Font size
WorksheetsSao chép DNA và phiên mã – Trắc nghiệm tổng hợp
Total questions: 117
Worksheet time: 59mins
Nguyên tắc bán bảo toàn trong cơ chế tự nhân đôi của ADN là gì?
2 phân tử ADN con mới được hình thành sau khi phân tử ADN mẹ tự nhân đôi, hoàn toàn khác nhau và khác với phân tử ADN mẹ ban đầu.
2 phân tử ADN con mới được hình thành sau khi ADN mẹ tự nhân đôi, có 1 phân tử ADN con giống với phân tử ADN mẹ ban đầu, còn phân tử ADN con kia có cấu trúc đã thay đổi.
Trong 2 phân tử ADN con mới được hình thành sau khi phân tử ADN mẹ tự nhân đôi, mỗi phân tử ADN con gồm có 1 mạch cũ và 1 mạch mới được tổng hợp.
Sự nhân đôi của ADN xảy ra trên 2 mạch đơn của phân tử ADN mẹ theo cùng một hướng.
Mỗi nucleotide của ADN gồm những thành phần nào?
Đường deoxyribose, gốc phosphate, base nito
Đường ribose, gốc phosphate, base nito
Đường deoxyribose, gốc sulfat, base nito
Đường ribose, gốc sulfat, base nito
Đoạn Okazaki được tổng hợp trong quá trình sao chép trên mạch nào?
Mạch liên tục
Mạch gián đoạn
Cả hai mạch
Không có đoạn Okazaki
ADN polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều nào?
3' → 5'
5' → 3'
Cả hai chiều
Không xác định
Đoạn mồi ARN trong sao chép ADN được tổng hợp bởi enzyme gì?
ADN polymerase
Primase
Ligase
Helicase
Thành phần cơ bản cấu tạo nên phân tử DNA là gì?
Amino acid
Nucleotide
Acid béo
Đường đơn
Liên kết giữa hai chuỗi polynucleotide trong chuỗi DNA xoắn kép là loại liên kết nào?
Liên kết peptid
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết hydro
Liên kết ion
Enzyme tham gia tháo xoắn DNA trong quá trình sao chép là gì?
DNA ligase
Primase
DNA polymerase
DNA helicase
Enzyme xúc tác quá trình tổng hợp RNA trong phiên mã là gì?
DNA polymerase
RNA polymerase
Ligase
Helicase
Ở sinh vật nhân chuẩn, sự khác biệt chính giữa sao chép DNA và phiên mã là gì?
Phiên mã chỉ tổng hợp một mạch RNA từ một mạch DNA
Cả hai đều dùng DNA polymerase
Sao chép chỉ diễn ra ở nhân, phiên mã ở bào tương
Cả hai quá trình đều cần RNA mồi
Vì sao mạch DNA được tổng hợp theo chiều 5' → 3'?
Vì DNA polymerase chỉ thêm nucleotide vào đầu 3'-OH tự do
Vì enzyme helicase hoạt động ở đầu 5'
Vì RNA mồi chỉ gắn vào đầu 5'
Vì đây là hướng của mạch khuôn
Telomerase có vai trò gì trong tế bào eukaryote?
Sao chép DNA ty thể
Gắn các đoạn Okazaki
Bảo vệ và kéo dài đầu mút nhiễm sắc thể
Tổng hợp RNA mới
Giải thích vì sao vùng promoter có vai trò quan trọng trong quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ.
Vì đây là vị trí để ribosome bám vào và bắt đầu phiên mã
Vì đây là nơi bắt đầu quá trình sao chép DNA
Vì đây là vị trí giúp RNA polymerase nhận biết và gắn vào để khởi đầu phiên mã
Vì đây là đoạn gen mã hóa cho chuỗi polypeptid
Nếu trong quá trình phiên mã, RNA polymerase không nhận diện được vùng promoter, điều gì sẽ xảy ra?
RNA được tổng hợp nhưng ngắn hơn bình thường
Không có RNA nào được tổng hợp
Một đột biến làm mất hoạt tính của enzyme DNA ligase sẽ gây hậu quả nào trong quá trình sao chép DNA?
Không thể tháo xoắn DNA
Không thể nối các đoạn Okazaki
Không thể khởi đầu sao chép
Không thể tổng hợp RNA mồi
Có bao nhiêu loại mã bộ ba kết thúc?
1
2
3
4
Loại RNA nào trong tế bào nhân chuẩn được phiên mã mà không được di chuyển ra ngoài nhân?
mRNA
tRNA
rRNA
XITS RNA
Protein nào tham gia vào kết thúc quá trình dịch mã ở sinh vật nhân chuẩn?
eRF
EF
IF
RF
Protein nào tham gia vào quá trình gấp cuộn protein?
Histon
Chaperone
Band3
Fibronectin
Trình tự RNA trên mRNA liên kết với 16S rRNA của phân đơn vị nhỏ trong quá trình dịch mã ở sinh vật nhân sơ được gọi là gì?
Consensus
Kozak
Shine-Dalgarno
Promoter
Chaperone là gì?
Enzyme xúc tác phản ứng phosphoryl hóa protein
Protein hỗ trợ gấp cuộn đúng cách của protein mới tổng hợp
RNA vận chuyển amino acid đến ribosome
Protein cấu trúc của ribosome
Gen điều hòa trong operon có vai trò gì?
Tổng hợp protein cấu trúc
Xúc tác sự hình thành liên kết peptide
Tổng hợp protein điều hòa hoạt động của các gen khác
Tạo tín hiệu bắt đầu phiên mã
Acetyl hóa histon ảnh hưởng đến nhiễm sắc thể như thế nào?
Tăng sự nới lỏng chất nhiễm sắc
Giảm sự nới lỏng chất nhiễm sắc
Giảm chiều dài chất nhiễm sắc
Tăng chiều dài chất nhiễm sắc
Vì sao chaperone được xem là yếu tố quan trọng trong quá trình hình thành cấu trúc không gian của protein?
Vì chúng xúc tác phản ứng phosphoryl hóa giúp hoạt hóa protein
Vì chúng hỗ trợ các chuỗi polypeptid mới tổng hợp gấp cuộn đúng cách, tránh kết tụ sai
Vì chúng vận chuyển amino acid đến ribosome để tổng hợp protein
Vì chúng là thành phần cấu trúc chính của ribosome
Ở giai đoạn mở đầu quá trình dịch mã, fMet-tRNA gắn ở vị trí nào trên ribosome?
A
P
E
5S rRNA
Sự khác biệt về di truyền trong kiểu hình của tế bào hoặc cơ thể sinh vật nhưng không thay đổi mã di truyền được gọi là gì?
Bất hoạt nhiễm sắc thể
Đột biến
Đa hình đơn nucleotide
Di truyền biểu sinh
Giải thích nào đúng về tính chất thoái hóa của mã di truyền?
Nhiều bộ ba có thể mã cho cùng một amino acid
Các bộ ba được đọc chồng lấn lên nhau
Mỗi bộ ba quy định cho nhiều hơn một amino acid
Mã di truyền giống nhau ở tất cả các loài
Trong dịch mã ở sinh vật nhân sơ, tRNA mang amino acid nào khởi đầu loại nào?
Methionine
N-formylmethionine (fMet)
Valine
Isoleucine
Chaperone giúp ngăn chặn điều gì trong quá trình gấp cuộn protein?
Sự hình thành liên kết disulfide
Sự kết cụm hoặc gấp cuộn sai của protein
Sự vận chuyển protein vào ty thể
Sự biến tính của enzyme
Trong Lac operon, sự có mặt của glucose ảnh hưởng đến biểu hiện gen như thế nào?
Làm tăng tổng hợp β-galactosidase
Không ảnh hưởng đến operon
Kìm hãm sự biểu hiện của operon do giảm nồng độ cAMP
Kích hoạt protein ức chế lacI
Epigenetics được hiểu là:
Những biến đổi gen làm thay đổi trình tự DNA
Sự biến đổi biểu hiện gen mà không thay đổi trình tự DNA
Sự tổng hợp RNA từ DNA
Quá trình phân bào
Mô tả nào sau đây sai về Lysosome (tiêu thể)?
Quá trình nhập bào đã tạo thể nội bào sớm
Màng có protein bơm H+ từ bào tương vào lòng túi tạo pH thấp
Môi trường trong thể nội bào muộn kém acid hơn trong thể nội bào sớm
Tham gia vào các quá trình thực bào, ẩm bào và tự thực bào
Phát biểu nào sau đây là sai về ribosome ở tế bào eukaryote?
Ribosome từ mọi sinh vật có cấu trúc tương tự nhau
Sự phân bố của ribosome trong tế bào thay đổi tùy vùng
Thành phần hóa học bao gồm rRNA và protein
Có chức năng là phiên mã tạo ARN
Phát biểu nào sau đây là sai về hệ thống sinh giới?
Mọi sinh vật đều có một nguồn gốc chung
Tế bào là đơn vị cấu trúc cơ bản của mọi sinh vật
Chi là đơn vị cơ sở để phân loại sinh giới
Mọi cơ thể đều có hiện tượng trao đổi chất
Chức năng chính của hạch nhân (nhân con) là gì?
Lưu trữ thông tin di truyền
Tổng hợp rRNA và lắp ráp, tích lũy ribosom
Sửa chữa DNA đứt gãy
Tổng hợp protein cho nhân
Mô tả đúng về NST người bình thường là gì?
Nam giới bình thường có NST giới tính là XX
2n = 46, gồm 22 cặp thường và 1 cặp giới tính (XX/XY)
p là kí hiệu của cánh dài NST
Bộ NST người có thể chia làm 6 nhóm: A; B; C; D; E; F
Mô tả sai về thể vùi là gì?
Thể nhỏ bé chứa các chất dự trữ hoặc cặn bã
Nằm trong tế bào chất
Có 5 phân loại chính
Hạt glycogen là một loại thể vùi
Mô tả sai về proteasome là gì?
Là phức hợp protein
Điều hòa chu trình tế bào bằng cách tổng hợp cyclin
Tham gia biệt hóa tế bào
Thúc đẩy tế bào chết theo chương trình
Phát biểu đúng về trung thể ở động vật là gì?
Gồm 2 trung tử và chất bao quanh
Có màng kép giống ti thể
Có ở mọi tế bào động vật
Không liên quan đến quá trình nguyên phân
Ở ty thể, chuỗi chuyển electron hô hấp nằm tại đâu?
Màng ngoài ty thể
Màng trong ty thể
Chất nền
Khoang gian màng
Trong lạp thể, quá trình nào xảy ra chủ yếu ở chất nền?
Chuỗi chuyển điện tử
Chu trình Calvin (cố định CO₂)
Quang phân ly nước tại quang hệ II
Tổng hợp ATP quang phosphoryl hóa tại ATP synthase
Mô tả sai về peroxisome là gì?
Có cấu trúc màng đơn
Nằm cạnh ER, có nguồn gốc từ ER
Có phân tử ADN riêng nên có thể tự nhân đôi
Chứa enzyme catalase
Phát biểu sai về bộ Golgi là gì?
Mặt trans nằm gần màng sinh chất
Mặt trans là phía Golgi nhận sản phẩm từ mạng lưới nội chất trơn
Là con đường chính để lưu thông phân phối nội, ngoại bào các sản phẩm tiết
Các enzyme ở túi dẹt sẽ chế biến các protein được đưa vào Golgi
Chức năng nào sau đây đúng với lưới nội sinh chất nhẵn (SER)?
Tổng hợp lipid, steroid; dự trữ Ca2+
Lắp ráp ribosom
Tạo tín hiệu mannose-6-phosphate
Oxy hóa acid béo chuỗi dài
Ribosome của tế bào prokaryote có đặc điểm nào sau đây?
80S gồm 60S và 40S
70S gồm 50S và 30S
90S gồm 70S và 20S
60S gồm 40S và 20S
Bào quan nào tạo năng lượng ATP cho tế bào?
Tiêu thể
Ty thể
Mạng lưới nội chất trơn
Golgi
Oxy được hấp thu vào trong các tế bào phế nang phổi theo hình thức nào?
Khuếch tán qua lớp lipid kép
Vận chuyển tích cực nguyên phát
Thụ thể của insulin thuộc nhóm thụ thể nào?
Thụ thể nội bào
Thụ thể gắn kênh ion
Thụ thể gắn protein G
Thụ thể tyrosine kinase
Thụ thể của nhóm phân tử tín hiệu nào là thụ thể nội bào?
Insulin
Testosterol
Adrenalin
Acetylcholin
Trong con đường truyền tin tế bào, hormone tăng trưởng thuộc nhóm tín hiệu nào?
Tín hiệu nội tiết
Tín hiệu phụ thuộc tiếp xúc
Tín hiệu cận tiết
Tín hiệu tự tiết
Tính thấm chọn lọc của màng tế bào là gì?
Cho phép mọi chất đi qua tự do
Chỉ cho các ion đi qua
Cho phép một số chất nhất định đi qua, trong khi ngăn chặn các chất khác
Không cho bất kỳ chất nào đi qua
Tại sao khuếch tán qua protein kênh nhanh hơn khuếch tán qua lớp lipid kép?
Vì kênh protein có khả năng sử dụng ATP
Vì các phân tử đi qua kênh gặp ít cản trở và có tính chọn lọc cao
Vì protein mang điện tính âm thu hút các chất tan
Vì các ion khuếch tán theo cơ chế ngẫu nhiên
Điện thế màng tế bào là gì?
Sự khác biệt về pH giữa trong và ngoài tế bào
Sự khác biệt về nồng độ ion giữa hai bên màng tế bào
Lượng nước khác nhau giữa nội và ngoại bào
Sự khác biệt về áp suất thẩm thấu
Tại sao bơm Na+/K+ có vai trò duy trì điện thế màng?
Vì bơm đồng thời đưa 3Na+ ra ngoài và 2K+ vào trong, tạo sự chênh lệch điện tích hai bên màng
Vì bơm làm tăng nồng độ Na+ trong tế bào
Vì bơm làm giảm sự thẩm thấu nước
Vì bơm không cần ATP
Vận chuyển tích cực là quá trình:
Không cần năng lượng và đi theo chiều nồng độ
Cần năng lượng và đi ngược chiều nồng độ
Chỉ xảy ra ở tế bào nhân thực
Xảy ra trong quá trình khuếch tán đơn giản
Quá trình tế bào hấp thu dịch ngoại bào và các phân tử hòa tan được gọi là gì?
Thực bào
Ẩm bào
Xuất bào
Thẩm thấu
Quá trình các phân tử được bao trong bóng xuất bào từ Golgi đến màng sinh chất để tiết ra ngoài được gọi là gì?
Thực bào
Ẩm bào
Xuất bào
Nhập bào
Kiểu truyền tín hiệu trong đó tế bào tiết hormone vào máu để tác động đến tế bào đích ở xa là gì?
Cận tiết
Tự tiết
Nội tiết
Phụ thuộc tiếp xúc
Cholesterol được hấp thu vào trong tế bào theo hình thức nào?
Nhập bào qua trung gian thụ thể
Ẩm bào
Tích cực thứ phát
Thụ động
Glucose được hấp thu ở tế bào biểu mô ruột theo hình thức vận chuyển nào?
Thụ động
Tích cực nguyên phát
Tích cực thứ phát
Nhập bào
Khi một hormone gắn lên thụ thể màng tế bào, nó kích hoạt một chuỗi phản ứng dẫn đến tăng nồng độ AMP vòng (cAMP) trong tế bào, từ đó hoạt hóa nhiều enzyme điều hòa quá trình chuyển hóa. Enzyme nào chịu trách nhiệm xúc tác chuyển đổi ATP thành AMP vòng trong cơ chế này?
Adenylate cyclase
Phosphodiesterase
Protein kinase A
Guanylate cyclase
Trong nguyên phân, nhiễm sắc thể co ngắn tối đa và nằm thẳng hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở kỳ nào?
Kỳ đầu
Kỳ giữa
Kỳ sau
Kỳ cuối
DNA có hàm lượng ít nhất tại pha nào của chu kỳ tế bào?
Pha M
Pha S
Pha G1
Pha G2
Giai đoạn nào là dài nhất trong một chu kỳ tế bào?
Pha G1
Pha S
Pha G2
Pha M
Hiện tượng nào xảy ra trong giảm phân mà không xảy ra trong nguyên phân?
NST tiếp hợp và trao đổi chéo
NST co ngắn và có hình dạng điển hình ở kỳ giữa
NST phân ly về 2 cực
NST xếp thành hàng trên mặt phẳng xích đạo
Nhiễm sắc thể được đóng xoắn do thành phần nào?
Condensin
Thrombin
Securin
Cohesin
Ở người, tế bào nào sau đây có chu kỳ tế bào dài nhất?
Tế bào niêm mạc miệng
Tế bào gan
Tế bào máu
Tế bào da
Trong các tế bào dòng tinh, tế bào nào có nhiều hình thái nhất?
Tinh trùng
Tinh nguyên bào
Tinh tử
Tinh bào I
Trong chu kỳ tế bào, quá trình nhân đôi của ADN diễn ra ở giai đoạn nào?
Pha G1
Pha S
Pha G2
Pha M
Thoi phân bào được tạo ra từ cấu trúc nào trong tế bào động vật?
Bộ Golgi
Ti thể
Trung thể
Lưới nội chất
Một bệnh nhân bị tổn thương gan cần tái tạo mô gan sau điều trị. So với tế bào niêm mạc miệng, chu kỳ tế bào của tế bào gan sẽ như thế nào?
Ngắn hơn do tốc độ phân chia cao
Dài hơn vì tế bào gan ít phân chia
Tương đương vì cả hai đều là tế bào mô biểu mô
Không có chu kỳ tế bào vì tế bào gan không nhân đôi DNA
Khi quan sát tiểu bản mô tinh hoàn ở các giai đoạn phát triển, nhà nghiên cứu nhận thấy một số tế bào có kích thước nhỏ, nhân đặc và có đuôi hình roi. Những tế bào này thuộc giai đoạn nào trong quá trình sinh tinh?
Tinh nguyên bào
Tinh bào I
Tinh tử
Tinh trùng
Một tế bào lưỡng bội 2n đang ở kỳ sau của nguyên phân. Trong tế bào đó có bao nhiêu nhiễm sắc thể đơn và bao nhiêu phân tử ADN?
2n nhiễm sắc thể đơn, 2n phân tử ADN
4n nhiễm sắc thể đơn, 4n phân tử ADN
2n nhiễm sắc thể kép, 4n phân tử ADN
n nhiễm sắc thể đơn, n phân tử ADN
Hiện tượng nào xảy ra trong giảm phân mà không xảy ra trong nguyên phân?
NST tiếp hợp và trao đổi chéo
NST co ngắn và có hình dạng điển hình ở kỳ giữa
NST phân ly về hai cực
NST xếp thành hàng trên mặt phẳng xích đạo
Nhiễm sắc thể được đóng xoắn do thành phần nào?
Condensin
Thrombin
Securin
Cohesin
Bào quan nào sau đây tích cực tham gia vào quá trình apoptosis ở tế bào?
Tiêu thể
Ty thể
Lưới nội chất hạt (SER)
Bộ Golgi
Caspase nào sau đây không thuộc nhóm liên quan đến apoptosis?
Caspase-3
Caspase-2
Caspase-5
Caspase-8
Cyclin D được tổng hợp mạnh vào giai đoạn nào của chu kỳ tế bào?
S
M
G1
G2
Hàm lượng cyclin B giảm sau pha nào của quá trình phân bào?
S
M
G1
G2
Khi DNA sai hoặc hỏng sẽ kích hoạt tổng hợp loại protein nào sau đây?
p21
p16
p27
p19
Loại tế bào nào sau đây thoát được quá trình apoptosis?
Tế bào ung thư
Tế bào miễn dịch T
Tế bào bị nhiễm virus
Tế bào bị tổn thương DNA
Sao chép DNA cần sự tham gia của loại cyclin nào?
Cyclin D và E
Cyclin E và B
Cyclin A và B
Cyclin A và E
Thông qua điểm kiểm soát trong pha nào để tế bào phân chia đều nhiễm sắc thể cho các tế bào con?
Pha M
Pha G1
Pha G2
Pha G0
Trong các gen sau, đâu là proto-oncogen?
Gen tổng hợp các nhân tố truyền tín hiệu ngoại bào, gen TP53
Gen tổng hợp các nhân tố truyền tin và nhân tố phiên mã
Gen tổng hợp các protein điều hòa chu kỳ tế bào, gen RB1
Gen tổng hợp các protein điều hòa chu kỳ tế bào, gen TP53
Điều nào sau đây sẽ ngăn chặn chu kỳ tế bào tiến triển khi có tổn thương DNA?
Cyclin G1
Bcl-2
p16
p53
Một loại thuốc chống ung thư mới cho thấy có khả năng kích hoạt phóng thích cytochrome c vào bào tương, dẫn đến hoạt hóa caspase-9 và caspase-3 gây chết tế bào. Bào quan nào chịu trách nhiệm chính trong hiện tượng này?
Tiêu thể
Ty thể
Lưới nội chất trơn (SER)
Bộ Golgi
Một tế bào miễn dịch được kích hoạt bởi lipopolysaccharide (LPS) của vi khuẩn, dẫn đến hoạt hóa mạnh một loại caspase gây phản ứng viêm nhưng không tham gia vào quá trình apoptosis. Caspase đó là gì?
Caspase-3
Caspase-2
Caspase-5
Kiểm soát chu kỳ tế bào nhằm đảm bảo
Tăng tốc độ phân bào
Giảm năng lượng tiêu hao
Tạo nhiều tế bào hơn
Tế bào phân chia chính xác, duy trì ổn định di truyền
Khi DNA bị tổn thương nhẹ, p53 sẽ thực hiện sự kiện gì
Tạo enzyme polymerase
Tăng tổng hợp Cyclin
Kích hoạt apoptosis
Kích hoạt sửa chữa DNA thông qua p21
p21 có hoạt tính như thế nào
Ức chế phức hợp Cyclin-Cdk, ngăn chuyển pha
Ức chế p53
Tăng hoạt tính kinase
Gắn với DNA polymerase
Căn cứ vào loại tế bào người ta phân loại đột biến gồm các dạng nào
Đột biến nhiễm sắc thể, đột biến gen
Đột biến tự phát, đột biến được tạo
Đột biến bền vững, đột biến không bền vững
Đột biến tế bào soma, tế bào dòng mầm
Chuyển đoạn hoà hợp tâm xảy ra với nhiễm sắc thể loại nào
Hai nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng
Hai nhiễm sắc thể tâm đầu
Hai nhiễm sắc thể tâm giữa
Hai nhiễm sắc thể bất kỳ
Karyotype nào sau đây là của bệnh nhân mắc hội chứng Down
47,XX,+13
47,XX,+18
47,XX,+15
47,XX,+21
Karyotype nào sau đây là của bệnh nhân mắc hội chứng Patau
47,XX,+13
47,XX,+18
47,XX,+15
Thể lệch bội phổ biến nhất ở người liên quan nhiễm sắc thể nào
NST 13
NST 21
NST 16
NST 18
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường xảy ra ở pha nào của chu kỳ tế bào
G1
G2
S
M
Sự thụ tinh của giao tử nào sau đây tạo ra cá thể đa bội
Giao tử 2n x giao tử n
Giao tử n+1 x giao tử n
Giao tử n x giao tử n
Giao tử n-1 x giao tử n
Trong 4 tác nhân sau: 1. tác nhân hóa học; 2. tia bức xạ; 3. sóng siêu âm; 4. một số virus, các tác nhân nào là nguyên nhân gây ra đột biến nhiễm sắc thể
1,2,3
1,3,4
1,2,4
2,3,4
Trong các dạng đột biến sau: 1. Mất đoạn; 2. Lặp đoạn; 3. Đảo đoạn; 4. Chuyển đoạn tương hỗ; đâu là đột biến cân bằng
1,4
2,3
1,3
3,4
Hiện tượng thất lạc nhiễm sắc thể trong giảm nhiễm của tế bào bình thường tạo giao tử có bộ nhiễm sắc thể như thế nào
2n và 2n - 1
3n và n
2n + 1 và 2n - 1
n - 1 và n
Sự thụ tinh của giao tử nào sau đây tạo ra cá thể đa bội
Giao tử 2n x giao tử n
Giao tử n+1 x giao tử n
Giao tử n x giao tử n
Giao tử n-1 x giao tử n
Ở một loài thực vật, khi xử lý bằng colchicin, một số tế bào sinh dục không trải qua phân chia giảm nhiễm mà vẫn duy trì bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n). Nếu những giao tử này thụ tinh với giao tử bình thường (n), kết quả có thể tạo ra loại thể nào?
Thể lệch bội
Thể tam bội
Thể đơn bội
Thể tứ bội
Bất đồng nhóm máu thường xảy ra với trường hợp mang thai lần thứ hai nào sau đây?
Mẹ Rh âm, con Rh dương
Mẹ Rh âm, con Rh âm
Mẹ Rh dương, con Rh dương
Mẹ Rh dương, con Rh âm
Các kháng nguyên nhóm máu A và B được hình thành dựa trên hoạt động các gen nằm trên nhiễm sắc thể nào?
NST 9, 16
NST 1, 9
NST 9, 11
NST 9, 19
Các chất biến đổi base thường dẫn đến dạng đột biến nào?
Mất nucleotide
Thêm nucleotide
Thay thế nucleotide
Lặp lại nucleotide
Trong các loại đột biến sau, loại nào không làm thay đổi khung đọc của gen?
Thêm một nucleotide
Mất một nucleotide
Thêm hoặc mất bội số của 3 nucleotide
Mất hai nucleotide liên tiếp
Tại sao tia cực tím (UV) có thể gây đột biến trong DNA?
Vì tia UV làm phá vỡ liên kết phosphodiester giữa các nucleotide
Vì tia UV tạo liên kết hóa học giữa các base pyrimidine liền kề, hình thành thymine dimer
Vì tia UV làm tách sợi đôi DNA
Vì tia UV làm tăng quá trình tái tổ hợp giữa các gen
Khử purin thường dẫn đến dạng đột biến nào?
Đột biến mất nucleotide
Đột biến thêm nucleotide
Đột biến thay thế nucleotide
Đột biến lặp lại nucleotide
Trong hệ thống nhóm máu Rh, kháng nguyên D nằm ở đâu?
Màng hồng cầu
Huyết tương
Bạch cầu
Tiểu cầu
Trong cơ chế sửa chữa cắt bỏ base, loại enzyme nào nhận biết base biến đổi?
DNA polymerase I
DNA polymerase III
Helicase
N-glycosylase
Enzyme nào có vai trò phát hiện và loại bỏ base bắt cặp sai trong quá trình nhân đôi DNA?
DNA ligase
DNA helicase
DNA polymerase
RNA polymerase
Đột biến không làm thay đổi acid amin trong chuỗi peptide thuộc loại đột biến nào?
Đột biến câm
Đột biến dịch khung
Đột biến sai nghĩa
Đột biến vô nghĩa
Khi nói về đột biến gen, kết luận nào sau đây sai?
Đột biến gen được gọi là biến dị di truyền vì tất cả các đột biến gen đều được di truyền cho đời sau
Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen
Tần số đột biến gen phụ thuộc vào cường độ, liều lượng của tác nhân gây đột biến và đặc điểm cấu trúc của gen
Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, cơ thể mang đột biến gen trội luôn được gọi là thể đột biến
Dạng đột biến nào sau đây là đột biến đồng nghĩa?
Đột biến gen làm xuất hiện mã kết thúc
Đột biến thay thế 1 cặp nucleotit làm thay đổi 1 axit amin ở chuỗi polipeptit
Đột biến thay thế 1 cặp nucleotit không làm thay đổi axit amin ở chuỗi polipeptit
Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp nucleotit làm thay đổi nhiều axit amin ở chuỗi polipeptit
Những đột biến nào là đột biến dịch khung?
Chuyển đổi vị trí 1 cặp nucleôtit
Thêm và thay thế nucleôtit
Mất và đảo nucleôtit
Mất và thêm nucleôtit
Đột biến ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được?
Đột biến ở mã mở đầu
Đột biến ở bộ ba ở giữa gen
Đột biến ở mã kết thúc
Đột biến ở bộ ba giáp mã kết thúc
Một đột biến gen do thay thế một cặp nucleôtit có thể không làm thay đổi khả năng thích nghi của cơ thể sinh vật. Có bao nhiêu trường hợp sau đây có thể không đảm bảo được khả năng đó? I. Đột biến xảy ra ở mã mở đầu của một gen thiết yếu. II. Đột biến thay thế 1 cặp nucleôtit làm bộ ba mã hóa này chuyển thành một bộ ba mã hóa khác, nhưng cả hai bộ ba đều cùng mã hóa cho một loại axit amin. III. Đột biến thay thế 1 cặp nucleôtit làm xuất hiện một bộ ba mã hóa mới, dẫn đến sự thay đổi một axit amin trong phân tử protein, làm thay đổi chức năng và hoạt tính của protein. IV. Đột biến thay thế nucleôtit xảy ra trong vùng không mã hóa của gen. V. Đột biến làm xuất hiện bộ ba 3'ATT5' ở mạch mã gốc trong vùng mã hóa gần bộ ba mở đầu.
2 trường hợp
1 trường hợp
4 trường hợp
3 trường hợp
