Font size
WorksheetsSinh lý học và huyết học cơ bản — Trắc nghiệm tổng hợp
Total questions: 125
Worksheet time: 1hrs 3mins
Thành phần mô thần kinh gồm?
Chỉ các neurone
Chỉ tế bào thần kinh đệm
Các neurone và tế bào thần kinh đệm
Sợi cơ trơn
Loại mô nào có khả năng co rút?
Mô biểu bì
Mô cơ
Mô liên kết
Mô thần kinh
Phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG về sự thống nhất của cơ thể người: Cơ thể người là một khối thống nhất, điều này thể hiện ở...?
Sự phối hợp giữa các cơ quan và hệ cơ quan
Sự điều hòa hoạt động giữa các bộ phận
Sự thống nhất giữa cấu tạo và thích nghi
Sự liên hệ thần kinh - thể dịch
Hệ cơ quan nào có vai trò quan trọng trong việc điều hoà hoạt động của các cơ quan làm cơ thể thành một khối thống nhất?
Hệ tiêu hoá
Hệ tuần hoàn
Hệ bài tiết
Hệ thần kinh
Phát biểu nào SAI về sự sinh trưởng: Sự sinh trưởng là...
Quá trình tăng kích thước và khối lượng của cơ thể
Quá trình tăng liên tục cả chất lượng và khối lượng cơ thể
Biểu hiện bằng tăng số lượng và kích thước tế bào
Xảy ra mạnh mẽ ở giai đoạn sau sinh
Tế bào máu nào có vai trò quan trọng trong quá trình đông máu?
Hồng cầu
Bạch cầu lympho
Tiểu cầu
Bạch cầu ái toan
Tất cả các protein sau đều có mặt trong huyết tương bình thường, TRỪ:
Albumin
Globulin
Fibrinogen
Hemoglobin
Chức năng nào KHÔNG phải là chức năng của máu?
Vận chuyển khí hô hấp
Điều hoà thân nhiệt
Thính giác
Bảo vệ cơ thể
Tiểu cầu có chức năng nào sau đây?
Vận chuyển oxy
Tham gia quá trình đông máu
Vận chuyển hormone
Duy trì áp suất thẩm thấu keo
Ý nào KHÔNG phải là chức năng của hồng cầu?
Vận chuyển oxy
Vận chuyển một phần carbon dioxide
Tiết ra kháng thể
Góp phần đệm pH máu
Ý nào KHÔNG phải là chức năng của bạch cầu?
Bảo vệ cơ thể chống nhiễm trùng
Thực bào và miễn dịch đặc hiệu
Cân bằng acid–base trong máu
Tiết cytokine điều hoà miễn dịch
Tỉ lệ thể tích máu so với trọng lượng cơ thể ở trẻ 9–11 tuổi là khoảng bao nhiêu?
5%
7%
9%
12%
Máu nhóm AB có thể truyền cho người thuộc nhóm máu nào?
A
B
O
AB
Nhận xét nào ĐÚNG về hệ nhóm máu Rh?
Người Rh+ không có kháng nguyên Rh trên màng hồng cầu
Người Rh+ có kháng nguyên Rh (D) trên màng hồng cầu
Người Rh− có kháng nguyên Rh (D) trên màng hồng cầu
Rh là kháng thể tự nhiên luôn có sẵn trong huyết tương
Không truyền máu nhóm A cho người có nhóm máu nào dưới đây?
A và AB
B và O
AB và O
Chỉ O
Câu nào sau đây SAI về "Tính quy luật sinh trưởng và phát triển của cơ thể"?
Tốc độ sinh trưởng thay đổi theo lứa tuổi
Các cơ quan sinh trưởng không đồng đều
Tỷ lệ trên cơ thể không thay đổi từ sau khi sinh
Sự phát triển kèm biến đổi về chức năng
Ý nào sau đây SAI: "Đồng hoá là quá trình..."
Tổng hợp chất mới từ chất đơn giản
Tích lũy năng lượng cho tế bào
Phân giải các chất dự trữ
Góp phần tăng sinh khối cơ thể
Ý nào sau đây SAI về điều hoà bằng con đường thần kinh?
Tác dụng nhanh và chính xác
Có tính khu trú, đặc hiệu lên cơ quan nhất định
Tác dụng kéo dài hàng giờ đến ngày
Truyền tín hiệu qua xung động thần kinh
Ý nào sau đây SAI về điều hoà bằng con đường thể dịch?
Tác dụng chậm nhưng kéo dài
Hormon có thể ảnh hưởng nhiều tế bào khác nhau
Tác dụng lên các tế bào khác nhau thì khác nhau
Tín hiệu truyền theo đường dây thần kinh
Máu KHÔNG có chức năng nào sau đây?
Vận chuyển chất dinh dưỡng
Điều hoà phản xạ
Bảo vệ chống nhiễm khuẩn
Duy trì cân bằng nhiệt
Huyết tương KHÔNG có chức năng nào sau đây?
Vận chuyển chất tan
Đông máu nhờ fibrinogen
Dẫn truyền các xung động thần kinh
Duy trì áp suất thẩm thấu keo
Hệ đệm nào đóng vai trò chủ yếu trong việc ổn định pH máu?
Hệ đệm bicarbonat
Hệ đệm phosphat
Hệ đệm protein
Hệ đệm ammoniac
Trong phản ứng kết hợp giữa Hb và oxy, câu nào sau đây KHÔNG đúng?
Là phản ứng oxy hoá tạo methemoglobin
Là sự gắn kết thuận nghịch giữa O2 và Hb
Phụ thuộc áp suất riêng phần của O2
Bị ảnh hưởng bởi pH và CO2
Phát biểu nào ĐÚNG về hệ nhóm máu ABO?
Nhóm O có kháng nguyên A và B trên hồng cầu
Nhóm O không có kháng nguyên A, B trên hồng cầu và có kháng thể anti-A, anti-B trong huyết tương
Nhóm AB có cả kháng thể anti-A và anti-B
Nhóm A không có kháng thể anti-B
Vì sao có thể dùng máu O để truyền cho hầu hết các nhóm máu khác?
Hồng cầu nhóm O không có kháng nguyên A, B
Huyết tương nhóm O không có kháng thể
Hồng cầu nhóm O có mọi kháng nguyên phù hợp
Vì nguyên tắc chỉ xét huyết tương người cho
Số lượng hồng cầu tăng trong các trường hợp sau, TRỪ:
Sống ở vùng cao
Mất nước nặng
Tăng sản tuỷ xương
Nhiễm giun móc gây thiếu máu
Mỗi phân tử hemoglobin người bình thường được cấu tạo bởi:
Hai nhân heme và bốn chuỗi polypeptid
Bốn nhân heme và bốn chuỗi polypeptid
Bốn nhân heme và hai chuỗi polypeptid
Hai nhân heme và hai chuỗi polypeptid
Trong bất đồng Rh: người mẹ có nhóm máu Rh âm mang thai thai Rh dương lần đầu thường không xảy ra tai biến vì máu thai nhi vào tuần hoàn mẹ chủ yếu vào thời điểm nào kích thích tạo kháng thể Rh?
Trong 3 tháng đầu thai kỳ
Giữa thai kỳ
Vào lúc sinh
Ngay khi thụ thai
Vì sao nên chườm khăn ẩm khi trẻ bị sốt?
Làm co mạch ngoại vi để tăng sinh nhiệt
Nước ấm giúp giãn mạch ngoại vi và tăng thoát nhiệt qua da
Hạ thân nhiệt bằng cách giảm chuyển hoá cơ thể
Tăng tiết mồ hôi gây mất nước nặng
Khi truyền lượng máu ít (dưới một đơn vị), cần chú ý nguyên tắc nào?
Chỉ cần cùng nhóm ABO và Rh hoàn toàn
Chủ yếu xét tương hợp giữa huyết tương người nhận và hồng cầu người cho
Chỉ đối chiếu kháng thể của người cho
Chỉ thử chéo nhanh bằng nước muối
Dòng máu bắt đầu từ động mạch phổi và đi qua toàn bộ hệ tuần hoàn có trật tự đúng là:
Động mạch phổi → phổi → tĩnh mạch phổi → tâm nhĩ trái → tâm thất trái → động mạch chủ → mô, cơ quan → tĩnh mạch chủ → tâm nhĩ phải → tâm thất phải
Động mạch phổi → tâm nhĩ trái → tâm thất trái → động mạch chủ → mô, cơ quan → tâm nhĩ phải → tâm thất phải
Động mạch phổi → phổi → động mạch chủ → mô → tĩnh mạch chủ → tim phải
Động mạch phổi → mô cơ thể → tĩnh mạch phổi → tim trái
Tốc độ của dòng máu THẤP NHẤT ở đâu?
Động mạch chủ
Tiểu động mạch
Các mao mạch
Tĩnh mạch chủ
Ý nghĩa của định luật Starling của tim là gì?
Thể hiện sự tự điều hoà hoạt động của tim
Quy định nhịp tim cố định
Giải thích sự đóng mở van tim
Xác định huyết áp tối đa
Tâm thất trái có thành dày hơn tâm thất phải vì lý do nào?
Nhận máu từ phổi áp suất thấp
Phải tống máu với áp suất cao hơn
Có nhiều tĩnh mạch đổ vào
Ít sợi cơ hơn
Mô tả nào sau đây về tim là ĐÚNG, TRỪ:
Tim có bốn buồng
Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái có van 3 lá
Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải có van 3 lá
Tim được nuôi bởi động mạch vành
Van tim có chức năng gì?
Giữ máu trong tâm nhĩ
Cho phép máu chảy theo một chiều từ nhĩ xuống thất và từ thất ra động mạch
Tăng áp suất máu trong tĩnh mạch
Tạo tiếng tim thứ nhất
Máu chảy trong động mạch chủ yếu nhờ yếu tố nào?
Sức đẩy của tim
Trọng lực
Sự co bóp tĩnh mạch
Sự khuếch tán
Thể tích tâm thu là gì?
Thể tích máu trong tim khi giãn tối đa
Lượng máu do một tâm thất đẩy vào động mạch trong một lần co
Tổng thể tích máu ngoại vi
Lượng máu còn lại trong thất sau co
Dây thần kinh giao cảm KHÔNG có tác dụng nào sau đây lên tim?
Tăng tần số tim
Tăng lực co bóp cơ tim
Giảm tần số hoạt động của tim
Tăng dẫn truyền qua nút nhĩ–thất
Tế bào máu nào có vai trò quan trọng trong quá trình đông máu?
Hồng cầu
Bạch cầu trung tính
Tiểu cầu
Bạch cầu đơn nhân
Thành phần đặc biệt của mô tim tạo nên tính tự động của tim là gì?
Cơ trơn mạch vành
Hệ thống dẫn truyền
Nắp van động mạch
Mô liên kết đàn hồi
Tính chất sinh lý nào có tác dụng bảo vệ tim?
Tính trơ có chu kỳ của cơ tim
Tính mệt mỏi nhanh
Tính hưng phấn lan tỏa
Tính co cứng kéo dài
Cơ tim đặc trưng bởi tính chất nào sau đây?
Dẫn truyền chậm, rời rạc giữa các tế bào
Tính hợp bào, dẫn truyền điện thế nhanh qua các cầu nối gian bào
Không có điện thế hoạt động
Không chịu ảnh hưởng của ion ngoại bào
Sự đóng van động mạch chủ yếu xảy ra lúc bắt đầu của pha nào trong chu chuyển tim?
Pha co đẳng tích
Pha tống máu nhanh
Giai đoạn cơ tim giãn đẳng tích
Pha tiền tâm thu
Mô tả nào về cấu tạo thành tĩnh mạch là ĐÚNG, TRỪ:
Có chứa van giúp đưa máu về tim
Thành mỏng hơn động mạch
Có lá chun ngoài và lá chun trong phát triển mạnh như động mạch
Lòng mạch rộng
Mô tả nào về cấu thành động mạch là ĐÚNG, TRỪ:
Áo ngoài chủ yếu là mô liên kết
Áo giữa giàu sợi cơ trơn và sợi chun
Áo trong lót bởi nội mô
Áo ngoài là một lớp tế bào biểu mô
Huyết áp trung bình là gì?
Áp suất tối đa đo được trong động mạch
Trung bình các áp suất máu trong chu kỳ tim để đảm bảo lưu lượng máu mô
Áp suất tối thiểu đo được trong tĩnh mạch
Áp suất thủy tĩnh mao mạch
Phát biểu SAI về huyết áp tối đa:
Phản ánh lực co bóp của tim trái
Phụ thuộc sức cản ngoại vi
Phản ánh trạng thái trương lực của thành mạch
Thay đổi theo cung lượng tim
Giá trị huyết áp động mạch điển hình ở người trưởng thành và yếu tố quyết định chủ yếu là gì?
120/70 mmHg; quyết định bởi cung lượng tim và sức cản ngoại vi
100/60 mmHg; quyết định bởi thể tích máu
140/90 mmHg; quyết định bởi nhịp tim
90/40 mmHg; quyết định bởi hồi lưu tĩnh mạch
Mỗi phân tử hemoglobin của người bình thường được cấu tạo bởi thành phần nào sau đây?
Hai nhân heme và bốn chuỗi polypeptid
Bốn nhân heme và bốn chuỗi polypeptid
Hai nhân heme và hai chuỗi polypeptid
Bốn nhân heme và hai chuỗi polypeptid
Trong huyết tương có những chất nào?
Chỉ protein huyết tương
Chỉ điện giải
Chỉ chất dinh dưỡng và hormone
Nước cùng protein, điện giải, chất dinh dưỡng và hormone (tất cả các thành phần trên)
Thành phần nào không có trong hồng cầu?
Hemoglobin
Carbonic anhydrase
Spectrin màng
Trombin
Nhận xét nào đúng về nhóm máu thuộc hệ thống nhóm máu ABO?
Nhóm máu A: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên A, huyết tương có ngưng kết tố beta
Nhóm máu A: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên B, huyết tương có ngưng kết tố alpha
Nhóm máu B: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên A, huyết tương có ngưng kết tố beta
Nhóm máu O: màng hồng cầu có cả ngưng kết nguyên A và B
Bạch cầu nào tham gia quá trình tạo hệ thống miễn dịch dịch thể?
Bạch cầu lympho
Bạch cầu mono
Bạch cầu ái toan
Bạch cầu trung tính
Nói về tỷ lệ các loại bạch cầu nào sau đây đúng:
Bạch cầu mono chiếm tỷ lệ ít nhất trong bạch cầu không hạt
Bạch cầu lympho có tỷ lệ thấp nhất trong tất cả các loại bạch cầu
Bạch cầu trung tính là bạch cầu không hạt chiếm tỷ lệ ít nhất
Bạch cầu ái kiềm là bạch cầu không hạt chiếm tỷ lệ cao nhất
Sự đóng van động mạch (van bán nguyệt) xảy ra lúc bắt đầu của giai đoạn nào trong chu kỳ hoạt động của tim?
Giai đoạn co đẳng tích (co đẳng trường)
Giai đoạn giãn đẳng tích (giãn đẳng kế)
Giai đoạn tống máu
Giai đoạn đổ đầy nhanh
Các lớp cấu tạo của động mạch và thứ tự các lớp từ ngoài vào trong là gì?
Lớp mô liên kết – sợi chun; màng chun ngoài; lớp cơ; màng chun trong; lớp nội mạc
Màng chun ngoài; lớp mô liên kết – sợi chun; lớp nội mạc; lớp cơ; màng chun trong
Lớp cơ; lớp nội mạc; màng chun ngoài; màng chun trong; lớp mô liên kết – sợi chun
Lớp nội mạc; lớp cơ; màng chun trong; màng chun ngoài; lớp mô liên kết – sợi chun
Các yếu tố sau liên quan đến quá trình vận chuyển máu trong tĩnh mạch, TRỪ:
Hệ thống van tĩnh mạch
Sự co cơ xương và hô hấp
Tính đàn hồi và tính co thắt của tĩnh mạch
Chênh lệch áp lực từ ngoại vi về tâm nhĩ
Nút xoang nhĩ là "người lái nhịp tim" vì lý do nào?
Có tốc độ phát xung cao nhất
Nằm gần nút nhĩ thất
Có sợi Purkinje dày đặc nhất
Được chi phối giao cảm mạnh nhất
Cấu trúc dẫn nhịp cho tim là gì?
Nút xoang nhĩ (SA)
Nút nhĩ thất (AV)
Bó His
Sợi Purkinje
Yếu tố nào sau đây quyết định đặc tính sinh lý của động mạch?
Lớp áo giữa của thành động mạch
Lớp áo ngoài của thành mạch
Lớp nội mạc
Đường kính lòng mạch tức thời
Máu từ tĩnh mạch về tim nhờ các yếu tố sau, TRỪ:
Van tĩnh mạch và bơm cơ xương
Chênh lệch áp lực do hô hấp
Sức cản của mạch máu
Co bóp của tĩnh mạch
Máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất diễn ra trong giai đoạn nào của chu kỳ hoạt động tim?
Chỉ khi tim giãn
Chỉ khi nhĩ co
Cả khi tim co và khi tim giãn
Chỉ khi tim co
Cơ chế của tuần hoàn tĩnh mạch là gì?
Tâm thất thu, tâm thất trương hút và đẩy máu
Tâm nhĩ thu, tâm nhĩ trương hút và đẩy máu
Mao mạch co bóp đẩy máu
Động mạch đàn hồi đẩy máu thẳng vào tĩnh mạch
Hệ đệm nào đóng vai trò chủ yếu trong quá trình ổn định pH máu?
Hệ đệm bicarbonat
Hệ đệm phosphat
Hệ đệm protein
Hệ đệm hemoglobin tự do trong huyết tương
Khi kích thích vào đầu ngoại biên của dây thần kinh X sẽ quan sát được hiện tượng gì?
Tim đập nhanh, mạch co, huyết áp tăng
Tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp giảm
Tim đập không đổi, huyết áp không đổi
Tim ngừng đập ngay lập tức
Sự đóng van hai lá và ba lá xảy ra do nguyên nhân nào?
Sự chênh lệch áp suất giữa nhĩ và thất
Co cơ nhú làm kéo van đóng bất kể áp lực
Dòng máu xoáy trong tâm nhĩ
Tăng trương lực mạch vành
Hoàn thiện câu: "Thông thường, khi người phụ nữ Rh… mang thai Rh… lần đầu tiên tai biến sản khoa… vì máu thai nhi vào tuần hoàn mẹ để kích thích tạo kháng thể Rh chủ yếu…"
Âm; dương, không xảy ra; vào lúc sinh
Dương; âm, thường xảy ra; trong 3 tháng đầu
Âm; dương, thường xảy ra; trong suốt thai kỳ
Dương; dương, không xảy ra; trước thụ thai
Cơ sở miễn dịch của việc chủng ngừa là gì?
Đáp ứng miễn dịch lần hai nhanh và mạnh hơn lần đầu cùng với sự hình thành tế bào lympho nhớ
Kháng nguyên chỉ được nhận diện trong lần tiếp xúc đầu tiên
Kháng thể IgM duy trì lâu dài không cần tế bào nhớ
Tiêm chủng làm giảm hoàn toàn khả năng đáp ứng miễn dịch bẩm sinh
Động tác thở bình thường chủ yếu là do cơ nào thực hiện?
Cơ hoành và cơ liên sườn ngoài
Cơ liên sườn trong
Cơ ức đòn chũm
Cơ thang và cơ ngực lớn
Đơn vị chức năng chính của phổi là gì?
Phế nang
Tiểu phế quản tận
Phế quản chính
Thanh quản
Ở phổi, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?
O2 từ phế nang vào máu
O2 từ máu vào phế nang
CO2 từ máu vào phế nang và O2 từ máu vào tế bào
CO2 từ phế nang vào máu
Máu ở đâu chứa nhiều O2 nhất?
Động mạch phổi
Tĩnh mạch phổi
Tĩnh mạch chủ dưới
Động mạch cảnh chung
Ở mô, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?
O2 từ máu vào tế bào và CO2 từ tế bào vào máu
O2 từ tế bào vào máu và CO2 từ máu vào tế bào
CO2 từ phế nang vào máu
O2 từ phế nang vào máu
Lượng khí sau khi hít vào tận lực rồi thở ra hết sức gọi là gì?
Dung tích sống
Thể tích khí lưu thông
Dung tích toàn phổi
Thể tích khí cặn
Loại khí nào không có trong thành phần dung tích sống?
Thể tích dự trữ hít vào
Thể tích lưu thông
Thể tích dự trữ thở ra
Khí cặn
Phần lớn CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng nào?
Hòa tan trực tiếp trong huyết tương
Gắn với hemoglobin tạo carbaminohemoglobin trong huyết tương
Dạng kết hợp với H2O trong hồng cầu (ion bicarbonat)
Khí CO2 tự do trong hồng cầu
Dung tích sống phản ánh điều gì?
Thể hiện khả năng tối đa của một lần hô hấp
Lượng khí lưu thông ở mỗi nhịp thở bình thường
Tổng dung tích toàn phổi bao gồm cả khí cặn
Thể tích khí còn lại sau thở ra bình thường
Đặc tính nào không phải của tim?
Tính hưng phấn
Tính dẫn truyền
Tính co bóp
Tính bán tự động
Máu chảy trong động mạch nhờ yếu tố nào là chủ yếu?
Sức đẩy của tim
Bơm cơ xương quanh động mạch
Van động mạch giúp hút máu
Trọng lực cơ thể
Tần số tim của trẻ lúc 6 tuổi là bao nhiêu?
Nam 92,3 ± 8,0; nữ 94,9 ± 7,1
Nam 80,0 ± 5,0; nữ 82,0 ± 5,0
Nam 100,0 ± 10,0; nữ 110,0 ± 10,0
Nam 94,9 ± 7,1; nữ 92,3 ± 8,0
Khi hít vào, điều gì xảy ra?
Phổi giãn ra do lồng ngực tăng kích thước
Phổi xẹp lại do cơ hoành giãn
Áp suất phế nang tăng cao hơn khí quyển làm không khí vào
Thành ngực hạ xuống và cơ hoành nâng lên
Áp suất trong phế nang có đặc điểm nào?
Luôn thấp hơn áp suất khí quyển
Luôn cao hơn áp suất khí quyển
Bằng áp suất khí quyển trong suốt chu kỳ thở
Không liên quan đến thông khí
Trong điện tâm đồ, phức hợp sóng QRS biểu thị điều gì?
Trạng thái hưng phấn của tâm thất
Khử cực tâm nhĩ
Tái cực tâm nhĩ
Tái cực tâm thất hoàn toàn
Những mô tả sau đây về phổi là đúng, trừ:
Phổi phải có 3 thùy, phổi trái có 2 thùy
Phổi trái có khuyết tim (ấn tim)
Phế quản chính phải ngắn và to hơn phế quản chính trái
Phổi trái chia làm 3 thùy, phổi phải chia làm 2 thùy
O2 từ phế nang vào máu theo phương thức gì?
Khuếch tán
Thẩm thấu
Vận chuyển chủ động
Ẩm bào
Khả năng vận chuyển O2 của máu phụ thuộc vào yếu tố nào?
Lượng hemoglobin trong máu
Thể tích huyết tương
Nồng độ glucose huyết
Áp suất CO2 hòa tan
Dung tích sống của trẻ 8 tuổi đạt giá trị khoảng bao nhiêu?
500 ml ở nam, 400 ml ở nữ
650 ml ở nam, 500 ml ở nữ
875 ml ở nam, 650 ml ở nữ
1.200 ml ở cả nam và nữ
Chọn đáp án hoàn thành: Nồng độ CO2 trong máu ……, làm độ pH ……, dẫn đến tăng quá trình hô hấp.
tăng; giảm; tăng
giảm; tăng; tăng
tăng; tăng; giảm
giảm; giảm; giảm
Yếu tố nào chứa hàm lượng O2 lớn nhất?
Khí được thở vào
Khí phế nang
Khí thở ra
Máu tĩnh mạch
Các ý sau nói về vai trò của các trung khu điều khiển hô hấp, trừ:
Khi trung khu thở ra hưng phấn gây động tác thở ra
Khi trung khu hít vào hưng phấn gây động tác hít vào
Trung khu ức chế hít vào (pneumotaxic) làm ngừng hít vào
Trung khu apneustic kéo dài thì hít vào
Nuốt là một động tác thuộc loại nào?
Vừa chủ động vừa tự động
Hoàn toàn tự động
Hoàn toàn chủ động
Chỉ xảy ra khi ngủ
Chất nào sau đây được hấp thu ở miệng?
Glucose được hấp thu đáng kể
Không có chất dinh dưỡng hấp thu đáng kể
Acid béo được hấp thu mạnh
Protein được hấp thu mạnh
Dịch vị có thể tiêu hóa được gì?
Chỉ protein
Chỉ glucid
Chỉ lipid
Protein và lipid
Phần nào của ống tiêu hóa hấp thu nhiều nước nhất?
Dạ dày
Ruột non
Ruột già
Trực tràng
Chất nào sau đây được thủy phân ở dạ dày?
Protein
Tinh bột chín
Cellulose
Vitamin tan trong nước
Thành phần nào trong dịch mật tham gia vào quá trình tiêu hóa?
Muối mật
Amylase
Pepsin
HCl
Cấu trúc nào không thuộc hệ tiêu hóa?
Thực quản
Tá tràng
Khí quản
Ruột già
Hoạt động cơ học của dạ dày có tác dụng nào?
Hấp thu chủ yếu glucose
Cử động nhu động đẩy thức ăn từ dạ dày vào tá tràng
Tiết amylase nước bọt
Trung hòa kiềm của dịch tụy
Quá trình tiêu hóa cơ học ở ruột non không có hoạt động nào?
Nhu động ruột
Co bóp phân đoạn
Lắc lư trộn
Cử động tùy ý
Nguyên nhân nào dẫn đến hoạt động đóng mở của môn vị?
Hoạt động co bóp của dạ dày
Môi trường acid của vị trấp
Môi trường kiềm của tá tràng
Nhiệt độ phòng ăn
Dịch tiêu hóa nào có khả năng thủy phân tất cả tinh bột trong thức ăn?
Nước bọt
Dịch dạ dày
Dịch ruột non
Dịch mật
Bộ phận nào trong hệ tiêu hóa không tham gia vào quá trình hấp thu thức ăn?
Thực quản
Dạ dày
Ruột non
Ruột già
Ý nào sau đây sai về tiêu chảy ở trẻ em?
Có nguy cơ mất nước điện giải
Nguyên nhân thường do nhiễm khuẩn hoặc virus đường ruột
Nguyên nhân do trẻ ăn nhiều thức ăn có hàm lượng lipid cao
Nếu kéo dài có thể gây suy dinh dưỡng
Nước bọt không có tác dụng nào sau đây?
Làm ẩm và bôi trơn thức ăn
Kháng khuẩn nhẹ và bảo vệ răng miệng
Trung hòa phần nào acid trong khoang miệng
Tiêu hóa một phần protein
Nếu dạ dày hoàn toàn không bài tiết HCl thì điều gì xảy ra?
Pepsinogen không được hoạt hóa đầy đủ, protein giảm thủy phân
Lipid được hấp thu mạnh hơn ở dạ dày
Amylase hoạt động mạnh trong dạ dày
Dịch mật giảm tiết ngay trong dạ dày
Khi bị cắt bỏ túi mật, trẻ phải kiêng ăn chất béo vì lý do nào?
Vì gan không còn sản xuất mật
Vì thiếu dịch vị HCl
Vì mật không còn được dự trữ, dòng mật vào ruột không theo nhịp bữa ăn nên nhũ tương hóa mỡ kém
Vì thiếu amylase
Thành ruột non có bao nhiêu lớp?
2
3
4
5
Cấu trúc nào không thuộc thành phần của dạ dày?
Môn vị
Tâm vị
Thân vị
Tá tràng
Thành dạ dày có cấu tạo như thế nào?
Một lớp cơ
Hai lớp cơ
Ba lớp cơ
Bốn lớp cơ
Phần nào của dạ dày thường chứa không khí?
Tâm vị
Thân vị
Đáy vị
Môn vị
Phần cấu tạo nào không thuộc ruột non?
Tá tràng
Hỗng tràng
Hồi tràng
Đại tràng
Chọn câu đúng về tác dụng của nước bọt.
Giúp nhai, nuốt, vệ sinh khoang miệng và thủy phân một phần tinh bột chín
Tiêu hóa hoàn toàn protein
Trung hòa toàn bộ acid dạ dày
Làm tăng hấp thu lipid ở miệng
Sắp xếp đúng theo chiều đi của thức ăn từ trên xuống:
Thực quản, dạ dày, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng
Dạ dày, thực quản, tá tràng, hồi tràng, hỗng tràng
Thực quản, tá tràng, dạ dày, hỗng tràng, hồi tràng
Thực quản, dạ dày, hỗng tràng, tá tràng, hồi tràng
Lớp cơ của thành ống tiêu hóa cấu tạo gồm 3 lớp thuộc cơ quan nào?
Thực quản
Dạ dày
Ruột non
Ruột già
Ý nào sau đây sai về thực quản?
Sự di chuyển thức ăn chủ yếu do nhu động thực quản
Có tuyến nhầy giúp bôi trơn thức ăn
Thức ăn được di chuyển trong thực quản theo cơ chế phản xạ ruột
Thức ăn đi qua cơ thắt thực quản trên và dưới
Tiêu hóa vi sinh vật diễn ra ở đâu?
Khoang miệng
Dạ dày
Ruột non
Ruột già
Chọn các phát biểu đúng về các loại răng và vai trò của chúng.
Răng cửa có vai trò cắt thức ăn
Răng nanh chủ yếu để xé thức ăn
Răng tiền hàm và răng hàm giúp nghiền nát thức ăn
Răng cửa dùng để nghiền thức ăn như răng hàm
Quá trình tiêu hóa lipid xảy ra mạnh mẽ nhất ở đâu?
Khoang miệng
Dạ dày
Ruột non
Ruột già
Sản phẩm tiêu hóa tinh bột của amylase là gì?
Maltose
Glucose
Fructose
Lactose
Phần nào của ống tiêu hóa không tham gia vào quá trình hấp thu thức ăn?
Thực quản
Ruột non
Ruột già
Dạ dày
Cazeinogen chuyển thành cazeinat nhờ enzyme nào?
Pepsin
Chymosin
Trypsin
Lipase
Trong khoang miệng không có cấu trúc nào?
Lưỡi
Lợi
Hầu
Vòm miệng
Dạ dày nối tiếp với thực quản qua cấu trúc nào?
Môn vị
Lỗ tâm vị
Hang vị
Khuyết góc
Những mô tả sau đây về dạ dày đều sai, trừ:
Lớp cơ trơn rất dày, gồm 2 lớp cơ vòng và cơ dọc
Dạ dày hấp thu phần lớn chất dinh dưỡng
Dạ dày không có tuyến tiết enzyme
Thành dạ dày chỉ gồm niêm mạc mỏng, không có cơ
