Font size
WorksheetsĐề cương ôn thi: Hóa sinh - Vi sinh - Kí sinh (Trang 1-2)
Total questions: 118
Worksheet time: 59mins
Các nguyên tố chính cấu tạo nên cơ thể (chiếm 97,5% thân trọng) gồm:
C, H, O
C, H, O, N
C, H, O, N, Calci
C, H, O, N, Na
Đơn vị cấu tạo của Glucid:
Acid amin
Alcol
Monosaccarid
Alcol và acid béo
Đơn vị cấu tạo của Protein:
Acid amin
Alcol
Acid béo
Acol và acid béo
Đơn vị cấu tạo của Lipid:
Acid amin
Alcol
Acid béo
Acol và acid béo
Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:
Glucose, fructose, tinh bột
Glucose, fructose, lactose
Glucose, fructose, saccarose
Fructose, tinh bột, saccarose
Các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp:
Cellulose, tinh bột, heparin
Heparin, acid hyaluronic, cellulose
Acid hyaluronic, glycogen, cellulose
Condroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic
Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:
Amylose, Glycogen
Amylopectin, Cellulose
Cellulose, Amylose
Amylopectin, Glycogen
Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu ô nâu:
Cellulose
Glycogen
Amylodextrin
Maltodextrin
Phản ứng Molish dùng để xác định:
Các chất là Protid
Các chất là acid amin
Các chất có nhóm aldehyd
Các chất là Glucid
Glucose và Fructose khi bị khử (+2H) sẽ cho chất gọi là:
Ribitol
Mannitol
Sorbitol
Acetal dehyd
Phản ứng Feling dùng để xác định:
Saccarose
Lactose
Amylose
Amylopectin
Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:
Amylose, Glycogen, Cellulose
Amylopectin, Glycogen, Cellulose
Amylose, Cellulose
Dextrin, Glycogen, Amylopectin
Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid:
Lactose, Amylose, Amylopectin, Condroitin Sulfat.
Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen.
Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.
Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin.
Tinh bột có các tính chất sau:
Tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, không có tính khử.
Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, có tính khử.
Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu ô nâu, không có tính khử.
Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, không có tính khử.
Trong chu trình Pentose Phosphat, Transcetolase là Enzym chuyển nhóm:
3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose
2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose
2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose
3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose
Trong chu trình Pentose Phosphat, Trans aldolase là enzym chuyển nhóm:
3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose
2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose
2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose
3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose
Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:
Adrenalin, MSH, Prolactin.
Adrenalin, Glucagon, Insulin.
ADH, Glucocorticoid, Adrenalin.
Vasopressin, Glucagon, ACTH.
Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết:
Adrenalin, MSH, Prolactin.
Adrenalin, Glucagon, Insulin.
ADH, Glucocorticoid, Adrenalin.
Adrenalin, Glucagon, ACTH.
Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do tác dụng:
Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường.
Tăng ưỡng phân, tăng tổng hợp Glucose từ các sản phẩm trung gian như Pyruvat, Lactat, acid amin.
Tăng phân ly Glycogen thành Glucose, giảm sử dụng Glucose ở tế bào.
Tăng tổng hợp Glucose thành Glycogen, giảm quá trình ưỡng phân, giảm sử dụng Glucose ở tế bào.
Để định tính protein người ta ứng dụng một tính chất của protein là:
Tính lưỡng tính.
Tính biến tính.
Tính kết tủa.
Tính hoà tan.
Liên kết peptid trong phân tử protein được tạo thành do:
Lực hút tĩnh điện của nguyên tử hydro của nhóm - NH với nguyên tử oxy của nhóm - COOH của acid amin khác.
Sự kết hợp nhóm – COOH của acid amin này với nhóm amin – NH2 của một acid amin bên cạnh và loại đi một phân tử nước.
Hai nhóm – SH của 2 phân tử cystein trong cùng 1 chuỗi kết hợp loại đi 2 hydro.
Lực hút tĩnh điện của nhóm – COOH và nhóm NH3+ của 2 acid amin.
Hầu hết virus có các thành phần sau đây; ngoại trừ:
Acid nucleic ở chính giữa.
Có cả RNA và DNA trong bộ gen.
Vỏ protein.
Nucleocapsi.
Vi khuẩn thường khu trú ở:
Trên da người lành
Trong nước, đồ dùng, vật dụng
Trong đất, phân
Khắp nơi trong tự nhiên
Đặc điểm nào sau đây không gặp trong bệnh do ký sinh trùng:
Tính phổ biến theo vùng.
Diễn biến thường cấp tính, ồ ạt.
Thời hạn nhất định.
Thường kéo dài.
Triệu chứng điển hình bệnh do virus dại:
Tiêu chảy.
Vàng da.
Các dị dạng bẩm sinh.
Viêm não.
Vi sinh vật học đã giúp dự phòng các bệnh truyền nhiễm như:
Sản xuất kháng độc tố của vi sinh vật.
Sản xuất kháng sinh.
Sản xuất vaccin.
Tìm kháng thể trong huyết thanh.
Chất tẩy uế là chất có khả năng:
Ức chế sự tăng trưởng của vi khuẩn.
Sát khuẩn mà không độc với cơ thể.
Sát khuẩn mạnh và độc với cơ thể.
Chế khuẩn và độc với cơ thể.
Chất khử khuẩn là chất có khả năng:
Ức chế sự tăng trưởng của vi khuẩn.
Sát khuẩn mà không độc với cơ thể.
Sát khuẩn mạnh và độc với cơ thể.
Chế khuẩn và độc với cơ thể.
Virus nào sau đây có hình que, giống như hình viên đạn:
Virus gây bệnh sởi.
Virus dại.
Virus đậu mùa.
Virus Rubella.
Kháng nguyên bề mặt của Virus viêm gan B là:
HBcAg.
HBsAg.
HBeAg.
HbcAb.
Đặc điểm cấu tạo của virus viêm gan B:
Kích thước 42 nm, nhân ARN.
Kích thước 42 nm, nhân ADN.
Kích thước 12 nm, nhân ARN.
Kích thước 12 nm, nhân AND.
Kháng nguyên của virus viêm gan B gồm:
HBsAg, HBaAg, HBcAg.
HBsAg, HBkAg, HbcAg.
HBsAg, HBeAg, HBcAg.
HBsAg, HBiAg, HBcAg.
Kháng nguyên của virus cúm gồm:
ASLO.
H, N.
O, S.
O, K.
Trong các phương pháp xét nghiệm để chẩn đoán bệnh thương hàn, phương pháp nào sau đây là phương pháp có giá trị nhất và sớm nhất:
Nhuộm soi trực tiếp tự phân.
Cấy máu.
Cấy phân.
Làm phản ứng huyết thanh học (Widal).
Những bệnh sau đây được coi là dịch bệnh tối nguy hiểm:
Tả.
AIDS.
Lao.
Sốt rét.
Hình dạng của vi khuẩn lao:
Que ngắn.
Dài mảnh.
Trực cầu khuẩn.
Xoắn.
Loại liên cầu khuẩn thường gặp nhất gây bệnh cho người:
Nhóm A tan huyết α.
Nhóm B tan huyết β.
Nhóm A tan huyết β.
Nhóm A tan huyết γ.
Biến chứng do liên cầu gây bệnh thường gặp, ngoại trừ:
Thấp khớp cấp.
Viêm cầu thận cấp.
Viêm ruột cấp.
Thấp tim.
Vi khuẩn sau đây không phải là trực khuẩn:
Vi khuẩn viêm màng não.
Vi khuẩn lao.
Vi khuẩn bạch hầu.
Vi khuẩn đường ruột.
Sự phân chia vi khuẩn thành 2 nhóm theo phương pháp nhuộm gram là dựa vào sự khác biệt của cấu trúc:
Vỏ.
Ribosom.
Nhân.
Vách.
Mối quan hệ giữa vi khuẩn E coli và cơ thể người là:
Ký sinh.
Cộng sinh.
Hội sinh.
Hoại sinh.
Đại thực bào tham gia vào miễn dịch:
Đặc hiệu.
Không đặc hiệu.
Miễn dịch tế bào.
Cả miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu.
Miễn dịch qua trung gian tế bào là do (…) đảm nhiệm:
Lympho T và đại thực bào.
Lympho B và đại thực bào.
Bạch cầu đa nhân và đại thực bào.
Bạch cầu đơn nhân và đại thực bào.
Dùng kháng huyết thanh đưa vào cơ thể là để gây miễn dịch:
Đặc hiệu chủ động.
Đặc hiệu thụ động.
Tạo miễn dịch tự nhiên.
Tạo miễn dịch nhân tạo.
Tính chất nào liên hệ đến vi khuẩn gram âm:
Vỏ là nơi chứa độc lực.
Màu hồng.
Vách không giữ được thuốc nhuộm tím.
Màu tím.
Nha bào thường tìm thấy ở:
Cầu khuẩn Gram dương.
Cầu khuẩn Gram âm.
Trực khuẩn Gram dương.
Trực khuẩn Gram âm.
Vi khuẩn sau bắt màu Gram âm:
Tụ cầu.
Liên cầu.
Não mô cầu.
Phế cầu.
Xoắn khuẩn có đặc tính:
Không di động.
Chịu đựng lâu ở ngoại cảnh.
Bắt màu Gram (-).
Xếp thành từng chuỗi.
Tên khoa học của tụ cầu là:
Streptococcus.
Streptococcus pneumoniae.
Staphylococcus.
Neisseria meningitidis.
Dấu hiệu cho biết cơ thể nhiễm vi khuẩn:
Hồng cầu tăng.
Tiểu cầu tăng.
Bạch cầu và CRP tăng.
Bạch cầu và CRP giảm.
Những hành vi sau đây có nguy cơ lây nhiễm giun đũa, NGOẠI TRỪ:
Ăn rau sống không rửa kỹ.
Uống nước sông, hồ không đun sôi.
Nghịch đất, mút tay.
Ăn thịt cá không nấu chín.
Người đầu tiên quan sát và mô tả vi sinh vật:
Louis Pasteur.
Leeuwenhoek.
Robert Koch.
Yersin.
Khi cơ thể bị nhiễm ký sinh trùng hay dị ứng kháng thể nào sẽ tăng:
Ig A.
Ig M.
Ig G.
Ig E.
Kháng thể nào sau đây có thể tìm thấy trong dịch tiết:
IgA.
IgM.
IgG.
IgE.
Thành phần hóa học quan trọng của thành tế bào vi khuẩn Gram (+) là gì?
Peptidoglycan
Dây glucan
Acid amin
Lipid
Chức năng của thành tế bào vi khuẩn gồm những gì?
Bảo vệ và giữ vững hình dạng tế bào
Vai trò kháng nguyên
Vai trò trong sự nhuộm Gram
Tất cả đúng
Trong cơ thể người, HIV có ái lực đặc biệt với loại tế bào nào?
Tiểu cầu
Đại thực bào
Lympho T
Lympho B
Đường lây nhiễm chủ yếu của virus viêm gan B là gì?
Hô hấp
Ăn uống
Tiêm chích
Tất cả đúng
Virus bệnh dại chủ yếu gây tác động ở cơ quan nào?
Da
Thần kinh trung ương
Thần kinh thực vật
Phổi
Nhận định kết quả xét nghiệm máu về viêm gan B của bệnh nhân X với HBsAg (-), Ab HBs (-), Ab HBc (-) là gì?
Chưa nhiễm, chưa từng chích ngừa
Miễn dịch sau khi nhiễm tự nhiên
Miễn dịch sau khi chích ngừa
Nhiễm cấp
Nhận định kết quả xét nghiệm máu về viêm gan B của bệnh nhân Y với HBsAg (-), Ab HBs (+), Ab HBc (-) là gì?
Chưa nhiễm, chưa từng chích ngừa
Miễn dịch sau khi nhiễm tự nhiên
Miễn dịch sau khi chích ngừa
Nhiễm cấp
Virus cúm gây tổn thương chủ yếu tại cơ quan nào?
Phổi
Thần kinh trung ương
Thần kinh thực vật
Da
Virus quai bị gây tổn thương chủ yếu tại cơ quan nào?
Da
Thần kinh trung ương
Tuyến nước bọt, tuyến sinh dục
Phổi
Bệnh giang mai thường được phân chia thành mấy thời kỳ?
2 thời kỳ
3 thời kỳ
4 thời kỳ
5 thời kỳ
Nội độc tố của vi khuẩn đường ruột có bản chất là gì?
Lipopolysaccharid
Acid teichoic
Lipoprotein
Acid mycolic
Virus cúm A có các kháng nguyên nào?
Neuraminidase
Hemagglutinin
Peptidase
Neuraminidase, Hemagglutinin
Virus bại liệt gây bệnh là do có khả năng nào?
Phá hủy các hồng cầu
Phá hủy các neuron thần kinh
Gây rối loạn đông máu
Phá hủy các bạch cầu
Đối với virus viêm gan B, kháng nguyên không tìm thấy trong huyết thanh là gì?
HBcAg
HBsAg
HBcAg, HBsAg
HBeAg
Dùng kháng sinh lâu ngày dễ bị tiêu chảy là do nguyên nhân nào?
Rối loạn bài tiết mật
Tổn thương lớp nhung mao ruột non
Giảm bài tiết HCl dạ vị
Rối loạn vi khuẩn đường ruột
Bệnh nhân X có triệu chứng đau quặn bụng, đi tiêu phân nhầy và máu. Vi khuẩn gây bệnh nào phù hợp nhất?
Vi khuẩn lỵ
Vi khuẩn thương hàn
Vi khuẩn dịch tả
Vi khuẩn loét dạ dày tá tràng
Helicobacter pylori gây bệnh ở cơ quan nào?
Đường hô hấp
Ngoài da
Dạ dày – tá tràng
Đường niệu
Yếu tố nào giúp vi nấm cơ hội xâm nhập vào máu?
Đặt ống thông
Sử dụng corticoid
Sử dụng kháng sinh phổ rộng kéo dài
Suy dinh dưỡng
Sinh vật A và B sống chung có tính bắt buộc và cả hai cùng có lợi gọi là gì?
Cộng sinh
Hội sinh
Ký sinh
Ngoại ký sinh
Nấm da thường sống ký sinh và gây bệnh ở các cơ quan nào?
Các bộ phận của cơ thể có chứa keratin
Mô sâu dưới da
Giác mạc mắt
Máu
Giun đũa ngoài việc gây rối loạn tiêu hóa cho ký chủ, có thể gây biến chứng đặc trưng nào?
Tắc ruột
Loét dạ dày
Sa trực tràng
Thiếu máu nhược sắc
Trường hợp nhiễm nhiều giun tóc có thể gây tác hại đặc trưng nào?
Sa trực tràng
Kiết lỵ
Tổn thương ruột non
Chảy máu ở ruột non
Giun cái sống trong ruột non là loài nào?
Giun đũa
Giun lươn
Giun kim
Giun móc
Giun kim có chu trình phát triển theo hình thức nào?
Tự nhiễm
Gián tiếp qua 1 ký chủ trung gian
Gián tiếp qua 2 ký chủ trung gian
Gián tiếp qua 3 ký chủ trung gian
Sán lá lớn ở gan có chu trình phát triển theo hình thức nào?
Tự nhiễm
Gián tiếp qua 2 ký chủ trung gian
Gián tiếp qua 3 ký chủ trung gian
Gián tiếp qua 4 ký chủ trung gian
Ký sinh trùng nào có con trưởng thành sống ở ruột, ấu trùng định vị trong cơ?
Giun tóc
Giun móc
Giun xoắn
Giun kim
Ký sinh trùng nào có con trưởng thành sống ở ruột già, con cái di chuyển xuống hậu môn đẻ trứng vào ban đêm?
Giun tóc
Giun móc
Giun xoắn
Giun kim
Bệnh giun xoắn lây truyền chủ yếu qua đường nào?
Ăn thịt heo chế biến không chín
Ăn rau sống
Uống nước không đun sôi
Muỗi chích
Phù chân voi, tiểu dưỡng trấp thường do nhiễm loại ký sinh trùng nào?
Giun tóc
Giun móc
Giun xoắn
Giun chỉ
Staphylococcus aureus là vi khuẩn gây bệnh trên da, mũi, họng của người thuộc loại nào?
Cầu khuẩn Gram (+)
Cầu khuẩn Gram (-)
Trực khuẩn
B và C đều đúng
Sinh vật A và B sống chung nhau, B có lợi, A không có lợi cũng không có hại, mối quan hệ này gọi là gì?
Cộng sinh
Hội sinh
Ký sinh
Tất cả sai
Giun đũa sống trong ruột người thuộc dạng sống nào?
Cộng sinh
Hội sinh
Ký sinh
Hoại sinh
Một bệnh nhân nghi ngờ nhiễm giun sán, chỉ số xét nghiệm giúp chẩn đoán là gì?
Bạch cầu đa nhân trung tính tăng
Bạch cầu ái toan tăng
Bạch cầu ái kiềm tăng
Tiểu cầu tăng
Một ký sinh trùng chỉ sống ở một cơ quan nhất định của ký chủ, đặc điểm của nó là gì?
Có đặc thù về nơi ký sinh hẹp
Có thể lạc chủ và gây bệnh
Có đặc thù về nơi ký sinh rộng
Có đặc thù về ký chủ hẹp
Entamoeba histolytica có thể gây bệnh gì?
Viêm âm đạo
Viêm niệu đạo
Viêm ruột, áp xe gan
Ngoài da
Ký sinh trùng gây viêm âm đạo với huyết trắng có bọt và ngứa nhiều ở bộ phận sinh dục là gì?
Entamoeba histolytica
Trichomonas vaginalis
Plasmodium malariae
Giardia lamblia
Biểu hiện lâm sàng điển hình của sốt rét thể thông thường theo trình tự nào?
Sốt, rét, đổ mồ hôi
Sốt, đổ mồ hôi, rét
Rét, sốt, đổ mồ hôi
Rét, đổ mồ hôi, sốt
Ký sinh trùng sốt rét truyền từ người bệnh sang người lành do nguyên nhân nào?
Uống nước nhiễm bẩn
Ăn rau cải có chứa noãn nang
Ve mặt cắn
Muỗi Anopheles chích
Vi khuẩn chỉ dùng oxy phân tử làm chất nhận điện tử cuối cùng được gọi là gì?
Kỵ khí tuyệt đối
Hiếu khí tuyệt đối
Tự dưỡng
Dị dưỡng
Đái tháo đường là do cơ thể thiếu hormon nào?
Insulin
Aldosteron
ADH
Testosteron
Để tiên lượng sớm biến chứng thận ở bệnh nhân đái tháo đường, cao huyết áp, xét nghiệm nào cần làm?
Ure
Creatinin
Tổng phân tích nước tiểu
Microalbumin niệu
Để không gây độc cho não, bilirubin tự do lưu thông trong máu phải được kết hợp với chất nào?
Glutamin
Globin
Acid glucuronic
Haptoglobin
Tại gan bilirubin tự do liên kết với chất nào để tạo bilirubin liên hợp?
Glutamin
Globin
Haptoglobin
Acid glucuronic
Xét nghiệm HbA1C nên được chỉ định với tần suất nào?
Mỗi tháng 1 lần
Bốn tháng 1 lần
Hai tháng 1 lần
Ba tháng 1 lần
Nhóm chức nào sau đây tham gia cấu tạo acid amin?
–CHO, –OH
–NH2, –COOH
–NH2, –OH
–COOH, –OH
Trong quá trình đông máu, yếu tố số I là gì?
Ceton
Albumin
Fibrinogen
Globin
Để tạo áp suất keo trong máu cần có thành phần nào?
Glutamin
Globin
Albumin
Acid glucuronic
Thành phần nào không có trong huyết thanh?
Albumin
Fibrinogen
Globulin
Glucose
Trong thủy phân protein ở đường tiêu hóa, enzym cắt ở đầu tận có nhóm –COOH là gì?
Carboxypeptidase
Aminopeptidase
Trypsin
Pepsin
Enzym nào được tạo ra từ dạ dày?
Carboxypeptidase
Aminopeptidase
Trypsin
Pepsin
Enzym nào được tạo ra từ bào ruột non?
Carboxypeptidase
Aminopeptidase
Trypsin
Pepsin
Xét nghiệm nào tin cậy hơn để đánh giá chức năng thận?
AST (SGOT)
ALT (SGPT)
Ure
Creatinin
Bệnh nhân bị hôn mê não gan, xét nghiệm nào giúp xác định nguyên nhân gây bệnh?
NH3 tăng
CK-MB tăng
Ure tăng
Creatinin tăng
Xét nghiệm dùng để chẩn đoán chức năng gan là gì?
AST, NH3
ALT, NH3
AST, ALT
NH3, CK-MB
Xét nghiệm nào sẽ tăng cao khi ăn nhiều protein?
Creatinin
AST (SGOT)
ALT (SGPT)
Ure
Để đánh giá chức năng thận, xét nghiệm nên dùng bộ nào?
Ure, creatinin
Ure, AST
Creatinin, NH3
ALT, NH3
Creatin phosphat là dạng dự trữ năng lượng có nhiều nhất trong tế bào nào?
Gan
Thận
Cơ
Tim
NH3 là chất độc, cơ thể có thể khử độc bằng cách chuyển NH3 thành chất nào không độc?
Glutamin
Glutamic
Glucid
Glutaminase
Trong máu, sắt tham gia vào thành phần cấu tạo của tế bào nào?
Albumin
Tiểu cầu
Bạch cầu
Hồng cầu
Máu có màu đỏ tươi khi mang nhiều khí nào?
O2
CO2
CN
CO
Trong nhân hemoglobin có sự tham gia cấu tạo của kim loại nào?
Sắt
Natri
Kali
Canxi
Để chẩn đoán bệnh vàng da, xét nghiệm nào được chỉ định?
Bilirubin
NH3
Ure
Creatinin
Tại phổi, khí nào liên kết với hemoglobin có ái lực mạnh hơn?
O2
CO2
CO
NO
Trong hôn mê não gan, thành phần gây độc cho não là gì?
Ure
NH3
CO2
Creatinin
