wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN THMLN câu 57 - 180

Total questions: 124

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là quan điểm của CNDVBC về bản

chất của ý thức?

a)

A. Ý thức là thực thể độc lập

b)

B. Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách

quan vào bộ óc con người.

c)

C. Ý thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực

khách quan vào bộ óc người, trên cơ sở hoạt

động thực tiễn.

d)

D. Ý thức là năng lực của mọi dạng vật

chất

2.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa DVBC về

bản chất của ý thức?

a)

A. Ý thức là hình ảnh chủ quan về thế giới

khách quan

b)

B. Ý thức là hình ảnh phản chiếu về thế giới

khách quan

c)

C. Ý thưc là tượng trưng của sự vật

d)

D. Ý thức là sự hồi tưởng về quá khứ

3.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu

tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?

a)

Tri thức

b)

tình cảm

c)

niềm tin

d)

ý chí

4.

Kết cấu theo chiều dQc (chiều sâu) của ý

thức gồm những yếu tố nào?

a)

A. Tự ý thức; tiềm thức; vô thức

b)

B. Tri thức; niềm tin; ý chí.

c)

C. Tri thức, vô thức, tự ý thức

d)

D. Tiềm thức, tự ý thức, niềm tin

5.

Quan điểm siêu hình trả lời cho câu hỏi

sau đây như thế nào: Các sự vật trong thế

giới có liên quan tới nhau không?

a)

A. Các sự vật tồn tại biệt lập với nhau,

không liên hệ, phụ thuộc nhau

b)

B. Các sự vật có thể liên hệ với nhau, nhưng

chỉ mang tính chất ngẫu nhiên, bề ngoài

c)

C. Các sự vật tồn tại trong sự liên hệ nhau

d)

D. Gồm A và B

e)

E. Tất cả phương án đều đúng

6.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện

chứng về nguồn gốc mối liên hệ giữa các

sự vật và hiện tượng từ đâu

a)

A. Do lực lượng siêu nhiên (thượng đế, ý

niệm) sinh ra

b)

B. Do tính thống nhất vật chất của thế giới

c)

C. Do cảm giác thói quen của con người

sinh ra.

d)

D. Do tư duy con người tạo ra rồi đưa vào

tự nhiên và xã hội

7.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng, mối liên hệ giữa các sự vật có

tính chất cơ bản gì?

a)

A. Tính ngẫu nhiên, chủ quan

b)

B. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa

dạng

c)

C. Tính khách quan nhưng không có tính

phổ biến và đa dạng

d)

D. Tính khách quan, tính chủ quan, tính

thống nhất

8.

Đòi hỏi của quan điểm toàn diện như thế

nào?

a)

A. Chỉ xem xét một mối liên hệ

b)

B. Phải xem xét tất cả các mối liên hệ,

phân loại được vị trí, vai trò của các mối

liên hệ?

c)

C. Phải xem xét tất cả các mối liên hệ bên

trong của sự vật

d)

D. Phải xem xét tất cả các mối liên hệ bên

ngoài của sự vật

9.

Trong những luận điểm sau đây, đâu là

luận điểm của quan điểm siêu hình về sự

phát triển

a)

A. Xem xét sự phát triển chỉ là sự tăng, hay

giảm đơn thuần về lượng

b)

B. Xem xét sự phát triển bao hàm cả sự

thay đổi dần về lượng và sự nhảy vọt về

chất.

c)

C. Xem xét sự phát triển đi lên bao hàm cả

sự thụt lùi tạm thời

d)

D. Xem xét sự phát triển quanh co, phức tạp

10.

Để phòng ngừa và khắc phục bệnh chủ

quan duy ý chí cần thực hiện những

nguyên tắc nhận thức và hành động sau

đây. Hãy chỉ ra một nguyên tắc không phù

hợp:

a)

A. Nhìn thẳng vào sự thật, đánh giá đúng sự

thật, nói rõ sự thật

b)

B. Tôn trọng và hành động theo quy luật

khách quan

c)

C. Lấy dân làm gốc, lắng nghe nguyện vọng

chính đáng của dân

d)

D. Lấy ý kiến của lãnh đạo

11.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết

hQc nào: “Phát triển là quá trình chuyển

hóa từ những thay đổi về lượng dấn đến

sự thay đổi về chất và ngược lại”

a)

Quan điểm duy vật biện chứng

b)

quan điểm siêu hình

c)

quan điểm chiết trung và nguỵ biện

d)

quan điểm duy tâm

12.

Quan điểm sau đây thuộc lập trường triết

hQc nào: “Phát triển là quá trình vân

động tiến lên theo con đường xoáy ốc”

a)

quan điểm siêu hình

b)

quan điểm chiết trung và nguỵ biện

c)

quan điểm duy vật biến chứng

d)

quan điểm duy tâm

13.

Luận điểm sau đây về nguồn gốc của sự

phát triển thuộc lập trường triết hQc nào:

“Phát triển là do sự sắp đặt của thượng

đế và thần thánh”

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm có tính chất tôn giáo

b)

B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

C. Chủ nghĩa duy vật tự phát

d)

D. Chủ nghĩa kinh nghiệm

14.

Trong các luận điểm sau đây, đâu là luận

điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

A. Phát triển của các sự vật do sự tác động

lẫn nhau của các mặt đối lập của bản thân

sự vật quyết định

b)

B. Phát triển của các sự vật là biểu hiện của

sự vận động của ý niệm tuyệt đối

c)

C. Phát triển của các sự vật do cảm giác, ý

thức con người quyết định

d)

D. Phát triển là của các sự vật do bản năng

sinh tồn

15.

Trong những luận điểm sau, đâu là định

nghĩa về sự phát triển quan điểm của chủ

nghĩa duy vật biện chứng?

a)

A. Phát triển là phạm trù chỉ sự liên hệ giữa

các sự vật

b)

B. Phát triển là phạm trù chỉ quá trình

vận động tiến lên từ thấp đến cao, từ đơn

giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến

hoàn thiện hơn của các sự vật

c)

C. Phát triển là phạm trù chỉ sự vận động

của các sự vật

d)

D. Phát triển là quá trình diễn ra theo một

đường thẳng

16.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng, nhận định nào sau đây là

không đúng?

a)

A. Phát triển bao quát toàn bộ sự vận động

nói chung

b)

B. Phát triển là xu hướng vận động đi lên

của các sự vật

c)

C. Phát triển là bao gồm cả sự thay đổi về

lượng và chất của sự vật

d)

D. Phát triển chỉ là một trường hợp cá biệt

của sự vận động

17.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng, luận điểm nào sau đây là

đúng?

a)

A. Phát triển là xu hướng chung của sự vận

động của thế giới vật chất

b)

B. Phát triển là xu hướng cá biệt của sự vận

động của sự vật.

c)

C. Phát triển là chuyển hóa thuần túy về

lượng của sự vật

d)

D. Phát triển là xu hướng biến đổi tế bào

của sự vật

18.

Trong xã hội, sự phát triển biểu hiện ra

như thế nào?

a)

A. Sự xuất hiện các hợp chất mới

b)

B. Sự xuất hiện các giống loài động vật, thực

vật mới thích ứng tốt hơn với môi trường

c)

C. Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một

chế độ xã hội khác dân chủ, văn minh hơn

d)

D. Sự gia tăng về dân số trong xã hội

19.

ChQn phương án đúng nhất, theo quan

điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng,

sự phát triển có mấy tính chất cơ bản?

a)

A. Tính khách quan

b)

B. Tính phổ biến

c)

C. Tính chất đa dạng, phong phú

d)

D. Tất cả các phương án nêu trên đều đúng

20.

Luận điểm sau đây thuộc quan điểm triết

hQc nào: Quá trình phát triển của các sự

vật vừa khác nhau, vừa có tính thống nhất

với nhau

a)

A. Quan điểm duy vật biện chứng

b)

B. Quan điểm siêu hình

c)

. Quan điểm chiết trung và ngụy biện.

d)

. Quan điểm duy tâm

21.

Quan điểm triết hQc nào cho rằng các

phạm trù hoàn toàn tách rời nhau,

không vận động, phát triển?

a)

A. Quan điểm duy tâm biện chứng

b)

B. Quan điểm siêu hình

c)

C. Quan điểm duy vật biện chứng

d)

D. Quan điểm duy tâm chủ quan

22.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để có được khái niệm về cái chung: “Cái chung là phạm trù triết hQc dùng để chỉ................. ,được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riêng lẻ”

a)

A. Một sự vật, một quá trình

b)

B. Những mặt, những thuộc tính

c)

C. Những mặt, những thuộc tính không

d)

D. Một mặt, một sự việc

23.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng về mối quan hệ giữa cái

chung và cái riêng

a)

A. Cái riêng và cái chung đều tồn tại khách

quan và không tách rời nhau

b)

B. Chỉ có cái chung tồn tại khách quan và

vĩnh viễn

c)

C. Chỉ có cái riêng tồn tại khách quan và

thực sự

d)

D. Không có cái nào tồn tại khách quan, chỉ

là do con người định ra

24.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng về mối quan hệ giữa cái

chung và cái riêng?

a)

A. Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài

cái riêng

b)

B. Cái chung tồn tại thông qua cái riêng

c)

C. Cái riêng tồn tại khách quan không bao

giờ chứa cái chung.

d)

D. Cái chung và cái riêng tách rời nhau

25.

Trong những luận điểm sau, đâu là

những luận điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng

a)

A. Mỗi con người là một cái riêng, không

có gì chung với người khác.

b)

B. Mỗi con người vừa là cái riêng, đồng

thời có nhiều cái chung với người khác

c)

C. Mỗi con người chỉ là sự thể hiện của cái

chung, không có cái đơn nhất của nó.

d)

D. Mỗi con người chỉ là cái đơn nhất

26.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết

hQc nào: “Không có cái chung tồn tại

thuần túy bên ngoài cái riêng. Không có

cái riêng tồn tại không liên quan với cái

chung”

a)

A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

C. Chủ nghĩa duy tâm

d)

D. Chủ nghĩa duy vật tự phát

27.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng luận điểm sau đây đúng hay

sai: “Muốn nhận thức được cái chung phải

xuất phát từ cái riêng”

a)

đúng

b)

sai

c)

ko xác định

d)

vừa đúng vừa sai

28.

Trong những luận điểm sau, đâu là luận

điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

A. Kết quả do nguyên nhân quyết định,

nhưng kết quả lại tác động trở lại nguyên

nhân

b)

B. Kết quả không tác động gì với nguyên

nhân.

c)

C. Kết quả và nguyên nhân không thể thay

đổi vị trí cho nhau.

d)

D. Kết quả không phụ thuộc vào nguyên

nhân

29.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng luận điểm nào sau đây đúng?

a)

A. Ngẫu nhiên và tất nhiên đều có nguyên

nhân

b)

B. Những hiện tượng chưa nhận thức được

nguyên nhân là cái ngẫu nhiên

c)

C. Những hiện tượng nhận thức được

nguyên nhân đều trở thành cái tất yếu

d)

D. Ngẫu nhiên là do nguyên nhân bên trong

đưa đến

30.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

A. Tất nhiên biểu hiện sự tồn tại của mình

thông qua vôn vàn cái ngẫu nhiên.

b)

B. Ngẫu nhiên là hình thức biểu hiện của cái

tất nhiên.

c)

C. Có cái ngẫu nhiên thuần túy không thể

hiện cái tất nhiên

d)

D. Ngẫu nhiên là do nguyên nhân bên ngoài

đưa đến

31.

Luận điểm sau đây thuộc trường phái

triết hQc nào: “Tất nhiên và ngấu nhiên

tồn tại khách quan nhưng tách rời nhau,

không có gì liên quan tới nhau”

a)

A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

D. Quan điểm duy tâm chủ quan

32.

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào

cái tất nhiên hay ngẫu nhiên là chính

a)

A. Dựa vào ngẫu nhiên

b)

B. Dựa vào tất nhiên

c)

C. Dựa vào cả hai

d)

D. Không dựa vào cái nào

33.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

A. Không có hình thức tồn tại, không chứa

đựng nội dung

b)

B. Nội dung nào cũng tồn tại trong một hình

thức nhất định

c)

C. Nội dung và hình thức hoàn toàn tách rời

nhau

d)

D. Một hình thức có thể chứa đựng nhiều

nội dung

34.

Trong các luận điểm sau, đâu là quan

điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

về quan điểm giữa nội dung và hình

thức?

a)

A. Nội dung quyết định hình thức trong sự

phát triển của sự vật

b)

B. Hình thức quyết định nội dung

c)

C. Tồn tại hình thức thuần túy, không chứa

đựng nội dung

d)

D. Nội dung và hình thức không cái nào

quyết định cái nào

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng, trong các luận điểm sau đây,

luận điểm nào sai?

a)

A. Hình thức thúc đẩy nội dung phát triển

nếu nó phù hợp với nội dung

b)

B. Hình thức kìm hãm nội dung phát triển

nếu nó không phù hợp với nội dung.

c)

C. Hình thức hoàn toàn không phụ thuộc

vào nội dung

d)

D. Hình thức chứa đựng nội dung

36.

Luận điểm nào sau đây là luận điểm của

chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

A. Bản chất tồn tại khách quan bên ngoài sự

vật

b)

B. Hiện tượng là tổng hợp các cảm giác của

con người

c)

C. Bản chất và hiện tượng đều tồn tại khách

quan, là cái vốn có của sự vật

d)

D. Hiện tượng là cái quyết định bản chất

37.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng, luận điểm nào sau đây là

đúng?

a)

A. Bản chất không được biểu hiện ở hiện

tượng

b)

B. Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất

hoàn toàn đồng nhất với hiện tượng

c)

C. Bản chất thay đổi, hiện tượng biểu hiện

nó cũng thay đổi.

d)

D. Bản chất thay đổi, hiện tượng không

thay đổi

38.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

A. Khả năng và hiện thực đều tồn tại khách

quan

b)

B. Khả năng và hiện thực không tách rời

nhau

c)

C. Chỉ có hiện thực tồn tại khách quan, khả

năng chỉ là cảm giác của con người

d)

D. Trong điều kiện nhất định, khả năng có

thể chuyển hóa thành hiện thực

39.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

A. Khả năng và hiện thực không tách rời

nhau

b)

B. Hiện thực nào cũng chứa đựng khả năng

c)

C. Khả năng luôn tồn tại trong hiện thực

d)

D. Khả năng chỉ tồn tại trong ý niệm, không

tồn tại trong hiện thực

40.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

A. Cùng một sự vật, trong những điều kiện

nhất định tồn tại nhiều khả năng

b)

B. Một sự vật trong những điều kiện nhất

định chỉ tồn tại một khả năng

c)

C. Hiện thực thay đổi khả năng cũng thay

đổi

d)

D. Khả năng và hiện thực đều tồn tại khách

quan

41.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng, luận điểm nào sau đây là

đúng?

a)

A. Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào

khả năng.

b)

B. Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào

hiện thực, đồng thời phải tính đến khả năng

c)

C. Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào

hiện thực, không cần tính đến khả năng

d)

D. Trong hoạt động thực tiễn đều không dựa

vào khả năng và hiện thực

42.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

A. Chất là tính quy định vốn có của sự vật

b)

B. Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính

vốn có của sự vật nói lên sự vật là cái gì

c)

C. Chất đồng nhất với thuộc tính.

d)

D. Chất làm cho sự vật là nó và khác với

các sự vật khác.

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

A. Thuộc tính của sự vật là những đặc tính

vốn có của sự vật

b)

B. Thuộc tính của sự vật bộc lộ thông qua

sự tác động giữa các sự vật

c)

C. Thuộc tính của sự vật không phải là cái

vốn có của sự vật.

d)

D. Thuộc tính căn bản nói lên bản chất của

sự vật

44.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

A. Chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật

b)

B. Chất tồn tại khách quan gắn liền với sự

vật

c)

C. Không có chất thuần túy bên ngoài sự

vật

d)

D. Chất bao gồm những thuộc tính căn bản

nói lên bản chất của sự vật.

45.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

A. Lượng là thuộc tính quy định vốn có của

sự vật.

b)

B. Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển

của sự vật.

c)

C. Lượng phụ thuộc vào quan niệm của con

người

d)

D. Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự

vật.

46.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

A. Chất và lượng của sự vật đều tồn tại

khách quan

b)

B. Không có chất lượng thuần túy tồn tại

bên ngoài sự vật.

c)

C. Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ

thuộc vào ý chí con người

d)

D. Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự

vật có tính tương đối.

47.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

A. Sự vật nào cũng là sự thống nhất giữa

mặt chất và lượng.

b)

B. Chất thay đổi, lượng cũng phải thay đổi

theo

c)

C. Tính quy định về chất không có tính ổn

định

d)

D. Tính quy định về lượng nói lên mặt

thường xuyên biến đổi của sự vật

48.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

A. Ðộ là khoảng thống nhất giữa lượng và

chất của sự vật

b)

B. Ðộ là phạm trù chỉ sự biến đổi của

lượng, chưa làm thay đổi về chất

c)

C. Ðộ là phạm trù chỉ sự biến đổi của chất.

d)

D. Ðộ là khoảng thống nhất giữa lượng và

chất, chưa làm thay đổi chất của sự vật.

49.

Giới hạn từ 00C đến 99,90C được gQi là gì

trong quy luật lượng – chất?

a)

độ

b)

chất

c)

lượng

d)

bước nhảy

50.

Khi nước chuyển từ trạng thái

lỏng sang trạng thái khí tại 1000C được

gQi là gì trong quy luật lượng - chất?

a)

độ

b)

bước nhảy

c)

lượng

d)

tiệm tiến

51.

Trong mối quan hệ nhất định, cái gì xác

định sự vật?

a)

A. Tính quy định về lượng

b)

B. Tính quy định về chất

c)

C. Thuộc tính của sự vật

d)

D. Quá trình vận động của sự vật

52.

Tính quy định nói lên sự vật trong một

mối quan hệ xác định, gQi là gì

a)

chất

b)

lượng

c)

độ

d)

điểm nút

53.

Tính quy định nói lên quy mô, trình độ

phát triển của sự vật được gQi là gì?

a)

chất

b)

lượng

c)

độ

d)

điểm nút

54.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

A. Trong giới hạn của độ, sự thay đổi của

lượng chưa làm cho chất của sự vật biến

đổi

b)

B. Trong giới hạn của độ, sự thay đổi của

lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất

c)

C. Chỉ khi lượng đạt đến giới hạn của độ,

mới làm cho chất của sự vật thay đổi

d)

D. Chất chỉ biến đổi, khi lượng đạt đến một

giới hạn độ nhất định.

55.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

A. Không phải mọi sự biến đổi của lượng

đều đưa đến sự biến đổi của chất

b)

B. Sự thay đổi của lượng đạt tới một giới

hạn nhất định làm cho chất của sự vật

thay đổi

c)

C. Mọi sự thay đổi của lượng đều đưa đến

sự thay đổi về chất của sự vật.

d)

D. Chất và lượng quan hệ chặt chẽ với

nhau, chất nào thì lượng ấy

56.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng, luận điểm nào sau đây là

đúng?

a)

. Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay

đổi về lượng

b)

B. Sự phát triển của sự vật là quá trình

chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn tới

sự thay đổi về chất và ngược lại.

c)

C. Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay

đổi về chất.

d)

D. Phát triển là thay đổi về lượng, chưa dẫn

tới sự thay đổi về chất của sự vật

57.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của sự

chủ quan, nóng vội là do không tôn

trQng quy luật nào?

a)

quy luật lượng chất

b)

quy luật mâu thuẫn

c)

quy luật phủ định của phủ định

58.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của trì

trệ, bảo thủ là do không tôn trQng quy

luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

quy luật lượng chất

b)

quy luật phủ định của phủ định

c)

quy luật mâu thuẫn

59.

Theo V.I.Lênin, quy luật mâu thuẫn có

vị trí như thế nào trong phép biện chứng

duy vật?

a)

A. Vạch ra nguồn gốc bên trong của sự vận

động và phát triển của sự vật

b)

B. Vạch ra xu hướng của sự phát triển của

sự vật

c)

C. Vạch ra cách thức của sự phát triển của

sự vật

60.

Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gQi

hai cực dương và âm của thanh nam

châm là gì

a)

hai mặt

b)

hai thuộc tính

c)

hai yếu tố

d)

hai mặt đối lập

61.

Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gQi

quá trình đồng hóa và dị hóa trong cơ

thể sống là gì

a)

hai sự vật

b)

hai quá trình

c)

hai thuộc tính

d)

hai mặt đối lập

62.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

A. Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm

trái ngược nhau

b)

B. Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các

sự vật

c)

C. Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn

liền với sự vật

d)

D. Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện

tượng

63.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng các mặt đối lập do đâu mà

có?

a)

A. Do ý thức cảm giác của con người tạo ra

b)

B. Vốn có của thế giới vật chất, không do ai

sinh ra

c)

C. Do ý niệm tuyệt đối sinh ra

d)

D. Do quan niệm của con người

64.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

A. Các mặt đối lập nằm trong sự liên hệ với

nhau

b)

B. Mặt đối lập không liên hệ với nhau.

c)

C. Các mặt đối lập liên hệ, tác động qua lại

với nhau một cách khách quan.

d)

D. Các mặt đối lập vừa liên hệ, vừa thống nhất,vừa đấu tranh với nhau.

65.

Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền

đề tồn tại cho nhau, triết hQc gQi là gì?

a)

Sự đấu tranh của hai mặt đối lập

b)

Sự thống nhất của hai mặt đối lập

c)

Sự chuyển hoá của hai mặt đối lập

d)

Sự gia tăng của các mặt đối lập

66.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng sự thống nhất của hai mặt đối

lập có những biểu hiện gì?

a)

A. Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau, sự tác

động ngang bằng nhau


b)

B. Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa

hai mặt đối lập

c)

C. Sự bài trừ, phủ định nhau

d)

Tất cả

67.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết

học nào: “Sự thống nhất của các mặt đối

lập, loại trừ sự đấu tranh của các mặt đối

lập”

a)

CNDV siêu hình

b)

CNDT biện chứng

c)

CNDV biện chứng

d)

Chủ nghĩa xét lại

68.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được

gQi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

Ràng buộc nhau

b)

Phủ định, bài trừ nhau

c)

Nương tựa nhau

d)

Xâm nhập vào nhau

69.

Quan điểm nào sau đây là của chủ nghĩa

duy vật biện chứng?

a)

. Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong mọi

sự vật, hiện tượng, trong mọi lĩnh vực

b)

B. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy

c)

C. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong một số hiện

tượng

d)

D. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong đời sống xã hội

70.

Trong mâu thuẫn biện chứng, các mặt

đối lập quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Chỉ thống nhất với nhau

b)

Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau

c)

Chỉ có mặt đấu tranh với nhau

d)

Đấu tranh đi đến thống nhất

71.

Trong hai xu hướng tác động của các mặt

đối lập, xu hướng nào quy định sự ổn

định tương đối của sự vật

a)

Thống nhất của các mặt đối lập

b)

Xâm nhập, chuyển hoá của các mặt đối lập

c)

Đấu tranh của các mặt đối lập

72.

Trong hai xu hướng tác động của các mặt

đối lập, xu hướng nào quy định sự biến

đổi thường xuyên của sự vật?

a)

Thống nhất của các mặt đối lập

b)

Đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Xâm nhập, chuyển hoá của các mặt đối lập

73.

Mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, thay đổi cùng với sự thay đổi căn bản về chất của sự vật, được gọi là mâu thuẫn gì

a)

Mâu thuẫn chủ yếu

b)

Cơ bản

c)

Bên trong

d)

Bên ngoài

74.

Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật, chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó được gọi là mâu thuẫn gì

a)

Chủ yếu

b)

Cơ bản

c)

Thứ yếu

d)

Đối kháng

75.

Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu

a)

Trong cả tự nhiên, xã hội, tư duy

b)

Trong xã hội có giai cấp đối kháng

c)

Trong mọi xã hội

d)

Trong tư duy

76.

Theo quan điểm của CNDVBC, cái nào sai

a)

Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật

b)

Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức con người

c)

Phủ định biện chứng có tính khách quan

d)

Phủ định biện chứng có tính kế thừa

77.

Theo CNDVBC, cái nào sai

a)

Phủ định biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn

b)

PDBC ko đơn giản là xoá bỏ cái cũ

c)

PDBC loại bỏ đi những yếu tố ko thích hợp của cái cũ

d)

PDBC giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ

78.

Luận điểm sau thuộc trường phái triết học nào: Cái mới ra đời trên cơ sở giữ nguyên cái cũ?

a)

Quan điểm siêu hình

b)

Quan điểm biện chứng duy vật

c)

Quan điểm biện chứng duy tâm chủ quan

d)

Quan điểm khách quan

79.

Theo CNDVBC, cái nào sai

a)

Phủ định của phủ định có tính khách quan và kế thừa

b)

Phủ định của phủ định hoàn toàn lập lại cái ban đầu

c)

Phủ định của phủ định lặp lại cái ban đầu trên cơ sở cái cao hơn

d)

Phủ định là tự thân phủ định

80.

Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường nào

a)

Đường thẳng đi lên

b)

Đường tròn khép kín

c)

Đường xoáy ốc đi lên

d)

Đường parabol

81.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

A. Phủ định của phủ định kết thúc một chu

kỳ phát triển sự vật

b)

B. Phủ định của phủ định kết thúc phát triển

của sự vật

c)

C. Phủ định của phủ định mở đầu một chu kỳ

phát triển mới của sự vật

d)

D. Phủ định của phủ định là xu hướng phát

triển của sự vật

82.

Vị trí của quy luật phủ định của phủ định

trong phép biện chứng duy vật?

a)

A. Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển

b)

B. Chỉ ra cách thức của sự phát triển

c)

C. Chỉ ra xu hướng của sự phát triển

d)

Tất cả

83.

Trường phái triết hQc nào cho rằng thực

tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của

nhận thức?

a)

CNDT khách quan

b)

CNDV siêu hình

c)

CNDVBC

d)

CNDT chủ quan

84.

Thêm cụm từ để hoàn thiện định nghĩa:

“Thực tiễn là toàn bộ những…..của con

người nhăm cải tự nhiên và xã hội”

a)

hoạt động

b)

B. Hoạt động vật chất có mục đích, mang

tính lịch sử – xã hội

c)

C. Hoạt động và vật chất

d)

D. Hoạt động có mục đích

85.

Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản

nhất quy định các hình thức hoạt động

khác là hình thức nào sau đây

a)

A. Hoạt động sản xuất vật chất

b)

B. Hoạt động chính trị xã hội

c)

C. Hoạt động quan sát

d)

D. Thực nghiệm khoa học

86.

ChQn câu trả lời đúng. Triết hQc Mác là

triết hQc:

a)

A. Tách rời giữa lý luận và thực tiễn

b)

B. Thống nhất giữa lý luận và thực tiễn

c)

C. Chỉ coi trọng thực tiễn

d)

D. Chỉ coi trọng lý luận

87.

Chân lý là những tri thức phản ánh

đúng đắn hiện thực khách quan, được

thực tiễn kiểm nghiệm. Vì vậy, có thể áp

dụng chân lý đó vào mQi nơi, mQi lúc,

mQi việc đều đúng. Quan niệm trên

thuộc trường triết hQc nào ? ChQn câu

trả lời đúng:

a)

CNDVBC

b)

CNDV siêu hình

c)

CNDT chủ quan

d)

CNDT khách quan

88.

Không lý luận thì hoạt động thực tiễn của

con người mò mẫm mất phương hướng.

Lý luận không phục vụ cho thực tiễn, trở

thành lý luận suông, giáo điều. Quan

niệm trên thuộc lập trường triết hQc

nào? chQn câu trả lời đúng

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

B. Nhị nguyên luận

c)

CNDT khách quan

d)

CNDVBC

89.

Mỗi chân lý khoa hQc, dù là có tính

tương đối vẫn chứa đựng một yếu tố của

chân lý tuyệt đối. Quan niệm trên thuộc lập

trường triết hQc nào? ChQn câu trả lời đúng

a)

CNDT chủ quan

b)

CNDT khách quan

c)

Nhị nguyên luận

d)

CNDVBC

90.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng, tiêu chuẩn của chân lý là gì?

a)

A. Ðược nhiều người thừa nhận

b)

B. Ðảm bảo không mâu thuẫn trong suy

luận

c)

C. Ðược lãnh đạo phán quyết

d)

D. Thực tiễn kiểm nghiệm

91.

Đâu là quan điểm của CNDVBC về tiêu

chuẩn chân lý?

a)

A. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý

có tính tương đối

b)

B. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có

tính tuyệt đối

c)

C. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa

có tính tương đối vừa có tính tuyệt đối.

d)

D. Thực tiễn không phải là tiêu chuẩn của

chân lý tuyệt đối

92.

Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới

các hình thức nào?

a)

A. Khái niệm và phán đoán

b)

B. Cảm giác, tri giác và khái niệm

c)

. Cảm giác, tri giác và biểu tượng

d)

D. Cảm giác, tri giác và phán đoán

93.

Nhận thức lý tính được thực hiện dưới

hình thức nào?

a)

A. Cảm giác, tri giác, biểu tượng

b)

B. Khái niệm, phán đoán, khái niệm

c)

C. Tri giác, biểu tượng, khái niệm

d)

D. Khái niệm, phán đoán, suy lý

94.

Khái niệm là hình thức nhận thức của

giai đoạn nào

a)

nhận thức cảm tính

b)

nhận thức lý tính

c)

nhận thức kinh nghiệm

d)

tiền nhận thức

95.

Luận điểm sau đây là của ai và thuộc trường phái triết hQc nào: “Tù trực quan sinh động và đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường biện chứng của nhận thức chân lý, nhận thức thực tại khách quan”

a)

A. Phoi-ơ-bắc; chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

B. Platon; chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

C. Hêghen; chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

D. Lênin; chủ nghĩa duy vật biện chứng

96.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

A. Thực tiễn không có lý luận là thực tiễn

mù quáng

b)

B. Lý luận không có thực tiễn là lý luận

suông

c)

C. Lý luận có thể phát triển không cần thực

tiễn

d)

D. Lý luận hình thành sự tổng kết kinh

nghiệm thực tiễn

97.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

A. Chân lý có tính khách quan

b)

B. Chân lý có tính tương đối

c)

C. Chân lý có tính trừu tượng

d)

D. Chân lý có tính cụ thể

98.

Nếu trong hoạt động thực tiễn mà không

coi trQng lý luận thì sẽ thế nào?

a)

A. Sẽ rơi vào chủ nghĩa kinh viện giáo điều

b)

B. Sẽ rơi vào chủ nghĩa kinh nghiệm hẹp hòi

c)

C. Sẽ rơi vào ảo tưởng

d)

D. Sẽ rơi vào chủ nghĩa duy tâm chủ quan

99.

Trình độ lực lượng sản xuất thể hiện ở?

a)

A. Trình độ công cụ lao động và con người

lao động

b)

B. Trình độ tổ chức và phân công lao động

xã hội

c)

C. Trình độ ứng dụng khoa học vào sản

xuất

d)

D. Tất cả các phương án trên đều đúng

100.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các

hình thái kinh tế - xã hội là:

a)

A. Lực lượng sản xuất


b)

B. Quan hệ sản xuất

c)

C. Chính trị, tư tưởng

d)

D. Cơ sở hạ tầng

101.

Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong kiến, cái cối xay chạy bằng máy hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp. Thí dụ nói đến sự phát triển của yếu tố nào? ChQn câu trả lời đúng nhất.

a)

tư liệu sx

b)

công cụ sx

c)

đối tượng lao động

d)

lực lượng sx

102.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định sự tồn

tại và phát triển xã hội?

a)

A. Môi trường tự nhiên

b)

B. Ðiều kiện dân số

c)

C. Phương thức sản xuất

d)

D. Lực lượng sản xuất

103.

Yếu tố nào là yếu tố cơ bản nhất quyết

định sự tồn tại và phát triển của xã hội?

a)

A. Sản xuất ra của cải vật chất

b)

B. Sản xuất đời sống tinh thần

c)

C. Tái sản xuất ra đời sống con người

d)

D. Sản xuất công cụ lao động

104.

Tư liệu sản xuất bao gồm

a)

A. Con người và công cụ lao động

b)

B. Con người lao động, công cụ lao động và

đối tượng lao động

c)

C. Ðối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

D. Công cụ lao động và tư liệu lao động

105.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các

chế độ xã hội trong lịch sử?

a)

A. Quan hệ sản xuất đặc trưng

b)

B. Chính trị tư tưởng

c)

C. Lực lượng sản xuất

d)

D. Phương thức sản xuất

106.

Yếu tố năng động, sáng tạo nhất trong

lịch sử sản xuất

a)

người lao động

b)

công cụ lao động

c)

phương tiện lao động

d)

tư liệu lao động

107.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ

vai trò quyết định

a)

A. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

b)

B. Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất

c)

C. Quan hệ phân phối sản phẩm

d)

D. Quan hệ sở hữu tư liệu tư nhân về tư liệu

sản xuất

108.

Khuynh hướng của sản xuất là không

ngừng biến đổi phát triển. Sự biến đổi đó

bao giờ cũng bắt đầu từ

a)

A. Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản

xuất

b)

B. Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản

xuấ

c)

C. Sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật sản

xuất

d)

D. Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

109.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa

cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng:

a)

A. Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời

sống tinh thần xã hội

b)

B. Quan hệ giữa kinh tế và chính trị

c)

C. Quan hệ giữa vật chất và tinh thần

d)

D. Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã

hội

110.

Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội là

phạm trù được áp dụng

a)

A. Cho mọi xã hội trong lịch sử

b)

B. Cho một xã hội cụ thể

c)

C. Cho xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

D. Cho xã hội cộng sản chủ nghĩa

111.

Quan hệ sản xuất bao gồm những mặt cơ

bản sau đây. Hãy chỉ ra một yếu tố viết

sai.

a)

A. Quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất

b)

B. Quan hệ mua bán

c)

C. Quan hệ về tổ chức quản lý

d)

D. Quan hệ phân phối sản phẩm lao động

112.

Sự hình thành, biến đổi và phát triển của

quan hệ sản xuất được quyết định

bởi…..........Luận điểm này bị viết thiếu 4

từ cuối cùng. Hãy lựa chQn cụm từ đúng

nhất cho chỗ viết thiếu đó

a)

A. Ý chí con người

b)

B. Lợi ích con người

c)

C. Lực lượng sản xuất

d)

D. Quy luật giá trị

113.

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ sản xuất và tính chất của lực lượng sản xuất là quy luật...................của sự phát triển xã hội. Luận điểm này bị viết thiếu hai từ. Hãy chQn ra cụm từ đúng nhất cho chỗ viết thiếu đó:

a)

đặc thù

b)

tạm thời

c)

riêng biệt

d)

chung nhất

114.

Theo C.Mác và Ph. Ăngghen thì quá

trình thay thế các hình thức sở hữu tư

liệu sản xuất phụ thuộc vào:

a)

A. Trình độ của công cụ sản xuất

b)

B. Trình độ kỹ thuật sản xuất

c)

C. Trình độ phân công lao động sản xuất

d)

D. Trình độ phát triển của LLSX

115.

Bản chất của cách mạng khoa hQc

kỹ thuật hiện đại là gì?

a)

A. Tạo ra bước nhảy vọt về chất trong quá

trình sản xuất vật chất

b)

B. Cải biến về chất các lực lượng sản xuất

hiện có trên cơ sở biến khoa học thành lực

lượng sản xuất trực tiếp

c)

C. Tạo ra nền kinh tế tri thức

d)

D. Tạo ra năng suất lao động cao

116.

Cơ sở hạ tầng của xã hội là:

a)

A. Ðường xá, cầu tàu, bến cảng, bưu điện…

b)

B. Tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp

thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

c)

C. Toàn bộ cơ sở vật chất – kỹ thuật của xã

hội

d)

D. Ðời sống vật chất

117.

Kiến trúc thượng tầng của xã hội bao

gồm:

a)

A. Toàn bộ các quan hệ xã hội

b)

B. Toàn bộ các tư tưởng xã hội và các tổ

chức tương ứng

c)

C. Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp

quyền, ... và những thiết chế xã hội tương ứng

như nhà nước, đảng phái chính trị,…được hình

thành trên cở sở hạ tầng nhất định

d)

D. Toàn bộ ý thức xã hội

118.

Trong 3 đặc trưng của giai cấp thì đặc

trưng nào giữ vai trò chi phối các đặc

trưng khác

a)

A. Tập đoàn này có thể chiếm đoạt lao động

của tập đoàn khác

b)

B. Khác nhau về quan hệ sở hữu tư liệu sản

xuất xã hội

c)

C. Khác nhau về vai trò trong tổ chức lao

động xã hội

d)

D. Khác nhau về địa vị trong hệ thống tổ

chức xã hội

119.

Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt

đầu từ hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

A. Cộng sản nguyên thủy

b)

B. Chiếm hữu nô lệ

c)

C. Phong kiến

d)

D. Tư bản chủ nghĩa

120.

Lênin nói: Vấn đề cơ bản của mQi cuộc

cách mạng là

a)

A. Phát triển sản xuất

b)

B. Giải quyết mâu thuẫn giai cấp

c)

C. Lật đổ sự áp bức của giai cấp thống trị

bóc lộ

d)

D. Giành lấy chính quyền nhà nước

121.

Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là

do:

a)

A. Sự khác biệt về tư tưởng, lối sống

b)

B. Sự đối lập về lợi ích cơ bản – lợi ích kinh tế

c)

C. Sự khác nhau về mức thu nhập

d)

D. Sự khác nhau giữa giầu và nghèo

122.

Bản chất con người được quyết định bởi:

a)

A. Các mối quan hệ xã hội

b)

B. Nỗ lực của mỗi cá nhân

c)

C. Giáo dục của gia đình và nhà trường

d)

D. Thu nhập

123.

Lực lượng quyết định sự phát triển của

lịch sử là

a)

nhân dân

b)

vĩ nhân, lãnh tụ

c)

quần chúng nhân dân

d)

các nhà khoa học

124.

Trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội

mang tính giai cấp xét đến cùng là do:

a)

A. Sự truyền bá tư tưởng của giai cấp thống

trị

b)

B. Các giai cấp có quan niệm khác nhau về

giá trị

c)

C. Ðiều kiện sinh hoạt vật chất, địa vị và lợi

ích của các giai cấp khác nhau quy định

d)

D. Do giai cấp bị trị phục tùng tự giác