wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST Giải phẫu

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Hình thể và cấu trúc cơ thể người là đối tượng của môn học. (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Ngoại khoa

b)

Nhân chủng học

c)

Giải phẫu học

d)

Phẫu thuật

2.

Giải phẫu định khu là giải phẫu nghiên cứu cơ thể. (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Một vùng của cơ thể

b)

Bề mặt cơ thể

c)

Các cơ quan có chức năng giống nhau

d)

Sự phát triển của cơ thể

3.

Mặt phẳng đứng dọc giữa trong giải phẫu người là mặt phẳng. (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Chia cơ thể thành 2 nửa trái và phải

b)

Mặt phẳng duy nhất vuông góc với mặt phẳng ngang

c)

Song song với mặt phẳng đất

d)

Chia cơ thể thành phía trước và phía sau

4.

Mô tả giải phẫu từ trước – sau là căn cứ vào mặt phẳng. (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Mặt phẳng nằm ngang

b)

Mặt phẳng đứng dọc

c)

Mặt phẳng đứng ngang

d)

Mặt phẳng chéo

5.

Mô tả giải phẫu từ trong – ngoài là căn cứ vào mặt phẳng. (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Mặt phẳng nằm ngang

b)

Mặt phẳng đứng dọc

c)

Mặt phẳng đứng ngang

d)

Mặt phẳng nằm dọc

6.

Các đầu tận cùng của dây thần kinh cảm giác chủ yếu nằm trong lớp nào của da. (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Thượng bì

b)

Hạ bì

c)

Chân bì

d)

Cả 3 lớp

7.

Đường khớp vành nằm giữa xương trán ở phía trước và ở phía sau là xương. (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Đỉnh

b)

Xương chẩm

c)

Thái dương

d)

Xương sàng

8.

Thóp trước được tạo nên từ xương. (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Xương đỉnh và xương trán

b)

Xương đỉnh và xương chẩm

c)

Xương đỉnh và xương thái dương

d)

Xương đỉnh và xương bướm

9.

Thần kinh vận động nhóm cơ bám da mặt là. (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Thần kinh hàm dưới

b)

Thần kinh mặt

c)

Thần kinh hàm dưới và thần kinh mặt

d)

Thần kinh hàm trên và thần kinh mặt

10.

Trám mỏ khí quản được tạo nên từ 4 cơ. (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

2 cơ ức giáp và 2 cơ ức móng

b)

2 cơ ức giáp và 2 cơ vai móng

c)

2 cơ giáp móng và 2 cơ ức móng

d)

2 cơ ức giáp và 2 cơ giáp móng

11.

Tiêm dưới da là tiêm vào lớp. (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Biểu bì

b)

Trung bì

c)

Hạ bì

d)

Biểu bì và trung bì

12.

Tiêm vắc xin BCG và thử phản ứng thuốc vào lớp trong da vì lớp này có. (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Mạch máu nhỏ

b)

Mạch máu vừa

c)

Sợi chun và sợi liên kết

d)

Thần kinh

13.

Một bệnh nhân không thể há miệng do liệt cơ. (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Cơ cắn

b)

Cơ thái dương

c)

Cơ chân bướm trong

d)

Cơ chân bướm ngoài

14.

Một bệnh nhân chấn thương sọ não có máu chảy ra từ ống tai ngoài, xương có khả năng tổn thương nhất là. (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Xương trán

b)

Xương sàng

c)

Phần đá xương thái dương

d)

Xương bướm

15.

Một bệnh nhân chấn thương sọ não có dấu hiệu đeo kính râm, xương có khả năng tổn thương nhất là. (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Xương trán

b)

Xương sàng

c)

Xương bướm

d)

Xương thái dương

16.

Thành phần nào sau không tiếp khớp với cán xương ức. (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Thân xương ức

b)

Xương đòn

c)

Xương sườn thứ 2

d)

Xương sườn thứ 3

17.

Xương sườn nào là xương sườn cụt. (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

VII

b)

VII, VIII

c)

IX, XII

d)

XII

18.

Xương sườn nào là xương sườn giả. (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

VII

b)

VII, VIII

c)

IX, X

d)

XI, XII

19.

Xương sườn dài nhất là. (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

VII

b)

VIII

c)

V

d)

II

20.

Mô tả nào sau về xương ức không đúng. (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Có 3 phần: cán ức, thân ức và mỏm mũi kiếm

b)

Có khuyết cảnh

c)

Có 8 khuyết ở bờ bên nối với các sụn sườn

d)

Có khuyết đòn

21.

Thứ tự các cơ từ nông đến sâu ở thành bụng trước bên. (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Cơ chéo lớn, cơ ngang bụng, cơ chéo bé

b)

Cơ chéo bé, cơ ngang bụng, cơ chéo lớn

c)

Cơ chéo lớn, cơ chéo bé, cơ ngang bụng

d)

Cơ ngang bụng, cơ chéo bé, cơ chéo lớn

22.

Cơ gian sườn trong thuộc lớp cơ nào của thành ngực. (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Ngoài

b)

Giữa

c)

Trong

d)

Ngoài và giữa

23.

Mô tả nào sau về xương sườn là không đúng. Chọn phương án trả lời đúng.

a)

Các động mạch, tĩnh mạch và thần kinh gian sườn đi trong rãnh sườn

b)

Các sụn sườn gắn 10 cặp xương sườn trên với xương ức

c)

7 đôi xương sườn trên gọi là xương sườn thật

d)

2 đôi xương sườn cuối được gọi là xương sườn giả

24.

Chi tiết nào sau đây để phân biệt đốt sống cổ với đốt sống thắt lưng. Chọn phương án trả lời đúng.

a)

Mỏm gai

b)

Mỏm ngang

c)

Lỗ ngang

d)

Mỏm khớp

25.

Phần nào sau đây của đốt sống có nhiều chi tiết để phân biệt đốt sống cổ, đốt sống ngực, đốt sống thắt lưng. Chọn phương án trả lời đúng.

a)

Thân đốt sống

b)

Mỏm ngang

c)

Mỏm khớp

d)

Mỏm gai

26.

Mô tả nào sau về cơ hoành đúng. Chọn phương án trả lời đúng.

a)

Là một vòm gồm phần gân ở ngoại vi và phần cơ ở giữa

b)

Là cơ hô hấp quan trọng nhất

c)

Là một cơ kín không có lỗ

d)

Thuộc nhóm cơ bụng

27.

Cơ đóng vai trò quan trọng nhất của hô hấp là. Chọn phương án trả lời đúng.

a)

Các cơ thành ngực

b)

Các cơ thành bụng

c)

Các cơ liên sườn

d)

Cơ hoành

28.

Mốc để xác định vị trí khoang gian sườn. Chọn phương án trả lời đúng.

a)

Cán ức

b)

Mũi kiếm xương ức

c)

Góc ức

d)

Khuyết TM cảnh

29.

Xương sườn hay gặp gãy ở vị trí nào sau đây. Chọn phương án trả lời đúng.

a)

Đầu trước

b)

Đầu sau

c)

Góc sườn

d)

Củ sườn

30.

Để đi vào ổ bụng các nhà phẫu thuật thường đi đường. Chọn phương án trả lời đúng.

a)

Đường trắng giữa

b)

Đường trắng bên

c)

Đường sườn lưng

d)

Đường dưới bờ sườn

31.

Thành phần nào sau không tiếp khớp với cán xương ức. Chọn phương án trả lời đúng.

a)

Thân xương ức

b)

Xương đòn

c)

Xương sườn thứ 2

d)

Xương sườn thứ 3

32.

Xương sườn nào là xương sườn cụt. Chọn phương án trả lời đúng.

a)

VII

b)

VII, VIII

c)

IX, XII

d)

XII

33.

Xương sườn nào là xương sườn giả. Chọn phương án trả lời đúng.

a)

VII

b)

VII, VIII

c)

IX, X

d)

XI, XII

34.

Xương sườn dài nhất là. Chọn phương án trả lời đúng.

a)

VII

b)

VIII

c)

V

d)

II

35.

Mô tả nào sau về xương ức không đúng. Chọn phương án trả lời đúng.

a)

Có 3 phần: cán ức, thân ức và mỏm mũi kiếm

b)

Có khuyết cảnh

c)

Có 8 khuyết ở bờ bên nối với các sụn sườn

d)

Có khuyết đòn

36.

Thứ tự các cơ từ nông đến sâu ở thành bụng trước bên. Chọn phương án trả lời đúng.

a)

Cơ chéo lớn, cơ ngang bụng, cơ chéo bé

b)

Cơ chéo bé, cơ ngang bụng, cơ chéo lớn

c)

Cơ chéo lớn, cơ chéo bé, cơ ngang bụng

d)

Cơ ngang bụng, cơ chéo bé, cơ chéo lớn

37.

Cơ gian sườn trong thuộc lớp cơ nào của thành ngực. Chọn phương án trả lời đúng.

a)

Ngoài

b)

Giữa

c)

Trong

d)

Ngoài và giữa

38.

Xương sườn hay gặp gãy ở vị trí nào sau đây (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Đầu trước

b)

Đầu sau

c)

Góc sườn

d)

Cù sườn

39.

Để đi vào ổ bụng các nhà phẫu thuật thường đi đường (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Đường trắng giữa

b)

Đường trắng bên

c)

Đường sườn lưng

d)

Đường dưới bờ sườn

40.

Trên bề mặt thành ngực đỉnh tim nằm ở vị trí sau (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Ngang mức góc ức

b)

Ngang mức khoang gian sườn thứ năm bên trái

c)

Ngang mức khoang gian sườn thứ tư bên trái

d)

Ngang mức mỏm mũi kiếm xương ức

41.

Cấu trúc nào sau đây nằm ở tâm thất phải (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Hố bầu dục

b)

Nút xoang nhĩ

c)

Lỗ các tĩnh mạch phổi

d)

Bè vách bờ

42.

Van 2 lá nằm ở vị trí sau (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Nằm giữa tâm nhĩ trái và thất trái

b)

Nằm giữa tâm nhĩ trái và động mạch chủ

c)

Nằm giữa tâm nhĩ phải và thất phải

d)

Nằm giữa tâm thất phải và thân động mạch phổi

43.

Van 3 lá nằm ở vị trí nào sau đây (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Nằm giữa tâm nhĩ trái và thất trái

b)

Nằm giữa tâm nhĩ trái và động mạch chủ

c)

Nằm giữa tâm nhĩ phải và thất phải

d)

Nằm giữa tâm phải và thất thân động mạch phổi

44.

Phần nào của hệ cơ tim hay bị hoại tử nếu một cục máu làm tắc nhánh mũ của động mạch vành trái (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Phần sau của tâm thất trái

b)

Phần trước của tâm thất phải

c)

Phần trước của tâm thất trái

d)

Vùng gian thất trước

45.

Nhóm trạng thái nào sau đây mô tả lần lượt trạng thái của van động mạch phổi, van động mạch chủ và hai van nhĩ thất lúc tâm thất bóp (thời kỳ tâm thu) (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Mở, mở, đóng

b)

Mở, đóng, mở

c)

Đóng, đóng, mở

d)

Đóng, mở, đóng

46.

Nhóm trạng thái nào sau đây mô tả lần lượt trạng thái của van động mạch phổi, van động mạch chủ và hai van nhĩ thất lúc tâm thất giãn (thời kỳ tâm trương) (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Mở, mở, đóng

b)

Mở, đóng, mở

c)

Đóng, đóng, mở

d)

Mở, đóng, đóng

47.

Vị trí đặt ống nghe để nghe được tiếng của van hai lá (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Trên đầu trong khoang gian sườn thứ hai bên trái

b)

Trên đầu trong khoang gian sườn thứ hai bên phải

c)

Ở khoang gian sườn bốn bên trái trên đường giữa đòn

d)

Ở khoang gian sườn năm bên trái trên đường giữa đòn

48.

Mô tả nào sau đây về tim và các cấu trúc có liên quan với nó là không đúng (Chọn phương án trả lời sai)

a)

Nó nằm ở trung thất giữa

b)

Rãnh vành ngăn cách giữa tâm nhĩ và tâm thất

c)

Đầu trên của tâm thất phải được gọi là nón động mạch

d)

Động mạch vành được tách ra từ cung động mạch chủ

49.

Mô tả nào sau về tâm thất phải đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Ngăn cách với tâm thất trái bằng vách gian thất

b)

Thông với tâm nhĩ phải qua lỗ nhĩ thất phải

c)

Tống máu ra động mạch chủ

d)

Tống máu ra động mạch phổi

50.

Tâm nhĩ trái liên quan chủ yếu phía sau với (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Thực quản

b)

Phế quản chính trái

c)

Động mạch chủ ngực

d)

Phổi và màng phổi

51.

Van bán nguyệt ngăn cách giữa hai cấu trúc nào sau (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Tâm nhĩ phải và tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ trái và tâm thất trái

c)

Xoang tĩnh mạch vành và tâm nhĩ phải

d)

Động mạch chủ và tâm thất trái

52.

Mô tả nào sau về tim và liên quan của nó đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Tim gồm có 3 mặt: ức – sườn, hoành, phổi

b)

Tim nằm ở trung thất giữa

c)

Đáy tim nằm ngay trên cơ hoành

d)

Thực quản nằm ngay sau tâm nhĩ trái

53.

Nhánh nào sau đây không tách ra từ cung động mạch chủ (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Thân động mạch cánh tay đầu

b)

Động mạch cảnh gốc trái

c)

Động mạch dưới đòn trái

d)

Động mạch cảnh gốc phải

54.

Động mạch vành tách ra từ động mạch sau (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Động mạch chủ ngực

b)

Động mạch chủ lên

c)

Cung động mạch chủ

d)

Động mạch dưới đòn trái

55.

Động mạch thân tạng tách ra từ động mạch sau (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Động mạch chủ ngực

b)

Động mạch chủ bụng

c)

Động mạch chậu gốc trái

d)

Động mạch chậu gốc phải

56.

Tĩnh mạch chủ dưới đổ máu vào cấu trúc nào sau (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm nhĩ phải

c)

Tâm thất trái

d)

Tâm thất phải

57.

Các tĩnh mạch phổi đổ máu vào (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm nhĩ phải

c)

Tâm thất trái

d)

Tâm thất phải

58.

Động mạch nào sau không phải là nhánh bên của động mạch chủ bụng (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Động mạch thân tạng

b)

Động mạch mạc treo tràng trên

c)

Động mạch sinh dục

59.

Động mạch vành nhận máu trong thời kỳ nào (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Tâm trương

b)

Tâm thu

c)

Cuối tâm thu đầu tâm trương

d)

Đầu tâm thu

60.

Mô tả nào sau về thành ngoài ổ mũi đúng (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Nó chỉ do xương sàng và xương hàm trên tạo nên

b)

Nó ngăn cách ổ mũi với hộp sọ

c)

Nó có 3 xoăn mũi đều từ mê đạo sàng mọc ra

d)

Nó thông với góc mắt trong bởi ống lệ mũi

61.

Các phần ở thanh quản kể từ trên xuống dưới là (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Tiền đình – thanh môn – ổ dưới thanh môn

b)

Tiền đình – thanh môn – buồng thanh quản – ổ dưới thanh môn

c)

Tiền đình – buồng thanh quản – thanh môn – ổ dưới thanh môn

d)

Thanh môn – tiền đình – ổ dưới thanh môn

62.

Hố hạnh nhân khẩu cái là hố nằm giữa hai nếp khẩu cái mềm. Nếp phía sau gọi là (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Nếp khẩu cái

b)

Nếp khẩu cái hầu

c)

Cung khẩu cái hầu

d)

Cung khẩu cái lưỡi

63.

Mô tả nào sau về đỉnh phổi đúng (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Ở ngang mức bờ trên xương đòn

b)

Ở ngang mức bờ dưới xương đòn

c)

Ở ngang mức bờ trên xương sườn I

d)

Ở ngang mức đầu ức xương đòn

64.

Xoang hàm trên đổ vào vị trí sau (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Ngách mũi dưới

b)

Ngách mũi giữa

c)

Ngách mũi trên

d)

Ngách bướm sàng

65.

Xoang bướm đổ vào vị trí sau (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Ngách mũi dưới

b)

Ngách mũi giữa

c)

Ngách mũi trên

d)

Ngách bướm sàng

66.

Lỗ mũi sau thông giữa mũi với cấu trúc nào sau (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Hầu

b)

Thanh quản

c)

Khí quản

d)

Phế quản

67.

Lồi thanh quản nằm ở sụn nào (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Sụn nhẫn

b)

Sụn giáp

c)

Sụn nắp thanh quản

d)

Sụn phễu

68.

Chi tiết nào sau đây chỉ có ở phổi trái (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Hõm tim

b)

Khe ngang

c)

Khe chéo

d)

Thùy giữa

69.

Mô tả nào sau đây về ổ mũi là không đúng (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Các xoăn mũi được gắn vào thành ngoài mũi

b)

Xương sàng góp phần tạo nên trần, thành ngoài và thành trong ổ mũi

c)

Một phần vách ngăn mũi là sụn

d)

Xương lá mía tạo nên một phần trần ổ mũi

70.

Ở một bệnh nhân bị sưng nề niêm mạc ngách mũi giữa, lỗ của xoang cạnh mũi nào sau đây không bị bít (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Xoang sàng

b)

Xoang trán

c)

Xoang bướm

d)

Xoang hàm trên

71.

Mô tả nào sau về tỵ hầu đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Nó thông ở trước với lỗ mũi sau

b)

Nó thông với hòm nhĩ qua vòi tai

c)

Nó có 3 hạnh nhân nằm trên các thành bên và trên

d)

Nó nằm dưới nền sọ, trước thân các đốt sống cổ II và III

72.

Mô tả sau về khấu hầu đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Nó phần hầu dễ khám nhất thông qua đường miệng

b)

Nó liên tiếp với ổ miệng thông qua eo họng

c)

Nó có tổng cộng 3 hạnh nhân trên các thành

d)

Nó ngăn cách với thanh hầu bởi thượng thiệt

73.

Mô tả nào sau về thanh hầu đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Nó thông với thanh quản qua lỗ vào thanh quản

b)

Nó liên tiếp ở dưới với thực quản

c)

Nó thông ở trên với khẩu hầu

d)

Nó ngăn cách với thanh quản bởi sụn giáp, sụn phễu

74.

Mô tả sau về rốn phổi trái đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Phế quản chính trái đi vào

b)

Động mạch phổi đi vào ở phía trước phế quản chính

c)

Tĩnh mạch phổi nằm trước và dưới phế quản chính

d)

Động mạch và tĩnh mạch phế quản đi vào

75.

Mô tả nào sau đây về phế quản đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Động mạch phế quản tách ra từ động mạch chủ

b)

Tĩnh mạch phế quản đổ vào tĩnh mạch đơn

c)

Phế quản chính trái đi vào rốn phổi

d)

Phế quản chính phải đi vào rốn phổi phải

76.

Mô tả nào sau về hệ hô hấp đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Phổi trái có 1 lưỡi

b)

Các vòng sụn chỉ có mặt ở phế quản chính

c)

Phổi trái có thể tích nhỏ hơn phổi phải

d)

Phế quản chính trái đi vào rốn phổi

77.

Khuyết tim là một khuyết lớn nằm ở thùy nào của phổi (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Thùy trên phổi phải

b)

Thùy giữa phổi phải

c)

Thùy dưới phổi trái

d)

Thùy trên phổi trái

78.

Mô tả nào sau về phổi phải đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Nó có 10 phân thùy phế quản phổi

b)

Nó có 3 phế quản thùy

c)

Thùy giữa có phần hình lưỡi gọi là lưỡi phổi

d)

Nó có dung tích lớn hơn phổi trái

79.

Mô tả nào sau về phế quản chính phải đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Nó có đường kính lớn hơn phế quản chính trái

b)

Nó dài hơn phế quản chính trái

c)

Nó dốc hơn phế quản chính trái

d)

Các dị vật dễ đi vào nó hơn phế quản chính trái

80.

Tuyến nước bọt mang tai có ống tiết đổ vào vị trí sau (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Hậu miệng

b)

Ổ miệng chính

c)

Tiền đình miệng ở lỗ đối diện với răng hàm trên thứ hai

d)

Tiền đình miệng ở lỗ đối diện với răng hàm dưới thứ hai

81.

Ruột non được chia thành số đoạn sau (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

1 đoạn

b)

2 đoạn

c)

3 đoạn

d)

4 đoạn

82.

Mô tả nào sau đây về thực quản đúng (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Liên tiếp phía trên với miệng

b)

Đổ vào dạ dày qua lỗ môn vị

c)

Đường đi thực quản chia làm 4 đoạn: đoạn cổ, đoạn ngực, đoạn hoành, đoạn bụng

d)

Có 2 chỗ hẹp

83.

Mô tả nào sau đây về dạ dày đúng (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Thông với tá tràng qua lỗ môn vị

b)

Bờ cong nhỏ có mạc nối nhỏ bám

c)

Đáy vị là phần thấp nhất

d)

Chi liền quan với cơ hoành ở mặt trước

84.

Mô tả nào sau đây về tá tràng đúng (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Hành tá tràng là nửa bên phải của phần trên tá tràng

b)

Nhú tá tràng bé nằm dưới nhú tá tràng lớn

c)

Ống mật chủ và ống tuỵ chính đổ vào nhú tá lớn

d)

Liên tiếp với hỗng tràng ở góc tá tràng trên

85.

Dạ dày nối tiếp với thực quản qua (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Lỗ môn vị

b)

Van tâm vị

c)

Lỗ tâm vị

d)

Đáy vị

86.

Mạc nối nhỏ gắn với phần nào sau đây của dạ dày (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Bờ cong lớn

b)

Bờ cong bé

c)

Thân vị

d)

Đáy vị

87.

Vùng trần thuộc mặt nào của gan (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Mặt tạng

b)

Mặt hoành

c)

Mặt trên

d)

Mặt dưới

e)
88.

Chỗ hẹp thứ nhất của thực quản ở ngang mức (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Bắt chéo cung động mạch chủ

b)

Ngang mức sụn nhẫn

c)

Ngang mức sụn giáp

d)

Ngang mức hầu

89.

Đường mật chính gồm (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Ống túi mật và túi mật

b)

Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ

c)

Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ

d)

Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ

90.

Đáy vị của dạ dày là (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Phần thấp nhất của dạ dày

b)

Phần nối thân vị với hang vị

c)

Phần nối thân vị với ống môn vị

d)

Phần dạ dày nằm trên mặt phẳng nằm ngang đi qua khuyết tâm vị

91.

Rốn gan chứa các thành phần sau (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Động mạch gan, tĩnh mạch chủ dưới, tĩnh mạch cửa, rễ mạc nối nhỏ

b)

Động mạch gan, tĩnh mạch cửa, rễ mạc nối nhỏ, ống mật

c)

Dây chằng tròn, dây chằng liềm, động mạch gan, ống mật, tĩnh mạch cửa

d)

Mạc nối nhỏ, ống mật, tĩnh mạch chủ dưới

92.

Mô tả nào sau về ruột non đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Dài trung bình 6m

b)

Thường cuộn thành 14 – 16 quai ruột

c)

Các quai ruột trên nằm ngang bên trái ổ bụng

d)

Các quai ruột dưới nằm ngang bên phải ổ bụng

93.

Phần trên của mặt hoành gan liên quan với các thành phần sau, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Phổi và màng phổi

b)

Tim và màng ngoài tim

c)

Cơ hoành

d)

Lách và rốn lách

94.

Mặt sau dạ dày không liên quan với (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Cơ hoành

b)

Lách

c)

Gan

d)

Thận (T)

95.

Mô tả nào sau về tá tràng đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Là phần đầu của ruột non

b)

Dài khoảng 25 cm

c)

Có một đoạn di động không dính vào thành bụng sau

d)

Được chia thành 3 đoạn

96.

Mặt sau khối tá tuỵ không liên quan với (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Tĩnh mạch chủ dưới

b)

Ống mật chủ

c)

Thận (P)

d)

Rễ mạc treo đại tràng ngang

97.

Mô tả nào sau về gan đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Hầu hết gan được phúc mạc che phủ chỉ có một vùng trần và vùng hố túi mật không có phúc mạc che phủ

b)

Gan có một bờ là bờ trước

c)

Mặt tạng gan chia thành 4 thuỳ

d)

Dây chằng liềm, dây chằng tam giác, dây chằng vành không liên tục với nhau

98.

Mô nào sau về gan đúng (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Gan được chia làm 4 thuỳ: phải trái vuông đuôi dựa vào sự phân bố đường mật trong gan

b)

Gan có hai mặt: mặt tạng và mặt hoành và hai bờ: trước và sau

c)

Toàn bộ bề mặt gan được phúc mạc tạng bao bọc

d)

Dây chằng liềm, dây chằng tam giác, dây chằng vành liên tục với nhau

99.

Mô tả nào sau đây về tuỵ đúng (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Tuỵ chỉ có chức năng tiết men tiêu hoá

b)

Tá tràng ôm quanh đầu tuỵ

c)

Tuỵ nằm trước động mạch chủ bụng

d)

Ống tuỵ phụ đổ vào nhú tá bé

100.

Mô tả nào sau đây về thận đúng (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Thận phải nằm cao hơn thận trái

b)

Hai thận đều nằm sau phúc mạc

c)

Mặt trước hai thận liên quan giống nhau

d)

Rốn thận nằm ở bờ ngoài thận

101.

Mô tả nào sau đây về hình thể trong của thận đúng (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Nhu mô thận chứa đài bể thận

b)

Cột thận thuộc vùng tủy thận

c)

Đài thận lớn nhiều hơn đài thận bé

d)

Các đài thận lớn hợp lại tạo thành bể thận

102.

Mô tả nào sau đây về niệu quản đúng (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Chia thành 4 đoạn: đoạn bụng, đoạn chậu, đoạn chậu hông và đoạn thành bàng quang

b)

Nằm trước phúc mạc

c)

Liên tiếp với niệu đạo ở phía dưới

d)

Hai niệu quản 2 bên liên quan giống nhau

103.

Mô tả nào sai về vị trí thận (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Thận nằm trong ổ bụng sau phúc mạc

b)

Thận nằm hai bên cột sống thắt lưng

c)

Thận nằm giữa góc tạo bởi xương sườn XI và cột sống

d)

Thận phải nằm cao hơn thận trái

104.

Niệu nam có 4 đoạn lần lượt từ trong ra ngoài là (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Đoạn trước tiền liệt, đoạn màng, đoạn tiền liệt, đoạn xốp

b)

Đoạn thành, đoạn tiền liệt, đoạnmàng, đoạn xốp

c)

Đoạn màng, đoạn tiền liệt, đoạn trước tiền liệt, đoạn xốp

d)

Đoạn tiền liệt, đoạn trước tiền liệt, đoạn màng, đoạn xốp

105.

Mô tả nào sai về vị trí của bàng quang (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Nằm sau phúc mạc

b)

Nằm trong chậu hông

c)

Nằm sau khớp mu

d)

Nằm trước cơ quan sinh dục

106.

Mô tả nào đúng về hình thể ngoài và liên quan của bàng quang (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Đáy bàng quang ở phía trên

b)

Hai mặt dưới bên và đáy bàng quang gặp nhau ở cổ

c)

Có bàng quang liên quan với các quai ruột

d)

Đỉnh bàng quang hướng xuống dưới

107.

Mô tả về niệu đạo nam đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời sai)

a)

Là đoạn dẫn nước tiểu từ bàng quang ra ngoài

b)

Đi từ lỗ niệu đạo trong đến lỗ niệu đạo ngoài

c)

Chia thành 4 đoạn

d)

Có ống phóng tinh đổ vào đoạn màng

108.

Mô tả nào sau về bàng quang nữ đúng (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Mặt trên phúc mạc phủ toàn bộ

b)

Liên quan với tử cung ở đáy bàng quang

c)

Liên quan với âm đạo ở hai mặt dưới bên

d)

Có là nơi hợp lại hai mặt dưới bên và mặt trên

109.

Mô tả nào sau về hệ tiết niệu đúng, ngoại trừ (Chọn phương án trả lời sai)

a)

Đào thải chất độc và chất cặn bã ra khỏi cơ thể

b)

Hình thành và bài tiết nước tiểu

c)

Giúp cơ thể cân bằng các hằng số nội môi

d)

Không có vai trò giúp cơ thể cân bằng các hằng số nội môi

110.

Mô tả nào sau về buồng trứng đúng (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Rốn buồng trứng nằm ở mặt trong

b)

Bờ tự do là nơi bám của mạc treo buồng trứng

c)

Đầu tử cung có dây chằng riêng buồng trứng bám

d)

Chỉ có chức năng tạo ra tế bào trứng

111.

Mô tả nào sau về tử cung đúng (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Nằm trong chậu hông lớn

b)

Liên quan với khớp mu phía trước

c)

Thân tử cung có 2 mặt: mặt ruột và mặt bàng quang

d)

Có tử cung nằm trên âm đạo

112.

Mô tả nào sau về vòi tử cung đúng (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Được chia thành 3 đoạn

b)

Đoạn bóng có kích thước nhỏ nhất

c)

Mở vào tử cung ở cổ tử cung

d)

Là ống dẫn hợp tử được giới hạn bằng lỗ bụng và lỗ tử cung

113.

Mô tả nào sau đây về tinh hoàn đúng (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Liên quan với mào tinh hoàn ở bờ trước

b)

Lưới tinh nằm trong các tiểu thùy tinh hoàn

c)

Tinh hoàn nằm trong bìu từ thời kỳ bào thai

d)

Áo bọc tinh hoàn gồm lá thành và lá tạng

114.

Tinh trùng đi theo thứ tự sau (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Ống sinh tinh thẳng, ống sinh tinh xoắn, ống dẫn tinh

b)

Ống sinh tinh xoắn, ống sinh tinh thẳng, lưới tinh, ống xuất, mào tinh, ống dẫn tinh

c)

Ống mào tinh, lưới tinh, ống dẫn tinh, ống sinh tinh xoắn, ống xuất tinh

d)

Ống sinh tinh thẳng, ống dẫn tinh, ống mào tinh, ống xuất tinh, lưới tinh, thừng tinh

e)

Ống xuất tinh, ống của thừng dẫn tinh, ống sinh tinh thẳng, ống sinh tinh xoắn, thừng tinh

115.

Tư thế bình thường của tử cung là (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Gấp ra trước và ngả ra trước

b)

Gấp ra trước và ngả ra sau

c)

Ngả ra trước và ngả ra sau

d)

Gấp ra sau và ngả ra trước

116.

Mô tả nào sau đây về âm đạo đúng (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Đầu trên bám quanh thân tử cung

b)

Thành trước dài hơn thành sau

c)

Lỗ âm đạo nằm ở tiền đình âm đạo trước lỗ niệu đạo ngoài

d)

Có thể thăm khám túi cùng Douglas qua vòm âm đạo sau

117.

Mô tả nào sau về tuyến tiền liệt đúng (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Có thể sờ thấy mặt trước tuyến qua trực tràng

b)

Ôm lấy đoạn đầu của niệu đạo

c)

Eo tuyến nằm sau niệu đạo

d)

Mặt dưới bên liên quan cơ nâng hậu môn

118.

Mô tả nào sau về buồng trứng đúng (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Chỉ có chức năng sinh noãn

b)

Là tạng nằm trong phúc mạc

c)

Nang trứng nguyên thủy nằm ở vùng vỏ

d)

Kích thước không thay đổi trong đời sống cá thể nữ kể từ khi dậy thì

119.

Bộ phận sinh dục nam nào có vai trò vừa là tuyến nội tiết vừa là tuyến ngoại tiết (Chọn phương án trả lời đúng)

a)

Đường dẫn tinh

b)

Tuyến tiền liệt

c)

Dương vật

d)

Tinh hoàn