wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương I: Nhập môn khoa học toàn cầu và môi trường

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Tài nguyên thiên nhiên có vai trò gì trong phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Là yếu tố nguồn lực

b)

Là yếu tố tích lũy

c)

Là yếu tố thúc đẩy

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

2.

Các loại tài nguyên năng lượng bao gồm?

a)

Năng lượng sinh khối, thạch anh, năng lượng từ đại dương

b)

Dầu mỏ, bức xạ mặt trời, địa nhiệt, thủy triều

c)

Than đá, bức xạ mặt trời, gió, đá quý

d)

Năng lượng hạt nhân, quặng kim loại, gió

3.

Điền cụm từ còn thiếu vào khái niệm: “…là sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật môi trường và tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật”.

a)

Khủng hoảng môi trường

b)

Suy thoái môi trường

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Nhiễm bẩn môi trường

4.

Ngày Môi trường Thế giới được tổ chức hằng năm vào ngày nào?

a)

Ngày 7 tháng 6

b)

Ngày 5 tháng 6

c)

Ngày 3 tháng 6

d)

Ngày 1 tháng 6

5.

Điền cụm từ còn thiếu: “…là mức giới hạn của các thông số về chất lượng môi trường xung quanh, hàm lượng của các chất gây ô nhiễm có trong chất thải… được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành dưới dạng văn bản bắt buộc áp dụng để bảo vệ môi trường”.

a)

Tiêu chuẩn kỹ thuật môi trường

b)

Quy chuẩn kỹ thuật môi trường

c)

Quy chuẩn môi trường

d)

Tiêu chuẩn môi trường

6.

Lựa chọn định nghĩa SAI về quá trình cố định nitơ sinh học.

a)

Là quá trình biến đổi N2 tự do trong khí quyển thành NH4+

b)

Giúp cải tạo đất bạc màu

c)

Với sự tham gia của vi sinh vật có định đạm sống cộng sinh hoặc tự do

d)

Diễn ra ở nhiệt độ cao, áp suất lớn

7.

Lựa chọn phương án SAI về photpho.

a)

Là nguồn tài nguyên tái tạo

b)

Trong tự nhiên tồn tại chủ yếu ở dạng kết tủa hoặc muối tan

c)

Một phần có thể lắng đọng trong tự nhiên, không tiếp tục tham gia vào chu trình sinh địa hóa

d)

Tham gia tổng hợp nên axit nucleic (ADN, ARN), xương, răng, màng tế bào

8.

Lựa chọn phương án SAI về lưu huỳnh.

a)

Lưu huỳnh có thể tồn tại dưới dạng vô cơ (dạng khí như H2S, SO2; dạng lỏng như SO42- và dạng rắn như quặng pyrite) và dạng hữu cơ (trong 2 axit amin là cysteine và methionine)

b)

Hợp chất của lưu huỳnh ở dạng oxy hóa (sulfate, SO42-) có thể chuyển hóa thành dạng khử (sulfua, S2-) trong điều kiện môi trường giàu oxy (môi trường hiếu khí)

c)

Cây trồng có thể hút thu lưu huỳnh dưới dạng muối tan (SO42-)

d)

Việc phát sinh khí SO2 do đốt nhiên liệu hóa thạch trong sản xuất công nghiệp, giao thông là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng mưa axit

9.

Chọn đáp án đúng để điền vào nội dung còn thiếu: “…là phát triển đáp ứng được nhu cầu của hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu đó của các thế hệ tương lai trên cơ sở kết hợp chặt chẽ, hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế, bảo đảm tiến bộ xã hội và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên”.

a)

Phát triển bền vững

b)

Phát triển lâu bền

c)

Phát triển xanh

d)

Phát triển toàn diện

10.

Nhận xét nào sau đây không đúng về vấn đề ô nhiễm môi trường?

a)

Hiện tượng rò rỉ dầu từ các giàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển

b)

Nước thải chứa các ion kim loại nặng gây ô nhiễm môi trường nước

c)

Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí

d)

Nước chứa càng nhiều ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển

11.

Sắp xếp mức độ tổ chức của sinh vật trong tự nhiên từ rộng đến hẹp.

a)

Hệ sinh thái > Sinh quyển > quần thể > quần xã > loài > cá thể

b)

Hệ sinh thái > Sinh quyển > quần xã > quần thể > loài > cá thể

c)

Hệ sinh thái > Sinh quyển > quần xã > quần thể > cá thể > loài

d)

Sinh quyển > Hệ sinh thái > quần xã > quần thể > loài > cá thể

12.

Ý nghĩa của việc phân hóa ổ sinh thái của các loài gần nhau về nguồn gốc là gì?

a)

Để hỗ trợ nhau

b)

Để tránh cạnh tranh

c)

Để chia sẻ nguồn thức ăn

d)

Để chia sẻ nơi ở

13.

Lựa chọn phương án SAI về đặc trưng của quần thể.

a)

Cấu trúc tuổi

b)

Thành phần loài

c)

Mật độ

d)

Cấu trúc giới tính

14.

Lựa chọn phương án ĐÚNG cho định nghĩa về cộng sinh.

a)

Là quan hệ mà có một loài có lợi, loài còn lại có hại

b)

Là quan hệ chỉ có một loài có lợi, loài còn lại không có lợi cũng không có hại

c)

Là quan hệ mà cả hai loài đều có lợi, nhất thiết phải xảy ra

d)

Là quan hệ mà cả hai loài đều có lợi, nhưng không nhất thiết phải xảy ra

15.

Lựa chọn phương án ĐÚNG cho định nghĩa về kí sinh.

a)

Là quan hệ mà cả hai loài đều có lợi, nhưng không nhất thiết phải xảy ra

b)

Là quan hệ chỉ có một loài có lợi, loài còn lại không có lợi cũng không có hại

c)

Là quan hệ mà cả hai loài đều có lợi, nhất thiết phải xảy ra

d)

Là quan hệ mà có một loài có lợi, loài còn lại có hại

16.

Lựa chọn phương án ĐÚNG cho định nghĩa về các thành phần của hệ sinh thái.

a)

Môi trường xung quanh

b)

Tất cả các yếu tố trên

c)

Quần xã sinh vật

d)

Năng lượng mặt trời

17.

Lựa chọn phương án SAI trong số các phát biểu sau về sinh thái học.

a)

Không có phương án nào đúng

b)

Giới hạn sinh thái là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái của môi trường mà sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian

c)

Khoảng chống chịu là khoảng các nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật

d)

Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho loài sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất

18.

Khoa học toàn cầu tập trung vào điều gì?

a)

Các vấn đề chính trị toàn cầu

b)

Sự phát triển kinh tế

c)

Sự phát triển của công nghệ

d)

Các vấn đề môi trường và sinh thái toàn cầu

19.

Mục tiêu chính của khoa học toàn cầu là gì?

a)

Tăng cường phát triển công nghệ

b)

Thúc đẩy hiểu biết về vấn đề toàn cầu và bền vững

c)

Nâng cao sản xuất công nghiệp

d)

Mở rộng thị trường quốc tế

20.

Yếu tố nào không phải là một thành phần trong khoa học toàn cầu?

a)

Đa dạng sinh thái

b)

Kinh tế vi mô

c)

Chu trình sinh địa hóa

d)

Phát triển bền vững

21.

Một trong những thách thức chính của khoa học toàn cầu là gì?

a)

Phát triển các thành phố thông minh

b)

Tăng cường giao thông vận tải

c)

Mở rộng ngành công nghiệp ô tô

d)

Khả năng ứng phó với biến đổi khí hậu

22.

Nguyên nhân chính gây ra các vấn đề môi trường toàn cầu là gì?

a)

Hoạt động tự nhiên của núi lửa

b)

Phát triển công nghiệp và tiêu thụ năng lượng quá mức

c)

Hoạt động của động vật hoang dã

d)

Sự suy giảm tầng ozone do thời tiết

23.

Môi trường bao gồm các yếu tố nào?

a)

Cả ba yếu tố trên

b)

Tự nhiên

c)

Nhân tạo

d)

Xã hội

24.

Việc công ty bồi thường vì gây ô nhiễm là ví dụ cho nguyên tắc nào của phát triển bền vững?

a)

Nguyên tắc người gây ô nhiễm phải trả tiền

b)

Nguyên tắc người sử dụng phải trả tiền

c)

Nguyên tắc về sự ủy thác của nhân dân

d)

Nguyên tắc phòng ngừa

25.

Nguyên nhân chủ yếu gây thoái hóa đất là gì?

a)

Sự giảm lượng mưa

b)

Dùng phân hóa học và canh tác quá mức

c)

Khai thác mỏ

d)

Phát triển công nghệ sinh học

26.

Chức năng nào KHÔNG thuộc về đất?

a)

Tăng tốc độ dòng chảy sông

b)

Môi trường cho cây sinh trưởng

c)

Cung cấp sản phẩm nông nghiệp

d)

Nơi lưu trữ giá trị nghệ thuật

27.

Yếu tố nào tham gia vào quá trình hình thành đất?

a)

Tất cả các yếu tố trên

b)

Đá mẹ, khí hậu

c)

Sinh học, địa hình

d)

Thời gian, hoạt động con người

28.

Diện tích đất nông nghiệp trên đầu người ở Việt Nam thường thuộc nhóm nào?

a)

7-8 (<0,1-0,2 ha/người)

b)

5-6 (0,2-0,5 ha/người)

c)

1-2 ha/người

d)

3-4 (0,5-5 ha/người)

29.

Tỷ trọng đất đã khai thác trên đất có khả năng canh tác trên thế giới là bao nhiêu?

a)

20%

b)

70%

c)

10%

d)

45%

30.

Tỷ trọng diện tích đất đang canh tác trên đất có khả năng canh tác ở các nước phát triển là bao nhiêu?

a)

50%

b)

70%

c)

10%

d)

25%

31.

Tỷ trọng diện tích đất đang canh tác trên đất có khả năng canh tác ở các nước đang phát triển là bao nhiêu?

a)

10%

b)

70%

c)

36%

d)

50%

32.

Xói mòn do nước chảy trong các khe nứt lớn trên mặt đất là đặc tính của loại nào?

a)

Xói mòn rãnh

b)

Xói mòn bán tóe

c)

Xói mòn suối

d)

Xói mòn do giọt

33.

Biện pháp nào giúp kiểm soát xói mòn đất?

a)

Tăng khả năng ứng chịu của đất

b)

Ngăn ngừa, phân tán dòng chảy

c)

Che phủ mặt đất, quản lý đất

d)

Tất cả các biện pháp trên

34.

Hậu quả kinh tế - xã hội - môi trường của thoái hóa đất do xói mòn gió là gì?

a)

Gia tăng thất nghiệp, mất an ninh lương thực

b)

Ô nhiễm không khí, suy giảm tầm nhìn

c)

Tất cả các ý trên

d)

Mất đất canh tác, giảm năng suất

35.

Phát biểu nào SAI về xói mòn?

a)

Độ che phủ cao thì xói mòn càng nhỏ

b)

Lượng mưa càng lớn thì xói mòn càng lớn

c)

Chiều dài sườn lớn thì xói mòn nhỏ

d)

Độ dốc lớn thì xói mòn lớn

36.

Yếu tố nào ảnh hưởng tới lượng đất bị xói mòn?

a)

Tất cả các yếu tố trên

b)

Tính chất đất, con người

c)

Gió, địa hình

d)

Khí hậu, thủy văn

37.

Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân trực tiếp làm chặt đất?

a)

Dùng máy móc trong nông nghiệp

b)

Chế độ tưới không hợp lý

c)

Suy giảm đa dạng sinh học

d)

Chăn thả gia súc

38.

Phát biểu nào SAI về hậu quả của quá trình làm chặt đất?

a)

Ảnh hưởng rễ, giảm sinh trưởng cây

b)

Ảnh hưởng đến độ ẩm, độ thoáng khí, nhiệt độ đất

c)

Tăng dòng chảy mặt, giảm thấm nước

d)

Tăng độ xốp của đất

39.

Lựa chọn biện pháp tăng cường khả năng ứng chịu của đất

a)

Nông lâm kết hợp

b)

Làm ruộng bậc thang

c)

Bón phân hữu cơ

d)

Làm đường đồng mức

40.

Đất chua là đặc tính của loại đất nào dưới đây?

a)

Đất phù sa

b)

Đất mặn

c)

Đất phèn

d)

Đất trống đồi núi trọc

41.

Hãy lựa chọn mô tả đúng nhất về đất feralit

a)

Đất có hàm lượng muối cao

b)

Đất giàu chất dinh dưỡng

c)

Đất giàu ôxit sắt và ôxit nhôm

d)

Đất chua

42.

Nguyên nhân làm đất bị axit hóa?

a)

Tất cả các quá trình trên

b)

Do lắng đọng từ khí quyển trực tiếp hoặc dưới dạng mưa axit

c)

Do quá trình nitrat hóa khi sử dụng phân đạm

d)

Sử dụng phân khoáng liều lượng cao trong nông nghiệp

43.

Nhiễm mặn tăng đất mặt do sử dụng nguồn nước tưới bị nhiễm mặn thuộc quá trình mặn hóa nào dưới đây?

a)

Quá trình mặn hóa do ảnh hưởng của biển

b)

Quá trình mặn hóa thứ sinh

c)

Quá trình mặn hóa do đá mẹ

d)

Quá trình mặn hóa lục địa

44.

Lựa chọn biện pháp canh tác KHÔNG dùng trong cải tạo đất mặn

a)

Dùng nước mặn để tưới

b)

Dùng nước ngọt để rửa

c)

Lựa chọn giống chịu mặn

d)

Bón vôi

45.

Hậu quả của quá thoái hóa đất là gì?

a)

Sụt giảm sản lượng nông nghiệp

b)

Giảm khả năng sản xuất lương thực và mất đa dạng sinh học

c)

Gia tăng diện tích rừng

d)

Cải thiện điều kiện sống cho động vật

46.

Biện pháp nào giúp cải thiện tài nguyên đất?

a)

Phát triển đô thị hóa

b)

Sử dụng phân bón hóa học nhiều hơn

c)

Canh tác nương rẫy

d)

Trồng cây che phủ và luân canh cây trồng

47.

Yếu tố nào làm tăng độ phì nhiêu của đất?

a)

Tăng lượng phân bón hóa học

b)

Cát bồi lớp đất mặt

c)

Sự bồi tụ và phân hủy hữu cơ

d)

Đào đất để làm hồ chứa nước

48.

Phẫu diện đất hoàn chỉnh có bao nhiêu tầng?

a)

6 tầng

b)

4 tầng

c)

3 tầng

d)

5 tầng

49.

Tại sao vật chất hữu cơ là chất đóng vai trò quan trọng đối với đất?

a)

Có thể phân hủy các chất ô nhiễm hữu cơ

b)

Giàu chất dinh dưỡng, quan trọng cho khả năng sinh sản

c)

Chuyển đổi Nitơ trong không khí thành Nitrat để thực vật hấp thụ

d)

Giúp cải thiện khả năng thấm nước

50.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là mối đe dọa thường gặp đối với đất?

a)

Sự thấm thấu

b)

Chặt phá rừng

c)

Xói mòn đất

d)

Biến đổi khí hậu

51.

Xói mòn đất là gì?

a)

Là quá trình hình thành đất

b)

Là quá trình có khái liên quan đến việc loại bỏ, vận chuyển đất bởi gió và nước

c)

Phương pháp lọc tự nhiên các chất ô nhiễm có hại

d)

Là quá trình giống với “Hiệu ứng nhà kính”

52.

Tính từ bề mặt xuống, tầng nào là tầng đầu tiên trong phẫu diện đất?

a)

Tầng saprolite

b)

Tầng thảm mục

c)

Tầng rửa trôi

d)

Tầng tích tụ

53.

Vấn đề lớn nhất dẫn đến suy thoái đất toàn cầu là gì?

a)

Xói mòn đất

b)

Mất cân bằng dinh dưỡng

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Nhiễm mặn

54.

Phát biểu nào sau đây về ô nhiễm môi trường đất là KHÔNG đúng?

a)

Khó xử lý đất bị ô nhiễm

b)

Đất chỉ bị ô nhiễm bởi kim loại nặng

c)

Có thể áp dụng phương pháp sinh học để xử lý ô nhiễm đất

d)

Đất có thể được đào lên và đốt để loại bỏ chất ô nhiễm

55.

Lựa chọn tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên rừng?

a)

Các phương án trên đều đúng

b)

Tăng nguy cơ tuyệt chủng các loài động thực vật

c)

Tài nguyên rừng bị suy thoái do hạn hán, bão lũ

d)

Ảnh hưởng đến tiềm năng làm phục vụ cho sản xuất công nghiệp, tiêu dùng, xây dựng

56.

Đa dạng sinh thái là gì?

a)

Số lượng loài động vật hoang dã trong rừng

b)

Sự phong phú của sinh vật biển

c)

Sự đa dạng loài và hệ sinh thái

d)

Sự biến đổi gen trong một loài

57.

Tính đến tháng 7/2023, quốc gia nào đông dân nhất trên thế giới?

a)

Indonesia

b)

Trung Quốc

c)

Ấn Độ

d)

Mỹ

58.

Lựa chọn phương án ĐÚNG về kích thước của vi nhựa?

a)

Đường kính > 5 mm

b)

Đường kính > 10 mm

c)

Đường kính < 5 mm

d)

Không nhìn thấy được bằng mắt thường

59.

Lựa chọn phương án ĐÚNG về thời gian phân hủy của rác thải nhựa trong điều kiện tự nhiên

a)

Vài năm

b)

Vài tuần

c)

Vài tháng

d)

Hàng chục đến hàng trăm năm

60.

Lựa chọn phương án ĐÚNG về tỷ lệ rác thải nhựa thải ra biển phân bố ở đáy đại dương, nổi trên bề mặt biển, ở trên bờ biển

a)

94%-5%-1%

b)

1%-5%-94%

c)

94%-1%-5%

d)

5%-94%-1%

61.

Lựa chọn phương án ĐÚNG NHẤT về nguồn gây ô nhiễm rác thải nhựa trong đại dương

a)

Rác thải nhựa từ đất liền trôi theo cống nước ngầm, sông, suối ra biển

b)

Do sự tản phá từ bão, sóng thần cuốn theo đồ đạc, vật dụng bằng nhựa, rác thải nhựa từ đất liền xuống biển...

c)

Rác thải nhựa do hoạt động du lịch và đánh bắt hải sản trên biển

d)

Tất cả các ý trên

62.

Lựa chọn phương án SAI về ảnh hưởng của rác thải nhựa đối với sinh vật biển

a)

Gây ra cái chết của sinh vật biển khi mắc phải, bị kẹt

b)

Làm tăng khả năng hấp thu thức ăn của sinh vật

c)

Gây ra bệnh và cái chết cho sinh vật qua đường ăn uống

d)

Tác động đến hệ thống nội tiết và hormone trong cơ thể sinh vật

63.

Lựa chọn phương án ĐÚNG về các ảnh hưởng trực tiếp của rác thải nhựa đối với con người?

a)

Ảnh hưởng đến sinh kế của người dân thông qua việc ảnh hưởng đến hoạt động du lịch, khai thác thủy hải sản

b)

Chi phí lớn cho vệ sinh môi trường

c)

Gây thương tích hoặc tử vong đối với con người do bị kẹt khi bơi lặn, giải cứu động vật bị mắc kẹt

d)

Đe dọa giao thông đường thủy

64.

Lựa chọn phương án ĐÚNG về các ảnh hưởng gián tiếp của rác thải nhựa đối với con người?

a)

Gây thương tích hoặc tử vong đối với con người do bị kẹt khi bơi lặn, giải cứu động vật bị mắc kẹt

b)

Ảnh hưởng tới sức khỏe của con người qua đường ăn uống

c)

Ảnh hưởng tới sức khỏe của con người qua đường hô hấp khi được xử lý bằng biện pháp đốt không phù hợp

d)

Ảnh hưởng đến sinh kế của người dân thông qua tác động đến hoạt động du lịch, khai thác thủy hải sản

65.

“Ô nhiễm trắng” là loại ô nhiễm môi trường gây ra bởi tác nhân ô nhiễm nào dưới đây?

a)

Chất dinh dưỡng

b)

Chất hữu cơ

c)

Chất thải nhựa và túi nilon

d)

Kim loại nặng

66.

Châu lục nào đông dân nhất thế giới?

a)

Châu Mĩ La tinh

b)

Châu Phi

c)

Châu Á

d)

Châu Âu

67.

Đâu là lý do di cư chủ đạo trên thế giới?

a)

Tìm kiếm việc làm, thu nhập tốt hơn

b)

Xung đột sắc tộc, tôn giáo, chính trị, biên giới lãnh thổ

c)

Tị nạn

d)

Biến đổi khí hậu, tan băng, nước biển dâng, sa mạc hóa

68.

Lựa chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về lợi thế do việc di cư mang lại?

a)

Tiềm ẩn nguy cơ xung đột

b)

Chuyển giao công nghệ

c)

Đóng góp vào tăng trưởng kinh tế

d)

Giao thoa văn hóa

69.

Lựa chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về thách thức do việc di cư mang lại?

a)

Tiềm ẩn nguy cơ xung đột

b)

Đóng góp vào tăng trưởng kinh tế

c)

Lao động trốn thuế

d)

Khuấy trệ hệ ở nơi dân cư dồi dào

70.

Đâu là đặc điểm KHÔNG ĐÚNG về dân số thế giới trong thế kỷ này?

a)

Tốc độ gia tăng dân số tăng

b)

Di cư có xu hướng gia tăng

c)

Dân số thế giới đang già đi

d)

Mức sinh giảm

71.

Đâu là trật tự ĐÚNG về mức độ già hóa ở các khu vực trên thế giới?

a)

Châu Phi < Châu Đại dương < Châu Âu < Châu Á

b)

Châu Phi < Châu Á < Châu Đại dương < Châu Âu

c)

Châu Âu < Châu Á < Châu Phi < Châu Đại dương

d)

Châu Á < Châu Âu < Châu Phi < Châu Đại dương

72.

Lựa chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về nguyên nhân của già hóa dân số?

a)

Không muốn kết hôn sớm

b)

Suy thoái kinh tế

c)

Chất lượng cuộc sống, y học tốt hơn

d)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao

73.

Lựa chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về tác động của già hóa dân số?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

Lực lượng lao động suy giảm

c)

Chi phí phúc lợi cho người già tăng

d)

Làm suy giảm tìm kiếm việc làm, năng suất lao động, khả năng tích lũy của người trong độ tuổi lao động

74.

Lựa chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về giải pháp cho vấn đề già hóa dân số?

a)

Giảm độ tuổi nghỉ hưu

b)

Đầu tư vào công nghệ để nâng cao năng suất lao động

c)

Thúc đẩy quá trình nhập cư, thu hút lao động nước ngoài

d)

Tăng tỉ lệ sinh nở

75.

Lựa chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về nguyên nhân của bùng nổ dân số?

a)

Nhu cầu về lực lượng sản xuất ở các quốc gia kém phát triển có nhu cầu lao động chân tay cao

b)

Di dân cơ học

c)

Quan niệm lạc hậu trọng nam, khinh nữ

d)

Kế hoạch hóa gia đình

76.

Lựa chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về hậu quả của bùng nổ dân số?

a)

Gia tăng đa dạng sinh học

b)

Gia tăng tình trạng nghèo đói lạc hậu, ảnh hưởng đến an ninh xã hội

c)

Cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường

d)

Thiếu lương thực, nước sạch

77.

Lựa chọn phương án ĐÚNG về điều kiện để một quốc gia có cơ hội dân số vàng?

a)

Tỷ lệ trẻ em (0-14 tuổi) <30% và tỷ lệ người cao tuổi (65 tuổi trở lên) >15%

b)

Tỷ lệ trẻ em (0-14 tuổi) >30% và tỷ lệ người cao tuổi (65 tuổi trở lên) <15%

c)

Tỷ lệ trẻ em (0-14 tuổi) >30% và tỷ lệ người cao tuổi (65 tuổi trở lên) >15%

d)

Tỷ lệ trẻ em (0-14 tuổi) <30% và tỷ lệ người cao tuổi (65 tuổi trở lên) <15%

78.

Lựa chọn định nghĩa ĐÚNG về dân số già?

a)

Dân số >65 tuổi chiếm 10%

b)

Dân số >65 tuổi chiếm 5%

c)

Dân số >65 tuổi chiếm 15%

d)

Dân số >65 tuổi chiếm 20%

79.

Đâu là cơ hội do dân số già hóa mang lại?

a)

Giảm tiết kiệm, đầu tư của xã hội

b)

Phát triển những lĩnh vực phục vụ nhu cầu người cao tuổi

c)

Tăng áp lực lên hệ thống y tế

d)

Kìm hãm động tăng trưởng kinh tế

80.

Căng thẳng nhiệt (Heat stress) là hệ quả của mối tương quan giữa hai yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ - Tốc độ gió

b)

Nhiệt độ - Bức xạ

c)

Nhiệt độ - Độ ẩm

d)

Nhiệt độ - Lượng mưa

81.

Phương án KHÔNG ĐÚNG về biện pháp giảm thiểu căng thẳng nhiệt?

a)

Lên kế hoạch làm việc hợp lý

b)

Sử dụng đồ uống có cồn và cafein thường xuyên

c)

Nghỉ ngơi trong bóng râm và thường xuyên hơn vào những ngày nóng

d)

Áp dụng công nghệ như thông gió, làm mát cục bộ, tấm cách nhiệt

82.

Phương án nào dưới đây là bệnh lây nhiễm?

a)

Lao

b)

Tiểu đường

c)

Ung thư

d)

Bệnh tim mạch

83.

Lựa chọn phương án SAI về bệnh không lây nhiễm?

a)

Chiếm trên 70% số ca tử vong do bệnh tật

b)

Tỷ lệ mắc bệnh không lây nhiễm ngày càng gia tăng

c)

Bệnh không lây truyền, mãn tính

d)

Chi phí điều trị bệnh không lây nhiễm nhỏ hơn so với bệnh lây nhiễm

84.

Lựa chọn phương án SAI về yếu tố nguy cơ chính của bệnh không lây nhiễm?

a)

Ăn ít rau, trái cây (< 400 g/ngày)

b)

Tiêu thụ ít muối hơn khuyến cáo của Tổ chức y tế thế giới (< 5 g)

c)

Sử dụng nhiều rượu bia

d)

Thiếu hoạt động thể lực

85.

Phương án nào KHÔNG phải là tác động tiêu cực của đại dịch COVID19?

a)

Làm đảo lộn hệ thống y tế dự phòng của các nước, hệ thống khám chữa bệnh quá tải

b)

Sản xuất lương thực hàng hóa bị đình đốn, các chuỗi cung ứng bị đứt gãy

c)

Thúc đẩy phát triển thương mại điện tử và các hình thức giáo dục, y tế qua mạng

d)

Gây tâm lí hoảng loạn, lo âu, kì thị trong xã hội

86.

Lựa chọn phương án SAI về đặc điểm của bệnh HIV?

a)

Bệnh có thể lây nhiễm qua đường máu, quan hệ tình dục

b)

Châu Phi là khu vực chịu nhiều ảnh hưởng nặng nề nhất của đại dịch này

c)

Không lây từ mẹ sang con

d)

Các nhóm có nguy cơ cao bao gồm: Người bán dâm, phạm nhân, nam quan hệ tình dục đồng giới hoặc người chuyển giới

87.

Phương án nào KHÔNG phải là nguyên nhân của tình trạng kháng kháng sinh?

a)

Thiếu kháng sinh mới

b)

Sử dụng kháng sinh theo kê đơn của bác sĩ

c)

Lạm dụng thuốc kháng sinh

d)

Hệ thống y tế sinh yếu

88.

Lựa chọn phương án ĐÚNG NHẤT về cơ chế vi khuẩn có tính kháng kháng sinh?

a)

Vi khuẩn biến đổi cấu trúc các bộ phận, làm cho kháng sinh không nhận ra đích tác dụng

b)

Vi khuẩn ngăn cản kháng sinh xâm nhập vào bên trong chúng bằng cách củng cố cấu trúc các màng bảo vệ

c)

Tất cả các ý trên

d)

Vi khuẩn tạo ra các bơm đẩy để bơm kháng sinh ra ngoài và sản xuất ra các enzymes để phá hủy kháng sinh

89.

Lựa chọn phương án KHÔNG phải là giải pháp cho tình trạng kháng kháng sinh?

a)

Chỉ sử dụng thuốc kháng sinh khi có kê đơn của bác sĩ

b)

Sử dụng thuốc kháng sinh theo đúng hướng dẫn của bác sĩ và nhà sản xuất

c)

Chia sẻ thuốc kháng sinh với người khác

d)

Ngăn ngừa nhiễm trùng bằng rửa tay, chuẩn bị thực phẩm hợp vệ sinh, tình dục an toàn, tiêm chủng đầy đủ

90.

Phương án nào KHÔNG đúng với bệnh sốt xuất huyết Ebola?

a)

Bệnh do vi rút gây ra

b)

Liên quan đến buôn bán hay ăn thịt động vật hoang dại

c)

Con đường lây bệnh bao gồm lây từ động vật sang người, từ người sang người, do tiếp xúc với dịch tiết của người bệnh

d)

Đã có vắcxin phòng bệnh

91.

Phương án nào KHÔNG ĐÚNG với bệnh sốt xuất huyết?

a)

Dấu hiệu điển hình gồm sốt cao ngay từ đầu từ 39 độ trở lên, xuất huyết tiêu hóa chảy máu mũi, ói ra máu

b)

Tỷ lệ mắc bệnh có xu hướng tăng vào mùa khô

c)

Biện pháp đẩy lùi bệnh sốt xuất huyết (4T): Tìm kiếm và tiêu diệt, Tự mình bảo vệ, Thăm khám sớm, Tránh lây lan

d)

Là bệnh truyền nhiễm cấp tính do loại virus Dengue gây ra

92.

Đâu là phương án ĐÚNG NHẤT về nhóm người dễ bị tổn thương?

a)

Phụ nữ, người cao tuổi, và trẻ em khuyết tật và trẻ em không có sự chăm sóc của gia đình

b)

Người di cư (người tị nạn, lao động nhập cư)

c)

Dân tộc thiểu số, người bản địa hay thổ dân

d)

Tất cả các nhóm trên

93.

Lợi ích của việc tiêm vắcxin?

a)

Tất cả các ý trên

b)

Phòng tránh các biến chứng

c)

Chi phí tiêm vắcxin thấp hơn chi phí điều trị

d)

Giảm nguy cơ mắc các bệnh nguy hiểm

94.

Có mấy loại đa dạng sinh học?

a)

3 loại (đa dạng gen, đa dạng loài, đa dạng hệ sinh thái)

b)

2 loại (đa dạng gen, đa dạng loài)

c)

1 loại (đa dạng gen)

d)

Không có đáp án nào đúng

95.

Sắp xếp các loài sinh vật theo mức độ nguy cấp tăng dần

a)

Loài hiếm gặp < Loài bị đe dọa < Loài nguy cấp

b)

Loài nguy cấp < Loài bị đe dọa < Loài hiếm gặp

c)

Loài hiếm gặp < Loài bị đe dọa < Loài nguy cấp

d)

Loài bị đe dọa < Loài hiếm gặp < Loài nguy cấp

96.

Lựa chọn phương án ĐÚNG NHẤT về nguyên nhân nhân tạo gây mất đa dạng sinh học

a)

Việc hoạch định chính sách kinh tế bỏ qua giá trị môi trường

b)

Mua bán thương mại mẫu sinh vật, nhu cầu thưởng thức món ăn hoang dã

c)

Sự bất bình đẳng trong sở hữu và phân phối nguồn lợi

d)

Tất cả các ý trên

97.

Lựa chọn phương án SAI về giải pháp bảo vệ đa dạng sinh học

a)

Kiểm soát chặt các cây cỏ biến đổi gen, lập danh sách quản lý nhóm nguy cơ tuyệt chủng

b)

Gia tăng nguồn lực tài chính và tăng hợp tác bảo vệ đa dạng sinh học

c)

Có chiến lược bảo tồn và phát triển, xây dựng khu bảo tồn

d)

Phát triển du lịch truyền thống ở khu vực có đa dạng sinh học cao

98.

Lựa chọn phương án ĐÚNG về tiêu chí xác định các điểm nóng đa dạng sinh học

a)

Không có phương án nào đúng

b)

Có ≥ 1500 loài đặc hữu và đã mất ≥ 70% môi trường sống

c)

Có ≥ 1.500 loài đặc hữu và đã mất < 70% môi trường sống

d)

Có < 1.500 loài đặc hữu và đã mất ≥ 70% môi trường sống

99.

Khu vực nào trên thế giới được coi là có đa dạng sinh thái cao nhất?

a)

Vùng sa mạc

b)

Khu rừng mưa nhiệt đới

c)

Khu vực rừng ôn đới

d)

Các vùng băng giá

100.

Đa dạng sinh học đóng vai trò quan trọng trong việc nào sau đây?

a)

Làm giảm lượng carbon dioxide trong khí quyển

b)

Tạo điều kiện cho công nghệ mới phát triển

c)

Cung cấp lương thực, thuốc men và dịch vụ hệ sinh thái

d)

Chỉ làm đẹp cảnh quan tự nhiên

101.

Các mối đe dọa của con người đối với đa dạng sinh học bao gồm

a)

Bùng nổ dân số

b)

Ô nhiễm

c)

Sự phá hủy môi trường sống

d)

Tất cả đáp án trên

102.

Đâu là cách để bảo vệ và tiết kiệm nguồn nước?

a)

Không bao giờ làm việc nhà

b)

Ngừng gây ô nhiễm

c)

Dừng việc tưới cây

d)

Chỉ uống nước có ga

103.

Tại sao ở vùng núi cao, địa hình dốc, người ta xây ruộng bậc thang?

a)

Giảm tác động trực tiếp của nước mưa, hạn chế sạt lở, xói mòn

b)

Tận dụng mạch nước ngầm, tránh ngập úng, đảm bảo nước cho sản xuất

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Tiết kiệm phân bón diện tích đất

104.

Tài nguyên nước ngọt chủ yếu tồn tại ở dạng nào?

a)

Nước đóng băng ở các cực

b)

Nước biển

c)

Nước ngầm và nước bề mặt

d)

Nước mưa

105.

Hãy chọn nội dung KHÔNG phù hợp với vai trò của rừng ngập mặn

a)

Điều tiết nước và khí hậu cho vùng

b)

Tiên phong lấn biển

c)

Cung cấp sinh kế cho người dân

d)

Cải tạo đất trồng đồi núi trọc

e)

Duy trì đa dạng sinh học

106.

Phương án mô tả đúng nhất về thành phần của nước thải nuôi trồng thủy sản

a)

Giàu chất hữu cơ, giàu dinh dưỡng, hàm lượng coliform lớn

b)

Giàu cân lơ lửng, kim loại nặng, thuốc kháng sinh

c)

Giàu khoáng chất và thuốc trừ sâu

d)

Giàu dinh dưỡng, kim loại nặng, thuốc trừ sâu

107.

Nguyên nhân chính gây ra tình trạng thiếu nước ở nhiều khu vực trên thế giới là gì?

a)

Khai thác quá mức và ô nhiễm nguồn nước

b)

Quá trình băng tan chậm

c)

Thời tiết lạnh giá

d)

Tăng cường diện tích rừng

108.

Đâu không phải là chất ô nhiễm?

a)

Chất dinh dưỡng

b)

Như cầu oxy sinh hóa

c)

Vi sinh vật gây bệnh

d)

Hợp chất gây độc

109.

Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của hợp chất hữu cơ khó phân hủy (POPs)?

a)

Có độc tính và xu hướng tích lũy trong mô sinh vật

b)

Có nguồn gốc từ quá trình tự nhiên

c)

Tồn tại lâu dài trong môi trường

d)

Có cấu trúc carbon, thường chứa clo

110.

Tại sao nhiều người tin rằng nước ngọt là vô tận?

a)

Vì đại dương bao quanh lục địa

b)

Vì mạng lưới sông chằng chịt

c)

Hồ lớn nhiều vô kể

d)

Tất cả phương án trên

111.

Ô nhiễm nguồn nước là gì?

a)

Biến đổi tính chất vật lý, hóa học, sinh học của nước không phù hợp chuẩn, gây hại

b)

Nguồn nước có nhiều rác thải, bị nhiễm bẩn

c)

Nguồn nước không sử dụng được

d)

Tất cả ý kiến trên đều sai

112.

Nguyên nhân dẫn đến quá trình tự làm sạch tự nhiên ở sông dễ dàng hơn ở hồ là do yếu tố nào?

a)

Nguồn nước sông dễ dàng bị ô nhiễm hơn nước hồ

b)

Nguồn nước hồ ít bị ô nhiễm chất hữu cơ hơn nguồn nước sông

c)

Nguồn nước hồ ít bị ô nhiễm vi sinh vật hơn nguồn nước sông

d)

Tốc độ dòng chảy ở sông lớn hơn ở hồ

113.

BOD là chỉ số dùng để đánh giá tác nhân gây ô nhiễm nước có nguồn gốc từ yếu tố nào?

a)

Các chất hữu cơ bền

b)

Các kim loại nặng

c)

Các chất hữu cơ phân hủy sinh học

d)

Các chất rắn lơ lửng

114.

Đặc điểm của nước thải sinh hoạt là

a)

Chứa toàn kim loại nặng

b)

Không có vi sinh vật

c)

Sạch như nước mưa

d)

Chứa các chất rắn lơ lửng

115.

Để bảo vệ nguồn nước sinh hoạt cần phải thực hiện biện pháp nào sau đây

a)

Vận động người dân sử dụng nước hạn chế

b)

Tuyên truyền vận động nhân dân bảo vệ gìn giữ môi trường nước

c)

Làm hàng rào bảo vệ nguồn nước

d)

Cần phải xí ly các chất thải trước khi đổ ra bên ngoài

116.

Những phương pháp xử lý nước thải sinh hoạt hay được sử dụng

a)

Phương pháp xử lý cơ học

b)

Phương pháp xử lý hóa học và hóa lý

c)

Phương pháp xử lý sinh học

d)

Tất cả các phương án đều đúng

117.

Việc khử trùng thường được thực hiện ở công đoạn nào trong qui trình xử lý của nhà máy nước

a)

Bước đầu tiên của toàn bộ quá trình

b)

Thường là bước cuối cùng

c)

Không có đáp án nào đúng

d)

Sau khi xử lý cơ học

118.

Nước nhiễm vi sinh có biểu hiện gì không

a)

Không có biểu hiện gì, không thể phát hiện bằng mắt thường

b)

Biểu hiện trên màu nước

c)

Không thể phát hiện khi kiểm nghiệm

d)

Biểu hiện khi ngửi mùi

119.

Hãy chọn đáp án đúng:

a)

Bể tiết kiệm nước chúng ta nên uống ít nước đi

b)

Bể tiết kiệm nước, khi rửa mặt chỉ cần làm ướt khăn là đủ

c)

Cần phải tiết kiệm nước vì nguồn nước sạch trong tự nhiên không phải là vô tận

d)

Nước ở vòi, giếng không phải tiết kiệm, chỉ có nước đã đun sôi mới phải tiết kiệm vì ta đã tốn than, củi, gas, … để đun chúng

120.

Do đặc điểm khí hậu và địa hình nên nguồn tài nguyên thiên nhiên của nước ta được đánh giá là

a)

Đồi dao vĩnh viễn

b)

Hạn chế, nghèo nàn

c)

Vô cùng khắc nghiệt

d)

Rất đa dạng, phong phú

121.

Thực trạng tài nguyên của nước ta hiện nay là gì

a)

Tài nguyên đa dạng, phong phú

b)

Tài nguyên bị hạn chế, không thể khai thác hết

c)

Tài nguyên dồi dào, không bao giờ cạn kiệt

d)

Tài nguyên bị suy giảm và có nguy cơ cạn kiệt

122.

Quá trình tự làm sạch xảy ra dễ dàng đối với nguồn nước nào sau đây

a)

Hồ

b)

Ao

c)

Sông

d)

Biển

123.

TSS là viết tắt của

a)

Tổng chất rắn hòa tan

b)

Tổng lượng chất rắn lơ lửng

c)

Độ đục

d)

Tổng chất rắn

124.

Có thể làm sạch nước đục bằng cách nào sau đây

a)

Khử trùng

b)

Phơi nắng

c)

Lọc

d)

Đun sôi

125.

Ở những khu vực bị lũ lụt, nước thường có màu lạ do nước lũ cuốn theo chất bẩn vào nguồn nước. Biện pháp có thể áp dụng làm sạch nguồn nước là

a)

Chờ hết lũ nước sẽ tự sạch

b)

Khử trùng

c)

Đun sôi nước

d)

Để nước dưới ánh nắng

126.

Nguyên nhân nào sau đây không gây ô nhiễm nước

a)

Xả nước thải chưa qua xử lí của các nhà máy xuống sông, hồ

b)

Xả rác và nước thải bừa bãi

c)

Lũ lụt

d)

Nước mưa