wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz PTTKHT

Total questions: 119

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Loại sơ đồ nào là sản phẩm đầu ra của mô hình hóa cấu trúc?
a)
Sơ đồ ca sử dụng
b)
Sơ đồ lớp
c)
Sơ đồ tuần tự
d)
Sơ đồ hoạt động
2.
Loại sơ đồ nào là sản phẩm đầu ra của mô hình hóa hành vi?
a)
Sơ đồ ca sử dụng
b)
Sơ đồ lớp
c)
Sơ đồ tuần tự
d)
Sơ đồ triển khai
3.
Thành phần nào không phải 1 phần tử của sơ đồ tuần tự?
a)
Tác nhân thực
b)
Bản thực hệ thống
c)
Ca sử dụng
d)
Thông điệp
4.
Hãy cho biết thành phần nằm ngoài phạm vi biểu diễn thông điệp trên sơ đồ tuần tự?
a)
Đối tượng gửi
b)
Đối tượng nhận
c)
Dung lượng bộ nhớ
d)
Các tham số
5.
Trong kiến trúc phân tầng đã đề cập trong học phần tầng kiến trúc hệ thống nào không phụ thuộc vào tầng lĩnh vực nghiệp vụ?
a)
Tương tác người-máy
b)
Kiến trúc vật lý
c)
Quản lý dữ liệu
d)
Nền tảng
6.
Trong 1 hệ thống quản lý bán hàng sự kiện nào là sự kiện nội?
a)
Mặt hàng bán chạy đã hết
b)
Khách hàng yêu cầu trả hàng
c)
Khách hàng muốn làm thẻ hội viên
d)
Khách hàng yêu cầu thanh toán
7.
Trong 1 hệ thống chăm sóc khách hàng sự kiện nào thuộc nhóm sự kiện thời gian?
a)
Khách hàng yêu cầu bảo hành
b)
Khách hàng hỏi cách sử dụng sản phẩm
c)
Đến ngày sinh nhật của khách hàng
d)
Khách hàng thông báo lỗi sản phẩm
8.
Trong Phân tích và Thiết kế hệ thống các ca sử dụng được xác định và đặc tả trong hoạt động nào?
a)
Mô hình hóa cấu trúc
b)
Mô hình hóa hành vi
c)
Mô hình hóa chức năng
d)
Thiết kế giao diện
9.
Những công việc hệ thống phải làm để hỗ trợ các hoạt động tác nghiệp của người dùng được ghi nhận trong nhóm yêu cầu nào?
a)
Yêu cầu chức năng
b)
Yêu cầu bảo mật
c)
Yêu cầu sao lưu dữ liệu
d)
Yêu cầu phong cách giao diện
10.
Loại liên kết nào không có trong sơ đồ ca sử dụng?
a)
Kế thừa
b)
Bao gồm
c)
Bộ phận-tổng thể
d)
Mở rộng
11.
Loại liên kết nào có trong sơ đồ ca sử dụng?
a)
Mở rộng
b)
Kết tập
c)
Phụ thuộc
d)
Hợp thành
12.
Chọn nhận xét đúng về thứ tự gửi thông điệp trong sơ đồ tuần tự?
a)
Từ trái sang phải, thông điệp bên trái được gửi trước
b)
Từ trên xuống dưới, thông điệp ở trên được gửi trước
c)
Từ trái sang phải, thông điệp bên phải được gửi trước
d)
Từ trên xuống dưới, thông điệp bên dưới được gửi trước
13.
Loại thông điệp nào không yêu cầu đối tượng nhận thông điệp thực hiện 1 công việc?
a)
Thông điệp đồng bộ
b)
Thông điệp không đồng bộ
c)
Thông điệp tìm thấy
d)
Thông điệp trả về
14.
Mục nào không phải tên 1 pha của tiến trình hợp nhất?
a)
Khởi đầu
b)
Yêu cầu
c)
Đặc tả
d)
Chuyển giao
15.
Mục nào là tên 1 pha của tiến trình hợp nhất?
a)
Yêu cầu
b)
Thiết kế
c)
Chuyển giao
d)
Kiểm thử
16.
Trong UP những công việc nào có thể được thực hiện trong 1 vòng lặp ở pha Đặc tả?
a)
Mô hình hóa nghiệp vụ
b)
Yêu cầu
c)
Thiết kế
d)
Tất cả các công việc đã được liệt kê
17.
Trong UP những công việc nào có thể được thực hiện trong 1 vòng lặp ở pha Thực thi?
a)
Thiết kế
b)
Kiểm thử
c)
Quản lý dự án
d)
Tất cả các công việc đã được liệt kê
18.
Trong các mô hình kiến trúc dựa trên máy khách, dựa trên máy chủ, và máy khách-máy chủ thành phần nào của hệ thống thường được triển khai trên máy chủ để tiện bảo vệ và quản lý?
a)
Thành phần trình diễn
b)
Thành phần lưu trữ dữ liệu
c)
Thành phần ứng dụng
d)
Thành phần truy cập dữ liệu
19.
Trong các mô hình kiến trúc máy khách-máy chủ như các mô hình 2-dãy, 3-dãy, 4-dãy thành phần nào của hệ thống thường hoạt động trên máy khách?
a)
Thành phần trình diễn
b)
Thành phần lưu trữ dữ liệu
c)
Thành phần ứng dụng
d)
Thành phần truy cập dữ liệu
20.
Loại biểu đồ nào không thuộc nhóm mô hình hành vi?
a)
Biểu đồ triển khai
b)
Biểu đồ hoạt động
c)
Biểu đồ ca sử dụng
d)
Biểu đồ tuần tự
21.
Lập trình và kiểm thử là các hoạt động tiêu biểu trong pha nào trong SDLC?
a)
Lập kế hoạch
b)
Phân tích
c)
Thiết kế
d)
Thực thi
22.
Chọn nhận xét đúng nhất về khái niệm Hệ thống thông tin?
a)
Có thể bao gồm nhiều thành phần
b)
Có thể có thành phần là cơ sở dữ liệu
c)
Hỗ trợ hoạt động nghiệp vụ
d)
Cả A, B, C đều đúng
23.
Quan hệ nào không được sử dụng giữa các ca sử dụng trong biểu đồ ca sử dụng?
a)
Quan hệ bao gồm
b)
Quan hệ tương tác
c)
Quan hệ mở rộng
d)
Quan hệ kế thừa
24.
Loại tác nhân nào trong các trường hợp được liệt kê có trọng số được đánh giá cao nhất?
a)
Hệ thống ngoại với giao diện dựa trên API
b)
Hệ quản trị CSDL
c)
Hệ thống ngoại với giao diện dựa trên TCP/IP
d)
Tác nhân là người
25.
Kịch bản phổ biến của 1 ca sử dụng được tập trung mô tả ở mục nào trong đặc tả ca sử dụng?
a)
Mô tả ngắn gọn
b)
Luồng sự kiện thông thường
c)
Luồng sự kiện ngoại lệ
d)
Tác nhân chính
26.
Cho biết trường hợp ghép nối nào được đánh giá phức tạp nhất trong các trường hợp sau?
a)
1 đối tượng truy cập trực tiếp thuộc tính ẩn của 1 đối tượng thuộc 1 lớp khác
b)
2 phương thức cùng sử dụng chung 1 đối tượng toàn cục
c)
1 đối tượng gọi 1 phương thức công khai của 1 đối tượng khác
d)
1 đối tượng thuộc lớp con gọi 1 phương thức được định nghĩa trong lớp cha
27.
Xét 1 phương thức tìm kiếm (TimKiem) của 1 lớp được thiết kế để lưu 1 danh sách người dùng. Giả sử TimKiem nhận 3 tham số đầu vào là tên, email, và số điện thoại, và trả về 1 danh sách đối tượng người dùng có tên hoặc email hoặc số điện thoại khớp với các tham số đầu vào. Như vậy tính thống nhất của phương thức TimKiem có khả năng cao nhất được đánh giá ở mức nào?
a)
Chức năng
b)
Tuần tự
c)
Lô-gic
d)
Ngẫu nhiên
28.
Trong số các phương pháp phát triển hệ thống được liệt kê phương pháp nào được cho là lựa chọn tốt nhất trong điều kiện Yêu cầu không chắc chắn?
a)
Thác nước
b)
Song song
c)
Chia pha
d)
Nguyên mẫu thiết kế
29.
Loại biểu đồ nào không thuộc nhóm mô hình cấu trúc?
a)
Biểu đồ đối tượng
b)
Biểu đồ gói
c)
Biểu đồ lớp
d)
Biểu đồ ca sử dụng
30.
Tạo nguyên mẫu giao diện là hoạt động trong pha nào trong SDLC?
a)
Lập kế hoạch
b)
Phân tích
c)
Thiết kế
d)
Thực thi
31.
Chọn nhận xét đúng nhất về khái niệm Hệ thống thông tin?
a)
Có thể bao gồm nhiều thành phần
b)
Có thể có thành phần là cơ sở dữ liệu
c)
Hỗ trợ hoạt động nghiệp vụ
d)
Cả A, B, C đều đúng
32.
Quan hệ nào không được sử dụng giữa các ca sử dụng trong biểu đồ ca sử dụng?
a)
Quan hệ bao gồm
b)
Quan hệ tương tác
c)
Quan hệ mở rộng
d)
Quan hệ kế thừa
33.
Loại tác nhân nào trong các trường hợp được liệt kê có trọng số được đánh giá cao nhất?
a)
Hệ thống ngoại với giao diện dựa trên API
b)
Hệ quản trị CSDL
c)
Hệ thống ngoại với giao diện dựa trên TCP/IP
d)
Tác nhân là người
34.
Kịch bản phổ biến của 1 ca sử dụng được tập trung mô tả ở mục nào trong đặc tả ca sử dụng?
a)
Mô tả ngắn gọn
b)
Luồng sự kiện thông thường
c)
Luồng sự kiện ngoại lệ
d)
Tác nhân chính
35.
Cho biết trường hợp ghép nối nào được đánh giá phức tạp nhất trong các trường hợp sau?
a)
1 đối tượng truy cập trực tiếp thuộc tính ẩn của 1 đối tượng thuộc 1 lớp khác
b)
2 phương thức cùng sử dụng chung 1 đối tượng toàn cục
c)
1 đối tượng gọi 1 phương thức công khai của 1 đối tượng khác
d)
1 đối tượng thuộc lớp con gọi 1 phương thức được định nghĩa trong lớp cha
36.
Xét 1 phương thức tìm kiếm (TimKiem) của 1 lớp được thiết kế để lưu 1 danh sách người dùng. Giả sử TimKiem nhận 3 tham số đầu vào là tên, email, và số điện thoại, và trả về 1 danh sách đối tượng người dùng có tên hoặc email hoặc số điện thoại khớp với các tham số đầu vào. Như vậy tính thống nhất của phương thức TimKiem có khả năng cao nhất được đánh giá ở mức nào?
a)
Chức năng
b)
Tuần tự
c)
Lô-gic
d)
Ngẫu nhiên
37.
Trong số các phương pháp phát triển hệ thống được liệt kê phương pháp nào được cho là lựa chọn tốt nhất trong điều kiện Đảm bảo đúng thời hạn có vai trò rất quan trọng?
a)
Thác nước
b)
Song song
c)
Chia pha
d)
Nguyên mẫu thiết kế
38.
Phát biểu nào sau đây về quy trình thác nước (waterfall) là đúng? (Chọn một đáp án đúng)
a)
Quy trình thác nước phù hợp với những dự án có yêu cầu phức tạp, dễ thay đổi
b)
Quy trình thác nước thực hiện tuần tự các giai đoạn của một quá trình phát triển hệ thống.
c)
Quy trình thác nước thực hiện lặp cho các giai đoạn của một quá trình phát triển hệ thống.
d)
Quy trình thác nước giúp phát hiện sớm những rủi ro trong quá trình phát triển hệ thống.
39.
Trong sơ đồ trình tự thì ký hiệu ”[ ]” biểu diễn ... (Chọn một đáp án)
a)
sự lặp trong việc gửi thông điệp
b)
hành động hủy đối tượng.
c)
điều kiện gửi thông điệp.
d)
nội dung thông điệp
40.
Sơ đồ nào sau đây phù hợp nhất để biểu diễn hành vi của nhiều đối tượng trong một ca sử dụng? (Chọn một đáp án)
a)
Sơ đồ trạng thái (State Diagram)
b)
Sơ đồ cộng tác (Collaboration Diagram)
c)
Sơ đồ lớp (Class Diagram)
d)
Sơ đồ hoạt động (Activity Diagram)
41.
Biểu đồ triển khai (deployment diagram) trong UML có thể được dùng để ... (Chọn các đáp án phù hợp)
a)
Biểu diễn hạ tầng công nghệ thông tin của một tổ chức
b)
Biểu diễn sự phân nhóm cho các lớp thuộc mô hình thiết kế hệ thống
c)
Biểu diễn các bộ phận trong một hệ thống hướng thành phần
d)
Biểu diễn sự phân cấp chức năng của hệ thống
e)
Biểu diễn việc bố trí các thành phần của hệ thống lên các nút tính toán của một hạ tầng CNTT
42.
Việc thiết kế cơ sở dữ liệu được thực hiện dựa trên biểu đồ nào trong UML? (Chọn một đáp án)
a)
Biểu đồ trạng thái
b)
Biểu đồ lớp
c)
Biểu đồ tuần tự
d)
Biểu đồ ca sử dụng
43.
Phát biểu nào sau đây về quy trình nghiệp vụ là chính xác? (Chọn một đáp án)
a)
Quy trình nghiệp vụ là một tập hợp hoạt động nghiệp vụ có liên quan chặt chẽ với nhau.
b)
Quy trình nghiệp vụ là một chuỗi có thứ tự của những tương tác giữa người dùng và hệ thống phần mềm nhằm đạt được một kết quả cụ thể nào đó.
c)
Trong một quy trình nghiệp vụ, mỗi hoạt động tương ứng với một chức năng của hệ thống phần mềm.
d)
Quy trình nghiệp vụ là một chuỗi hoạt động nghiệp vụ có thứ tự nhằm đạt được một kết quả cụ thể nào đó.
44.
Sơ đồ nào sau đây phù hợp nhất để biểu diễn hành vi của nhiều đối tượng trong một ca sử dụng? (Chọn một đáp án)
a)
Sơ đồ lớp (Class Diagram)
b)
Sơ đồ cộng tác (Collaboration Diagram)
c)
Sơ đồ hoạt động (Activity Diagram)
d)
Sơ đồ trạng thái (State Diagram)
45.
Phát biểu nào dưới đây không chính xác về phân tich thiết kế hướng đối tượng? (Chọn một đáp án)
a)
Bản thiết kế của phương pháp phân tích thiết kế hướng đối tượng phải được thực hiện băng các ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng.
b)
Trong phân tích thiết kế hướng đối tượng, hệ thống được nhìn nhận như một tập đối tượng có kết nối với nhau, cộng tác với nhau để tạo nên hành vi của hệ thống.
c)
Bản thiết kế của phương pháp phân tích thiết kế hướng đối tượng không nhất thiết được thực hiện băng các ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng.
46.
Trong việc thiết kế chi tiết, những hình thức nào thường được sử dụng để tư liệu hóa phương thức? (Chọn các đáp án phù hợp)
a)
Giả ngữ.
b)
Biểu đồ lớp.
c)
Biểu đồ đối tượng.
d)
Biểu đồ hoạt động.
47.
Các sơ đồ nào thể hiện khía cạnh động của hệ thống?
a)
Lớp, Đối tượng, Thành phần, Triển khai
b)
Ca sử dụng, Lớp, Đối tượng, Thành phần, Triển khai
c)
Trình tự, Cộng tác, Trạng thái, Hoạt động
d)
Trình tự, Ca sử dụng, Lớp, Trạng thái, Hoạt động
48.
Mục đích xây dựng nguyên mẫu giao diện người dùng để ...? (Chọn một đáp án)
a)
Cung cấp một công cụ phần mềm có chức năng thu thập phản hồi từ người dùng
b)
Thăm dò, thu thập ý kiến người dùng về các yêu cầu chức năng của hệ thống
c)
Cung cấp một phiên bản chạy thử của hệ thống với đầy đủ khả năng xử lý logic bên trong
49.
Những trường hợp nào nên đưa các lớp vào cùng một gói (Chọn các đáp án phù hợp)
a)
Các lớp trên cùng một cây kế thừa
b)
Các lớp thiết kế cho cùng một khối chức năng
c)
Các lớp có cùng một xu thế phát triển
d)
Các lớp mà đối tượng của chúng ít tương tác với nhau
50.
Các yêu cầu nào sau đây là yêu cầu phi chức năng?
a)
Hệ thống cần hỗ trợ người dùng thực hiện việc nộp hồ sơ đăng ký trực tuyến.
b)
Hệ thống cần cho phép 50 người dùng có thể đồng thời thực hiện việc nộp hồ sơ đăng ký trực tuyến.
c)
Hệ thống cần cho phép người dùng lưu lại bản nháp (để tiếp tục thực hiện sau đó) hồ sơ đăng ký trực tuyến
d)
Hệ thống cần cho phép người dùng sử dụng giao diện tiếng Việt hoặc tiếng Anh khi thực hiện việc nộp hồ sơ đăng ký trực tuyến.
51.
Kiến trúc phân tầng thường được sử dụng để (Chọn một đáp án)
a)
Phân chia các lớp trong hệ thống theo các cây kế thừa
b)
Phân chia các lớp trong hệ thống theo mức độ tương tác giữa các đối tượng của chúng
c)
Phân chia các lớp trong hệ thống theo các khối chức năng
d)
Phân chia các lớp trong hệ thống theo các xu thế phát triển
52.
Cái nào dưới đây không phải là biểu diễn hợp lệ của cơ số (multiplicity) của 1 liên kết giữa 2 lớp?
a)
3..*
b)
i..j
c)
0..4
d)
1
53.
Đâu là mục đích cho việc phát hiện các lớp lĩnh vực? (Chọn một đáp án)
a)
Để thể hiện các thực thể trong cơ sở dữ liệu và mối quan hệ giữa chúng.
b)
Để thể hiện các khái niệm trong hệ thống nghiệp vụ và mối quan hệ giữa chúng.
c)
Để thể hiện các lớp thực thể trong hệ thống và mối quan hệ giữa chúng.
54.
Sự ứng xử (đầu ra của máy trạng thái) của một đối tượng được thể hiện ... (Chọn một đáp án)
a)
trên đường dịch chuyển trạng thái
b)
trong một trạng thái
c)
cả hai trường hợp trên
55.
Với cùng mỗi quan hệ nào một thành phần thuốc về duy nhất một tổng thể, thành phân này luôn tôn tại và măt đi với tống thế?
a)
Phu thuộc (dependency)
b)
Khái quát hóa (generalization)
c)
Kết nhập (aggregation)
d)
Hợp thành (composition)
56.
Mục đích của qua trình khảo sát hiện trạng nhằm để? A. Tìm hiều nghiệp vụ chuyen môn, môi trường hoạt động của hệ thống B. Tìm hiều các chức năng, nhiệm vụ của hệ thống
a)
A
b)
A và B
c)
B
57.
Trong sơ đồ trình tự thì ký hiệu "*" biểu diễn
a)
lặp
b)
hủy đối tượng
c)
thông điệр.
d)
điều kiên
58.
Phát biểu nào sau đầy không đúng?
a)
Có thể có nhiều lớp biến gần với một tác nhân.
b)
Có ít nhất một lớp biến cho mỗi cập tác nhân và ca sử dụng có liên quan.
c)
Có ít nhất một lớp điều khiến cho mỗi ca sử dụng
d)
Có ít nhất một lớp thực thể cho mỗi ca sử dụng.
59.
Đế biểu diễn các quan hẻ vật lý giữa các thành phan phân mem và các thành phăn phần cứng trong một hệ thông. bạn sẽ sử dụng sơ đồ nào của UML?
a)
Sơ đồ hoạt động (Activity Diagram)
b)
Sơ đồ triển khai (Deployment Diagram)
c)
Sơ đồ lớp (Class Diagram)
d)
Sơ đồ gói (Package diagram)
60.
Trong một dư án phát triến phần mềm sử dụng quy trình thác nước (waterfall), giá sử đang ở pha thiết kế, thi chúng ta có thể bố sung thêm hay sửa đổi một yêu cầu phần mềm được không?
a)
Chỉ được sửa đổi yêu cầu phần mềm
b)
Không thể bổ sung hoặc sửa đối yêu cầu phần mềm
c)
Có thể bố sung hoặc sửa đổi yêu cầu phân mềm
d)
Chỉ được bố sung thêm yêu cầu phần mềm
61.
Phát biểu nào sau đây không đúng về mối liên kết trong sơ đồ lớp.
a)
Mối liên kết biểu diền quan hệ giữa các lớp
b)
Mối liên kết có thể có cả 2 hướng
c)
Mối liên kết biểu diễn quy trình mà một lớp sẽ thực hiện
d)
Mối liên kết có thể chỉ theo 1 hướng
62.
Đối tượng nào sau đây không thể là 1 tác nhân đối với hệ thống đang xây dựng? A. Con người B. Thiết bị C. Hệ thống khác D. A, B va C đều sai
a)
D
b)
B
c)
C
d)
A
63.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Giữa 2 lớp, không cho phép biểu diễn nhiều liên kết
b)
Tất cả các liên kết giữa 2 lớp phải được tập hợp lại thành 1 lớp liên kết.
c)
Có thể có nhiều liên kết giữa cùng 2 lớp, nhưng chúng phải mang các ý nghĩa khác nhau.
d)
Không có sự hạn chế nào đối với các liên kết giữa cùng 2 lớp
64.
Pha đánh giá rủi ro trong mô hình xoáy ốc (spiral) được hiểu như thế nào?
a)
Tim ra các rúi ro để xác định được mức độ thành công của dự án
b)
Tìm ra các rủi ro để loại bỏ chúng, không cho chúng tồn tại trong hệ thống
c)
Tìm ra những vấn đề sẽ xảy ra trong hệ thống trong tương lai
d)
Tìm ra các rửi ro để tránh, khắc phục hoặc điều khiến chúng theo một mục đích tốt hơn
65.
Sử dụng quan hệ nào khi chúng ta muốn tránh các bước trùng lặp giữa các ca sử dụng, lấy những bước chung (trung lập) đó để tạo nên ca sử dụng phụ? Select one or more:
a)
Composition
b)
Include
c)
Generalization
d)
Extend
66.
Đặc tả ca sử dụng được dùng để...
a)
mô tả các yêu cầu chức năng.
b)
cung cấp góc nhìn tĩnh (static view) của hệ thống.
c)
tài liệu hóa các kết quả phân tích và thiết kế hệ thống
d)
mô tả các yêu cầu chức năng và phi chức năng
67.
Hệ thống thông tin được hiểu là gì?
a)
Một tập hợp gồm nhiều phần tử có quan hệ với nhau và kết hợp với nhau tùy theo từng mục đich
b)
Là các phần tử rời rạc có thể có hoặc không có quan hệ với nhau tùy theo từng mục đích
c)
Một tấp hợp gồm nhiều phần tử có quan hệ với nhau và cùng hoạt động hướng tới một mục đích chung
68.
Khi ánh xạ các liên kết từ biểu đồ lớp sang cơ sở dữ liệu, liên kết 1-1 có thể gây ra vấn đề
a)
Dư thừa dữ liệu
b)
Không có bất kỳ vấn đề nào
c)
Suy giảm hiệu năng của hệ thống
d)
Mất mát dữ liệu
69.
Sử dung quan hệ nào khi chúng ta muốn tạo một ca sử dụng mới bằng cách thêm một số bước vào một ca sử dụng có sẵn? Select one or more.
a)
Composition
b)
Extend
c)
Include
d)
Generalization
70.
Sơ đồ nào mô tả các kiếu của các đối tượng và các mối quan hệ tĩnh khác nhau giữa chúng?
a)
Sơ đồ trạng thái
b)
Sơ đồ trình tự
c)
Sơ đồ lớp
d)
Sơ đồ hoạt động
71.
Một lớp con thừa kế từ lớp cha
a)
các thuộc tính, các thao tác và các kết nối (links).
b)
các thuộc tính và các thao tác
c)
các thuộc tính, các thao tác và các liên kết (associations).
d)
các thuộc tính và các kết nối (links)
72.
Thế hiện nào dưới đây tuân thủ đúng quy tắc vẽ khai báo thuộc tính? Select one
a)
username
b)
#balance Double
c)
pointer
d)
initialBalance: 0.0
73.
Những biểu đồ nào trong UML diễn tả các yếu tố cấu trúc của hệ thống?
a)
Biểu đồ gói
b)
Biểu đồ triển khai
c)
Biểu đồ ca sử dụng
d)
Biểu đồ lớp
74.
Ưu điểm quan trọng của sơ đồ tuần tự (Sequence diagram) so với sơ đồ cộng tác (Collaboration diagram) là gì? Select one:
a)
Nhấn mạnh tập hợp các đối tượng công tác
b)
Nhấn mạnh vai trò tác nhân tương tác với hệ thống
c)
Nhấn mạnh việc thực thi bởi một người cụ thể khi người đó tương tác với hệ thống.
d)
Nhấn mạnh thứ tự các thông điệp
75.
Mục đích chính của phát triển một hệ thống thông tin là
a)
Giải quyết vấn đề của người dùng
b)
Có thêm lợi nhuận
c)
Giảm chi phí
d)
Tiết kiệm năng lượng
76.
Giai đoạn nào trong chu kỳ phát triển hệ thống có kết quả là biểu đồ ca sử dụng và đặc tả các ca sử dụng
a)
Kiểm thử
b)
Thiết kế hệ thống
c)
Phân tích yêu cầu
d)
Phân tích hệ thống
77.
Một ca sử dụng
a)
liên kết đến 1 hay nhiều tác nhân
b)
có thể không liên kết đến bất kỳ tác nhân nào cả
c)
chỉ liên kết đến 1 tác nhân
d)
liên kết đến 0 hay nhiều tác nhân
78.
Sơ đồ nào biều diễn các thể hiện trong một hệ thống tại một thời điểm?
a)
Sơ đồ triển khai (Deployment Diagram)
b)
Sơ đồ lớp (Class Diagram)
c)
Sơ đồ thành phần (Component Diagram)
d)
Sơ đồ đối tượng (Object Diagram)
79.
Thông tin nào sau đây khống được thể hiện trong một biểu đồ ca sử dụng (usecase diagram)
a)
Quy trình
b)
Tác nhân
c)
Mối quan hệ phụ thuộc giữa các chức năng
d)
Chức năng
80.

Ký hiệu nào được sử dụng để biểu diễn lớp?

a)

b)

c)

d)

81.

Ký hiệu nào được sử dụng để biểu diễn ca sử dụng?

a)

b)

c)

d)

82.

Ký hiệu nào được sử dụng để biểu diễn đối tượng/bản thực?

a)

b)

c)

d)

83.

Loại mũi tên nào được sử dụng để biểu diễn quan hệ kế thừa?

a)

b)

c)

d)

84.

Loại mũi tên nào được sử dụng để biểu diễn quan hệ bộ phận-tổng thể?

a)

b)

c)

d)

85.

Loại liên kết nào được sử dụng để biểu diễn quan hệ phụ thuộc?

a)

b)

c)

d)

86.

Mô hình nào phù hợp với mô tả 1 khách hàng có thể tạo nhiều đơn hàng, và 1 đơn hàng được tạo bởi đúng 1 khách hàng.

a)

b)

c)

d)

87.

Mô hình nào phù hợp với mô tả khách hàng có thể là cá nhân hoặc tổ chức?

a)

b)

c)

d)

88.

Mô hình nào phù hợp với mô tả một đơn hàng bao gồm nhiều mục hàng và mỗi mục hàng phải thuộc đúng 1 đơn hàng?

a)

b)

c)

d)

89.

Sơ đồ nào đúng cú pháp và phù hợp với mô tả tương tác “Người dùng gửi yêu cầu tìm kiếm theo tên sản phẩm. Hệ thống xử lý yêu cầu và trả về danh sách sản phẩm.”

a)

b)

c)

d)

90.

Ký hiệu nào được sử dụng để biểu diễn gói trong sơ đồ gói?

a)

b)

c)

d)

91.

Trong sơ đồ máy trạng thái của UML khối nào được sử dụng để biểu diễn trạng thái?

a)

b)

c)

d)

92.

Trong sơ đồ máy trạng thái của UML khối nào được dùng để biểu diễn điều kiện rẽ nhánh?

a)

b)

c)

d)

93.

Sơ đồ nào biểu diễn lớp A kế thừa lớp B?

a)

b)

c)

d)

94.

Sơ đồ lớp nào biểu diễn A là 1 phần của B?

a)

b)

c)

d)

95.

Trong biểu đồ triển khai của UML hình nào được sử dụng để biểu diễn thiết bị tính toán?

a)

b)

c)

d)

96.

Trong biểu đồ thành phần của UML hình nào được sử dụng để biểu diễn thành phần?

a)

b)

c)

d)

97.

Nút nào được sử dụng để biểu diễn đối tượng trong biểu đồ hoạt động?

a)

b)

c)

d)

98.

Chọn biểu đồ lớp phù hợp nhất với mô tả 1 giáo sư có thể viết 1 hoặc rất nhiều cuốn sách và 1 cuốn sách có thể được viết bởi 1 hoặc nhiều giáo sư?

a)

b)

c)

d)

99.

Chọn hình là biểu diễn của đối tượng?

a)

b)

c)

d)

100.

Trong biểu diễn đầy đủ của lớp các phương thức được liệt kê ở ngăn nào?

a)

Trong ngăn 1

b)

Trong ngăn 2

c)

Trong ngăn 3

d)

Trong ngăn 2 và 3

101.

Hãy cho biết trạng thái của đối tượng sau khi diễn ra các sự kiện EV1 và EV3?

a)

D

b)

C

c)

A

d)

B

102.

Hãy xác định thứ tự gửi các thông điệp trên biểu đồ?

a)

m2, m3, m1

b)

m1, m2, m3

c)

m1, m3, m2

d)

m2, m1, m3

103.

Hãy chọn biểu đồ tuần tự tương thích với biểu đồ lớp như trong hình?

a)

b)

c)

C

d)

104.

Chọn cơ số hợp lệ cho vị trí x?

a)

0..2

b)

0..*

c)

0..1

d)

A,B,C đều hợp lệ

105.

Chọn nhận xét đúng nhất về vấn đề cân bằng biểu đồ tuần tự và ma trận CRUD?

a)

b)

c)

d)

106.

Hãy chọn nhận xét đúng nhất về vấn đề cân bằng 2 mô hình như trong hình?

a)

Cần bổ sung biểu thức thứ tự vào biểu đồ tuần tự

b)

Thứ tự gửi các thông điệp M2 và M3 không thống nhất

c)

Mâu thuẫn chiều gửi thông điệp M1 trong 2 biểu đồ

d)

A,B,C đều sai, 2 mô hình đã hợp lệ

107.

Chọn nhận xét đúng nhất về sự khác biệt của w so với các thuộc tính còn lại?

a)

Các đối tượng khác có thể truy cập thuộc tính w

b)

Các đối tượng khác không thể truy cập thuộc tính w

c)

w được tính từ các thuộc tính khác, có thể không cần lưu giá trị

d)

Chỉ đối tượng thuộc lớp con của lớp A mới có thể truy cập w

108.

Giả sử trong 1 hệ thống đang được phát triển khách hàng sử dụng dịch vụ có thể là người hoặc công ty. Giả sử thông tin về khách hàng được biểu diễn bằng 1 lớp KhachHang như trong hình vẽ (HoTen-Họ Tên, CCCD-Căn Cước Công Dân, TenCty-Tên công ty, MST-Mã Số Thuế). Hãy chọn mức thống nhất lớp phù hợp nhất cho lớp KhachHang như trong hình vẽ?

a)

Lý tưởng

b)

Hỗn hợp vai trò

c)

Hỗn hợp lĩnh vực

d)

Hỗn hợp đối tượng

109.

Chọn loại quan hệ đúng ở vị trí được đánh dấu X trên biểu đồ?

a)

b)

c)

d)

110.

Giả sử App và SqlService là các lớp cụ thể. Thiết kế sau có khả năng cao nhất vi phạm nguyên lý nào?

a)

b)

c)

d)

111.

Các thông điệp messageB và messageC được gửi ...

a)

tuần tự

b)

đồng thời

c)

theo nhóm

d)

đến đối tượng không xác định

112.

Trong hình vẽ sau, lớp “Category” thuộc loại nào?

a)

Trừu tượng (Abstract)

b)

Kết nối (Link)

c)

Liên kết (Assosiation)

d)

Trừu tượng (Abstract)

113.

Phát biểu nào phù hợp nhất cho biểu đồ sau?

a)

A tham gia đóng vai trò khởi tạo ca sử dụng U

b)

U cung cấp thông tin cho A

c)

A tham gia một cách bị động trong ca sử dụng U

d)

A cung cấp thông tin cho U

114.
a)

Thiết kế như Hình 1.

b)

Thiết kế như Hình 2.

c)

Thiết kế như Hình 3.

115.
a)

10 lần cùng lúc

b)

10 lần liên tiếp

c)

đến đối tượng không xác định

d)

cùng với tham số i

116.
a)

Thiết kế như Hình 2.

b)

Thiết kế như Hình 3.

c)

Thiết kế như Hình 4.

117.

Liên kết nào không phải là thành phần của biểu đồ lớp?

a)

b)

c)

d)

118.
a)

A sử dụng B, bắt buộc

b)

B sử dụng A, không bắt buộc

c)

A sử dụng B, không bắt buộc

d)

B sử dụng A, bắt buộc

119.
a)

Thiết kế như Hình 2.

b)

Thiết kế như Hình 3.

c)

Thiết kế như Hình 4.