wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chiến lược Kinh doanh

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Để duy trì cạnh tranh, các công ty nên phát triển các chiến lược tập trung vào năng lực cốt lõi, cung cấp sự hợp lực, và tạo ra giá trị cho.

a)

Khách hàng

b)

Nhà cung cấp

c)

Cổ đông

d)

Nhân viên

e)

Thành viên hội đồng quản trị

2.

Một kế hoạch các hành động quy định việc phân bổ nguồn lực và các hoạt động khác để đối phó với môi trường và giúp tổ chức đạt được mục tiêu của nó được gọi là.

a)

Mục tiêu (rộng)

b)

Mục tiêu (cụ thể)

c)

Sứ mệnh

d)

Tầm nhìn

e)

Chiến lược

3.

Điều nào sau đây là một hoạt động kinh doanh mà một tổ chức thực hiện tốt hơn nhiều so với đối thủ cạnh tranh của nó?

a)

Chiến lược

b)

Sự hợp lực

c)

Con bò sữa

d)

Năng lực cốt lõi

e)

Đa nội địa

4.

Khi được quản lý đúng cách, có thể tạo ra giá trị tăng thêm với nguồn lực hiện có, làm cho lợi nhuận tăng mạnh.

a)

Sự hợp lực

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Sự liên lạc với chính phủ

d)

Cấu trúc mệnh lệnh

e)

Sự hợp tác giữa khách hàng

5.

Sau khi công ty Trà Cốc Cốc sáp nhập với công ty Sữa Đa Đa, giám đốc điều hành công ty nhận thấy rằng do sự hợp tác lao động giữa hai đơn vị tăng lên, chi phí giảm xuống và doanh thu tăng lên trong cả hai lĩnh vực. Đây là một ví dụ về hiện tượng gì?

a)

Thực thi chiến lược

b)

Chiến lược phố đầu tư

c)

Năng lực cốt lõi

d)

Sự hợp lực

e)

Giá trị truyền tải

6.

Chiến lược cấp gắn liền với các phòng ban chức năng chính trong các đơn vị kinh doanh.

a)

hoạt động

b)

tập đoàn

c)

quốc gia

d)

doanh nghiệp

e)

chức năng

7.

Khi Philip Morris, kẻ khổng lồ trong ngành thuốc lá, mua tập đoàn Kraft, nó đang theo đuổi một.

a)

Chiến lược cấp công ty

b)

Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

c)

Chiến lược cấp chức năng

d)

Chiến lược đa nội địa

e)

Chiến lược cắt giảm

8.

Chiến lược nào ảnh hưởng đến toàn bộ tổ chức?

a)

Chiến lược cấp đơn vị kinhdoanh

b)

Chiến lược cấp chức năng

c)

Chiến lược cấp công ty

d)

Chiến lược cấp tác nghiệp

e)

Chiến lược cấp cạnh tr

9.

Chiến lược nào ảnh hưởng đến toàn bộ tổ chức?

a)

Chiến lược cấp đơn vị kinhdoanh

b)

Chiến lược cấp chức năng

c)

Chiến lược cấp công ty

d)

Chiến lược cấp tác nghiệp

e)

Chiến lược cấp cạnh tranh

10.

Sears quyết định bán đi một số bộ phận dịch vụ tài chính. Đây là một ví dụ về:

a)

Chiến lược cấp công ty

b)

Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

c)

Chiến lược cấp chức năng

d)

Chiến lược tăng trưởng

e)

Chiến lược ổn định

11.

Chiến lược cấp công ty xem xét câu hỏi:

a)

Ngành nghề chúng ta kinh doanh?

b)

Chúng ta cạnh tranh như thế nào?

c)

Chúng ta hỗ trợ chiến lược đã chọn như thế nào?

d)

Chúng ta định thị trường cho sản phẩm ở đâu?

e)

Chúng ta có nên theo chính sách thăng tiến từ bên trong?

12.

Khi Coca-Cola giới thiệu Mirinda, một loại nước giải khát vị chanh mới, loại chiến lược nào đã được theo đuổi?

a)

Chiến lược cấp chức năng

b)

Chiến lược đa nội địa

c)

Chiến lược cấp công ty

d)

Chiến lược cắt giảm

e)

Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

13.

Janessa là CEO của một công ty phần mềm tư nhân. Trong việc xác định các chiến lược cấp công ty, câu hỏi nào sau đây sẽ có khả năng được cô ấy quan tâm?

a)

Chúng ta cạnh tranh như thế nào?

b)

Chúng ta đang hoạt động trong lĩnh vực nào?

c)

Marketing hỗ trợ doanh nghiệp như thế nào?

d)

Làm thế nào chúng ta có thể tối đa hóa lợi nhuận?

e)

Chúng ta có thể làm cho quy trình sản xuất hiệu quả hơn bằng cách nào?

14.

Các quyết định về số lượng quảng cáo thích hợp cho một hàng hóa hoặc dịch vụ cụ thể đều có liên quan đến:

a)

chiến lược cấp công ty.

b)

chiến lược cấp chức năng.

c)

chiến lược cấp chiến thuật.

d)

chiến lược cấp đơn vị kinh doanh.

e)

chiến lược suy giảm.

15.

Câu hỏi nào sau đây là trọng tâm đối với chiến lược cấp chức năng?

a)

Chúng ta đang ở trong doanh nghiệp gì?

b)

Làm sao để chúng ta cạnh tranh?

c)

Làm thế nào chúng ta hỗ trợ chiến lược đã được chọn?

16.

Câu nào sau đây liệt kê đúng thứ tự các quy trình của quản lý chiến lược?

a)

Xây dựng chiến lược; Đánh giá chiến lược; Thực hiện phân tích SWOT; Xác định nhiệm vụ / mục tiêu mới; Thực hiện chiến lược; Điều hành chiến lược.

b)

Thực hiện phân tích SWOT; Đánh giá nhiệm vụ / mục tiêu hiện tại; Xây dựng chiến lược; Thực hiện chiến lược; Xác định nhiệm vụ / mục tiêu mới.

c)

Đánh giá sứ mệnh/ mục tiêu hiện tại; Xác định nhiệm vụ / mục tiêu mới; Xây dựng chiến lược; Thực hiện chiến lược; Thực hiện phân tích SWOT.

d)

Đánh giá sứ mệnh/ mục tiêu hiện tại; Thực hiện phân tích SWOT; Xác định sứ mệnh/ mục tiêu mới; Xây dựng chiến lược; Thực thi chiến lược.

e)

Xác định nhiệm vụ / mục tiêu mới; Thực hiện chiến lược; Xây dựng chiến lược; Đánh giá sứ mệnh / mục tiêu mới; Thực hiện phân tích SWOT.

17.

Câu nào sau đây đề cập đến việc lập kế hoạch và ra quyết định mà dẫn đến việc thành lập các mục tiêu và kế hoạch chiến lược cụ thể của tổ chức?

a)

Xây dựng chiến lược

b)

Thực hiện chiến lược

c)

Phối hợp chiến lược

d)

Kiểm soát chiến lược

e)

SWOT

18.

Highland Coffê có những nhân viên cực kỳ sáng tạo mà, theo ý kiến của tổ chức, giúp công ty dẫn đầu trong cạnh tranh. Sự sáng tạo của những nhân viên này sẽ được phân loại là một.

a)

điểm yếu bên trong

b)

cơ hội bên ngoài

c)

thế mạnh bên ngoài

19.

Sự sáng tạo của những nhân viên này sẽ được phân loại là một

a)

điểm yếu bên trong

b)

cơ hội bên ngoài

c)

thế mạnh bên ngoài

d)

thế mạnh bên trong

e)

yếu tố trung lập

20.

Những thông tin về các cơ hội và đe dọa đến từ đâu?

a)

Một phân tích về môi trường nội bộ của tổ chức

b)

Nghiên cứu từng bộ phận trong tổ chức

c)

Đánh giá các môi trường bên ngoài

d)

Bất bình của nhân viên

e)

Chỉ tiêu tài chính của tổ chức

21.

Làm thế nào để các đơn vị kinh doanh và các dòng sản phẩm phù hợp với nhau là bản chất của:

a)

chiến lược cấp kinh doanh.

b)

chiến lược danh mục đầu tư.

c)

chiến lược cạnh tranh.

d)

chiến lược tài chính.

e)

chiến lược chức năng.

22.

Ma trận BCG được xây dựng theo các chiều nào sau đây?

a)

Thị phần và lợi nhuận

b)

Doanh thu và thị phần

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh doanh và thị phần

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh doanh và lợi nhuận

e)

Doanh thu và lợi nhuận

23.

Tập đoàn Double Click có một số đơn vị kinh doanh chiến lược. Công ty máy tính cầm tay của họ có một thị phần lớn trong nền công nghiệp phát triển nhanh chóng này. Vậy nó có thể được xem là

a)

một con chó.

b)

một ngôi sao.

c)

một dấu hỏi.

d)

một con bò sữa.

e)

mắc kẹt ở giữa.

24.

Dấu chấm hỏi trong ma trận BCG có một:

a)

thị phần lớn trong một ngành công nghiệp phát triển nhanh chóng.

b)

thị phần lớn trong một ngành công nghiệp tăng trưởng chậm.

c)

thị phần nhỏ trong một ngành công nghiệp tăng trưởng nhanh.

d)

thị phần nhỏ của một thị trường tăng trưởng chậm.

e)

thị phần trung bình trong một ngành công nghiệp tăng trưởng chậm.

25.

Gillette vận hành nhiều đơn vị kinh doanh chiến lược. Hầu hết các đơn vị của nó ở bộ phận chăm sóc cá nhân có thị phần thấp nhưng tăng trưởng kinh doanh cao. Các đơn vị này được phân loại là.

a)

con chó

b)

dấu chấm hỏi

c)

ngôi sao

d)

con bò sữa

e)

không cái nào

26.

Theo như ma trận BCG, công ty trong một ngành bão hòa, tăng trưởng chậm, nhưng là chiếm vị thế chủ đạo trong ngành, với một thị phần lớn thì thuộc về ô nào?

a)

Dấu hỏi chấm

b)

Dấu hoa thị

c)

Chó

d)

Ngôi sao

e)

Con bò sữa

27.

Khi một tổ chức mở rộng sang một mảng kinh doanh hoàn toàn mới, nó đang thực hiện một chiến lược:

a)

Đa dạng hóa có liên quan

b)

Đa dạng hóa không liên quan

c)

Đa dạng hóa liên chức năng

d)

Đa dạng hóa dòng sản phẩm

e)

Đa dạng hóa ngành

28.

Mục đích của là để mở rộng hoạt động kinh doanh của công ty nhằm sản xuất ra các loại hình sản phẩm và dịch vụ mới có giá trị

a)

sự cắt giảm

b)

đa dạng hóa

c)

sự thanh khoản

d)

con bò hái tiền

e)

tăng trưởng nội bộ

29.

Điều nào sau đây KHÔNG là một lực lượng cạnh tranh của Porter?

a)

Người mới tham gia tiềm năng

b)

Khả năng thương lượng của người cung cấp

c)

Khả năng thương lượng của các cổ đông

d)

Khả năng thương lượng của người mua

e)

Sự cạnh tranh giữa các đối thủ

30.

Chiến lược sau đây liên quan đến một nỗ lực để phân biệt sản phẩm hoặc dịch vụ của công ty với những công ty khác trong ngành?

a)

Dẫn đầu chi phí

b)

Tạo sự khác biệt

c)

Tập trung

d)

Tăng trưởng nội bộ

e)

Thanh khoản

31.

Chiến lược nào sau đây có thể đem lại lợi nhuận cho tổ chức trong trường hợp khách hàng là người trung thành và sẵn sàng trả giá cao?

a)

Tập trung

b)

Toàn cầu hóa (globalization)

c)

Dẫn đạo chi phí

d)

Khác biệt hóa

e)

Thanh lý

32.

Chiến lược bao gồm việc tìm kiếm các nguyên vật liệu hiệu quả, cắt giảm chi phí và kiểm soát chặt chẽ chi phí để đạt được sự hiệu quả hơn so với đối thủ cạnh tranh.

a)

Dẫn đạo chi phí

b)

Khác biệt hóa

c)

Tập trung

d)

Tăng trưởng nội bộ

e)

Thanh lý

33.

Với chiến lược , tổ chức nhắm đến một thị trường khu vực cụ thể hoặc một nhóm người mua cụ thể.

a)

Dẫn đạo chi phí

b)

Khác biệt hóa

c)

Tập trung

d)

Tăng trưởng nội bộ

e)

Thanh lý

34.

Công ty Mingles tập trung mọi cố gắng vào thị trường mục tiêu là độ tuổi từ 18 đến 25 tuổi. Công ty đang sử dụng chiến lược .

a)

Tập trung.

b)

Khác biệt hóa.

c)

Dẫn đạo chi phí.

d)

Địa phương hóa

e)

Phổ cập.

35.

Nếu ABC International đã chuẩn hóa sản phẩm của họ trên toàn thế giới là biểu hiện của chiến lược:

a)

Địa phương hóa.

b)

Giảm bớt.

c)

Đa dạng.

d)

Toàn cầu hóa.

e)

Thanh lý.

36.

đề cập đến việc chỉnh sửa thiết kế sản phẩm và chiến lược quảng cáo để phù hợp với các nhu cầu riêng biệt tại mỗi quốc gia.

a)

Quốc nội.

b)

Toàn cầu.

c)

Xuyên quốc gia

d)

Địa phương hóa

e)

Thiết kế thị trường.

37.

Chiến lược nào dưới đây đề cập đến việc kết hợp các sự phối hợp toàn cầu để đạt hiệu quả với sự phù hợp đến nhu cầu tại mỗi quốc gia?

a)

Quốc nội.

b)

Toàn cầu.

c)

Xuyên quốc gia

d)

Địa phương hóa

e)

Thiết kế vùng.

38.

Sự thuyết phục, động viên thúc đẩy và thay đổi trong văn hóa và các giá trị là những ví dụ của khía cạnh nào trong thực thi chiến lược?

a)

Lãnh đạo

b)

Thiết kế cấu trúc

c)

Nguồn nhân lực

d)

Hệ thống thông tin và quản lý

e)

Thù lao.

39.

Điều nào dưới đây không phải là một công cụ để chuyển chiến lược thành hành động?

a)

Lãnh đạo

b)

Đa dạng hóa

c)

Nguồn nhân lực

d)

Truyền thông

e)

Vai trò và trách nhiệm rõ ràng

40.

Nhà quản trị cũng thường được xem là:

a)

Người ra quyết định

b)

Người hòa giải

c)

Người tạo ra xung đột

d)

Người đặt bẫy nhân viên

e)

Người triệt giảm lợi nhuận

41.

Điều nào sau đây là một sự lựa chọn được đưa ra từ các phương án khả thi thay thế nhau?

a)

Ra quyết định

b)

Kế hoạch

c)

Mục tiêu

d)

Tác nghiệp

e)

Chiến lược

42.

Ông Long, nhà quản trị sản xuất của công ty M, gần đây đã chọn cho các công nhân của mình đối với công việc ngoài giờ. Phương án khác của ông Long là thuê nhiều công nhân hơn. Bây giờ, ông ấy đang giám sát thường xuyên sự lựa lựa chọn của mình. Thì đây là một ví dụ của?

a)

Hoạch định

b)

Ra quyết định

c)

Tổ chức

d)

Kiểm tra

e)

Lãnh đạo

43.

đề cập đến tiến trình nhận diện vấn đề và sau đó giải quyết chúng

a)

Tổ chức

b)

Kiểm tra

c)

Ra quyết định

d)

Hoạch định

e)

Lãnh đạo

44.

Các quyết định theo chương trình đưa ra để đáp ứng với các vấn đề của tổ chức

a)

Khác thường

b)

Lặp đi lặp lại

c)

Quan trọng

d)

Không quan trọng

e)

Duy nhất

45.

Công ty M, đã đưa ra chính sách, nhân viên vắng mặt quá 3 buổi trong 6 tháng thì sẽ bị đuổi việc. Bà Loan, nhà quản trị vừa buộc thôi việc một nhân viên trong ca của mình vì vi phạm chính sách này. Thì đây là một ví dụ của:

a)

Quyết định theo chương trình

b)

Quyết định không theo chương trình

c)

Một quyết định không quan trọng

d)

Quản trị kém

e)

Thiếu thiện chí đối với nhân viên

46.

Quyết định không theo chương trình được đưa ra để đáp ứng với các tình huống:

a)

Duy nhất

b)

Không cấu trúc

c)

Quan trọng của tổ chức

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

e)

Duy nhất và quan trọng đối với tổ chức

47.

Một ví dụ tốt về các quyết định là các quyết định chiến lược

a)

Không theo chương trình

b)

Theo chương trình

c)

Ý nghĩa

d)

Lặp lại

e)

Có cấu trúc

48.

Khi một bệnh viện cộng đồng nhỏ đưa ra quyết định gia tăng thêm một đơn vị trị liệu phóng xạ, đây được xem như là:

a)

Quyết định theo chương trình

b)

Quyết định được cấu trúc

49.

Khi một bệnh viện cộng đồng nhỏ đưa ra quyết định gia tăng thêm một đơn vị trị liệu phóng xạ, đây được xem như là:

a)

Quyết định theo chương trình

b)

Quyết định được cấu trúc

c)

Quyết định không theo chương trình

d)

Quyết định quản trị tồi

e)

Quyết định chắc chắn

50.

Điều kiện ra quyết định nào sau đây, thì tất cả các thông tin cần thiết để ra quyết định là đầy đủ và sẵn có?

a)

Chắc chắn

b)

Rủi ro

c)

Không chắc chắn

d)

Mơ hồ

e)

Không có phương án đúng

51.

Bình - nhà quản trị sản phẩm, muốn gia tăng thị phần. Ông ấy không chắc về cách thức để đạt được điều này. Ông không biết chắc chi phí, giá, đối thủ cạnh tranh và chất lượng sản phẩm của mình sẽ tác động ảnh hưởng thị phần như thế nào. Ông Bình đang hoạt động trong điều kiện.

a)

Rủi ro

b)

Mơ hồ

c)

Chắc chắn

d)

Không chắc chắn

52.

Điều kiện nào sau đây có nghĩa là một quyết định có các mục tiêu rõ ràng và các thông tin tốt là có sẵn, nhưng các kết quả tương lai gắn liền với mỗi phương án là mang tính may rủi?

a)

Chắc chắn

b)

Rủi ro

c)

Không chắc chắn

d)

Mơ hồ

53.

Điều kiện, có nghĩa là các nhà quản trị biết được mục tiêu mà họ mong muốn đạt được, nhưng thông tin về các phương án và các sự kiện trong tương lai là không đầy đủ.

a)

Chắc chắn

b)

Rủi ro

c)

Không chắc chắn

d)

Mơ hồ

54.

Điều kiện nào sau đây trong ra quyết định có khả năng thất bại cao nhất?

a)

Điều kiện chắc chắn

b)

Điều kiện mơ hồ

c)

Điều kiện không chắc chắn

d)

Điều kiện rủi ro

55.

Ra quyết định trong điều kiện là tình huống khó khăn nhất đối với người ra quyết định.

a)

Chắc chắn

b)

Rủi ro

c)

Không chắc chắn

d)

Mơ hồ

56.

Bình là nhà quản trị của công ty T&T. Ông ấy kỳ vọng sẽ đưa ra quyết định có lợi ích kinh tế cao nhất cho tổ chức. Quyết định của ông ấy dựa theo mô hình ra quyết định nào sau đây?

a)

Mô hình hành chính

b)

Không theo mô hình nào

c)

Mô hình quản trị theo khoa học

d)

Mô hình cổ điển

e)

Mô hình con người

57.

Giả định nào liên quan đến mô hình ra quyết định cổ điển?

a)

Vấn đề không được cấu trúc và khó xác định

b)

Người ra quyết định cố gắng để có quyết định chắc chắn

c)

Các tiêu chuẩn để đánh giá các phương án là không có

d)

Người ra quyết định lựa chọn phương án sẽ giảm thiểu trao đổi kinh tế của tổ chức

e)

Tình huống luôn luôn không chắc chắn

58.

Cách tiếp cận nào xác định cách thức người ra quyết định đưa ra quyết định?

a)

Chuẩn tắc

b)

Khoa học

c)

Mô tả

d)

Phản ánh

e)

Nhân văn

59.

Sau đây là tất cả các đặc điểm của mô hình ra quyết định cổ điển, ngoại trừ:

a)

Các vấn đề và muc tiêu là rõ ràng

b)

Điều kiện ra quyết chắc chắn

c)

Cá nhân đã lựa chọn hợp lý để tối đa hóa kết quả

d)

Bị giới hạn thông tin về các phương án và kết quả của các phương án

e)

Tất cả là đặc điểm của mô hình ra quyết định cổ điển

60.

Mô hình ra quyết định nào liên quan đến sự thỏa mãn, hợp lý giới hạn và điều kiện không chắc chắn?

a)

Cổ điển

b)

Hành chính

c)

Định lượng

d)

Hợp lý

e)

Chính trị

61.

Quan niệm con người bị giới hạn bởi thời gian, năng lực nhận thức trong việc xem xét thông tin bị hạn chế để đưa ra quyết định, được biết như là quan niệm:

a)

Sự thỏa mãn

b)

Hợp lý giới hạn

c)

Mô hình ra quyết định cổ điển

d)

Cách tiếp cận chuẩn tắc

e)

Cách tiếp cận khoa học

62.

Cô Minh Tâm là người quản lý tại cửa hàng quần áo S&M. Công việc của cô

4 lines
63.

Cô Minh Tâm là người quản lý tại cửa hàng quần áo S&M. Công việc của cô rất phức tạp và cô ấy cảm thấy không đủ thời gian để xác định và/hoặc xử lý tất cả thông tin cần thiết để ra quyết định. Tình huống của Minh Tâm là phù hợp nhất với những quan điểm sau đây?

a)

Hợp lý giới hạn

b)

Mô hình ra quyết định cổ điển

c)

Sự thỏa mãn

d)

Tư duy động não (Brainstorming)

e)

Quản trị theo khoa học

64.

Bản chất của là chọn giải pháp sẵn có đầu tiên

a)

Hợp lý giới hạn

b)

Sáng tạo

c)

Tối đa hóa việc ra quyết định

d)

Sự thỏa mãn

e)

Mô hình ra quyết định cổ điển

65.

Ông Lân thường không nhận ra rằng, vai trò của mình như một bộ điều khiển không lưu, ông liên tục phải nhận thức và xử lý thông tin dựa trên kiến thức và kinh nghiệm mà không có tư duy nhận thức. Điều này mô tả loại nào trong ra quyết định?

a)

Hành chính

b)

Tư duy não phải

c)

Sự thỏa mãn

d)

Sự hợp lý

e)

Trực giác

66.

Hầu hết các nhà quản trị gi��i quyết cho hơn là tìm kiếm một giải pháp .

a)

Tối thiểu; tối ưu

b)

Sự thỏa mãn; tối ưu

c)

Cấp độ cao nhất; thấp nhất

d)

Tối ưu; sự thỏa mãn

e)

Thách thức; đơn giản

67.

Công ty PP là một công ty tư vấn công nghệ nằm ở Hà Nội. Các quyết định của PP rất phức tạp và liên quan đến nhiều người, với một số lượng đáng kể về sự bất đồng và xung đột. Mô hình ra quyết định nào phù hợp nhất với tổ chức này?

a)

Chính trị

b)

Chức năng

c)

Cổ điển

d)

Hành chính

e)

Quan liêu

68.

Mô hình ra quyết định là hữu ích trong việc ra các quyết định không theo chương trình, khi các điều kiện ra quyết định là không chắc chắn, thông tin bị giới hạn, và các nhà quản trị mâu thuẫn với nhau về các mục tiêu cần theo đuổi hay lộ trình các chương t

4 lines
69.

Sinh làm việc ở bộ phận nguồn nhân lực, tại công ty M&N. Cô tin rằng cô đã nhìn thấy vấn đề uống rượu đã gia tăng trong lực lượng lao động. Cô ấy nghĩ rằng cô ấy cần phải điều tra thêm. Cô ấy đang ở giai đoạn nào của quá trình ra quyết định?

a)

Dự đoán và phân tích nguyên nhân

b)

Phát triển các phương án

c)

Nhận dạng yêu cầu ra quyết định

d)

Đánh giá và phản hồi

e)

Lựa chọn các phương án mong muốn

70.

Một sẽ xảy ra khi thành tựu của tổ chức là ít hơn so với mục tiêu được thiết lập.

a)

Điểm mạnh

b)

Đe dọa

c)

Dự đoán

d)

Cơ hội

e)

Vấn đề

71.

là bước trong quá trình ra quyết định được sử dụng để tìm ra các yếu tố được xem là nguyên nhân cốt lõi của tình huống ra quyết định

a)

Phân tích

b)

Chẩn đoán

c)

Nhận dạng

d)

Đánh giá

e)

Nhận biết

72.

Bước nào sau là bước đầu tiên của quy trình ra quyết định quản trị?

a)

Đánh giá và phản hồi

b)

Phát triển các phương án

c)

Nhận dạng yêu cầu ra quyết định

d)

Chẩn đoán và phân tích nguyên nhân

e)

Lựa chọn các phương án mong muốn

73.

là bước cuối cùng trong quy trình ra quyết định

a)

Đánh giá và phản hồi

b)

Phát triển các phương án

c)

Thực hiện phương án đã chọn

d)

Lựa chọn yêu cầu mong muốn

e)

Nhận dạng yêu cầu ra quyết định

74.

"Chúng xảy ra khi nào?" và "chúng xảy ra như thế nào" là những câu hỏi liên quan đến bước nào trong quy trình ra quyết định?

a)

Chẩn đoán và phân tích nguyên nhân

b)

Nhận dạng yêu cầu ra quyết định

c)

Phát triển các phương án

d)

Lựa chọn cá phương án mong muốn

e)

Không có phương án nào đúng

75.

Một khi vấn đề đã được nhận dạng và phân tích, người ta quyết định phải

(a)  

76.

Nhà quản trị tài chính tại BB, đã sai lầm khi chỉ nhìn duy nhất vào doanh thu năm trước để xác định doanh thu cho năm sau. Đây là một ví dụ cho sai lầm theo định kiến nào?

a)

Bị ảnh hưởng bởi cảm xúc

b)

Duy trì tình trạng hiện hữu

c)

Chỉ nhìn thấy những gì muốn thấy

d)

Biện minh cho hành động quá khứ

e)

Bị ảnh hưởng bởi ấn tượng ban đầu

77.

Tất cả những điều sau đây là những thành kiến nhận thức, có thể ảnh hưởng đến sự xem xét của nhà quản trị, ngoại trừ:

a)

Bị ảnh hưởng bởi những ấn tượng ban đầu

b)

Dựa vào quyết định trong quá khứ

c)

Chỉ nhìn thấy những điều không muốn thấy

d)

Kéo dài tình trạng hiện hữu

e)

Quá tự tin

78.

Khi các nhà quản trị đặt nền tảng của các quyết định dựa trên những gì đã vận hành hữu hiệu trong quá khứ và thất bại trong việc tìm tòi những ý tưởng mới, thì họ là:

4 lines
79.

Khi các nhà quản trị đặt nền tảng của các quyết định dựa trên những gì đã vận hành hữu hiệu trong quá khứ và thất bại trong việc tìm tòi những ý tưởng mới, thì họ là:

a)

Kéo dài tình trạng hiện hữu

b)

Bị ảnh hưởng bởi cảm xúc

c)

Quá tự tin

d)

Dựa vào nền tảng của những hành động trong quá khứ

e)

Chỉ nhìn thấy những gì mình muốn thấy

80.

Khả năng để đưa ra quyết định là một kỹ năng quan trọng trong các tổ chức thay đổi nhanh chóng ngày nay.

a)

Nhanh

b)

Hỗ trợ rộng

c)

Chất lượng cao

d)

Thường xuyên

e)

Tất cả đều đúng

81.

Cách tiếp cận ra quyết định ưa thích của cô Minh Hiền là phát triển nhiều phương án để giải quyết vấn đề trong một khoảng thời gian ngắn. Cách tiếp cận này gọi là:

a)

Tư duy nhóm (groupthink)

b)

Tham gia các cuộc tranh luận nghiêm túc

c)

Nhóm phản biện

d)

Cam kết leo thang

e)

Tư duy động não (brainstorming)

82.

Xu hướng của các tổ chức đầu tư thời gian và tiền bạc vào một giải pháp dù có bằng chứng mạnh mẽ rằng nó không thích hợp, được gọi là:

a)

Các quyết định công nghệ

b)

Trực giác của tập thể

c)

Học tập quyết định

d)

Đội chậm trễ

e)

Cam kết leo thang

83.

Điều nào sau đây đề cập đến việc triển khai các nguồn lực tổ chức để đạt được mục tiêu chiến lược:

a)

Hoạch định

b)

Kiểm tra

c)

Thiết kế tổ chức

d)

Lãnh đạo

e)

Quản trị chiến lược

84.

Chiến lược xác định phải làm trong khi thiết kế tổ chức xác định làm:

a)

như thế nào; cái gì

b)

như thế nào; tại sao

c)

cái gì; như thế nào

d)

cái gì; tại sao

e)

khi nào; cái gì

85.

Cấu trúc tổ chức gồm điều nào dưới đây?

a)

Tập hợp các nhiệm vụ chính thức giao cho cá nhân

b)

Tập hợp các nhiệm vụ chính thức giao cho các phòng ban

c)

Thiết kế các hệ thống để đảm bảo sự

86.

Cấu trúc tổ chức gồm điều nào dưới đây?

a)

Tập hợp các nhiệm vụ chính thức giao cho cá nhân

b)

Tập hợp các nhiệm vụ chính thức giao cho các phòng ban

c)

Thiết kế các hệ thống để đảm bảo sự phối hợp hiệu quả các nhân viên giữa các bộ phận

d)

Các mối quan hệ báo cáo chính thức

e)

Tất cả các nội dung trên là những phần nội dung của cấu trúc tổ chức

87.

Ông Hưng đang nghiên cứu điều nào về tổ chức của mình:

a)

Mức độ chính thức hóa

b)

Số lượng sự khác biệt

c)

Mức độ tập trung quyền hành

d)

Chuỗi mệnh lệnh

e)

Phân công lao động

88.

Quyền chính thức và hợp pháp của người quản trị ra quyết định là .

a)

Ủy quyền

b)

Trách nhiệm

c)

Quyền hành

d)

Tầm hạn quản trị

e)

Lãnh đạo

89.

Công ty của Thúy An đang theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Nguyên tắc chuyên môn hóa

b)

Nguyên tắc thống nhất chỉ huy/duy nhất mệnh lệnh

c)

Nguyên tắc tính đa hướng mệnh l

90.

Công ty của Thúy An đang theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Nguyên tắc chuyên môn hóa

b)

Nguyên tắc thống nhất chỉ huy/duy nhất mệnh lệnh

c)

Nguyên tắc tính đa hướng mệnh lệnh

d)

Nguyên tắc quyền hành

e)

Nguyên tắc trách nhiệm

91.

Quyền hành quản trị chạy qua hệ thống cấp bậc của tổ chức như thế nào?

a)

Chiều dọc

b)

Thỉnh thoảng

c)

Chiều ngang

d)

Trong một vòng tròn

e)

Quyền hành là tĩnh - nó không chảy

92.

Những người có quyền hành và trách nhiệm phải báo cáo và giải trình các kết quả công việc cho những người bên trên họ trong chuỗi mệnh lệnh. Điều này được gọi là.

a)

Ủy quyền

b)

Tuyến quyền hành

c)

Quyền hành tham mưu

d)

Trách nhiệm giải trình

e)

Hệ thống

93.

Tuyến muốn chuyển quyền hành và trách nhiệm của mình cho cấp dưới. Quá trình này được gọi là

a)

Trách nhiệm giải trình

b)

Phối hợp

c)

Ủy quyền

d)

Chuyên môn hóa bộ phận

94.

Bộ phận nào thực hiện những nhiệm vụ phản ánh các mục tiêu và nhiệm vụ chính của tổ chức

a)

Trực tuyến

b)

Tham mưu

c)

Sơ cấp

d)

Chức năng

e)

Hoạch định chiến lược

95.

Để giúp cấp dưới của mình tìm hiểu thêm về các vai trò khác nhau trong công ty, Thu Hằng thường xuyên giao cho họ các nhiệm vụ mà không phải là một phần của công việc thông thường của họ. Đây là một ví dụ về:

a)

Trách nhiệm

b)

Ủy quyền

c)

Quyền hành

d)

Chuỗi mệnh lệnh

e)

Ra quyết định phi lý

96.

So với một cấu trúc tổ chức phẳng, một cấu trúc dài có một tầm hạn quản trị và cấp bậc

a)

Rộng; ít hơn

b)

Hẹp; ít hơn

c)

Hẹp; rộng hơn

d)

Hẹp; nhiều hơn

e)

Rộng; nhiều hơn

97.

Bình và Duy làm việc tại công ty Tân Thu. Mặc dù cả hai đều làm việc trên dây chuyền lắp ráp, họ có quyền hành đưa ra nhiều quyết định về công việc của họ. Tân Thu có thể được cho là có:

a)

một mức độ cao của phân tán quyền lực

b)

một tầm hạn quản

98.

Tân Thu có thể được cho là có:

a)

một mức độ cao của tập trung quyền hành

b)

một tầm hạn quản trị rộng

c)

một mức độ cao của phân tán quyền lực

d)

một tầm hạn quản trị hẹp

e)

không có sự quản trị

99.

So với YZ, công ty AB của Hưng có loại cấu trúc tổ chức:

a)

Hẹp hơn

b)

Rộng hơn

c)

Phẳng hơn

d)

Cao hơn

e)

Như nhau

100.

Tổ chức theo chức năng, , và là những cách tiếp cận truyền thống dựa trên chuỗi các lệnh để xác định nhóm các phòng ban và các mối quan hệ báo cáo theo phân cấp

a)

theo đơn vị độc lập, các đội

b)

theo đơn vị độc lập, ma trận

c)

ma trận, các đội

d)

ma trận, các mạng lưới

e)

các đội, các mạng lưới

101.

Việc sử dụng c��c đội có thể dẫn đến quá nhiều:

a)

Sự phân công lao động

b)

Sự phân tán quyền lực

c)

Quyền hành và trách nhiệm trong bàn tay của các nhà quản trị cấp cao

d)

Chính thức hóa

e)

Tầm hạn quản trị hẹp

102.

Trong thời kỳ khủng hoảng, hoặc nguy cơ công ty thất bại, quyền hành nên được:

a)

Phân tán

b)

Tập trung ở cấp dưới

c)

Tập trung ở cấp trên

d)

Trải ra theo tầm hạn quản trị rộng

e)

Phẳng

103.

Khi các bộ phận được nhóm lại với nhau trên cơ sở các kết quả đầu ra tổ chức, tổ chức đang sử dụng một:

a)

Cấu trúc theo chức năng

b)

Cấu trúc ma trận

c)

Cấu trúc theo bộ phận độc lập

d)

Cấu trúc theo

104.

Khi các bộ phận được nhóm lại với nhau trên cơ sở các kết quả đầu ra tổ chức, tổ chức đang sử dụng một:

a)

Cấu trúc theo chức năng

b)

Cấu trúc ma trận

c)

Cấu trúc theo bộ phận độc lập

d)

Cấu trúc theo mạng lưới ảo

e)

Cấu trúc theo đội

105.

Thu Nga làm việc trong một tổ chức mà ở đó việc phối hợp giữa các đơn vị của tổ chức là kém và bản thân các đơn vị có xu hướng cạnh tranh với những bộ phận khác về các nguồn lực của tổ chức. Những đặc điểm này phù hợp với cấu trúc nào sau đây?

a)

Cấu trúc ma trận

b)

Cấu trúc chức năng

c)

Cấu trúc đơn vị độc lập

d)

Cấu trúc theo đội

e)

Cấu trúc mạng lưới ảo

106.

Tất cả các bộ phận chức năng trong một quốc gia hoặc khu vực cụ thể báo cáo cho người quản trị chung của khu vực đó là sự tổ chức.

a)

Chức năng

b)

Ma trận

c)

Theo khu vực địa lý

d)

Các đội

e)

Mạng lưới

107.

Các công ty toàn cầu thường sử dụng một cấu trúc để đạt được sự phối hợp đồng thời về các sản phẩm giữa các nước.

a)

Chức năng

b)

Đơn vị độc lập

c)

Ma trận

d)

Theo sản phẩm

e)

Theo tiến trình

108.

Khang làm việc tại công ty T&P. Ông có hai cấp trên trực tiếp, một nhà quản trị chức năng và một người quản trị một đơn vị độc lập. T&P tổ chức theo một cấu trúc

a)

Chức năng

b)

Đơn vị độc lập

c)

Địa lý

d)

Ma trận

e)

Sản phẩm

109.

Nhược điểm của phương pháp tiếp cận mạng lưới ảo của cấu trúc tổ chức là:

a)

Thiếu kiểm soát trực tiếp

b)

Có thể thiếu đi một phần quan trọng của tổ chức

c)

Lòng trung thành của nhân viên là yếu

d)

a, b & c đều đúng

e)

Không có thật

110.

Cấu trúc ma trận vi phạm các nguyên tắc sau đây quản trị nào sau đây?

a)

Tính duy nhất hướng

b)

Tính duy nhất mệnh lệnh/thống nhất chỉ huy

c)

Chuyên môn hóa công việc

d)

Phân công lao động

e)

Tầm hạn quản trị

111.

Tất cả những điều sau đây là những nhược điểm cơ bản của cấu trúc ma trận NGOẠI TRỪ:

a)

Tạo ra một số lượng lớn các sự xung đột

b)

Nhà quản trị dành nhiều thời gian giả

112.

Tất cả những điều sau đây là những nhược điểm cơ bản của cấu trúc ma trận NGOẠI TRỪ:

a)

Tạo ra một số lượng lớn các sự xung đột

b)

Nhà quản trị dành nhiều thời gian giải quyết xung đột

c)

Sự nhầm lẫn gây ra bởi các chuỗi mệnh lệnh kép

d)

Sự mất cân bằng quyền lực có giữa hai bên của ma trận (bên chiều dọc và bên chiều ngang)

e)

Nhiệm vụ cho nhân viên được mở rộng

113.

Walt làm việc cho một công ty lớn. Gần đây, tổ chức của ông bắt đầu ký hợp đồng với bên ngoài thực hiện chức năng như đào tạo, kỹ thuật và dịch vụ máy tính. Cách tiếp cận này là phù hợp với một cấu trúc:

a)

chức năng

b)

theo đội

c)

theo bộ phận độc lập

d)

theo mạng lưới ảo

e)

theo dịch vụ

114.

Lợi thế lớn nhất đối với cách tiếp cận mạng lưới ảo là ; và trên quy mô toàn cầu.

a)

Sự linh hoạt; năng lực cạnh tranh

b)

Sự phối hợp; tổ chức

c)

Truyền thông; tổ chức

d)

Truyền thông; không chi phí

e)

Sự linh hoạt; phối hợp

115.

Tất cả những ưu điểm sau đây của một cấu trúc tổ chức theo chức năng, NGOẠI TRỪ:

a)

Tính kinh tế theo qui mô

b)

Phối hợp tuyệt vời giữa các bộ phận chức năng

c)

Chuyên môn hóa và phát triển kỹ năng chuyên sâu

d)

Giải quyết vấn đề kỹ thuật chất lượng cao

e)

Phát triển nghề nghiệp trong các bộ phận chức năng

116.

Công ty Phương Trà đã có phản ứng chậm với những thay đổi bên ngoài, ra quyết định tập trung và có sự phối hợp kém giữa các bộ phận. Nó có khả năng được tổ chức theo cấu trúc:

a)

Theo tuyến bộ phận

b)

Theo tuyến chức năng

c)

Trên cơ sở tiếp cận theo đội

d)

Trên cơ sở tiếp cận theo mạng lưới ảo

117.

Điều nào sau đây là một lợi thế của cấu trúc theo đơn vị độc lập?

a)

Quan tâm cao tới nhu cầu của khách hàng.

b)

Có ít sự trùng lặp các dịch vụ giữa các đơn vị độc lập

c)

Có sự phối hợp tốt giữa các bộ phận độc lập

d)

Lãnh đạo hàng đầu duy trì sự kiểm soát chặt chẽ của tổ chức

e)

Không có sự cạnh tranh đối với các nguồn lực của công ty

118.

Điều nào sau đây là lợi thế của cơ cấu theo đội?

a)

Gia tăng rào cản giữa các bộ phận

b)

Việc phân tán quyền lực không được hoạch định

c)

Thời gian và nguồn lực dành cho các cuộc họp

d)

Thời gian đáp ứng ít hơn, quyết định nhanh hơn

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

119.

Đạo làm việc tại một trong bảy phòng nghiên cứu và phát triển tại công ty IIG Research. Điều này có thể cho thấy IIG Research có:

a)

Cấu trúc theo chức năng

b)

Cấu trúc theo bộ phận độc lập

c)

Tầm hạn kiểm soát rộng

d)

Mức độ tập trung quyền hành cao

e)

Cấu trúc ma trận

120.

Cách tiếp cận nào sau đây là một cách tiếp cận hiện đại để thiết kế cấu trúc trong việc thiết kế bộ phận?

a)

Theo chức năng

b)

Theo bộ phận độc lập

c)

Các đơn vị truyền thống

d)

Theo đội

e)

Theo khu vực địa lý

121.

Bộ phận làm việc của Thu Hòa được thành lập từ những người có kỹ năng và các công việc hoạt động tương đồng. Tổ chức của cô ấy đã sử dụng phương pháp tiếp cận để thiết kế các bộ phận.

a)

theo đội

b)

ma trận theo chiều ngang

c)

theo bộ phận độc lập

d)

chức năng theo chiều dọc

e)

theo tiến trình