Font size
WorksheetsTN THMLN câu 57 - 180
Total questions: 124
Worksheet time: 10mins
Đâu là quan điểm của CNDVBC về bản
chất của ý thức?
A. Ý thức là thực thể độc lập
B. Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách
quan vào bộ óc con người.
C. Ý thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực
khách quan vào bộ óc người, trên cơ sở hoạt
động thực tiễn.
D. Ý thức là năng lực của mọi dạng vật
chất
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa DVBC về
bản chất của ý thức?
A. Ý thức là hình ảnh chủ quan về thế giới
khách quan
B. Ý thức là hình ảnh phản chiếu về thế giới
khách quan
C. Ý thưc là tượng trưng của sự vật
D. Ý thức là sự hồi tưởng về quá khứ
Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu
tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?
Tri thức
tình cảm
niềm tin
ý chí
Kết cấu theo chiều dQc (chiều sâu) của ý
thức gồm những yếu tố nào?
A. Tự ý thức; tiềm thức; vô thức
B. Tri thức; niềm tin; ý chí.
C. Tri thức, vô thức, tự ý thức
D. Tiềm thức, tự ý thức, niềm tin
Quan điểm siêu hình trả lời cho câu hỏi
sau đây như thế nào: Các sự vật trong thế
giới có liên quan tới nhau không?
A. Các sự vật tồn tại biệt lập với nhau,
không liên hệ, phụ thuộc nhau
B. Các sự vật có thể liên hệ với nhau, nhưng
chỉ mang tính chất ngẫu nhiên, bề ngoài
C. Các sự vật tồn tại trong sự liên hệ nhau
D. Gồm A và B
E. Tất cả phương án đều đúng
Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng về nguồn gốc mối liên hệ giữa các
sự vật và hiện tượng từ đâu
A. Do lực lượng siêu nhiên (thượng đế, ý
niệm) sinh ra
B. Do tính thống nhất vật chất của thế giới
C. Do cảm giác thói quen của con người
sinh ra.
D. Do tư duy con người tạo ra rồi đưa vào
tự nhiên và xã hội
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, mối liên hệ giữa các sự vật có
tính chất cơ bản gì?
A. Tính ngẫu nhiên, chủ quan
B. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa
dạng
C. Tính khách quan nhưng không có tính
phổ biến và đa dạng
D. Tính khách quan, tính chủ quan, tính
thống nhất
Đòi hỏi của quan điểm toàn diện như thế
nào?
A. Chỉ xem xét một mối liên hệ
B. Phải xem xét tất cả các mối liên hệ,
phân loại được vị trí, vai trò của các mối
liên hệ?
C. Phải xem xét tất cả các mối liên hệ bên
trong của sự vật
D. Phải xem xét tất cả các mối liên hệ bên
ngoài của sự vật
Trong những luận điểm sau đây, đâu là
luận điểm của quan điểm siêu hình về sự
phát triển
A. Xem xét sự phát triển chỉ là sự tăng, hay
giảm đơn thuần về lượng
B. Xem xét sự phát triển bao hàm cả sự
thay đổi dần về lượng và sự nhảy vọt về
chất.
C. Xem xét sự phát triển đi lên bao hàm cả
sự thụt lùi tạm thời
D. Xem xét sự phát triển quanh co, phức tạp
Để phòng ngừa và khắc phục bệnh chủ
quan duy ý chí cần thực hiện những
nguyên tắc nhận thức và hành động sau
đây. Hãy chỉ ra một nguyên tắc không phù
hợp:
A. Nhìn thẳng vào sự thật, đánh giá đúng sự
thật, nói rõ sự thật
B. Tôn trọng và hành động theo quy luật
khách quan
C. Lấy dân làm gốc, lắng nghe nguyện vọng
chính đáng của dân
D. Lấy ý kiến của lãnh đạo
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết
hQc nào: “Phát triển là quá trình chuyển
hóa từ những thay đổi về lượng dấn đến
sự thay đổi về chất và ngược lại”
Quan điểm duy vật biện chứng
quan điểm siêu hình
quan điểm chiết trung và nguỵ biện
quan điểm duy tâm
Quan điểm sau đây thuộc lập trường triết
hQc nào: “Phát triển là quá trình vân
động tiến lên theo con đường xoáy ốc”
quan điểm siêu hình
quan điểm chiết trung và nguỵ biện
quan điểm duy vật biến chứng
quan điểm duy tâm
Luận điểm sau đây về nguồn gốc của sự
phát triển thuộc lập trường triết hQc nào:
“Phát triển là do sự sắp đặt của thượng
đế và thần thánh”
A. Chủ nghĩa duy tâm có tính chất tôn giáo
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
C. Chủ nghĩa duy vật tự phát
D. Chủ nghĩa kinh nghiệm
Trong các luận điểm sau đây, đâu là luận
điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Phát triển của các sự vật do sự tác động
lẫn nhau của các mặt đối lập của bản thân
sự vật quyết định
B. Phát triển của các sự vật là biểu hiện của
sự vận động của ý niệm tuyệt đối
C. Phát triển của các sự vật do cảm giác, ý
thức con người quyết định
D. Phát triển là của các sự vật do bản năng
sinh tồn
Trong những luận điểm sau, đâu là định
nghĩa về sự phát triển quan điểm của chủ
nghĩa duy vật biện chứng?
A. Phát triển là phạm trù chỉ sự liên hệ giữa
các sự vật
B. Phát triển là phạm trù chỉ quá trình
vận động tiến lên từ thấp đến cao, từ đơn
giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến
hoàn thiện hơn của các sự vật
C. Phát triển là phạm trù chỉ sự vận động
của các sự vật
D. Phát triển là quá trình diễn ra theo một
đường thẳng
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, nhận định nào sau đây là
không đúng?
A. Phát triển bao quát toàn bộ sự vận động
nói chung
B. Phát triển là xu hướng vận động đi lên
của các sự vật
C. Phát triển là bao gồm cả sự thay đổi về
lượng và chất của sự vật
D. Phát triển chỉ là một trường hợp cá biệt
của sự vận động
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là
đúng?
A. Phát triển là xu hướng chung của sự vận
động của thế giới vật chất
B. Phát triển là xu hướng cá biệt của sự vận
động của sự vật.
C. Phát triển là chuyển hóa thuần túy về
lượng của sự vật
D. Phát triển là xu hướng biến đổi tế bào
của sự vật
Trong xã hội, sự phát triển biểu hiện ra
như thế nào?
A. Sự xuất hiện các hợp chất mới
B. Sự xuất hiện các giống loài động vật, thực
vật mới thích ứng tốt hơn với môi trường
C. Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một
chế độ xã hội khác dân chủ, văn minh hơn
D. Sự gia tăng về dân số trong xã hội
ChQn phương án đúng nhất, theo quan
điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng,
sự phát triển có mấy tính chất cơ bản?
A. Tính khách quan
B. Tính phổ biến
C. Tính chất đa dạng, phong phú
D. Tất cả các phương án nêu trên đều đúng
Luận điểm sau đây thuộc quan điểm triết
hQc nào: Quá trình phát triển của các sự
vật vừa khác nhau, vừa có tính thống nhất
với nhau
A. Quan điểm duy vật biện chứng
B. Quan điểm siêu hình
. Quan điểm chiết trung và ngụy biện.
. Quan điểm duy tâm
Quan điểm triết hQc nào cho rằng các
phạm trù hoàn toàn tách rời nhau,
không vận động, phát triển?
A. Quan điểm duy tâm biện chứng
B. Quan điểm siêu hình
C. Quan điểm duy vật biện chứng
D. Quan điểm duy tâm chủ quan
Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để có được khái niệm về cái chung: “Cái chung là phạm trù triết hQc dùng để chỉ................. ,được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riêng lẻ”
A. Một sự vật, một quá trình
B. Những mặt, những thuộc tính
C. Những mặt, những thuộc tính không
D. Một mặt, một sự việc
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng về mối quan hệ giữa cái
chung và cái riêng
A. Cái riêng và cái chung đều tồn tại khách
quan và không tách rời nhau
B. Chỉ có cái chung tồn tại khách quan và
vĩnh viễn
C. Chỉ có cái riêng tồn tại khách quan và
thực sự
D. Không có cái nào tồn tại khách quan, chỉ
là do con người định ra
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng về mối quan hệ giữa cái
chung và cái riêng?
A. Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài
cái riêng
B. Cái chung tồn tại thông qua cái riêng
C. Cái riêng tồn tại khách quan không bao
giờ chứa cái chung.
D. Cái chung và cái riêng tách rời nhau
Trong những luận điểm sau, đâu là
những luận điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng
A. Mỗi con người là một cái riêng, không
có gì chung với người khác.
B. Mỗi con người vừa là cái riêng, đồng
thời có nhiều cái chung với người khác
C. Mỗi con người chỉ là sự thể hiện của cái
chung, không có cái đơn nhất của nó.
D. Mỗi con người chỉ là cái đơn nhất
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết
hQc nào: “Không có cái chung tồn tại
thuần túy bên ngoài cái riêng. Không có
cái riêng tồn tại không liên quan với cái
chung”
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
C. Chủ nghĩa duy tâm
D. Chủ nghĩa duy vật tự phát
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng luận điểm sau đây đúng hay
sai: “Muốn nhận thức được cái chung phải
xuất phát từ cái riêng”
đúng
sai
ko xác định
vừa đúng vừa sai
Trong những luận điểm sau, đâu là luận
điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Kết quả do nguyên nhân quyết định,
nhưng kết quả lại tác động trở lại nguyên
nhân
B. Kết quả không tác động gì với nguyên
nhân.
C. Kết quả và nguyên nhân không thể thay
đổi vị trí cho nhau.
D. Kết quả không phụ thuộc vào nguyên
nhân
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng luận điểm nào sau đây đúng?
A. Ngẫu nhiên và tất nhiên đều có nguyên
nhân
B. Những hiện tượng chưa nhận thức được
nguyên nhân là cái ngẫu nhiên
C. Những hiện tượng nhận thức được
nguyên nhân đều trở thành cái tất yếu
D. Ngẫu nhiên là do nguyên nhân bên trong
đưa đến
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Tất nhiên biểu hiện sự tồn tại của mình
thông qua vôn vàn cái ngẫu nhiên.
B. Ngẫu nhiên là hình thức biểu hiện của cái
tất nhiên.
C. Có cái ngẫu nhiên thuần túy không thể
hiện cái tất nhiên
D. Ngẫu nhiên là do nguyên nhân bên ngoài
đưa đến
Luận điểm sau đây thuộc trường phái
triết hQc nào: “Tất nhiên và ngấu nhiên
tồn tại khách quan nhưng tách rời nhau,
không có gì liên quan tới nhau”
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
D. Quan điểm duy tâm chủ quan
Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào
cái tất nhiên hay ngẫu nhiên là chính
A. Dựa vào ngẫu nhiên
B. Dựa vào tất nhiên
C. Dựa vào cả hai
D. Không dựa vào cái nào
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Không có hình thức tồn tại, không chứa
đựng nội dung
B. Nội dung nào cũng tồn tại trong một hình
thức nhất định
C. Nội dung và hình thức hoàn toàn tách rời
nhau
D. Một hình thức có thể chứa đựng nhiều
nội dung
Trong các luận điểm sau, đâu là quan
điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng
về quan điểm giữa nội dung và hình
thức?
A. Nội dung quyết định hình thức trong sự
phát triển của sự vật
B. Hình thức quyết định nội dung
C. Tồn tại hình thức thuần túy, không chứa
đựng nội dung
D. Nội dung và hình thức không cái nào
quyết định cái nào
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, trong các luận điểm sau đây,
luận điểm nào sai?
A. Hình thức thúc đẩy nội dung phát triển
nếu nó phù hợp với nội dung
B. Hình thức kìm hãm nội dung phát triển
nếu nó không phù hợp với nội dung.
C. Hình thức hoàn toàn không phụ thuộc
vào nội dung
D. Hình thức chứa đựng nội dung
Luận điểm nào sau đây là luận điểm của
chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Bản chất tồn tại khách quan bên ngoài sự
vật
B. Hiện tượng là tổng hợp các cảm giác của
con người
C. Bản chất và hiện tượng đều tồn tại khách
quan, là cái vốn có của sự vật
D. Hiện tượng là cái quyết định bản chất
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là
đúng?
A. Bản chất không được biểu hiện ở hiện
tượng
B. Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất
hoàn toàn đồng nhất với hiện tượng
C. Bản chất thay đổi, hiện tượng biểu hiện
nó cũng thay đổi.
D. Bản chất thay đổi, hiện tượng không
thay đổi
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Khả năng và hiện thực đều tồn tại khách
quan
B. Khả năng và hiện thực không tách rời
nhau
C. Chỉ có hiện thực tồn tại khách quan, khả
năng chỉ là cảm giác của con người
D. Trong điều kiện nhất định, khả năng có
thể chuyển hóa thành hiện thực
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Khả năng và hiện thực không tách rời
nhau
B. Hiện thực nào cũng chứa đựng khả năng
C. Khả năng luôn tồn tại trong hiện thực
D. Khả năng chỉ tồn tại trong ý niệm, không
tồn tại trong hiện thực
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Cùng một sự vật, trong những điều kiện
nhất định tồn tại nhiều khả năng
B. Một sự vật trong những điều kiện nhất
định chỉ tồn tại một khả năng
C. Hiện thực thay đổi khả năng cũng thay
đổi
D. Khả năng và hiện thực đều tồn tại khách
quan
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là
đúng?
A. Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào
khả năng.
B. Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào
hiện thực, đồng thời phải tính đến khả năng
C. Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào
hiện thực, không cần tính đến khả năng
D. Trong hoạt động thực tiễn đều không dựa
vào khả năng và hiện thực
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Chất là tính quy định vốn có của sự vật
B. Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính
vốn có của sự vật nói lên sự vật là cái gì
C. Chất đồng nhất với thuộc tính.
D. Chất làm cho sự vật là nó và khác với
các sự vật khác.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Thuộc tính của sự vật là những đặc tính
vốn có của sự vật
B. Thuộc tính của sự vật bộc lộ thông qua
sự tác động giữa các sự vật
C. Thuộc tính của sự vật không phải là cái
vốn có của sự vật.
D. Thuộc tính căn bản nói lên bản chất của
sự vật
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật
B. Chất tồn tại khách quan gắn liền với sự
vật
C. Không có chất thuần túy bên ngoài sự
vật
D. Chất bao gồm những thuộc tính căn bản
nói lên bản chất của sự vật.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Lượng là thuộc tính quy định vốn có của
sự vật.
B. Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển
của sự vật.
C. Lượng phụ thuộc vào quan niệm của con
người
D. Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự
vật.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Chất và lượng của sự vật đều tồn tại
khách quan
B. Không có chất lượng thuần túy tồn tại
bên ngoài sự vật.
C. Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ
thuộc vào ý chí con người
D. Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự
vật có tính tương đối.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Sự vật nào cũng là sự thống nhất giữa
mặt chất và lượng.
B. Chất thay đổi, lượng cũng phải thay đổi
theo
C. Tính quy định về chất không có tính ổn
định
D. Tính quy định về lượng nói lên mặt
thường xuyên biến đổi của sự vật
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Ðộ là khoảng thống nhất giữa lượng và
chất của sự vật
B. Ðộ là phạm trù chỉ sự biến đổi của
lượng, chưa làm thay đổi về chất
C. Ðộ là phạm trù chỉ sự biến đổi của chất.
D. Ðộ là khoảng thống nhất giữa lượng và
chất, chưa làm thay đổi chất của sự vật.
Giới hạn từ 00C đến 99,90C được gQi là gì
trong quy luật lượng – chất?
độ
chất
lượng
bước nhảy
Khi nước chuyển từ trạng thái
lỏng sang trạng thái khí tại 1000C được
gQi là gì trong quy luật lượng - chất?
độ
bước nhảy
lượng
tiệm tiến
Trong mối quan hệ nhất định, cái gì xác
định sự vật?
A. Tính quy định về lượng
B. Tính quy định về chất
C. Thuộc tính của sự vật
D. Quá trình vận động của sự vật
Tính quy định nói lên sự vật trong một
mối quan hệ xác định, gQi là gì
chất
lượng
độ
điểm nút
Tính quy định nói lên quy mô, trình độ
phát triển của sự vật được gQi là gì?
chất
lượng
độ
điểm nút
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Trong giới hạn của độ, sự thay đổi của
lượng chưa làm cho chất của sự vật biến
đổi
B. Trong giới hạn của độ, sự thay đổi của
lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất
C. Chỉ khi lượng đạt đến giới hạn của độ,
mới làm cho chất của sự vật thay đổi
D. Chất chỉ biến đổi, khi lượng đạt đến một
giới hạn độ nhất định.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Không phải mọi sự biến đổi của lượng
đều đưa đến sự biến đổi của chất
B. Sự thay đổi của lượng đạt tới một giới
hạn nhất định làm cho chất của sự vật
thay đổi
C. Mọi sự thay đổi của lượng đều đưa đến
sự thay đổi về chất của sự vật.
D. Chất và lượng quan hệ chặt chẽ với
nhau, chất nào thì lượng ấy
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là
đúng?
. Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay
đổi về lượng
B. Sự phát triển của sự vật là quá trình
chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn tới
sự thay đổi về chất và ngược lại.
C. Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay
đổi về chất.
D. Phát triển là thay đổi về lượng, chưa dẫn
tới sự thay đổi về chất của sự vật
Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của sự
chủ quan, nóng vội là do không tôn
trQng quy luật nào?
quy luật lượng chất
quy luật mâu thuẫn
quy luật phủ định của phủ định
Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của trì
trệ, bảo thủ là do không tôn trQng quy
luật nào của phép biện chứng duy vật?
quy luật lượng chất
quy luật phủ định của phủ định
quy luật mâu thuẫn
Theo V.I.Lênin, quy luật mâu thuẫn có
vị trí như thế nào trong phép biện chứng
duy vật?
A. Vạch ra nguồn gốc bên trong của sự vận
động và phát triển của sự vật
B. Vạch ra xu hướng của sự phát triển của
sự vật
C. Vạch ra cách thức của sự phát triển của
sự vật
Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gQi
hai cực dương và âm của thanh nam
châm là gì
hai mặt
hai thuộc tính
hai yếu tố
hai mặt đối lập
Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gQi
quá trình đồng hóa và dị hóa trong cơ
thể sống là gì
hai sự vật
hai quá trình
hai thuộc tính
hai mặt đối lập
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm
trái ngược nhau
B. Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các
sự vật
C. Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn
liền với sự vật
D. Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện
tượng
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng các mặt đối lập do đâu mà
có?
A. Do ý thức cảm giác của con người tạo ra
B. Vốn có của thế giới vật chất, không do ai
sinh ra
C. Do ý niệm tuyệt đối sinh ra
D. Do quan niệm của con người
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Các mặt đối lập nằm trong sự liên hệ với
nhau
B. Mặt đối lập không liên hệ với nhau.
C. Các mặt đối lập liên hệ, tác động qua lại
với nhau một cách khách quan.
D. Các mặt đối lập vừa liên hệ, vừa thống nhất,vừa đấu tranh với nhau.
Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền
đề tồn tại cho nhau, triết hQc gQi là gì?
Sự đấu tranh của hai mặt đối lập
Sự thống nhất của hai mặt đối lập
Sự chuyển hoá của hai mặt đối lập
Sự gia tăng của các mặt đối lập
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng sự thống nhất của hai mặt đối
lập có những biểu hiện gì?
A. Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau, sự tác
động ngang bằng nhau
B. Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa
hai mặt đối lập
C. Sự bài trừ, phủ định nhau
Tất cả
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết
học nào: “Sự thống nhất của các mặt đối
lập, loại trừ sự đấu tranh của các mặt đối
lập”
CNDV siêu hình
CNDT biện chứng
CNDV biện chứng
Chủ nghĩa xét lại
Sự tác động theo xu hướng nào thì được
gQi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?
Ràng buộc nhau
Phủ định, bài trừ nhau
Nương tựa nhau
Xâm nhập vào nhau
Quan điểm nào sau đây là của chủ nghĩa
duy vật biện chứng?
. Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong mọi
sự vật, hiện tượng, trong mọi lĩnh vực
B. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy
C. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong một số hiện
tượng
D. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong đời sống xã hội
Trong mâu thuẫn biện chứng, các mặt
đối lập quan hệ với nhau như thế nào?
Chỉ thống nhất với nhau
Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau
Chỉ có mặt đấu tranh với nhau
Đấu tranh đi đến thống nhất
Trong hai xu hướng tác động của các mặt
đối lập, xu hướng nào quy định sự ổn
định tương đối của sự vật
Thống nhất của các mặt đối lập
Xâm nhập, chuyển hoá của các mặt đối lập
Đấu tranh của các mặt đối lập
Trong hai xu hướng tác động của các mặt
đối lập, xu hướng nào quy định sự biến
đổi thường xuyên của sự vật?
Thống nhất của các mặt đối lập
Đấu tranh của các mặt đối lập
Xâm nhập, chuyển hoá của các mặt đối lập
Mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, thay đổi cùng với sự thay đổi căn bản về chất của sự vật, được gọi là mâu thuẫn gì
Mâu thuẫn chủ yếu
Cơ bản
Bên trong
Bên ngoài
Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật, chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó được gọi là mâu thuẫn gì
Chủ yếu
Cơ bản
Thứ yếu
Đối kháng
Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu
Trong cả tự nhiên, xã hội, tư duy
Trong xã hội có giai cấp đối kháng
Trong mọi xã hội
Trong tư duy
Theo quan điểm của CNDVBC, cái nào sai
Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật
Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức con người
Phủ định biện chứng có tính khách quan
Phủ định biện chứng có tính kế thừa
Theo CNDVBC, cái nào sai
Phủ định biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn
PDBC ko đơn giản là xoá bỏ cái cũ
PDBC loại bỏ đi những yếu tố ko thích hợp của cái cũ
PDBC giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ
Luận điểm sau thuộc trường phái triết học nào: Cái mới ra đời trên cơ sở giữ nguyên cái cũ?
Quan điểm siêu hình
Quan điểm biện chứng duy vật
Quan điểm biện chứng duy tâm chủ quan
Quan điểm khách quan
Theo CNDVBC, cái nào sai
Phủ định của phủ định có tính khách quan và kế thừa
Phủ định của phủ định hoàn toàn lập lại cái ban đầu
Phủ định của phủ định lặp lại cái ban đầu trên cơ sở cái cao hơn
Phủ định là tự thân phủ định
Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường nào
Đường thẳng đi lên
Đường tròn khép kín
Đường xoáy ốc đi lên
Đường parabol
Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Phủ định của phủ định kết thúc một chu
kỳ phát triển sự vật
B. Phủ định của phủ định kết thúc phát triển
của sự vật
C. Phủ định của phủ định mở đầu một chu kỳ
phát triển mới của sự vật
D. Phủ định của phủ định là xu hướng phát
triển của sự vật
Vị trí của quy luật phủ định của phủ định
trong phép biện chứng duy vật?
A. Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển
B. Chỉ ra cách thức của sự phát triển
C. Chỉ ra xu hướng của sự phát triển
Tất cả
Trường phái triết hQc nào cho rằng thực
tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của
nhận thức?
CNDT khách quan
CNDV siêu hình
CNDVBC
CNDT chủ quan
Thêm cụm từ để hoàn thiện định nghĩa:
“Thực tiễn là toàn bộ những…..của con
người nhăm cải tự nhiên và xã hội”
hoạt động
B. Hoạt động vật chất có mục đích, mang
tính lịch sử – xã hội
C. Hoạt động và vật chất
D. Hoạt động có mục đích
Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản
nhất quy định các hình thức hoạt động
khác là hình thức nào sau đây
A. Hoạt động sản xuất vật chất
B. Hoạt động chính trị xã hội
C. Hoạt động quan sát
D. Thực nghiệm khoa học
ChQn câu trả lời đúng. Triết hQc Mác là
triết hQc:
A. Tách rời giữa lý luận và thực tiễn
B. Thống nhất giữa lý luận và thực tiễn
C. Chỉ coi trọng thực tiễn
D. Chỉ coi trọng lý luận
Chân lý là những tri thức phản ánh
đúng đắn hiện thực khách quan, được
thực tiễn kiểm nghiệm. Vì vậy, có thể áp
dụng chân lý đó vào mQi nơi, mQi lúc,
mQi việc đều đúng. Quan niệm trên
thuộc trường triết hQc nào ? ChQn câu
trả lời đúng:
CNDVBC
CNDV siêu hình
CNDT chủ quan
CNDT khách quan
Không lý luận thì hoạt động thực tiễn của
con người mò mẫm mất phương hướng.
Lý luận không phục vụ cho thực tiễn, trở
thành lý luận suông, giáo điều. Quan
niệm trên thuộc lập trường triết hQc
nào? chQn câu trả lời đúng
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
B. Nhị nguyên luận
CNDT khách quan
CNDVBC
Mỗi chân lý khoa hQc, dù là có tính
tương đối vẫn chứa đựng một yếu tố của
chân lý tuyệt đối. Quan niệm trên thuộc lập
trường triết hQc nào? ChQn câu trả lời đúng
CNDT chủ quan
CNDT khách quan
Nhị nguyên luận
CNDVBC
Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, tiêu chuẩn của chân lý là gì?
A. Ðược nhiều người thừa nhận
B. Ðảm bảo không mâu thuẫn trong suy
luận
C. Ðược lãnh đạo phán quyết
D. Thực tiễn kiểm nghiệm
Đâu là quan điểm của CNDVBC về tiêu
chuẩn chân lý?
A. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý
có tính tương đối
B. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có
tính tuyệt đối
C. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa
có tính tương đối vừa có tính tuyệt đối.
D. Thực tiễn không phải là tiêu chuẩn của
chân lý tuyệt đối
Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới
các hình thức nào?
A. Khái niệm và phán đoán
B. Cảm giác, tri giác và khái niệm
. Cảm giác, tri giác và biểu tượng
D. Cảm giác, tri giác và phán đoán
Nhận thức lý tính được thực hiện dưới
hình thức nào?
A. Cảm giác, tri giác, biểu tượng
B. Khái niệm, phán đoán, khái niệm
C. Tri giác, biểu tượng, khái niệm
D. Khái niệm, phán đoán, suy lý
Khái niệm là hình thức nhận thức của
giai đoạn nào
nhận thức cảm tính
nhận thức lý tính
nhận thức kinh nghiệm
tiền nhận thức
Luận điểm sau đây là của ai và thuộc trường phái triết hQc nào: “Tù trực quan sinh động và đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường biện chứng của nhận thức chân lý, nhận thức thực tại khách quan”
A. Phoi-ơ-bắc; chủ nghĩa duy vật siêu hình
B. Platon; chủ nghĩa duy tâm chủ quan
C. Hêghen; chủ nghĩa duy tâm khách quan
D. Lênin; chủ nghĩa duy vật biện chứng
Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Thực tiễn không có lý luận là thực tiễn
mù quáng
B. Lý luận không có thực tiễn là lý luận
suông
C. Lý luận có thể phát triển không cần thực
tiễn
D. Lý luận hình thành sự tổng kết kinh
nghiệm thực tiễn
Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Chân lý có tính khách quan
B. Chân lý có tính tương đối
C. Chân lý có tính trừu tượng
D. Chân lý có tính cụ thể
Nếu trong hoạt động thực tiễn mà không
coi trQng lý luận thì sẽ thế nào?
A. Sẽ rơi vào chủ nghĩa kinh viện giáo điều
B. Sẽ rơi vào chủ nghĩa kinh nghiệm hẹp hòi
C. Sẽ rơi vào ảo tưởng
D. Sẽ rơi vào chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Trình độ lực lượng sản xuất thể hiện ở?
A. Trình độ công cụ lao động và con người
lao động
B. Trình độ tổ chức và phân công lao động
xã hội
C. Trình độ ứng dụng khoa học vào sản
xuất
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các
hình thái kinh tế - xã hội là:
A. Lực lượng sản xuất
B. Quan hệ sản xuất
C. Chính trị, tư tưởng
D. Cơ sở hạ tầng
Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong kiến, cái cối xay chạy bằng máy hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp. Thí dụ nói đến sự phát triển của yếu tố nào? ChQn câu trả lời đúng nhất.
tư liệu sx
công cụ sx
đối tượng lao động
lực lượng sx
Yếu tố nào giữ vai trò quyết định sự tồn
tại và phát triển xã hội?
A. Môi trường tự nhiên
B. Ðiều kiện dân số
C. Phương thức sản xuất
D. Lực lượng sản xuất
Yếu tố nào là yếu tố cơ bản nhất quyết
định sự tồn tại và phát triển của xã hội?
A. Sản xuất ra của cải vật chất
B. Sản xuất đời sống tinh thần
C. Tái sản xuất ra đời sống con người
D. Sản xuất công cụ lao động
Tư liệu sản xuất bao gồm
A. Con người và công cụ lao động
B. Con người lao động, công cụ lao động và
đối tượng lao động
C. Ðối tượng lao động và tư liệu lao động
D. Công cụ lao động và tư liệu lao động
Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các
chế độ xã hội trong lịch sử?
A. Quan hệ sản xuất đặc trưng
B. Chính trị tư tưởng
C. Lực lượng sản xuất
D. Phương thức sản xuất
Yếu tố năng động, sáng tạo nhất trong
lịch sử sản xuất
người lao động
công cụ lao động
phương tiện lao động
tư liệu lao động
Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ
vai trò quyết định
A. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất
B. Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất
C. Quan hệ phân phối sản phẩm
D. Quan hệ sở hữu tư liệu tư nhân về tư liệu
sản xuất
Khuynh hướng của sản xuất là không
ngừng biến đổi phát triển. Sự biến đổi đó
bao giờ cũng bắt đầu từ
A. Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản
xuất
B. Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản
xuấ
C. Sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật sản
xuất
D. Sự phát triển của khoa học kỹ thuật
Thực chất của quan hệ biện chứng giữa
cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng:
A. Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời
sống tinh thần xã hội
B. Quan hệ giữa kinh tế và chính trị
C. Quan hệ giữa vật chất và tinh thần
D. Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã
hội
Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội là
phạm trù được áp dụng
A. Cho mọi xã hội trong lịch sử
B. Cho một xã hội cụ thể
C. Cho xã hội tư bản chủ nghĩa
D. Cho xã hội cộng sản chủ nghĩa
Quan hệ sản xuất bao gồm những mặt cơ
bản sau đây. Hãy chỉ ra một yếu tố viết
sai.
A. Quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất
B. Quan hệ mua bán
C. Quan hệ về tổ chức quản lý
D. Quan hệ phân phối sản phẩm lao động
Sự hình thành, biến đổi và phát triển của
quan hệ sản xuất được quyết định
bởi…..........Luận điểm này bị viết thiếu 4
từ cuối cùng. Hãy lựa chQn cụm từ đúng
nhất cho chỗ viết thiếu đó
A. Ý chí con người
B. Lợi ích con người
C. Lực lượng sản xuất
D. Quy luật giá trị
Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ sản xuất và tính chất của lực lượng sản xuất là quy luật...................của sự phát triển xã hội. Luận điểm này bị viết thiếu hai từ. Hãy chQn ra cụm từ đúng nhất cho chỗ viết thiếu đó:
đặc thù
tạm thời
riêng biệt
chung nhất
Theo C.Mác và Ph. Ăngghen thì quá
trình thay thế các hình thức sở hữu tư
liệu sản xuất phụ thuộc vào:
A. Trình độ của công cụ sản xuất
B. Trình độ kỹ thuật sản xuất
C. Trình độ phân công lao động sản xuất
D. Trình độ phát triển của LLSX
Bản chất của cách mạng khoa hQc
kỹ thuật hiện đại là gì?
A. Tạo ra bước nhảy vọt về chất trong quá
trình sản xuất vật chất
B. Cải biến về chất các lực lượng sản xuất
hiện có trên cơ sở biến khoa học thành lực
lượng sản xuất trực tiếp
C. Tạo ra nền kinh tế tri thức
D. Tạo ra năng suất lao động cao
Cơ sở hạ tầng của xã hội là:
A. Ðường xá, cầu tàu, bến cảng, bưu điện…
B. Tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp
thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định
C. Toàn bộ cơ sở vật chất – kỹ thuật của xã
hội
D. Ðời sống vật chất
Kiến trúc thượng tầng của xã hội bao
gồm:
A. Toàn bộ các quan hệ xã hội
B. Toàn bộ các tư tưởng xã hội và các tổ
chức tương ứng
C. Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp
quyền, ... và những thiết chế xã hội tương ứng
như nhà nước, đảng phái chính trị,…được hình
thành trên cở sở hạ tầng nhất định
D. Toàn bộ ý thức xã hội
Trong 3 đặc trưng của giai cấp thì đặc
trưng nào giữ vai trò chi phối các đặc
trưng khác
A. Tập đoàn này có thể chiếm đoạt lao động
của tập đoàn khác
B. Khác nhau về quan hệ sở hữu tư liệu sản
xuất xã hội
C. Khác nhau về vai trò trong tổ chức lao
động xã hội
D. Khác nhau về địa vị trong hệ thống tổ
chức xã hội
Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt
đầu từ hình thái kinh tế - xã hội nào?
A. Cộng sản nguyên thủy
B. Chiếm hữu nô lệ
C. Phong kiến
D. Tư bản chủ nghĩa
Lênin nói: Vấn đề cơ bản của mQi cuộc
cách mạng là
A. Phát triển sản xuất
B. Giải quyết mâu thuẫn giai cấp
C. Lật đổ sự áp bức của giai cấp thống trị
bóc lộ
D. Giành lấy chính quyền nhà nước
Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là
do:
A. Sự khác biệt về tư tưởng, lối sống
B. Sự đối lập về lợi ích cơ bản – lợi ích kinh tế
C. Sự khác nhau về mức thu nhập
D. Sự khác nhau giữa giầu và nghèo
Bản chất con người được quyết định bởi:
A. Các mối quan hệ xã hội
B. Nỗ lực của mỗi cá nhân
C. Giáo dục của gia đình và nhà trường
D. Thu nhập
Lực lượng quyết định sự phát triển của
lịch sử là
nhân dân
vĩ nhân, lãnh tụ
quần chúng nhân dân
các nhà khoa học
Trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội
mang tính giai cấp xét đến cùng là do:
A. Sự truyền bá tư tưởng của giai cấp thống
trị
B. Các giai cấp có quan niệm khác nhau về
giá trị
C. Ðiều kiện sinh hoạt vật chất, địa vị và lợi
ích của các giai cấp khác nhau quy định
D. Do giai cấp bị trị phục tùng tự giác
