wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm di truyền 2

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Người mẹ và đứa con đều có nhóm máu AB. Một người đàn ông có nhóm máu O. Kết luận nào sau đây phù hợp nhất?

a)

Ông ấy và bất kỳ người đàn ông nào có nhóm máu O đều có thể là cha đứa bé

b)

Ông ấy không thể là cha đứa bé

c)

Ông ấy thật sự là cha đứa bé

d)

Ông ấy có thể là cha đứa bé

e)

Không thể kết luận

2.

Ở người, đối với tính trạng nhóm máu ABO sự kết hợp nào sau đây là có thể?

a)

A + O → B

b)

AB + B → O

c)

B + AB → B

d)

O + B → A

3.

Ở người, bệnh bạch tạng là kiểu hình lặn và tóc tạo thành đinh nhọn ở trán là kiểu hình trội. Một người đàn ông dị hợp tử đối với cả 2 tính trạng này. Kiểu hình của người này là:

a)

Bạch tạng - tóc không tạo thành đinh nhọn

b)

Bạch tạng - tóc tạo thành đinh nhọn

c)

Không bị bạch tạng - tóc không tạo thành đinh nhọn

d)

Không bị bạch tạng - tóc tạo thành đinh nhọn

4.

Yếu tố nào sau đây không quyết định sự thành công trong các thí nghiệm của Mendel?

a)

Luôn luôn cho cây đậu tự thụ, tránh sai sót từ các cá thể khác

b)

Các tính trạng không bị ảnh hưởng lớn của môi trường

c)

Lưu trữ số liệu thu được từ các thí nghiệm

d)

Quan sát chi tiết một hay hai tính trạng ở các thí nghiệm

e)

Sử dụng dòng thuần chủng

5.

Trong 83 cá thể ruồi đậm có kiểu gen đồng hợp tử lặn đối với tính trạng không mật, chỉ quan sát thấy 67 con ruồi đậm không mật. Đây là một ví dụ của trường hợp:

a)

Gen biến đổi

b)

Tính đa hiệu

c)

Độ thấm nhập không hoàn toàn

d)

Trội không hoàn toàn

6.

Ở cây Snapdragon, tất cả con lai từ tổ hợp lai giữa cây hoa đỏ và hoa trắng thuần chủng đều có hoa màu hồng. Đây là kiểu di truyền:

a)

Di truyền đa nhân tố

b)

Trội hoàn toàn

c)

Trội không hoàn toàn

d)

Đồng trội

e)

Tương tác át chế

7.

Khi cá thể AaBbCcDd tự thụ (tất cả đều có tương quan trội hoàn toàn) sẽ phân ly thành:

a)

8 kiểu hình và 12 kiểu gen

b)

16 kiểu hình và 12 kiểu gen

c)

8 kiểu hình và 4 kiểu gen

d)

16 kiểu hình và 81 kiểu gen

8.

Màu lông của vẹt được xác định bởi 2 gen khác nhau Y và B. Các kiểu gen YYBB, YyBB, YYBb hay YyBb cho màu xanh lá cây; yyBB hay yyBb cho màu xanh da trời; YYbb hay Yybb cho màu vàng; và yybb cho màu trắng. Nếu một con vẹt màu vàng giao phối với con vẹt màu trắng, màu lông nào sau đây không thể xuất hiện ở thế hệ con?

a)

Trắng

b)

Xanh da trời

c)

Vàng

d)

Cả (A) và (B) đều đúng

9.

Khi một tính trạng do nhiều gen không alen cùng quy định thì gọi là hiện tượng gì?

a)

Đơn gen

b)

Tương tác gen

c)

Đa alen

d)

Gen đa hiệu

10.

Tương tác của gen không alen là:

a)

Nhiều gen trên cùng một nhiễm sắc thể cùng tương tác quy định một tính trạng

b)

Nhiều gen trên cùng một cặp nhiễm sắc thể thế tương đồng tương tác quy định một tính trạng

c)

Một gen trên nhiễm sắc thể đồng thời quy định nhiều tính trạng khác nhau

d)

Nhiều gen thuộc những locus khác nhau cùng tương tác quy định một tính trạng

11.

Thực chất hiện tượng tương tác giữa các gen không alen là:

a)

Sản phẩm của các gen khác locus tương tác nhau xác định 1 kiểu hình

b)

Gen này làm biến đổi gen không alen khác khi tính trạng hình thành

c)

Các gen khác locus tương tác trực tiếp nhau xác định 1 kiểu hình

d)

Nhiều gen cùng locus xác định 1 kiểu hình chung

12.

Tương tác gen thường dẫn đến điều nào sau:

a)

Xuất hiện biến dị tổ hợp

b)

Nhiều tính trạng cùng biểu hiện

c)

Phát sinh tính trạng khác bố mẹ

d)

Cản trở biểu hiện tính trạng

13.

Tương tác gen kiểu bổ trợ là:

a)

Nhiều cặp gen tác động tạo ra sự sắp xếp lại các tính trạng ở con lai một cách khác với bố mẹ

b)

Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể có thể tác động bổ sung quy định một tính trạng tương ứng

c)

Nhiều gen không alen cùng tác động làm xuất hiện một kiểu hình mới so với mỗi khi gen tác động riêng lẻ

14.

Lai phân tích F1 dị hợp về 2 cặp gen cùng quy định một tính trạng được tỉ lệ kiểu hình là (1 : 2 : 1), kết quả này phù hợp với kiểu tương tác bổ sung nào?

a)

13:313:3

b)

9:79:7

c)

9:6:19:6:1

d)

9:3:3:19:3:3:1

15.

Hình dạng quả của một loài bí được quy định bởi 2 cặp gen không alen: kiểu gen D-F- cho quả dẹt, ddff cho quả dài, còn lại cho quả tròn. Nếu cá thể DdFf tự giao sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ngay ở đời sau là:

a)

9:79:7

b)

9:6:19:6:1

c)

9:3:3:19:3:3:1

d)

9:3:49:3:4

16.

Màu hoa của đậu thơm Lathyrus odoratus được quy định bởi 2 cặp gen không alen: kiểu gen A-B- cho màu đỏ, những trường hợp còn lại cho màu trắng. Nếu cá thể AaBb tự thụ phân thì kiểu hình ngay ở đời sau là

a)

9:3:3:19:3:3:1

b)

9:6:19:6:1

c)

9:79:7

d)

9:3:49:3:4

17.

Trong tổ hợp lai giữa 2 cây Morning Glory có hoa màu đỏ thu được tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ lai là 99 đỏ : 33 tím : 44 trắng. Kiểu gen nào sau đây cho hoa màu tím?

a)

AABb

b)

AaBB

c)

Aabb

d)

aabb

18.

Nếu 2 cặp gen A-a và B-b phân ly độc lập cùng tương tác quy định sự hình thành kiểu hình theo kiểu tương tác cộng góp thì cá thể AaBb tạp giao có thể dẫn đến sự phân ly tỉ lệ kiểu hình là

a)

15:115:1

b)

13:313:3

c)

9:6:19:6:1

d)

9:79:7

19.

Khi F1 tự thụ, kết quả nào sau đây là kết quả của kiểu tương tác cộng góp?

a)

180 hạt vàng : 140 hạt trắng

b)

81 hạt vàng : 63 hạt trắng

c)

130 hạt vàng : 30 hạt trắng

d)

375 hạt vàng : 25 hạt trắng

20.

Loại tính trạng số lượng thường bị chi phối bởi kiểu:

a)

Tương tác trội lặn

b)

Tương tác át chế

c)

Tương tác cộng góp

d)

Tương tác bổ sung

21.

Có 2 loại biến dị: biến dị liên tục và biến dị không liên tục. Câu nào sau đây sai?

a)

Biến dị liên tục tạo ra hàng loạt những biến dị trong quần thể

b)

Biến dị không liên tục là kết quả chỉ do di truyền

c)

Nhóm máu là ví dụ của biến dị không liên tục

d)

Biến dị không liên tục bị ảnh hưởng bởi môi trường

22.

Kiểu biến dị nào có thể biểu diễn bằng đồ thị đường (line graph)?

a)

Biến dị liên tục

b)

Biến dị không liên tục

c)

Biến dị di truyền

d)

Thích nghi

23.

Màu da người do ít nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu gen sự có mặt của mỗi alen trội bất kỳ làm tăng lượng melanin nên da sẫm hơn. Người da trắng có kiểu gen là:

a)

AaBbCc

b)

aabbcc

c)

AABBCC

d)

aaBbCc

24.

Ở người, có một gen đơn có liên quan đến tất cả các dạng bất thường về vật lý khác nhau của bệnh đái tháo đường. Đây là trường hợp của:

a)

Gen biến đổi

b)

Tính đa hiệu của gen

c)

Gen điều hòa

d)

Độ biểu hiện biến động

25.

Trong một quần thể rắn, xét một gen mã hóa cho sự tạo thành sắc tố da cho thấy màu da là kết quả của sự tương tác giữa gen và môi trường. Màu da của quần thể rắn này biểu hiện thay đổi từ màu sậm đến nhiều bóng màu cam nhạt và hầu như trắng hoàn toàn. Quần thể này chỉ ra sự biến động của:

a)

Sức sống

b)

Độ thấm nhập

c)

Độ biểu hiện

d)

Nhiễm sắc thể

26.

Nếu có một gen kiểm soát trí thông minh và biểu hiện của gen này thay đổi theo ảnh hưởng của một gen khác. Gen thứ hai được đề cập đến ở đây là:

a)

Gen điều hòa

b)

Gen biến đổi

c)

Gen nền

d)

Cả A, B và C đều đúng

27.

Gen thấm nhập không hoàn toàn là gen:

a)

chỉ biểu hiện ra kiểu hình nếu có mặt của những yếu tố nào đó trong môi trường

b)

không do sự trộn lẫn của các tính trạng của cha mẹ

c)

được biểu hiện ở những cá thể dị hợp tử khi cả 2 alen không trộn lẫn vào nhau

d)

biểu hiện thành những kiểu hình khác nhau

28.

Thế nào là tác dụng đa hiệu của gen?

a)

Nhiều đột biến xảy ra trên cùng 1 nhiễm sắc thể

b)

Một gen mang nhiều dạng đột biến khác nhau

c)

Một gen ảnh hưởng lên nhiều tính trạng khác nhau

d)

Một tính trạng chịu sự tác động của nhiều gen

29.

Hiện tượng tế bào hồng cầu hình lưỡi liềm do một gen đơn qui định dẫn đến sự giảm phát triển cả về mặt vật lý cũng như liên quan đến những vấn đề về tim, phổi, thận và mắt. Đây là biểu hiện của tác tính gì của gen:

a)

Gen biến đổi

b)

Ảnh hưởng tương tác giữa gen và môi trường

c)

Tính đa hiệu của gen

d)

Tương tác giữa các gen không alen

30.

Sự khác biệt giữa tính trạng bị giới hạn bởi giới tính và tính trạng có biểu hiện phụ thuộc vào giới tính là gì?

a)

Tính trạng bị giới hạn bởi giới tính biểu hiện ở cả 2 giới tính

b)

Tính trạng có biểu hiện phụ thuộc vào giới tính chỉ biểu hiện ở một giới tính

c)

Tính trạng bị giới hạn bởi giới tính chỉ biểu hiện ở một giới tính

d)

Tính trạng có biểu hiện phụ thuộc vào giới tính biểu hiện ở tất cả các kiểu gen ở 2 giới tính

31.

Hói đầu là kiểu tính trạng nào?

a)

Tính trạng bị giới hạn bởi giới tính

b)

Tính trạng có biểu hiện phụ thuộc vào giới tính

c)

Tính trạng bị ảnh hưởng bởi môi trường

d)

Cả A, B và C đều sai

32.

Đặc điểm của di truyền ngoại nhân (di truyền tế bào chất) là:

a)

Phân ly theo tỉ lệ không rõ ràng

b)

Di truyền chủ yếu theo hệ mẹ

c)

Kết quả lai thuận nghịch khác nhau

d)

Cả A, B và C đều đúng

33.

Ở loài ốc Limnaea peregra, kiểu xoắn phải của vỏ ốc được xác định do gen D và kiểu xoắn trái của vỏ ốc được xác định do gen d. Gen D trội so với d. Tuy nhiên, hướng xoắn của bất kỳ cá thể nào đều được xác định bởi kiểu gen của ốc mẹ cho trứng. Thuật ngữ đúng cho kiểu di truyền này là gì?

a)

Tính trạng bị ảnh hưởng bởi giới tính

b)

Tính trạng ảnh hưởng của hệ mẹ

c)

Di truyền liên kết với X

d)

Di truyền tế bào chất

34.

Ở meo nấm bánh mì, nguyên nhân gây ra đột biến dạng “bé đụng hoa” do:

a)

Đột biến gen trong nhân

b)

Đột biến “bào gen” trong ty thể

c)

Đột biến “bào gen” trong lạp thể

d)

Đột biến “bào gen” trong dị thể

35.

Màu lá của cây Four-O’clock (Mirabilis jalapa) là một ví dụ của di truyền tế bào chất. Lá có các kiểu hình màu lục, màu trắng hoặc lá đốm (vừa trắng vừa lục). Nếu tế bào trứng từ nhánh cây lá trắng được thụ với hạt phấn từ nhánh lá màu lục, kiểu hình được quan sát trong thế hệ sau là gì?

a)

Cây vừa có lá màu lục và vừa có màu trắng

b)

Tất cả lá màu trắng

c)

Tất cả lá màu lục

d)

Tất cả lá đốm

36.

Màu lá của cây Four-O’clock (Mirabilis jalapa) là một ví dụ của di truyền tế bào chất. Lá có các kiểu hình màu lục, màu trắng hoặc lá đốm (vừa trắng vừa lục). Nếu tế bào trứng từ nhánh cây lá đốm được thụ với hạt phấn từ nhánh cây lá đốm, kiểu hình được quan sát trong thế hệ sau là gì?

a)

Tất cả lá màu trắng

b)

Tất cả lá màu lục

c)

Tất cả lá đốm

d)

Cây có lá với cả màu lục, màu trắng và lá đốm

37.

Trường hợp nào sau đây không liên quan đến tính trạng do ty thể quyết định?

a)

Đột biến bÊ ở nấm men Saccharomyces cerevisiae

b)

Sự truyền thụ các hạt Kappa ở trùng cỏ Paramecium aurelia

c)

Bệnh LHON (Leber’s hereditary optic neuropathy) ở người

d)

Hiện tượng động kinh (Myoclonic epilepsy) ở người

e)

Hội chứng KERNAes-Sayre ở người

38.

Ở người, bệnh di truyền nào sau đây không do di truyền tế bào chất?

a)

Hội chứng KERNAes-Sayre

b)

Máu khó đông (Hemophilia)

c)

Hiện tượng động kinh (Myoclonic epilepsy)

d)

Bệnh LHON (Leber’s hereditary optic neuropathy)

39.

Điều nào sau đây là di truyền theo hệ mẹ?

a)

Kết quả của phép lai thuận nghịch giống hệt nhau

b)

Kết quả của phép lai thuận nghịch giống hệt nhau nhưng tỉ lệ đực cái khác nhau

c)

Một tính trạng được di truyền qua trứng bởi vì ở đó tỳ lệ và lạp thể chuyển qua hợp tử

d)

Gen liên kết với nhiễm sắc thể X

e)

Kiểu hình của thế hệ con không cần thiết phụ thuộc vào kiểu gen của cá thể đó mà là do kiểu gen của cá thể mẹ

40.

Điều gì về hiện tượng đực bất dục tế bào chất (CMS) ở thực vật sau đây là đúng?

a)

Do gen truyền theo dòng mẹ

b)

Hiện tượng không tạo phấn hoa hay phấn hoa không có khả năng thụ tinh

c)

Liên quan đến đột biến trong ty thể

d)

Cả A, B và C đều đúng

41.

Nguyên tắc bán bảo toàn trong quá trình sao chép DNA có nghĩa là gì?

a)

Phân tử DNA con được tạo thành có một nửa giống phân tử DNA mẹ

b)

Phân tử DNA được tạo thành có 1 nửa đoạn có trình tự giống DNA mẹ

c)

Phân tử DNA con có 1 mạch có nguồn gốc từ DNA mẹ, mạch còn lại mới được tổng hợp từ môi trường

d)

Một nửa số phân tử DNA con tạo ra có trình tự giống DNA mẹ

42.

Trong quá trình sao chép DNA, sự kéo dài chuỗi polynucleotide chịu sự điều khiển của enzyme nào?

a)

Helicase

b)

DNA polymerase III

c)

DNA ligase

d)

Topoisomerase

43.

Bazơ nitơ gắn với đường deoxyribose trong cùng một nucleotide ở vị trí carbon số mấy?

a)

4’

b)

3’

c)

2’

d)

1’

44.

Đặc điểm nào dưới đây biểu hiện sự khác nhau giữa DNA và RNA?

a)

Hình dạng

b)

Thành phần các base nitơ

c)

Thành phần đường

d)

Cả ba đặc điểm đều đúng

45.

Trong thành phần nucleotide của DNA không có chứa chất nào sau đây?

a)

Bazơ nitơ loại thymine

b)

Bazơ nitơ loại uracine

c)

Đường deoxyribose

d)

Gốc phosphate

46.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Các liên kết hóa trị giữa các nucleotide trong chuỗi polynucleotide là các liên kết bền vững do đó các tác nhân đột biến phải có cường độ mạnh mới có thể làm ảnh hưởng đến cấu trúc của DNA

b)

Cơ chế nhân đôi của DNA đặt cơ sở cho sự nhân đôi của nhiễm sắc thể

c)

Phân tử DNA đóng và tháo xoắn có tính chu kì trong quá trình nguyên nhiễm

d)

Việc lắp ghép các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung trong quá trình nhân đôi đảm bảo thông tin di truyền được sao chép lại một cách chính xác

47.

Thành phần nguyên tố cấu tạo nên DNA gồm những nguyên tố nào?

a)

C, H, O, S

b)

C, H, O, N, S

c)

C, H, O, N, P

d)

C, H, O, N

48.

Mục đích của sao chép DNA là gì?

a)

Chuẩn bị cho sự tổng hợp protein trong tế bào

b)

Làm tăng lượng tế bào chất trong tế bào

c)

Chuẩn bị cho sự phân chia tế bào

d)

Tạo ra nhiều tế bào mới

49.

Kết luận nào sau đây về DNA là đúng theo nguyên tắc bổ sung?

a)

A + G có số lượng nhiều hơn T + C

b)

A + G có số lượng bằng T + C

c)

A + T có số lượng ít hơn G + C

d)

A = T = G = C

50.

DNA không thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Bảo quản thông tin di truyền

b)

Chứa nhiễm sắc thể

c)

Truyền thông tin di truyền qua các thế hệ

d)

Chứa gen mang thông tin di truyền

51.

Đơn phân của DNA và đơn phân của RNA không giống nhau ở thành phần nào sau đây?

a)

Loại bazơ nitơ adenine

b)

Loại acid trong đơn phân

c)

Loại bazơ nitơ guanin

d)

Loại đường trong đơn phân

52.

DNA có trong thành phần nào sau đây của tế bào?

a)

Chỉ có ở bào quan

b)

Chỉ có ở trong nhân

c)

Phần lớn ở trong nhân và một ít ở bào quan

d)

Màng tế bào

53.

Trong tế bào sống, gen có thể có ở vị trí nào?

a)

Ở bất kỳ đâu có DNA

b)

Chỉ ở tế bào chất

c)

Gắn trên màng sinh chất

d)

Chỉ ở nhiễm sắc thể

54.

Trong tế bào nhân thật, gen không có ở đâu?

a)

Ty thể

b)

Nhiễm sắc thể

c)

Trung thể

d)

Lục lạp

55.

Đầu 5’ và 3’ của chuỗi DNA có ý nghĩa gì?

a)

Đầu 5’ có đường 5C, còn đầu 3’ không có

b)

Đầu 5’ có 5C tự do, đầu 3’ có 3C tự do

c)

5’ là C5 của đường gắn với nhóm P tự do, 3’ là C3 gắn với OH tự do

d)

5’ là C5 của phophat gắn với đường tự do; 3’ là C3 gắn với OH tự do

56.

Nguyên nhân chính dẫn đến sự xuất hiện các đoạn Okazaki là gì?

a)

RNA polymerase chỉ trượt theo chiều 5’–3’

b)

Nguyên tắc bán bảo toàn chỉ phối DNA tự sao chép

c)

Chuỗi polynucleotide mới chỉ tạo thành theo chiều 5’–3’

d)

Nguyên tắc bổ sung chi phối sự lắp ráp nucleotide

57.

Nếu một mẫu DNA chứa 20% guanine, thì điều nào đúng?

a)

Hàm lượng adenine là 20%

b)

Tỉ lệ purine và pirimidine lớn hơn 1

c)

Hàm lượng G + C là 50%

d)

Hàm lượng thymine bằng 30%

58.

Enzyme DNA polymerase tham gia trong quá trình nào?

a)

DNA → RNA

b)

RNA → RNA

c)

RNA → DNA

d)

DNA → DNA

59.

DNA được xem là vật chất mang thông tin di truyền vì lý do gì?

a)

Hàm lượng DNA luôn ổn định

b)

DNA có khả năng tự nhân đôi

c)

DNA có thể được truyền từ tế bào này sang tế bào khác

d)

Cả ba lý do đều đúng

60.

Nội dung cơ bản của nguyên tắc bổ sung là gì?

a)

A + T + C + T = 1

b)

A = T và C ≡ G

c)

A + T / G + C = 1

d)

Cả ba đều sai

61.

Trong sự sao chép DNA, nhận định nào sau đây đúng? (1) yêu cầu hoạt động của enzyme DNA polymerase, sử dụng các nucleoside monophosphate như là cơ chất và một RNA primer cho sự khởi đầu sự tổng hợp chuỗi mới; (2) sợi đơn mới tổng hợp luôn theo hướng 5’→3’ qua sự liên kết của các triphosphate nucleotide; (3) liên quan đến sự tổng hợp bán bảo tồn mà 2 chuỗi xoắn kép được tạo ra gồm một chuỗi xoắn kép mới và một chuỗi xoắn kép cũ

a)

Chỉ đúng câu (1)

b)

Chỉ đúng câu (2)

c)

Chỉ đúng câu (3)

d)

Cả ba câu (1), (2) và (3) đều đúng

62.

Thí nghiệm trên phế cầu khuẩn (dòng R và dòng S) gây bệnh viêm phổi ở chuột của Griffith (1928) quan sát thấy điều gì?

a)

Dòng S bị đun nóng làm chuột chết

b)

Chuột chết khi bị tiêm hỗn hợp dòng S đã xử lý nhiệt và dòng R

c)

DNA là vật liệu di truyền

d)

Chuột chết khi bị chủng dòng R

e)

Chuột vẫn sống khi bị chủng dòng S

63.

Trong một nucleoside purine, nguyên tử nào trên gốc bazơ gắn với gốc đường pentose?

a)

Nitrogen 9

b)

Carbon 9

c)

Carbon 1

d)

Nitrogen 1

64.

Để tạo thành một nucleotide, nguyên tử nào trên gốc đường gắn với gốc phosphate?

a)

C-1’

b)

C-4’

c)

C-2’

d)

C-5’

65.

Điều gì không thật sự liên quan đến sự khác nhau giữa DNA và RNA?

a)

Thành phần bazơ trong DNA phải có lượng purine bằng với lượng pirimidine

b)

DNA thường là sợi đôi

c)

RNA thường dài hơn DNA

d)

RNA thường là sợi đơn

e)

RNA có nhóm hydroxyl-2’ tự do

66.

Thí nghiệm kiểm chứng tác nhân gây biến nạp trong thí nghiệm với phế cầu khuẩn gây bệnh viêm phổi trên chuột cho kết quả nào?

a)

Nguyên lý biến nạp quá phức tạp và không thể xác định được

b)

RNase không gây ra sự biến nạp

c)

Protease không gây ra sự biến nạp

d)

DNase không gây ra sự biến nạp

e)

Polysaccharide không gây ra sự biến nạp

67.

Trong quá trình sao chép DNA, ở sợi tổng hợp không liên tục, bước nào xảy ra sau cùng?

a)

DNA polymerase III gắn kết các DNA nucleotide

b)

DNA ligase nối các đoạn Okazaki

c)

DNA polymerase I tách RNA primer

d)

Primase gắn RNA primer vào sợi DNA

68.

Enzyme nào giúp phiên mã từ RNA template thành DNA?

a)

RNA polymerase

b)

DNA polymerase

c)

Reverse transcriptase

d)

DNase

69.

Nếu Hershey và Chase (1952) tìm thấy S35S^{35} trong tế bào vi khuẩn E. coli, họ kết luận gì về sự gây nhiễm của phage T2?

a)

Protein là vật liệu di truyền

b)

DNA và protein đều là vật chất mang thông tin di truyền

c)

DNA là vật liệu di truyền

d)

Không thể kết luận gì

70.

Hướng sao chép DNA bằng DNA polymerase là gì?

a)

5’→3’

b)

3’→3’

c)

5’→5’

d)

3’→5’

71.

Enzyme giúp cho chuỗi xoắn kép DNA tách ra trong quá trình sao chép DNA là enzyme nào?

a)

DNase

b)

Unwindase

c)

DNA ligase

d)

Helicase

72.

Enzyme nào liên quan đến sự nối những đoạn Okazaki trong quá trình sao chép DNA?

a)

DNA ligase

b)

Primase

c)

DNA polymerase III

d)

Helicase

73.

Sự sao chép DNA theo cơ chế nào?

a)

Bảo tồn

b)

Bán bảo tồn

c)

Phân tán

d)

Cả ba lựa chọn đều đúng

74.

Nếu trình tự của các nucleotide trên sợi khuôn mẫu của DNA là: 5’-TTC ATG ACT GAC TGA-3’, trình tự của sợi DNA bổ sung sẽ là gì?

a)

5’-AAG TAC TGA CTG ACT-3’

b)

3’-AAG TAC TGA CTG ACT-5’

c)

5’-AAG UAC UGA CUG ACU-3’

d)

3’-AAG UAC UGA CUG ACU-5’

75.

Một mạch DNA có trình tự 5’-TTC ATG ACT GAC TGA-3’ được làm khuôn mẫu cho quá trình tổng hợp RNA. Trình tự đúng của sợi mRNA sẽ là gì?

a)

5’-AAG UAC UGA CUG ACU-3’

b)

5’-TCA GTC AGT CAT GAA-3’

c)

5’-UCA GUC AGU CAU GAA-3’

d)

5’-AAG TAC TGA CTG ACT-3’

76.

Dạng thông thường của DNA trong một sinh vật sống là dạng nào?

a)

A-DNA

b)

B-DNA

c)

Z-DNA

d)

Cả ba dạng đều đúng

77.

Trong cấu trúc xoắn kép DNA, điều nào sau đây là đúng?

a)

Hàm lượng [G] = Hàm lượng [A]

b)

Hàm lượng [G+C] = Hàm lượng [A+T]

c)

Hàm lượng [G] = Hàm lượng [C]

d)

Cả ba lựa chọn đều sai

78.

Đường kính của phân tử DNA là bao nhiêu?

a)

34 Å

b)

3,4 Å

c)

10 Å

d)

20 Å

79.

Enzyme nào liên quan đến sự kéo dài sợi RNA?

a)

DNA polymerase III

b)

RNA polymerase

c)

RNase

d)

Cả ba lựa chọn đều sai

80.

Hàm lượng nucleic acid của một mẫu đo được là 31% adenine, 19% thymine, 35% guanine và 15% cytosine. Vật liệu di truyền của cá thể này là gì?

a)

DNA chuỗi đơn

b)

DNA chuỗi đôi

c)

DNA dạng vòng

d)

RNA chuỗi đơn

81.

Học thuyết trung tâm (F. Crick, 1956) mô tả điều gì?

a)

Chỉ ra mối quan hệ giữa các quá trình sao mã và dịch mã

b)

Cho thấy mối quan hệ của DNA, RNA và protein

c)

Thể hiện mối quan hệ giữa DNA, RNA và protein qua các quá trình sao mã và dịch mã

d)

Giải thích dòng thông tin di truyền trong một hệ thống sinh học từ DNA đến RNA rồi tạo ra sản phẩm chức năng là protein

82.

Protein ở các thể sống không có chức năng nào sau đây?

a)

Bảo vệ cá thể

b)

Chứa mã di truyền

c)

Điều hoà chuyển hoá

d)

Xúc tác phản ứng

83.

Đặc điểm của protein bậc 4 khác biệt với protein các bậc còn lại là gì?

a)

Cấu tạo từ 2 mạch polypeptide

b)

Có các liên kết hydro

c)

Cấu tạo từ 2 hay nhiều mạch polypeptide

d)

Có các liên kết peptide giữa các đơn phân

84.

Đặc điểm có trong cấu trúc của protein mà không có trong cấu trúc của DNA và RNA là gì?

a)

Trên mạch cấu tạo có các vòng xoắn

b)

Có các liên kết peptide giữa các axit amin

c)

Có tính đa dạng và tính đặc trưng

d)

Có cấu tạo 1 mạch

85.

Mã di truyền là gì?

a)

Thành phần các axit amin qui định tính trạng

b)

Trình tự nucleotide mã hóa cho axit amin

c)

Số lượng nucleotide mã hóa cho axit amin

d)

Toàn bộ các nucleotide và axit amin ở tế bào

86.

Trong các bộ ba mã hóa dưới đây, bộ ba nào qui định axit amin Methionine?

a)

5’-UGA-3’

b)

5’-AUG-3’

c)

5’-UAA-3’

d)

5’-UAG-3’

87.

Bộ ba mã hóa nào không có mã đồng nghĩa?

a)

5’-UGA-3’

b)

5’-UGG-3’

c)

5’-CAC-3’

d)

5’-UUU-3’

88.

Tính thoái hoá của mã di truyền thể hiện ở điểm nào?

a)

Một bộ ba mã hóa cho một loại axit amin

b)

Được đọc liên tục một chiều không chồng lên nhau

c)

Mọi loài sinh vật đều dùng chung một bộ mã di truyền

d)

Một loại axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ ba

89.

Những sản phẩm nào sau đây do gen mã hóa?

a)

RNA hoặc protein

b)

RNA hoặc polypeptide

c)

DNA hoặc protein

d)

DNA hoặc RNA

90.

Gen gián đoạn ở tế bào nhân thật có đặc tính là:

a)

Chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh một nơi

b)

Do các đoạn Okazaki gắn lại

c)

Có những vùng mã hóa xen kẽ những đoạn không mã hóa cho protein

d)

Gồm các đoạn nucleotide không nối nhau liên tục

91.

Những đoạn không mã hóa axit amin trên gen được gọi là:

a)

Promotor

b)

Intron

c)

Terminator

d)

Exon

92.

Nếu cùng chứa thông tin của cùng 500 axit amin, thì gen ở tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ, gen nào dài hơn?

a)

Ở tế bào nhân sơ

b)

Ở tế bào nhân thật

c)

Dài bằng nhau

d)

Lúc hơn, lúc kém tuỳ loài

93.

Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hydro bổ sung?

a)

T và A

b)

A và U

c)

U và T

d)

G và C

94.

Hoạt động nào sau đây của gen cấu trúc được xem là chuẩn bị cho quá trình tổng hợp protein?

a)

Tự nhân đôi

b)

Sao mã

c)

Dịch mã

d)

Cả A, B và C đều sai

95.

Ở tế bào nhân thật, enzyme RNA polymerase nào chịu trách nhiệm sao mã cho những gen mã hóa cho protein?

a)

RNA polymerase I

b)

RNA polymerase II

c)

RNA polymerase III

d)

RNA polymerase IV

96.

Sao mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

DNA và RNA

b)

Protein

c)

RNA

d)

DNA

97.

Trong quá trình sao mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều nào?

a)

3’ → 3’

b)

3’ → 5’

c)

5’ → 5’

d)

5’ → 3’

98.

Sản phẩm đầu tiên của quá trình sao mã từ gen cấu trúc của DNA trong tế bào nhân thật là:

a)

Tiền mRNA

b)

mRNA trưởng thành

c)

rRNA

d)

tRNA

99.

Kết quả của quá trình chế biến ở giai đoạn sau sao mã là:

a)

mRNA ở tế bào nhân thật thường là thông tin đa gen

b)

Có thể dẫn đến những dạng khác nhau của cùng protein

c)

Đột biến bên trong các intron sẽ không bao giờ ảnh hưởng đến sự biểu hiện gen

d)

Tất cả các exon bị loại bỏ trong bản sao mã

100.

Chọn phát biểu sau là không đúng:

a)

Ở tế bào nhân sơ, sau khi sao mã các đoạn intron sẽ bị loại bỏ

b)

Ở tế bào nhân chuẩn mRNA vừa được tổng hợp từ sự sao mã gọi là tiền mRNA

c)

Trong sao mã, mạch được chọn làm khuôn là mạch 3’-5’

d)

Sản phẩm của mRNA ở tế bào nhân sơ là thông tin đa gen

101.

Quá trình sao mã khác với quá trình dịch mã như thế nào?

a)

Dịch mã là tổng hợp RNA, sao mã là tổng hợp protein

b)

Sao mã là tổng hợp RNA, dịch mã là tổng hợp protein

c)

Quá trình dịch mã xảy ra trước, quá trình sao mã xảy ra sau

d)

Quá trình sao mã không khác với quá trình dịch mã

102.

Sao mã ngược là hiện tượng

a)

Từ DNA tổng hợp RNA

b)

Từ protein tổng hợp RNA

c)

Từ RNA tổng hợp DNA

d)

Từ DNA tổng hợp protein

103.

Enzyme giúp virus TMV khởi đầu quá trình gia tăng mật số trong tế bào lá cây thuốc lá là?

a)

RNA polymerase

b)

Reverse transcriptase

c)

RNA primase

d)

DNA polymerase

104.

Phần tử đóng vai trò dịch mã trong tổng hợp protein là:

a)

tRNA

b)

mRNA

c)

DNA

d)

rRNA

105.

Phần tử nào có vị trí để ribosome nhận biết và gắn vào khi dịch mã

a)

tRNA

b)

mRNA

c)

DNA

d)

rRNA

106.

Trong quá trình sinh tổng hợp protein, cấu trúc nào làm nhiệm vụ vận chuyển axit amin

a)

tRNA

b)

mRNA

c)

DNA

d)

rRNA

107.

Phần tử mang mật mã trực tiếp cho ribosome dịch mã là:

a)

tRNA

b)

mRNA

c)

DNA

d)

rRNA

108.

Trình tự nào tìm thấy ở đầu 3’ của tất cả các tRNA?

a)

5’-TATA-3’

b)

5’-CCA-3’

c)

5’-AUG-3’

d)

Poly A

109.

Trình tự đối mã đặc hiệu trên phân tử tRNA được gọi là

a)

codon

b)

axit amin

c)

anticodon

d)

triplet

110.

Loại axit nucleic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribosome là

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

tRNA

d)

DNA

111.

Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide diễn ra tại đâu?

a)

Nhân tế bào

b)

Tế bào chất

c)

mRNA

d)

Ribosome

112.

Bộ 3 mở đầu cho quá trình dịch mã trên mRNA của sinh vật nhân thật là:

a)

5’-AGG-3’

b)

5’-UGA-3’

c)

5’-UAG-3’

d)

5’-AUG-3’

113.

Điều gì về RNA sau là không đúng?

a)

mRNA mang thông tin của một chuỗi polypeptide

b)

Đầu 3’ của tRNA là nơi gắn axit amin mà nó mang đến phức hợp dịch mã để dịch mã

c)

Có nhiều loại RNA polymerase ở tế bào tiền nhân

d)

Mỗi loại tRNA là đặc hiệu cho một axit amin

114.

Trong quá trình tổng hợp protein, axit amin không tham gia vào cấu trúc của phân tử protein, dù trước đó đã được tổng hợp là:

a)

Axit amin thứ nhất

b)

Axit amin cuối cùng

c)

Axit amin thứ hai

d)

Axit amin mở đầu

115.

Hoạt động nào sau đây trong tế bào khởi đầu cho quá trình dịch mã?

a)

Đơn vị phụ nhỏ của ribosome gắn với mRNA ở vị trí nhận biết đặc hiệu

b)

Hình thành liên kết peptit giữa các axit amin

c)

Tổng hợp mRNA

d)

Hoạt hoá axit amin

116.

Thực chất của quá trình dịch mã là:

a)

Chuyển trình tự nucleotide thành trình tự axit amin trong protein

b)

Tạo ra chuỗi ribonucleotide từ chuỗi nucleotide

c)

Chuyển trình tự ribonucleotide thành trình tự nucleotide

d)

Tạo ra phân tử protein có cấu trúc bậc cao

117.

Enzyme nào gắn amino acid vào tRNA tương ứng?

a)

Aminoacyl tRNA polymerase

b)

tRNA transferase

c)

Aminoacyl tRNA synthetase

d)

Peptidyl transferase

118.

Thành phần nào sau đây gắn vào mRNA trước ở phức hợp dịch mã?

a)

Các nhân tố khởi đầu

b)

Đơn vị phụ lớn ribosome

c)

Đơn vị phụ nhỏ ribosome

d)

tRNA

119.

Trong quá trình dịch mã, mRNA thường gắn với một nhóm ribosome được gọi là polyribosome (hay polysome) giúp

a)

Tăng hiệu suất tổng hợp protein

b)

Điều hoà sự tổng hợp protein

c)

Tổng hợp các protein cùng loại

d)

Tổng hợp được nhiều loại protein

120.

Điều nào sau đây về sự dịch mã ở tế bào nhân thật là đúng?

a)

Chuỗi polypeptide được hình thành theo hướng đầu –COOH ở – đầu NH2

b)

Enzyme Aminoacyl tRNA synthetase xúc tác kéo dài chuỗi polypeptide

c)

Ribosome gắn kết với trình tự mã khởi đầu dịch mã ở gần đầu 5’ của mRNA

d)

Chỉ có 2 loại mRNA và tRNA tham gia vào quá trình dịch mã

121.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong các quá trình nào?

a)

Tự sao chép DNA, tổng hợp RNA, dịch mã

b)

Tổng hợp DNA, dịch mã

c)

Tự sao chép DNA, sao mã

d)

Tổng hợp DNA và RNA

122.

Quá trình dịch mã thông tin di truyền trên bản sao mã thành trình tự axit amin trên chuỗi polypeptide là chức năng của

a)

rRNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

RNA

123.

Đâu là thành phần cấu trúc của ribosome ở tế bào nhân thật?

a)

50S + 30S = 70S

b)

50S + 30S = 80S

c)

60S + 40S = 80S

d)

60S + 40S = 100S