wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Sinh hoá thực vật

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nồng độ ppb tương đương với:

a)

10-3

b)

10-6

c)

10-9

d)

10-12

2.

Theo mã phân loại enzyme Quốc tế thì các enzyme phân giải sinh học (Lyases) không cần vai trò của nước thuộc nhóm:

a)

EC1

b)

EC2

c)

EC3

d)

EC4

3.

Theo mã phân loại enzyme Quốc tế thì các enzyme thực hiện đưa các thành phần đi xuyên qua màng tế bào (Translocases) thuộc nhóm:

a)

EC1

b)

EC3

c)

EC5

d)

EC7

4.

Theo mã phân loại enzyme Quốc tế thì các enzyme kết gắn các phân tử sinh học (Ligases) thuộc nhóm:

a)

EC1

b)

EC2

c)

EC4

d)

EC6

5.

Theo mã phân loại enzyme Quốc tế thì các enzyme vận chuyển các nhóm chức hóa học (Transferases) thuộc nhóm:

a)

EC1

b)

EC2

c)

EC3

d)

EC4

6.

Theo mã phân loại enzyme Quốc tế thì các enzyme có chức năng tạo các đồng phân hóa (Isomerases) thuộc nhóm:

a)

EC1

b)

EC3

c)

EC5

d)

EC7

7.

Theo mã phân loại enzyme Quốc tế thì các enzyme thủy phân (Hydrolases) thuộc nhóm:

a)

EC1

b)

EC2

c)

EC3

d)

EC4

8.

Theo mã phân loại enzyme Quốc tế thì các enzyme thực hiện phản ứng Oxy hóa khử (Oxidoreductases) thuộc nhóm:

a)

EC1

b)

EC2

c)

EC3

d)

EC4

9.

Nồng độ cơ chất ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng enzyme như thế nào:

a)

Tăng nồng độ cơ chất luôn làm tăng tốc độ phản ứng.

b)

Tăng nồng độ cơ chất làm giảm tốc độ phản ứng.

c)

Tốc độ phản ứng tăng khi nồng độ cơ chất tăng những sẽ có một giới hạn bão hòa.

d)

Nồng độ cơ chất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

10.

Ở thực vật, Carotenoid có vai trò sau:

a)

Tạo độ cứng cho thành tế bào.

b)

Hỗ trợ hấp thụ ánh sáng trong quang hợp, và bảo vệ khỏi tổn thương do sự quang oxy hóa.

c)

Tạo mùi hương dẫn dụ côn trùng.

d)

Hình thành độc tố.

11.

Tất cả các cơ chế điều hòa enzyme trong tế bào nhằm:

a)

Để tất cả các enzyme hoạt động với tốc độ tối đa mọi thười điểm.

b)

Để tế bào sản sinh nhiều nhất các sản phẩm.

c)

Để duy trì cân bằng nội môi, kiểm soát và tối ưu hóa các con đường chuyển hóa theo nhu cầu của tế bào.

d)

Để chuyển hóa tất cả các chất dinh dưỡng có sẵn.

12.

Các Saponin có đặc tính nào sau đây khi hòa tan trong nước:

a)

Tạo màu sắc rực rỡ.

b)

Tạo bọt.

c)

Có mùi thơm đặc trưng.

d)

Có vị đắng rất mạnh.

13.

Nhóm sắc tố nào sau đây có màu xanh lục:

a)

Carotenoids

b)

Anthocyanin

c)

Betalain

d)

Chlorophylls

14.

Nhóm sắc tố nào sau đây có thể có màu xanh dương:

a)

Carotenoids

b)

Anthocyanin

c)

Betalain

d)

Chlorophylls

15.

Sự điều hòa ngược đối với hoạt động enzyme xảy ra khi:

a)

Enzyme tự phân giải sau phản ứng

b)

Sản phẩm cuối cùng gây ức chế enzyme đầu của chuỗi phản ứng

c)

Nhiệt độ tăng cao làm giảm hoạt tính enzyme

d)

pH môi trường thay đổi làm biến tính enzyme

16.

Hợp chất nào dưới đây thuộc nhóm Terpenoid:

a)

Capsaicin.

b)

Menthol.

c)

Morphine.

d)

Caffeine.

17.

Hợp chất nào sau đây không thuộc nhóm hợp chất trao đổi chất thứ cấp:

a)

Terpenoid

b)

Alkaloid

c)

Chlorophyll

d)

Phenolics

18.

Hợp chất sau thuộc nhóm Alkaloid:

a)

Lignin

b)

Nicotine

c)

Tannin

d)

Carotene

19.

Quá trình Oxi hóa beta (beta-Oxidation) đối với các acid béo sẽ hình thành ra:

a)

Chuỗi phân tử có 2 carbon

b)

Chuỗi phân tử có 3 carbon

c)

Chuỗi phân tử có 4 carbon

d)

Chuỗi phân tử có 6 carbon

20.

Hô hấp kỵ khí ở thực vật không tạo ra thành phần sau đây:

a)

Alanine

b)

Acid latic

c)

Ethanol

d)

Flavin

21.

Enzyme nào sau đây liên quan trực tiếp đến khả năng chống lại sâu bệnh hại:

a)

Chitinase

b)

Pectinase

c)

Amylase

d)

Hemicellulase

22.

Tên gọi enzyme có chữ Transferase chứng tỏ enzyme này có khả năng:

a)

Oxi hóa một cơ chất

b)

Khử một cơ chất

c)

Tạo đồng phân một cơ chất

d)

Chuyển vi trí nhóm chức

23.

Tên gọi enzyme có chữ Isomerase chứng tỏ enzyme này có khả năng

a)

Oxi hóa một cơ chất

b)

Khử một cơ chất

c)

Tạo đồng phân

d)

Chuyển vi trí nhóm chức

24.

Tên gọi enzyme có chữ Reductase chứng tỏ enzyme này có khả năng

a)

Oxi hóa một cơ chất

b)

Khử một cơ chất

c)

Tạo đồng phân

d)

Chuyển vi trí nhóm chức

25.

Tên gọi enzyme có chữ Oxidase chứng tỏ enzyme này có khả năng:

a)

Oxi hóa một chất

b)

Khử một cơ chất

c)

Tạo đồng phân

d)

Chuyển vi trí nhóm chức

26.

Tên gọi enzyme có chữ Kinase chứng tỏ enzyme này có khả năng

a)

Oxi hóa một cơ chất

b)

Khử một cơ chất

c)

Tạo đồng phân một cơ chất

d)

Phosphoryl hóa

27.

Tên gọi enzyme có chữ Hydrolase chứng tỏ enzyme này có khả năng

a)

Phân giải một cơ chất

b)

Khử một cơ chất

c)

Tạo đồng phân một cơ chất

d)

Thủy phân một cơ chất

28.

Tên gọi enzyme có chữ Ligase chứng tỏ enzyme này có khả năng

a)

Phân giải một cơ chất

b)

Khử một cơ chất

c)

Tạo đồng phân một cơ chất

d)

Kết gắn hai cơ chất

29.

Tên gọi enzyme có chữ Synthase chứng tỏ enzyme này có khả năng

a)

Phân giải một chất

b)

Khử một cơ chất

c)

Tạo đồng phân một cơ chất

d)

Tổng hợp một chất

30.

Acid humic và acid fulvic được cấu thành từ thành phần cơ bản là:

a)

Phenolics

b)

Nucleotide

c)

Amylose

d)

Pectin

31.

Trong thành phần của CoenzymeA (CoA.) không có thành phần sau đây:

a)

Nucleotide

b)

Vitamin

c)

Amino acid

d)

Glycerol

32.

Thành phần nào sau đây có thể khử tác động gây hại của các ROS (Reactive Oxygen Species)

a)

Các chất xơ

b)

Các chất Oxy hóa

c)

Các chất chống oxy hóa

d)

Các chất béo

33.

Các chất chống Oxi hóa thường không thuộc nhóm sau đây:

a)

Phenolics

b)

Vitamin

c)

Caroteinoids

d)

Carbohydrate

34.

Khi một protein có kết gắn với một nguyên tố kim loại thì protein đó được gọi là:

a)

Nuleoproein

b)

Chromoprotein

c)

Metaloprotein

d)

Lipoprotein

35.

Tên gọi Nucloprotein chứng tỏ protein này có kết gắn với:

a)

Với nguyên tử kim loại

b)

Với phân tử acid nucleic

c)

Với phức hợp nhạy cảm với màu sắc

d)

Với phân tử thuộc nhóm chất béo

36.

Tên gọi Metaloprotein chứng tỏ protein này có kết gắn với:

a)

Với phân tử carbohydrate

b)

Với phức hợp nhạy cảm với màu sắc

c)

Với nguyên tử kim loại

d)

Với phân tử thuộc nhóm chất béo

37.

Tên gọi Metaloprotein chứng tỏ protein này có kết gắn với:

a)

Với phân tử carbohydrate

b)

Với phức hợp nhạy cảm với màu sắc

c)

Với nguyên tử kim loại

d)

Với phân tử thuộc nhóm chất béo

38.

Khung Sterol trong các Phytosterols có:

a)

27 carbon dạng mạch thẳng

b)

17 carbon dạng mạch thẳng

c)

27 carbon dạng mạch vòng

d)

17 carbon dạng mạch vòng

39.

Gốc phosphate khi gắn vào Acid béo trong Phospholipid giúp cho:

a)

Đầu phosphate trở nên kỵ nước

b)

Đầu phosphate trở nên ưa nước

c)

Đầu phosphate trở nên bền

d)

Đầu phosphate trở nên

40.

Chu trình Krebs đào thải ra phân tử nào sau đây:

a)

Acetyl CoA.

b)

Pyruvic acid

c)

Citric acid

d)

CO2

41.

Sản phẩm đầu tiên của chu trình Krebs có số Carbon là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

42.

Sản phẩm đầu tiên của chu trình Calvin có số các bon là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

43.

Ở thực vật, quá trình hô hấp kỵ khí không sinh ra hợp chất sau:

a)

Alanine

b)

Ethanol

c)

Acid Lactic

d)

Acid Pyruvic

44.

Đặc tính nào sau đây không ảnh hướng tới đặc tính của tinh bột:

a)

Tỉ lệ Amylose

b)

Tỉ lệ Amylopectin

c)

Kích thước hạt tinh bột

d)

Loại đường đơn tinh bột

45.

Khi thực hiện phản ứng caramel hóa tạo nước mầu của người nấu bếp thì loại đường sau kh caramel hóa là:

a)

Laminaribiose

b)

Saccharose

c)

Lactose

d)

Lactulose

46.

Đối với phản ứng do enzyme xúc tác, khi sản phẩm đã tạo ra nhiều thì:

a)

Phản ứng diễn ra càng nhanh hơn

b)

Phản ứng diễn ra bình thường, ổn định

c)

Phản ứng diễn ra chậm hơn

d)

Phản ứng diễn ra không ổn định

47.

Thuật ngữ dùng để chỉ sự tích hợp một phân tử đường vào một phân tử sinh học khác được là:

a)

Acetylation

b)

Glycosylation

c)

Carboxylation

d)

Hydroxylation

48.

Phytohormone nào sau đây có nhân cấu trúc là phân tử có nhiều nhóm NH/NH2:

a)

Polyamine

b)

Gibberellin

c)

Cytokinin

d)

Brassinosteroids

49.

Phytohormone nào sau đây có nhân cấu trúc là vòng Sterol:

a)

Auxin

b)

Gibberellin

c)

Cytokinin

d)

Brassinosteroids

50.

Phytohormone nào sau đây có nhân cấu trúc là phân tử Adenine:

a)

Auxin

b)

Gibberellin

c)

Cytokinin

d)

Brassinosteroids

51.

Phytohormone nào sau đây có nhân cấu trúc là vòng Gibbgrane

a)

Auxin

b)

Gibberellin

c)

Cytokinin

d)

Brassinosteroids

52.

Phytohormone nào sau đây có nhân cấu trúc là phân tử Indol

a)

Auxin

b)

Gibberellin

c)

Cytokinin

d)

Brassinosteroids

53.

Trong phân loại tinh bột thì loại tinh bột nào với tên viết tắt như sau có khả năng phân giải nhanh:

a)

LDS

b)

RS

c)

RDS

d)

FDS

54.

Hạt gạo có độ bạc bụng cao chứng tỏ:

a)

Mức độ tinh thể hóa cao

b)

Mức độ tinh thể hóa thấp

c)

Amylose cao

d)

Amylose thấp

55.

Thành phần nào có vai trò làm lõi cho DNA cuốn xung quanh trong nhân tế bào:

a)

Histone

b)

Histidine

c)

Histamin

d)

Peptone

56.

Thành phần nào sau đây không phải là Polymer:

a)

Protein

b)

DNA

c)

Cellulose

d)

Pectin

e)

Lectin

57.

Nhóm các thành phần có tên gọi sau đây không có lợi về sức khỏe và dinh dưỡng cho con người:

a)

Antioxidants

b)

Antinutrients

c)

Antibiotics

d)

Antibody

e)

Antitoxins

58.

Loại polymer nào sau đây có cấu trúc đồng hình:

a)

Polypeptide

b)

DNA

c)

Cellulose

d)

Hemicellulose

59.

Loại polymer nào sau đây có cấu trúc dị hình:

a)

Polypeptide

b)

Amylose

c)

Cellulose

d)

Pectin

60.

Quá trình phosphoryl hóa là:

a)

Quá trình một phân tử được khử phosphore

b)

Quá trình một phân tử được khử phosphate

c)

Quá trình một phân tử được kết gắn với phosphore

d)

Quá trình một phân tử được kết gắn với phosphate

61.

Quá trình carboxyl hóa là:

a)

Quá trình một phân tử được khử COOH

b)

Quá trình một phân tử được khử phosphate

c)

Quá trình một phân tử được kết gắn với COOH

d)

Quá trình một phân tử được kết gắn với carbonic tạo gốc COOH

62.

Quá trình methyl hóa là:

a)

Quá trình một phân tử được kết gắn với gốc -CH3

b)

Quá trình một phân tử được kết gắn với gốc -C2H5

c)

Quá trình một phân tử được kết gắn với gốc -CH4

d)

Quá trình một phân tử được kết gắn với gốc -CO2

63.

Quá trình acetyl hóa là:

a)

Quá trình một phân tử được kết gắn với gốc -CH3

b)

Quá trình một phân tử được kết gắn với gốc -C2H5

c)

Quá trình một phân tử được kết gắn với gốc -CH4

d)

Quá trình một phân tử được kết gắn với gốc -CO2

64.

Quần áo may từ loại vải nào có bản chất là protein:

a)

Vải khaki (kaki)

b)

Vải jean

c)

Vải lụa

d)

Vải bông

65.

Quả trứng sau khi luộc thì protein của trứng sẽ:

a)

Bị biến hình

b)

Bị biến tính

c)

Bị biến thể

d)

Bị biến đổi

66.

Thành phần đóng vai trò làm sai vị giác có mặt trong trái Thần kỳ có tên là:

a)

Miraculin

b)

Riboflavin

c)

Colchicine

d)

Cytokinin

67.

Protein đóng vai trò làm sai vị giác có mặt trong trái Thần kỳ là một:

a)

Metalloprotein

b)

Phosphoprotein

c)

Glycoprotein

d)

Riboprotein

68.

Thành phần sau là thành phần chính trong chất mùn trong đất:

a)

Acid Benzoic

b)

Acid Coumaric

c)

Acid Humic

d)

Acid Phenolic

69.

Trong các thành phần sau, thành phần nào là đại phân tử có phân tử lượng lớn nhất:

a)

Acid Caffeic

b)

Acid Fulvic

c)

Acid Humic

d)

Acid Phenolic

70.

Trong các thành phần sau, thành phần nào không có chứa nhân Phenol:

a)

Acid Caffeic

b)

Acid Fulvic

c)

Acid Humic

d)

Acid Ascorbic

71.

Trong các thành phần sau, thành phần nào một Vitamin:

a)

Acid Caffeic

b)

Acid Fulvic

c)

Acid Humic

d)

Acid Ascorbic

72.

Một Terpene mà trong cấu trúc phân tử có 10 carbon thì đó là:

a)

Monoterpene

b)

Sequiterpene

c)

Diterpene

d)

Tetraterpene

73.

Một Terpene mà trong cấu trúc phân tử có 15 carbon thì đó là:

a)

Monoterpene

b)

Sequiterpene

c)

Diterpene

d)

Tetraterpene

74.

Một Terpen mà trong cấu trúc phân tử có 40 carbon thì đó là:

a)

Monoterpene

b)

Sequiterpene

c)

Diterpene

d)

Tetraterpene

75.

Con người không có khả năng tự sinh tổng hợp:

a)

9 acid amin không thay thế

b)

9 acid amin thơm

c)

9 acid amin không thiết yếu

d)

9 acid amin phí protein

76.

Nhóm chất béo nào sau đây có cấu trúc mạch vòng:

a)

Acid béo

b)

Triglyceride

c)

Phytosterols

d)

Phospholipid

77.

Nhóm chất béo nào sau đây có cấu trúc mạch hoàn toàn thẳng:

a)

Acid béo

b)

Triglyceride

c)

Phytosterols

d)

P

78.

Glycoprotein là loại Protein gắn với:

a)

Kim loại

b)

Phosphate

c)

Lipid

d)

Đường

79.

Lipoprotein là loại Protein gắn với:

a)

Kim loại

b)

Phosphate

c)

Lipid

d)

Đường

80.

Metaloprotein là loại Protein gắn với:

a)

Kim loại

b)

Phosphate

c)

Lipid

d)

Đường

81.

Ở các hạt chứa dầu, phần ruột bên trong của các hạt dầu dữ trữ là:

a)

Phospholipid

b)

Cellulose

c)

Triglyceride

d)

Monoglyceride

82.

Ở các hạt chứa dầu, phần vỏ của các hạt dầu dữ trữ là:

a)

Phospholipid

b)

Cellulose

c)

Triglyceride

d)

Monoglyceride

83.

Câu trúc tinh thể của đại phân tử nào sau đây có dạng bó sợi:

a)

Cellulose

b)

Chất béo

c)

Tinh bột

d)

Protein

84.

Việc sinh tổng hợp loại phân tử nào sau đây do gene trực tiếp quyết định:

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Vitamin

85.

Con người có khả năng tự sinh tổng hợp được:

a)

11 acid amin không thay thế

b)

11 acid amin thiết yếu

c)

11 acid amin không thiết yếu

d)

11 acid amin phi protein

86.

Khái niệm nào dùng cho các acid amin không phải là thành phần của protein:

a)

Acid amin không thay thế

b)

Acid amin thiết yếu

c)

Acid amin không thiết yếu

d)

Acid amin phi protein

87.

Polysaccharide nào sau đây được tạo thành từ các liên kết 1-3 glycosidic:

a)

Cellulose

b)

Callose

c)

Chitin

d)

Tinh bột

88.

Polyssachride nào sau đây có thể chứa các đơn vị đường Pentose:

a)

Cellulose

b)

Hemicellulose

c)

Chitin

d)

Tinh bột

89.

Tỉ lệ hạt gạo bị “bạc bụng” cao chứng tỏ:

a)

Cấu trúc tinh thể của các hạt tinh bột chặt trẽ

b)

Cấu trúc tinh thể của các hạt tinh bột không chặt trẽ

c)

Tinh bột chưa nhiều Amylose

d)

Tinh bột chưa nhiều Amylopectin

90.

Tỉ lệ liên kết 1-6 glycosidic trong Amylopectin chiếm:

a)

100%

b)

Khoảng 95%

c)

Khoảng 5%

d)

Khoảng 10%

91.

Chế biến dầu thực vật thành dầu ăn cần trải qua quá trình:

a)

Amon hóa

b)

Phosphoryl hóa

c)

Hydrgen hóa

d)

Hydrate hóa

92.

Liên kết nào sau đây là liên kết cao năng lượng:

a)

Liên kết Hydro

b)

Liên kết Peptide

c)

Liên kết Phospho-anhydride

d)

Liên kết

93.

Liên kết nào sau đây là liên kết cao năng lượng:

a)

Liên kết Hydro

b)

Liên kết Peptide

c)

Liên kết Phospho-anhydride

d)

Liên kết Glycosidic

94.

Thành phần nào sau đây chứa liên kết Peptide

a)

Sáp

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

Protein

95.

Thành phần nào sau đây chứa liên kết Glycosidic

a)

Sáp

b)

Tinh bột

c)

Lipid

d)

Protein

96.

Thành phần nào sau đây chứa liên kết Ester

a)

Sáp

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

Protein

97.

Thành phần nào sau đây thuộc nhóm carbohydrate:

a)

Sitosterol

b)

Lactitol

c)

Campesterol

d)

Stigmasterol

98.

Thành phần nào sau đây thuộc nhóm chất béo:

a)

Xylitol

b)

Sitosterol

c)

Sorbitol

d)

Inisitol

99.

Thạch dừa tạo ra từ quá trình lên men nước dừa có bản chất là:

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Cellulose

d)

Amylose

100.

Chỉ số “Độ bạc bụng” của hạt gạo cao chứng tỏ:

a)

Cấu trúc hạt tinh bột chứa nhiều Amylose

b)

Cấu trúc hạt tinh bột chứa nhiều Amylopectin

c)

Cấu trúc hạt tinh bột hoàn hảo, gạo có giá trị cao

d)

Cấu trúc hạt tinh bột không hoàn hảo, gạo có giá trị thấp

101.

Tinh bột kháng được đánh giá cao về giá trị thực phẩm bởi vì:

a)

Dễ tiêu hóa

b)

Phân giải nhanh trong hệ thống đường ruột

c)

Phân giải chậm trong hệ thống đường ruột

d)

Rất khó phân giải trong trong hệ thống đường ruột

102.

So sánh giữa Glucose và Fructose thì:

a)

Glucose có phân tử lượng lớn hơn

b)

Glucose có độ ngọt cao hơn

c)

Glucose có cấu trúc hợp vòng lớn hơn

d)

Glucose có khả năng hòa tan trong nước cao hơn

103.

Các loại đường Xylitol, Erythritol, Sorbitol, Maltitol, Mannitol, Lactitol, Glycerol thuộc nhóm đường nào:

a)

Đường rượu

b)

Đường triose

c)

Đường tetrose

d)

Đường pentose

104.

Từ đường mía, người nội trợ tạo ra nước màu, vậy nước mầu này đường gì:

a)

Saccharose (Sucrose)

b)

Maltose

c)

Trehalose

d)

Không phải 3 loại đường trên

105.

Đường nào sau đây có độ ngọt cao hơn đường mía:

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Lactose

d)

Maltose

106.

Đường nào sau đây có độ ngọt là 100:

a)

Saccharose (Sucrose)

b)

Glucose

c)

Fructose

d)

Lactose

107.

Đường nào sau đây không có liên kết Glycosidic:

a)

Glucose

b)

Sachharose

c)

Trehalose

d)

Stachyose

108.

Fructan là nhóm đường không có đặc tính sau?

a)

Tan trong nước

b)

Không tan trong nước

c)

Có chứa gốc Glucose trong phân tử

d)

Có chứa gốc Fructose trong phân tử

109.

Đường nào sau đây không phải là Hexose?

a)

Fructose

b)

Mannose

c)

Trehalose

d)

Galactose

110.

Đường nào sau đây không phải là Hexose?

a)

Glucose

b)

Mannose

c)

Saccharose (Sucrose)

d)

Galactose

111.

Đường nào sau đây là một Hexose?

a)

Trehalose

b)

Saccharose (Sucrose)

c)

Galactose

d)

Lactose

112.

Cấu trúc của các Acid amin thơm có đặc điểm là?

a)

Có chứa vòng Benzene

b)

Có chứa nhiều nối đôi

c)

Có nhiều liên kết C-N

d)

Có chứa nhiều liên kết C-S

113.

Trong 1 lít nước mắm 40 độ đạm (40g N/L) có lượng protein là?

a)

40 g protein/L

b)

80 g protein/L

c)

160 g protein/L

d)

250 g protein/L

114.

Hệ số qui đổi giữa đạm tổng số và đạm protein thông thường là?

a)

2.25

b)

4.25

c)

6.25

d)

8.25

115.

Cấu tử nào sau đây thực hiện vai trò tổng hợp protein?

a)

Proteosome

b)

Endosome

c)

Ribosome

d)

Lysosome

116.

Cấu tử nào sau đây thực hiện vai trò phân giải protein?

a)

Proteosome

b)

Endosome

c)

Ribosome

d)

Lysosome

117.

Tên của mỗi Amino acid khi trình bày ở định dạng FASTA có?

a)

1 ký tự

b)

3 ký tự

c)

5 ký tự

d)

7 ký tự

118.

Codon dành cho amino acid nào sau đây có thể trùng với codon dừng (Stop codon) trong tổng hợp protein?

a)

Iso-Leucine

b)

Lysine

c)

Systeine

d)

Selanosysteine

119.

Codon dành cho amino acid nào sau đây có thể trùng với codon dừng (Stop codon) tổng hợp protein?

a)

Iso-Leucine

b)

Lysine

c)

Pyrranolysine

d)

Tyrosine

120.

Codon cho amino acid đầu tiên trong 1 protein là?

a)

AUG

b)

GUA

c)

UAG

d)

AGU

121.

Chất tạo vị cay của Tỏi là?

a)

Allicin

b)

Piperin

c)

Capsaicin

d)

Sinigrin