Font size
WorksheetsSinh lý hô hấp – Trắc nghiệm tổng hợp
Total questions: 122
Worksheet time: 1hrs 1mins
Quá trình hô hấp gồm các giai đoạn sau, ngoại trừ
khí phổi
trao đổi khí tại phổi
chuyển chở khí nitơ trong máu
hô hấp nội
Quá trình hô hấp gồm các giai đoạn sau, ngoại trừ
Trao đổi khí ngoài phổi
Trao đổi khí tại phổi
Vận chuyển khí trong máu
Tưới máu phổi
Thông khí phổi là quá trình trao đổi khí giữa
Khí quyển và phế nang
Phế nang và máu
Máu và dịch gian bào
Dịch gian bào và dịch nội bào
Lồng ngực có đặc tính nào sau đây
Là một cấu trúc đàn hồi
Kín
Có thể thay đổi kích thước theo ba chiều: trước–sau, trên–dưới, ngang
Tất cả đều đúng
Nhóm cơ hít vào bình thường gồm
Cơ hoành và cơ liên sườn trong
Cơ hoành và cơ liên sườn ngoài
Cơ hoành, cơ liên sườn trong, cơ ức đòn chũm, cơ răng cưa lớn
Cơ hoành, cơ liên sườn ngoài, cơ ức đòn chũm, cơ răng cưa lớn
Cơ liên sườn ngoài là
Cơ thở ra bình thường
Cơ hít vào bình thường
Cơ thở ra gắng sức
Cơ hít vào gắng sức
Cử động hít vào bình thường có đặc điểm sau
Mang tính chất thụ động
Được thực hiện chủ yếu bởi cơ hoành và cơ liên sườn trong
Làm thay đổi kích thước lồng ngực theo chiều trên–dưới và chiều ngang là chủ yếu
Câu b và c đúng
Động tác hít vào bình thường
Là động tác thụ động do cơ hoành và cơ liên sườn ngoài chi phối
Là động tác chủ động do cơ hoành và cơ liên sườn ngoài chi phối
Là động tác thụ động do cơ hoành chi phối
Là động tác chủ động do cơ liên sườn ngoài chi phối
Động tác hít vào tối đa
Là động tác hít vào cố sức sau ngừng thở
Là động tác hít vào cố sức sau thở ra bình thường
Là động tác hít vào cố sức sau thở ra hết sức
Là động tác hít vào cố sức sau hít vào bình thường
Các cơ tham gia động tác hít vào gắng sức
Cơ hoành và các cơ thành bụng trước
Cơ hoành và cơ liên sườn trong
Cơ hoành, cơ liên sườn trong, cơ ức đòn chũm, cơ răng cưa lớn
Cơ hoành, cơ liên sườn ngoài, cơ ức đòn chũm, cơ răng cưa lớn, cơ bậc thang, cơ cánh mũi, cơ má
Khi cơ hoành hạ xuống 4 cm thì thể tích lồng ngực tăng thêm
250 cm3
500 cm3
1000 cm3
1500 cm3
Khi hít vào gắng sức cơ hoành có thể hạ thấp xuống khoảng
5–6 cm
6–7 cm
7–8 cm
8–9 cm
Cơ hô hấp phụ bao gồm các cơ sau
Cơ hoành
Cơ liên sườn ngoài
Cơ liên sườn trong
Câu b và c đúng
Động tác hô hấp sau đây là thụ động
Hít vào bình thường
Thở ra bình thường
Hít vào gắng sức
Thở ra gắng sức
Hoạt động hô hấp không cần năng lượng co cơ
Thở ra bình thường
Thở ra gắng sức
Hít vào bình thường
Hít vào gắng sức
Các động tác hô hấp sau sinh công hô hấp, ngoại trừ
Hít vào bình thường
Hít vào gắng sức
Thở ra bình thường
Thở ra gắng sức
Liệt cơ hoành dẫn đến giảm thông khí là do
Khoảng chết sinh lý tăng
Áp suất trong khoang màng phổi trở nên dương
Chiều thẳng đứng không tăng lên khi hít vào
Chiều trước–sau không tăng lên khi hít vào
Khi áp suất khoang màng phổi là 755 mmHg, quy ra áp suất âm bằng (lấy áp suất khí quyển 760 mmHg)
-755 mmHg
-5 mmHg
-10 mmHg
-15 mmHg
Áp suất trong màng phổi
Là áp suất âm nhưng cao hơn áp suất khí quyển
Giúp phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực
Giúp hiệu suất trao đổi khí tại phổi đạt tối đa
Giúp phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực và giúp hiệu suất trao đổi khí tại phổi đạt tối đa
Áp suất âm của khoang màng phổi có đặc điểm
Là áp suất tồn tại tại các phế nang
Luôn luôn cao hơn áp suất khí quyển
Được tạo ra do phổi có xu hướng co rút về rốn phổi
Nhỏ nhất ở thì hít vào gắng sức
Áp suất trong khoang màng phổi âm nhất vào lúc
Hít vào gắng sức
Thở ra bình thường
Hít vào bình thường
Thở ra gắng sức
Áp suất trong khoang màng phổi ít âm nhất vào lúc nào
Hít vào bình thường
Hít vào gắng sức
Thở ra bình thường
Thở ra gắng sức
Áp suất âm trong khoang màng phổi được tạo ra do yếu tố nào, ngoại trừ
Sức hút liên tục của mạch bạch huyết ở khoang màng phổi
Tính đàn hồi của phổi và cấu trúc kín, cứng của lồng ngực
Khoang màng phổi là khoang kín, lá thành dính chặt vào lồng ngực và lá tạng dính chặt vào nhu mô phổi
Sự đàn trải của chất hoạt diện trên lớp dịch màng phổi
Đặc điểm của áp suất âm trong khoang màng phổi là gì (chọn câu sai)
Là áp suất tồn tại tại khoang màng phổi
Luôn luôn thấp hơn áp suất khí quyển
Nhỏ nhất ở thì hít vào gắng sức
Được tạo ra do phổi có xu hướng co rút về rốn phổi
Ý nghĩa của áp suất âm trong khoang màng phổi, ngoại trừ
Làm cho phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực
Làm cho hiệu suất trao đổi khí tại phổi được tối đa
Làm cho máu về tim và lên phổi dễ dàng
Làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang
Câu nào sau đây sai với áp suất âm trong khoang màng phổi
Giúp cho sự xứng hợp giữa thông khí và tưới máu
Hạn chế máu về tim
Lồng ngực phải kín để duy trì áp suất âm này
Cần thiết cho phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực trong các thì hô hấp
Chọn câu sai về ý nghĩa của áp suất âm trong khoang màng phổi
Giúp phổi cử động theo sự cử động của lồng ngực trong thì hô hấp sinh lý học
Giúp hiệu suất trao đổi khí đạt tối đa
Giúp máu từ tim trái lên phổi dễ dàng
Tạo áp suất trong lồng ngực thấp nên máu về tim dễ dàng
Khoang màng phổi có đặc điểm gì
Là khoảng hở giữa phổi và thành ngực
Do lá thành và lá tạng dính vào nhau tạo nên
Luôn có áp suất nhỏ hơn áp suất trong phế nang
Có áp suất rất cao ở bệnh nhân viêm thanh quản
Áp suất âm khoang màng phổi có đặc điểm nào
Ít âm nhất ở thì hít vào
Tạo ra tính đàn hồi của lồng ngực
Mất đi ở bệnh nhân viêm thanh quản
Giúp cho tim trái làm việc dễ dàng hơn
Trong thí nghiệm về vai trò của cơ hoành, khi kéo màng cao su xuống, hiện tượng nào xảy ra
Kéo màng cao su xuống, phổi nở ra, áp suất khoang màng phổi giảm
Kéo màng cao su xuống, phổi xẹp xuống, áp suất khoang màng phổi giảm
Kéo màng cao su xuống, phổi nở ra, áp suất khoang màng phổi tăng
Kéo màng cao su xuống, phổi xẹp xuống, áp suất khoang màng phổi tăng
Chọn câu đúng.
Áp suất phế nang luôn âm
Áp suất khoang màng phổi dao động quanh 0mmHg
Áp suất xuyên phổi luôn dương
Áp suất phế nang luôn dương
Phế nang lớn so với phế nang nhỏ thì có.
Áp suất bằng nhau nhưng sức căng bề mặt lớn hơn
Áp suất lớn hơn nhưng sức căng bề mặt bằng nhau
Áp suất bằng nhau nhưng sức căng bề mặt nhỏ hơn
Áp suất và sức căng bề mặt đều lớn hơn
Bình thường phổi luôn có xu hướng nở ra do.
Áp suất khoang màng phổi âm
Áp suất phế nang không đổi
Áp suất xuyên phổi âm
Áp suất xuyên phổi dương
Bình thường phổi không bị co nhỏ về rốn phổi có tính đàn hồi là nhờ vai trò chính của.
Áp suất âm trong khoang màng phổi
Sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang
Chất surfactant
Các sợi elastin và collagen trong nhu mô phổi
Lực đàn hồi của phổi được tạo nên bởi.
Các sợi đàn hồi chiếm 1/3, sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 2/3
Các sợi đàn hồi chiếm 2/3, sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 1/3
Các sợi đàn hồi chiếm 1/3, chất surfactant chiếm 2/3
Sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 1/3, chất surfactant chiếm 2/3
Chất surfactant (chất hoạt diện), chọn câu sai.
Thành phần quan trọng là dipalmitoyl phosphatidyl cholin
Làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang
Bài tiết vào khoảng tháng thứ 6–7 của bào thai
Do tế bào biểu mô phế nang type 1 bài tiết
Chất surfactant có đặc điểm.
Làm gia tăng sức căng của bề mặt lớp dịch lót phế nang
Do tế bào biểu mô phế nang type 2 bài tiết
Ảnh hưởng đến lớp dịch bên trong đường dẫn khí
Chủ yếu được bài tiết vào 3 tháng đầu của thời kỳ phôi thai
Chất surfactant có đặc điểm.
Làm gia tăng sức căng của bề mặt lớp dịch lót phế nang
Do tế bào biểu mô phế nang type 2 bài tiết
Ảnh hưởng đến lớp dịch bên trong đường dẫn khí
Chủ yếu được bài tiết vào 3 tháng đầu của thời kỳ phôi thai
Chất hoạt diện làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang vì.
Không bị lực hút xuống của các phần tử nước trong lớp dịch lót phế nang
Làm giảm sức căng bề mặt từ 2 đến 14 lần
Trải trên mặt thoáng của lớp dịch lót phế nang
Tất cả đều đúng
Chất surfactant.
Do tế bào phế nang type 2 bài tiết vào khoảng tháng 4–5 của thai kỳ
Chất surfactant làm tăng sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang, giúp ổn định phế nang
Theo định luật Laplace, lực căng thành càng tăng thì áp suất khí trong phế nang càng tăng lên
Chất surfactant giúp điều chỉnh bán kính phế nang theo lực căng thành
So với phế nang lớn, phế nang nhỏ có.
Lực căng thành và tỷ lệ chất surfactant lớn hơn
Lực căng thành lớn hơn và tỷ lệ chất surfactant nhỏ hơn
Lực căng thành nhỏ hơn và tỷ lệ chất surfactant lớn hơn
Lực căng thành và tỷ lệ chất surfactant
Phù phổi xảy ra khi lượng dịch lót phế nang vượt quá.
10ml
20ml
30ml
40ml
Thiếu chất surfactant, các phế nang sẽ.
Co xẹp
Phồng to và vỡ
Tích tụ dịch phù
Tất cả đều đúng
Ở những trẻ sinh thiếu tháng thường mắc hội chứng suy hô hấp do xẹp phổi, nguyên nhân liên quan đến.
Áp suất khoang màng phổi
Suất đàn (hệ số nở phổi)
Chất surfactant
Đường dẫn khí
Bệnh nhân xẹp phổi bị suy hô hấp là do.
Màng hô hấp dày lên
Tăng khoảng chết sinh lý
Diện tích trao đổi giảm xuống
Tràn dịch phế nang
Bệnh màng trong do thiếu chất surfactant thường gặp ở trẻ sơ sinh.
Già tháng
Đủ tháng
Đẻ non > 8 tháng
Đẻ non < 8 tháng
Chọn câu đúng. Bệnh màng trong.
Là bệnh không có chất surfactant trong đường dẫn khí
Thường gặp ở trẻ sơ sinh đẻ non dưới 42 tuần
Gây suy hô hấp nặng ở trẻ đẻ non do xẹp các phế quản nhỏ
Do tế bào phế nang loại I chưa bài tiết chất surfactant
Đường dẫn khí, chọn câu sai.
Khí quản là thế hệ thứ 0
Bắt đầu từ thế hệ thứ 8 có tiểu phế quản
Thế hệ thứ 16 là tiểu phế quản tận cùng
Bắt đầu từ thế hệ thứ 17, trên đường dẫn khí có các phế nang
Cấu trúc nào sau đây không thuộc "Vùng hô hấp"?
Ống phế nang
Phế nang
Tiểu phế quản tận cùng
Tiểu phế quản hô hấp
Đường dẫn khí chỉ có nhiệm vụ dẫn khí chấm dứt ở cuối cấu trúc.
Ống phế nang
Tiểu phế quản hô hấp
Tiểu phế quản
Tiểu phế quản tận cùng
Đường dẫn khí có các vai trò sau, ngoại trừ.
Làm ấm và ẩm không khí vào phổi
Ngăn cản các vật lạ xâm nhập cơ thể
Sản sinh chất surfactant
Điều hòa lưu lượng khí ra vào phổi
Đường dẫn khí luôn mở vì.
Thành có cấu vòng sụn
Thành có cơ trơn
Luôn chứa khí
Có các vòng sụn và áp suất âm màng phổi
Vai trò của cơ Reissessen trong đường dẫn khí.
Thanh lọc khí
Làm ẩm khí
Làm ấm khí
Điều hòa lưu lượng khí
Hormon nào sau đây có tác động điều hòa lưu lượng khí vào phổi?
Cortisol
Catecholamin
Aldosterol
Serotonin
Kích thích thần kinh X.
Co cơ Reissessen, giảm lưu lượng khí vào phổi
Co cơ Reissessen, tăng lưu lượng khí vào phổi
Dãn cơ Reissessen, giảm lưu lượng khí vào phổi
Dãn cơ Reissessen, tăng lưu lượng khí
Tác tác nhân sau có thể gây co thắt phế quản, ngoại trừ.
Catecholamin
Acetylcholin
Khí độc, bụi, khói thuốc
Các chất gây dị ứng
Kích thích muscarinic receptor sẽ gây ra.
Giãn cơ Reissessen
Co các phế quản nhỏ
Giãn phế nang
Giãn các phế quản nhỏ
Atrophin là thuốc đối phó giao cảm có tác dụng làm giãn phế quản tác dụng bằng cách ngăn chặn.
Receptor β2
Thụ thể Muscarinic
AMP vòng
Hệ enzyme hoạt hóa
Các tác nhân xâm nhập qua đường hô hấp sẽ được ngăn chặn nhờ các cơ chế sau, ngoại trừ.
Cơ chế xoáy lặng của mũi và hệ thống lông mũi
Phản xạ ho, hắt hơi và hoạt động của vi nhung mao cùng hệ thống tiết chất nhầy
Tiết ra chất nhầy chứa các enzyme phân hủy các chất lạ
Đại thực bào và các phản ứng miễn dịch
Cấu trúc nào của bộ máy hô hấp không tham gia vào cơ chế chống bụi?
Lông mũi
Tuyến tiết nhầy
Hệ thống lông rung
Tế bào phế nang loại II
Tế bào phế nang loại II.
Bài tiết surfactant
Chống bụi
Thực bào
Sưởi ấm không khí đi vào
Trong quá trình thanh lọc khí thì những vật thể có kích thước 5µm sẽ vào đến được.
Khí phế quản
Phế nang
Màng phế nang mao mạch
Các mô xung quanh
Ưu điểm của hô hấp ký là gì?
Thực hiện được rất ít cho các đối tượng
Để chuẩn đoán bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ở bệnh viện
Có thể sử dụng chung bộc lộ ống thở cho các đối tượng
Là tiêu chuẩn vàng góp phần chuẩn đoán và theo dõi bệnh
VT là thể tích khí được mô tả như thế nào?
Hít vào hết sức và thở ra hết sức
Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường
Hít vào hoặc thở ra bình thường
Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
IRV là thể tích khí nào?
Hít vào hoặc thở ra bình thường
Hít vào hết sức và thở ra hết sức
Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường
Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
ERV là thể tích khí nào?
Hít vào hoặc thở ra bình thường
Hít vào hết sức và thở ra hết sức
Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường
Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
RV là thể tích khí nào?
Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường
Còn lại trong phổi sau khi thở ra hết sức
Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường
Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
FRC là thể tích khí nào?
Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường
Còn lại trong phổi sau khi thở ra hết sức
Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường
Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
IC là thể tích khí nào?
Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường
Hít vào hết sức
Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường
Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
VC là thể tích khí nào?
Hít vào hoặc thở ra bình thường
Hít vào hết sức và thở ra hết sức
Thở ra hết sức sau khi hít vào bình thường
Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
Chọn câu đúng về chỉ số hô hấp.
VC: là thể tích sống chậm
FEV1: là thể tích khí thở ra tối đa trong 1 giây đầu tiên
FEF: là chỉ số đánh giá tình trạng cơ học hô hấp
FVC: là thể tích sống gắng sức
Dung tích hít vào là gì?
Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường
Là số lít khí hít vào tối đa sau thở ra bình thường
Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường
Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa
Dung tích thở ra là gì?
Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường
Là số lít khí thở ra tối đa sau thở ra bình thường
Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường
Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa
Chọn câu đúng về các thể tích và dung tích hô hấp.
VT + ERV = IC
VC + RV = TLC
IRV + RV = FRC
ERV + IRV = VC
Chọn câu đúng về các thể tích và dung tích hô hấp.
VT + ERV = IC
VC + RV = TLC
IRV + RV = FRC
ERV + IRV = VC
Chọn câu đúng.
VT + ERV = IC
VC + RV = TLC
ERV + RV = FRV
ERV + IRV = VC
Các trung tâm hô hấp tham gia vào điều hòa nhịp cơ bản, ngoại trừ trung tâm nào?
Trung tâm hít vào
Trung tâm thở ra
Trung tâm điều chỉnh thở
Trung tâm cảm nhận hóa học
Trung tâm nhận cảm hoá học sẽ kích thích trung tâm hít vào làm thay đổi nhịp hô hấp như thế nào?
Hưng phấn/giảm
Hưng phấn/tăng
Ức chế/tăng
Ức chế/giảm
Các yếu tố hóa học giúp điều hòa trung tâm hô hấp, ngoại trừ yếu tố nào?
CO2
H+
O2
N2
Chất kích thích hô hấp mạnh nhất là chất nào?
Oxygen
H2
CO2
Bicarbonate
Chất khí chỉ tác động lên vùng cảm ứng hóa học ngoại biên là chất nào?
CO2
O2
H+
CO2 và H+
Vai trò điều hòa thăng bằng toan kiềm thông qua hoạt động hô hấp được điều hòa bởi cơ quan nào?
Trung tâm cảm nhận hóa học
Trung tâm điều chỉnh nhịp thở
Trung tâm thở ra
Trung tâm hít vào
Vùng cảm ứng hóa học trung ương bị kích thích nhanh và nhiều khi nồng độ H+ tăng lên trong môi trường nào?
Máu vì nồng độ CO2 tăng
Mô não vì nồng độ CO2 tăng
Máu vì nồng độ CO2 giảm
Mô não vì nồng độ CO2 giảm
Vai trò của CO2 trong điều hòa hoạt động hô hấp là gì?
Tác dụng lên vùng cảm ứng hóa học trung ương và ngoại biên
Ở nồng độ thấp không ảnh hưởng đến hô hấp
Nồng độ thấp gây kích thích và duy trì hô hấp
Khí CO2 làm giảm thông khí phế
Hoạt động của cơ quan cảm ứng hóa học trung ương tăng khi nào?
PCO2 máu não tăng
PCO2 máu não giảm
HCO3- máu não tăng
Lượng oxy máu não giảm
Vai trò của CO2 đối với thể dịch điều hòa hô hấp, chọn câu sai.
Nồng độ thấp gây ngưng thở
CO2 tăng gây giảm thông khí phế nang
Nồng độ bình thường CO2 đóng vai trò duy trì hô hấp
CO2 tăng rất cao gây ngưng thở
PCO2 trong máu nuôi chỉ còn 95% là do nguyên nhân nào?
Máu từ động mạch phế quản sau khi nuôi nhu mô phổi đổ thẳng vào tâm thất trái
Máu từ động mạch vành sau khi nuôi cơ tim đổ thẳng vào tâm thất trái
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Máu nhận CO2 từ tổ chức để vận chuyển lên phổi là do yếu tố nào?
Phân áp CO2 ở tổ chức cao hơn phân áp CO2 trong máu
Phân áp CO2 ở tổ chức thấp hơn phân áp CO2 trong máu
pH máu tăng
pH máu giảm thấp
Chọn câu đúng. Khi lao động nặng, thay đổi sinh lý nào xảy ra?
Giảm PCO2 trong máu
Tăng phân ly O2 với Hb
Tăng vận chuyển O2 trong hồng cầu
pH máu tăng
Thiếu oxy máu kích thích hô hấp chủ yếu qua trung gian nào?
Cảm thụ hóa học trung ương
Thể cảnh và thể đại động mạch
Trung tâm kích thích hô hấp
Trung tâm hít vào
Phân áp O2 gây kích thích hô hấp ở mức nào?
< 100 mmHg
< 60 mmHg
> 60 mmHg
> 100 mmHg
Bệnh nhân bị suy hô hấp, việc duy trì hô hấp phụ thuộc chủ yếu vào phân áp khí nào?
CO2
N2
H+
O2
Tế bào não có những tổn thương không hồi phục sau thời gian nào?
Ngừng thở 30 giây
Ngừng thở 3 phút
Thiếu oxy 6 phút
Thiếu oxy 15 phút
Oxy liệu pháp là biện pháp dùng để điều trị gì?
Ngạt khí than khô
Suy hô hấp
Hen suyễn
Lao phổi
Quá trình thông khí tại phổi là gì?
Trao đổi khí giữa phế nang với khí quyển
Trao đổi khí giữa phế nang và mạch máu
Trao đổi khí giữa máu và tế bào
Trao đổi khí giữa dịch gian bào và dịch nội bào
Quá trình thống khí tại phổi là gì?
Là quá trình trao đổi khí giữa phế nang và khí trong mao mạch
Khí di chuyển từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao
Muốn đem khí từ khí quyển vào phế nang
Muốn đưa khí từ phế nang ra ngoài khí quyển
Phân áp khí O2 ở phế nang có giá trị
40 mmHg
100 mmHg
45 mmHg
60 mmHg
Phân áp khí CO2 ở mao mạch có giá trị
40 mmHg
100 mmHg
45 mmHg
60 mmHg
Giá trị chênh lệch phân áp giúp khí O2 trao đổi tại phổi
40 mmHg
50 mmHg
60 mmHg
6 mmHg
Chọn câu sai về quan hệ phân áp và trao đổi khí
PO2 trong phế nang > PO2 trong mao mạch
PO2 trong mao mạch > PO2 trong mô
Máu từ động mạch đi qua mao mạch sẽ lấy CO2 từ mô
Máu từ động mạch đi qua mao mạch sẽ nhả O2 từ mô
Màng hô hấp có mấy lớp
5 lớp
6 lớp
7 lớp
8 lớp
Màng hô hấp có mấy lớp
5 lớp
6 lớp
7 lớp
8 lớp
Áp suất trong đường dẫn khí
Luôn bằng áp suất khí quyển
Bằng áp suất khí quyển trước khi hít vào
Lớn hơn áp suất khí quyển khi hít vào
Nhỏ hơn áp suất khí quyển khi thở ra
Hỗn hợp khí đi từ ngoài khí quyển vào đến phế nang có biến đổi phân áp
Phân áp O2 tăng và phân áp khí CO2 tăng
Phân áp O2 tăng và phân áp khí CO2 giảm
Phân áp O2 giảm và phân áp khí CO2 tăng
Phân áp O2 giảm và phân áp khí CO2 giảm
Nguyên nhân hỗn hợp khí đi vào phế nang có phân áp O2 giảm và CO2 tăng
Khí mới hít vào bị hòa lẫn bởi khí cặn
Khí hít vào được làm ẩm bởi hơi nước
Cả a và b đúng
Cả a và b sai
Cơ chế giúp quá trình trao đổi khí tại phổi xảy ra
Sự khuếch tán chủ động từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp
Sự khuếch tán thụ động từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp
Sự khuếch tán thụ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao
Sự khuếch tán chủ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao
Yếu tố không ảnh hưởng đến trao đổi khí ở màng hô hấp
Chênh lệch phân áp O2, CO2
Năng lượng cung cấp cho trao đổi khí ở màng hô hấp
Diện tích màng hô hấp
Độ dày của màng hô hấp
Tốc độ khuếch tán khí qua màng hô hấp tỷ lệ nghịch với
Khuynh áp hai bên màng
Diện tích màng trao đổi
Chiều dày màng trao đổi
Độ hòa tan của khí trong nước
Sự trao đổi khí tại phổi – phát biểu đúng
Là khuếch tán hoàn toàn thụ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao theo khuynh áp
Vận tốc khuếch tán tỷ lệ thuận với diện tích tiếp xúc trao đổi
Vận tốc khuếch tán tỷ lệ thuận với chiều dày màng trao đổi
Vận tốc khuếch tán tỷ lệ thuận với trọng lượng phân tử khí
Ở người bình thường, so sánh vận tốc khuếch tán khí qua màng phế nang – mao mạch
Vận tốc khuếch tán O2 > CO2
Vận tốc khuếch tán O2 < CO2
Vận tốc khuếch tán O2 = CO2
Vận tốc khuếch tán O2 ≤ CO2
Trong cùng điều kiện chênh lệch áp suất, độ hòa tan, diện tích tiếp xúc và chiều dày màng phế nang – mao mạch, nhận định đúng
Vận tốc khuếch tán O2 < CO2
Vận tốc khuếch tán O2 > CO2
Vận tốc khuếch tán O2 = CO2
Vận tốc khuếch tán O2 ≤ CO2
Đánh giá thực tế khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang – mao mạch chủ yếu dựa vào
DLO2
DLCO2
DLCO
DLNO
Khả năng khuếch tán của CO (giả định) qua màng phế nang – mao mạch
12 ml/phút/mmHg
400 ml/phút/mmHg
21 ml/phút/mmHg
17 ml/phút/mmHg
Khả năng khuếch tán của oxy qua màng phế nang – mao mạch
0,21 ml/phút/mmHg
0,12 ml/phút/mmHg
2,1 ml/phút/mmHg
21 ml/phút/mmHg
Khả năng khuếch tán của oxy qua màng phế nang – mao mạch khi vận động
21 ml/phút/mmHg
17 ml/phút/mmHg
65 ml/phút/mmHg
56 ml/phút/mmHg
Khả năng khuếch tán của CO2 qua màng phế nang – mao mạch
4 ml/phút/mmHg
40 ml/phút/mmHg
400 ml/phút/mmHg
4000 ml/phút/mmHg
Chọn câu đúng khi nói về shunt máu
Là lượng khí chảy qua mao mạch phổi không được oxy hóa
Bao gồm khoảng chết giải phẫu và lượng máu có sẵn tại phổi
Là lượng máu trao đổi tại màng phế nang – mao mạch
Tổng lượng shunt máu trong 1 phút gọi là shunt sinh lý
Nhận định đúng về khoảng chết sinh lý và giải phẫu
Khoảng chết giải phẫu gồm khoảng chết sinh lý cộng các phế nang không trao đổi khí
Khoảng chết sinh lý gồm khoảng chết giải phẫu cộng các phế nang không trao đổi khí
Khoảng chết giải phẫu lớn hơn khoảng chết sinh lý
Khoảng chết giải phẫu gồm các phế nang trao đổi khí với máu
Cho nhịp thở 20 lần/phút, khoảng chết 120 ml, thể tích khí lưu thông 370 ml. Chọn câu đúng
Thông khí phế nang: 9400 ml/phút
Thông khí phổi/phút: 5000 ml/phút
Thông khí phế nang: 5000 ml/phút
Thông khí phổi/phút: 9400 ml/phút
Một bệnh nhân dùng máy thở có nhịp thở 25 lần/phút, khoảng chết 250 ml và thể tích khí lưu thông là 300 ml. Thông khí phế nang của bệnh nhân này
6250 ml/phút
5000 ml/phút
7500 ml/phút
1250 ml/phút
Tính VA biết: tần số thở 16 lần/phút, Vt = 500 mL, VD = 150 mL
1,20 lít/phút
5,60 lít/phút
7,85 lít/phút
10,40 lít/phút
Chuyển chở khí oxy trong máu
Dưới 2 dạng: hòa tan và kết hợp
Dạng hòa tan chiếm số lượng nhiều và là dạng sử dụng
Dạng kết hợp chiếm số lượng ít và là dạng dự trữ
