Font size
WorksheetsCâu hỏi Sinh hoá thực vật
Total questions: 121
Worksheet time: 1hrs 1mins
Đơn vị nồng độ ppb tương đương với:
10-3
10-6
10-9
10-12
Theo mã phân loại enzyme Quốc tế thì các enzyme phân giải sinh học (Lyases) không cần vai trò của nước thuộc nhóm:
EC1
EC2
EC3
EC4
Theo mã phân loại enzyme Quốc tế thì các enzyme thực hiện đưa các thành phần đi xuyên qua màng tế bào (Translocases) thuộc nhóm:
EC1
EC3
EC5
EC7
Theo mã phân loại enzyme Quốc tế thì các enzyme kết gắn các phân tử sinh học (Ligases) thuộc nhóm:
EC1
EC2
EC4
EC6
Theo mã phân loại enzyme Quốc tế thì các enzyme vận chuyển các nhóm chức hóa học (Transferases) thuộc nhóm:
EC1
EC2
EC3
EC4
Theo mã phân loại enzyme Quốc tế thì các enzyme có chức năng tạo các đồng phân hóa (Isomerases) thuộc nhóm:
EC1
EC3
EC5
EC7
Theo mã phân loại enzyme Quốc tế thì các enzyme thủy phân (Hydrolases) thuộc nhóm:
EC1
EC2
EC3
EC4
Theo mã phân loại enzyme Quốc tế thì các enzyme thực hiện phản ứng Oxy hóa khử (Oxidoreductases) thuộc nhóm:
EC1
EC2
EC3
EC4
Nồng độ cơ chất ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng enzyme như thế nào:
Tăng nồng độ cơ chất luôn làm tăng tốc độ phản ứng.
Tăng nồng độ cơ chất làm giảm tốc độ phản ứng.
Tốc độ phản ứng tăng khi nồng độ cơ chất tăng những sẽ có một giới hạn bão hòa.
Nồng độ cơ chất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Ở thực vật, Carotenoid có vai trò sau:
Tạo độ cứng cho thành tế bào.
Hỗ trợ hấp thụ ánh sáng trong quang hợp, và bảo vệ khỏi tổn thương do sự quang oxy hóa.
Tạo mùi hương dẫn dụ côn trùng.
Hình thành độc tố.
Tất cả các cơ chế điều hòa enzyme trong tế bào nhằm:
Để tất cả các enzyme hoạt động với tốc độ tối đa mọi thười điểm.
Để tế bào sản sinh nhiều nhất các sản phẩm.
Để duy trì cân bằng nội môi, kiểm soát và tối ưu hóa các con đường chuyển hóa theo nhu cầu của tế bào.
Để chuyển hóa tất cả các chất dinh dưỡng có sẵn.
Các Saponin có đặc tính nào sau đây khi hòa tan trong nước:
Tạo màu sắc rực rỡ.
Tạo bọt.
Có mùi thơm đặc trưng.
Có vị đắng rất mạnh.
Nhóm sắc tố nào sau đây có màu xanh lục:
Carotenoids
Anthocyanin
Betalain
Chlorophylls
Nhóm sắc tố nào sau đây có thể có màu xanh dương:
Carotenoids
Anthocyanin
Betalain
Chlorophylls
Sự điều hòa ngược đối với hoạt động enzyme xảy ra khi:
Enzyme tự phân giải sau phản ứng
Sản phẩm cuối cùng gây ức chế enzyme đầu của chuỗi phản ứng
Nhiệt độ tăng cao làm giảm hoạt tính enzyme
pH môi trường thay đổi làm biến tính enzyme
Hợp chất nào dưới đây thuộc nhóm Terpenoid:
Capsaicin.
Menthol.
Morphine.
Caffeine.
Hợp chất nào sau đây không thuộc nhóm hợp chất trao đổi chất thứ cấp:
Terpenoid
Alkaloid
Chlorophyll
Phenolics
Hợp chất sau thuộc nhóm Alkaloid:
Lignin
Nicotine
Tannin
Carotene
Quá trình Oxi hóa beta (beta-Oxidation) đối với các acid béo sẽ hình thành ra:
Chuỗi phân tử có 2 carbon
Chuỗi phân tử có 3 carbon
Chuỗi phân tử có 4 carbon
Chuỗi phân tử có 6 carbon
Hô hấp kỵ khí ở thực vật không tạo ra thành phần sau đây:
Alanine
Acid latic
Ethanol
Flavin
Enzyme nào sau đây liên quan trực tiếp đến khả năng chống lại sâu bệnh hại:
Chitinase
Pectinase
Amylase
Hemicellulase
Tên gọi enzyme có chữ Transferase chứng tỏ enzyme này có khả năng:
Oxi hóa một cơ chất
Khử một cơ chất
Tạo đồng phân một cơ chất
Chuyển vi trí nhóm chức
Tên gọi enzyme có chữ Isomerase chứng tỏ enzyme này có khả năng
Oxi hóa một cơ chất
Khử một cơ chất
Tạo đồng phân
Chuyển vi trí nhóm chức
Tên gọi enzyme có chữ Reductase chứng tỏ enzyme này có khả năng
Oxi hóa một cơ chất
Khử một cơ chất
Tạo đồng phân
Chuyển vi trí nhóm chức
Tên gọi enzyme có chữ Oxidase chứng tỏ enzyme này có khả năng:
Oxi hóa một chất
Khử một cơ chất
Tạo đồng phân
Chuyển vi trí nhóm chức
Tên gọi enzyme có chữ Kinase chứng tỏ enzyme này có khả năng
Oxi hóa một cơ chất
Khử một cơ chất
Tạo đồng phân một cơ chất
Phosphoryl hóa
Tên gọi enzyme có chữ Hydrolase chứng tỏ enzyme này có khả năng
Phân giải một cơ chất
Khử một cơ chất
Tạo đồng phân một cơ chất
Thủy phân một cơ chất
Tên gọi enzyme có chữ Ligase chứng tỏ enzyme này có khả năng
Phân giải một cơ chất
Khử một cơ chất
Tạo đồng phân một cơ chất
Kết gắn hai cơ chất
Tên gọi enzyme có chữ Synthase chứng tỏ enzyme này có khả năng
Phân giải một chất
Khử một cơ chất
Tạo đồng phân một cơ chất
Tổng hợp một chất
Acid humic và acid fulvic được cấu thành từ thành phần cơ bản là:
Phenolics
Nucleotide
Amylose
Pectin
Trong thành phần của CoenzymeA (CoA.) không có thành phần sau đây:
Nucleotide
Vitamin
Amino acid
Glycerol
Thành phần nào sau đây có thể khử tác động gây hại của các ROS (Reactive Oxygen Species)
Các chất xơ
Các chất Oxy hóa
Các chất chống oxy hóa
Các chất béo
Các chất chống Oxi hóa thường không thuộc nhóm sau đây:
Phenolics
Vitamin
Caroteinoids
Carbohydrate
Khi một protein có kết gắn với một nguyên tố kim loại thì protein đó được gọi là:
Nuleoproein
Chromoprotein
Metaloprotein
Lipoprotein
Tên gọi Nucloprotein chứng tỏ protein này có kết gắn với:
Với nguyên tử kim loại
Với phân tử acid nucleic
Với phức hợp nhạy cảm với màu sắc
Với phân tử thuộc nhóm chất béo
Tên gọi Metaloprotein chứng tỏ protein này có kết gắn với:
Với phân tử carbohydrate
Với phức hợp nhạy cảm với màu sắc
Với nguyên tử kim loại
Với phân tử thuộc nhóm chất béo
Tên gọi Metaloprotein chứng tỏ protein này có kết gắn với:
Với phân tử carbohydrate
Với phức hợp nhạy cảm với màu sắc
Với nguyên tử kim loại
Với phân tử thuộc nhóm chất béo
Khung Sterol trong các Phytosterols có:
27 carbon dạng mạch thẳng
17 carbon dạng mạch thẳng
27 carbon dạng mạch vòng
17 carbon dạng mạch vòng
Gốc phosphate khi gắn vào Acid béo trong Phospholipid giúp cho:
Đầu phosphate trở nên kỵ nước
Đầu phosphate trở nên ưa nước
Đầu phosphate trở nên bền
Đầu phosphate trở nên
Chu trình Krebs đào thải ra phân tử nào sau đây:
Acetyl CoA.
Pyruvic acid
Citric acid
CO2
Sản phẩm đầu tiên của chu trình Krebs có số Carbon là:
2
3
4
6
Sản phẩm đầu tiên của chu trình Calvin có số các bon là:
2
3
4
6
Ở thực vật, quá trình hô hấp kỵ khí không sinh ra hợp chất sau:
Alanine
Ethanol
Acid Lactic
Acid Pyruvic
Đặc tính nào sau đây không ảnh hướng tới đặc tính của tinh bột:
Tỉ lệ Amylose
Tỉ lệ Amylopectin
Kích thước hạt tinh bột
Loại đường đơn tinh bột
Khi thực hiện phản ứng caramel hóa tạo nước mầu của người nấu bếp thì loại đường sau kh caramel hóa là:
Laminaribiose
Saccharose
Lactose
Lactulose
Đối với phản ứng do enzyme xúc tác, khi sản phẩm đã tạo ra nhiều thì:
Phản ứng diễn ra càng nhanh hơn
Phản ứng diễn ra bình thường, ổn định
Phản ứng diễn ra chậm hơn
Phản ứng diễn ra không ổn định
Thuật ngữ dùng để chỉ sự tích hợp một phân tử đường vào một phân tử sinh học khác được là:
Acetylation
Glycosylation
Carboxylation
Hydroxylation
Phytohormone nào sau đây có nhân cấu trúc là phân tử có nhiều nhóm NH/NH2:
Polyamine
Gibberellin
Cytokinin
Brassinosteroids
Phytohormone nào sau đây có nhân cấu trúc là vòng Sterol:
Auxin
Gibberellin
Cytokinin
Brassinosteroids
Phytohormone nào sau đây có nhân cấu trúc là phân tử Adenine:
Auxin
Gibberellin
Cytokinin
Brassinosteroids
Phytohormone nào sau đây có nhân cấu trúc là vòng Gibbgrane
Auxin
Gibberellin
Cytokinin
Brassinosteroids
Phytohormone nào sau đây có nhân cấu trúc là phân tử Indol
Auxin
Gibberellin
Cytokinin
Brassinosteroids
Trong phân loại tinh bột thì loại tinh bột nào với tên viết tắt như sau có khả năng phân giải nhanh:
LDS
RS
RDS
FDS
Hạt gạo có độ bạc bụng cao chứng tỏ:
Mức độ tinh thể hóa cao
Mức độ tinh thể hóa thấp
Amylose cao
Amylose thấp
Thành phần nào có vai trò làm lõi cho DNA cuốn xung quanh trong nhân tế bào:
Histone
Histidine
Histamin
Peptone
Thành phần nào sau đây không phải là Polymer:
Protein
DNA
Cellulose
Pectin
Lectin
Nhóm các thành phần có tên gọi sau đây không có lợi về sức khỏe và dinh dưỡng cho con người:
Antioxidants
Antinutrients
Antibiotics
Antibody
Antitoxins
Loại polymer nào sau đây có cấu trúc đồng hình:
Polypeptide
DNA
Cellulose
Hemicellulose
Loại polymer nào sau đây có cấu trúc dị hình:
Polypeptide
Amylose
Cellulose
Pectin
Quá trình phosphoryl hóa là:
Quá trình một phân tử được khử phosphore
Quá trình một phân tử được khử phosphate
Quá trình một phân tử được kết gắn với phosphore
Quá trình một phân tử được kết gắn với phosphate
Quá trình carboxyl hóa là:
Quá trình một phân tử được khử COOH
Quá trình một phân tử được khử phosphate
Quá trình một phân tử được kết gắn với COOH
Quá trình một phân tử được kết gắn với carbonic tạo gốc COOH
Quá trình methyl hóa là:
Quá trình một phân tử được kết gắn với gốc -CH3
Quá trình một phân tử được kết gắn với gốc -C2H5
Quá trình một phân tử được kết gắn với gốc -CH4
Quá trình một phân tử được kết gắn với gốc -CO2
Quá trình acetyl hóa là:
Quá trình một phân tử được kết gắn với gốc -CH3
Quá trình một phân tử được kết gắn với gốc -C2H5
Quá trình một phân tử được kết gắn với gốc -CH4
Quá trình một phân tử được kết gắn với gốc -CO2
Quần áo may từ loại vải nào có bản chất là protein:
Vải khaki (kaki)
Vải jean
Vải lụa
Vải bông
Quả trứng sau khi luộc thì protein của trứng sẽ:
Bị biến hình
Bị biến tính
Bị biến thể
Bị biến đổi
Thành phần đóng vai trò làm sai vị giác có mặt trong trái Thần kỳ có tên là:
Miraculin
Riboflavin
Colchicine
Cytokinin
Protein đóng vai trò làm sai vị giác có mặt trong trái Thần kỳ là một:
Metalloprotein
Phosphoprotein
Glycoprotein
Riboprotein
Thành phần sau là thành phần chính trong chất mùn trong đất:
Acid Benzoic
Acid Coumaric
Acid Humic
Acid Phenolic
Trong các thành phần sau, thành phần nào là đại phân tử có phân tử lượng lớn nhất:
Acid Caffeic
Acid Fulvic
Acid Humic
Acid Phenolic
Trong các thành phần sau, thành phần nào không có chứa nhân Phenol:
Acid Caffeic
Acid Fulvic
Acid Humic
Acid Ascorbic
Trong các thành phần sau, thành phần nào một Vitamin:
Acid Caffeic
Acid Fulvic
Acid Humic
Acid Ascorbic
Một Terpene mà trong cấu trúc phân tử có 10 carbon thì đó là:
Monoterpene
Sequiterpene
Diterpene
Tetraterpene
Một Terpene mà trong cấu trúc phân tử có 15 carbon thì đó là:
Monoterpene
Sequiterpene
Diterpene
Tetraterpene
Một Terpen mà trong cấu trúc phân tử có 40 carbon thì đó là:
Monoterpene
Sequiterpene
Diterpene
Tetraterpene
Con người không có khả năng tự sinh tổng hợp:
9 acid amin không thay thế
9 acid amin thơm
9 acid amin không thiết yếu
9 acid amin phí protein
Nhóm chất béo nào sau đây có cấu trúc mạch vòng:
Acid béo
Triglyceride
Phytosterols
Phospholipid
Nhóm chất béo nào sau đây có cấu trúc mạch hoàn toàn thẳng:
Acid béo
Triglyceride
Phytosterols
P
Glycoprotein là loại Protein gắn với:
Kim loại
Phosphate
Lipid
Đường
Lipoprotein là loại Protein gắn với:
Kim loại
Phosphate
Lipid
Đường
Metaloprotein là loại Protein gắn với:
Kim loại
Phosphate
Lipid
Đường
Ở các hạt chứa dầu, phần ruột bên trong của các hạt dầu dữ trữ là:
Phospholipid
Cellulose
Triglyceride
Monoglyceride
Ở các hạt chứa dầu, phần vỏ của các hạt dầu dữ trữ là:
Phospholipid
Cellulose
Triglyceride
Monoglyceride
Câu trúc tinh thể của đại phân tử nào sau đây có dạng bó sợi:
Cellulose
Chất béo
Tinh bột
Protein
Việc sinh tổng hợp loại phân tử nào sau đây do gene trực tiếp quyết định:
Carbohydrate
Lipid
Protein
Vitamin
Con người có khả năng tự sinh tổng hợp được:
11 acid amin không thay thế
11 acid amin thiết yếu
11 acid amin không thiết yếu
11 acid amin phi protein
Khái niệm nào dùng cho các acid amin không phải là thành phần của protein:
Acid amin không thay thế
Acid amin thiết yếu
Acid amin không thiết yếu
Acid amin phi protein
Polysaccharide nào sau đây được tạo thành từ các liên kết 1-3 glycosidic:
Cellulose
Callose
Chitin
Tinh bột
Polyssachride nào sau đây có thể chứa các đơn vị đường Pentose:
Cellulose
Hemicellulose
Chitin
Tinh bột
Tỉ lệ hạt gạo bị “bạc bụng” cao chứng tỏ:
Cấu trúc tinh thể của các hạt tinh bột chặt trẽ
Cấu trúc tinh thể của các hạt tinh bột không chặt trẽ
Tinh bột chưa nhiều Amylose
Tinh bột chưa nhiều Amylopectin
Tỉ lệ liên kết 1-6 glycosidic trong Amylopectin chiếm:
100%
Khoảng 95%
Khoảng 5%
Khoảng 10%
Chế biến dầu thực vật thành dầu ăn cần trải qua quá trình:
Amon hóa
Phosphoryl hóa
Hydrgen hóa
Hydrate hóa
Liên kết nào sau đây là liên kết cao năng lượng:
Liên kết Hydro
Liên kết Peptide
Liên kết Phospho-anhydride
Liên kết
Liên kết nào sau đây là liên kết cao năng lượng:
Liên kết Hydro
Liên kết Peptide
Liên kết Phospho-anhydride
Liên kết Glycosidic
Thành phần nào sau đây chứa liên kết Peptide
Sáp
Tinh bột
Cellulose
Protein
Thành phần nào sau đây chứa liên kết Glycosidic
Sáp
Tinh bột
Lipid
Protein
Thành phần nào sau đây chứa liên kết Ester
Sáp
Tinh bột
Cellulose
Protein
Thành phần nào sau đây thuộc nhóm carbohydrate:
Sitosterol
Lactitol
Campesterol
Stigmasterol
Thành phần nào sau đây thuộc nhóm chất béo:
Xylitol
Sitosterol
Sorbitol
Inisitol
Thạch dừa tạo ra từ quá trình lên men nước dừa có bản chất là:
Protein
Lipid
Cellulose
Amylose
Chỉ số “Độ bạc bụng” của hạt gạo cao chứng tỏ:
Cấu trúc hạt tinh bột chứa nhiều Amylose
Cấu trúc hạt tinh bột chứa nhiều Amylopectin
Cấu trúc hạt tinh bột hoàn hảo, gạo có giá trị cao
Cấu trúc hạt tinh bột không hoàn hảo, gạo có giá trị thấp
Tinh bột kháng được đánh giá cao về giá trị thực phẩm bởi vì:
Dễ tiêu hóa
Phân giải nhanh trong hệ thống đường ruột
Phân giải chậm trong hệ thống đường ruột
Rất khó phân giải trong trong hệ thống đường ruột
So sánh giữa Glucose và Fructose thì:
Glucose có phân tử lượng lớn hơn
Glucose có độ ngọt cao hơn
Glucose có cấu trúc hợp vòng lớn hơn
Glucose có khả năng hòa tan trong nước cao hơn
Các loại đường Xylitol, Erythritol, Sorbitol, Maltitol, Mannitol, Lactitol, Glycerol thuộc nhóm đường nào:
Đường rượu
Đường triose
Đường tetrose
Đường pentose
Từ đường mía, người nội trợ tạo ra nước màu, vậy nước mầu này đường gì:
Saccharose (Sucrose)
Maltose
Trehalose
Không phải 3 loại đường trên
Đường nào sau đây có độ ngọt cao hơn đường mía:
Glucose
Fructose
Lactose
Maltose
Đường nào sau đây có độ ngọt là 100:
Saccharose (Sucrose)
Glucose
Fructose
Lactose
Đường nào sau đây không có liên kết Glycosidic:
Glucose
Sachharose
Trehalose
Stachyose
Fructan là nhóm đường không có đặc tính sau?
Tan trong nước
Không tan trong nước
Có chứa gốc Glucose trong phân tử
Có chứa gốc Fructose trong phân tử
Đường nào sau đây không phải là Hexose?
Fructose
Mannose
Trehalose
Galactose
Đường nào sau đây không phải là Hexose?
Glucose
Mannose
Saccharose (Sucrose)
Galactose
Đường nào sau đây là một Hexose?
Trehalose
Saccharose (Sucrose)
Galactose
Lactose
Cấu trúc của các Acid amin thơm có đặc điểm là?
Có chứa vòng Benzene
Có chứa nhiều nối đôi
Có nhiều liên kết C-N
Có chứa nhiều liên kết C-S
Trong 1 lít nước mắm 40 độ đạm (40g N/L) có lượng protein là?
40 g protein/L
80 g protein/L
160 g protein/L
250 g protein/L
Hệ số qui đổi giữa đạm tổng số và đạm protein thông thường là?
2.25
4.25
6.25
8.25
Cấu tử nào sau đây thực hiện vai trò tổng hợp protein?
Proteosome
Endosome
Ribosome
Lysosome
Cấu tử nào sau đây thực hiện vai trò phân giải protein?
Proteosome
Endosome
Ribosome
Lysosome
Tên của mỗi Amino acid khi trình bày ở định dạng FASTA có?
1 ký tự
3 ký tự
5 ký tự
7 ký tự
Codon dành cho amino acid nào sau đây có thể trùng với codon dừng (Stop codon) trong tổng hợp protein?
Iso-Leucine
Lysine
Systeine
Selanosysteine
Codon dành cho amino acid nào sau đây có thể trùng với codon dừng (Stop codon) tổng hợp protein?
Iso-Leucine
Lysine
Pyrranolysine
Tyrosine
Codon cho amino acid đầu tiên trong 1 protein là?
AUG
GUA
UAG
AGU
Chất tạo vị cay của Tỏi là?
Allicin
Piperin
Capsaicin
Sinigrin
