Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCBTH-29
Total questions: 120
Worksheet time: 2hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
Câu 105: Về động mạch và tĩnh mạch vành, câu nào sau đây SAI?
a)
Tĩnh mạch tim lớn đi trong rãnh gian thất trước
b)
Tĩnh mạch tim giữa đổ vào xoang tĩnh mạch vành
c)
Động mạch vành trái cho nhánh động mạch gian thất trước
d)
Nhánh gian thất sau thường xuất phát từ động mạch mũ
2.
Câu 105: Về động mạch và tĩnh mạch vành, câu nào sau đây SAI?
a)
Tĩnh mạch tim lớn đi trong rãnh gian thất trước
b)
Tĩnh mạch tim giữa đổ vào xoang tĩnh mạch vành
c)
Động mạch vành trái cho nhánh động mạch gian thất trước
d)
Nhánh gian thất sau thường xuất phát từ động mạch mũ
3.
Câu 110: Trong rãnh gian thất trước có động mạch gian thất trước và
a)
Tĩnh mạch tim lớn
b)
Tĩnh mạch tim giữa
c)
Tĩnh mạch tim trước
d)
Tĩnh mạch tim chếch
4.
Câu 122: Chi tiết giải phẫu nào sau đây chạy từ mặt trước đến mặt hoành của tim?
a)
Rãnh vành
b)
Rãnh gian thất trước
c)
Rãnh gian thất sau
d)
Rãnh tận cùng
5.
Câu 126: Mô tả hình thể ngoài của tim, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Đáy tim nằm trên cơ hoành nên còn gọi là mặt hoành
b)
Vị trí mỏm tim tương ứng với giao điểm giữa đường thẳng đi qua điểm giữa xương đòn trái và khoảng gian sườn 4 hoặc 5 bên trái
c)
Mặt trước tim liên quan với xương ức và các sụn sườn thứ 2 đến thứ 7
d)
Trên lâm sàng, bờ phải tim là ranh giới giữa mặt trước và đáy tim
6.
Câu 130: Khi khám tình cho bệnh nhân, bác sẽ nghe âm thổi bất thường ở khoảng gian sườn 2 cạnh bờ trái xương ức. Âm thổi này có khả năng xuất phát từ
a)
Van nhĩ thất trái
b)
Van nhĩ thất phải
c)
Van động mạch phổi
d)
Van động mạnh chủ
7.
Câu 135: Đặc điểm nào sau đây ĐÚNG với tính mạch tim giữa?
a)
Đi cùng động mạch gian thất trước
b)
Đi trong rãnh nhĩ thất trái
c)
Độ vào xoang tĩnh mạch vành
d)
Đổ vào tâm nhĩ phải
8.
Câu 154: Cung động mạch chủ cho thân động mạch cánh tay đầu và?
a)
Động mạch cảnh chung phải, động mạch cảnh chung trái
b)
Động mạch cảnh chung phải, động mạch dưới đòn phải
c)
Động mạch cảnh chung trái, động mạch dưới đòn trái
d)
Động mạch dưới đòn phải, động mạch dưới đòn trái
9.
Câu 155: Ở vị trí ngang đốt sống cổ 3, trong bao cảnh có chứa các thành phần nào sau đây?
a)
Động mạch cảnh chung, tĩnh mạch cảnh trong, thần kinh lang thang
b)
Động mạch cảnh trong, tĩnh mạch cảnh trong, thần kinh lang thang
c)
Động mạch cảnh chung, tĩnh mạch cảnh trong, thân giao cảm cổ
d)
Động mạch cảnh trong, tĩnh mạch cảnh trong, thân giao cảm cổ
10.
Câu 180: Khi cần, ta có thể bắt mạch ở phía trên mỏm gò má, ngay trước lỗ tai ngoài.Đó là vị trí của động mạch nào?
a)
Động mạch ngang mặt
b)
Động mạch mặt
c)
Động mạch thái dương nông
d)
Động mạch thái dương sâu
11.
Câu 186: Thành phần nào sau đây đi trong phần sâu tuyến nước bọt mang tai?
a)
Động mạch hàm
b)
Thần kinh lang thang
c)
Động mạch cảnh ngoài
d)
Thần kinh mặt
12.
Câu 219: Hai lần bị dây thần kinh hạ thiệt bắt chéo phía ngoài
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch hàm
c)
Động mạch mặt
d)
Động mạch thái dương nông
13.
Câu 235: Động mạch ruột thừa xuất phát từ
a)
Động mạch manh tràng trước
b)
Động mạch manh tràng sau
c)
Động mạch hồi kết tràng
d)
Động mạch kết tràng phải
14.
Câu 236: Tĩnh mạch nào sau đây có liên quan trọng trường hợp tăng áp lực tĩnh mạch cửa?
a)
Tĩnh mạch bản đơn
b)
Tĩnh mạch thận trái
c)
Tĩnh mạch trực tràng trên
d)
Tĩnh mạch trực tràng giữa
15.
Câu 237: Động mạch thân tạng chia thành ba nhánh là
a)
Động mạch vị trái, động mạch gan riêng, động mạch lách
b)
Động mạch vị trái, động mạch gan chung, động mạch lách
c)
Động mạch vị trái, động mạch vị phải, động mạch lách
d)
Động mạch vị trái, động mạch vị phải, động mạch gan chung
16.
Câu 240: Mô tả mạch máu cung cấp cho dạ dày, câu nào sau đây SAI?
a)
Động mạch vị phải xuất phát từ động mạch gan riêng
b)
Động mạch vị trái xuất phát từ động mạch thân tạng
c)
Động mạch vị mạc nối phải xuất phát từ động mạch lách
d)
Động mạch đáy vị sau xuất phát từ động mạch lách kết
17.
Câu 246: Các động mạch của đầu tụy và tá tràng hầu hết xuất phát từ động mạch nào?
a)
Động mạch vị tá tràng và động mạch mạc treo tràng trên
b)
Động mạch vị tá tràng và động mạch lách
c)
Động mạch mạc treo tràng dưới và động mạch gan riêng
d)
Động mạch vị tá tràng và động mạch mạc treo tràng dưới
18.
Câu 255: Tĩnh mạch cửa được hình thành từ tĩnh mạch lách và
a)
Tĩnh mạch vị mạc nối trái
b)
Tĩnh mạch gan
c)
Tĩnh mạch mạc treo tràng trên
d)
Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới
19.
Câu 258: Chọn câu ĐÚNG:
a)
Động mạch gan riêng xuất phát từ động mạch vị tá tràng
b)
Động mạch gan riêng có một nhánh bên cho dạ dày là động mạch vị phải
c)
Tĩnh mạch cửa cùng động mạch gan riêng và tĩnh mạch gan tạo thành cuống gan
d)
Ống tĩnh mạch sau khi tắc sẽ trở thành dây chằng tròn gan
20.
Câu 264: Động mạch mạc treo tràng trên KHÔNG cho nhánh đến?
a)
Ruột thừa
b)
Kết tràng ngang
c)
Góc kết tràng trái
d)
Góc kết trảng phải
21.
Câu 266: Động mạch mạc treo tràng dưới có đặc điểm gì?
a)
Đi trong rễ mạc treo kết tràng xuống
b)
Cung cấp máu cho toàn bộ đại tràng
c)
Có hai tĩnh mạch đi kèm
d)
Cho nhánh tận là động mạch trực tràng dưới
22.
Câu 271: Vòi tử cung được cấp máu bởi động mạch nào?
a)
Động mạch buồng trứng
b)
Động mạch tử cung
c)
Động mạch buồng trứng và động mạch tử cung
d)
Động mạch vòi tử cung, nhánh của động mạch chậu trong
23.
Câu 276: Động mạch chậu trong khi đến bờ trên của khuyết ngồi lớn thì chia thành thân trước và thân sau, thân sau cho nhánh bên nào sau đây?
a)
Động mạch mộng trên
b)
Động mạch mông dưới
c)
Động mạch trực tràng giữa
d)
Động mạch bàng quang dưới
24.
Câu 279: Xuất phát từ động mạch thân tạng và đi ở bờ cong nhỏ dạ dày
a)
Động mạch mạc treo tràng trên
b)
Động mạch mạc treo tràng dưới
c)
Động mạch gan riêng
d)
Động mạch vị trái
25.
Câu 317: Động mạch nào sau đây là động mạch chính hình thành cung động mạch gan tay nông?
a)
Động mạch quay ngón trỏ
b)
Động mạch ngón cái chính
c)
Động mạch quay
d)
Động mạch trụ
26.
Câu 322: Nhánh đầu tiên của động mạch đùi là
a)
Động mạch thượng vị nông
b)
Động mạch mũ chậu nông
c)
Động mạch thẹn ngoài sâu
d)
Động mạch đùi sâu
27.
Câu 328: Động mạch nào sau đây vòng quanh phía trước cổ xương đùi?
a)
Động mạch mũ đùi ngoài
b)
Động mạch mũ đùi trong
c)
Động mạch thẹn trong
d)
Động mạch mũ chậu sâu
28.
Câu 340: Mô tả động mạch vùng cẳng chân, câu nào sau đây sai?
a)
Động mạch chày trước và động mạch chày sau là hai nhánh tận của động mạch khoeo
b)
Động mạch chày sau cho nhánh bên là động mạch mác cấp máu cho các cơ khu ngoài
c)
Động mạch mác đi cùng với thần kinh mác nông
d)
Động mạch mu chân chính là động mạch chảy trước đổi tên khi đến vùng bàn chân
29.
Câu 340: Mô tả động mạch vùng cẳng chân, câu nào sau đây sai?
a)
Động mạch chày trước và động mạch chày sau là hai nhánh tận của động mạch khoeo
b)
Động mạch chày sau cho nhánh bên là động mạch mác cấp máu cho các cơ khu ngoài
c)
Động mạch mác đi cùng với thần kinh mác nông
d)
Động mạch mu chân chính là động mạch chảy trước đổi tên khi đến vùng bàn chân
30.
Câu 341: Khi mô tả động mạch chày sau, câu nào sau đây SAI?
a)
Động mạch đi giữa hai lớp cơ vùng cẳng chân sau, trước mạc sâu cẳng chân
b)
Ở 1/3 trên cẳng chân, động mạch đi giữa xương chày và xương mác
c)
Ở 2/3 dưới cẳng chân, động mạch đi vào trong và hướng ra nông
d)
Ở cổ chân, động mạch đi ở phía ngoài gân gót
31.
Câu 342: Động mạch mũ mác là nhánh của
a)
Động mạch chày trước
b)
Động mạch chày sau
c)
Động mạch mác
d)
Động mạch khoeo
32.
Câu 365: Điểm mạch (nơi thường hay chảy máu mũi ở một số bệnh nhi) là nhánh nào của động mạch bướm khẩu cái?
a)
Nhánh ngoài trước
b)
Nhánh ngoài sau
c)
Nhánh vách mũi trước
d)
Nhánh vách mũi sau
33.
Câu 373: Khi mô tả về hầu, câu nào sau đây SAI?
a)
Ty hầu nằm ngay phía sau lỗ mũi sau và phía trên khẩu cái mềm
b)
Khẩu hầu nằm phía sau ổ miệng, phía trên thanh hầu
c)
Thanh hầu ngay phía sau thanh quản, là cửa ngõ đi vào thực quản
d)
Khoang sau hầu mở vào lồng ngực qua trung thất sau
34.
Câu 376: Khi mô tả về khoang sau hầu, điểm nào sau đây SAI?
a)
Là khoang đóng kín phía trên bởi nền sọ
b)
Là khoang mở thông vào bên dưới qua trung thất trên
c)
Có thành trước là lá trước cột sống của mạc cổ
d)
Mạc má hầu tham gia tạo nên khoang sau hầu
35.
Câu 378: Cơ nào sau đây là cơ có nhiệm vụ mở thanh môn?
a)
Cơ nhẫn phễu sau
b)
Cơ giáp phễu
c)
Cơ phễu ngang
d)
Cơ nhẫn giáp
36.
Câu 394: Đặc điểm nào sau đây của màng phổi và ổ màng phổi là ĐÚNG?
a)
Áp suất trong ổ màng phổi nhỏ hơn áp suất khí trời
b)
Ở màng phổi chứa nhiều dịch giúp nuôi dưỡng màng phổi
c)
Màng phổi thành lách vào khe gian thùy phổi
d)
Giới hạn dưới của phổi cũng là giới hạn dưới của màng phổi
37.
Câu 395: Mô tả về hình thể ngoài của phổi, chi tiết nào sau đây SAI?
a)
Gồm một đỉnh, một đáy, hai mặt và hai bờ
b)
Phổi phải có khe chếch và khe ngang
c)
Mặt trong phổi bên phải có rãnh động mạch chủ ngực
d)
Đáy phổi liên quan với cơ hoành
38.
Câu 402: Động mạch phế quản trái thường xuất phát từ động mạch nào?
a)
Động mạch gian sườn sau bên trái
b)
Động mạch phổi trái
c)
Động mạch chủ ngực
d)
Động mạch màng ngoài tim hoành
39.
Câu 423: Cảm giác vị giác 2/3 trước lưỡi được chi phối bởi thần kinh nào?
a)
Thần kinh trung gian
b)
Thần kinh lưỡi
c)
Thần kinh thiệt hầu
d)
Thần kinh lang thang
40.
Câu 438: Thành phần nào sau đây ở phía trước phần xuống tá tràng?
a)
Động mạch thận phải
b)
Kết tràng ngang
c)
Niệu quản phải
d)
Tĩnh mạch cửa
41.
Câu 444: Tá tràng có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ?
a)
Hầu hết cố định do dính vào thành bụng sau
b)
Thành sau của phần xuống (D2) có lỗ đổ của ống tụy
c)
Trong chấn thương bụng, đoạn dễ bị tổn thương nhất là đoạn ngang (D3)
d)
Đoạn lên (D4) đi hướng lên trên và sang trái
42.
Câu 458: Mô tả về đại tràng lên (kết tràng lên), câu nào sau đây SAI?
a)
Nối tiếp với manh tràng đến đại tràng góc gan
b)
Không có mạc treo nên không di động
c)
Hợp với thành bụng để tạo nên rãnh cạnh kết tràng phải
d)
Ở mặt sau không cơ phúc mạc phủ
43.
Câu 459: Phần nào sau đây là phần dài nhất và di động nhất của đại tràng?
a)
Đại tràng lên
b)
Đại tràng ngang
c)
Đại tràng xuống
d)
Đại tràng chậu hông
44.
Câu 467: Kết tràng phải gồm:
a)
Manh tràng, kết tràng lên và 2/3 phải kết tràng ngang
b)
Manh tràng, kết tràng lên và 1/2 phải kết tràng ngang
c)
Kết tràng lên và 1/2 phải kết tràng ngang
d)
Kết tràng lên và toàn bộ kết tràng ngang
45.
Câu 469: Tụy có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ?
a)
Phần lớn nằm ở tầng trên mạc treo kết tràng ngang
b)
Cổ tụy chính là vết ấn của bó mạch mạc treo tràng trên
c)
Mặt sau thân tụy liên quan với hậu cung mạc nối
d)
Bờ trước của thân tụy có mạc treo kết tràng ngang bám
46.
Câu 470: Chọn câu ĐÚNG về tụy:
a)
Tụy là một tạng rỗng nằm ở tầng trên mạc treo kết tràng ngang
b)
Mỏm móc tụy nằm sau bó mạch mạc treo tràng trên
c)
Đuổi tụy luôn luôn tiếp xúc trực tiếp với rốn lách
d)
Toàn bộ tụy được cấp máu bởi động mạch lách
47.
Câu 471: Về gan, mô tả nào sau đây ĐÚNG?
a)
Gan được chia làm bốn thùy dựa vào sự phân bố của đường mật trong gan
b)
Gan có hai bờ là bờ trước và bờ dưới
c)
Toàn bộ bề mặt gan được phủ bởi phúc mạc
d)
Dây chằng liềm, dây chằng vành, dây chằng tam giác liên tục với nhau
48.
Câu 482: Về phân chia hạ phân thùy gan, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Hạ phân thùy II chỉ thấy ở mặt tạng
b)
Hạ phân thùy IV chính là thùy đuổi
c)
Hạ phân thùy VI thuộc phân thùy sau
d)
Hạ phân thùy VII thuộc phân thùy trước
49.
Câu 485: Ba thành phần chính đi qua cửa gan là gì?
a)
Ống gan chung, động mạch gan riêng, tĩnh mạch chủ dưới
b)
Ống gan chung, động mạch gan riêng, tĩnh mạch cửa
c)
Ống gan chung, động mạch gan riêng, tĩnh mạch gan
d)
Động mạch gan riêng, tĩnh mạch gan, tĩnh mạch cửa
50.
Câu 502: Về túi mạc nối, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Túi mạc nối nằm sau dạ dày và mạc nối nhỏ
b)
Túi mạc nối nằm giữa tụy và cột sống
c)
Túi mạc nối không thông với ổ phúc mạc thốn
d)
Lỗ túi mạc nối nằm bên trái của túi
51.
Câu 507: Trong phân khu ổ bụng, khe Winslow có đặc điểm nào sau đây?
a)
Thông giữa túi mạc nối với ổ phúc mạc lớn
b)
Thông tầng trên mạc treo kết tràng ngang với hố chậu phải
c)
Thông khu phải và khu trái mạc treo tiểu tràng
d)
Thông ô dạ dày với hố chậu trái
52.
Câu 510: Mô tả về thần kinh cho phúc mạc, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Thần kinh cung cấp cho phúc mạc là thần kinh giao cảm và vận mạch
b)
Thần kinh cung cấp cho phúc mạc còn có chức năng vận động
c)
Phúc mạc tạng nhạy cảm với cảm giác đau
d)
Phúc mạc thành không có cảm giác đau
53.
Câu 515: Phía sau thận bên phải không liên quan với
a)
Xương sườn XI
b)
Màng phổi
c)
Cơ hoành
d)
Gan
54.
Câu 522: Thành phần nào sau đây đổ vào nhú thận?
a)
Ống lượn gần
b)
Ống lượn xa
c)
Quai Henle
d)
Ống góp
55.
Câu 531: Cấu trúc nào sau đây ở phía sau tuyến tiền liệt?
a)
Trực tràng
b)
Túi tỉnh
c)
Bàng quang
d)
Mào tinh
56.
Câu 532: Mô tả niệu đạo nam, câu nào sau đây đúng?
a)
Niệu đạo sau gồm niệu đạo tiền liệt, niệu đạo màng và một phần niệu đạo xốp
b)
Đoạn niệu đạo xốp có lỗ đổ của ống phóng tỉnh
c)
Ở đoạn màng có lỗ đổ của tuyến hành niệu đạo
d)
Một trong các chỗ hẹp của niệu đạo có lỗ niệu đạo ngoài
57.
Câu 532: Mô tả niệu đạo nam, câu nào sau đây đúng?
a)
Niệu đạo sau gồm niệu đạo tiền liệt, niệu đạo màng và một phần niệu đạo xốp
b)
Đoạn niệu đạo xốp có lỗ đổ của ống phóng tỉnh
c)
Ở đoạn màng có lỗ đổ của tuyến hành niệu đạo
d)
Một trong các chỗ hẹp của niệu đạo có lỗ niệu đạo ngoài
58.
Câu 538: Vùng cột thận thường có loại mạch nào sau đây?
a)
Động mạch cung
b)
Động mạch gian tiều thùy
c)
Động mạch thùy
d)
Động mạch gian thủy
59.
Câu 545: Ông lượn gần thường tập trung ở vị trí nào của nhu mô thận?
a)
Cột thận
b)
Vỏ thận
c)
Tuy thận
d)
Nhú thận
60.
Câu 559: Trong các dây chằng tử cung, dây chằng nào đi vào ống bẹn?
a)
Dây chằng rộng
b)
Dây chằng tròn
c)
Dây chằng tử cung – cùng
d)
Dây chằng ngang cổ tử cung
61.
Câu 560: Vòi tử cung có đặc điểm nào sau đây?
a)
Nằm giữa hai lá của dây chằng rộng
b)
Đi từ buồng trứng tới đáy tử cung
c)
Gồm ba đoạn: phễu vòi, bóng vòi và eo vòi
d)
Đoạn eo vòi là đoạn dài hẹp nhất
62.
Câu 573: Dây chằng tròn tử cung bám ở vị trí nào trên tử cung?
a)
Cổ tử cung và thân tử cung
b)
Góc bên của thân tử cung
c)
Thân tử cung và eo tử cung
d)
Đáy tử cung và cổ tử cung
63.
Câu 577: Dây chằng nào sau đây bám từ bờ bên cổ tử cung đến thành bên chậu hông?
a)
Dây chằng rộng
b)
Dây chằng tử cung cùng
c)
Dây chằng ngang cổ tử cung
d)
Dây chằng treo buồng trứng
64.
Câu 577: Dây chằng nào sau đây bám từ bờ bên cổ tử cung đến thành bên chậu hông?
a)
Dây chằng rộng
b)
Dây chằng tử cung cùng
c)
Dây chằng ngang cổ tử cung
d)
Dây chằng treo buồng trứng
65.
Câu 577: Dây chằng nào sau đây bám từ bờ bên cổ tử cung đến thành bên chậu hông?
a)
Dây chằng rộng
b)
Dây chằng tử cung cùng
c)
Dây chằng ngang cổ tử cung
d)
Dây chằng treo buồng trứng
66.
Câu 592: Trong quá trình di duyển của tinh hoàn xuống bìu, cơ bìu được hình thành từ thành phần nào sau đây?
a)
Cơ chéo bụng ngoài
b)
Cơ chéo bụng trong
c)
Cơ ngang bụng
d)
Cơ chéo bụng ngoài và cơ chéo bụng trong
67.
Câu 601: Phần nào sau đây của xương sàng chứa xoang sàng?
a)
Mảnh sàng
b)
Mê đạo sàng
c)
Mảnh thẳng
d)
Phễu sàng
68.
Câu 605: Lỗ trên ổ mắt thuộc xương nào sau đây?
a)
Xương trán
b)
Xương lê
c)
Xương bướm
d)
Xương sảng
69.
Câu 613: Thành phần nào sau đây đi lỗ trâm chũm?
a)
Dây thần kinh sọ số V
b)
Dây thần kinh sọ số VII
c)
Dây thần kinh sọ số IX
d)
Dây thần kinh sọ số X
70.
Câu 650: Hoành chậu hông được tạo bởi hai cơ nào sau đây?
a)
Cơ nâng hậu môn và cơ cụt
b)
Cơ ngang đáy chậu nông và cơ ngang đáy chậu sâu
c)
Cơ nâng hậu mông và cơ thắt ngoài hậu môn
d)
Cơ thắt ngoài hậu môn và cơ cụt
71.
Câu 678: Chi tiết nào sau đây KHÔNG thuộc xương trụ?
a)
Mỏm vẹt
b)
Khuyết ròng rọc
c)
Khuyết trụ
d)
Khuyết quay
72.
Câu 692: Ở rãnh gian củ xương cánh tay có thành phần nào đi qua?
a)
Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay
b)
Đấu dài gân cơ nhị đầu cánh tay
c)
Cơ quạ cánh tay
d)
Đầu dài gân cơ tam đầu cánh tay
73.
Câu 699: Dây chằng nào sau đây là dây chằng của khớp quay trụ trên?
a)
Dây chằng vòng
b)
Dây chằng bên quay
c)
Dây chằng bên trụ
d)
Dây chằng sau
74.
Câu 703: Cơ nào sau đây thuộc nhóm ngoài lớp nông vùng cẳng tay sau?
a)
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
b)
Cơ duỗi ngón cái ngắn
c)
Cơ dạng ngón cái dài
d)
Cơ duỗi ngón cái dài
75.
Câu 704: Các cơ vùng cẳng tay trước được vận động bởi?
a)
Thần kinh quay và thần kinh trụ
b)
Thần kinh quay và thần kinh giữa
c)
Thần kinh giữa và thần kinh trụ
d)
Thần kinh trụ và thần kinh cơ bì
76.
Câu 715: Trong trường hợp đứt gân gấp các ngón sâu ở bàn tay, động tác nào sau đây có thể không thực hiện được?
a)
Gấp đốt gần ngón tay
b)
Gấp đốt giữa ngón tay
c)
Gấp đốt xa ngón tay
d)
Gấp cổ tay
77.
Câu 731: Các thành phần sau đây ở bờ sau xương chậu, NGOẠI TRỪ
a)
Gò chậu mu
b)
Khuyết ngồi
c)
Gai ngồi
d)
Gai châu sau dưới
78.
Câu 732: Xương hông có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ
a)
Về hình dạng, được xếp vào nhóm xương dẹt
b)
Cấu tạo chủ yếu bởi mô xương xốp
c)
Có ý nghĩa quan trọng về sản khoa
d)
Khớp với cột sống thắt lưng tạo nên khung chậu
79.
Câu 741: Cơ nào sau đây vận động bởi thần kinh mông dưới?
a)
Cơ hình lê
b)
Cơ mông nhớ
c)
Cơ mông lớn
d)
Cơ bịt ngoài
80.
Câu 754: Diện khoeo là một mặt phẳng có hình tam giác ở đâu?
a)
Mặt sau phần dưới thân xương đùi
b)
Mặt trước đầu dưới xương đùi
c)
Giữa hai lồi cầu xưởng đùi
d)
Ở mặt ngoài mấu chuyển lớn xương đùi
81.
Câu 762: Vùng đùi chia thành ba khoang nhưng ranh giới giữa các khoang không thực sự rõ ràng. Cơ nào sau đây từ khoang trong liên tục ra khoang sau?
a)
Cơ khép lớn
b)
Cơ khép dài
c)
Cơ lược
d)
Cơ thon
82.
Câu 765: Cơ nào sau đây được xem là cạnh trong tam giác đùi?
a)
Cơ thon
b)
Cơ lược
c)
Cơ khép ngắn
d)
Cơ khép dài
83.
Câu 774: Cơ nào sau đây không thuộc cơ tứ đầu đùi ?
a)
Cơ vuông đùi
b)
Cơ thẳng đùi
c)
Cơ rộng giữa
d)
Cơ rộng trong
84.
Câu 777: Cơ nào sau đây thực hiện được cùng lúc động tác gấp đùi và gấp cẳng chân?
a)
Cơ thon
b)
Cơ tứ đầu đùi
c)
Cơ rộng giữa
d)
Cơ may
85.
Câu 778: “Chân ngỗng” hay “gân cơ chân ngỗng” là từ để chỉ sự hòa lẫn các gân của các cơ nào sau đây?
a)
Cơ may, cơ thon, cơ bán gân
b)
Cơ may, cơ thon, cơ khép dài
c)
Cơ khép dài, cơ thon, cơ bán gân
d)
Cơ khép dài, cơ may, cơ bán gân
86.
Câu 779: Lỗ cơ khép, nơi có động mạch đùi chui qua, được giới hạn bởi xương đùi và gân của cơ nào?
a)
Cơ khép dài
b)
Cơ khép lớn
c)
Cơ khép ngắn
d)
Cơ khép dài và cơ khép lớn
87.
Câu 793: Dây chằng nào sau đây của khớp gối có vai trò quan trọng trong việc giữ cho khớp gối KHÔNG bị trật theo chiều trước sau?
a)
Dây chằng bánh chè và mạc giữ bánh chè
b)
Dây chằng chéo trước và dây chằng chéo sau
c)
Dây chằng khoeo chéo và dây chằng khoeo cung
d)
Dây chằng bên chày và dây chằng bên mác
88.
Câu 798: Cơ nào sau đây tạo nên cạnh trên ngoài của hố khoeo?
a)
Cơ bán gân
b)
Cơ bán màng
c)
Cơ nhị đầu đùi
d)
Cơ khoeo
89.
Câu 808: Đường cơ dép là nơi bám của cơ dép, đường cơ dép nằm ở đâu?
a)
Bờ ngoài xương chày
b)
Bờ trong xương chảy
c)
Mặt trong xương chày
d)
Mặt sau xương chảy
90.
Câu 815: Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ ụ ngồi – cẳng chân?
a)
Cơ hình lê
b)
Cơ căng mạc đùi
c)
Cơ bán gân
d)
Cơ mông lớn
91.
Câu 818: Các cơ sau đây thuộc khoang trước vùng cẳng chân, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ chày trước
b)
Cơ mác ngắn
c)
Cơ duỗi ngón cái dài
d)
Cơ duỗi các ngón chân dài
92.
Câu 826: Ở cổ chân, nằm ngay trước xương sên là xương gì?
a)
Xương hộp
b)
Xương ghe
c)
Xương chêm giữa
d)
Xương chêm ngoài
93.
Câu 845: Tùy gai bắt đầu từ bờ trên đốt đội (C1) và tận cùng ở ngàng mức nào?
a)
Bờ dưới đốt sống ngực 11 hay bờ trên đốt sống ngực 12
b)
Bờ dưới đốt sống ngực 12 hay bờ trên đốt sống thắt lưng 2
c)
Bờ dưới đốt sống thắt lưng 1 hay bờ trên đốt sống thắt lưng 2
d)
Bờ dưới đốt sống thắt lưng 2 hay bờ trên đốt sống thắt lưng 3
94.
Câu 851: Sừng trước của tủy gai có đặc điểm nào đây?
a)
Tách ra rễ bụng thần kinh gai
b)
Thường có có dạng hẹp và dài
c)
Chỉ hiện diện ở đoạn tuỷ cổ và tuỷ ngực trên
d)
Chỗ phình rộng của sừng có chứa chất keo
95.
Câu 859: Một bệnh nhân bị thoát vị đĩa đệm. Khối thoát vị chui vào lỗ gian đốt sống C4 – C5. Rễ thần kinh nào sau đây có khả năng bị tổn thương?
a)
Rễ thần kinh gai sống C3
b)
Rễ thần kinh gai sống C4
c)
Rễ thần kinh gai sống C5
d)
Rễ thần kinh gai sống C6
96.
Câu 863: Về đám rối tĩnh mạch ngoài màng cứng ở tủy, điều nào sau đây SAI?
a)
Nằm giữa thành của ống sống và màng cứng tủy
b)
Thông nối với các tĩnh mạch của tủy
c)
Thông nối với các tĩnh mạch màng cứng trong sọ
d)
Không nối với các tĩnh mạch ở ngoài ống sống
97.
Câu 870: Về chất trắng ở hành não, sợi cung trong xuất phát từ nhân thon và nhân chêm đi ra trước, bắt chéo qua đường giữa gọi là
a)
Bắt chéo hành não
b)
Bắt chéo cảm giác
c)
Bắt chéo trong
d)
Bất chéo ngoài
98.
Câu 875: Mô tả về não thất tư, điều nào sau đây SAI?
a)
Là một khoang nằm giữa hành não, cầu não và tiểu não
b)
Phần mái có màn tủy trên và màn tủy dưới
c)
Nền chính là mặt sau hành não và cầu não
d)
Liên tục với não thất ba qua lỗ giữa và hai lỗ bên
99.
Câu 902: Mô tả về não thất ba, chi tiết nào sau đây sai?
a)
Mặt trên mái não thất có tấm mạch mạc não thất
b)
Thành bên là mặt trong đồi thị và vùng hạ đồi
c)
Thành sau dưới có rãnh hạ đồi
d)
Thông với não thất tư qua cống não
100.
Câu 906: Mô tả về cuống đại não, chi tiết nào sau đây SAI?
a)
Là cấu trúc thuộc trung não
b)
Có cấu tạo là các bó chất trắng
c)
Giữa hai trụ đại não là hố gian cuống
d)
Có nguyên ủy hư của thần kinh ròng rọc
101.
Câu 935: Động mạch gai trước là nhánh của động mạch nào sau đây?
a)
Động mạch não trước
b)
Động mạch thông trước
c)
Động mạch não sau
d)
Động mạch đốt sống
102.
Câu 939: Xoang tĩnh mạch nào sau đây thuộc nhóm xoang trước dưới?
a)
Xoang thẳng
b)
Xoang xích-ma
c)
Xoang dọc dưới
d)
Xoang đá trên
103.
Câu 959: Ở vùng cổ, thần kinh hoành đi như thế nào?
a)
Bắt chéo phía trước tĩnh mạch dưới đòn
b)
Bắt chéo phía sau động mạch dưới đòn
c)
Đi giữa cơ bậc thang giữa và cơ bậc thang sau
d)
Bắt chéo phía trước cơ bậc thang trước
104.
Câu 965: Thần kinh nào sau đây tách từ bỏ trong đám rối cánh tay?
a)
Thần kinh cơ bì
b)
Thần kinh quay
c)
Thần kinh trụ
d)
Thần kinh nách
105.
Câu 966: Khi phẫu tích vùng cánh tay, ta thấy một dây thần kinh đi xuyên qua cơ quạ cánh tay. Dây thần kinh đó có tên là gì?
a)
Thần kinh cơ bị
b)
Thần kinh giữa
c)
Thần kinh nách
d)
Thần kinh quay
106.
Câu 967: Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh quay, NGOẠI TRỪ
a)
Cơ dạng ngón cái dài
b)
Cơ dạng ngón cái ngắn
c)
Cơ duỗi ngón cái dài
d)
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
107.
Câu 975: Cảm giác vùng cẳng tay sau được chi phối bởi thần kinh nào?
a)
Thần kinh bì cẳng tay trong, thần kinh quay, thần kinh cơ bị
b)
Thần kinh bì cẳng tay trong, thần kinh quay, thần kinh trụ
c)
Thần kinh quay, thần kinh trụ, thần kinh cơ bị
d)
Thần kinh quay, thần kinh trụ, thần kinh giữa
108.
Câu 984: Cơ đen-ta được vận động bởi thần kinh nào?
a)
Thần kinh nách
b)
Thần kinh dưới vai
c)
Thần kinh ngực lưng
d)
Thần kinh trên vai
109.
Câu 999: Thần kinh ngồi vận động cho cơ nào sau đây?
a)
Cơ mông lớn
b)
Cơ căng mạc đùi
c)
Cơ hình lê
d)
Cơ bán gân
110.
Câu 1003: Trong thoát vị lỗ bịt, bệnh nhân sẽ có cảm giác đau ở đâu?
a)
Vùng đùi trong
b)
Vùng đùi trước
c)
Vùng đùi sau
d)
Vùng mông
111.
Câu 1008: Thần kinh mông trên có đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Được tạo bởi thần kinh thắt lưng 4, thắt lưng 5, cùng 1
b)
Đi qua khuyết ngồi lớn
c)
Nằm sâu hơn động mạch mông trên
d)
Vận động cho cơ mông lớn
112.
Câu 1012: Thần kinh ngồi có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ?
a)
Ở vùng mông, thường đi bên ngoài thần kinh bì đùi sau
b)
Đi phía trước cơ mông nhỡ và cơ mông bé
c)
Thường tách làm hai thành phần ở vùng khoeo
d)
Chi phối vận động lẫn cảm giác cho phần lớn chi dưới
113.
Câu 1037: Nói về các dây thần kinh sọ, chi tiết nào sau đây SAI?
a)
Thần kinh đi ra (hoặc đi vào) hộp sọ qua các lỗ/khe ở nền sọ
b)
Nguyên ủy hư là nơi dây thần kinh xuất hiện ở bề mặt của não
c)
Nguyên ủy thật của các dây vận động là các nhân xám trung ương
d)
Các dây hỗn hợp có chức năng cảm giác, vận động và giao cảm
114.
Câu 1053: Nhân nào sau đây là nguyên ủy thật của các dây thần kinh IX, X, XI
a)
Nhân bỏ đơn độc
b)
Nhân hoài nghi
c)
Nhân gai
d)
Nhân nước bọt trên
115.
Câu 1058: Thần kinh nào sau đây có nguyên ủy hư tại rãnh hành cầu?
a)
Thần kinh vận nhãn (III)
b)
Thần kinh ròng rọc (IV)
c)
Thần kinh sinh ba (V)
d)
Thần kinh vận nhãn ngoài (VI)
116.
Câu 1061: Dây thần kinh nào sau đây có nguyên ủy thật vừa ở hành não vừa ở tủy cổ?
a)
Thần kinh thiệt hầu
b)
Thần kinh phụ
c)
Thần kinh lang thang
d)
Thần kinh hạ thiệt
117.
Câu 1062: Đặc điểm nào sau đây ĐÚNG với thần kinh mắt?
a)
Đi qua khe ổ mắt trên ở sàn sọ
b)
Chi phối vận động cho cơ vòng mắt
c)
Chi phối cảm giác cho vùng môi trên
d)
Cho các nhánh tận là nhánh lều tiểu não
118.
Câu 1073: Cảm giác da vùng gò má do thần kinh nào sau đây chi phối?
a)
Thần kinh mặt
b)
Thần kinh hàm trên
c)
Thần kinh lang thang
d)
Thần kinh hàm dưới
119.
Câu 1079: Là dây thần kinh hỗn hợp, có chức năng vận động cơ thái dương
a)
Thần kinh so số III
b)
Thần kinh sọ số V
c)
Thần kinh sọ số VII
d)
Thần kinh so số XI
120.
Câu 1101: Động mạch giáp dưới xuất phát từ đâu?
a)
Động mạch cảnh ngoài
b)
Động mạch cổ sâu
c)
Thân giáp cổ của động mạch dưới đòn
d)
Thân sườn cổ của động mạch dưới đòn
Reset
