Font size
WorksheetsTEST Giải phẫu
Total questions: 119
Worksheet time: 3570secs
Hình thể và cấu trúc cơ thể người là đối tượng của môn học. (Chọn phương án trả lời đúng)
Ngoại khoa
Nhân chủng học
Giải phẫu học
Phẫu thuật
Giải phẫu định khu là giải phẫu nghiên cứu cơ thể. (Chọn phương án trả lời đúng)
Một vùng của cơ thể
Bề mặt cơ thể
Các cơ quan có chức năng giống nhau
Sự phát triển của cơ thể
Mặt phẳng đứng dọc giữa trong giải phẫu người là mặt phẳng. (Chọn phương án trả lời đúng)
Chia cơ thể thành 2 nửa trái và phải
Mặt phẳng duy nhất vuông góc với mặt phẳng ngang
Song song với mặt phẳng đất
Chia cơ thể thành phía trước và phía sau
Mô tả giải phẫu từ trước – sau là căn cứ vào mặt phẳng. (Chọn phương án trả lời đúng)
Mặt phẳng nằm ngang
Mặt phẳng đứng dọc
Mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng chéo
Mô tả giải phẫu từ trong – ngoài là căn cứ vào mặt phẳng. (Chọn phương án trả lời đúng)
Mặt phẳng nằm ngang
Mặt phẳng đứng dọc
Mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng nằm dọc
Các đầu tận cùng của dây thần kinh cảm giác chủ yếu nằm trong lớp nào của da. (Chọn phương án trả lời đúng)
Thượng bì
Hạ bì
Chân bì
Cả 3 lớp
Đường khớp vành nằm giữa xương trán ở phía trước và ở phía sau là xương. (Chọn phương án trả lời đúng)
Đỉnh
Xương chẩm
Thái dương
Xương sàng
Thóp trước được tạo nên từ xương. (Chọn phương án trả lời đúng)
Xương đỉnh và xương trán
Xương đỉnh và xương chẩm
Xương đỉnh và xương thái dương
Xương đỉnh và xương bướm
Thần kinh vận động nhóm cơ bám da mặt là. (Chọn phương án trả lời đúng)
Thần kinh hàm dưới
Thần kinh mặt
Thần kinh hàm dưới và thần kinh mặt
Thần kinh hàm trên và thần kinh mặt
Trám mỏ khí quản được tạo nên từ 4 cơ. (Chọn phương án trả lời đúng)
2 cơ ức giáp và 2 cơ ức móng
2 cơ ức giáp và 2 cơ vai móng
2 cơ giáp móng và 2 cơ ức móng
2 cơ ức giáp và 2 cơ giáp móng
Tiêm dưới da là tiêm vào lớp. (Chọn phương án trả lời đúng)
Biểu bì
Trung bì
Hạ bì
Biểu bì và trung bì
Tiêm vắc xin BCG và thử phản ứng thuốc vào lớp trong da vì lớp này có. (Chọn phương án trả lời đúng)
Mạch máu nhỏ
Mạch máu vừa
Sợi chun và sợi liên kết
Thần kinh
Một bệnh nhân không thể há miệng do liệt cơ. (Chọn phương án trả lời đúng)
Cơ cắn
Cơ thái dương
Cơ chân bướm trong
Cơ chân bướm ngoài
Một bệnh nhân chấn thương sọ não có máu chảy ra từ ống tai ngoài, xương có khả năng tổn thương nhất là. (Chọn phương án trả lời đúng)
Xương trán
Xương sàng
Phần đá xương thái dương
Xương bướm
Một bệnh nhân chấn thương sọ não có dấu hiệu đeo kính râm, xương có khả năng tổn thương nhất là. (Chọn phương án trả lời đúng)
Xương trán
Xương sàng
Xương bướm
Xương thái dương
Thành phần nào sau không tiếp khớp với cán xương ức. (Chọn phương án trả lời đúng)
Thân xương ức
Xương đòn
Xương sườn thứ 2
Xương sườn thứ 3
Xương sườn nào là xương sườn cụt. (Chọn phương án trả lời đúng)
VII
VII, VIII
IX, XII
XII
Xương sườn nào là xương sườn giả. (Chọn phương án trả lời đúng)
VII
VII, VIII
IX, X
XI, XII
Xương sườn dài nhất là. (Chọn phương án trả lời đúng)
VII
VIII
V
II
Mô tả nào sau về xương ức không đúng. (Chọn phương án trả lời đúng)
Có 3 phần: cán ức, thân ức và mỏm mũi kiếm
Có khuyết cảnh
Có 8 khuyết ở bờ bên nối với các sụn sườn
Có khuyết đòn
Thứ tự các cơ từ nông đến sâu ở thành bụng trước bên. (Chọn phương án trả lời đúng)
Cơ chéo lớn, cơ ngang bụng, cơ chéo bé
Cơ chéo bé, cơ ngang bụng, cơ chéo lớn
Cơ chéo lớn, cơ chéo bé, cơ ngang bụng
Cơ ngang bụng, cơ chéo bé, cơ chéo lớn
Cơ gian sườn trong thuộc lớp cơ nào của thành ngực. (Chọn phương án trả lời đúng)
Ngoài
Giữa
Trong
Ngoài và giữa
Mô tả nào sau về xương sườn là không đúng. Chọn phương án trả lời đúng.
Các động mạch, tĩnh mạch và thần kinh gian sườn đi trong rãnh sườn
Các sụn sườn gắn 10 cặp xương sườn trên với xương ức
7 đôi xương sườn trên gọi là xương sườn thật
2 đôi xương sườn cuối được gọi là xương sườn giả
Chi tiết nào sau đây để phân biệt đốt sống cổ với đốt sống thắt lưng. Chọn phương án trả lời đúng.
Mỏm gai
Mỏm ngang
Lỗ ngang
Mỏm khớp
Phần nào sau đây của đốt sống có nhiều chi tiết để phân biệt đốt sống cổ, đốt sống ngực, đốt sống thắt lưng. Chọn phương án trả lời đúng.
Thân đốt sống
Mỏm ngang
Mỏm khớp
Mỏm gai
Mô tả nào sau về cơ hoành đúng. Chọn phương án trả lời đúng.
Là một vòm gồm phần gân ở ngoại vi và phần cơ ở giữa
Là cơ hô hấp quan trọng nhất
Là một cơ kín không có lỗ
Thuộc nhóm cơ bụng
Cơ đóng vai trò quan trọng nhất của hô hấp là. Chọn phương án trả lời đúng.
Các cơ thành ngực
Các cơ thành bụng
Các cơ liên sườn
Cơ hoành
Mốc để xác định vị trí khoang gian sườn. Chọn phương án trả lời đúng.
Cán ức
Mũi kiếm xương ức
Góc ức
Khuyết TM cảnh
Xương sườn hay gặp gãy ở vị trí nào sau đây. Chọn phương án trả lời đúng.
Đầu trước
Đầu sau
Góc sườn
Củ sườn
Để đi vào ổ bụng các nhà phẫu thuật thường đi đường. Chọn phương án trả lời đúng.
Đường trắng giữa
Đường trắng bên
Đường sườn lưng
Đường dưới bờ sườn
Thành phần nào sau không tiếp khớp với cán xương ức. Chọn phương án trả lời đúng.
Thân xương ức
Xương đòn
Xương sườn thứ 2
Xương sườn thứ 3
Xương sườn nào là xương sườn cụt. Chọn phương án trả lời đúng.
VII
VII, VIII
IX, XII
XII
Xương sườn nào là xương sườn giả. Chọn phương án trả lời đúng.
VII
VII, VIII
IX, X
XI, XII
Xương sườn dài nhất là. Chọn phương án trả lời đúng.
VII
VIII
V
II
Mô tả nào sau về xương ức không đúng. Chọn phương án trả lời đúng.
Có 3 phần: cán ức, thân ức và mỏm mũi kiếm
Có khuyết cảnh
Có 8 khuyết ở bờ bên nối với các sụn sườn
Có khuyết đòn
Thứ tự các cơ từ nông đến sâu ở thành bụng trước bên. Chọn phương án trả lời đúng.
Cơ chéo lớn, cơ ngang bụng, cơ chéo bé
Cơ chéo bé, cơ ngang bụng, cơ chéo lớn
Cơ chéo lớn, cơ chéo bé, cơ ngang bụng
Cơ ngang bụng, cơ chéo bé, cơ chéo lớn
Cơ gian sườn trong thuộc lớp cơ nào của thành ngực. Chọn phương án trả lời đúng.
Ngoài
Giữa
Trong
Ngoài và giữa
Xương sườn hay gặp gãy ở vị trí nào sau đây (Chọn phương án trả lời đúng)
Đầu trước
Đầu sau
Góc sườn
Cù sườn
Để đi vào ổ bụng các nhà phẫu thuật thường đi đường (Chọn phương án trả lời đúng)
Đường trắng giữa
Đường trắng bên
Đường sườn lưng
Đường dưới bờ sườn
Trên bề mặt thành ngực đỉnh tim nằm ở vị trí sau (Chọn phương án trả lời đúng)
Ngang mức góc ức
Ngang mức khoang gian sườn thứ năm bên trái
Ngang mức khoang gian sườn thứ tư bên trái
Ngang mức mỏm mũi kiếm xương ức
Cấu trúc nào sau đây nằm ở tâm thất phải (Chọn phương án trả lời đúng)
Hố bầu dục
Nút xoang nhĩ
Lỗ các tĩnh mạch phổi
Bè vách bờ
Van 2 lá nằm ở vị trí sau (Chọn phương án trả lời đúng)
Nằm giữa tâm nhĩ trái và thất trái
Nằm giữa tâm nhĩ trái và động mạch chủ
Nằm giữa tâm nhĩ phải và thất phải
Nằm giữa tâm thất phải và thân động mạch phổi
Van 3 lá nằm ở vị trí nào sau đây (Chọn phương án trả lời đúng)
Nằm giữa tâm nhĩ trái và thất trái
Nằm giữa tâm nhĩ trái và động mạch chủ
Nằm giữa tâm nhĩ phải và thất phải
Nằm giữa tâm phải và thất thân động mạch phổi
Phần nào của hệ cơ tim hay bị hoại tử nếu một cục máu làm tắc nhánh mũ của động mạch vành trái (Chọn phương án trả lời đúng)
Phần sau của tâm thất trái
Phần trước của tâm thất phải
Phần trước của tâm thất trái
Vùng gian thất trước
Nhóm trạng thái nào sau đây mô tả lần lượt trạng thái của van động mạch phổi, van động mạch chủ và hai van nhĩ thất lúc tâm thất bóp (thời kỳ tâm thu) (Chọn phương án trả lời đúng)
Mở, mở, đóng
Mở, đóng, mở
Đóng, đóng, mở
Đóng, mở, đóng
Nhóm trạng thái nào sau đây mô tả lần lượt trạng thái của van động mạch phổi, van động mạch chủ và hai van nhĩ thất lúc tâm thất giãn (thời kỳ tâm trương) (Chọn phương án trả lời đúng)
Mở, mở, đóng
Mở, đóng, mở
Đóng, đóng, mở
Mở, đóng, đóng
Vị trí đặt ống nghe để nghe được tiếng của van hai lá (Chọn phương án trả lời đúng)
Trên đầu trong khoang gian sườn thứ hai bên trái
Trên đầu trong khoang gian sườn thứ hai bên phải
Ở khoang gian sườn bốn bên trái trên đường giữa đòn
Ở khoang gian sườn năm bên trái trên đường giữa đòn
Mô tả nào sau đây về tim và các cấu trúc có liên quan với nó là không đúng (Chọn phương án trả lời sai)
Nó nằm ở trung thất giữa
Rãnh vành ngăn cách giữa tâm nhĩ và tâm thất
Đầu trên của tâm thất phải được gọi là nón động mạch
Động mạch vành được tách ra từ cung động mạch chủ
Mô tả nào sau về tâm thất phải đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời đúng)
Ngăn cách với tâm thất trái bằng vách gian thất
Thông với tâm nhĩ phải qua lỗ nhĩ thất phải
Tống máu ra động mạch chủ
Tống máu ra động mạch phổi
Tâm nhĩ trái liên quan chủ yếu phía sau với (Chọn phương án trả lời đúng)
Thực quản
Phế quản chính trái
Động mạch chủ ngực
Phổi và màng phổi
Van bán nguyệt ngăn cách giữa hai cấu trúc nào sau (Chọn phương án trả lời đúng)
Tâm nhĩ phải và tâm thất phải
Tâm nhĩ trái và tâm thất trái
Xoang tĩnh mạch vành và tâm nhĩ phải
Động mạch chủ và tâm thất trái
Mô tả nào sau về tim và liên quan của nó đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời đúng)
Tim gồm có 3 mặt: ức – sườn, hoành, phổi
Tim nằm ở trung thất giữa
Đáy tim nằm ngay trên cơ hoành
Thực quản nằm ngay sau tâm nhĩ trái
Nhánh nào sau đây không tách ra từ cung động mạch chủ (Chọn phương án trả lời đúng)
Thân động mạch cánh tay đầu
Động mạch cảnh gốc trái
Động mạch dưới đòn trái
Động mạch cảnh gốc phải
Động mạch vành tách ra từ động mạch sau (Chọn phương án trả lời đúng)
Động mạch chủ ngực
Động mạch chủ lên
Cung động mạch chủ
Động mạch dưới đòn trái
Động mạch thân tạng tách ra từ động mạch sau (Chọn phương án trả lời đúng)
Động mạch chủ ngực
Động mạch chủ bụng
Động mạch chậu gốc trái
Động mạch chậu gốc phải
Tĩnh mạch chủ dưới đổ máu vào cấu trúc nào sau (Chọn phương án trả lời đúng)
Tâm nhĩ trái
Tâm nhĩ phải
Tâm thất trái
Tâm thất phải
Các tĩnh mạch phổi đổ máu vào (Chọn phương án trả lời đúng)
Tâm nhĩ trái
Tâm nhĩ phải
Tâm thất trái
Tâm thất phải
Động mạch nào sau không phải là nhánh bên của động mạch chủ bụng (Chọn phương án trả lời đúng)
Động mạch thân tạng
Động mạch mạc treo tràng trên
Động mạch sinh dục
Động mạch vành nhận máu trong thời kỳ nào (Chọn phương án trả lời đúng)
Tâm trương
Tâm thu
Cuối tâm thu đầu tâm trương
Đầu tâm thu
Mô tả nào sau về thành ngoài ổ mũi đúng (Chọn phương án trả lời đúng)
Nó chỉ do xương sàng và xương hàm trên tạo nên
Nó ngăn cách ổ mũi với hộp sọ
Nó có 3 xoăn mũi đều từ mê đạo sàng mọc ra
Nó thông với góc mắt trong bởi ống lệ mũi
Các phần ở thanh quản kể từ trên xuống dưới là (Chọn phương án trả lời đúng)
Tiền đình – thanh môn – ổ dưới thanh môn
Tiền đình – thanh môn – buồng thanh quản – ổ dưới thanh môn
Tiền đình – buồng thanh quản – thanh môn – ổ dưới thanh môn
Thanh môn – tiền đình – ổ dưới thanh môn
Hố hạnh nhân khẩu cái là hố nằm giữa hai nếp khẩu cái mềm. Nếp phía sau gọi là (Chọn phương án trả lời đúng)
Nếp khẩu cái
Nếp khẩu cái hầu
Cung khẩu cái hầu
Cung khẩu cái lưỡi
Mô tả nào sau về đỉnh phổi đúng (Chọn phương án trả lời đúng)
Ở ngang mức bờ trên xương đòn
Ở ngang mức bờ dưới xương đòn
Ở ngang mức bờ trên xương sườn I
Ở ngang mức đầu ức xương đòn
Xoang hàm trên đổ vào vị trí sau (Chọn phương án trả lời đúng)
Ngách mũi dưới
Ngách mũi giữa
Ngách mũi trên
Ngách bướm sàng
Xoang bướm đổ vào vị trí sau (Chọn phương án trả lời đúng)
Ngách mũi dưới
Ngách mũi giữa
Ngách mũi trên
Ngách bướm sàng
Lỗ mũi sau thông giữa mũi với cấu trúc nào sau (Chọn phương án trả lời đúng)
Hầu
Thanh quản
Khí quản
Phế quản
Lồi thanh quản nằm ở sụn nào (Chọn phương án trả lời đúng)
Sụn nhẫn
Sụn giáp
Sụn nắp thanh quản
Sụn phễu
Chi tiết nào sau đây chỉ có ở phổi trái (Chọn phương án trả lời đúng)
Hõm tim
Khe ngang
Khe chéo
Thùy giữa
Mô tả nào sau đây về ổ mũi là không đúng (Chọn phương án trả lời đúng)
Các xoăn mũi được gắn vào thành ngoài mũi
Xương sàng góp phần tạo nên trần, thành ngoài và thành trong ổ mũi
Một phần vách ngăn mũi là sụn
Xương lá mía tạo nên một phần trần ổ mũi
Ở một bệnh nhân bị sưng nề niêm mạc ngách mũi giữa, lỗ của xoang cạnh mũi nào sau đây không bị bít (Chọn phương án trả lời đúng)
Xoang sàng
Xoang trán
Xoang bướm
Xoang hàm trên
Mô tả nào sau về tỵ hầu đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời đúng)
Nó thông ở trước với lỗ mũi sau
Nó thông với hòm nhĩ qua vòi tai
Nó có 3 hạnh nhân nằm trên các thành bên và trên
Nó nằm dưới nền sọ, trước thân các đốt sống cổ II và III
Mô tả sau về khấu hầu đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời đúng)
Nó phần hầu dễ khám nhất thông qua đường miệng
Nó liên tiếp với ổ miệng thông qua eo họng
Nó có tổng cộng 3 hạnh nhân trên các thành
Nó ngăn cách với thanh hầu bởi thượng thiệt
Mô tả nào sau về thanh hầu đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời đúng)
Nó thông với thanh quản qua lỗ vào thanh quản
Nó liên tiếp ở dưới với thực quản
Nó thông ở trên với khẩu hầu
Nó ngăn cách với thanh quản bởi sụn giáp, sụn phễu
Mô tả sau về rốn phổi trái đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời đúng)
Phế quản chính trái đi vào
Động mạch phổi đi vào ở phía trước phế quản chính
Tĩnh mạch phổi nằm trước và dưới phế quản chính
Động mạch và tĩnh mạch phế quản đi vào
Mô tả nào sau đây về phế quản đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời đúng)
Động mạch phế quản tách ra từ động mạch chủ
Tĩnh mạch phế quản đổ vào tĩnh mạch đơn
Phế quản chính trái đi vào rốn phổi
Phế quản chính phải đi vào rốn phổi phải
Mô tả nào sau về hệ hô hấp đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời đúng)
Phổi trái có 1 lưỡi
Các vòng sụn chỉ có mặt ở phế quản chính
Phổi trái có thể tích nhỏ hơn phổi phải
Phế quản chính trái đi vào rốn phổi
Khuyết tim là một khuyết lớn nằm ở thùy nào của phổi (Chọn phương án trả lời đúng)
Thùy trên phổi phải
Thùy giữa phổi phải
Thùy dưới phổi trái
Thùy trên phổi trái
Mô tả nào sau về phổi phải đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời đúng)
Nó có 10 phân thùy phế quản phổi
Nó có 3 phế quản thùy
Thùy giữa có phần hình lưỡi gọi là lưỡi phổi
Nó có dung tích lớn hơn phổi trái
Mô tả nào sau về phế quản chính phải đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời đúng)
Nó có đường kính lớn hơn phế quản chính trái
Nó dài hơn phế quản chính trái
Nó dốc hơn phế quản chính trái
Các dị vật dễ đi vào nó hơn phế quản chính trái
Tuyến nước bọt mang tai có ống tiết đổ vào vị trí sau (Chọn phương án trả lời đúng)
Hậu miệng
Ổ miệng chính
Tiền đình miệng ở lỗ đối diện với răng hàm trên thứ hai
Tiền đình miệng ở lỗ đối diện với răng hàm dưới thứ hai
Ruột non được chia thành số đoạn sau (Chọn phương án trả lời đúng)
1 đoạn
2 đoạn
3 đoạn
4 đoạn
Mô tả nào sau đây về thực quản đúng (Chọn phương án trả lời đúng)
Liên tiếp phía trên với miệng
Đổ vào dạ dày qua lỗ môn vị
Đường đi thực quản chia làm 4 đoạn: đoạn cổ, đoạn ngực, đoạn hoành, đoạn bụng
Có 2 chỗ hẹp
Mô tả nào sau đây về dạ dày đúng (Chọn phương án trả lời đúng)
Thông với tá tràng qua lỗ môn vị
Bờ cong nhỏ có mạc nối nhỏ bám
Đáy vị là phần thấp nhất
Chi liền quan với cơ hoành ở mặt trước
Mô tả nào sau đây về tá tràng đúng (Chọn phương án trả lời đúng)
Hành tá tràng là nửa bên phải của phần trên tá tràng
Nhú tá tràng bé nằm dưới nhú tá tràng lớn
Ống mật chủ và ống tuỵ chính đổ vào nhú tá lớn
Liên tiếp với hỗng tràng ở góc tá tràng trên
Dạ dày nối tiếp với thực quản qua (Chọn phương án trả lời đúng)
Lỗ môn vị
Van tâm vị
Lỗ tâm vị
Đáy vị
Mạc nối nhỏ gắn với phần nào sau đây của dạ dày (Chọn phương án trả lời đúng)
Bờ cong lớn
Bờ cong bé
Thân vị
Đáy vị
Vùng trần thuộc mặt nào của gan (Chọn phương án trả lời đúng)
Mặt tạng
Mặt hoành
Mặt trên
Mặt dưới
Chỗ hẹp thứ nhất của thực quản ở ngang mức (Chọn phương án trả lời đúng)
Bắt chéo cung động mạch chủ
Ngang mức sụn nhẫn
Ngang mức sụn giáp
Ngang mức hầu
Đường mật chính gồm (Chọn phương án trả lời đúng)
Ống túi mật và túi mật
Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ
Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ
Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ
Đáy vị của dạ dày là (Chọn phương án trả lời đúng)
Phần thấp nhất của dạ dày
Phần nối thân vị với hang vị
Phần nối thân vị với ống môn vị
Phần dạ dày nằm trên mặt phẳng nằm ngang đi qua khuyết tâm vị
Rốn gan chứa các thành phần sau (Chọn phương án trả lời đúng)
Động mạch gan, tĩnh mạch chủ dưới, tĩnh mạch cửa, rễ mạc nối nhỏ
Động mạch gan, tĩnh mạch cửa, rễ mạc nối nhỏ, ống mật
Dây chằng tròn, dây chằng liềm, động mạch gan, ống mật, tĩnh mạch cửa
Mạc nối nhỏ, ống mật, tĩnh mạch chủ dưới
Mô tả nào sau về ruột non đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời đúng)
Dài trung bình 6m
Thường cuộn thành 14 – 16 quai ruột
Các quai ruột trên nằm ngang bên trái ổ bụng
Các quai ruột dưới nằm ngang bên phải ổ bụng
Phần trên của mặt hoành gan liên quan với các thành phần sau, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời đúng)
Phổi và màng phổi
Tim và màng ngoài tim
Cơ hoành
Lách và rốn lách
Mặt sau dạ dày không liên quan với (Chọn phương án trả lời đúng)
Cơ hoành
Lách
Gan
Thận (T)
Mô tả nào sau về tá tràng đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời đúng)
Là phần đầu của ruột non
Dài khoảng 25 cm
Có một đoạn di động không dính vào thành bụng sau
Được chia thành 3 đoạn
Mặt sau khối tá tuỵ không liên quan với (Chọn phương án trả lời đúng)
Tĩnh mạch chủ dưới
Ống mật chủ
Thận (P)
Rễ mạc treo đại tràng ngang
Mô tả nào sau về gan đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời đúng)
Hầu hết gan được phúc mạc che phủ chỉ có một vùng trần và vùng hố túi mật không có phúc mạc che phủ
Gan có một bờ là bờ trước
Mặt tạng gan chia thành 4 thuỳ
Dây chằng liềm, dây chằng tam giác, dây chằng vành không liên tục với nhau
Mô nào sau về gan đúng (Chọn phương án trả lời đúng)
Gan được chia làm 4 thuỳ: phải trái vuông đuôi dựa vào sự phân bố đường mật trong gan
Gan có hai mặt: mặt tạng và mặt hoành và hai bờ: trước và sau
Toàn bộ bề mặt gan được phúc mạc tạng bao bọc
Dây chằng liềm, dây chằng tam giác, dây chằng vành liên tục với nhau
Mô tả nào sau đây về tuỵ đúng (Chọn phương án trả lời đúng)
Tuỵ chỉ có chức năng tiết men tiêu hoá
Tá tràng ôm quanh đầu tuỵ
Tuỵ nằm trước động mạch chủ bụng
Ống tuỵ phụ đổ vào nhú tá bé
Mô tả nào sau đây về thận đúng (Chọn phương án trả lời đúng)
Thận phải nằm cao hơn thận trái
Hai thận đều nằm sau phúc mạc
Mặt trước hai thận liên quan giống nhau
Rốn thận nằm ở bờ ngoài thận
Mô tả nào sau đây về hình thể trong của thận đúng (Chọn phương án trả lời đúng)
Nhu mô thận chứa đài bể thận
Cột thận thuộc vùng tủy thận
Đài thận lớn nhiều hơn đài thận bé
Các đài thận lớn hợp lại tạo thành bể thận
Mô tả nào sau đây về niệu quản đúng (Chọn phương án trả lời đúng)
Chia thành 4 đoạn: đoạn bụng, đoạn chậu, đoạn chậu hông và đoạn thành bàng quang
Nằm trước phúc mạc
Liên tiếp với niệu đạo ở phía dưới
Hai niệu quản 2 bên liên quan giống nhau
Mô tả nào sai về vị trí thận (Chọn phương án trả lời đúng)
Thận nằm trong ổ bụng sau phúc mạc
Thận nằm hai bên cột sống thắt lưng
Thận nằm giữa góc tạo bởi xương sườn XI và cột sống
Thận phải nằm cao hơn thận trái
Niệu nam có 4 đoạn lần lượt từ trong ra ngoài là (Chọn phương án trả lời đúng)
Đoạn trước tiền liệt, đoạn màng, đoạn tiền liệt, đoạn xốp
Đoạn thành, đoạn tiền liệt, đoạnmàng, đoạn xốp
Đoạn màng, đoạn tiền liệt, đoạn trước tiền liệt, đoạn xốp
Đoạn tiền liệt, đoạn trước tiền liệt, đoạn màng, đoạn xốp
Mô tả nào sai về vị trí của bàng quang (Chọn phương án trả lời đúng)
Nằm sau phúc mạc
Nằm trong chậu hông
Nằm sau khớp mu
Nằm trước cơ quan sinh dục
Mô tả nào đúng về hình thể ngoài và liên quan của bàng quang (Chọn phương án trả lời đúng)
Đáy bàng quang ở phía trên
Hai mặt dưới bên và đáy bàng quang gặp nhau ở cổ
Có bàng quang liên quan với các quai ruột
Đỉnh bàng quang hướng xuống dưới
Mô tả về niệu đạo nam đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời sai)
Là đoạn dẫn nước tiểu từ bàng quang ra ngoài
Đi từ lỗ niệu đạo trong đến lỗ niệu đạo ngoài
Chia thành 4 đoạn
Có ống phóng tinh đổ vào đoạn màng
Mô tả nào sau về bàng quang nữ đúng (Chọn phương án trả lời đúng)
Mặt trên phúc mạc phủ toàn bộ
Liên quan với tử cung ở đáy bàng quang
Liên quan với âm đạo ở hai mặt dưới bên
Có là nơi hợp lại hai mặt dưới bên và mặt trên
Mô tả nào sau về hệ tiết niệu đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời sai)
Đào thải chất độc và chất cặn bã ra khỏi cơ thể
Hình thành và bài tiết nước tiểu
Giúp cơ thể cân bằng các hằng số nội môi
Không có vai trò giúp cơ thể cân bằng các hằng số nội môi
Mô tả nào sau về buồng trứng đúng (Chọn phương án trả lời đúng)
Rốn buồng trứng nằm ở mặt trong
Bờ tự do là nơi bám của mạc treo buồng trứng
Đầu tử cung có dây chằng riêng buồng trứng bám
Chỉ có chức năng tạo ra tế bào trứng
Mô tả nào sau về tử cung đúng (Chọn phương án trả lời đúng)
Nằm trong chậu hông lớn
Liên quan với khớp mu phía trước
Thân tử cung có 2 mặt: mặt ruột và mặt bàng quang
Có tử cung nằm trên âm đạo
Mô tả nào sau về vòi tử cung đúng (Chọn phương án trả lời đúng)
Được chia thành 3 đoạn
Đoạn bóng có kích thước nhỏ nhất
Mở vào tử cung ở cổ tử cung
Là ống dẫn hợp tử được giới hạn bằng lỗ bụng và lỗ tử cung
Mô tả nào sau đây về tinh hoàn đúng (Chọn phương án trả lời đúng)
Liên quan với mào tinh hoàn ở bờ trước
Lưới tinh nằm trong các tiểu thùy tinh hoàn
Tinh hoàn nằm trong bìu từ thời kỳ bào thai
Áo bọc tinh hoàn gồm lá thành và lá tạng
Tinh trùng đi theo thứ tự sau (Chọn phương án trả lời đúng)
Ống sinh tinh thẳng, ống sinh tinh xoắn, ống dẫn tinh
Ống sinh tinh xoắn, ống sinh tinh thẳng, lưới tinh, ống xuất, mào tinh, ống dẫn tinh
Ống mào tinh, lưới tinh, ống dẫn tinh, ống sinh tinh xoắn, ống xuất tinh
Ống sinh tinh thẳng, ống dẫn tinh, ống mào tinh, ống xuất tinh, lưới tinh, thừng tinh
Ống xuất tinh, ống của thừng dẫn tinh, ống sinh tinh thẳng, ống sinh tinh xoắn, thừng tinh
Tư thế bình thường của tử cung là (Chọn phương án trả lời đúng)
Gấp ra trước và ngả ra trước
Gấp ra trước và ngả ra sau
Ngả ra trước và ngả ra sau
Gấp ra sau và ngả ra trước
Mô tả nào sau đây về âm đạo đúng (Chọn phương án trả lời đúng)
Đầu trên bám quanh thân tử cung
Thành trước dài hơn thành sau
Lỗ âm đạo nằm ở tiền đình âm đạo trước lỗ niệu đạo ngoài
Có thể thăm khám túi cùng Douglas qua vòm âm đạo sau
Mô tả nào sau về tuyến tiền liệt đúng (Chọn phương án trả lời đúng)
Có thể sờ thấy mặt trước tuyến qua trực tràng
Ôm lấy đoạn đầu của niệu đạo
Eo tuyến nằm sau niệu đạo
Mặt dưới bên liên quan cơ nâng hậu môn
Mô tả nào sau về buồng trứng đúng (Chọn phương án trả lời đúng)
Chỉ có chức năng sinh noãn
Là tạng nằm trong phúc mạc
Nang trứng nguyên thủy nằm ở vùng vỏ
Kích thước không thay đổi trong đời sống cá thể nữ kể từ khi dậy thì
Bộ phận sinh dục nam nào có vai trò vừa là tuyến nội tiết vừa là tuyến ngoại tiết (Chọn phương án trả lời đúng)
Đường dẫn tinh
Tuyến tiền liệt
Dương vật
Tinh hoàn
