wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn thi: Hóa sinh - Vi sinh - Kí sinh (Trang 1-2)

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố chính cấu tạo nên cơ thể (chiếm 97,5% thân trọng) gồm:

a)

C, H, O

b)

C, H, O, N

c)

C, H, O, N, Calci

d)

C, H, O, N, Na

2.

Đơn vị cấu tạo của Glucid:

a)

Acid amin

b)

Alcol

c)

Monosaccarid

d)

Alcol và acid béo

3.

Đơn vị cấu tạo của Protein:

a)

Acid amin

b)

Alcol

c)

Acid béo

d)

Acol và acid béo

4.

Đơn vị cấu tạo của Lipid:

a)

Acid amin

b)

Alcol

c)

Acid béo

d)

Acol và acid béo

5.

Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:

a)

Glucose, fructose, tinh bột

b)

Glucose, fructose, lactose

c)

Glucose, fructose, saccarose

d)

Fructose, tinh bột, saccarose

6.

Các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp:

a)

Cellulose, tinh bột, heparin

b)

Heparin, acid hyaluronic, cellulose

c)

Acid hyaluronic, glycogen, cellulose

d)

Condroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic

7.

Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:

a)

Amylose, Glycogen

b)

Amylopectin, Cellulose

c)

Cellulose, Amylose

d)

Amylopectin, Glycogen

8.

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu ô nâu:

a)

Cellulose

b)

Glycogen

c)

Amylodextrin

d)

Maltodextrin

9.

Phản ứng Molish dùng để xác định:

a)

Các chất là Protid

b)

Các chất là acid amin

c)

Các chất có nhóm aldehyd

d)

Các chất là Glucid

10.

Glucose và Fructose khi bị khử (+2H) sẽ cho chất gọi là:

a)

Ribitol

b)

Mannitol

c)

Sorbitol

d)

Acetal dehyd

11.

Phản ứng Feling dùng để xác định:

a)

Saccarose

b)

Lactose

c)

Amylose

d)

Amylopectin

12.

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:

a)

Amylose, Glycogen, Cellulose

b)

Amylopectin, Glycogen, Cellulose

c)

Amylose, Cellulose

d)

Dextrin, Glycogen, Amylopectin

13.

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid:

a)

Lactose, Amylose, Amylopectin, Condroitin Sulfat.

b)

Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen.

c)

Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.

d)

Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin.

14.

Tinh bột có các tính chất sau:

a)

Tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, không có tính khử.

b)

Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, có tính khử.

c)

Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu ô nâu, không có tính khử.

d)

Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, không có tính khử.

15.

Trong chu trình Pentose Phosphat, Transcetolase là Enzym chuyển nhóm:

a)

3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose

b)

2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose

c)

2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose

d)

3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose

16.

Trong chu trình Pentose Phosphat, Trans aldolase là enzym chuyển nhóm:

a)

3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose

b)

2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose

c)

2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose

d)

3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose

17.

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:

a)

Adrenalin, MSH, Prolactin.

b)

Adrenalin, Glucagon, Insulin.

c)

ADH, Glucocorticoid, Adrenalin.

d)

Vasopressin, Glucagon, ACTH.

18.

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết:

a)

Adrenalin, MSH, Prolactin.

b)

Adrenalin, Glucagon, Insulin.

c)

ADH, Glucocorticoid, Adrenalin.

d)

Adrenalin, Glucagon, ACTH.

19.

Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do tác dụng:

a)

Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường.

b)

Tăng ưỡng phân, tăng tổng hợp Glucose từ các sản phẩm trung gian như Pyruvat, Lactat, acid amin.

c)

Tăng phân ly Glycogen thành Glucose, giảm sử dụng Glucose ở tế bào.

d)

Tăng tổng hợp Glucose thành Glycogen, giảm quá trình ưỡng phân, giảm sử dụng Glucose ở tế bào.

20.

Để định tính protein người ta ứng dụng một tính chất của protein là:

a)

Tính lưỡng tính.

b)

Tính biến tính.

c)

Tính kết tủa.

d)

Tính hoà tan.

21.

Liên kết peptid trong phân tử protein được tạo thành do:

a)

Lực hút tĩnh điện của nguyên tử hydro của nhóm - NH với nguyên tử oxy của nhóm - COOH của acid amin khác.

b)

Sự kết hợp nhóm – COOH của acid amin này với nhóm amin – NH2 của một acid amin bên cạnh và loại đi một phân tử nước.

c)

Hai nhóm – SH của 2 phân tử cystein trong cùng 1 chuỗi kết hợp loại đi 2 hydro.

d)

Lực hút tĩnh điện của nhóm – COOH và nhóm NH3+ của 2 acid amin.

22.

Hầu hết virus có các thành phần sau đây; ngoại trừ:

a)

Acid nucleic ở chính giữa.

b)

Có cả RNA và DNA trong bộ gen.

c)

Vỏ protein.

d)

Nucleocapsi.

23.

Vi khuẩn thường khu trú ở:

a)

Trên da người lành

b)

Trong nước, đồ dùng, vật dụng

c)

Trong đất, phân

d)

Khắp nơi trong tự nhiên

24.

Đặc điểm nào sau đây không gặp trong bệnh do ký sinh trùng:

a)

Tính phổ biến theo vùng.

b)

Diễn biến thường cấp tính, ồ ạt.

c)

Thời hạn nhất định.

d)

Thường kéo dài.

25.

Triệu chứng điển hình bệnh do virus dại:

a)

Tiêu chảy.

b)

Vàng da.

c)

Các dị dạng bẩm sinh.

d)

Viêm não.

26.

Vi sinh vật học đã giúp dự phòng các bệnh truyền nhiễm như:

a)

Sản xuất kháng độc tố của vi sinh vật.

b)

Sản xuất kháng sinh.

c)

Sản xuất vaccin.

d)

Tìm kháng thể trong huyết thanh.

27.

Chất tẩy uế là chất có khả năng:

a)

Ức chế sự tăng trưởng của vi khuẩn.

b)

Sát khuẩn mà không độc với cơ thể.

c)

Sát khuẩn mạnh và độc với cơ thể.

d)

Chế khuẩn và độc với cơ thể.

28.

Chất khử khuẩn là chất có khả năng:

a)

Ức chế sự tăng trưởng của vi khuẩn.

b)

Sát khuẩn mà không độc với cơ thể.

c)

Sát khuẩn mạnh và độc với cơ thể.

d)

Chế khuẩn và độc với cơ thể.

29.

Virus nào sau đây có hình que, giống như hình viên đạn:

a)

Virus gây bệnh sởi.

b)

Virus dại.

c)

Virus đậu mùa.

d)

Virus Rubella.

30.

Kháng nguyên bề mặt của Virus viêm gan B là:

a)

HBcAg.

b)

HBsAg.

c)

HBeAg.

d)

HbcAb.

31.

Đặc điểm cấu tạo của virus viêm gan B:

a)

Kích thước 42 nm, nhân ARN.

b)

Kích thước 42 nm, nhân ADN.

c)

Kích thước 12 nm, nhân ARN.

d)

Kích thước 12 nm, nhân AND.

32.

Kháng nguyên của virus viêm gan B gồm:

a)

HBsAg, HBaAg, HBcAg.

b)

HBsAg, HBkAg, HbcAg.

c)

HBsAg, HBeAg, HBcAg.

d)

HBsAg, HBiAg, HBcAg.

33.

Kháng nguyên của virus cúm gồm:

a)

ASLO.

b)

H, N.

c)

O, S.

d)

O, K.

34.

Trong các phương pháp xét nghiệm để chẩn đoán bệnh thương hàn, phương pháp nào sau đây là phương pháp có giá trị nhất và sớm nhất:

a)

Nhuộm soi trực tiếp tự phân.

b)

Cấy máu.

c)

Cấy phân.

d)

Làm phản ứng huyết thanh học (Widal).

35.

Những bệnh sau đây được coi là dịch bệnh tối nguy hiểm:

a)

Tả.

b)

AIDS.

c)

Lao.

d)

Sốt rét.

36.

Hình dạng của vi khuẩn lao:

a)

Que ngắn.

b)

Dài mảnh.

c)

Trực cầu khuẩn.

d)

Xoắn.

37.

Loại liên cầu khuẩn thường gặp nhất gây bệnh cho người:

a)

Nhóm A tan huyết α.

b)

Nhóm B tan huyết β.

c)

Nhóm A tan huyết β.

d)

Nhóm A tan huyết γ.

38.

Biến chứng do liên cầu gây bệnh thường gặp, ngoại trừ:

a)

Thấp khớp cấp.

b)

Viêm cầu thận cấp.

c)

Viêm ruột cấp.

d)

Thấp tim.

39.

Vi khuẩn sau đây không phải là trực khuẩn:

a)

Vi khuẩn viêm màng não.

b)

Vi khuẩn lao.

c)

Vi khuẩn bạch hầu.

d)

Vi khuẩn đường ruột.

40.

Sự phân chia vi khuẩn thành 2 nhóm theo phương pháp nhuộm gram là dựa vào sự khác biệt của cấu trúc:

a)

Vỏ.

b)

Ribosom.

c)

Nhân.

d)

Vách.

41.

Mối quan hệ giữa vi khuẩn E coli và cơ thể người là:

a)

Ký sinh.

b)

Cộng sinh.

c)

Hội sinh.

d)

Hoại sinh.

42.

Đại thực bào tham gia vào miễn dịch:

a)

Đặc hiệu.

b)

Không đặc hiệu.

c)

Miễn dịch tế bào.

d)

Cả miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu.

43.

Miễn dịch qua trung gian tế bào là do (…) đảm nhiệm:

a)

Lympho T và đại thực bào.

b)

Lympho B và đại thực bào.

c)

Bạch cầu đa nhân và đại thực bào.

d)

Bạch cầu đơn nhân và đại thực bào.

44.

Dùng kháng huyết thanh đưa vào cơ thể là để gây miễn dịch:

a)

Đặc hiệu chủ động.

b)

Đặc hiệu thụ động.

c)

Tạo miễn dịch tự nhiên.

d)

Tạo miễn dịch nhân tạo.

45.

Tính chất nào liên hệ đến vi khuẩn gram âm:

a)

Vỏ là nơi chứa độc lực.

b)

Màu hồng.

c)

Vách không giữ được thuốc nhuộm tím.

d)

Màu tím.

46.

Nha bào thường tìm thấy ở:

a)

Cầu khuẩn Gram dương.

b)

Cầu khuẩn Gram âm.

c)

Trực khuẩn Gram dương.

d)

Trực khuẩn Gram âm.

47.

Vi khuẩn sau bắt màu Gram âm:

a)

Tụ cầu.

b)

Liên cầu.

c)

Não mô cầu.

d)

Phế cầu.

48.

Xoắn khuẩn có đặc tính:

a)

Không di động.

b)

Chịu đựng lâu ở ngoại cảnh.

c)

Bắt màu Gram (-).

d)

Xếp thành từng chuỗi.

49.

Tên khoa học của tụ cầu là:

a)

Streptococcus.

b)

Streptococcus pneumoniae.

c)

Staphylococcus.

d)

Neisseria meningitidis.

50.

Dấu hiệu cho biết cơ thể nhiễm vi khuẩn:

a)

Hồng cầu tăng.

b)

Tiểu cầu tăng.

c)

Bạch cầu và CRP tăng.

d)

Bạch cầu và CRP giảm.

51.

Những hành vi sau đây có nguy cơ lây nhiễm giun đũa, NGOẠI TRỪ:

a)

Ăn rau sống không rửa kỹ.

b)

Uống nước sông, hồ không đun sôi.

c)

Nghịch đất, mút tay.

d)

Ăn thịt cá không nấu chín.

52.

Người đầu tiên quan sát và mô tả vi sinh vật:

a)

Louis Pasteur.

b)

Leeuwenhoek.

c)

Robert Koch.

d)

Yersin.

53.

Khi cơ thể bị nhiễm ký sinh trùng hay dị ứng kháng thể nào sẽ tăng:

a)

Ig A.

b)

Ig M.

c)

Ig G.

d)

Ig E.

54.

Kháng thể nào sau đây có thể tìm thấy trong dịch tiết:

a)

IgA.

b)

IgM.

c)

IgG.

d)

IgE.

55.

Thành phần hóa học quan trọng của thành tế bào vi khuẩn Gram (+) là gì?

a)

Peptidoglycan

b)

Dây glucan

c)

Acid amin

d)

Lipid

56.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn gồm những gì?

a)

Bảo vệ và giữ vững hình dạng tế bào

b)

Vai trò kháng nguyên

c)

Vai trò trong sự nhuộm Gram

d)

Tất cả đúng

57.

Trong cơ thể người, HIV có ái lực đặc biệt với loại tế bào nào?

a)

Tiểu cầu

b)

Đại thực bào

c)

Lympho T

d)

Lympho B

58.

Đường lây nhiễm chủ yếu của virus viêm gan B là gì?

a)

Hô hấp

b)

Ăn uống

c)

Tiêm chích

d)

Tất cả đúng

59.

Virus bệnh dại chủ yếu gây tác động ở cơ quan nào?

a)

Da

b)

Thần kinh trung ương

c)

Thần kinh thực vật

d)

Phổi

60.

Nhận định kết quả xét nghiệm máu về viêm gan B của bệnh nhân X với HBsAg (-), Ab HBs (-), Ab HBc (-) là gì?

a)

Chưa nhiễm, chưa từng chích ngừa

b)

Miễn dịch sau khi nhiễm tự nhiên

c)

Miễn dịch sau khi chích ngừa

d)

Nhiễm cấp

61.

Nhận định kết quả xét nghiệm máu về viêm gan B của bệnh nhân Y với HBsAg (-), Ab HBs (+), Ab HBc (-) là gì?

a)

Chưa nhiễm, chưa từng chích ngừa

b)

Miễn dịch sau khi nhiễm tự nhiên

c)

Miễn dịch sau khi chích ngừa

d)

Nhiễm cấp

62.

Virus cúm gây tổn thương chủ yếu tại cơ quan nào?

a)

Phổi

b)

Thần kinh trung ương

c)

Thần kinh thực vật

d)

Da

63.

Virus quai bị gây tổn thương chủ yếu tại cơ quan nào?

a)

Da

b)

Thần kinh trung ương

c)

Tuyến nước bọt, tuyến sinh dục

d)

Phổi

64.

Bệnh giang mai thường được phân chia thành mấy thời kỳ?

a)

2 thời kỳ

b)

3 thời kỳ

c)

4 thời kỳ

d)

5 thời kỳ

65.

Nội độc tố của vi khuẩn đường ruột có bản chất là gì?

a)

Lipopolysaccharid

b)

Acid teichoic

c)

Lipoprotein

d)

Acid mycolic

66.

Virus cúm A có các kháng nguyên nào?

a)

Neuraminidase

b)

Hemagglutinin

c)

Peptidase

d)

Neuraminidase, Hemagglutinin

67.

Virus bại liệt gây bệnh là do có khả năng nào?

a)

Phá hủy các hồng cầu

b)

Phá hủy các neuron thần kinh

c)

Gây rối loạn đông máu

d)

Phá hủy các bạch cầu

68.

Đối với virus viêm gan B, kháng nguyên không tìm thấy trong huyết thanh là gì?

a)

HBcAg

b)

HBsAg

c)

HBcAg, HBsAg

d)

HBeAg

69.

Dùng kháng sinh lâu ngày dễ bị tiêu chảy là do nguyên nhân nào?

a)

Rối loạn bài tiết mật

b)

Tổn thương lớp nhung mao ruột non

c)

Giảm bài tiết HCl dạ vị

d)

Rối loạn vi khuẩn đường ruột

70.

Bệnh nhân X có triệu chứng đau quặn bụng, đi tiêu phân nhầy và máu. Vi khuẩn gây bệnh nào phù hợp nhất?

a)

Vi khuẩn lỵ

b)

Vi khuẩn thương hàn

c)

Vi khuẩn dịch tả

d)

Vi khuẩn loét dạ dày tá tràng

71.

Helicobacter pylori gây bệnh ở cơ quan nào?

a)

Đường hô hấp

b)

Ngoài da

c)

Dạ dày – tá tràng

d)

Đường niệu

72.

Yếu tố nào giúp vi nấm cơ hội xâm nhập vào máu?

a)

Đặt ống thông

b)

Sử dụng corticoid

c)

Sử dụng kháng sinh phổ rộng kéo dài

d)

Suy dinh dưỡng

73.

Sinh vật A và B sống chung có tính bắt buộc và cả hai cùng có lợi gọi là gì?

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Ký sinh

d)

Ngoại ký sinh

74.

Nấm da thường sống ký sinh và gây bệnh ở các cơ quan nào?

a)

Các bộ phận của cơ thể có chứa keratin

b)

Mô sâu dưới da

c)

Giác mạc mắt

d)

Máu

75.

Giun đũa ngoài việc gây rối loạn tiêu hóa cho ký chủ, có thể gây biến chứng đặc trưng nào?

a)

Tắc ruột

b)

Loét dạ dày

c)

Sa trực tràng

d)

Thiếu máu nhược sắc

76.

Trường hợp nhiễm nhiều giun tóc có thể gây tác hại đặc trưng nào?

a)

Sa trực tràng

b)

Kiết lỵ

c)

Tổn thương ruột non

d)

Chảy máu ở ruột non

77.

Giun cái sống trong ruột non là loài nào?

a)

Giun đũa

b)

Giun lươn

c)

Giun kim

d)

Giun móc

78.

Giun kim có chu trình phát triển theo hình thức nào?

a)

Tự nhiễm

b)

Gián tiếp qua 1 ký chủ trung gian

c)

Gián tiếp qua 2 ký chủ trung gian

d)

Gián tiếp qua 3 ký chủ trung gian

79.

Sán lá lớn ở gan có chu trình phát triển theo hình thức nào?

a)

Tự nhiễm

b)

Gián tiếp qua 2 ký chủ trung gian

c)

Gián tiếp qua 3 ký chủ trung gian

d)

Gián tiếp qua 4 ký chủ trung gian

80.

Ký sinh trùng nào có con trưởng thành sống ở ruột, ấu trùng định vị trong cơ?

a)

Giun tóc

b)

Giun móc

c)

Giun xoắn

d)

Giun kim

81.

Ký sinh trùng nào có con trưởng thành sống ở ruột già, con cái di chuyển xuống hậu môn đẻ trứng vào ban đêm?

a)

Giun tóc

b)

Giun móc

c)

Giun xoắn

d)

Giun kim

82.

Bệnh giun xoắn lây truyền chủ yếu qua đường nào?

a)

Ăn thịt heo chế biến không chín

b)

Ăn rau sống

c)

Uống nước không đun sôi

d)

Muỗi chích

83.

Phù chân voi, tiểu dưỡng trấp thường do nhiễm loại ký sinh trùng nào?

a)

Giun tóc

b)

Giun móc

c)

Giun xoắn

d)

Giun chỉ

84.

Staphylococcus aureus là vi khuẩn gây bệnh trên da, mũi, họng của người thuộc loại nào?

a)

Cầu khuẩn Gram (+)

b)

Cầu khuẩn Gram (-)

c)

Trực khuẩn

d)

B và C đều đúng

85.

Sinh vật A và B sống chung nhau, B có lợi, A không có lợi cũng không có hại, mối quan hệ này gọi là gì?

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Ký sinh

d)

Tất cả sai

86.

Giun đũa sống trong ruột người thuộc dạng sống nào?

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Ký sinh

d)

Hoại sinh

87.

Một bệnh nhân nghi ngờ nhiễm giun sán, chỉ số xét nghiệm giúp chẩn đoán là gì?

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính tăng

b)

Bạch cầu ái toan tăng

c)

Bạch cầu ái kiềm tăng

d)

Tiểu cầu tăng

88.

Một ký sinh trùng chỉ sống ở một cơ quan nhất định của ký chủ, đặc điểm của nó là gì?

a)

Có đặc thù về nơi ký sinh hẹp

b)

Có thể lạc chủ và gây bệnh

c)

Có đặc thù về nơi ký sinh rộng

d)

Có đặc thù về ký chủ hẹp

89.

Entamoeba histolytica có thể gây bệnh gì?

a)

Viêm âm đạo

b)

Viêm niệu đạo

c)

Viêm ruột, áp xe gan

d)

Ngoài da

90.

Ký sinh trùng gây viêm âm đạo với huyết trắng có bọt và ngứa nhiều ở bộ phận sinh dục là gì?

a)

Entamoeba histolytica

b)

Trichomonas vaginalis

c)

Plasmodium malariae

d)

Giardia lamblia

91.

Biểu hiện lâm sàng điển hình của sốt rét thể thông thường theo trình tự nào?

a)

Sốt, rét, đổ mồ hôi

b)

Sốt, đổ mồ hôi, rét

c)

Rét, sốt, đổ mồ hôi

d)

Rét, đổ mồ hôi, sốt

92.

Ký sinh trùng sốt rét truyền từ người bệnh sang người lành do nguyên nhân nào?

a)

Uống nước nhiễm bẩn

b)

Ăn rau cải có chứa noãn nang

c)

Ve mặt cắn

d)

Muỗi Anopheles chích

93.

Vi khuẩn chỉ dùng oxy phân tử làm chất nhận điện tử cuối cùng được gọi là gì?

a)

Kỵ khí tuyệt đối

b)

Hiếu khí tuyệt đối

c)

Tự dưỡng

d)

Dị dưỡng

94.

Đái tháo đường là do cơ thể thiếu hormon nào?

a)

Insulin

b)

Aldosteron

c)

ADH

d)

Testosteron

95.

Để tiên lượng sớm biến chứng thận ở bệnh nhân đái tháo đường, cao huyết áp, xét nghiệm nào cần làm?

a)

Ure

b)

Creatinin

c)

Tổng phân tích nước tiểu

d)

Microalbumin niệu

96.

Để không gây độc cho não, bilirubin tự do lưu thông trong máu phải được kết hợp với chất nào?

a)

Glutamin

b)

Globin

c)

Acid glucuronic

d)

Haptoglobin

97.

Tại gan bilirubin tự do liên kết với chất nào để tạo bilirubin liên hợp?

a)

Glutamin

b)

Globin

c)

Haptoglobin

d)

Acid glucuronic

98.

Xét nghiệm HbA1C nên được chỉ định với tần suất nào?

a)

Mỗi tháng 1 lần

b)

Bốn tháng 1 lần

c)

Hai tháng 1 lần

d)

Ba tháng 1 lần

99.

Nhóm chức nào sau đây tham gia cấu tạo acid amin?

a)

–CHO, –OH

b)

–NH2, –COOH

c)

–NH2, –OH

d)

–COOH, –OH

100.

Trong quá trình đông máu, yếu tố số I là gì?

a)

Ceton

b)

Albumin

c)

Fibrinogen

d)

Globin

101.

Để tạo áp suất keo trong máu cần có thành phần nào?

a)

Glutamin

b)

Globin

c)

Albumin

d)

Acid glucuronic

102.

Thành phần nào không có trong huyết thanh?

a)

Albumin

b)

Fibrinogen

c)

Globulin

d)

Glucose

103.

Trong thủy phân protein ở đường tiêu hóa, enzym cắt ở đầu tận có nhóm –COOH là gì?

a)

Carboxypeptidase

b)

Aminopeptidase

c)

Trypsin

d)

Pepsin

104.

Enzym nào được tạo ra từ dạ dày?

a)

Carboxypeptidase

b)

Aminopeptidase

c)

Trypsin

d)

Pepsin

105.

Enzym nào được tạo ra từ bào ruột non?

a)

Carboxypeptidase

b)

Aminopeptidase

c)

Trypsin

d)

Pepsin

106.

Xét nghiệm nào tin cậy hơn để đánh giá chức năng thận?

a)

AST (SGOT)

b)

ALT (SGPT)

c)

Ure

d)

Creatinin

107.

Bệnh nhân bị hôn mê não gan, xét nghiệm nào giúp xác định nguyên nhân gây bệnh?

a)

NH3 tăng

b)

CK-MB tăng

c)

Ure tăng

d)

Creatinin tăng

108.

Xét nghiệm dùng để chẩn đoán chức năng gan là gì?

a)

AST, NH3

b)

ALT, NH3

c)

AST, ALT

d)

NH3, CK-MB

109.

Xét nghiệm nào sẽ tăng cao khi ăn nhiều protein?

a)

Creatinin

b)

AST (SGOT)

c)

ALT (SGPT)

d)

Ure

110.

Để đánh giá chức năng thận, xét nghiệm nên dùng bộ nào?

a)

Ure, creatinin

b)

Ure, AST

c)

Creatinin, NH3

d)

ALT, NH3

111.

Creatin phosphat là dạng dự trữ năng lượng có nhiều nhất trong tế bào nào?

a)

Gan

b)

Thận

c)

d)

Tim

112.

NH3 là chất độc, cơ thể có thể khử độc bằng cách chuyển NH3 thành chất nào không độc?

a)

Glutamin

b)

Glutamic

c)

Glucid

d)

Glutaminase

113.

Trong máu, sắt tham gia vào thành phần cấu tạo của tế bào nào?

a)

Albumin

b)

Tiểu cầu

c)

Bạch cầu

d)

Hồng cầu

114.

Máu có màu đỏ tươi khi mang nhiều khí nào?

a)

O2

b)

CO2

c)

CN

d)

CO

115.

Trong nhân hemoglobin có sự tham gia cấu tạo của kim loại nào?

a)

Sắt

b)

Natri

c)

Kali

d)

Canxi

116.

Để chẩn đoán bệnh vàng da, xét nghiệm nào được chỉ định?

a)

Bilirubin

b)

NH3

c)

Ure

d)

Creatinin

117.

Tại phổi, khí nào liên kết với hemoglobin có ái lực mạnh hơn?

a)

O2

b)

CO2

c)

CO

d)

NO

118.

Trong hôn mê não gan, thành phần gây độc cho não là gì?

a)

Ure

b)

NH3

c)

CO2

d)

Creatinin