wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của GMP, 1 lô thuốc đạt chất lượng được hiểu là

a)

Có phiếu kiểm nghiệm đạt tất cả các chỉ tiêu theo được điển quốc gia và quốc tế

b)

Có phiếu kiểm nghiệm đạt tiêu chuẩn và quy trình sản xuất được kiểm soát theo hiệu quả hồ sơ lô

c)

Được sản xuất trong nhà máy GMP

d)

Có chất lượng phù hợp với chính sách chất lượng của công ty

2.

Mục tiêu của GMP

a)

Chống nhiễm chéo

b)

Chống nhầm lẫn

c)

Phòng lỗi hơn sửa lỗi

d)

a và b đúng

3.

Phương châm của việc thực hiện GMP

a)

Phòng lỗi hơn sửa lỗi trong sản xuất thuốc

b)

Kiểm soát chất lượng sản phẩm

c)

Nâng cao điều kiện bảo quản thuốc

d)

Tất cả đều đúng

4.

Tiêu chuẩn các cấp độ vệ sinh theo GMP WHO

a)

A- B- C- D

b)

A- B- C- D- E

c)

Trắng – Xám – Đen

d)

I- II- III- IV

5.

Phòng kiểm nghiệm tại cơ sở sản xuất dược phẩm phải đạt cấp độ sạch nào sau đây

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

Có kiểm soát

6.

GMP khuyến cáo sử dụng biện pháp nào sau đây để chống ô nhiễm chéo liên tục

a)

Vệ sinh thiết bị, nhà xưởng

b)

Chốt gió

c)

Che chắn

d)

Các biện pháp nêu trên đều không phù hợp

7.

Chọn ý không phù hợp khi nói về kiểm tra chất lượng (QC)

a)

Là một bộ phận của GMP

b)

Là một bộ phận của hệ thống đảm bảo chất lượng

c)

Sử dụng các kỹ thuật phân tích để kết luận sản phẩm đạt hay không đạt tiêu chuẩn đã đăng ký

d)

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn kiểm nghiệm được phép xuất xưởng

8.

Chọn ý không phù hợp khi nói về GMP

a)

Các khuyến nghị giúp nhà sản xuất sản xuất ra sản phẩm đạt chất lượng, an toàn và hiệu quả

b)

Đảm bảo sản xuất ra các sản phẩm đồng nhất về chất lượng, đạt tiêu chuẩn chất lượng phù hợp

c)

Là một phần trong hệ thống đảm bảo chất lượng

d)

Là một tiêu chuẩn riêng của ngành dược

9.

GMP có liên quan đến các công đoạn nào sau đây: Thiết kế sản phẩm (A) – Nâng cấp lô, hoàn chỉnh quy trình (B) – Thẩm định quy trình sản xuất (C) – Sản xuất thường quy (D) – Kiểm tra chất lượng sản phẩm (E) – Lưu kho, phân phối (F) – Sử dụng điều trị (G)

a)

A- B- C- D- E- F

b)

A- B- C- D- E

c)

A- C- D- E- F

d)

Tất cả các công đoạn trên

10.

Nhân viên làm việc trong khu vực sản xuất phải mặc trang phục đủ và đúng với mục đích

a)

Đảm bảo chất lượng sản xuất

b)

An toàn lao động

c)

Chống nhiễm

d)

Tất cả đều đúng

11.

Nhân viên làm việc trong khu vực sản xuất phải mặc trang phục đúng quy cách với mục đích

a)

Đảm bảo chất lượng sản xuất

b)

An toàn lao động

c)

Chống nhiễm

d)

Tất cả đều đúng

12.

PIC/s hay PICs là

a)

Công ước về hợp tác thanh tra dược phẩm

b)

Khuyến nghị mới của WHO trong thực hiện GMP

c)

Tiêu chuẩn mới của khối ASEAN trong cải tiến chất lượng nhà máy

d)

Hướng dẫn kiểm soát lỗi trong sản xuất dược phẩm

13.

Hồ sơ pha chế lọ phải được lưu trữ trong khoảng thời gian là

a)

ít nhất 1 năm sau khi lô đó hết hạn dùng

b)

ít nhất 2 năm sau khi lô đó hết hạn dùng

c)

ít nhất 1 năm sau khi xuất xưởng

d)

ít nhất 2 năm sau khi xuất xưởng

14.

Hồ sơ chế biến gốc phải được lưu trữ trong khoảng thời gian là

a)

ít nhất 1 năm sau khi lô cuối cùng được sản xuất

b)

ít nhất 2 năm sau khi lô cuối cùng được sản xuất

c)

ít nhất 1 năm sau khi lô cuối cùng hết hạn sử dụng

d)

Tùy thuộc vào quy định của từng công ty

15.

Nhãn biệt trừ được phân loại thuộc nhóm nào sau đây

a)

Nhãn cân

b)

Nhãn định danh

c)

Nhãn tình trạng

d)

Nhãn nhận dạng công đoạn

16.

Nhân sự chủ chốt trong nhà máy sản xuất thuốc

a)

Tổng giám đốc, Trưởng phòng sản xuất, Trưởng bộ phận kinh doanh

b)

Chủ tịch hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Trưởng bộ phận sản xuất, người được ủy quyền

c)

Trưởng bộ phận sản xuất, Trưởng bộ phận kiểm tra chất lượng, trưởng bộ phận đảm bảo chất lượng

d)

Trưởng kho nguyên liệu và thành phẩm, trưởng bộ phận sản xuất, trưởng bộ phận tài chính

17.

Hành lang sạch trong khu vực sản xuất thuốc vô trùng phải

a)

Có áp suất cao hơn áp suất phòng kiểm kê

b)

Có áp suất thấp hơn áp suất phòng kiểm kê

c)

Có áp suất bằng áp suất phòng kiểm kê

d)

Cao hay thấp hơn áp suất phòng kiểm kê tùy thuộc dạng sản phẩm

18.

Thẩm quyền ký xuất lô thuốc về

a)

Tổng giám đốc (hoặc giám đốc) cơ sở sản xuất

b)

Người được ủy quyền

c)

Trưởng bộ phận sản xuất

d)

Trưởng bộ phận kiểm nghiệm

19.

Hoạt động của phòng kiểm tra chất lượng (QC) được giám sát trực tiếp bởi

a)

Tổng giám đốc (hoặc giám đốc) cơ sở sản xuất

b)

Người được ủy quyền

c)

Trưởng bộ phận sản xuất

d)

Trưởng bộ phận xuất – nhập nguyên liệu

20.

Không khí đưa vào khu vực sản xuất phải được xử lý qua các giai đoạn

a)

Lọc sơ cấp, lọc thứ cấp, lọc HEPA

b)

Lọc sơ cấp, lọc thứ cấp, làm lạnh, lọc HEPA

c)

Lọc sơ cấp, lọc thứ cấp, lọc HEPA, làm lạnh

d)

Lọc sơ cấp, làm lạnh, lọc thứ cấp, lọc HEPA

21.

Sản xuất thuốc cốm pha hỗn dịch Cefixim được thực hiện ở cấp

a)

A

b)

A/B

c)

C

d)

D

22.

Mức chênh áp giữa 2 phòng kề cận trong cùng khu vực sạch

a)

15±315 \pm 3 Pa giữa hành lang và phòng

b)

30±330 \pm 3 Pa

c)

45±345 \pm 3 Pa

d)

Không cần chênh áp

23.

Để chống nhiễm, màn giữ thường được thiết kế ở

a)

Chốt gió

b)

Cửa vào kho

c)

Cửa vào khu vực sản xuất

d)

Tất cả các ý trên

24.

Bộ tiêu chuẩn ISO nào sau đây được xem là sự kết hợp giữa sự quản lý chất lượng ISO và GMP

a)

ISO 15378

b)

ISO 9001

c)

ISO 9000

d)

ISO 9004

25.

Phương pháp xát hạt nào cho hạt có độ xốp cao nhất

a)

PP xát hạt khô

b)

Xát hạt ướt kinh điển

c)

Xát hạt ướt trên thiết bị tầng sôi

d)

Xát hạt ướt trên máy xát hạt cao tốc

26.

Ưu điểm quan trọng nhất của máy tạo tầng sôi

a)

Thời gian tạo hạt nhanh

b)

Làm tăng độ tan của dược chất khó tan

c)

Hạt cho viên có độ cứng cao nhưng vẫn rã tốt

d)

Không ảnh hưởng đến độ tan của dược chất có trong công thức

27.

Trong xát hạt điều kiện sấy cốm là

a)

100°C, đến hàm ẩm quy định

b)

Sấy đến khối lượng không đổi

c)

Sấy vừa phải, ở nhiệt độ 50–60°C và thời gian sấy tùy từng loại sản phẩm

d)

Sấy ở 40°C trong 5 giờ

e)

Tùy thuộc vào loại thiết bị sấy, độ ổn định của dược chất và hàm ẩm quy định riêng của từng loại cốm

28.

Vấn đề nào không nằm trong 17 vấn đề quản lý chất lượng của WHO:

a)

Nguyên vật liệu

b)

Khiếu nại

c)

Tranh chấp

d)

Vệ sinh và điều kiện vệ sinh

29.

Việt Nam bắt đầu GMP của WHO vào năm nào:

a)

2002

b)

2003

c)

2004

d)

2005

30.

Việt Nam bắt đầu áp dụng GMP của Asean năm nào:

a)

1996

b)

1997

c)

1998

d)

1999

31.

Phiên bản nào của Iso là mô hình đảm bảo chất lượng trong thiết kế, phát triển, sản xuất, lắp đặt và bảo hành:

a)

BS EN ISO 9001

b)

BS EN ISO 9002

c)

BS EN ISO 9003

d)

BS EN ISO 9000-1

32.

GMP ASEAN được xuất bản lần đầu năm nào:

a)

1984

b)

1988

c)

1996

d)

2000

33.

Ý nào sau đây không nằm trong việc định hướng và kiểm soát chất lượng:

a)

Lập chính sách và mục tiêu

b)

Kiểm soát chất lượng

c)

Hoạch định chất lượng

d)

Phát hiện hàng hóa không đạt chất lượng

34.

Chức năng nào sau đây không nằm trong chức năng của QC:

a)

Lấy mẫu thử nghiệm

b)

Tham gia vào hoạt động kiểm soát quá trình

c)

Sử dụng các kỹ thuật phân tích để kết luận đạt hay không đạt

d)

Đảm bảo sản phẩm chất lượng theo yêu cầu

35.

Quản lý chất lượng toàn diện trong ngành Dược kết hợp 3 yếu tố nào

a)

GLP-GMP-GDP

b)

GLP-GMP-GSP

c)

GLP-GSP-GDP

d)

GAPC-GMP-GSP

36.

Ý nào không nằm trong quản lý chất lượng toàn diện

a)

Cam kết lãnh đạo - nhân viên

b)

Tổ chức nhân sự và đội nhóm

c)

Chất lượng và quản lý chất lượng

d)

Cam kết sản phẩm đầu ra

37.

Yêu cầu nhân sự nào sau đây không phù hợp

a)

Đủ số lượng

b)

Đủ sức khỏe

c)

Có kinh nghiệm

d)

Các ý trên đều phù hợp

38.

Trách nhiệm của mỗi cá nhân được xác định rõ trong tài liệu nào dưới đây

a)

Bản lý lịch

b)

Hồ sơ lô

c)

Hồ sơ sản xuất

d)

Bản mô tả công việc

39.

Ai không phải là nhân sự chủ chốt

a)

Chủ tịch hội đồng quản trị

b)

Trưởng bộ phận sản xuất

c)

Trưởng bộ phận kiểm tra chất lượng

d)

Người được ủy quyền

40.

Ai là người được ký xuất lô

a)

Chủ tịch hội đồng quản trị

b)

Trưởng bộ phận sản xuất

c)

Trưởng bộ phận kiểm tra chất lượng

d)

Người được ủy quyền

41.

Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp chuyên môn gì

a)

Dược sĩ đại học

b)

Kỹ sư hóa học

c)

Cử nhân kinh tế

d)

Điều dưỡng

42.

Nhân sự chủ chốt muốn ra quyết định độc lập phải

a)

Có kinh nghiệm

b)

Có kinh nghiệm, độc lập về nhân thân

c)

Có kinh nghiệm, độc lập về nhân thân, không phụ thuộc nhau về kinh tế

d)

Các ý trên đều sai

43.

Những ai không cần được đào tạo

a)

Ban giám đốc

b)

Nhân viên cũ, trách nhiệm cũ

c)

A và B không cần được đào tạo

d)

A và B cần được đào tạo

44.

Yêu cầu của người huấn luyện

a)

Đủ tư cách

b)

Đủ năng lực

c)

Đủ trình độ

d)

Cả 3 ý trên

45.

Người bị nhiễm HIV có được tham gia sản xuất không

a)

b)

Không

46.

Người không phải nhân viên pha chế vô phòng pha chế ăn mặc sao

a)

Mặc sao cũng được

b)

Mặc như nhân viên phòng pha chế, có thể màu khác

c)

Mặc đồ màu nóng

d)

Mặc đồ màu lạnh

47.

PIC/s hay PICs là

a)

Công ước về hợp tác thanh tra dược phẩm

b)

Khuyến nghị mới của WHO trong thực hiện GMP

c)

Tiêu chuẩn mới của khối ASEAN trong cải tiến chất lượng nhà máy

d)

Hướng dẫn kiểm soát lỗi trong sản xuất dược phẩm

48.

Hồ sơ pha chế phải được lưu trữ trong khoảng thời gian là

a)

Ít nhất 1 năm sau khi lô đó hết hạn sử dụng

b)

Ít nhất 2 năm sau khi lô đó hết hạn sử dụng

c)

Ít nhất 1 năm sau khi lô đó xuất xưởng

d)

Ít nhất 2 năm sau khi lô đó xuất xưởng

49.

Hồ sơ chế biến gốc phải được lưu trữ trong khoảng thời gian là

a)

Ít nhất 1 năm sau khi lô cuối cùng được sản xuất

b)

Ít nhất 2 năm sau khi lô cuối cùng được sản xuất

c)

Ít nhất 1 năm sau khi lô cuối cùng hết hạn sử dụng

d)

Tùy theo quy định của công ty

50.

Nhãn biệt trữ phân loại theo nhãn nào sau đây:

a)

Nhãn cân

b)

Nhãn định danh

c)

Nhãn tình trạng

d)

Nhãn nhận dạng công đoạn

51.

Nhãn biệt trữ có màu:

a)

Vàng

b)

Xanh

c)

Đỏ

d)

Trắng

52.

Loại nhãn tình trạng nào sau đây không có trong phòng thiết bị:

a)

Nhãn sạch

b)

Nhãn bẩn

c)

Nhãn không được sản xuất

d)

Nhãn chấp nhận

53.

Yêu cầu chung khi viết hồ sơ tài liệu:

a)

Phù hợp với hồ sơ đăng ký thuốc

b)

Được ký duyệt và ký tên, ghi ngày

c)

Rõ ràng, xem xét và cập nhật thường xuyên

d)

Tất cả những câu trên

54.

Các loại hồ sơ trong sản xuất dược phẩm ngoại trừ:

a)

Báo bảng tiêu chuẩn

b)

Các hồ sơ lưu

c)

Dược thư Việt Nam

d)

Quy trình sản xuất gốc

e)

Quy trình thao tác chuẩn

55.

Chọn câu đúng:

a)

Khi phát hành quy trình thao tác chuẩn mới phải thu hồi quy trình cũ ngay

b)

Quy trình thao tác chuẩn không nên có giá trị vĩnh viễn

c)

Phải thường xuyên và định kỳ rà soát lại quy trình thao tác chuẩn, ký tên rà soát và tiếp tục ban hành

d)

Khi phát hành quy trình thao tác chuẩn mới không cần thu hồi quy trình thao tác chuẩn cũ ngay

e)

Cả a, b, c đều đúng

56.

Yêu cầu về ghi tài liệu, ngoại trừ:

a)

Chữ viết dễ đọc, có ký tên

b)

Phải viết lại tờ mới khi viết sai

c)

Ghi lại những sai lệch bất thường

57.

Chọn thao tác đúng:

a)

Bắt đầu sấy, ghi giờ sấy, ký tên, ghi thời gian sấy bao lâu, ký tên

b)

Bắt đầu sấy, ghi giờ sấy, ký tên, ghi giờ kết thúc, ký tên

c)

Bắt đầu sấy, ký tên, kết thúc sấy mới ghi giờ sấy, ký tên

d)

Bắt đầu sấy, ghi giờ sấy, sấy xong, ghi giờ kết thúc, ký tên

58.

Khi bước vào phòng sản xuất, người công nhân phải:

a)

Gỡ nhãn đó dán vào hồ sơ lô

b)

Gỡ nhãn phòng sạch ra và đi vào

c)

Nhãn phòng không cần dán vào hồ sơ lô

d)

Gỡ nhãn phòng sạch dán vào hồ sơ lô

59.

Các loại nhãn:

a)

Nhãn thành phẩm

b)

Nhãn tình trạng

c)

Nhãn thao tác

d)

Tất cả đều đúng

60.

Chọn câu đúng nhất:

a)

Sau khi sấy cốm xong, phải có giấy kiểm nghiệm đạt của IPC thì mới được đi đến các công đoạn kế tiếp

b)

Sau khi sấy cốm xong, phải để IPC lấy mẫu rồi mới được đi đến các công đoạn kế tiếp

c)

Sau khi sấy cốm xong, phải kiểm tra độ ẩm tại phòng sấy rồi mới được đi đến các công đoạn kế tiếp

d)

Sau khi sấy cốm xong, được đi đến các công đoạn kế tiếp

61.

Nhãn chấp nhận dán như thế nào?

a)

Tháo nhãn biệt trữ rồi dán nhãn chấp nhận

b)

Dán đè lên nhãn biệt trữ

c)

Chồng lên nhãn biệt trữ nhưng để lộ một phần nhãn biệt trữ

d)

Tất cả đều sai

62.

Nhãn công đoạn dán ở đâu?

a)

Phòng đang thực hiện công đoạn

b)

Máy móc trong quy trình

c)

Công đoạn đang thực hiện

d)

Sản phẩm đang thực hiện

63.

Hồ sơ tài liệu phải ở dạng?

a)

Lời nói

b)

Văn bản hoặc lời nói

c)

Văn bản

d)

Dạng khác

64.

Chọn câu sai:

a)

Cùng một lô sản phẩm thường chỉ có một tài liệu sản xuất gốc

b)

Nhiều lô sản phẩm có thể có nhiều tài liệu sản xuất gốc

c)

Hồ sơ pha chế lô của cùng 1 sản phẩm thì giống nhau

d)

Cùng 1 sản phẩm có thể có nhiều hồ sơ pha chế lô

65.

Mục tiêu của hồ sơ tài liệu là gì?

a)

Viết những gì phải làm

b)

Làm những gì đã viết

c)

Ghi hồ sơ

d)

Cả 3 ý trên

66.

Việc ghi hồ sơ tài liệu có thể giúp ta điều gì?

a)

Định hướng kế hoạch cho tương lai

b)

Biết cái gì đang làm, phải làm như thế nào

c)

Biết cái gì đã làm, làm như thế nào

d)

Tất cả đều đúng

67.

Sản xuất chế phẩm vô trùng theo kĩ thuật pha chế vô trùng theo tiêu chuẩn GMP WHO, giai đoạn đóng thuốc cần được tiến hành trong khu vực có cấp độ sạch:

a)

Cấp B

b)

Cấp C nếu sau đó còn tiệt trùng bằng nhiệt ẩm

c)

Cấp B nếu sau đó còn tiệt trùng bằng nhiệt ẩm

d)

Cấp A trong khu vực môi trường cấp B

68.

Sản xuất nhũ tương, nhũ dịch sử dụng

a)

Máy xay đinh

b)

Máy xay bi

c)

Máy xay keo

d)

b và c

69.

Máy xay bi làm việc tối ưu khi

a)

Bi có kích thước lớn

b)

Bi có kích thước thích hợp

c)

Máy quay thật nhanh

d)

Bi có chiều cao rơi và tốc độ rơi lớn nhất

e)

B,D đúng

70.

Trong quy trình xay, dải phân bố cỡ hạt không phụ thuộc vào

a)

Tốc độ nạp nguyên liệu vào máy xay

b)

Chất lượng vật liệu đưa vào xay

c)

Kích thước lỗ rây

d)

Máy xay do hãng nào chế tạo

71.

Rây có cỡ lỗ mắt rây 10 mesh theo USP tương ứng với rây tính theo tiêu chuẩn quốc tế là

a)

2000 mcm

b)

1000 mcm

c)

4000 mcm

d)

500 mcm

72.

Trong một quy trình cụ thể, mức độ rộng hẹp của dải phân bố cỡ hạt phụ thuộc vào

a)

Loại máy xay

b)

Loại lưới xay

c)

Mức độ hiện đại của máy xay

d)

Tốc độ nạp nguyên liệu vào máy

73.

Tốc độ chuyển động của hạt vật liệu trên rây

a)

Càng nhanh càng tốt

b)

Càng chậm càng tốt

c)

Vận tốc chuyển động nhỏ, đường đi của hạt càng dài càng tốt

d)

không câu nào đúng

74.

Muốn tăng hiệu suất rây

a)

Tăng tốc độ rây

b)

Nạp nhiều nguyên liệu lên rây

c)

Nạp đều đặn một lớp vật liệu lên rây

d)

Điều chỉnh cho vật liệu chuyển động với tốc độ nhỏ, lớp vật liệu mỏng

75.

Avicel PH102 thích hợp cho... vì...

a)

Xát hạt ướt, kích thước nhỏ

b)

Dập thẳng, kích thước lớn, dễ trơn chảy

c)

Xát hạt ướt, kích thước lớn, dễ trơn chảy

d)

Dập thẳng, kích thước nhỏ

76.

Hầu hết các vật liệu dược rắn muốn xay nghiền phải có độ cứng không quá bao nhiêu theo thang Mohs

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

77.

Máy nào sau đây thích hợp để xay dược liệu

a)

Máy xay búa

b)

Máy ép có hàm

c)

Máy xay cắt

d)

Máy nghiền bi

78.

Phân biệt bột, hạt ta dùng rây

a)

20002000

b)

500500

c)

355355

d)

250250

79.

Ưu điểm lớn nhất của máy nghiền nhanh so với máy nghiền bi là gì?

a)

Năng suất cao, thời gian nghiền ngắn hơn

b)

Tiêu thụ năng lượng lớn hơn đáng kể

c)

Không thích hợp với vật liệu ẩm

d)

Chi phí đầu tư thấp hơn rất nhiều

80.

Hiệu suất rây phụ thuộc vào yếu tố nào? Chọn tất cả câu đúng.

a)

Bề dày lớp vật liệu trên rây

b)

Độ ẩm của vật liệu

c)

Màu sắc của vật liệu

d)

Nhiệt độ phòng

81.

Theo nguyên lý làm việc, người ta chia rây làm 3 loại chính nào?

a)

Rây thủ công, rây lắc, rây rung

b)

Rây áp lực, rây hút, rây ly tâm

c)

Rây ướt, rây khô, rây nóng

d)

Rây cỡ nhỏ, rây cỡ trung, rây cỡ lớn

82.

Khuấy trộn vật liệu: Mục đích của khuấy trộn là gì?

a)

Tăng cường độ quá trình chuyển khối và trao đổi nhiệt

b)

Phân bố đồng đều về mặt vật chất

c)

Phân bố đồng đều về nhiệt

d)

Chỉ B và C đúng

e)

Tất cả

83.

Khuấy trộn vật liệu: Ý nào không phải mục đích của khuấy trộn vật liệu?

a)

Phân bố đều về nhiệt độ

b)

Phân bố đều về mặt vật chất

c)

Tăng tốc độ truyền nhiệt

d)

Hạn chế tốc độ các phản ứng hóa học, sinh học

e)

Tất cả

84.

Khuấy trộn vật liệu: Có mấy phương pháp khuấy

?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Các phương pháp khuấy trộn chất lỏng:

a)

Cơ khí

b)

Khí nén

c)

Tiết lưu (tuần hoàn chất lỏng)

d)

Tất cả

86.

Trong khuấy trộn môi trường lỏng, pha phân tán là:

a)

Pha lỏng

b)

Pha rắn

c)

Pha khí

d)

Chỉ A, B

e)

Tất cả

87.

Máy khuấy trộn trong môi trường lỏng là:

a)

Máy trộn cao tốc

b)

Thiết bị trộn vô tận

c)

Máy trộn hành tinh

d)

Máy trộn đồng nhất chân không

e)

Máy trộn lưỡi hình chữ Z

88.

Kiểu cánh khuấy tốc độ nhanh:

a)

Kiểu mỏ neo

b)

Kiểu khung

c)

Kiểu vis

d)

Kiểu tuốc bin

89.

Kiểu cánh khuấy tốc độ chậm:

a)

Kiểu vis

b)

Kiểu mái chèo

c)

Kiểu tuốc bin

d)

Kiểu chân vịt

90.

Ý nào sau đây SAI:

a)

Cánh khuấy mái chèo hay vít xoắn có thể dùng ở tốc độ chậm

b)

Khi khuấy trong môi trường có độ nhớt lớn, nên khuấy tốc độ chậm

c)

Khi khuấy trong môi trường có độ nhớt lớn, nên khuấy tốc độ nhanh

d)

Bản thân cấu tạo cánh khuấy không thể hiện tính nhanh hay chậm

91.

Kiểu cánh khuấy này sẽ tạo ra phương chuyển động của chất lỏng là:

a)

Phương tiếp tuyến

b)

Phương của trục

c)

Phương bán kính

d)

Tất cả

92.

Cách khắc phục khi có sự tạo phễu:

a)

Đặt lệch tâm

b)

Đặt nghiêng cánh khuấy

c)

Lắp thêm tấm chắn

d)

Tất cả

93.

Chế độ công nghệ khuấy cần đáp ứng:

a)

Thời gian ngắn nhất

b)

Chi phí năng lượng thấp nhất

c)

Độ đồng nhất cao

d)

Tất cả

94.

Các yếu tố làm biến đổi môi trường khuấy:

a)

Khối lượng riêng

b)

Độ nhớt

c)

Kích thước các phân tử pha rắn

d)

Tốc độ lắng

e)

Tất cả

95.

Câu nào ĐÚNG về thiết bị nhào trộn có cánh quay:

a)

Thiết bị nhào trộn dài băng, máy trộn cao tốc, máy trộn hành tinh, thùng trộn

b)

Thiết bị nhào trộn dài băng, thiết bị trộn vít vô tận, máy trộn hành tinh, máy trộn lưỡi hình chữ Z

c)

Thiết bị nhào trộn dài băng, máy trộn hành tinh, máy trộn lưỡi hình chữ Z, thùng trộn

d)

Thiết bị nhào trộn dài băng, máy trộn hành tinh, thùng trộn lập phương, thùng trộn nón đôi

96.

Đặc điểm của thiết bị trộn có cánh chuyển động bên trong, chọn ý SAI:

a)

Khi hoạt động, thùng đứng yên, cánh chuyển động

b)

Tốc độ chuyển động nhanh

c)

Chỉ dùng trộn ướt

d)

Cơ chế trộn là hồi chuyển

97.

Đặc điểm của thiết bị trộn có cánh chuyển động bên trong, chọn ý SAI:

a)

Dùng trộn khô và trộn ướt

b)

Cơ chế trộn hình chữ Z

c)

Thời gian trộn phù hợp tránh hiện tượng phân ly do các hạt bị bào mòn và có xu hướng tạo hình cầu

d)

Cánh có nhiều hình dạng khác nhau

98.

Đặc điểm của thùng trộn:

a)

Khi hoạt động, thùng đứng yên

b)

Trộn được bột khô và bột ướt

c)

Tốc độ chuyển động nhanh

d)

Thời gian trộn phù hợp tránh hiện tượng phân ly do các hạt bị bào mòn và có xu hướng tạo hình cầu

99.

Đặc điểm không phải của thùng trộn:

a)

Chỉ trộn khô

b)

Tốc độ chuyển động chậm

c)

Có nhiều hình dạng khác nhau Dược chính quy 2012

d)

Thời gian trộn phù hợp tránh hiện tượng chậm rã

100.

Các thiết bị trộn không có cánh khuấy, ý nào SAI:

a)

Thùng trộn chữ Y, thùng trộn lập phương, thùng chữ V, trộn nón đôi

b)

Thùng trộn chữ Y, thùng trộn lập phương, máy trộn sigma, trộn nón đôi

c)

Thùng trộn V, thùng trộn lập phương, trộn nón đôi

d)

Thùng trộn

101.

Cơ chế trộn trong thùng:

a)

Đối lưu, trượt

b)

Đối lưu, khuếch tán

c)

Đối lưu, trượt, khuếch tán, phân ly

d)

Đối lưu, phân ly

102.

Khi dùng thùng trộn, hiệu quả trộn phụ thuộc:

a)

Thời gian trộn

b)

Đặc tính vật liệu trộn

c)

Lượng vật liệu

d)

Tốc độ thùng trộn

e)

Tất cả

103.

SẤY VẬT LIỆU — Động lực của quá trình sấy không phải là:

a)

Gradient nhiệt độ

b)

Gradient hàm ẩm

c)

Gradient áp suất hơi ẩm

d)

Sự dâng áp tại bề mặt bốc hơi của vật liệu

104.

SẤY VẬT LIỆU — Chọn câu sai. Sấy là quá trình:

a)

Đốt nóng vật liệu

b)

Làm khô vật liệu

c)

Tách ẩm bằng nhiệt

d)

Cả b và c đều đúng

105.

SẤY VẬT LIỆU — Hàm ẩm của không khí là:

a)

Lượng hơi nước chứa trong 1 kg không khí ẩm

b)

Lượng hơi nước chứa trong 1 kg không khí

c)

Lượng hơi nước chứa trong 1 kg không khí khô

d)

Lượng nước chứa trong 1 kg không khí khô tuyệt đối

106.

SẤY VẬT LIỆU — Cơ chế của quá trình sấy gồm mấy giai đoạn:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

107.

Bản chất của ẩm hấp phụ là:

a)

Liên kết hóa học

b)

Liên kết cơ lí

c)

Liên kết hóa lí

d)

Ẩm tự do

108.

Dùng dữ liệu sau để trả lời: vật liệu (cốm) trước khi sấy có khối lượng 800 g, sau khi sấy có khối lượng 640 g. Độ ẩm vật liệu tính theo vật liệu khô là bao nhiêu?

a)

15%

b)

20%

c)

25%

d)

30%

109.

Dùng dữ liệu sau để trả lời: vật liệu (cốm) trước khi sấy có khối lượng 800 g, sau khi sấy có khối lượng 640 g. Độ ẩm vật liệu tính theo vật liệu ướt là bao nhiêu?

a)

15%

b)

20%

c)

25%

d)

30%

110.

Hàm ẩm là:

a)

Tỉ lệ khối lượng nước trong vật liệu so với khối lượng toàn bộ vật liệu

b)

Tỉ lệ khối lượng chất rắn trong vật liệu so với khối lượng toàn bộ vật liệu

c)

Khối lượng nước chia cho khối lượng chất rắn khô trong vật liệu

d)

Tổng khối lượng nước và chất rắn trong vật liệu

111.

Có mấy giai đoạn sấy:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

112.

Theo cơ chế làm việc, chọn tất cả các dạng thiết bị sấy thuộc nhóm này:

a)

Đối lưu

b)

Tầng sôi

c)

Bức xạ

d)

Sấy phun

113.

Trạng thái lơ lửng trong sấy tầng sôi có:

a)

Tốc độ chủ đạo dòng khí <= 2 tốc độ cân bằng của hạt vật liệu

b)

Tốc độ chủ đạo dòng khí = 2–3 tốc độ cân bằng của hạt vật liệu

c)

Tốc độ chủ đạo dòng khí > = tốc độ cân bằng của hạt vật liệu

d)

Tốc độ chủ đạo dòng khí = tốc độ cân bằng của hạt vật liệu

114.

Trạng thái sấy tối ưu nhất trong sấy tầng sôi là:

a)

Trạng thái tầng sôi

b)

Trạng thái lơ lửng

c)

Trạng thái phun

d)

Trạng thái phụt

115.

Đâu không phải ứng dụng của kĩ thuật tầng sôi:

a)

Sấy vật liệu

b)

Tạo hạt

c)

Bao tầng sôi

d)

Tạo bột mịn từ cao lỏng dược liệu

116.

Chọn câu sai khi so sánh sấy tầng sôi và sấy đối lưu:

a)

Công suất thấp hơn

b)

Nhanh hơn

c)

Sản phẩm tiếp xúc với nhiệt thấp hơn

d)

Kết quả sấy đồng nhất

117.

Có thể điều khiển tốc độ quá trình sấy ở giai đoạn:

a)

Đốt nóng vật liệu

b)

Sấy đẳng tốc

c)

Sấy giảm tốc

d)

Tại mọi thời điểm của quá trình sấy