wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết tiền tệ ngân hàng, Chương 6

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

NHTW không có nhiệm vụ nào sau đây:

a)

Phát hành tiền

b)

Làm trung gian thanh toán cho các ngân hàng trong nước

c)

Ổn định giá trị đồng nội tệ

d)

Huy động tiền gửi khách hàng

2.

NHTW ngày nay:

a)

Chịu trách nhiệm quản lý vĩ mô về hoạt động tiền tệ, tín dụng và ngân hàng

b)

Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính Phủ

c)

Cung cấp vốn kinh doanh ban đầu cho các ngân hàng

d)

Kiểm soát lưu lượng tiền tệ

3.

Đặc trưng của ngân hàng trung ương là:

a)

Huy động vốn trong dân cư là các cá nhân, tổ chức và hộ gia đình

b)

Phát hành tiền và điều tiết lưu thông tiền tệ

c)

Thực hiện hoạt động cho vay với tất cả các đối tượng trong nền kinh tế

d)

Trung gian tài chính trong nền kinh tế

4.

Ngân hàng trung ương là ngân hàng của nhà nước, vì:

a)

Trung gian thanh toán KBNN-NHTM, cấp tín dụng cho NSNN.

b)

Cấp tín dụng, làm trung gian thanh toán giữa các NHTM qua các hoạt động tài chính bắt buộc.

c)

Thuộc sở hữu nhà nước, giao dịch với KBNN, trung gian thanh toán KBNN-NHTM.

d)

Thuộc sở hữu nhà nước, giao dịch với KBNN, trung gian thanh toán KBNN-NHTM, cấp tín dụng cho NSNN.

5.

Ngân hàng trung ương là ngân hàng của các ngân hàng thương mại, vì:

a)

Mở tài khoản, nhận tiền gửi NHTM.

b)

Mở tài khoản và nhận tiền gửi dân cư và tổ chức kinh tế

c)

Cấp tín dụng cho các NHTM và các tổ chức kinh tế trong xã hội

d)

Làm trung gian thanh toán giữa các NHTM và các tổ chức kinh tế trong xã hội

6.

Ngân hàng trung ương là thành viên của loại thị trường tài chính nào:

a)

Thị trường chứng khoán

b)

Thị trường tiền tệ

c)

Thị trường vốn

d)

Thị trường liên ngân hàng

7.

Số tiền dự trữ bắt buộc của NHTM gửi vào tài khoản tiền gửi nào:

a)

Ngân hàng trung ương

b)

NHTW hoặc được để lại một phần tại quỹ tiền mặt theo quy định của NHTW từng nước

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Kho bạc nhà nước

8.

Cơ quan quản lý hoạt động NHTM là:

a)

Bộ Tài Chính

b)

Bộ Công An

c)

Bộ Tư Pháp

d)

Ngân hàng Trung ương

9.

NHTW áp dụng chính sách dự trữ bắt buộc tăng đối với các NHTM thì:

a)

Khả năng cho vay của các NHTM tăng

b)

Khả năng mở rộng tiền gửi của hệ thống ngân hàng tăng

c)

Khả năng cho vay của các NHTM giảm

d)

Lãi suất liên ngân hàng giảm

10.

Tại sao NHTW lại quy định tỷ lệ DTBB đối với các NHTM:

a)

Đảm bảo khả năng thanh toán cho NHTM trước nhu cầu rút tiền mặt của khách hàng

b)

Hạn chế tỷ lệ thất nghiệp

c)

Kiểm soát khối lượng tín dụng

d)

Ổn định ngân sách và tiền tệ

11.

Ngân hàng trung ương làm thủ quỹ cho

a)

Các ngân hàng thương mại

b)

Kho bạc nhà nước

c)

Tổ chức tài chính là ngân hàng

d)

Tổ chức tài chính phi ngân hàng

12.

Nguyên tắc phát hành tiền của ngân hàng trung ương là:

a)

Nhu cầu tiền tệ của nền kinh tế

b)

Đáp ứng nhu cầu chi tiêu của chính phủ

c)

Dựa trên cơ sở trữ lượng vàng làm đảm bảo

d)

Đảm bảo bằng hàng hoá thiết yếu trong xã hội

13.

Chính sách tiền tệ gồm:

a)

Chính sách tiền tệ nới lỏng và chính sách tiền tệ thắt chặt

b)

Chính sách tiền tệ nới lỏng và chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Chính sách tiền tệ nới lỏng và chính sách tiền tệ tiết kiệm

d)

Chính sách tiền tệ nới lỏng và chính sách tiền tệ lãi suất

14.

Chính sách tiền tệ quốc gia do ai thực hiện:

a)

Chính phủ

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Quốc hội

d)

Các ngân hàng thương mại

15.

Công cụ điều hành chính sách tiền tệ ở Việt Nam gồm:

a)

Công cụ hỗ trợ và công cụ gián tiếp

b)

Công cụ trực tiếp và công cụ gián tiếp

c)

Công cụ lãi suất và công cụ tỷ giá

d)

Công cụ thị trường mở và công cụ dự trữ bắt buộc

16.

Công cụ trực tiếp điều hành chính sách tiền tệ của NHTW là:

a)

Dự trữ bắt buộc

b)

Thị trường mở

c)

Tái cấp vốn

d)

Lãi suất

17.

Tiền gửi dự trữ bắt buộc bằng (=):

a)

Tổng nguồn vốn x Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Vốn chủ sở hữu x Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Vốn đi vay và vốn huy động x Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Tổng nguồn vốn huy động x Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

18.

Nghiệp vụ thị trường mở được hiểu theo định nghĩa nào:

a)

Là hoạt động làm giảm dự trữ của hệ thống ngân hàng

b)

Là hoạt động mua bán giấy tờ có giá của NHTW trên thị trường tiền tệ

c)

Là cơ chế tác động trực tiếp tới lãi suất kinh doanh của hệ thống NHTM

d)

Là việc NHTW quản lý việc mua bán chứng khoán của NHTM trên thị trường tiền tệ.

19.

Mục tiêu hàng đầu và dài hạn của chính sách tiền tệ của NHTW:

a)

Ổn định giá cả và kiểm soát lạm phát

b)

Ổn định và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Giải quyết nạn thất nghiệp

d)

Ổn định giá cả, tiền tệ và tỷ giá hối đoái

20.

Cặp mục tiêu mâu thuẫn nhau trong ngắn hạn trong chính sách tiền tệ của NHTW:

a)

Tăng trưởng kinh tế và tạo nhiều việc làm

b)

Ổn định giá cả và giảm thất nghiệp

c)

Ổn định lạm phát và ổn định tiền tệ

d)

Tăng trưởng kinh tế và ổn định giá cả

21.

Khi NHTW giảm lãi suất tái chiết khấu, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Chắc chắn sẽ tăng

b)

Có thể sẽ tăng

c)

Có thể sẽ giảm

d)

Không thay đổi

22.

Chính sách tiền tệ nới lỏng áp dụng cho:

a)

Nền kinh tế chậm phát triển, thất nghiệp gia tăng

b)

Nền kinh tế đang phát triển, thất nghiệp gia tăng

c)

Nền kinh tế suy thoái, thất nghiệp gia tăng

d)

Nền kinh tế phát triển, thất nghiệp gia tăng

23.

Mục tiêu chủ yếu của chính sách tiền tệ thắt chặt:

a)

Giảm lạm phát

b)

Giảm tỷ lệ thất nghiệp

c)

Tăng trưởng kinh tế

d)

Ổn định xã hội

24.

Mục tiêu nào không phải là mục tiêu ấn định tỷ giá hối đoái trong chính sách tiền tệ của NHTW:

a)

Hỗ trợ xuất khẩu

b)

Điều chỉnh lưu thông tiền tệ

c)

Cải thiện cán cân thanh toán

d)

Tạo điều kiện ổn định ngân sách, ổn định tiền tệ

25.

Việc điều chỉnh tỷ giá hối đoái trong chính sách tiền tệ của NHTW chỉ thực sự cần thiết khi:

a)

Tỷ lệ thất nghiệp ngày càng tăng mạnh

b)

Tỷ giá thực tế thị trường biến động với biên độ lớn gây tác hại cho quá trình sản xuất.

c)

Hạn chế lạm phát

d)

Hỗ trợ xuất khẩu, ổn định ngân sách

26.

NHTW không có nhiệm vụ nào sau đây:

a)

Phát hành tiền

b)

Làm trung gian thanh toán cho các ngân hàng trong nước

c)

Ổn định giá trị đồng nội tệ

d)

Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính phủ

27.

Tại Việt Nam, chính sách tiền tệ được kiểm soát bởi:

a)

Ngân hàng Nhà nước

b)

Chính phủ

c)

Bộ Tài Chính

d)

Quốc hội

28.

Theo mô hình NHTW độc lập với Chính Phủ:

a)

NHTW nằm trong nội các chính phủ

b)

Quan hệ giữa NHTW và chính phủ là quan hệ hợp tác

c)

Chính phủ có thể dễ dàng phối hợp chính sách tiền tệ của NHTW đồng bộ với các chính sách kinh tế vĩ mô khác

d)

NHTW chịu sự chi phối trực tiếp của chính phủ

29.

Theo mô hình NHTW trực thuộc Chính Phủ:

a)

Quan hệ giữa NHTW và chính phủ là quan hệ hợp tác

b)

NHTW có toàn quyền quyết định việc xây dựng và thực hiện chính sách tiền tệ

c)

NHTW nằm trong nội các chính phủ và chịu sự chi phối trực tiếp của chính phủ

d)

Dưới mô hình này, khó có sự kết hợp hài hoà giữa chính sách tiền tệ và chính sách tài khoá

30.

Chỉ số thường dùng để đo lường mục tiêu Tăng trưởng kinh tế là:

a)

Chỉ số giá tiêu dùng CPI

b)

Tỷ lệ thất nghiệp trong kỳ

c)

Số việc làm mới tạo ra trong kỳ

d)

Chỉ số tổng sản phẩm quốc nội GDP

31.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là lý do quyền phát hành tiền tập trung vào NHTW:

a)

NHTW có thể kiểm soát được lượng tiền trong lưu thông

b)

NHTW có thể kiểm soát khả năng mở rộng tín dụng và điều chỉnh lượng tiền cần phát hành

c)

Tiền do NHTW phát hành có uy tín cao trong lưu thông

d)

NHTW có thể cung cấp vốn cho các dự án của Chính Phủ

32.

NHTW không cung ứng dịch vụ nào cho các ngân hàng trung gian:

a)

Mở tài khoản và nhận tiền gửi của các NHTG

b)

Làm thủ quỹ cho các NHTG

c)

Làm trung gian thanh toán cho các NHTG

d)

Cấp tín dụng cho các NHTG

33.

Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu thì khối tiền tệ sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không thể kết luận

34.

Dự trữ bắt buộc là số tiền mà các tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam phải duy trì trên tài khoản:

a)

Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn tại NHNN

b)

Tài khoản tiền gửi không kỳ hạn tại NHNN

c)

Tài khoản tiết kiệm tại NHNN

d)

Chứng chỉ tiền gửi tại NHNN

35.

Chính sách tiền tệ của NHNN Việt Nam bao gồm những công cụ chủ yếu nào:

a)

Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động thị trường mở, chính sách hạn mức tín dụng

b)

Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách công nghiệp hoá, thị trường mở, chính sách hạn mức tín dụng, chính sách tỷ giá

c)

Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, hoạt động thị trường mở, tài cấp vốn, chính sách hạn mức tín dụng

d)

Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, thị trường mở, chính sách tài chính doanh nghiệp

36.

Tác động của chính sách nới lỏng tiền tệ

a)

Ngăn cản sự phát triển quá đà của nền kinh tế

b)

Hạn chế lạm phát

c)

Lượng tiền cung ứng tăng

d)

Giảm lượng tiền trong lưu thông

37.

Công cụ gián tiếp trong điều hành chính sách tiền tệ của NHTW:

a)

Dự trữ bắt buộc

b)

Lãi suất

c)

Tỷ giá hối đoái

d)

Hạn mức tín dụng

38.

Câu 364: Chỉ số thường dùng để đo lường mục tiêu Tăng trưởng kinh tế là:

a)

Chỉ số giá tiêu dùng CPI

b)

Tỷ lệ thất nghiệp trong kỳ

c)

Số việc làm mới tạo ra trong kỳ

d)

Chỉ số tổng sản phẩm quốc nội GDP

39.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không kết luận được

40.

Khi NHTW mua vào một lượng tín phiếu kho bạc trên thị trường mở, lượng cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không kết luận được

41.

Để thực hiện kích cầu, chính sách nào sau đây hiệu quả nhất?

a)

Chính phủ tăng chi, giảm thu, NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc với các NHTM

b)

Chính phủ tăng chi, tăng thu, NHTW giảm lãi suất chiết khấu đối với NHTM

c)

Chính phủ tăng chi, giảm thu, NHTW mua chứng khoán chính phủ trên thị trường mở

d)

Chính phủ tăng chi, tăng thu, NHTW bán chứng khoán chính phủ trên thị trường mở

42.

Nghiệp vụ thị trường mở là:

a)

Mua bán các giấy tờ có giá ngắn hạn trên thị trường tiền tệ của NHTW

b)

Mua bán các giấy tờ có giá trung và dài hạn trên thị trường vốn của NHTW

c)

Mua bán các chứng khoán ngắn hạn trên thị trường tiền tệ của NHTW

d)

Mua bán các chứng khoán dài hạn trên thị trường vốn của NHTW

43.

Nới lỏng tiền tệ là:

a)

Một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách.

b)

Một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc hoặc bán ra chứng khoán nhà nước

c)

Một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoán nhà nước

d)

Một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ

44.

Mục tiêu của chính sách tiền tệ là:

a)

A. Việc duy trì mức lạm phát ổn định

b)

B. Việc xác định mệnh giá và cung ứng đồng tiền của một quốc gia

c)

C. Một trong những chức năng quan trọng nhất của Chính phủ

d)

D. Duy trì mức lạm phát thấp, ổn định và mức tăng trưởng kinh tế cao, ổn định

45.

Trong hệ thống mục tiêu điều hành chính sách tiền tệ bao gồm:

a)

Mục tiêu trung gian, mục tiêu hoạt động và mục tiêu cuối cùng

b)

Mục tiêu trung gian, mục tiêu giá cả và mục tiêu cuối cùng

c)

Mục tiêu hoạt động và mục tiêu giá cả

d)

Mục tiêu hoạt động, mục tiêu giá cả và mục tiêu cuối cùng

46.

Chỉ số thường dùng để đo lường mục tiêu đảm bảo công ăn việc làm là:

a)

Chỉ số giá tiêu dùng CPI

b)

Chỉ số tổng sản phẩm quốc nội GDP

c)

Tỷ lệ thất nghiệp trong kỳ hoặc số việc làm mới tạo ra

d)

Chỉ số tổng sản phẩm quốc gia GNP

47.

Mục tiêu ổn định tiền tệ, tăng trưởng kinh tế và công ăn việc làm là các mục tiêu nào của CSTT:

a)

Mục tiêu cuối cùng

b)

Mục tiêu trung gian

c)

Mục tiêu hoạt động

d)

Mục tiêu cấp thiết

48.

Các chỉ tiêu thường được lựa chọn làm mục tiêu trung gian KHÔNG bao gồm:

a)

Lượng tiền cung ứng

b)

Lãi suất thị trường

c)

Tỷ giá

d)

Lạm phát

49.

Tiêu chuẩn để lựa chọn mục tiêu hoạt động KHÔNG bao gồm yếu tố nào:

a)

Phải đo lường được

b)

Phải có mối quan hệ chặt chẽ với các mục tiêu trung gian

c)

Có mối quan hệ trực tiếp với các công cụ của chính sách tiền tệ

d)

Phải có mối quan hệ chặt chẽ với mục tiêu cuối cùng

50.

Chỉ số thường dùng để đo lường mục tiêu ổn định giá cả là:

a)

Chỉ số giá tiêu dùng CPI

b)

Tỷ lệ thất nghiệp trong kỳ

c)

Số việc làm mới tạo ra trong kỳ

d)

Chỉ số tổng sản phẩm quốc nội GDP

51.

Thứ tự quyền được nhận phần giá trị tài sản còn lại khi doanh nghiệp phá sản:

a)

Cổ đông thường, cổ đông ưu đãi, trái chủ.

b)

Trái chủ, cổ đông thường, cổ đông ưu đãi.

c)

Cổ đông ưu đãi, cổ đông thường, trái chủ.

d)

Trái chủ, cổ đông ưu đãi, cổ đông thường

52.

Câu 378: Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật được tính dựa trên cơ sở

a)

Theo cung cầu hàng hóa

b)

Theo cung cầu hàng hóa và sự điều tiết của Chính phủ

c)

Một cách ngẫu nhiên

d)

Theo giá cả của thị trường quốc tế

53.

Khi doanh nghiệp thanh toán tiền mua hàng thì tiền tệ đã phát huy chức năng:

a)

Trao đổi

b)

Thanh toán

c)

Thước đo giá trị

d)

Cất trữ cho công chúng

54.

Sự an toàn và hiệu quả trong kinh doanh của ngân hàng thương mại có thể được hiểu là:

a)

Tuân thủ một cách rất nghiêm túc tất cả các quy định của Ngân hàng Trung Ương

b)

Có tỷ suất lợi nhuận trên 10% và nợ quá hạn không quá 8%

c)

Không có nợ xấu và nợ quá hạn

d)

Hoạt động theo đúng quy định của pháp luật, có lợi nhuận và tỷ lệ nợ quá hạn ở mức cho phép

55.

Các công cụ tài chính bao gồm:

a)

Các loại giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính

b)

Cổ phiếu ưu đãi và phiếu nợ chuyển đổi

c)

Thương phiếu và những bảo lãnh của ngân hàng (Bank’s Acceptances)

d)

Các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt

56.

Trong các chức năng của tiền tệ

a)

Chức năng phương tiện trao đổi phản ánh bản chất của tiền tệ

b)

Chức năng cất trữ giá trị là chức năng chỉ thấy ở tiền tệ

c)

Chức năng tiền tệ thế giới là chức năng quan trọng nhất

d)

Các chức năng của tiền tệ đều có ở tất cả các công cụ tài chính

57.

Trong giao dịch nào sau đây, tiền thực hiện chức năng trao đổi:

a)

Chuyển tiền qua tài khoản ngân hàng

b)

Mua hàng tại siêu thị

c)

Rút tiền từ máy ATM

d)

Tiền không có chức năng trao đổi

58.

Thị trường vốn là nơi diễn ra:

a)

Việc trao đổi và mua bán các công cụ tài chính trung hạn

b)

Việc trao đổi và mua bán các công cụ tài chính trung và dài hạn

c)

Việc trao đổi và mua bán các công cụ tài chính dài hạn

d)

Việc trao đổi và mua bán các công cụ tài chính ngắn hạn

59.

Cơ quan quản lý nhà nước cần phải hạn chế không cho các Ngân hàng nắm giữ một số loại tài sản có nào đó:

a)

Để ngân hàng tập trung vào các hoạt động truyền thống

b)

Để giảm áp lực cạnh tranh giữa các trung gian tài chính trên cùng địa bàn

c)

Để tạo môi trường cạnh tranh bình đẳng trong nền kinh tế và sự an toàn, hiệu quả kinh doanh cho chính các ngân hàng

d)

Để hạn chế sự thâm nhập sâu của các ngân hàng vào doanh nghiệp

60.

Công cụ nào có mức độ an toàn cao nhất trong các công cụ tài chính sau:

a)

Cổ phiếu

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Chứng chỉ tiền gửi

d)

Trái phiếu công ty

61.

Công cụ nào có mức độ rủi ro cao nhất trong các công cụ tài chính sau:

a)

Cổ phiếu

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Chứng chỉ tiền gửi

d)

Trái phiếu công ty

62.

Nhà nước tham gia vào quá trình phân phối tài chính với tư cách nào dưới đây

a)

Là người tham gia phân phối lần đầu

b)

Là người tham gia phân phối lại

c)

Tư cách trung gian tài chính

d)

Cơ quan giám sát tài chính

63.

Thị trường tài chính là nơi:

a)

Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính

b)

Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính ngắn hạn

c)

Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính trung hạn

d)

Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính dài hạn

64.

Thị trường tiền tệ là nơi diễn ra:

a)

Việc trao đổi và mua bán các công cụ trung hạn

b)

Việc trao đổi và mua bán các công cụ trung và dài hạn

c)

Việc trao đổi và mua bán các công cụ dài hạn

d)

Việc trao đổi và mua bán các công cụ ngắn hạn

65.

Lạm phát phi mã là lạm phát ở mức:

a)

Tỷ lệ lạm phát ở dưới mức 3 chữ số

b)

Tỷ lệ lạm phát ở trên mức 3 chữ số

c)

Tỷ lệ lạm phát ở dưới mức 2 chữ số

d)

Tỷ lệ lạm phát ở mức 2 chữ số nhưng dưới mức 3 chữ số

66.

Câu 392: Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào thường được dùng nhất để phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế:

a)

Tốc độ tăng của chỉ số CPI

b)

Tốc độ tăng của giá vàng

c)

Tốc độ tăng của chỉ số PPI

d)

Tốc độ tăng giá ngoại hối

67.

Câu 392: Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào KHÔNG được dùng để phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế:

a)

A. Chỉ số giá tiêu dùng CPI

b)

B. Chỉ số VN-index

c)

C. Chỉ số giá bán buôn PPI

d)

D. Chỉ số giảm phát tổng sản phẩm quốc nội

68.

Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về Lạm phát vừa phải:

a)

Trong điều kiện lạm phát vừa phải, giá cả tăng rất nhanh

b)

Lạm phát vừa phải xảy ra khi tốc độ tăng giá ở mức một con số (<10%)

c)

Lạm phát vừa phải xảy ra khi tốc độ tăng giá trên 10% đến <100%

d)

Lạm phát vừa phải xảy ra khi tốc độ tăng giá khoảng trên 1000% /năm

69.

Khi giá cả hàng hóa thời điểm cận Tết tăng lên, sau đó lại giảm xuống, thì đây là biểu hiện của:

a)

A. Biến động của tình hình cung cầu

b)

B. Lạm phát

c)

C. Thiểu phát

d)

D. Lạm phát phi mã

70.

Điều nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG khi nói về Giảm phát:

a)

Là tình trạng mức giá chung của nền kinh tế giảm liên tục

b)

Giảm phát là lạm phát với tỷ lệ mang giá trị âm

c)

Giảm phát là lạm phát ở tỷ lệ rất thấp

d)

Giảm phát thường xuất hiện khi nền kinh tế suy thoái hay đình đốn

71.

Lạm phát do cầu kéo xảy ra khi

a)

Thu nhập của xã hội ngày càng tăng cao.

b)

Tổng cung vượt quá tổng nhu cầu về hàng hoá, dịch vụ của xã hội

c)

Tổng cầu cân bằng mức cung ứng hàng hoá, dịch vụ của xã hội

d)

Tổng cầu vượt quá mức cung ứng hàng hoá, dịch vụ của xã hội làm mức giá chung tăng lên

72.

Lạm phát do chi phí đẩy xảy ra khi:

a)

Chi phí sản xuất tăng

b)

Chi phí sản xuất tăng đẩy giá tăng lên

c)

Mức cung tiền tăng

d)

Chi tiêu của hộ gia đình tăng

73.

Đâu là nguyên nhân gây ra hiện tượng giảm phát

a)

Chống lạm phát quá liều

b)

Ngăn ngừa lạm phát

c)

Do tổng cầu giảm

d)

Điều hành chính sách vĩ mô

74.

Đâu không phải là hậu quả của lạm phát

a)

Gây ra sự bất ổn định cho môi trường kinh tế-xã hội

b)

Giảm lãi suất danh nghĩa

c)

Giảm lòng tin của cộng chúng đối với chính phủ

d)

Tăng tỷ lệ thất nghiệp

75.

Khi lạm phát xảy ra:

a)

A. Tốc độ lưu thông tiền tệ giảm mạnh

b)

B. Người đi vay không muốn đi vay.

c)

C. Tiền gửi tại ngân hàng giảm mạnh.

d)

D. Không ảnh hưởng đến tốc độ lưu thông tiền tệ

76.

Hậu quả của lạm phát tác động lên lĩnh vực lưu thông tiền tệ là:

a)

Vô hiệu hoá hoạt động hạch toán

b)

Các doanh nghiệp rơi vào tình trạng phá sản

c)

Tốc độ lưu thông tiền tệ tăng vọt

d)

Nhà nước khó cải thiện ngân sách nhà nước

77.

Trong tình hình nền kinh tế bị lạm phát hiện nay, để kiềm chế lạm phát chính phủ nên áp dụng biện pháp nào

a)

Tăng cung tiền

b)

Kiểm soát chi tiêu chính phủ

c)

Giảm lãi suất

d)

Tăng nhu cầu về xuất khẩu

78.

Giải pháp kiềm chế lạm phát do

a)

Kiểm soát chi tiêu của chính phủ

b)

Giảm nhu cầu về đầu tư

c)

Giảm nhu cầu về xuất khẩu

d)

Chính sách tiền lương hợp lý

79.

Hậu quả của lạm phát tác động lên lĩnh vực sản xuất là:

a)

Chức năng tiền tệ không còn nguyên vẹn

b)

Giá đầu vào và giá đầu ra biến động

c)

Tốc độ lưu thông tiền tệ tăng vọt

d)

Xảy ra hiện tượng đầu cơ

80.

Hậu quả của lạm phát tác động lên chính sách kinh tế tài chính là:

a)

Khó cải thiện Ngân sách nhà nước

b)

Chức năng tiền tệ không còn nguyên vẹn

c)

Đầu tư vốn gặp rủi ro cao

d)

Tốc độ lưu thông tiền tệ tăng vọt

81.

Hậu quả của thiếu phát:

a)

Ảnh hưởng đến xuất khẩu

b)

Ảnh hưởng đến nhập khẩu

c)

Sức tiêu thụ nội địa ổn định

d)

Giá cả sẽ tăng mạnh

82.

Hậu quả của lạm phát không thể dự tính được

a)

Tăng lãi suất danh nghĩa, giảm tăng trưởng kinh tế

b)

Tăng chi phí quản lý tiền mặt

c)

Tăng chi phí cập nhật thông tin

d)

Lạm phát tác động thông qua hệ thống thuế

83.

Phân loại căn cứ vào tính chất, lạm phát không bao gồm:

a)

Lạm phát phi mã

b)

Lạm phát thuần tuý

c)

Lạm phát dự kiến

d)

Lạm phát không dự kiến

84.

Câu 409: Phân loại căn cứ vào tính chất, lạm phát không bao gồm:

a)

A. Lạm phát phi mã

b)

B. Lạm phát thuần túy

c)

C. Lạm phát dự kiến

d)

D. Lạm phát không dự kiến

85.

Câu 410: Phân loại căn cứ vào mức độ, lạm phát không bao gồm:

a)

Siêu lạm phát

b)

Giảm phát

c)

Thiểu phát

d)

Lạm phát thuần túy

86.

Mệnh đề nào KHÔNG ĐÚNG trong các mệnh đề sau:

a)

Giá trị của tiền là lượng hàng hóa mà tiền có thể mua được

b)

Lạm phát làm giảm giá trị của tiền tệ

c)

Lạm phát là tình trạng giá cả tăng lên nhanh và liên tục

d)

Nguyên nhân của lạm phát là do giá cả tăng lên

87.

Phát biểu nào là ĐÚNG khi nói về Chỉ số giá tiêu dùng CPI:

a)

Là chỉ số tính theo % để phản ánh mức thay đổi tương đối của giá hàng tiêu dùng theo thời gian

b)

Chỉ số giá tính trên một loại hàng hóa bất kỳ

c)

Chỉ số phản ánh mức giá đầu vào, hay chi phí sản xuất bình quân của xã hội

d)

Chỉ số đo mức giá bình quân của tất cả hàng hóa và dịch vụ tạo nên tổng sản phẩm quốc nội

88.

Điều nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG khi nói về phương pháp đo lường lạm phát sử dụng Chỉ số giá tiêu dùng CPI là:

a)

Mức độ bao phủ giới hạn

b)

Công thức tính sử dụng trọng số cố định

c)

Tính trên một rổ hàng hóa chứ không phải một loại hàng hóa bất kỳ

d)

Là phương pháp phổ biến nhất để đo lường mức độ lạm phát vì nó không có nhược điểm

89.

Lạm phát vừa phải ảnh hưởng như thế nào đến kinh tế:

a)

Kinh tế suy giảm khủng hoảng

b)

Kích thích tăng trưởng kinh tế

c)

Kinh tế khủng hoảng trầm trọng

d)

Kinh tế chậm phát triển

90.

Nguyên nhân dẫn đến lạm phát ở nhiều nước có thể được tổng hợp lại, bao gồm:

a)

Lạm phát do cầu kéo, chi phí đẩy, bội chi Ngân sách Nhà nước và sự tăng trưởng tiền tệ quá mức.

b)

Lạm phát do chi phí đẩy, cầu kéo, chiến tranh và thiên tai xảy ra liên tục trong nhiều năm.

c)

Những yếu kém trong điều hành của Ngân hàng Trung ương

d)

Lạm phát do cầu kéo, chi phí đẩy và những bất ổn về chính trị như bị đảo chính.

91.

Lạm phát về phía cầu xảy ra là do:

a)

Tổng cầu tăng mạnh

b)

Tiền lương danh nghĩa tăng

c)

Chính phủ thuế thuế

d)

Giá các yếu tố sản xuất tăng mạnh

92.

Lạm phát do chi phí sản xuất tăng lên sẽ làm cho

a)

Sản lượng giảm, giá tăng

b)

Sản lượng tăng, giá giảm

c)

Sản lượng không đổi, giá tăng

d)

Sản lượng không đổi, giá giảm

93.

Xu hướng gia tăng mức giá trung bình của hàng hoá và dịch vụ là biểu hiện của hiện tượng nào sau đây:

a)

Lạm phát

b)

Sự gia tăng chi phí sản xuất

c)

Sự gia tăng tổng cầu

d)

Chi đầu tư của các doanh nghiệp tăng

94.

Lạm phát kỳ vọng tăng dẫn đến:

a)

Đường cầu trái phiếu dịch chuyển sang trái, giá trái phiếu tăng

b)

Đường cầu trái phiếu dịch chuyển sang trái, giá trái phiếu giảm

c)

Đường cầu trái phiếu dịch chuyển sang phải, giá trái phiếu tăng

d)

Đường cầu trái phiếu dịch chuyển sang phải, giá trái phiếu giảm

95.

Giải pháp kiềm chế lạm phát do cầu:

a)

Giảm thiểu chi phí ngoài lương

b)

Đổi mới cơ chế quản lý, cải tiến công nghệ

c)

Kiểm soát chi tiêu của chính phủ

d)

Chống độc quyền, tăng trưởng cung ứng hàng hoá.

96.

Chính sách tiền tệ thắt chặt khi lạm phát xảy ra là:

a)

Giảm cung tiền

b)

Giảm cung tiền, giảm lãi suất

c)

Giảm cung tiền, tăng lãi suất

d)

Tăng cung tiền, tăng lãi suất

97.

Nguyên nhân của lạm phát do cung ứng tiền tệ KHÔNG bao gồm:

a)

Chính phủ phát hành tiền

b)

Bội chi ngân sách nhà nước

c)

Chính phủ thực hiện các chính sách ổn định tỷ giá

d)

Lạm phát do cầu kéo

98.

Các biện pháp phòng chống lạm phát không bao gồm:

a)

Vận hành chính sách tiền tệ thắt chặt

b)

Vận hành chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Vận hành chính sách tài khoá thắt chặt

d)

Thực hiện đồng kết giá cả

99.

Hậu quả của lạm phát có thể dự tính được là:

a)

Gây bất ổn cho môi trường Kinh tế- xã hội

b)

Giảm lòng tin của công chúng đối với chính phủ

c)

Tăng tỷ lệ thất nghiệp

d)

Tăng chi phí quản lý tiền mặt

100.

Câu 425: Trong các chỉ số sau, chỉ số nào KHÔNG được dùng để đo lường mức độ lạm phát:

a)

A. Chỉ số giảm phát tổng sản phẩm quốc nội

b)

B. Chỉ số giá tiêu dùng

c)

C. Chỉ số giá bán buôn

d)

D. Chỉ số tăng giá ngoại hối

101.

Câu 426: Đâu là mối quan hệ giữa lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực tế

a)

A. Lãi suất thực tế = Lãi suất danh nghĩa + tỷ lệ lạm phát dự tính

b)

B. Lãi suất danh nghĩa = Lãi suất thực tế + tỷ lệ lạm phát dự tính

c)

C. Tỷ lệ lạm phát thực tế = Lãi suất danh nghĩa + lãi suất thực tế

d)

D. Lãi suất danh nghĩa = Lãi suất thực tế - Tỷ lệ lạm phát dự tính

102.

Câu 427: Mệnh đề nào sau đây là KHÔNG đúng:

a)

A. Lạm phát là hiện tượng kinh tế phổ biến ở mọi nền kinh tế trên thế giới

b)

B. Lạm phát là hiện tượng hiếm gặp ở mọi nền kinh tế trên thế giới

c)

C. Lạm phát tồn tại ở mọi thời kỳ, từ suy thoái đến phát triển.

d)

D. Lạm phát ở một mức độ nhất định có thể thúc đẩy các hướng đầu tư có lợi

103.

Câu 428: Các giải pháp ngắn hạn để phòng chống lạm phát KHÔNG bao gồm:

a)

A. Vận hành chính sách tiền tệ thắt chặt

b)

B. Vận hành chính sách tiền tệ mở rộng

c)

C. Kiểm soát dư nợ tín dụng của các ngân hàng

d)

D. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

104.

Câu 429: Các giải pháp ngắn hạn để phòng chống lạm phát KHÔNG bao gồm:

a)

A. Tăng lãi suất thị trường

b)

B. Tăng tỷ lệ dữ trữ bắt buộc

c)

C. Bán tín phiếu Kho bạc

d)

D. Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

105.

Câu 430: Giải pháp vận hành chính sách tài khoá thắt để phòng chống lạm phát không bao gồm:

a)

A. Tập trung ngân sách vào những chương trình cấp thiết

b)

B. Kiểm soát chi tiêu công, giảm chi phí trong các cơ quan hành chính

c)

C. Tích cực chống tiêu cực và lãng phí

d)

D. Tăng lãi suất thị trường (lãi suất chiết khấu, lãi suất cơ bản,..)

106.

Câu 431: Lãi suất trả cho tiền gửi (huy động vốn) của ngân hàng phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

A. Nhu cầu về nguồn vốn của ngân hàng và quy mô, thời hạn của khoản tiền gửi

b)

B. Nhu cầu và thời hạn vay vốn của khách hàng.

c)

C. Mức độ rủi ro của món vay và thời hạn sử dụng vốn của khách hàng

d)

D. Quy mô và thời hạn của khoản tiền gửi.

107.

Câu 432: Các giải pháp ngắn hạn để phòng chống lạm phát KHÔNG bao gồm:

a)

A. Vận hành chính sách tiền tệ thắt chặt

b)

B. Nâng cao năng lực cạnh tranh các doanh nghiệp trong nước

c)

C. Kiểm soát dư nợ tín dụng của các ngân hàng

d)

D. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

108.

Câu 433 : Ngân hàng đầu tư là:

a)

A. Những ngân hàng thực hiện các nghiệp vụ cho vay mang tính chất dài hạn

b)

B. Mang tính chất xã hội

c)

C. Những ngân hàng thực hiện các nghiệp vụ cho vay mang tính chất ngắn hạn

d)

D. Những ngân hàng thực hiện các nghiệp vụ cho vay mang tính chất trung hạn

109.

Câu 434: Ngày nay, xu thế các ngân hàng cạnh tranh với nhau chủ yếu dựa trên việc:

a)

A. Giảm thấp lãi suất cho vay và nâng lãi suất huy động

b)

B. Tăng cường cải tiến công nghệ và sản phẩm dịch vụ ngân hàng

c)

C. Tranh thủ tìm kiếm sự ưu đãi của Nhà nước

d)

D. Chạy theo các dự án lớn có lợi ích cao dù có mạo hiểm

110.

Câu 435: Mệnh đề nào là không đúng về Tài sản đảm bảo:

a)

A. Là đặc điểm phổ biển đối với các khoản cho vay hộ gia đình

b)

B. Là đặc điểm phổ biển đối với các khoản cho vay kinh doanh

c)

C. Là hình thức cho vay trong đó người vay thích trả tiền lúc nào cũng được

d)

D. Là hình thức cho vay trong đó tài sản được dùng để thế chấp hoặc cầm cố nhằm đảm bảo người đi vay thực hiện nghĩa vụ trả tiền

111.

Câu 436: Các giải pháp ngắn hạn để phòng chống lạm phát KHÔNG bao gồm:

a)

A. Vận hành chính sách tiền tệ thắt chặt

b)

B. Hỗ trợ xuất khẩu

c)

C. Kiểm soát dư nợ tín dụng của các ngân hàng

d)

D. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

112.

Câu 437: Chứng khoán lần đầu tiên phát hành được bán ra trên thị trường..........., việc mua bán chứng khoán này tiếp theo sẽ diễn ra trên thị trường..............

a)

A. Tiền tệ, vốn

b)

B. Vốn, tiền tệ

c)

C. Ngân hàng, thứ cấp

d)

D. Sơ cấp, thứ cấp

113.

Câu 438: Loại công cụ tài chính nào dưới đây được coi là công cụ tài chính vô thời hạn?

a)

A. Tín phiếu

b)

B. Trái phiếu kho bạc

c)

C. Cổ phiếu phổ thông

d)

D. Chứng chỉ tiền gửi

114.

Câu 439: Điểm chung giữa cổ phiếu ưu đãi và cổ phiếu thường là:

a)

A. Tỷ lệ cổ tức thay đổi tuỳ theo kết quả kinh doanh của công ty

b)

B. Không có ngày đáo hạn

c)

C. Đều là chủ nợ của công ty

d)

D. Đều là con nợ

115.

Câu 440: Công cụ trên thị trường vốn bao gồm:

a)

A. Tín phiếu ngân hàng nhà nước

b)

B. Thương phiếu

c)

C. Chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn

d)

D. Trái phiếu chuyển đổi

116.

Câu 441: Căn cứ vào phương thức huy động vốn, thị trường tài chính gồm:

a)

A. Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

b)

B. Thị trường cấp 1 và thị trường cấp 2

c)

C. Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

d)

D. Thị trường chính thức và thị trường phi chính thức

117.

Câu 445: Công cụ nào cho phép NHTW có thể sửa chữa sai lầm dễ dàng bằng đảo ngược việc sử dụng:

a)

A. Chính sách tái chiết khấu

b)

B. Nghiệp vụ thị trường mở

c)

C. Hạn mức tín dụng

d)

D. Dự trữ bắt buộc

118.

Câu 446: Công cụ nào có mức độ an toàn cao nhất trong các công cụ tài chính sau:

a)

A. Cổ phiếu

b)

B. Tín phiếu kho bạc

c)

C. Chứng chỉ tiền gửi

d)

D. Trái phiếu công ty

119.

Câu 447: Công cụ nào có mức độ rủi ro cao nhất trong các công cụ tài chính sau:

a)

A. Cổ phiếu

b)

B. Tín phiếu kho bạc

c)

C. Chứng chỉ tiền gửi

d)

D. Trái phiếu công ty

120.

Câu 448: Sắp xếp theo thứ tự mức độ an toàn của các công cụ tài chính sau: A. Tín phiếu kho bạc B. Chứng chỉ tiền gửi C. Trái phiếu công ty D. Cổ phiếu

a)

A. Cổ phiếu- Chứng chỉ tiền gửi- Trái phiếu công ty- Tín phiếu kho bạc

b)

B. Tín phiếu kho bạc- Chứng chỉ tiền gửi- Trái phiếu công ty – Cổ phiếu

c)

C. Tín phiếu kho bạc- Cổ phiếu- Chứng chỉ tiền gửi- Trái phiếu công ty

d)

D. Cổ phiếu- Tín phiếu kho bạc- Trái phiếu công ty- Chứng chỉ tiền gửi

121.

Câu 449: Phân loại căn cứ vào mức độ, lạm phát KHÔNG bao gồm:

a)

Siêu lạm phát

b)

Giảm phát

c)

Thiểu phát

d)

Lạm phát dự kiến

122.

Câu 450: Phân loại căn cứ vào mức độ, lạm phát KHÔNG bao gồm:

a)

Siêu lạm phát

b)

Giảm phát

c)

Thiểu phát

d)

Lạm phát bất ngờ