wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MỨC 1: Vật liệu chịu lửa

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu chịu lửa:

a)

Là vật liệu dùng để chế tạo máy như gang, thép, thép kết cấu …

b)

Là vật liệu dùng để xây dựng các kho lạnh, kho đông lạnh bảo quản thịt, cá …

c)

Là vật liệu dùng để xây dựng các kho mát bảo quản nông sản như rau, hoa màu….

d)

Là vật liệu dùng để xây dựng các lò công nghiệp, các ghi đốt và các thiết bị làm việc ở nhiệt độ cao (>1000ºC) trong thời gian dài.

2.

Theo độ chịu lửa, vật liệu chịu lửa gồm:

a)

Loại dẫn điện, loại cao lửa và loại rất cao.

b)

Loại chịu lửa thường, loại cao lửa và loại dẫn nhiệt.

c)

Loại chịu lửa thường, loại cách nhiệt và loại rất cao.

d)

Loại chịu lửa thường, loại cao lửa và loại rất cao.

3.

Vật liệu chịu lửa loại chịu lửa thường:

a)

Độ chịu lửa từ 1580ºC đến 1770ºC

b)

Độ chịu lửa từ 500ºC đến 700ºC

c)

Độ chịu lửa từ 100ºC đến 200ºC

d)

Độ chịu lửa từ 2000ºC đến 3000ºC

4.

Vật liệu chịu lửa loại cao lửa:

a)

Độ chịu lửa từ 100ºC đến 200ºC

b)

Độ chịu lửa từ 2700ºC đến 3000ºC

c)

Độ chịu lửa từ 500ºC đến 700ºC

d)

Độ chịu lửa từ 1770ºC đến 2000ºC

5.

Vật liệu chịu lửa loại rất cao:

a)

Độ chịu lửa từ trên 2000ºC

b)

Độ chịu lửa từ 500ºC đến 700ºC

c)

Độ chịu lửa từ 100ºC đến 200ºC

d)

Độ chịu lửa dưới 1500ºC

6.

Theo phương pháp tạo hình, vật liệu chịu lửa gồm:

a)

Sản phẩm nén dẻo, nén ướt hoặc nén khô, đập từ phối liệu dạng kim loại.

b)

Sản phẩm nén bán uớt, nén hôn hợp từ vật liệu phi kim loại.

c)

Sản phẩm nén dẻo, nén bán khô, sản phẩm đúc từ hồ và chất nóng chảy.

d)

Sản phẩm nén ướt, nén bán khô hoặc nén cứng từ vật liệu nhựa.

7.

Theo hình dạng và kích thước, vật liệu chịu lửa gồm:

a)

Loại thường khối hình hộp, nén bán khô, sản phẩm đúc từ hồ và chất nóng chảy.

b)

Loại thường khối hình hộp, gạch đi hình và loại khối lớn.

c)

Loại gạch di hình, sản phẩm nén dẻo và nén bán khô.

d)

Loại khối lớn, sản phẩm chịu lửa và chất nóng chảy.

8.

Độ xốp thực Wt (%) là:

a)

Tỉ số thể tích của các lỗ hở chứa đầy nước khi đun sôi với thể tích của vật liệu.

b)

Tỉ số giữa độ xốp biểu kiến và độ xốp kín: Wt = Wbk/Wk.

c)

Tỉ số của thể tích các lỗ xốp (cả lỗ hở và lỗ kín) với thể tích vật liệu.

d)

Hiệu số giữa độ xốp hở và độ xốp kín: Wt = Wbk – Wk.

9.

Độ xốp hở hay biểu kiến Wbk(%) là:

a)

Tỉ số thể tích của các lỗ hở chứa đầy nước khi đun sôi với thể tích của vật liệu.

b)

Tỉ số của thể tích các lỗ xốp (cả lỗ hở và lỗ kín) với thể tích vật liệu.

c)

Hiệu số giữa độ xốp thực và độ xốp kín: Wbk = Wt – Wk

d)

Tỉ số giữa độ xốp thực và độ xốp kín: Wbk = Wt/Wk.

10.

Độ xốp kín Wk(%) là:

a)

Tỉ số thể tích của các lỗ hở chứa đầy nước khi đun sôi với thể tích của vật liệu.

b)

Tỉ số của thể tích các lỗ xốp (cả lỗ hở và lỗ kín) với thể tích vật liệu

c)

Hiệu số giữa độ xốp thực và độ xốp biểu kiến: Wk = Wt – Wbk.

d)

Tỉ số giữa độ xốp thực và độ xốp hở: Wk = Wt/Wbk.

11.

Độ chịu lửa phụ thuộc vào:

a)

Độ xốp, hình dạng và kích thước của vật liệu.

b)

Độ dẫn điện, hệ số dẫn nhiệt và độ xốp của vật liệu.

c)

Thành phần hóa học và sự tồn tại của tạp chất.

d)

Tính chất vật lý và thành phần hóa học.

12.

Độ bền nhiệt là:

a)

Khả năng dẫn nhiệt đặc trưng cho vật liệu.

b)

Khả năng chống lại tác dụng của áp suất cao không bị phá hủy.

c)

Khả năng của vật liệu chịu lửa chống lại sự dao động nhiệt độ không bị phá hủy gọi là độ bền nhiệt.

d)

Khả năng chống lại tác dụng của nhiệt độ cao không bị nóng chảy.

13.

Độ bền cơ học ở nhiệt độ cao là:

a)

Khả năng của vật liệu chịu lửa chống lại sự dao động nhiệt độ không bị phá hủy.

b)

Khả năng chống lại tác dụng của áp suất cao không bị phá hủy

c)

Khả năng chống lại đồng thời tác dụng của nhiệt độ và tải trọng cơ học.

d)

Khả năng dẫn nhiệt đặc trưng cho vật liệu.

14.

Xi gây ra hiện tượng xâm thực là:

a)

Quá trình kéo các hạt rắn trong gạch theo dòng xi lỏng.

b)

Quá trình phá hoại gạch chịu lửa do tác dụng hóa học giữa xi với vật liệu chịu lửa.

c)

Quá trình hòa tan trong xi lỏng làm thay đổi thành phần hóa học của nó.

d)

Quá trình biến một phần sản phẩm chuyển sang xi lỏng.

15.

Chọn phát biểu SAI. Xi ăn mòn và xâm thực gạch chịu lửa phụ thuộc vào yếu tố:

a)

Độ nhớt của xi ở nhiệt độ tác dụng phá hoại; cấu trúc vật liệu chịu lửa, kích thước lỗ xốp; tốc độ tác dụng của xi nóng chảy với gạch chịu lửa.

b)

Kích thước của xi và của gạch chịu lửa; hệ số dãn nở nhiệt của vật liệu chịu lửa.

c)

Thành phần hóa học và thành phần khoáng của xi, của gạch; thành phần môi trường khí.

d)

Nhiệt độ tác dụng giữa xi với gạch, gradien nhiệt độ về hướng xi thấm sâu vào gạch.

16.

Để xác định độ bền xi nguội ta dùng:

a)

Viên gạch có ít nhất hai lỗ hình vuông tiết diện 1 mm², dài từ 0,4 ÷ 1 m.

b)

Thanh gỗ hình hộp có kích thước vừa phải, được mài nhọn một đầu.

c)

Thanh kim loại hình trụ có đường kính 1 ÷ 2 mm, dài từ 0,5 ÷ 1 m, mũi nhọn và sắt.

d)

Viên gạch có 1 lỗ hình trụ đường kính từ 25 ÷ 50 mm, cao từ 20 ÷ 40 mm, thành và đáy của phần còn lại trên viên gạch phải dày hơn 30 mm.

17.

Có mấy phương pháp sản xuất gạch chịu lửa cách nhiệt:

a)

3 phương pháp

b)

1 phương pháp

c)

2 phương pháp

d)

4 phương pháp

18.

Sản xuất gạch chịu lửa cách nhiệt theo phương pháp:

a)

Phương pháp tạo nhiều bọt khí nhỏ và phương pháp giảm hệ số ma sát.

b)

Phương pháp dùng phụ gia cháy và phương pháp nhiệt luyện.

c)

Phương pháp dùng phụ gia cháy và phương pháp tạo nhiều bọt khí nhỏ.

d)

Phương pháp nhiệt luyện và phương pháp nâng cao hệ số dẫn nhiệt λ (W/m.K).

19.

Theo nhiệt độ làm việc, gạch chịu lửa cách nhiệt được chia làm mấy loại:

a)

Hai loại

b)

Ba loại

c)

Bốn loại

d)

Năm loại

20.

Theo nhiệt độ làm việc, gạch chịu lửa cách nhiệt gồm:

a)

Gạch chịu lửa cách nhiệt trung bình (nhiệt độ làm việc từ 900ºC đến 1200ºC) và gạch chịu lửa cách nhiệt cao (nhiệt độ làm việc nhỏ hơn 1200ºC).

b)

Gạch chịu lửa cách nhiệt trung bình (nhiệt độ làm việc từ 900ºC đến 1200ºC) và gạch chịu lửa cách nhiệt cao (nhiệt độ làm việc lớn hơn 300ºC).

c)

Gạch chịu lửa cách nhiệt trung bình (nhiệt độ làm việc từ 900ºC đến 1200ºC) và gạch chịu lửa cách nhiệt cao (nhiệt độ làm việc lớn hơn 1200ºC).

d)

Gạch chịu lửa cách nhiệt trung bình (nhiệt độ làm việc từ 1200ºC đến 3600ºC) và gạch chịu lửa cách nhiệt cao (nhiệt độ làm việc nhỏ hơn 1200ºC).

21.

Gạch samốt nhẹ có khối lượng riêng:

a)

11 ÷ 15 g/cm³

b)

7 ÷ 9 g/m³

c)

0,9 ÷ 1 g/cm³

d)

2 ÷ 5 g/cm³

22.

Gạch cao lanh nhẹ có nhiệt độ sử dụng:

a)

1400ºC

b)

1750ºC

c)

2250ºC

d)

500ºC

23.

Gạch điát nhẹ có nhiệt độ sử dụng:

a)

1550ºC

b)

600ºC

c)

1750ºC

d)

2250ºC

24.

Gạch samốt nhẹ có hệ số dẫn nhiệt λ (W/m.K):

a)

0,52 ÷ 0,7

b)

20 ÷ 25

c)

70 ÷ 75

d)

100 ÷ 120

25.

Gạch cao lanh nhẹ có hệ số dẫn nhiệt λ (W/m.K):

a)

22 ÷ 25

b)

15 ÷ 20

c)

0,7 ÷ 0,92

d)

30 ÷ 34

26.

Amiăng có thành phần hóa học gồm:

a)

SiO₂, MgO, Fe₂O₃, Al₂O₃, FeO, CaO và H₂O.

b)

SiO₂, CuO, Fe₂O₃, Al₂O₃, FeO, HNO₃ và H₂.

c)

HCl, MgO, Na₂O, Al₂O₃, BaO, CaO và H₂O.

d)

SiO₂, H₂SO₄, Fe₂O₃, NaCl, FeO, CaO và AgCl.

27.

Sản phẩm từ amiăng gồm:

a)

Các tông amiăng, giấy amiăng, gạch amiăng và nhựa amiăng.

b)

Bê tông amiăng, cáp amiăng, dây amiăng và vải amiăng.

c)

Các tông amiăng, thủy tinh amiăng, nhựa amiăng và vải amiăng.

d)

Các tông amiăng, giấy amiăng, dây amiăng và vải amiăng.

28.

Điátômit là:

a)

Loại vật liệu cách nhiệt bao gồm các sợi thủy tinh xếp đặt một cách vô trật tự, các sợi thủy tinh này nhận được từ thủy tinh nóng chảy.

b)

Một loại các khoáng có kết cấu sợi, có khả năng tách ra thành các sợi mềm, đàn hồi mỏng.

c)

Một loại đá trầm tích tạo thành từ các phiến hóa thạch của dòng biển điátômit đơn bào. Thành phần chủ yếu của trầm điátômit là oxyt silic vô định hình (SiO₂ chiếm 70 ÷ 90%).

d)

Một loại đá trầm tích tạo thành từ một phần oxyt silicôpan và phần lớn từ các phiến rong biển điátômit.

29.

Trêpen là:

a)

Một loại đá trầm tích tạo thành từ dầu mỏ và các hydrocarbon có trong tự nhiên.

b)

Loại dung dịch rắn giữa vật chất phi kim loại với kim loại mà không phải là hợp chất hóa học.

c)

Một loại đá trầm tích tạo thành từ một phần oxyt silicôpan và phần lớn từ các phiến rong biển điátômit.

d)

Loại vật liệu cách nhiệt bao gồm các sợi thủy tinh xếp đặt một cách vô trật tự, các sợi thủy tinh này nhận được từ thủy tinh nóng chảy.

30.

Các tông amiăng là:

a)

Vật liệu cách nhiệt dạng tấm, cấu từ cơ bản là chrizotitlal amiăng. Thành phần của các tông amiăng: amiăng 65%, kaolin 30%, tinh bột 5%.

b)

Vật liệu dạng cuộn hay dạng tấm chịu nóng cấu từ cơ bản của nó là chrizotitlal amiăng. Thành phần của các tông amiăng: amiăng 20%, calin 40%, tinh dầu 40%.

31.

Giấy amiăng là:

a)

Vật liệu dạng dải bằng được sản xuất bằng phương pháp đan những sợi chính và sợi ngang trên máy dệt. Thành phần của giấy amiăng: amiăng 65%, caolin 20%, tinh bột 15%.

b)

Vật liệu dạng cuộn hay dạng tấm chịu nóng cấu từ cơ bản của nó là chrizotital amiăng. Bề mặt của giấy amiăng một mặt trơn nhẵn, mặt kia có in hằn sợi thô của ni kĩ thuật.

c)

Vật liệu dạng dây có đường kính đến 6 mm được chế tạo từ một vài dây chỉ hay sợi con quấn lại đồng thời. Thành phần của các tông amiăng: amiăng 45%, caolin 30%, tinh bột 25%.

d)

Vật liệu cách nhiệt dạng tấm, cấu từ cơ bản là chrizotil amiăng. Bề mặt của giấy amiăng một mặt bóng, mặt kia nhám.

32.

Nhiệt độ giới hạn sử dụng của dây amiăng là:

a)

200ºC

b)

1200ºC

c)

500ºC

d)

700ºC

33.

Nhiệt độ giới hạn sử dụng của vải amiăng là:

a)

900ºC và đôi khi có thể tới 1500ºC.

b)

1400ºC và đôi khi có thể tới 1800ºC.

c)

200ºC và đôi khi có thể tới 500ºC.

d)

500ºC và đôi khi có thể tới 900ºC.

34.

Diatomit là một loại đá trầm tích có khối lượng riêng (kg/m³) dao động từ:

a)

950 ÷ 1200

b)

350 ÷ 950

c)

1200 ÷ 1450

d)

220 ÷ 330

35.

Trêpen là một loại đá trầm tích có khối lượng riêng (kg/m³) dao động từ:

a)

400 ÷ 500

b)

800 ÷ 1000

c)

200 ÷ 300

d)

600 ÷ 800

36.

Diatomit là một loại đá trầm tích có hệ số dẫn nhiệt (W/mK) ở 20ºC dao động từ:

a)

0,081 ÷ 1,16

b)

2,1 ÷ 2,55

c)

0,001 ÷ 0,08

d)

1,5 ÷ 1,95

37.

Hệ số dẫn nhiệt của vật liệu cách nhiệt phụ thuộc vào:

a)

Khối lượng riêng của vật liệu, bề dày tường lò, nhiệt dung riêng của vật liệu.

b)

Nhiệt độ môi trường xung quanh, nhiệt dung riêng khối lượng đáng áp của vật liệu.

c)

Độ ẩm, khả năng tiếp nhận hơi nước của vật liệu và bề dày tường lò.

d)

Khối lượng riêng của vật liệu, nhiệt độ trung bình, độ ẩm và độ khuếch tán hơi nước.

38.

Vật liệu cách nhiệt gồm:

a)

Vật liệu cách nhiệt hữu cơ và vật liệu cách nhiệt thuộc nhóm hydro cacbon.

b)

Vật liệu cách nhiệt hữu cơ và vật liệu cách nhiệt vô cơ.

c)

Vật liệu cách nhiệt vô cơ và vật liệu cách nhiệt loại gốm sứ.

d)

Vật liệu cách nhiệt loại đá trầm tích và vật liệu cách nhiệt dạng gạch.

39.

Gạch cao lanh nhé được dùng để:

a)

Kho lạnh, kho cấp đông bảo quản thủy hải sản, thịt, cá … Được thay thế cho nhóm vật liệu cách nhiệt lạnh polyurethen.

b)

Lót tường vòm, đáy lò khi lớp cách nhiệt không chịu bào mòn va đập mạnh, không chịu được làm nguội nhanh bằng nước trong các ngành luyện kim, máy xây dựng, vật liệu chịu lửa, gốm sứ, thủy tinh.

c)

Lò nung, lò hấp, lò io, lò điện và các lò công nghiệp khác khi nhiệt độ làm việc không lớn lắm và để xây dựng buồng đốt nồi hơi, ở các lớp vỏ cách nhiệt phía ngoài.

d)

Lót vòm và tường của các lò nung các thiết bị đốt nóng mà ở đáy không có xi tác dụng nhưng chịu dao động nhiệt độ lớn.

40.

Chiều dày tấm cói từ 7 ÷ 10 cm thì tấm cói có khối lượng riêng (kg/m³) dao động từ:

a)

175 ÷ 200

b)

250 ÷ 280

c)

150 ÷ 175

d)

200 ÷ 255

41.

Chiều dày tấm cói từ 3 ÷ 5 cm thì tấm cói có khối lượng riêng (kg/m³) dao động từ:

a)

250 ÷ 275

b)

200 ÷ 250

c)

150 ÷ 200

d)

100 ÷ 155

42.

Chiều dày tấm cói từ 3 ÷ 5 cm thì tấm cói có hệ số dẫn nhiệt (W/m.K) dao động từ:

a)

0,03 ÷ 0,045

b)

0,12 ÷ 0,19

c)

0,07 ÷ 0,092

d)

0,046 ÷ 0,07

43.

Tấm cách nhiệt từ đầm bào, sợi gỗ, vỏ bào có khối lượng riêng (kg/m³) dao động từ:

a)

1500 ÷ 1750

b)

50 ÷ 150

c)

1100 ÷ 1500

d)

150 ÷ 1100

44.

Tấm cách nhiệt từ đầm bào, sợi gỗ, vỏ bào có hệ số dẫn nhiệt (W/m.K) dao động từ:

a)

0,01 ÷ 0,02

b)

0,02 ÷ 0,046

c)

0,046 ÷ 0,092

d)

0,1 ÷ 0,2

45.

Tấm cách nhiệt từ than bùn có khối lượng riêng (kg/m³) dao động từ:

a)

250 ÷ 275

b)

150 ÷ 250

c)

125 ÷ 150

d)

100 ÷ 125

46.

Nỉ xây dựng có hệ số dẫn nhiệt (W/m.K) là:

a)

2,5

b)

1,25

c)

0,75

d)

0,058

47.

Bông thủy tinh là:

a)

Vật liệu cách nhiệt dạng tấm, cấu tử cơ bản là thành phần polyurethane được nung chảy và sau đó được kéo ra thành những sợi thủy tinh.

b)

Loại vật liệu cách nhiệt bao gồm các sợi thủy tinh xếp đặt một cách vô trật tự, các sợi thủy tinh này nhận được từ thủy tinh nóng chảy.

c)

Vật liệu cách nhiệt nhận được bằng cách thiêu kết hỗn hợp bột thủy tinh với khí lò sinh khí.

d)

Loại vật liệu cách âm bao gồm các hạt nhựa được nung chảy và kéo ra thành sợi sau đó được dán lại thành từng cuộn.

48.

Bông thủy tinh từ thành phần cao lanh có nhiệt độ nóng chảy (°C) là:

a)

3000

b)

700

c)

1700

d)

1200

49.

Bông thủy tinh từ thành phần cao lanh ở nhiệt độ 100°C có hệ số dẫn nhiệt (W/m.K) là:

a)

0,052

b)

0,116

c)

0,557

d)

2,755

50.

Bông thủy tinh từ thành phần cao lanh ở nhiệt độ 400°C có hệ số dẫn nhiệt (W/m.K) là:

a)

1,625

b)

0,052

c)

0,116

d)

0,755

51.

Bông thủy tinh từ thành phần cao lanh được sử dụng trong:

a)

Bình nóng lạnh, thiết bị năng lượng mặt trời

b)

Tuabin khí, tuabin hơi

c)

Tủ lạnh, máy nước nóng

d)

Máy giặt, bàn ủi

52.

Thủy tinh bọt có độ xốp (%) từ:

a)

30 ÷ 35

b)

95 ÷ 99

c)

20 ÷ 25

d)

85 ÷ 90

53.

Kích thước các khối thủy tinh bọt. Chọn phát biểu SAI:

a)

485 x 485; 450 x 350; 400 x 300

b)

250 x 250; 250 x 125; 125 x 125

c)

500 x 500; 500 x 375; 500 x 250

d)

160 x 810; 121 x 981; 123 x 456

54.

Vữa là chất để:

a)

Tăng cường hệ số trao đổi nhiệt đối lưu và hệ số dẫn nhiệt của vật liệu chịu lửa.

b)

Tăng cường khả năng chịu tải trọng cho vật liệu cách nhiệt và giảm thiểu khả năng thất thoát nhiệt qua vách bao che.

c)

Gắn kết các khối gạch chịu lửa và nhét đầy mạch xây, khe nứt của các tấm tường từ vật liệu chịu lửa.

d)

Gắn chắc trên bề mặt chịu lửa ở nhiệt độ cao, dùng để sửa chữa, bảo vệ bề mặt cấu kiện chống mài mòn.

55.

Yêu cầu chung của vữa chịu lửa. Chọn phát biểu SAI:

a)

Mạch xây phải có độ xốp lớn, độ bền xi thấp, độ thấm khí lớn, dễ dàng cho khí lưu thông bên trong vật liệu.

b)

Phải đảm bảo có độ sệt cần thiết để có thể lấp đầy được các chỗ không bằng phẳng của gạch, với khả năng giữ ẩm lớn và tạo ra mạch nối mỏng, hẹp.

c)

Phải đảm bảo độ chịu lửa và nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng.

d)

Có khả năng đóng rắn và hàn với gạch làm cho nó có cường độ cơ học cần thiết sau khi sấy lò và ở nhiệt độ khi làm việc.

56.

Vữa được chia thành:

a)

Vữa thô, vữa samốt và vữa bazo

b)

Vữa trung bình, vữa bán axit và vữa samốt

c)

Vữa mịn, vữa trung bình và vữa thô

d)

Vữa mịn, vữa bán axit và vữa bazo

57.

Vữa mịn:

a)

Kích thước hạt lớn hơn 5 mm và chứa 10 ÷ 15% đất sét chịu nhiệt.

b)

Kích thước hạt nhỏ hơn 1 mm và chứa 15 ÷ 20% đất sét chịu lửa.

c)

Kích thước hạt lớn hơn 2,8 mm và chứa 20 ÷ 30% đất sét chịu lửa.

d)

Kích thước hạt 2 mm và chứa 20 ÷ 25% đất sét chịu lửa.

58.

Vữa trung bình:

a)

Kích thước hạt nhỏ hơn 1 mm và chứa 15 ÷ 20% đất sét chịu lửa.

b)

Kích thước hạt 2 mm và chứa 20 ÷ 25% đất sét chịu lửa.

c)

Kích thước hạt lớn hơn 2,8 mm và chứa 20 ÷ 30% đất sét chịu lửa.

d)

Kích thước hạt lớn hơn 5 mm và chứa 30 ÷ 35% đất sét chịu nhiệt.

59.

Vữa thô:

a)

Kích thước hạt lớn hơn 10 mm và chứa 30 ÷ 35% đất sét chịu nhiệt.

b)

Kích thước hạt lớn hơn 2,8 mm và chứa 20 ÷ 30% đất sét chịu lửa.

c)

Kích thước hạt 2 mm và chứa 20 ÷ 25% đất sét chịu lửa.

d)

Kích thước hạt nhỏ hơn 1 mm và chứa 15 ÷ 20% đất sét chịu lửa.

60.

Bê tông chịu lửa là:

a)

Vật liệu có khả năng đóng rắn thành đá nhân tạo trong không khí ở áp suất chân không, có độ bền lớn khi được sử dụng trong môi trường thủy ngân.

b)

Vật liệu có khả năng đóng rắn thành đá nhân tạo trong môi trường áp lực cao, có độ bền lớn khi nung nóng ở nhiệt độ cao và áp suất rất cao.

c)

Vật liệu có khả năng đóng rắn thành đá nhân tạo trong không khí ở nhiệt độ ẩm, có độ bền lớn khi được sử dụng ở điều kiện nhiệt độ từ -40 ÷ -5°C.

d)

Vật liệu có khả năng đóng rắn thành đá nhân tạo trong không khí ở nhiệt độ thường, có độ bền lớn khi nung nóng và khi chịu tác dụng lâu dài ở nhiệt độ cao nó vẫn giữ được trong giới hạn cần thiết những tính chất của nó.

61.

Bê tông chịu lửa thỏa mãn yêu cầu nào?. Chọn phát biểu SAI:

a)

Đóng rắn khá nhanh ở nhiệt độ thường, ít suy giảm cường độ khi nung đến nhiệt độ cao và không bị phân hủy các sản phẩm đóng rắn.

b)

Có độ chịu lửa đạt yêu cầu, nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng cao ổn định theo thể tích ở nhiệt độ cao, có độ bền nhiệt đạt yêu cầu.

c)

Đóng rắn khá nhanh ở nhiệt độ ẩm, độ bền cao khi ở nhiệt độ thấp hoặc áp suất chân không.

d)

Có khả năng phát triển cường độ do kết khối ở nhiệt độ cao.

62.

Theo độ chịu lửa, bê tông chịu lửa được chia thành:

a)

4 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

5 loại

63.

Khối bê tông loại cốt liệu mịn có kích thước (mm) cỡ hạt:

a)

< 20

b)

> 5

c)

< 0,14

d)

< 5

64.

Gang là hợp kim của sắt với cacbon có hàm lượng C như thế nào?

a)

C > 2,14%

b)

C = 2,14%

c)

C khoảng 0,3 ÷ 0,5%

d)

C < 2,14%

65.

Thép là hợp kim của sắt với cacbon có hàm lượng C như thế nào?

a)

C ≤ 2,14%

b)

C > 2,14%

c)

C ≈ 3,5%

d)

C 0,55 ÷ 0,65%

66.

Tính chất cơ bản của gang xám là gì?

a)

Độ bền kéo thấp, độ giòn cao

b)

Độ bền kéo cao, độ giòn thấp

c)

Độ cứng thấp, độ dai cao

d)

Độ bền nén thấp, độ dẻo cao

67.

Theo tổ chức tế vi, người ta chia gang thành các loại nào?

a)

Gang trắng, gang hợp kim cao

b)

Gang xám, gang hợp kim trung bình

c)

Gang trắng, xám, cầu và thép

d)

Gang trắng, xám, cầu và dẻo

68.

Nhiệt độ nóng chảy (°C) của gang xám dao động khoảng nào?

a)

950 ÷ 1100

b)

1300 ÷ 1420

c)

1100 ÷ 1300

d)

750 ÷ 950

69.

Gang hợp kim được chế tạo bằng cách nào?

a)

Thêm các nguyên tố phi kim như O2, Cl2, Mg

b)

Tăng C lên đến 3,5%

c)

Giảm C xuống dưới 2,14%

d)

Thêm vào hợp kim các nguyên tố như Mn, Si, P, Mo

70.

Phát biểu sai về thép cacbon thấp (≤ 0,25% C) là gì?

a)

Có tính dẻo, dai cao, độ bền thấp

b)

Hiệu quả hóa bền bằng nhiệt luyện tôi + ram cao

c)

Dùng trong các kết cấu xây dựng

d)

Khả năng hàn tốt, gia công dễ

71.

Thép có thành phần cacbon tương đối cao (0,55 ÷ 0,65%) thường có đặc điểm nào?

a)

Khả năng hàn rất tốt

b)

Độ dẻo cao, độ bền thấp

c)

Độ cứng cao, giới hạn đàn hồi cao

d)

Tính dẫn nhiệt rất thấp

72.

Thép cacbon có tính chất nào sau đây?

a)

Khó công nghệ, giòn, kém rèn

b)

Có khả năng chống lại sự ăn mòn kém

c)

Độ cứng phụ thuộc nhiệt luyện

d)

Tính đàn hồi rất kém

73.

So với gang, thép có đặc điểm công nghệ nào?

a)

Khó đúc hơn, nhiệt độ nóng chảy thấp hơn

b)

Dễ đúc hơn, nhiệt độ nóng chảy thấp hơn

c)

Khó đúc hơn, nhiệt độ nóng chảy cao hơn

d)

Dễ đúc hơn, nhiệt độ nóng chảy cao hơn

74.

Theo TCVN, số liệu thép C35 có thành phần nguyên tố cacbon (%) dao động trong khoảng nào?

a)

0,22 ÷ 0,30

b)

0,52 ÷ 0,60

c)

0,42 ÷ 0,50

d)

0,32 ÷ 0,40

75.

Theo TCVN, số liệu thép C50 có thành phần nguyên tố cacbon (%) dao động trong khoảng nào?

a)

0,22 ÷ 0,30

b)

0,32 ÷ 0,40

c)

0,57 ÷ 0,65

d)

0,47 ÷ 0,55

76.

Theo TCVN, số liệu thép C70 có thành phần nguyên tố Mn (%) dao động trong khoảng nào?

a)

1,20 ÷ 1,45

b)

0,80 ÷ 1,20

c)

0,20 ÷ 0,50

d)

0,50 ÷ 0,80

77.

Theo TCVN, thép C30 có giới hạn bền σb (N/mm²) gần với giá trị nào?

a)

660

b)

580

c)

730

d)

500

78.

Vật liệu cách ẩm cần đáp ứng yêu cầu nào quan trọng nhất để hạn chế thấm ẩm?

a)

Ăn mòn kim loại ở nhiệt độ cao

b)

Dễ bị cứng, giòn ở nhiệt độ thấp

c)

Có khả năng chứa ẩm hoặc ngấm nước

d)

Có trở ẩm lớn hoặc hệ số thấm ẩm nhỏ

79.

Phương pháp nào sau đây là SAI khi chống nhiễm ẩm cho cách nhiệt trong phòng lạnh?

a)

Dùng lớp cách ẩm cùng với cách nhiệt

b)

Tạo áp suất riêng phần hơi nước trên bề mặt lạnh

c)

Dùng lớp khuếch tán ẩm trong phần phòng lạnh

d)

Nâng cao hệ số trở ẩm của vật liệu cách nhiệt

80.

Trong hệ thống lạnh amoniac và freon, ẩm lẫn trong môi chất lạnh gây hại chủ yếu nào?

a)

Tăng tuổi thọ dầu bôi trơn

b)

Tạo axit hữu cơ làm lão hóa dầu bôi trơn

c)

Làm tăng nhiệt độ bay hơi và giảm năng suất lạnh

d)

Phân hủy môi chất, tăng trao đổi nhiệt

81.

Ẩm trong hệ thống lạnh amoniac gây hại nào đặc trưng?

a)

Tạo axit ăn mòn cơ và làm lão hóa dầu

b)

Gây tác động trên bộ phận tiết lưu freon

c)

Kết hợp với môi chất tạo khí lạ, thủy phân

d)

Tạo liên kết hóa học làm tăng tuổi thọ

82.

Ẩm trong hệ thống freon gây hại nào đặc trưng nhất?

a)

Tăng cường khả năng trao đổi nhiệt hệ thống

b)

Kết hợp với môi chất tạo khí lạ thủy phân

c)

Do hoà tan hoàn toàn làm hại van tiết lưu

d)

Tạo axit hữu cơ làm lão hóa dầu và vữa keo

83.

Giới hạn độ ẩm tối thiểu cho môi chất lạnh để tránh hư hại là bao nhiêu đối với amoniac?

a)

Không vượt quá 2,0% khối lượng

b)

Không vượt quá 0,2% khối lượng

c)

Không vượt quá 25 phần triệu

d)

Không vượt quá 6 phần triệu

84.

Biện pháp đúng để tăng khả năng giữ ẩm cho hệ thống lạnh freon là gì?

a)

Sấy chân không kỹ trước khi nạp gas

b)

Hạn chế độ ẩm tối thiểu 2% khối lượng

c)

Nạp gas ngay sau bảo dưỡng không sấy

d)

Bổ sung khí nito lẫn vào môi chất lạnh

85.

Nhiệm vụ chính của vật liệu hút ẩm trong hệ thống lạnh là gì?

a)

Giữ nước khỏi môi chất lạnh tuần hoàn

b)

Tạo lớp cách nhiệt tăng hiệu suất bay hơi

c)

Khuếch tán ẩm vào lớp cách nhiệt tường

d)

Tăng áp suất riêng phần hơi nước bên ngoài

86.

Yêu cầu đối với vật liệu hút ẩm. Chọn phát biểu SAI:

a)

Khả năng hút ẩm và các sản phẩm có hại không phụ thuộc vào nhiệt độ trong phạm vi nhiệt độ vận hành.

b)

Có khả năng hút ẩm cao tính theo lượng ẩm hút được trên một đơn vị khối lượng ngay ở áp suất riêng hơi nước thấp.

c)

dễ dàng bị phân huỷ , tạo ra các chất có khả năng kháng ẩm cao

d)

Có khả năng hút được các loại axit và khí lạ có hại sinh ra trong quá trình vận hành hệ thống lạnh.

87.

Yêu cầu đối với vật liệu hút ẩm. Chọn phát biểu SAI:

a)

Không làm chất xúc tác cho các phản ứng có hại trong hệ thống lạnh.

b)

Có khả năng tái sinh dễ dàng nhờ nhiệt hoặc hóa chất.

c)

Không tác dụng với môi chất lạnh, dầu bôi trơn, ẩm và các sản phẩm phụ cũng như vật liệu chế tạo máy vô cơ và hữu cơ để tạo ra các hóa chất có hại khác.

d)

Dễ dàng bị phân hủy để tạo ra các chất mới có khả năng kháng ẩm cao.

88.

Yêu cầu đối với vật liệu hút ẩm. Chọn phát biểu SAI:

a)

có vai trò là chất xúc tác cho phản ứng tạo ra ãit hữu cơ

b)

Có hình dáng cố định, không bị tơi ra cuốn theo môi chất lạnh làm tắc bộ phận tiết lưu và các đường ống.

c)

Không làm chất xúc tác cho các phản ứng có hại trong hệ thống lạnh.

d)

Rẻ tiền và dễ kiếm.

89.

Tác dụng hút ẩm dựa trên mấy nguyên tắc:

a)

2 nguyên tắc

b)

3 nguyên tắc

c)

4 nguyên tắc

d)

5 nguyên tắc

90.

Tác dụng hút ẩm gồm các nguyên tắc:

a)

Liên kết hóa học với ẩm tạo ra các chất mới có khả năng kháng ẩm; liên kết hóa trị với Oxy tạo ra các tinh thể rắn hoặc các chất kết tủa CaCO3.

b)

Liên kết cơ học với ẩm gọi là quá trình hấp phụ ẩm; liên kết hóa học với hơi nước tạo ra các tinh thể ngậm nước hoặc các hydrat gọi là quá trình hấp thụ; phản ứng hóa học với nước tạo ra các chất mới.

c)

Liên kết cơ học với ẩm gọi là quá trình hấp phụ ẩm; liên kết hóa học với hơi nước tạo ra các sản phẩm kháng nước; phản ứng hóa học với nước tạo ra các chất mới.

d)

Liên kết cơ học với ẩm gọi là quá trình hấp phụ ẩm; liên kết hóa học với hơi nước tạo ra các tinh thể ngậm nước hoặc các hydrat gọi là quá trình hấp thụ; phản ứng hóa học với nước tạo ra các chất có khả năng kháng nước.

91.

Yêu cầu đối với vật liệu cách nhiệt. Chọn phát biểu SAI:

a)

Không hút nước hoặc độ hút nước nhỏ.

b)

Có khối lượng riêng lớn.

c)

Có hệ số dẫn nhiệt nhỏ hoặc tro nhiệt lớn.

d)

Có độ trơ ẩm cao.

92.

Hệ số dẫn nhiệt phụ thuộc vào các yếu tố chính. Chọn phát biểu SAI:

a)

Nhiệt độ, áp suất và chất khí ngậm trong lỗ xốp.

b)

Kích thước vật liệu, hệ số trao đổi nhiệt đối lưu.

c)

Khối lượng riêng.

d)

Cấu trúc của bọt xốp (kiểu, độ lớn, cách sắp xếp các lỗ chứa khí, thành phần và cấu tạo của phần rắn và mối quan hệ của chúng).

93.

Vật liệu cách nhiệt lạnh gồm mấy nhiệm vụ chính?

a)

5 nhiệm vụ

b)

2 nhiệm vụ

c)

3 nhiệm vụ

d)

4 nhiệm vụ

94.

Vật liệu cách nhiệt có hai nhiệm vụ chính gồm:

a)

Hạn chế dòng nhiệt truyền qua vách và giảm hệ số trao đổi nhiệt đối lưu.

b)

Hạn chế dòng nhiệt truyền qua vách và tránh hiện tượng ngưng ẩm trên bề mặt cũng như bên trong vách cách nhiệt.

95.

Câu 94: Có mấy phương pháp cách nhiệt lạnh?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

96.

Câu 95: Hệ số dẫn nhiệt của kim loại (W/m.K) ở 20ºC dao động từ:

a)

800 ÷ 1200

b)

400 ÷ 800

c)

2 ÷ 10

d)

10 ÷ 400

97.

Câu 96: Lựa chọn bề dày vật liệu cách nhiệt tối ưu có nghĩa là:

a)

Bề dày cách nhiệt dẫn đến tổng chi phí cho 1 đơn vị lạnh là lớn nhất.

b)

Bề dày cách nhiệt dẫn đến tổng chi phí cho 1 đơn vị lạnh là nhỏ nhất.

c)

Bề dày cách nhiệt dẫn đến tổng chi phí cho 1 đơn vị điện tích là lớn nhất.

d)

Bề dày cách nhiệt dẫn đến tổng chi phí cho 1 đơn vị điện tích là nhỏ nhất.

98.

Câu 97: Vách phẳng buồng lạnh của một kho lạnh có diện tích F = 180 m²; gồm ba lớp cách nhiệt δ1 = δ3 = 120 mm; hệ số dẫn nhiệt λ1 = λ3 = 0,5 W/m.độ, λ2 = 0,05 W/m.độ; nhiệt độ bề mặt trong và nhiệt độ bề mặt ngoài vách t1 = -35ºC, t4 = 40ºC; dòng nhiệt truyền qua vách Q <= 16848 kJ/h. Xác định nhiệt độ các bề mặt tiếp xúc t2 = ? (ºC).

a)

23,76

b)

33,76

c)

53,76

d)

43,76

99.

Câu 98: Vách phẳng buồng lạnh của một kho lạnh có diện tích F = 180 m²; gồm ba lớp cách nhiệt δ1 = δ3 = 120 mm; hệ số dẫn nhiệt λ1 = λ3 = 0,5 W/m.độ, λ2 = 0,5 W/m.độ; nhiệt độ bề mặt trong và nhiệt độ bề mặt ngoài vách t1 = -35ºC, t4 = 40ºC; dòng nhiệt truyền qua vách Q <= 16848 kJ/h. Xác định nhiệt độ các bề mặt tiếp xúc t2 = ? (ºC).

a)

-38,76

b)

-48,76

c)

-18,76

d)

-28,76

100.

Câu 99: Vách phẳng buồng lạnh có diện tích F = 180 m²; gồm ba lớp cách nhiệt δ1 = δ3 = 10 mm; hệ số dẫn nhiệt λ1 = λ3 = 0,3 W/m.độ, λ2 = 0,03 W/m.độ; t1 = -12ºC, t4 = 32ºC; dòng nhiệt Q <= 12500 kJ/h. Xác định nhiệt độ bề mặt tiếp xúc t2 = ? (ºC)

a)

-41,357

b)

-21,357

c)

-31,357

d)

-11,357

101.

Câu 100: Vách phẳng buồng lạnh có diện tích F = 150 m²; gồm ba lớp cách nhiệt δ1 = δ3 = 4 mm; hệ số dẫn nhiệt λ1 = λ3 = 0,4 W/m.độ, λ2 = 0,04 W/m.độ; t1 = -16ºC, t4 = 36ºC; dòng nhiệt Q <= 8640 kJ/h. Xác định nhiệt độ bề mặt tiếp xúc t2 = ? (ºC).

a)

25,84

b)

45,84

c)

55,84

d)

35,84

102.

Câu 101: Vách phẳng buồng lạnh F = 150 m²; gồm ba lớp cách nhiệt δ1 = δ3 = 4 mm; hệ số dẫn nhiệt λ1 = λ3 = 0,4 W/m.độ, λ2 = 0,04 W/m.độ; t1 = -16ºC, t4 = 36ºC; dòng nhiệt Q <= 8640 kJ/h. Xác định nhiệt độ bề mặt tiếp xúc t2 = ? (ºC).

a)

-25,84

b)

-15,84

c)

-35,84

d)

-45,84

103.

Câu 102: Vách phẳng buồng lạnh của một kho lạnh có diện tích F = 160 m²; gồm ba lớp cách nhiệt δ1 = δ3 = 100 mm; hệ số dẫn nhiệt λ1 = λ3 = 0,8 W/m.độ, λ2 = 0,08 W/m.độ; nhiệt độ bề mặt trong và nhiệt độ bề mặt ngoài vách t1 = -30ºC, t4 = 40ºC; dòng nhiệt truyền qua vách Q <= 12000 kJ/h. Xác định bề dày lớp cách nhiệt thứ hai δ2 = ? (mm).

a)

239

b)

269

c)

259

d)

249

104.

Nhiệm vụ chủ yếu của dầu bôi trơn là gì?

a)

Tăng cường trao đổi nhiệt ở thiết bị ngưng tụ

b)

Tăng cường trao đổi nhiệt ở thiết bị bay hơi

c)

Làm hòa tan môi chất lạnh freon trong máy dân dụng

d)

Bôi trơn chi tiết chuyển động và giảm ma sát

105.

Nhiệm vụ chủ yếu của dầu bôi trơn là gì?

a)

Chống rò rỉ môi chất ở cụm bít kín và đệm trục

b)

Hòa tan môi chất lạnh freon trong máy dân dụng

c)

Tăng cường trao đổi nhiệt ở thiết bị ngưng tụ

d)

Tăng cường trao đổi nhiệt ở thiết bị bay hơi

106.

Nhiệm vụ chủ yếu của dầu bôi trơn là gì?

a)

Giữ kín khoang nén trong máy nén trục vít

b)

Hòa tan môi chất lạnh NH3 công nghiệp

c)

Tăng cường trao đổi nhiệt ở thiết bị ngưng tụ

d)

Tăng cường trao đổi nhiệt ở thiết bị bay hơi

107.

Dầu bôi trơn có những yêu cầu nào sau đây?

a)

Độ nhớt càng cao càng tốt để tăng trao đổi nhiệt

b)

Khả năng hút ẩm cao tránh hiện tượng tắc ẩm

c)

Khả năng dẫn điện cao để tăng trao đổi nhiệt

d)

Chống mài mòn và chống sây sát bề mặt tốt

108.

Dầu bôi trơn có những yêu cầu nào sau đây?

a)

Khả năng hòa tan tốt trong môi chất lạnh NH3

b)

Độ nhớt càng thấp càng tốt giảm ma sát chi tiết

c)

Khả năng hút ẩm cao tránh hiện tượng tắc ẩm

d)

Độ nhớt thích hợp bảo đảm bôi trơn chi tiết

109.

Dầu bôi trơn có những yêu cầu nào sau đây?

a)

Khả năng hút ẩm cao tránh hiện tượng tắc ẩm

b)

Độ nhớt càng thấp càng tốt giảm ma sát chi tiết

c)

Không gây cháy nổ, không được hút ẩm

d)

Khả năng dẫn điện nhằm tăng trao đổi nhiệt

110.

Dầu bôi trơn có những yêu cầu nào sau đây?

a)

Tinh khiết cao, không chứa chất hại hệ lạnh

b)

Khả năng hút ẩm nhằm tránh hiện tượng tắc ẩm

c)

Khả năng hòa tan tốt trong môi chất NH3

d)

Khả năng dẫn điện nhằm tăng trao đổi nhiệt

111.

Dầu bôi trơn có những yêu cầu nào sau đây?

a)

Nhiệt độ đông đặc cao hơn nhiệt độ sau tiết lưu

b)

Khả năng hút ẩm nhằm tránh hiện tượng tắc ẩm

c)

Không dẫn điện, có cách điện cao cho hệ kín

d)

Nhiệt độ lưu động cao hơn nhiệt độ bay hơi hệ

112.

Dầu bôi trơn có những yêu cầu nào sau đây?

a)

Nhiệt độ bốc cháy phải thấp hơn cuối nén

b)

Nhiệt độ đông đặc phải cao hơn sau tiết lưu

c)

Khả năng hút ẩm nhằm tránh hiện tượng tắc ẩm

d)

Không gây cháy nổ

113.

Căn cứ vào màu sắc của dầu trong hệ thống ta biết được gì?

a)

Không đánh giá được chất lượng dầu

b)

Có thể đánh giá được chất lượng dầu

114.

Trong hệ thống lạnh NH3, do môi chất không hòa tan trong dầu hoàn toàn nên hệ thống cần phải bố trí thêm thiết bị phụ gì?

a)

Van chặn

b)

Bình tách dầu

c)

Bình tách lỏng

d)

Van điện từ

115.

Trong hệ thống lạnh Freon, do môi chất không hòa tan hoàn toàn trong nước nên hệ thống cần phải bố trí thêm thiết bị phụ gì?

a)

Van an toàn

b)

Bình tách dầu

c)

Bình tách lỏng

d)

Van điện từ

116.

Độ nhớt động học có đơn vị đo lường nào?

a)

m²/Ns

b)

m²/s

c)

Ns/m²

d)

s/m²

117.

Độ nhớt động lực học có đơn vị đo lường nào?

a)

c. s/m²

b)

d. m²/Ns

c)

B. Ns/m²

d)

m²/s

118.

Tính ổn định nhiệt của dầu bôi trơn đặc trưng cho khả năng nào?

a)

Bảo toàn tính chất lí hóa và hóa học của dầu chống lại sự phá hủy và oxy hóa ở nhiệt độ cao

b)

Bảo toàn năng suất lạnh của môi chất lạnh freon

c)

Bảo toàn tính chất lí hóa và hóa học của dầu chống lại sự phá hủy và oxy hóa ở nhiệt độ thấp

d)

Bảo toàn năng lượng toàn phần của môi chất lạnh

119.

Đối với hệ thống lạnh Freon có đặc điểm nào?

a)

Môi chất lạnh hòa tan trong nước

b)

Bố trí bình tách dầu ngay sau máy nén

c)

Dầu không hòa tan vào môi chất lạnh

d)

Phải đảm bảo độ tinh khiết cao, hạn chế hàm lượng axit, nước và các thành phần có hại trong dầu

120.

Đối với hệ thống lạnh Freon, yêu cầu nào là đúng?

a)

Môi chất lạnh hòa tan trong nước

b)

Bố trí bình tách dầu ngay sau máy nén

c)

Dầu không hòa tan vào môi chất lạnh

d)

Cần sấy cẩn thận để khử ẩm trước khi nạp dầu vào hệ thống

121.

Đối với hệ thống lạnh Freon cần bố trí thiết bị nào trong hệ thống để loại ẩm và các chất axit, chất có hại trong dầu?

a)

Môi chất lạnh hòa tan trong nước

b)

Dầu không hòa tan vào môi chất lạnh

c)

Bố trí các bình lọc ẩm trong hệ thống để loại ẩm và các chất axit, chất có hại trong dầu

d)

Bố trí bình tách dầu ngay sau máy nén