wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Tích lũy Tư bản

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến tích lũy tư bản?

a)

A. Trình độ sử dụng máy móc

b)

B. Sở thích tiêu dùng cá nhân

c)

C. Năng suất lao động

d)

D. Khai thác sức lao động

2.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản ký hiệu là:

a)

A. v/c

b)

B. c+v

c)

C. c/v

d)

D. m/v

3.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là:

a)

A. Tỷ lệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

b)

B. Tổng giá trị tư bản

c)

C. Tỷ lệ giữa sản phẩm và chi phí

d)

D. Lợi nhuận so với vốn đầu tư

4.

Cấu tạo kỹ thuật của tư bản thể hiện:

a)

A. Quan hệ giữa tư liệu sản xuất và sức lao động

b)

B. Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

C. Quan hệ giữa lương và lợi nhuận

d)

D. Mức lãi suất ngân hàng

5.

Sự gia tăng cấu tạo kỹ thuật của tư bản dẫn đến:

a)

A. Giảm quy mô sản xuất

b)

B. Tăng chi phí đầu vào

c)

C. Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

D. Giảm sử dụng máy móc

6.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản có xu hướng:

a)

A. Giảm theo thời gian

b)

B. Tăng theo xu hướng dài hạn

c)

C. Ổn định

d)

D. Thay đổi ngẫu nhiên

7.

Tích tụ tư bản là:

a)

A. Tăng năng suất lao động

b)

B. Tăng quy mô tư bản bằng cách tái đầu tư giá trị thặng dư

c)

C. Sử dụng tiết kiệm tư bản

d)

D. Giảm tư bản cố định

8.

Tập trung tư bản là:

a)

A. Hợp nhất các tư bản cá biệt thành tư bản lớn hơn

b)

B. Tăng thời gian lao động

c)

C. Giảm lượng giá trị sản xuất

d)

D. Giảm số công nhân

9.

Sự khác biệt giữa tích tụ và tập trung tư bản là:

a)

A. Cách sử dụng tư bản

b)

B. Tích tụ làm tăng tư bản xã hội, tập trung thì không

c)

C. Mức độ bóc lột

d)

D. Lĩnh vực đầu tư

10.

Tích tụ tư bản là kết quả của:

a)

A. Tích lũy giá trị thặng dư

b)

B. Chính sách tài khóa

c)

C. Tăng trưởng kinh tế

d)

D. Đầu tư nước ngoài

11.

Tập trung tư bản thường xảy ra thông qua:

a)

A. Phát hành cổ phiếu

b)

B. Mua bán, sáp nhập doanh nghiệp

c)

C. Tái sản xuất giản đơn

d)

D. Thu hồi nợ xấu

12.

Quá trình tích lũy tư bản dẫn đến điều gì đối với người lao động?

a)

Cải thiện rõ rệt điều kiện sống

b)

Tăng thu nhập thực tế

c)

Gia tăng bần cùng hóa

d)

Giảm sự phân hóa giàu nghèo

13.

Tích lũy tư bản làm gia tăng chênh lệch thu nhập giữa:

a)

Các ngành nghề

b)

Giai cấp tư sản và giai cấp công nhân

c)

Các vùng miền

d)

Nam và nữ

14.

Tích lũy tư bản mang tính hai mặt vì:

a)

Vừa thúc đẩy tiêu dùng vừa thúc đẩy tiết kiệm

b)

Vừa tích lũy giàu sang cho tư sản, vừa tích lũy bần cùng cho công nhân

c)

Vừa tăng lãi suất vừa giảm thuế

d)

Vừa tích cực vừa tiêu cực

15.

Bần cùng hóa tương đối nghĩa là:

a)

Mức sống người lao động giảm tuyệt đối

b)

Khoảng cách thu nhập ngày càng lớn so với nhà tư bản

c)

Không có việc làm

d)

Giảm tài sản cá nhân

16.

Bần cùng hóa tuyệt đối là hiện tượng:

a)

Người lao động có nhà nhưng không có việc

b)

Mức sống vật chất ngày càng giảm sút

c)

Chỉ có ở nước nghèo

d)

Do giá cả tăng

17.

Quá trình tích lũy tư bản giúp nhà tư bản:

a)

Có điều kiện mở rộng sản xuất và tăng bóc lột lao động

b)

Giảm chi phí thuế

c)

Cạnh tranh với nhà nước

d)

Tăng tiêu dùng cá nhân

18.

Tăng tích lũy tư bản dẫn đến hệ quả gì đối với cấu trúc sản xuất?

a)

Tăng tư bản bất biến so với tư bản khả biến

b)

Giảm máy móc thiết bị

c)

Giảm số lượng công nhân

d)

Tăng sản xuất thủ công

19.

Việc tăng tích lũy tư bản dẫn tới yêu cầu nào trong sản xuất?

a)

Giảm năng suất

b)

Sử dụng nhiều máy móc hơn

c)

Giảm giờ làm

d)

Tăng chi phí quảng bá

20.

Tư bản chủ nghĩa muốn tích lũy nhiều giá trị thặng dư thì phải:

a)

Tăng cường bóc lột lao động làm thuê

b)

Tăng thuế doanh nghiệp

c)

Giảm giá trị thặng dư

d)

Tăng lương tối thiểu

21.

Tích tụ và tập trung tư bản tạo tiền đề để:

a)

Thu được nhiều giá trị thặng dư hơn

b)

Giảm sự cạnh tranh

c)

Tăng sản phẩm tiêu dùng

d)

Phân phối lại thu nhập

22.

Một hệ quả lâu dài của tích lũy tư bản là:

a)

Phân hóa xã hội ngày càng sâu sắc

b)

Cân bằng thu nhập

c)

Bình đẳng giai cấp

d)

Tăng chi tiêu xã hội

23.

Trong sản xuất tư bản chủ nghĩa, tích lũy tư bản phản ánh mối quan hệ:

a)

Giữa cung và cầu

b)

Giữa nhà tư bản và công nhân

c)

Giữa thị trường và giá cả

d)

Giữa sản phẩm và tiêu dùng

24.

Việc đầu tư vào máy móc nhiều hơn so với lao động thể hiện xu hướng:

a)

Giảm lợi nhuận

b)

Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Cạnh tranh không lành mạnh

d)

Phá sản

25.

Tích lũy tư bản dẫn đến hình thức sản xuất:

a)

Giản đơn

b)

Mở rộng

c)

Tự cung tự cấp

d)

Cá thể

26.

Mối quan hệ giữa tích lũy và giá trị thặng dư là:

a)

Không liên quan

b)

Cùng chiều nhưng độc lập

c)

Giá trị thặng dư là nguồn gốc duy nhất của tích lũy tư bản

d)

Ngược chiều nhau

27.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa gồm các yếu tố nào?

a)

c + m

b)

c + v

c)

v + m

d)

c + v + m

28.

Giá trị hàng hóa được cấu thành từ các yếu tố nào?

a)

c + v

b)

v + m

c)

c + v + m

d)

k + p

29.

Lợi nhuận (p) là phần chênh lệch giữa:

a)

Giá bán và chi phí sản xuất

b)

Giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất

c)

Chi phí sản xuất và giá trị thặng dư

d)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

30.

Công thức tính lợi nhuận là:

a)

p = c + m

b)

p = v + m

c)

p = G - k

d)

p = k - G

31.

Chi phí sản xuất được ký hiệu là:

a)

G

b)

k

c)

p

d)

m

32.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa KHÔNG bao gồm:

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Giá trị thặng dư

c)

Tiền công

d)

Nguyên vật liệu

33.

Lợi nhuận xuất hiện trong khâu nào?

a)

Sản xuất

b)

Lưu thông

c)

Tiêu dùng

d)

Phân phối

34.

Theo chủ nghĩa Mác, lợi nhuận là hình thức biểu hiện bề ngoài của:

a)

Lãi vay

b)

Thuế

c)

Giá trị thặng dư

d)

Chi phí sản xuất

35.

Nhà tư bản thường hiểu sai lợi nhuận là:

a)

Phần tiền thu được từ sản xuất

b)

Tiền vốn bỏ ra sinh lời

c)

Do nhà nước hỗ trợ

d)

Do tăng giá trị sử dụng

36.

Mục tiêu tối thượng của nhà tư bản là:

a)

Giảm chi phí

b)

Tạo việc làm

c)

Tối đa hóa lợi nhuận

d)

Ổn định thị trường

37.

Công thức chi phí sản xuất:

a)

c + v + m

b)

k = c + v

c)

k = v + m

d)

p = c + v

38.

Công thức tính giá trị hàng hóa:

a)

G = k + v

b)

G = c + v + m

c)

G = p + v

d)

G = c + m

39.

Lợi nhuận đo bằng số tuyệt đối phản ánh:

a)

Mức độ hiệu quả

b)

Quy mô hiệu quả kinh doanh

c)

Tốc độ lưu thông

d)

Năng suất lao động

40.

Để đánh giá hiệu quả tương đối cần dùng:

a)

Chi phí sản xuất

b)

Lợi nhuận

c)

Tỷ suất lợi nhuận

d)

Tổng doanh thu

41.

Nguồn gốc của lợi nhuận là:

a)

Giá trị trao đổi

b)

Lao động không công của công nhân

c)

Vốn ứng trước

d)

Giá trị sử dụng

42.

Nhà tư bản mua hàng hóa sức lao động để:

a)

Thu giá trị thặng dư

b)

Giảm chi phí sản xuất

c)

Tăng thuế

d)

Giảm rủi ro

43.

Lợi nhuận trong chủ nghĩa tư bản là biểu hiện của:

a)

Tư bản khả biến

b)

Tư bản bất biến

c)

Giá trị thặng dư

d)

Cấu tạo hữu cơ tư bản

44.

Trong công thức G = k + m, "m" là:

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị thặng dư

c)

Tư bản khả biến

d)

Tổng doanh thu

45.

Chi phí sản xuất giúp:

a)

Tăng giá trị hàng hóa

b)

Bù đắp chi phí và tái sản xuất

c)

Tạo thị trường mới

d)

Làm tăng giá trị thặng dư

46.

Lợi nhuận là hình thức biểu hiện biến tướng của:

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Tư bản

c)

Giá trị thặng dư

d)

Thuế

47.

Chi phí sản xuất đóng vai trò gì trong cạnh tranh?

a)

Quy định thuế suất

b)

Cơ sở cạnh tranh giá cả

c)

Cải thiện điều kiện lao động

d)

Mở rộng thị trường

48.

G = c + v + m tương đương với:

a)

G = p + k

b)

G = k + m

c)

G = c + v

d)

G = p + m

49.

Lợi nhuận thường bị hiểu nhầm là do:

a)

Vốn sinh lời

b)

Tăng năng suất

c)

Chính sách nhà nước

d)

Giảm chi phí

50.

Công thức thể hiện mối quan hệ giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất là:

a)

p = m + v

b)

G = k + m

c)

G = v + m

d)

G = k - m

51.

Tư bản khả biến tạo ra:

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị thặng dư

c)

Giá trị trao đổi

d)

Tư bản bất biến

52.

Công thức tính tỷ suất lợi nhuận là:

a)

p' = p/(c+v) x 100%

b)

p' = m/v x 100%

c)

p' = m/(c+v)

d)

p' = v/c x 100%

53.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

Tốc độ lưu thông

b)

Mức doanh lợi của đầu tư tư bản

c)

Mức độ bóc lột

d)

Giá trị sử dụng

54.

Nhân tố làm tăng tỷ suất lợi nhuận:

a)

Tăng chi phí sản xuất

b)

Tăng tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Tăng tư bản bất biến

d)

Giảm năng suất lao động

55.

Cấu tạo hữu cơ tư bản tăng sẽ:

a)

Tăng tỷ suất lợi nhuận

b)

Làm giảm tỷ suất lợi nhuận

c)

Không ảnh hưởng

d)

Tăng giá trị sử dụng

56.

Tốc độ chu chuyển tư bản ảnh hưởng đến:

a)

Tỷ suất lợi nhuận

b)

Cấu tạo kỹ thuật

c)

Cấu tạo giá trị

d)

Sản lượng tiêu dùng

57.

Nếu tiết kiệm tư bản bất biến, tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Phụ thuộc v

58.

Lợi nhuận thương nghiệp là phần:

a)

Do thương nhân tạo ra

b)

Chia từ giá trị thặng dư

c)

Giá trị sử dụng tăng thêm

d)

Phí dịch vụ

59.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là:

a)

Vốn thương nghiệp

b)

Giá trị thặng dư do nhà tư bản sản xuất tạo ra

c)

Dịch vụ khách hàng

d)

Tiền gửi ngân hàng

60.

Tư bản thương nghiệp có vai trò:

a)

Sản xuất hàng hóa

b)

Tiêu thụ hàng hóa

c)

Điều tiết ngân sách

d)

Tăng tư bản khả biến

61.

Giá bán - giá mua hàng hóa tạo ra:

a)

Tư bản bất biến

b)

Lợi nhuận thương nghiệp

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị trao đổi

62.

Lợi tức là một phần của:

a)

Thu nhập quốc dân

b)

Thuế sản xuất

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Giá trị sử dụng

63.

Lợi tức được ký hiệu là:

a)

p

b)

G

c)

Z

d)

T

64.

Công thức tỷ suất lợi tức là:

a)

Z = T x Z'

b)

Z' = Z / TBCV x 100%

c)

Z' = T / Z x 100%

d)

Z = m / k x 100%

65.

Tư bản cho vay vận động theo công thức:

a)

T - H - T'

b)

H - T - H

c)

T - T'

d)

H - T - T'

66.

Tư bản cho vay tạo ra ảo tưởng gì?

a)

Tiền đẻ ra tiền

b)

Lao động đẻ ra vốn

c)

Giá trị sinh ra giá trị

d)

Vốn sinh ra hàng hóa

67.

Lợi tức phản ánh quan hệ giữa:

a)

Nhà nước và doanh nghiệp

b)

Người đi vay và người cho vay

c)

Nhà tư bản và công nhân

d)

Người tiêu dùng và nhà sản xuất

68.

Lợi tức thực chất là:

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Một phần giá trị thặng dư mà người vay thu được

c)

Lợi nhuận doanh nghiệp

d)

Tiền gửi tiết kiệm

69.

Nhân tố ảnh hưởng lớn nhất đến lợi tức là:

a)

Tư bản bất biến

b)

Thuế suất

c)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân và cung cầu tín dụng

d)

Giá trị sử dụng

70.

Trong điều kiện tín dụng phát triển, công ty cổ phần thường phát hành:

a)

Hóa đơn

b)

Cổ phiếu và trái phiếu

c)

Phiếu bảo hành

d)

Phiếu chi

71.

Theo Mác, cổ phiếu và trái phiếu là:

a)

Tư bản thực

b)

Tư bản giả

c)

Hàng hóa dịch vụ

d)

Phần chi phí sản xuất

72.

Tư bản giả được mua bán trên:

a)

Chợ lao động

b)

Thị trường hàng hóa

c)

Thị trường chứng khoán

d)

Thị trường vốn vay

73.

Đặc điểm của tư bản giả là:

a)

Luôn gắn chặt với sản xuất

b)

Tách biệt tương đối với quá trình sản xuất

c)

Sinh lời trực tiếp từ lao động

d)

Không tạo giá trị

74.

Người cho vay nhận lợi tức vì:

a)

Họ sản xuất hàng hóa

b)

Họ bán hàng

c)

Họ cung cấp vốn nhàn rỗi

d)

Họ trả thuế

75.

Lợi tức KHÔNG thể hiện rõ nguồn gốc vì:

a)

Nó quá nhỏ

b)

Nó tách rời khỏi sản xuất

c)

Nó thuộc về nhà nước

d)

Nó không tạo ra thặng dư

76.

Thị trường chứng khoán là nơi giao dịch:

a)

Hàng hóa và dịch vụ

b)

Cổ phiếu và trái phiếu (tư bản giả)

c)

Nguyên vật liệu

d)

Sức lao động

77.

Tư bản cho vay tồn tại chủ yếu dưới hình thức:

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tiền tệ

c)

Máy móc

d)

Tư liệu lao động

78.

Người vay tư bản sử dụng vốn để:

a)

Tiêu dùng

b)

Đầu tư sản xuất, tạo lợi nhuận

c)

Gửi ngân hàng

d)

Trả lương

79.

Phần lợi tức người vay phải trả là một phần của:

a)

Chi phí sản xuất

b)

Giá trị thặng dư

c)

Lợi ích xã hội

d)

Quỹ dự phòng

80.

Tỷ suất lợi tức chịu ảnh hưởng mạnh bởi:

a)

Sức lao động

b)

Cung - cầu về tư bản cho vay

c)

Giá trị hàng hóa

d)

Mức lương tối thiểu

81.

Tư bản cho vay không trực tiếp tạo ra:

a)

Lợi nhuận

b)

Giá trị mới

c)

Tư bản

d)

Tốc độ chu chuyển

82.

Địa tô là phần:

a)

Tiền công

b)

Lợi nhuận thuần

c)

Giá trị thặng dư còn lại sau lợi nhuận bình quân

d)

Tư bản cố

83.

Địa tô chênh lệch I có được nhờ:

a)

Đầu tư kỹ thuật

b)

Độ màu mỡ và vị trí đất tốt

c)

Thuế đất thấp

d)

Chính sách nhà nước

84.

Địa tô chênh lệch II là do:

a)

Đất thuê lâu năm

b)

Đầu tư thâm canh tăng năng suất đất

c)

Đất công ích

d)

Chính sách trợ giá

85.

Địa tô tuyệt đối có được dù:

a)

Đất màu mỡ

b)

Đất trung bình, không ưu thế đặc biệt

c)

Được đầu tư lớn

d)

Có đầu ra ổn định

86.

Địa tô tuyệt đối là phần:

a)

Lãi vay cao

b)

Lợi nhuận thương nghiệp

c)

Lợi nhuận siêu ngạch vượt lợi nhuận bình quân

d)

Thuế tài nguyên

87.

Giá cả ruộng đất được tính bằng công thức:

a)

Lợi nhuận / Tốc độ chu chuyển

b)

Chi phí sản xuất / diện tích

c)

Địa tô / Tỷ suất lợi tức ngân hàng

d)

Tổng vốn đầu tư / diện tích

88.

Địa tô có vai trò trong thực tiễn là:

a)

Căn cứ tính thuế thu nhập cá nhân

b)

Căn cứ định giá quyền sử dụng đất

c)

Căn cứ tính lãi vay

d)

Căn cứ cấp bằng quyền sở hữu

89.

Lý luận địa tô giúp xây dựng chính sách:

a)

Lãi suất

b)

Thuế, đất đai, điều tiết địa tô

c)

Thương mại điện tử

d)

Tiêu dùng bền vững

90.

Mục tiêu cuối cùng của việc điều tiết địa tô là:

a)

Thu nhiều thuế hơn

b)

Bán đất nhanh hơn

c)

Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, phát triển bền vững

d)

Giảm chi phí sản xuất

91.

Trong quan hệ địa tô, người trả địa tô là:

a)

Địa chủ

b)

Nhà nước

c)

Nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp

d)

Người tiêu dùng

92.

Địa tô phản ánh quan hệ giữa:

a)

Chủ đất và công nhân

b)

Địa chủ và nhà tư bản thuê đất

c)

Ngân hàng và doanh nghiệp

d)

Nhà nước và nông dân

93.

Địa tô là hình thức phân phối:

a)

Tư bản

b)

Lợi nhuận độc quyền

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị sử dụng

94.

Giá cả ruộng đất tăng nếu:

a)

Địa tô giảm

b)

Tỷ suất lợi tức ngân hàng tăng

c)

Địa tô tăng, tỷ suất lợi tức giảm

d)

Thặng dư giảm

95.

Hệ thống địa tô trong chủ nghĩa tư bản giúp:

a)

Phân phối thu nhập hợp lý

b)

Cạnh tranh công bằng

c)

Hiểu rõ bản chất bóc lột trong nông nghiệp

d)

Tái sản xuất lao động

96.

Chủ nghĩa Mác coi địa tô là công cụ để:

a)

Hỗ trợ tiêu dùng

b)

Tăng năng suất

c)

Điều tiết lợi ích trong sản xuất nông nghiệp

d)

Kiểm soát giá cả thị trường

97.

Sức lao động trở thành hàng hóa một cách phố biến:

a)

Trong nền sản xuất hàng hóá tư bản chủ nghĩa.

b)

Trong nền sản xuất tự cấp, tự tức và hàng hóa giản đơn.

c)

Trong xã hội chiếm hữu nô lệ.

d)

Trong xã hội phong kiến.

98.

Ngày lao động là 8 giờ, m' = 100%, nhà tư bản tăng ngày lao động lên 2 giờ và giá trị sức lao động giảm đi 50%. Vậy m' mới là bao nhiêu?

a)

250%

b)

400%

c)

200%

d)

300%

99.

Căn cứ phân chia tư bản thành các bộ phận, tư bản cố định và tư bản lưu động là:

a)

Vai trò của các bộ phận tư bản trong việc sản xuất giá trị thặng dư.

b)

Vai trò của các bộ phận tư bản trong việc sản xuất giá trị hàng hóa

c)

Phương thức chu chuyển giá cả của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm.

d)

Phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm.

100.

Nguồn gốc duy nhất của tích lũy tư bản là:

a)

Doanh thu của doanh nghiệp

b)

Lợi nhuận doanh nghiệp

c)

Giá trị hàng hóa

d)

Giá trị thặng dư

101.

Chọn các ý không đúng về các cặp phạm trù tư bản:

a)

Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trị thặng dư

b)

Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm

c)

Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến

d)

Cả A, B đều đúng

102.

Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây

a)

Phạm trù tư bản khả biến hẹp hơn phạm trù tư bản lưu động.

b)

Tư bản cố định không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.

c)

Phạm trù tư bản bất biến rộng hơn phạm trù tư bản cố định.

d)

Cả A, B, C

103.

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây

a)

Giá trị thặng dư là lao động cần thiết kết tinh.

b)

Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về lượng trong 1 hàng hóa.

c)

Giá trị thặng dư cũng là giá trị sử dụng.

d)

Giá trị là giá trị sử dụng.

104.

Vai trò của tư bản bất biến là:

a)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư

b)

Bộ phận trực tiếp tạo ra hàng hóa

c)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng

d)

Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư.

105.

Tìm ý sai. Cấu thành tư bản bao gồm:

a)

Tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng.

b)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến.

c)

Tư bản cố định và tư bản lưu động.

d)

Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa.

106.

Bản chất của tiền công là:

a)

Phần giá trị mới của hàng hóa

b)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

c)

Giá cả của lao động

d)

Cả A, B, C

107.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là:

a)

Người lao động không được tự do về thân thể và có đủ các tư liệu sản xuất cần thiết.

b)

Người lao động được tự do về thân thể và không có đủ các tư liệu sản xuất cần thiết.

c)

Người lao động chỉ cần có sức khỏe.

d)

Người lao động có đủ các tư liệu sản xuất cần thiết.

108.

Nhân tố làm giảm quy mô tích lũy tư bản là:

a)

Tư bản ứng trước tăng

b)

Năng suất lao động tăng

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư tăng

d)

Năng suất lao động giảm

109.

Giá trị hàng hóa sức lao động gồm:

a)

Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta.

b)

Chi phí đế thoa mãn nhu cầu văn hóa, tinh thần.

c)

Chi phí đào tạo người lao động.

d)

Tất cả các đáp án.

110.

Tính số vòng chu chuyển tư bản biết tư bản quay 4 tháng được 1 vòng.

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

111.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng:

a)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư.

b)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư.

c)

Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư.

d)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

112.

Nhân tố làm tăng tỷ suất lợi nhuận của nhà tư bản là:

a)

Tăng tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tăng lượng tư bản bất biến

d)

Tăng chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

113.

Về lượng, chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa:

a)

Bằng giá trị hàng hóa

b)

Nhỏ hơn giá trị hàng hóa

c)

Lớn hơn giá trị hàng hóa

d)

Nhỏ hơn giá trị thặng dư

114.

San xuất giá trị thặng du tuyệt đối và giá trị thặng dư tương đối giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn.

b)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư.

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân.

d)

Đều giảm thời gian lao động tất yếu.

115.

Giá trị thặng dư siêu ngạch còn được gọi là:

a)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối.

b)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối.

c)

Hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư tương đối.

d)

Hình thức biến tướng của giá trị tương đối.

116.

Nguồn gốc của tích tụ tư bản là:

a)

Các tư bản công nghiệp trong xã hội.

b)

Các tư bản thương nghiệp trong xã hội

c)

Các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội

d)

Giá trị thặng dư

117.

Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những Ý nào dưới đây không đúng?

a)

Giá trị sức lao động không đổI

b)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

Ngày lao động thay đối

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi

118.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân là:

a)

Tỷ suất lợi nhuận cao giữa các ngành.

b)

Tỷ suất lợi nhuận độc quyền giữa các ngành.

c)

Tỷ suất lợi nhuận trung bình trong cùng một ngành.

d)

Tỷ suất lợi nhuận trung bình giữa các ngành.

119.

Địa tô tuyệt đối là địa tô mà:

a)

Nhà Tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê ruộng đất xấu.

b)

Nhà Tư bản đi thuê đất không phải trả cho chủ đất, dù thuê bất kỳ loại ruộng đất nào

c)

Nhà Tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê ruộng đất tốt.

d)

Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, dù thuê bất kỳ loại ruộng đất nào.

120.

Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì:

a)

Không còn bóc lột m

b)

Bị lỗ vốn.

c)

Bị hòa vốn.

d)

Vẫn còn bóc lột giá trị thặng dư.

121.

Chọn định nghĩa chính xác về tư bản

a)

Tư bản là tiền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư.

b)

Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê.

c)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư

d)

Tư bản là tiền đẻ ra tiền.

122.

Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hóa với mức giá?

a)

Bằng giá trị.

b)

Thấp hơn giá trị.

c)

Cao hơn giá trị.

d)

Bằng chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa.

123.

Tư bản bất biến (c) là:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm

d)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất