Replace với tab Replace được kích hoạ
a)
a) Ctrl + F
b)
b) Ctrl + H
c)
c) Ctrl + R
d)
d) Ctrl + I
52.
52)Tổ hợp phím nào sau đây dùng để chèn chú thích (comment) tại ô hiện hành
a)
a) Ctrl + F2
b)
b) Shift + F2
c)
c) Alt + F2
d)
d) Ctrl + Shift + F2
53.
53)Thao tác nào bắt buộc thực hiện trước khi thực hiện chức năng Subtotal
a)
a) Sắp xếp (Sort)
b)
b) Lọc (Filter)
c)
c) Tạo nhóm (Group)
d)
d) Không có thao tác bắt buộc thực hiện trước
54.
54)Bảng điều kiện được sử dụng để lọc dữ liệu bằng chức năng Advanced Filter có dạng như hình tương ứng với yêu cầu nào sau đây?
a)
a) Lọc ra các thí sinh thuộc trường Năng khiếu và những thí sinh thi môn Toán
b)
b) Lọc ra các thí sinh thuộc trường Năng khiếu thi môn Toán
c)
c) Lọc ra các thí sinh thuộc trường Năng khiếu không thi môn Toán
d)
d) Lọc ra các thí sinh thi môn Toán không thuộc trường Năng khiếu
55.
55)Tổ hợp phím nào dùng để tạo biểu đồ biểu diễn dữ liệu trong dãy ô đang được chọn
a)
a) Alt + F1
b)
b) Shift + F1
c)
c) Ctrl + F1
d)
d) Ctrl + Shift + F1
56.
56)Tổ hợp phím nào dùng để ẩn/hiện thanh Ribbon trong Excel
a)
a) Alt + F1
b)
b) Shift + F1
c)
c) Ctrl + F1
d)
d) Ctrl + Shift + F1
57.
57)Thông báo lỗi nào cho biết khi một số có định dạng rộng hơn độ rộng của một ô?
a)
a) ####
b)
b) #Div/0!
c)
c) #div@
d)
d) #REF!
58.
58)Khi cần biểu diễn xu hướng doanh thu của nhân viên bán hàng trong mỗi tháng, biểu đồ nào là phù hợp nhất?
a)
a) Pie chart
b)
b) Row chart
c)
c) Line chart
d)
d) Column chart
59.
59)Để giữ cột tiêu đề hoặc dòng tiêu đề ở vị trí cố định sao cho chúng không di chuyển khi cuộn bảng tính, lệnh nào sau đây sẽ được sử dụng
a)
a) Unfreeze Panes
b)
b) Freeze Panes
c)
c) Split
d)
d) Hold titles
60.
60)Khi sao chép một công thức
a)
a) Excel xóa bản gốc của công thức
b)
b) Excel chỉnh sửa các ô tham chiếu trong công thức mới được sao chép
c)
c) Excel sẽ điều chỉnh các ô tham chiếu tuyệt đối
d)
d) Excel không điều chỉnh các ô tham chiếu tương đối
61.
61)Lựa chọn nào sau đây không là dữ liệu hợp lệ trong excel
a)
a) Number
b)
b) Character
c)
c) Label
d)
d) Date/Time
62.
62)Lệnh nào dùng để tách cửa sổ làm việc của Excel thành hai cửa sổ
a)
a) Chọn tab View-> Split
b)
b) Chọn tab View -> Window Split
c)
c) Chọn tab Home -> Split
d)
d) Chọn tab ReView-> Split
63.
63)Ký hiệu nào sau đây dùng để nối chuỗi?
a)
a) ‘
b)
b) !
c)
c) #
d)
d) &
64.
64)Trong excel, có thực hiện phép tính tổng của dãy nhiều ô nằm liền kề nhau một cách tự động bằng cách chọn chức năng nào sau đây?
a)
a) AutoFill
b)
b) Auto correct
c)
c) Auto sum
d)
d) Auto format
65.
65)Hàm nào sau đây dùng để lấy phần dư của phép chia
a)
a) Round
b)
b) Fact
c)
c) Mod
d)
d) Div
66.
66)Thiết lập định dạng cho ô chứa dữ liệu số 5436.8 có dạng #,##0.00, kết quả hiển thị là gì?
a)
a) 5,430.00
b)
b) 5,436.80
c)
c) 5,436.8
d)
d) 5,437.00
67.
67)Hàm nào trả về ngày và giờ hiện hành của máy?
a)
a) Date()
b)
b) Today()
c)
c) Now()
d)
d) Time()
68.
68) Hàm COUNT() dùng để đếm___________
a)
a) Các ô chứa dữ liệu số
b)
b) Các ô chứa dữ liệu text
c)
c) Các ô rỗng
d)
d) Các ô không rỗng
69.
69)Tổ hợp phím nào dùng để chọn một cột
a)
a) Ctrl+Space Bar
b)
b) Ctrl+Page Up
c)
c) Ctrl+Enter
d)
d) Ctrl+Shift +Enter
70.
70)Excel hiển thị địa chỉ của ô hiện hành trong __________
a)
a) Formula bar
b)
b) Status Bar
c)
c) Name Box
d)
d) Title Bar
71.
71)Phím tắt nào dùng để tạo biểu đồ biểu diễn khối dữ liệu đang được chọn, biểu đồ được tạo trong một sheet mới
a)
a) F2
b)
b) F4
c)
c) F8
d)
d) F11
72.
72)Công thức nào sau đây dùng để tìm giá trị cao nhất trong một dãy giá trị:
a)
a) MAX(B1:B3)
b)
b) MAXIMUM (B1:B3)
c)
c) HIGH (B1:B3)
d)
d) HIGHEST(B1:B3)
73.
73)Trong excel, tổ hợp phím nào sau đây dùng để chèn ngày hiện hành?
a)
a) Ctrl + D
b)
b) Ctrl + T
c)
c) Ctrl + ;
d)
d) Ctrl + /
74.
74)Nếu nhập 4/6 vào một ô trong bảng tính excel, không có bất kỳ định dạng nào thì excel xem đây là kiểu dữ liệu gì?
a)
a) Phân số
b)
b) Số
c)
c) Text
d)
d) Ngày
75.
75)Ô A1 chứa chuỗi “what you see”, B1 chứa chuỗi “what you get”, công thức nào sau đây trả về chuỗi “what you see is what you get”
a)
a) A1&”is”&B1
b)
b) A1+”is”+B1
c)
c) A1#”is”#B1
d)
d) A1$”is”$B1
76.
76)Tổ hợp phím nào dùng để ẩn một dòng trong bảng tính
a)
a) Ctrl + H
b)
b) Ctrl + R
c)
c) Ctrl + 9
d)
d) Ctrl + -
77.
77)Lựa chọn giúp người dùng định dạng tất cả các số âm có dạng đậm, màu đỏ, gọi là
a)
a) Conditional Formatting
b)
b) Compare Formatting
c)
c) Negative Formatting
d)
d) Zero Formatting
78.
78)Trong Excel, khi nhập một số vào ô, mặc định số hiển thị ở vị trí nào trong ô?
a)
a) Left
b)
b) Right
c)
c) Center
d)
d) Justify
79.
79)Trong ô C1, nhập công thức =A1=B1, kết quả là gì?
a)
a) True
b)
b) False
c)
c) #VALUE!
d)
d) #REFT!
80.
80)Lựa chọn nào sau đây là một địa chỉ ô trong bảng tính excel
a)
a) 11 25
b)
b) 911
c)
c) 41A
d)
d) A21
81.
81)Loại hiệu ứng nào dùng để gán cho đối tượng để đối tượng thoát khỏi màn hình đang trình chiếu?
a)
a) Entrance
b)
b) Emphasis
c)
c) Exit
d)
d) Motion Path
82.
82)Phát biểu nào sau đây là sai khi gán hiệu ứng cho các đối tượng trên slide?
a)
a) Một đối tượng trên slide chỉ được gán một hiệu ứng
b)
b) Một đối tượng có thể gán nhiều hiệu ứng
c)
c) Nhiều đối tượng có thể gán cùng một loại hiệu ứng
d)
d) Có thể gán âm thanh kèm theo hiệu ứng
83.
83)Thao tác nào sau đây dùng để chọn một hyperlink trong slide khi đang trình chiếu?
a)
a) Ctrl + K
b)
b) Ctrl + H
c)
c) Tab
d)
d) Ctrl + L
84.
84)Hiệu ứng đặc biệt được sử dụng để giới thiệu các slide trong một bài thuyết trình này được gọi là?
a)
a) Effects
b)
b) Custom animations
c)
c) Transitions
d)
d) Present animstions
85.
85)Cách nào sau đây dùng để đưa ảnh nền thống nhất cho tất cả slide?
a)
a) Tạo template
b)
b) Tạo slide master
c)
c) Sử dụng Autocorrect wizard
d)
d) Sử dụng Backgound
86.
86) Cách nào sau đây dùng để tạo ra các trang chú thích, ghi chú và logo hiển thị trên mỗi trang?
a)
a) Chèn chú thích và logo vào slide master
b)
b) Chèn chú thích và logo vào từng slide riêng biệt
c)
c) Chèn logo vào chú thích của slide
d)
d) Không thể chèn chú thích vào slide
87.
87) Kiểu View nào không là kiểu View trong PowerPoint?
a)
a) Slide Show View
b)
b) Slide View
c)
c) Outline view
d)

d) Presentation view

88.
88) Trong PowerPoint, kiểu View nào là tốt nhất để thêm hiệu ứng transitions?
a)
a) Slide show view
b)
b) Slide sorter view
c)
c) Slide view
d)
d) Notes view
89.
89) Tổ hợp phím tắt nào sau đây để ẩn các lệnh trên thanh Ribbon?
a)
a) Shift + F1
b)
b) Ctrl + F1
c)
c) Alt + F1
d)
d) Ctrl + Shift + F1
90.
90) Chức năng format painter được sử dụng để làm gì?
a)
a) Để làm cho bức tranh trên slide phong phú hơn
b)
b) Để tạo một hình nền đẹp trên một slide
c)
c) Để sao chép định dạng của một đối tượng này sang đối tượng khác và ngược lại
d)
d) Để thay đổi màu nền của slide
91.
91) Để tên tác giả xuất hiện ở cuối mỗi slide khi trình chiếu, thao tác nào sau đây là đúng?
a)
a) Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh Text, click Header&Footer, nhập tên tác giả vào Footer
b)
b) Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh slide, click Header&Footer, nhập tên tác giả vào Footer
c)
c) Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh slide, chọn slide master, click nút Header&Footer
d)
d) Chọn tab Insert, click Header&Footer, nhập tên tác giả vào Footer
92.
92)Để xem trước hiệu ứng motion path, trong animation pane, thực hiện chức năng nào sau đây?
a)
a) Show effect button
b)
b) Click nút Play from
c)
c) Double click vào motion path
d)
d) Click nút Play
93.
93) Cách nào sau đây dung để gán hiệu ứng chuyển từ slide này sang slide khác?
a)
a) Chọn tab Transitions, chọn loại hiệu ứng trong nhóm lệnh transition to this slide.
b)
b) Chọn tab Animations, chọn loại hiệu ứng trong nhóm lệnh Animation, chọn loại hiệu ứng.
c)
c) Chọn tab Animations, chọn loại hiệu ứng trong nhóm lệnh transition, chọn loại hiệu ứng.
d)
d) Chọn tab Animations, chọn loại hiệu ứng trong nhóm Slide, chọn loại hiệu ứng.
94.
94) Chọn tab Transition, tại mục Duration, nhập 0:05 giây, click Apply to all slide, thao tác này để làm gì?
a)
a) Chỉ định thời gian trình chiếu một slide.
b)
b) Khoảng thời gian từ khi kết thúc slide trước đến khi slide tiếp theo được trình chiếu.
c)
c) Slide tự động trình chiếu sau 00:05 giây.
d)
d) Xác định thời gian chuyển từ slide này đến slide kế tiếp.
95.
95) Để in các Slide theo thứ tự 1,3,6,9, chọn tab File, chọn trang Print và thực hiện thao tác nào sau đây?
a)
a) Chọn Print Current Slide
b)
b) Trong khung Slide, nhập 1,3,6,9
c)
c) Chọn All, nhập 1,3,6,9
d)
d) Setting, chọn Slides, nhập 1,3,6,9
96.
96) Chèn 1 đoạn nhạc vào Slide và thiết lập thuộc tính “Play across slides”, ý nghĩa của thuộc tính này là gì?
a)
a) Đoạn nhạc sẽ chạy xuyên suốt slide
b)
b) Chạy hết đoạn nhạc mới chuyển slide
c)
c) Tự động tắt nhạc khi trình chiếu
d)
d) Không biểu hiện gì khi thực hiện trình chiếu
97.
97) Khi gán hiệu ứng cho các đối tượng, thuộc tính nào cần thiết lập để đối tượng sau tự động xuất hiện sau đối tượng trước đó?
a)
a) Chọn đối tượng, trong Animation Pane, chọn hiệu ứng, chọn lệnh Start With Previous
b)
b) Chọn đối tượng, trong Animation Pane, chọn hiệu ứng, chọn lệnh Start on Click
c)
c) Chọn đối tượng, trong Animation Pane, chọn hiệu ứng, Start After Previous
d)
d) Chọn đối tượng, chọn tab Transitions, chọn hiệu ứng, chọn lệnh Start After Previous
98.
99) Nếu bạn sử dụng email để gửi một file PowerPoint đến một người dung khác, bạn có thể them nó vào trong email như là một:
a)
a) Inclusion
b)
b) Attachment
c)
c) Reply
d)
d) Forward
99.
100) Để khởi động ứng dụng PowerPonit từ cửa sổ Run, thao tác nào sau đây đúng?
a)

a) Nhấn windows + R, nhập MSPowerpoint.exe nhấn Enter

b)

b) Nhấn windows + R, sau đó gõ: POWERPNT.EXE, nhấn Enter

c)

c) Nhấn windows + R, nhập powerpoint.exe nhấn Enter

d)

d) Nhấn windows + R, nhập ppoint.exe nhấn Enter

100.
101) Một bài trình chiếu có thể được tạo ra từ
a)
a) Một presentation trống
b)
b) Một presentation có sẵn
c)
c) Một presentation mẫu
d)
d) Tất cả đều đúng
101.
102) www.cuibap.com.”com” có nghĩa là” (trang 339)
a)
a) Đây là địa chỉ các trang web giáo dục
b)
b) Đây là địa chỉ các trang web Thương mại và dịch vụe
c)
c) Đây là địa chỉ các trang web giải trí
d)
d) Đây là địa chỉ các trang web thông thường
102.
103) Để truy cập vào một trang Web chúng ta cần
a)
a) Hệ điều hành đang sử dụng
b)
b) Trang web đó của nước nào
c)
c) Tên miền của trang web
d)
d) Tất cả đều sai
103.
104) Chọn một trong các trường hợp sau đây không phải là một trình duyệt
a)
a) Microsofts Bing
b)
b) Internet Explorer
c)
c) Mozilla Firefox
d)
d) Google Chrome
104.
105) Chọn phát biếu đúng, để truy cập vào một trang web chúng ta cần biết
a)
a) Hệ điều hành đang sử dụng
b)
b) Địa chỉ IP của trang web đó
c)
c) Trang web đó của nước nào
d)
d) Tất cả đều sai
105.
106) Để có được một trang web trên Internet cho người khác truy cập vào thì cần phải có
a)
a) Một tên miền truy cập hoặc IP máy chủ
b)
b) Một máy chủ là nơi để chứa nội dugn trang web, hay còn gọi là hosting
c)
c) Kết nối tên miền đến máy chủ hosting chứa trang web
d)
d) Cả 3 điều kiện trên
106.
107) Khi đang duyệt web bằng một web (Browser) Internet Explorer phím F5 có công dụng gì
a)
a) Quay về trang chủ
b)
b) Quay về trang trước
c)
c) Quay xuống phía dưới
d)
d) Tải lại trang
107.
108) Web (Browser ) Internet Explorer ta có thể mở một tab mới bằng cách
a)
a) Ctrl + N
b)
b) Ctrl + W
c)
c) Ctrl + T
d)
d) Alt + F4
108.
109) Có thể mở lịch duyệt web Internet Explorer bẳng cách
a)
a) Ctrl + H
b)
b) Ctrl + J
c)
c) Ctrl + D
d)
d) Ctrl + Shift + Del
109.
120) Có thể mở lịch sử download của Internet Explorer bằng cách
a)
a) Ctrl + H
b)
b) Ctrl + J
c)
c) Ctrl + D
d)
d) Ctrl + Shift + Del
110.
121) Trình duyệt web (Browser ) Internet Explorer tổ hợp phím Ctrl + F ta có thể mở
a)
a) Một công cụ tìm kiếmGoogle
b)
b) Mở một file html
c)
c) Mở hộp tìm kiếm văn bản trong trang web hiện tại
d)
d) Mở công cụ tìm kiếm Bing