wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct 114-220

Total questions: 123

Worksheet time: 10hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hoàn thành nhận định của C Mác: lưu thông

a)

tạo ra lợi nhuận cho xã hội

b)

Tạo ra giá trị thặng dư cho xã hội

c)

không tạo ra giá trị thặng dư cho xã hội

d)

không tạo ra lợi nhuận cho nhà buôn

2.

vai trò của tư bản cố định trong quá trình sản xuất

a)

là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

là điều kiện để giảm giá trị hàng hóa

c)

Là điều kiện để tăng năng suất lao động

d)

là 1 nhân tố để tăng cường độ lao động

3.

tiền công trong tư bản chủ nghĩa là

a)

giá trị của lao động

b)

giá trị của sức lao động

c)

giá cả của hàng hóa sức lao động

d)

Giá cả của lao động

4.

giá trị thặng dư là phần dôi ra sau khi giá trị mới do công nhân tạo ra đã trừ đi bộ phận nào

a)

giá cả sản xuất

b)

giá trị tư liệu sản xuất

c)

giá trị sức lao động của công nhân

d)

lợi nhuận của nhà tư bản

5.

khi trực tiếp quản lý doanh nghiệp của mình thì nhà tư bản đã

a)

tạo ra toàn bộ giá trị mới cho doanh nghiệp

b)

tạo ra 1 phần giá trị mới cho doanh nghiệp

c)

tạo ra toàn bộ giá trị cho doanh nghiệp

d)

tạo ra toàn bộ giá trị thặng dư cho doanh nghiệp

6.

Trong công thức G=c+(v+m). bộ phận (v+m) được C Mác gọi là

a)

giá trị tư liệu sản xuất

b)

giá trị tư bản ứng trước

c)

giá trị mới của hàng hóa

d)

giá trị lao động quá khứ

7.

khi doanh nghiệp sử dụng robot để lắp ráp linh kiện, vai trò của robot đối với quá trình tạo ra giá trị thặng dư của doanh nghiệp là

a)

trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư

b)

là điều kiện để tạo ra giá trị thặng dư

c)

nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

là nhân tố duy nhất tạo ra giá trị thặng dư

8.

điểm giống nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản

a)

có nguồn gốc trực tiếp giống nhau

b)

có cấu tạo kỹ thuật giống nhau

c)

đều làm tăng quy mô tư bản c

9.

điểm giống nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản

a)

có nguồn gốc trực tiếp giống nhau

b)

có cấu tạo kỹ thuật giống nhau

c)

đều làm tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

đều làm tăng quy mô tư bản xã hội

10.

công thức vận động của tiền trong lưu thông hàng hóa giản đơn

a)

T-T

b)

H-T-H

c)

T-H-T

d)

T-H-T’

11.

mục đích của lưu thông tư bản trong công thức T-H-T’ là

a)

tìm kiếm hàng hóa có giá trị sử dụng cao

b)

hạ thấp giá trị thị trường của hàng hóa

c)

thu về giá trị lớn hơn cho nhà tư bản

d)

trao đổi hàng hóa giữa các doanh nghiệp

12.

lưu thông (mua bán thông thường) có vai trò gì đối với quá trình tạo ra giá trị tăng thêm

a)

lưu thông trực tiếp tạo ra giá trị tăng thêm

b)

lưu thông làm giảm số lượng giá trị tăng thêm

c)

lưu thông không tạo ra giá trị tăng thêm

d)

lưu thông là nguồn gốc của giá trị tăng thêm

13.

tương quan về mặt lượng giữa giá trị mới do sự lao động tạo ra với giá trị của sức lao động

a)

giá trị mới do sức lao động tạo ra lớn hơn

b)

giá trị do sức lao động tạo ra bằng giá trị của chính nó

c)

giá trị do sức lao động tạo ra nhỏ hơn

d)

không còn muốn liên quan gì giữa 2 đại lượng này

14.

giá trị sức lao động được quy về đại lượng nào

a)

giá trị tư liệu sản xuất phục vụ cho quá trình lao động

b)

giá trị hàng hóa sức lao động tạo ra

c)

giá trị tư liệu sinh hoạt để tái sản xuất ra sức lao động

d)

giá trị mới do sức lao động tạo ra

15.

Một trong những bộ phận hợp thành giá trị của hàng hóa sức lao động

a)

giá cả hàng hóa tiêu dùng trên thị trường

b)

chi phí nuôi con của người lao động

c)

giá cả tư liệu sinh hoạt của người lao động

d)

chi phí cá biệt của mỗi người lao động

16.

cách diễn đạt trong

4 lines
17.

Câu 128: cách diễn đạt trong phương án nào là đúng

a)

giá trị của lao động = v

b)

giá cả của sức lao động = v

c)

giá trị của sức lao động = v

d)

giá trị của sức lao động mới = v

18.

Câu 129: cách hiểu đúng về thời gian lao động tất yếu

a)

là thời gian lao động đủ bù đắp được giá trị sức lao động

b)

là thời gian lao động tạo ra lượng giá trị tăng thêm

c)

là toàn bộ thời gian lao động trong ngày làm việc

d)

là khoảng thời gian trực tiếp tạo ra giá trị mới

19.

Câu 130: một trong những cách thức làm tăng khối lượng giá trị thặng dư

a)

tăng tổng tư bản bất biến

b)

Tăng tổng tư bản ứng trước

c)

tăng tổng tư bản đầu tư

d)

tăng tổng tư bản khả biến

20.

Câu 131: khi doanh nghiệp sản xuất hàng hóa bằng công nghệ vượt trội, họ sẽ có thể thu được loại giá trị thặng dư nào

a)

thặng dư tương đối

b)

thặng dư tuyệt đối

c)

Thặng dư siêu ngạch

d)

thặng dư đặc biệt

21.

Câu 132: điểm khác biệt cơ bản giữa hình thức vận động của tiền trong sản xuất hàng hóa giản đơn và sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa là

a)

động cơ của quá trình lưu thông

b)

chủ thể tham gia quá trình lưu thông

c)

mục đích của quá trình lưu thông

d)

yếu tố tham gia quá trình lưu thông

22.

Câu 133: mục đích của lưu thông hàng hóa giản đơn là

a)

giá trị sử dụng

b)

giá trị tăng thêm

c)

giá trị tích lũy

d)

giá trị mở rộng

23.

Câu 134: “bí mật” được C Mác tìm ra và sử dụng để giải thích về nguồn gốc của giá trị thặng dư

a)

phương thức lưu thông hàng hóa trong chủ nghĩa tư bản

b)

công thức vận động của tư bản

c)

lịch sử ra đời của tiền

d)

hàng hóa sức lao động

24.

Câu 135: theo C Mác, nguồn gố

4 lines
25.

Theo C Mác, nguồn gốc của tiền công là

a)

do năng lực quản lý của chủ doanh nghiệp

b)

trích từ lợi nhuận của doanh nghiệp

c)

một phần trong danh thu của doanh nghiệp

d)

do hao phí sức lao động của người công nhân

26.

Yếu tố nào không phải là bộ phận hợp thành giá trị của hàng hóa sức lao động

a)

giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi sống người lao động

b)

phí đào tạo người lao động

c)

chi phí quản lý người lao động

d)

giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con người lao động

27.

Trong quá trình sản xuất, mặt nào trong lao động sản xuất của công nhân trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư

a)

lao động cụ thể

b)

lao động hữu hình

c)

lao động vô hình

d)

lao động trừu tượng

28.

Tính chất đặc biệt trong giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động là

a)

thỏa mãn nhu cầu của người sử dụng

b)

bảo tồn giá trị sau khi sử dụng

c)

tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị của sức lao động

d)

đáp ứng mọi nhu cầu của người sử dụng

29.

Khi tiền được dùng để trả công cho người lao động sau khi họ đã làm việc vậy nó đã thực hiện chức năng nào

a)

phương tiện lưu thông

b)

tiền tệ thế giới

c)

phương tiện thanh toán

d)

phương tiện cất trữ

30.

Ký hiệu H trong công thức tuần hoàn của tư bản là

a)

hàng hóa tiêu dùng

b)

hàng hóa phục vụ sản xuất

c)

hàng hóa xuất khẩu

d)

hàng hóa nhập khẩu

31.

Trong tuần hoàn của tư bản, giai đoạn nào là giai đoạn thực hiện giá trị thặng dư

a)

H...SX...H’

b)

H’...SX...H

c)

T-H

d)

H’-T’

32.

Phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến nhằm mục đích g

4 lines
33.

hoàn của tư bản, giai đoạn nào là giai đoạn thực hiện giá trị thặng dư

a)

H...SX...H’

b)

H’...SX...H

c)

T-H

d)

H’-T’

34.

phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến nhằm mục đích gì

a)

xem xét các bộ phận của tư bản trong quá trình sản xuất

b)

làm rõ nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

đánh giá tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

đánh giá hiệu quả hoạt động của tư bản

35.

tác động trực tiếp của việc ứng dụng công nghệ tự động hóa vào sản xuất

a)

tạo ra giá trị thặng dư

b)

thay thế hoàn toàn lao động sống

c)

làm tư bản bất biến trở thành khả biến

d)

làm tăng năng suất lao động

36.

theo cách phân chia tư bản của C Mác, tiền điện của doanh nghiệp là loại tư bản nào

a)

tư bản bất biến

b)

tư bản khả biến

c)

tư bản hữu hình

d)

tư bản vô hình

37.

trong doanh nghiệp kinh doanh vận tải, yếu tố nào dưới đây thuộc tư bản lưu động

a)

Xe ô tô

b)

bãi để xe

c)

tiền thưởng

d)

văn phòng

38.

xét theo phương thức chu chuyển của tư bản, trong doanh nghiệp vận tải, phương tiện vận tải thuộc bộ phận tư bản nào

a)

tư bản bất biến

b)

tư bản khả biến

c)

tư bản cố định

d)

tư bản lưu động

39.

nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận

a)

cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

quá trình cạnh tranh giữa các nhà tư bản

40.

căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến

a)

tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

d)

hao mòn hữu hình hoặc vô hình

41.

khi nào tiền biến thành tư bản

a)

khi nhà tư bản có được tiền đủ lớn

b)

khi tiền được dùng để đầu tư

42.

khi nào tiền biến thành tư bản

a)

khi nhà tư bản có được tiền đủ lớn

b)

khi tiền được dùng để đầu tư vào sản xuất kinh doanh

c)

khi tiền được dùng để mang lại giá trị thặng dư

d)

siêu tiền được dùng để buôn bán mua rẻ bán đắt

43.

theo C Mác, tỷ suất lợi nhuận phản ánh

a)

trình độ bóc lột của tư bản

b)

năng lực quản lý của tư bản

c)

hiệu quả của tư bản đầu tư

d)

quy mô bóc lột của nhà tư bản

44.

lợi tức là 1 phần của

a)

lợi nhuận

b)

lợi nhuận bình quân

c)

lợi nhuận ngân hàng

d)

lợi nhuận siêu ngạch

45.

nhóm yếu tố nào thuộc tư bản bất biến

a)

Tiền lương, tiền thưởng của công nhân

b)

tiền chi phí đào tạo công nhân

c)

tiền mua máy móc, trang thiết bị, nhà xưởng

d)

tiền trả lương cho cán bộ quản lý sản xuất

46.

chi phí lao động thực tế của xã hội tạo ra

a)

giá trị thặng dư

b)

giá trị sử dụng

c)

giá trị hàng hóa

d)

giá trị tăng thêm

47.

cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về

a)

cung cầu các loại hàng hóa

b)

lợi nhuận khác nhau

c)

tỷ suất lợi nhuận

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

48.

yếu tố nào ảnh hưởng đến lợi nhuận bình quân của các ngành

a)

tư bản ứng trước

b)

quá trình ganh đua với nhau

c)

cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

tỷ suất lợi nhuận bình quân

49.

thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm

a)

thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

b)

thời gian mua và thời gian bán hàng hóa

c)

Thời gian vận chuyển hàng hóa

d)

thời gian lao động và thời gian dự trữ sản xuất

50.

sản xuất giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch giống nhau ở điểm nào

a)

đều dựa trên tiền đề tăng năng suất lao động xã hội

b)

đều rút ngắn t

51.

sản xuất giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch giống nhau ở điểm nào

a)

đều dựa trên tiền đề tăng năng suất lao động xã hội

b)

đều rút ngắn thời gian lao động thặng dư

c)

Đều làm thay đổi thời gian lao động trong ngày

d)

đều dựa trên tiền đề tăng năng suất lao động

52.

giới hạn của biện pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là

a)

không thể kéo dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên

b)

hạn chế ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất

c)

nhà nước tư sản không ủng hộ việc kéo dài thời gian lao động

d)

người lao động yêu cầu tăng lương

53.

vì sao giá trị thặng dư siêu ngạch là hình thái biến tướng của giá trị thặng dư tương đối

a)

giá trị thặng dư siêu ngạch chỉ đạt được sau khi đã có giá trị thặng dư tương đối

b)

giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hóa thành giá trị thặng dư tương đối

c)

giá trị thặng dư siêu ngạch là do giá trị thặng dư tương đối chuyển hóa thành

d)

giá trị thặng dư tương đối là 1 phần của giá trị thặng dư siêu ngạch

54.

giá trị thặng dư siêu ngạch có được do

a)

tăng năng suất lao động trong xã hội

b)

Giảm chi phí sức lao động trong xã hội

c)

tăng cường độ lao động trong 1 doanh nghiệp riêng biệt

d)

tăng năng suất lao động trong 1 doanh nghiệp riêng biệt

55.

khối lượng giá trị thặng dư phản ánh

a)

trình độ khai thác sức lao động làm thuê

b)

mức độ khai thác giá trị thặng dư của nhà tư bản

c)

quy mô giá trị thặng dư mà nhà tư bản thu được

d)

hiệu quả sử dụng giá trị thặng dư của nhà tư bản

56.

hoàn thiện mệnh đề sau “nguồn gốc giá trị thặng dư là do

a)

hao phí lao động tạo ra

b)

công lao quản lý của nhà tư bản

c)

lưu thông tạo ra

d)

máy móc tạo ra

57.

tích lũy tư bản là sự

4 lines
58.

hoàn thiện mệnh đề sau “nguồn gốc giá trị thặng dư là do

a)

hao phí lao động tạo ra

b)

công lao quản lý của nhà tư bản

c)

lưu thông tạo ra

d)

máy móc tạo ra

59.

tích lũy tư bản là sự chuyển hóa

a)

toàn bộ giá trị thặng dư thành tư bản

b)

sức lao động thành giá trị thặng dư

c)

1 phần giá trị thặng dư thành tư bản

d)

tư liệu sản xuất thành tư bản

60.

trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa, khi tái sản xuất giản đơn, toàn bộ giá trị thặng dư được sử dụng vào mục đích gì

a)

tái đầu tư quy mô nhỏ

b)

dự phòng rủi ro

c)

đưa vào quỹ bảo trì

d)

tiêu dùng cho cá nhân

61.

nguồn gốc của tư bản phụ thêm

a)

là 1 phần giá trị thặng dư

b)

từ huy động vốn thông qua phát hành chứng khoán

c)

do vay thêm vốn từ ngân hàng

d)

Do trích ra từ tài sản riêng của nhà tư bản

62.

nội dung không thuộc hệ quả của tích lũy

a)

tích lũy làm tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

tích lũy làm tăng tích tụ và tập trung tư bản

c)

tích lũy làm bình cùng hóa người lao động

d)

Tích lũy làm tăng nguy cơ khủng hoảng kinh tế

63.

đặc điểm “quyền sử dụng tách rời quyền sở hữu” của tư bản cho vay được hiểu là

a)

chủ sở hữu tư bản không có quyền sử dụng

b)

nhà nước là chủ sở hữu tư bản, các chủ thể khác chỉ có quyền sử dụng

c)

người bán chuyển hoàn toàn quyền sở hữu cho người mua tư bản

d)

chủ thể sử dụng tư bản không có quyền sở hữu

64.

thực chất của lợi nhuận thương nghiệp là

a)

một phần của giá trị thặng dư

b)

toàn bộ giá trị thặng dư

c)

kết quả của mua rẻ bán đắt

d)

kết quả của việc bán hàng hóa cao hơn giá trị

65.

một trong những lý do khiến C Mác khẳng định tư bản cho vay là hàng hóa đặc biệt

a)

quyền sở hữu và quyền sử dụng thuộc về 1 chủ thể

b)

giá cả được quyết định bởi giá trị

66.

một trong những lý do khiến C Mác khẳng định tư bản cho vay là hàng hóa đặc biệt

a)

quyền sở hữu và quyền sử dụng thuộc về 1 chủ thể

b)

giá cả được quyết định bởi giá trị sử dụng của nó

c)

giá cả được quyết định bởi giá trị của nó

d)

sau khi sử dụng, giá trị và giá trị sử dụng đồng thời mất đi

67.

nguồn gốc của địa tô tư bản chủ nghĩa là

a)

do độ màu mỡ của đất đem lại

b)

do độc quyền tư hữu ruộng đất

c)

một phần giá trị thặng dư do sức lao động tạo ra

d)

số tiền người thuê đất trả cho chủ sở hữu đất

68.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ yếu tố nào

a)

máy móc, trang thiết bị của nhà tư bản

b)

vốn đầu tư của nhà tư bản và sản xuất

c)

lao động được trả công

d)

lao động không được trả không

69.

cách thức tạo ra địa tô chênh lệch II là

a)

do độ màu mỡ tự nhiên của đất

b)

do vị trí thuận lợi của đất

c)

do tư bản đầu tư thêm trên ruộng đất

d)

do thị trường tiêu thụ thuận lợi

70.

theo C Mác, trong chủ nghĩa tư bản giá cả đất đai ngày càng tăng lên vì

a)

tỷ suất lợi tức nhận gửi có xu hướng giảm

b)

đất đai ngày càng khan hiếm

c)

địa tô ngày càng giảm

d)

nhu cầu kinh doanh đất đai càng tăng

71.

Địa tô tuyệt đối là loại địa tô

a)

các nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp tuyệt đối phải nộp cho địa chủ

b)

mang hình thức đặc biệt của địa tô tư bản chủ nghĩa

c)

Do phần lợi nhuận siêu ngạch ngoài lợi nhuận bình quân thu được trên ruộng đất tốt

d)

thu được trên ruộng đất gần thị trường tiêu thụ hàng hóa

72.

bản chất của lợi nhuận là

a)

kết quả của quá trình đầu tư tư bản

b)

do trang thiết bị công nghệ hiện đại tạo ra

c)

hình thái biểu hiện của giá trị thặng dư

d)

thành quả sức lao động của nhà tư bản

73.

nhân tố quyết định tạo ra giá trị thặ

4 lines
74.

Nhân tố quyết định tạo ra giá trị thặng dư trong nền sản xuất lớn hiện đại là

a)

sức lao động

b)

tư liệu lao động hiện đại

c)

công cụ lao động tiên tiến

d)

đối tượng lao động

75.

Căn cứ để phân chia sản xuất thành tại sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng là

a)

phạm vi sản xuất

b)

tốc độ sản xuất

c)

tính chất sản xuất

d)

quy mô sản xuất

76.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh

a)

hiệu quả của việc đầu tư tư bản

b)

tốc độ vận động của tư bản đầu tư

c)

trình độ khai thác sức lao động làm thuê

d)

quy mô giá trị thặng dư mà nhà tư bản thu được

77.

Biện pháp để sản xuất ra giá trị thặng dư tương đối

a)

kéo dài ngày lao động

b)

tăng cường độ lao động

c)

tăng năng suất lao động xã hội

d)

rút ngắn ngày lao động

78.

Bản chất kinh tế xã hội của giá trị thặng dư là

a)

quan hệ kinh tế

b)

quan hệ xã hội

c)

quan hệ lợi ích

d)

quan hệ giai cấp

79.

Trong quá trình tuần hoàn của tư bản, khoảng thời gian nào có vai trò quan trọng nhất

a)

thời gian lưu thông

b)

thời gian gián đoạn trong lao động

c)

thời gian lao động

d)

thời gian dự trữ sản xuất

80.

Sự suy giảm giá trị sử dụng và giá trị của máy móc do sử dụng và tác động của tự nhiên được gọi là

a)

hao mòn hữu hình

b)

hao mòn vô hình

c)

hao mòn từng phần

d)

hao mòn toàn bộ

81.

Trường hợp nào sau đây thuộc hao mòn vô hình của tư bản

a)

công nghệ bị giảm giá trị thuần túy do lạc hậu

b)

máy móc bị hỏng do khí hậu nóng ẩm

c)

nguyên liệu hao tổn do sử dụng không hợp lý

d)

Người lao động làm việc không hiệu quả

82.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

4 lines
83.

tỷ suất lợi nhuận bình quân là kết quả của cạnh tranh

a)

trong nội bộ ngành

b)

giữa các ngành

c)

trong 1 quốc gia

d)

trên phạm vi quốc tế

84.

một trong những lợi thế của công ty cổ phần

a)

dễ dàng tăng năng suất lao động

b)

không bị ảnh hưởng khi tỷ suất lợi nhuận bình quân giảm

c)

được huy động vốn bằng phát hành cổ phiếu

d)

không bị giới hạn số lượng thành viên

85.

Theo dự báo của C Mác và Ph.Ăngghen, tự do cạnh tranh sẽ dẫn đến

a)

tích tụ và tập trung sản xuất

b)

phân tán trong sản xuất

c)

chấm dứt độc quyền

d)

sự can thiệp của nhà nước vào nền kinh tế

86.

một trong những kết quả của sự phát triển khoa học kĩ thuật cuối thế kỷ 19

a)

ra đời hệ thống tín dụng quốc tế

b)

làm xuất hiện những ngành sản xuất mới

c)

làm phá sản hàng loạt doanh nghiệp nhỏ và vừa

d)

làm giảm khả năng tích lũy của doanh nghiệp

87.

một trong những nguyên nhân hình thành các tổ chức độc quyền trong ngân hàng

a)

xưởng hộ của chính phủ các nước tư bản đối với 1 số ngân hàng

b)

nhu cầu thu hút tiền trong dân cư để phục vụ cho chiến tranh đế quốc

c)

chính sách bành trướng về kinh tế của nhà nước tư sản

d)

Quá trình cạnh tranh trong ngành ngân hàng

88.

giá cả độc quyền gồm

a)

giá cả cạnh tranh và giá cả tự do

b)

giá trần và giá sàn

c)

giá cả trong độc quyền và giá cả ngoài độc quyền

d)

Giá cả độc quyền cao và giá cả độc quyền thấp

89.

trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh, tư bản nào có vai trò thống trị trong xã hội

a)

tư bản kinh doanh nông nghiệp

b)

tư bản công nghiệp

c)

tư bản thươ

90.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh, tư bản nào có vai trò thống trị trong xã hội

a)

tư bản kinh doanh nông nghiệp

b)

tư bản công nghiệp

c)

tư bản thương nghiệp

d)

tư bản cho vay

91.

Nhận định nào là đúng

a)

độc quyền không thủ tiêu cạnh tranh

b)

độc quyền triệt tiêu cạnh tranh

c)

khi có độc quyền, chỉ còn cạnh tranh giữa các doanh nghiệp nhỏ và vừa

d)

khi có độc quyền, chỉ còn cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền

92.

Hình thức liên kết khi mới bắt đầu hình thành độc quyền

a)

liên kết dọc

b)

liên kết ngang

c)

liên kết hỗn hợp

d)

liên kết đa ngành

93.

Việc các doanh nghiệp cùng ngành liên kết chi phối giá mua, bán hàng hóa thuộc hình thức liên kết nào

a)

liên kết ngành

b)

liên kết dọc

c)

liên kết ngang

d)

liên kết giả

94.

Tổ chức xuất khẩu dầu lửa thuộc hình thức độc quyền nào

a)

Consortium

b)

Syndicate

c)

Cartel

d)

Trust

95.

Trật tự đúng sắp xếp các hình thức tổ chức độc quyền theo mức độ tăng dần về mức độ liên kết

a)

Consortium-Syndicate-cartel-Trust

b)

Syndicate-Cartel-Trust-Consortium

c)

Trust-Cartel-Consortium-Syndicate

d)

Cartel-Trust-Syndicate-Consortium

96.

Đặc trưng của tổ chức độc quyền theo hình thức Syndicate

a)

các thành viên vẫn độc lập về sản xuất và lưu thông

b)

các thành viên vẫn độc lập về sản xuất, mất độc lập về lưu thông

c)

cả sản xuất và lưu thông của các thành viên đều do ban quản trị quản lý

d)

là tổ chức độc quyền có trình độ và quy mô lớn nhất

97.

Vai trò mới của ngân hàng sau khi trở thành tổ chức độc quyền

a)

khống chế mọi hoạt động của nền kinh tế xã hội

b)

Chỉ tập trung vào chi phí hoạt động tín dụng

c)

chỉ tập trung vào chi phí hoạt động thanh toán

d)

khống chế mọi c

98.

hi trở thành tổ chức độc quyền

a)

khống chế mọi hoạt động của nền kinh tế xã hội

b)

Chỉ tập trung vào chi phí hoạt động tín dụng

c)

chỉ tập trung vào chi phí hoạt động thanh toán

d)

khống chế mọi chính sách của nhà nước tư sản

99.

Loại hình tư bản mới nào là kết quả của sự hợp nhất giữa độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

a)

tư bản cho vay

b)

tư bản tiền tệ

c)

tư bản tài chính

d)

tư bản tín dụng

100.

tài phiệt là thuật ngữ được Lênin dùng để chỉ đối tượng nào

a)

nhà tư bản rất lớn chi phối đời sống kinh tế, chính trị, xã hội

b)

tư bản ngân hàng lớn, chi phối toàn bộ ngành tài chính

c)

tư bản lớn trong lĩnh vực công nghiệp quốc phòng

d)

nhà tư bản công nghiệp lớn, chi phối toàn bộ hoạt động kinh tế

101.

“đầu sỏ tài chính” được Lênin dùng 1 tên gọi khác là

a)

đầu sỏ tiền tệ

b)

Tài phiệt

c)

trùm tiền tệ

d)

Tư bản tài chính

102.

thực chất của chế độ tham dự là

a)

các nhà tư bản của phân của nhau để cùng tăng lượng tư bản cá biệt

b)

tư bản tài chính của người tham gia vào bộ máy nhà nước tư sản

c)

các nhà tài phiệt đầu cơ chứng khoán và ruộng đất để thu lợi nhuận độc quyền

d)

tư bản tài chính mua cổ phiếu khống chế, chi phối các công ty nhỏ theo kiểu móc xích

103.

Xuất khẩu hàng hóa là đặc trưng của chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn nào

a)

tích lũy tư bản nguyên thủy

b)

cạnh tranh tự do

c)

giai đoạn độc quyền

d)

giai đoạn sau độc quyền

104.

nhà tư bản nước ngoài mua cổ phiếu của 1 công ty ở Việt Nam - đây là hình thức đầu tư nào

a)

đầu tư trực tiếp

b)

đầu tư gián tiếp

c)

đầu tư tư nhân

d)

đầu tư công tư kết hợp

105.

Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự phân chia thị trường thế giới về mặt kinh tế giữa các tập đoàn độc quyền

4 lines
106.

Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự phân chia thị trường thế giới về mặt kinh tế giữa các tập đoàn độc quyền

a)

tác động của các quy luật kinh tế

b)

sự hình thành các xí nghiệp quy mô lớn

c)

tác động của các cuộc khủng hoảng kinh tế

d)

sự phát triển của xuất khẩu tư bản

107.

sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở

a)

sản xuất nhỏ phân tán

b)

sản xuất hàng hóa lớn trong chủ nghĩa tư bản

c)

sự xuất hiện của các thành tựu mới của khoa học

d)

sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

108.

các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến

a)

thôn tính nhau thông qua các thủ đoạn trên thị trường

b)

đấu tranh không khoan nhượng với nhau

c)

thỏa hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế

d)

khủng hoảng kinh tế quốc tế

109.

khi trở thành tổ chức độc quyền, ngân hàng đã có 1 vai trò mới là

a)

chi phối hầu hết lượng tiền tệ trong xã hội

b)

là trung gian trong việc thanh toán

c)

là trung gian tín dụng

d)

thâu tóm nguồn lao động của xã hội

110.

bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là

a)

sự kết hợp giữa tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

b)

nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền

c)

các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

d)

sự thỏa hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền

111.

Trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa, độc quyền nhà nước hình thành từ sự cộng sinh của các chủ thể nào

a)

độc quyền trong nước và độc quyền ngoài nước

b)

nhà nước tư sản và các liên minh kinh tế

c)

độc quyền tư nhân, độc quyền nhóm, nhà nước tư sản

d)

liên minh nhà nước, độc quyền tư nhân, tổ chức kinh tế quốc tế

112.

khẳ

4 lines
113.

khẳng định đúng về độc quyền nhà nước

a)

về kinh tế, nhà nước tư sản không chế tư bản tài chính

b)

độc quyền nhà 1 chính sách của nhà nước tư sản

c)

độc quyền nhà nước là hình thức mới của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

quyền nhà nước là sự hợp tác thuần túy về chính trị của nhà nước và tư nhân

114.

Khi có những hàng rào quốc gia dân tộc cản trở việc bành trướng các tổ chức độc quyền quốc tế cần đến vai trò của chủ thể nào

a)

tổ chức tín dụng quốc tế

b)

nhà nước tư sản

c)

liên minh các nhà nước

d)

tổ chức liên hợp quốc

115.

chọn phương án sai

a)

khi có độc quyền nhà nước, chỉ còn cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền lớn

b)

độc quyền nhà nước làm giảm năng lực cạnh tranh của tổ chức độc quyền

c)

độc quyền nhà nước vừa kìm hãm vừa thúc đẩy tiến bộ kỹ thuật

d)

Trong giai đoạn độc quyền nhà nước, sản xuất bị phân tách thành quy mô nhỏ

116.

mối quan hệ giữa nhà nước với các tài phiệt ở các nước tư sản cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20

a)

nhà nước là công cụ của tài phiệt

b)

tài phiệt thuộc vào nhà nước

c)

Nhà nước và tài phiệt có quan hệ hợp tác bình đẳng

d)

nhà nước đối lập với tài phiệt

117.

xuất khẩu tư bản là

a)

mang hàng hóa ra bán ở nước ngoài

b)

bán vũ khí cho người nước ngoài

c)

xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

d)

Đưa lao động ra nước ngoài làm việc

118.

các hình thức xuất khẩu tư bản gồm

a)

xuất khẩu ngắn hạn và xuất khẩu dài hạn

b)

xuất khẩu trực tiếp và xuất khẩu gián tiếp

c)

sắp khẩu hàng hóa và xuất khẩu giá trị

d)

xuất khẩu tư bản sản xuất và suất khẩu tư liệu

119.

Khi doanh nghiệp nước ngoài vừa mua lại nhà máy của Việt Nam để tổ chức sản xuất, họ đã thực hiện hình thức xuất khẩu tư bản nào

a)

xuất khẩu gián tiếp

b)

xuất khẩu dài hạn

c)

xuất khẩu tư liệu sản xuất

d)

Xuất khẩu trực tiếp

120.

sự hình thành các Cartel, Syndicate, Trust quốc tế là do nguyên nhân chủ yếu nào

a)

sự mâu thuẫn giữa tổ chức độc quyền với nhà nước tư sản

b)

cạnh tranh khốc liệt dẫn đến sự thỏa hiệp của các tổ chức độc quyền

c)

xu hướng chia sẻ nguồn lực để cùng hợp tác phát triển

d)

xu thế hợp tác, cùng rút ngắn khoảng cách giữa các nước giàu nghèo

121.

theo Lênin, nguyên nhân chính dẫn đến các cuộc chiến tranh là

a)

sự phân chia lãnh thổ và phát triển 0 đồng đều của các cường quốc tư bản

b)

khoảng cách ngày càng gia tăng giữa các nước giàu nghèo

c)

thiếu vai trò điều phối của các tổ chức quốc tế

d)

khủng hoảng thừa về nguồn nguyên liệu

122.

hệ thống thuộc địa kiểu cũ trên thế giới bắt đầu tan rã từ thời điểm nào

a)

cuối thế kỷ 18

b)

đầu thế kỷ 19

c)

nửa cuối thế kỷ 19

d)

nửa cuối thế kỷ 20

123.

chọn phương án hoàn thành khẳng định đúng: phong trào giải phóng dân tộc những năm 50 của thế kỷ 20 đã

a)

thủ tiêu chủ nghĩa thực dân

b)

thủ tiêu chính sách thực dân mới

c)

làm tan rã hệ thống thuộc địa kiểu cũ

d)

làm tan rã hệ thống thuộc địa kiểu mới