Font size
WorksheetsCâu hỏi về Dược lý
Total questions: 113
Worksheet time: 57mins
Câu 1 Đại lượng đặc trưng cho hấp thu thuốc
Sinh khả dụng(F)
Thời gian bán thải của thuốc(t ½ )
Enzym chuyển hóa thuốc tại gan
Thể tích phân bố của thuốc đến các cơ quan trong cơ thể(Vd)
Câu 2 Đại lượng đặc trưng cho phân bố thuốc
Sinh khả dụng(F)
Thời gian bán thải của thuốc(t ½ )
C Enzym chuyển hóa thuốc tại gan
Thể tích phân bố của thuốc đến các cơ quan trong cơ thể(Vd)
Câu 3 Đại lượng đặc trưng cho thải trừ thuốc
Sinh khả dụng(F)
Thời gian bán thải của thuốc(t ½ )
Enzym chuyển hóa thuốc tại gan
Thể tích phân bố của thuốc đến các cơ quan trong cơ thể(Vd)
Câu 4 Khi dùng cùng 2 thuốc đều có tỉ lệ gắn pr huyết tương cao 90% có giới hạn điều trị hẹp
Thuốc có ái lực thấp hơn dễ bị ngộ độc
Thuốc có ái lực cao hơn dễ bị ngộ độc
Ko ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc
Không có dữ liệu nghiên cứu
Câu 5 Rifampicin và thuốc tránh thai cùng chuyển hóa qua 1 enzym gan trong đó rifampicin cảm ứng enzyme gan điều gì xảy ra với thuốc tránh thai?
Thuốc tránh thai bị giảm nồng độ gây ra có thai ngoài ý muốn
Thuốc tránh thai bị tăng nồng độ gây ra ngộ độc
Rifampicin giảm nồng độ không đạt hiệu quả chống lao
Rifampicin tăng nồng độ gây độc
Câu 6 Cimetidin và Nifedipin cùng chuyển hóa qua 1 enzym tại gan Cimetidin kìm hãm enzym gan điều gì sẽ xảy ra
Nifedipin tăng nồng đọ gây độc
Nifedipin giảm nồng độ
Cimetidin tăng nồng độ
Cimetidin giảm nồng độ
Câu 7 NaHCO3 dùng giải độc phenobarbital vì
NaHCO3 sẽ kiềm hóa nước tiểu tăng bài xuất của phenobarbital
NaHCO3 sẽ giảm pH nước tiểu tăng tái hấp thu phenobarbital
NaHCO3 giảm hấp thu phenobarbital
NaHCO3 giảm chuyển hóa phenobarbital
Lượng nước thích hợp để uống thuốc
100-200ml nước cho dạng thuốc viên
Uống ít nước với thuốc tẩy giun và viên bao tan trong một
Uống ít nước với mọi trường hợp
Uống 50-90ml nước với dạng thuốc viên
Các loại thuốc nên uống trước bữa ăn ½-1h
a,Thuốc bao niêm mạc dạ dày
b,Thuốc bao niêm mạc dạ dày
c,Viên giải phóng chậm
d,Mọi loại thuốc uống
a,b,c
c,d,b
a,b,d
a,c,d
Các loại thuốc nên uống vào lúc no:
a,Thuốc kích ứng tiêu hóa
b,Thuốc dễ gây viêm loét niêm mạc dạ dày
c,Thuốc bao vết loét niêm mạc dạ dày
d,Thuốc được thức ăn làm tăng hấp thu như vitamin
e,Thuốc hấp thu quá nhanh lúc đói gây tác dụng phụ: Levodopa, thuốc kháng histamine H1
a,b,c,d
b,c,d,e
a,c,d,
abde
Thuốc nên uống vào 6-8h sáng
Thuốc ngủ
Glucocorticoid
Thuốc an thần
Thuốc hạ sốt
Tác dụng của morphin;
a, Giảm đau mạnh chọn lọc
b, Giảm đau, chống viêm
c, Giảm đau, gây ngủ
d, Giảm đau, giảm ho
a,b,c
a,c,d
b,c,d
a,b,d
Chỉ định của morphin
Đau cấp tính không rõ nguyên nhân
Đau đầu dữ dội do tăng áp lực nội soi
Đau ở thời kì cuối của bệnh, đau do ung thư
Tất cả phương án trên
Xử trí khi ngộ độc cấp Opioid "trừ"
Đầu tiên phải đảm bảo thông khí cho bệnh nhân thở oxy
Truyền dịch để giữ vững huyết áp, nếu hôn mê phải cho thở máy
Giảm liều thuốc từ từ
Dùng thuốc đối kháng với Morphin: Naloxon
Xử trí ngộ độc mạn morphin
Để người nghiện sống chung với cộng đồng đỡ tâm lí mặc cảm
Liệu pháp tâm lí, không cho dùng thuốc nữa
Giảm thuốc từ từ, dùng thuốc thay thế Methadon
Để người bệnh nghỉ ngơi, thư giãn, tránh lao động chân tay
Thuốc có tác dụng giảm ho tốt nhất
Morphin
Methadon
Codein
Fentanyl
Thuốc chỉ định cho giảm đau, cai nghiện Morphin
Naloxon
Methadon
Codein
Carbamazepin
Chống chỉ định của morphin;
a, Trẻ em dưới 30 tháng tuổi
b, Triệu chứng đau cấp tính không rõ nguyên nhân
c, Suy hô hấp, suy gan tạng
d, Đau ung thư giai đoạn cuối
e, Chấn thương so não hoặc tăng áp lực nội môi
f, Ngộ độc rượu
a,b,c,d,e
a,c,d,e,f
a,c,d,e,f
a,b,c,e,f
Chỉ định của Paracetamol
Chống viêm
Điều trị nguyên nhân gây đau, sốt
Giảm nhanh triệu chứng đau sốt
Điều trị nguyên nhân, triệu chứng đau sốt
Tác dụng không mong muốn của Paracetamol
Loét dạ dày, tá tràng
Chảy máu kéo dài qua phân
Viêm gan, hoại tử tế bào gan
Ỉa chảy
Chống chỉ định của Aspirin
Sốt xuất huyết
Viêm tắc tĩnh mạch huyết khối
Đau răng
Viêm khớp
Chỉ định ưu tiên của các giảm đau hạ sốt chống viêm( trừ paracetamol)
Sốt do bất kì nguyên nhân nào
Đau có kèm theo viêm
Viêm có kèm theo sốt
Sốt xuất huyết
Tác dụng của nhóm thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm là:
Hạ thân nhiệt ở bất kì đối tượng nào
Giảm đau, chống viêm trung bình
Giảm đau mạnh, giảm đau sâu nội tạng
Chống viêm mạnh hơn nhóm corticoid
Chỉ định ưu tiên của Aspirin
Chống viêm, hạ sốt, giảm đau
Chống viêm
Chống kết tập tiểu cầu
Hạ sốt, giảm đau
Thuốc tác dụng không mong muốn trên đường tiêu hóa ít nhất
Indomethacin
Diclofenac
Ibuprofen
Meloxicam
Tác dụng ứng dụng trong điều trị của meloxicam
Hạ sốt
Chống kết tập tiểu cầu
Giảm đau, chống viêm
Giảm acid uric máu
Tác dụng không mong muốn của Aspirin;
a,Loét dạ dày, tá tràng
b, Kéo dài thời gian đông máu, chảy máu
c, Tạo cơ hen giả
d,Dị ứng
e,Hạ lipid máu
a,b,c,d
a,b,c,e
b,c,d,e
a,c,d,e
Nguyên tắc điều trị gout không dùng thuốc:
a,Ăn nhiều hải sản
b,Vận động nhẹ nhàng thường xuyên, tránh làm việc nặng
c,Giữ mức cân nặng hợp lí, giảm cân ở người béo ph
d,Ăn nhiều rau xanh, uống nhiều nước(2-3 lít/ ngày)
e, Giữ ấm cơ thể, tránh lạnh
b,c,d,e
a,c,d,e
b,c,d,a
Nguyên tắc điều trị gout dùng thuốc:
a,Thuốc chống viêm: colchicine, NSAIDs: indomethacin, diclofenac, ibuprofen…, glucocorticoid( hiện nay ít dùng), prednisolone, dexamethasone…
b,Thuốc ức chế tổng hợp acid uric: allopurinol, febuxostat…
c, Thuốc tăng thải acis uric: probenecid, sulfinpyrazone…
d, Thuốc chống dị ứng
a,b,c
b,c,d
a,c,d
a,b,
Tác dụng của Colchicin:
Tác dụng đặc hiệu với cơn gout cấp
Tác dụng với cơn gout mạn
Chống dị ứng
Tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh
Chỉ định Colchicin:
Điều trị gout cấp hoặc phòng ngừa cơn cấp ở bệnh nhân gout mạn
Điều trị mọi loại viêm khớp
Điều trị dài ngày gout mạn tính
Điều trị rối loạn lipid máu
Tác dụng không mong muốn của Colchicin:
Rối loạn tiêu hóa: Buồn nôn, tiêu chảy
Loét dạ dày tá tràng
Giảm nhu động ruột gây táo bón
Kéo dài thời gian đông máu, chảy máu
Chống chỉ định của Colchicin:
a,Suy gan, suy thận nặng
b,Mẫn cảm với thuốc
c,tăng huyết áp
d,Đái tháo đường
a,b
b,c
c,d
a,d
Tác dụng Allopurinol
Giảm nộng độ acid uric máu do giảm tồng hợp acid uric máu và tăng bài xuất các tiền chất của acid uric qua nước tiểu
Tác dụng điều trị đặc hiệu cho cơn gout cấp
Chống viêm
Ức chế miễn dịch
Chỉ định Allopurinol
Điều trị gout mạn
Điều trị cơn gout cấp tính
Chống viêm các loại viêm khớp
Giảm đau
Tác dụng không mong muốn Allopurinol
Dị ứng da
Viêm loét dạ dày tá tràng
Kéo dài thời gian đông máu chảy máu
Tiêu chảy
Kháng sinh nhóm penicillin phổ rộng:
Erythromycin
Amoxicilin
Gentamycin
Doxycyclin
Thuốc ưu tiên chỉ định khi nhiễm khuẩn lậu, giang mai
Codein
Valproat
Midazolam
Penicilin V
Cephalosporin thế hệ III
Cefadroxil
Cefuroxim
Cephalexin
Ceftriaxon
Kháng sinh thuộc nhóm Aminoglycosid
Azithromycin
Spiramycin
Tobramycin
Erythromycin
Tác dụng của penicillin tự nhiên
Vi khuẩn Gr+, 1 số vi khuẩn Gr- như lậu cầu, màng não cầu, trực khuẩn mủ xanh
Vi khuẩn Gr+, 1 số vi khuẩn Gr- như lậu cầu, màng não cầu, vi khuẩn sinh beta lactamase
Vi khuẩn Gr+đặc biệt xoắn khuẩn giang mai, 1 số vi khuẩn Gr- như lậu cầu, màng não cầu, trực khuẩn mủ xanh
Vi khuẩn Gr+đặc biệt xoắn khuẩn giang mai, 1 số vi khuẩn Gr- như lậu cầu, màng não cầu
Tác dụng không mong muốn của kháng sinh nhóm penicillin
Suy gan
Loét dạ dày- tá tràng
Dị ứng
Cả 3 phương án trên
Tác dụng không mong muốn của kháng sinh nhóm penicillin
Suy gan
Loét dạ dày- tá tràng
Dị ứng
Cả 3 phương án trên
Thuốc có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gr- ưa khí, tác dụng tốt trực khuẩn mủ xanh( pseudomonas aeruginosa)
Penicilin V
Cefalexin
Ciprofloxacin/ Ceftriaxon/ Cefixim/ Cefepim/ Cefotaxim
Erythromycin
Thuốc có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gr- ưa khí, đặc biệt là trực khuẩn lao
Penicilin V
Gentamycin
Ciprofloxacin
Streptomycin
Thuốc có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gr+, Gr-, vi khuẩn sinh beta lactamase, trực khuẩn mủ xanh( pseudomonas aeruginosa)
Cefuroxim
Cefalexin
Cefotaxim/ Cefepim/ Ceftriaxom/Cefotaxim
Cefazolin
Kháng sinh không cùng nhóm với kháng sinh còn lại
Erythromycin
Gentamycin
Clarithromycin
Spiramycin
Tác dụng không mong muốn tetracyclin
Biến màu răng
Suy tủy
Hội chứng xanh xám
Loét dạ dày, tá tràng
Thuốc có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gr+, Gr-, vi khuẩn nội bào, kí sinh trùng sốt rét, vi sinh vật đơn bào, víu mắt hột:
Cloxacilin
Gentamycin
Ciprofloxacin
Tetracyclin
Thuốc có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gr+, vi khuẩn nội bào
Ampicilin
Ciprofloxacin
Clarithromycin/ Azithromycin/ Spiramycin/ clindamycin
Gentamycin
Thuốc tác dụng tốt với vi khuẩn Gr- kị khí, lỵ amip
Cephalexin
Erythromycin
Metronidazol
Ciprofloxacin
Thuốc tác dụng không mong muốn viêm ruột kết màng giả
Ampicilin
Clarithromycin
Vancomycin
Clindamycin
Tác dụng không mong muốn của nhóm kháng sinh aminoglycoside
A.Độc với gan
B.Độc với thính giác và thận
C.Viêm ruột kết màng giả
D.Độc với tim
Tác dụng không mong muốn của cephalosporin
A.Độc với thính giác, thận
B.Độc với gan, dị ứng chéo với penicillin
C.Độc với thận, dị ứng chéo với penicillin, viêm ruột kết màng giả
D.Độc với tủy xương
Kháng sinh nhóm quinolone thế hệ II
A.Ciprofloxacin
B.Cloxacilin
C.Acid nalidixic
D.Moxifloxacin
Kháng sinh có tác dụng với vi khuẩn sinh beta lactamase
A.Ampicilin
B.Methicilin, Cloxacilin, Oxacilin, cephalosporin TH III IV
C.Cephalexin
D.Phenicilin V
Thuốc có tác dụng với trực khuẩn lao
A.Morphin
B.Carbamazepin
C.Isoniazid
D.Erythromycin
Thuốc chống lao có tác dụng không mong muốn: Viêm gan, vàng da. Trừ
A.Ethambutol
B.Pyrazinamid
C.Rìampicin
D.Isoniazid
Tác dụng không mong muốn của Rifampicin
A.a,b,c
B.b,c,d
C.a,c,d
D.a,b,d
Chống chỉ định của Ethambutol;
A.Người có bệnh về thị giác
B.Bệnh nhân mẫn cảm
C.Bệnh nhân bị viêm gan
D.Phụ nữ có thai
E.Trẻ e dưới 5 tuổi
b,c,d,e
a,b,d,e
a,b,c
a,c,d,e
Tác dụng của Rifampicin
A.Tác dụng trên trực khuẩn lao
B.Tác dụng trên trực khuẩn phong
C.Tác dụng trên vi khuẩn Gr
D.Tác dụng trên Gr+
a,b,c
a,b,d
b,c,d
Chống chỉ định của Pyrazinamid;
A.Người có bệnh gan
B.Bệnh nhân mẫn cảm với thành phần của thuốc
C.Bệnh nhân gout
D.Trẻ em dưới 5 tuổi
b,c,d
a,c,d
a,b,d
a,b,c
Tác dụng không mong muốn của Pyrazinamid;
a,Độc với tế bào gan
b,Tăng axit uric máu
c,co giật, động kinh
d,Dị ứng
a,b,d
a,c,d
a,b,c
b,c,d
Tác dụng không mong muốn của Ethambutol;
a,Độc với tế bào gan
b,Độc với thị giác
c,Tăng axid uric
d,Dị ứng
b,c
b,d
a,d
a,
Chỉ định của Pyrazinamid
Điều trị phong
Phối hợp các thuốc khác điều trị lao theo phác đồ
điều trị các bệnh do nhiễm vk Gr
điều trị các bệnh do nhiễm vk Gr+
Chỉ định của Ethambutol
Điều trị phong
Phối hợp các thuốc khác điều trị lao theo phác đồ
điều trị các bệnh do nhiễm vk Gr
điều trị các bệnh do nhiễm vk Gr+
Tác dụng của Ethambutol
Tác dụng trên trực khuẩn lao
Tác dụng trên trực khuẩn phong
Tác dụng trên vi khuẩn Gr
Tác dụng trên vi khuẩn Gr+
Thuốc có tác dụng không mong muốn làm tăng axic uric máu
Pyrazinamid
Isoniazid
Rifampicin
Ethambutol
Chống chỉ định của Isoniazid
a, Bệnh Gan
b, Bệnh Thận
c, Động kinh
d, rối loạn tâm thần hưng cảm
a,b,c
a,b,d
b,c,d
a,c,
Thuốc chống lao có phổ kháng khuẩn rộng
Pyrazinamid
Isoniazid
Rifampicin
Ethambutol
Thuốc điền trị lao độc với gan
a, Pyrazinamid
b, Isoniazid
c, Rifampicin
d, Ethambutol
b,c,d
a,b,c
a,b,d
a,c,d
Thuốc có tác dụng không mong muốn viêm và teo dây thần kinh thị giác
Pyrazinamid
Isoniazid
Rifampicin
Ethambutol
Tác dụng không mong muốn của Isoniazid
a,Độc vớt tế bào gan
b,Rối loạn tâm thần
c,Co giật, động kinh
d,Suy thận
b,c,d
a,b,d
a,b,c
a,c,d
Tác dụng không mong muốn của Rifampicin;
a,Độc với tế bào gan
b,nhuộm đỏ dịch tiết
c,co giật, động kinh
d,rối loạn tiêu hóa
b,c,d
a,b,c
a,b,d
a,c,d
Đặc điểm của các thuốc kháng Histamin H1 thế hệ 1
a, Dễ qua hàng rào máu não
b,Gắn trên receptor H1 tại trung ương
c, Có tác dụng an thần chống nôn, kháng cholinergic
d,Thời gian bán thải dài
a,b,c
b,c,d
a,c,d
a,b,d
Tác dụng không mong muốn chung của các thuốc chống dị ứng kháng histamin H1 thế hệ 1
a,Khô miệng
b,Buồn ngủ
c,Giảm tiết dịch
d,Tăng tiết dịch
a,b,c
b,c,d
b,a,d
a,c,d
Thuốc có tác dụng giảm ho do dị ứng
Alimemazin
Salbutamol
Acetylcystein
Theophylin
Thuốc có tác dụng chống dị ứng trừ
Diphenylhydramin
Cinarizin
Clorpheniramin
Acetylcystein
Thuốc có tác dụng chống dị ứng;
a,Acetylcholin
b, Clopheniramin
c, Cinarizin
d,Diphenhydramin
e,Promethazin
f,
a,b,d,e,f
a,c,d,e,f
b,c,d,e,f
a,b,c,d,e
Cách dùng của Nhôm hydroxyd;
a, Uống sau ăn 1-3h để trung hòa acid dạ dày
b, Uống cách xa các loại thuốc khác ít nhất 2h
c, Uống trước ăn
d, Uống với nhiều nước
a,b
b,c
a,d
Thuốc thuộc nhóm kháng histamin H2 ức chế axit vào dạ dày gồm;
a, Cimetidin
b, Ranitidin
c, Nizatidin
d, Nifedipin
e, Famotidin
a,b,c,d
b,c,d,e
a,b,d,e
a,b,c,e
Tác dụng của cimetidin;
Đối kháng với histamin H2 làm giảm tiết axit dịch vị
Đối kháng histamin H1
Trung hòa axit dịch vị
Bảo vệ niêm mạc dạ dày
Chỉ định của cimetidin;
a,Loét dạ dày- tá tràng
b,Hội chứng zollinger- Ellison
c, Chứng trào ngược dạ dày- thực quản
d, Chống dị ứng
a,b,c
b,c,d
a,c,d
a,b,d
Thuốc ức chế bơm proton làm giảm tiết axit vào dạ dày gồm;
a, Omeprazol
b, Lansoprazol
c, Pantoprazol
d, Rabeprazol
e, Esomeprazol
f, Cimetidin
a,b,c,d,e
b,c,d,e,f
a,c,d,e,f
a,b,d,e,f
Tác dụng Omeprazol
ức chế bơm H+/K+ - ATPase( bơm proton) của tế bào thành dạ dày, do đó làm giảm tiết axit do bất kì nguyên nhân gì
Kháng histamin H2 là giảm tiết acid dạ dày
Trung hòa acid dạ dày
Bao vết loét niêm mạc dạ dày
Chỉ định Omeprazol;
Khó tiêu do tăng tiết acid. Bệnh trào ngược dạ dày- thực quản
a, Bệnh loét dạ dày- tá tràng
b, Hội chứng zollinger- Ellison
c, Dự phòng loét do stress, loét do thuốc chống viêm không steroid
d, Giãn cơ trơn phế quản
a,b,c,d
b,c,d,e
a,b,d,e
a,b,c,e
Chống chỉ định Omeprazol;
a. Mẫn cảm với thuốc
b. Loét dạ dày ác tính
c. Các bệnh tim mạch
d. Thận trọng khi mang thai và thời kì cho con bú
a,b,c
b,c,d
a,c,d
a,b,d
Cách dùng Omeprazol
Uống vào buổi sáng trước khi ăn 30-60p. Phải nuốt nguyên vẹn viên thuốc
Uống sau ăn
Có thể nhai, bẻ, nghiền cho dễ dùng
Uống buổi tối trước khi đi ngủ
Các phác dồ điều trị viêm loét dạ dày có HP+ gồm 2 trong số các kháng sinh;
e. a. Clarithromycin
b. Amoxicilin hoặc Tetracyclin
c. Metronidazol hoặc Tinidazol
d. Levofloxacin hoặc Ciprofloxacin
e, Streptomycin
a,b,c,d
a,e
b,e
c,e
Tác dụng Sucrafat
Tác dụng tại chỗ bao vết loét bảo vệ niêm mạc đường tiêu hóa
Trung hòa acid dịch vị
Ức chế tiết acid vào dạ dày
Tiêu diệt vi khuẩn HP gây viêm loét dạ dày
Chỉ định của Sucrafat;
a. Điều trị ngắn ngày( tới 8 tuần) loét tá tràng, loét dạ dày lành tính, viêm
dạ dày mạn tính
b. Viêm loét miệng do hóa trị liệu ung thư hoặc nguyên nhân khác do
thực quản, dạ dày
c. Viêm thực quản
d. Chống viêm, giảm đau
e. Dự phòng loét dạ dày tá tràng tái phát
a,b,c,d
b,c,d,e
a,c,d,e
a,b,c,e
Cách dùng Sucrafat
Uống trước bữa ăn và cách xa các thuốc khác ít nhất 2h
Uống sau bữa ăm và cách xa các thuốc khác ít nhất 2h
Uống trước bữa ăn sáng 30-60p
Uống cách xa các thuốc khác ít nhất 2h
Tác dụng của Codein;
a,giảm đau trong trường hợp đau nhẹ và vừa
b,giảm ho do tác dụng trực tiếp lên trung tâm gây ho ở hành não
c,chống viêm
d, hạ sốt
a,b
b,c
c,d
a,d
Chỉ định của Codein;
a,đau(thường phối hợp với Paracetamol )
b,Ho
c,gây ngủ
d,an thần
a,b
b,c
c,d
a,d
Tác dụng KMM của Codein;
a,ức chế hô hấp( ít hơn so với morphin )
b,gây nghiện ( ít hơn so với morphin )
c,loét dạ dày, tá tràng
d,tăng độ quánh dịch tiết phế quản
a,b,c
b,c,d
a,c,d
a,b,d
Chống chỉ định của Codein;
a,mẫn cảm với Codein hoặc các thành phần khác của thuốc
b,suy hô hấp
c,bệnh nhân hôn mê
d,loét dạ dày, tá tràng
e,trẻ em dưới 12 tuổi
a,b,c,d
b,c,d,e
a,c,d,e
a,b,d,e
Tác dụng của Dextromethorphan
Giảm ho
Long đờm
Chống viêm
ức chế tiết acid vào dạ dày
Chỉ định Dextromethorphan
ho không đờm
long đờm
loét dạ dày , tá tràng
giảm đau
tác dụng N-Acetyleystein;
a,tiêu chất nhầy , làm giảm độ quánh của đờm ở phổi , tạo đk thuận lợi để tống
đờm ra ngoài bằng phản xạ ho
b,giải độc Paracetamol
c,giảm ho
d,làm lành tổn thương ở mắt
a,b,c
b,c,d
a,c,d
a,b,d
chỉ định N-Acetyleystein;
a,viêm phế quản-phổi, viêm khí phế quản cấp và mãn
b,giải độc paracetamol
c,hen phế quản
d, điều trị triệu chứng khô mắt tiết chất nhầy bất thường
a,b,c
b,c,d
a,c,d
a,b,d
các thuốc chữa hen phế quản;
a,thuốc cường beta giao cảm ( salbutamol, terbutalin, salmeterol, formoterol)
hoặc thuốc hủy phó giao cảm (iprotrypin) hoặc theophylin và các dẫn xuất
b,thuốc chống viêm Glucocorticoid
c,các thuốc chống viêm NSAIDs
d,Cromolyn,montelukast,omalizumab
e,các thuốc chống dị ứng và giảm tiết dịch phế quản
a,b,c,d
b,c,d,e
a,c,d,e
a,b,d,e
Thuốc cường beta2 giao cảm gây giãn phế quản cắt cơn hen;
a,salbutamol
b,Terbutalin
c,Montelukast
d,Salmeterol
a,b,c
b,c,d
a,c,d
a,b,d
chỉ định của Salbutamol trên các bệnh về đường hô hấp;
A,CODP
b,cắt cơn hen
c,viêm phổi
d,phòng cơn co thắt phế quản do gắng sức
a,b,c
b,c,d
a,c,d
a,b,d
Tác dụng của theophylin;
a,giãn cơ trơn khí phế quản
b,tăng biên độ, tần số , lưu lượng tim, tăng sd oxy cơ tim
c,tăng lưu lượng mạch vành
d,chống dị ứng
e,kích thích trung tâm hô hấp
a,b,c,d
b,c,d,e
a,c,d,e
a,b,c,e
Tác dụng KMM cần theo dõi khi dùng theophylin;
a,phản ứng dị ứng
b,nhịp tim nhanh , đánh trống ngực , rối loạn nhịp tim , hạ huyết áp
c,đau đầu , hoa mắt , chóng mặt , mất ngủ , run , bồn chồn , kích động , co giật.
d,loét dạ dày, tá tràng
a,b,c
b,c,d
a,b,d
a,c,
chỉ định của Theophylin
điều trị cơn hen không đáp ứng nhanh với thuốc phun mủ kích thích beta2
Chống đông máu
Điều trị loét dạ dày, tá tràng
Điều trị các bệnh tim mạch
Cách dùng Theophylin đường truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch rất chậm ( ít nhất trong 20 phút ) và tốt nhất là giảm sát nồng độ thuốc trong máu
Truyền tĩnh mạch nhanh
Không cần quan tâm đến thời gian khi truyền tĩnh mạch
Truyền khi bệnh nhân ăn no
chỉ định của Salbutamola;
a,cắt cơn hen phế quản
b,phòng do xảy thai
c,giải độc Paracetamol
d,chống ho
a,b
b,c
c,d
a,d
tác dụng của Sanbutamol;
a,giãn cơ trơn đường hô hấp
b,giãn cơ trơn tử cung
c, giảm ho
d, long đờm
a,b
a,c
b,c
b,d
Chỉ định của Dextrophan
Đau nặng không đáp ứng với thuốc giảm đau khác
Giảm ho
Bệnh nhân căng thẳng, mất ngủ
Hen phế quản
chỉ định của theophylin
hen phế quản
đau thắt ngực
suy hô hấp
chống dị ứng
thuốc có tác dụng giãn phế quản
Alimemazin
Dextromethophan
Actyleystein
Salbutamol
thuốc có tác dụng dãn phế quản , tăng lưu lượng tim, tăng lưu lượng hô hấp
Alimemazi
Theophylin
Salbutamol
Acetyeystein
