wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thực vật dược

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của tràng hoa, hình nào sau đây thuộc tràng đều rời:

a)

Hình cẩm chướng

b)

Hình bánh xe

c)

Hình lan

d)

Hình bướm

2.

Đặc điểm của tràng hoa, hình nào sau đây thuộc tràng đều rời:

a)

Hình lưỡi nhỏ

b)

Hình phễu

c)

Hình chữ thập

d)

Hình bánh xe

3.

Đặc điểm của tràng hoa, hình nào sau đây thuộc tràng đều rời:

a)

Hình cẩm chướng

b)

Hình bánh xe

c)

Hình lan

d)

Hình bướm

4.

Đặc điểm của tràng hoa, hình nào sau đây thuộc tràng đều rời:

a)

Hình lưỡi nhỏ

b)

Hình phễu

c)

Hình chữ thập

d)

Hình bánh xe

5.

Đặc điểm của tràng hoa, hình nào sau đây không thuộc tràng đều rời:

a)

Hình hoa hồng

b)

Hình cẩm chướng

c)

Hình chữ thập

d)

Hình mặt nạ

6.

Đặc điểm của tràng hoa, hình nào sau đây thuộc tràng không đều liền:

a)

Hình lan

b)

Hình môi

c)

Hình bướm

d)

Hình ống

7.

Đặc điểm của tràng hoa, hình nào sau đây thuộc tràng không đều liền:

a)

Hình cẩm chướng

b)

Hình bánh xe

c)

Hình lưỡi nhỏ

d)

Hình hoa hồng

8.

Đặc điểm của tràng hoa, hình nào sau đây không thuộc tràng đều liền: (chọn nhiều đáp án)

a)

Hình bánh xe

b)

Hình nhạc

c)

Hình bướm

d)

Hình phễu

e)

Hình môi

9.

Hình trên là của tiền khai hoa nào:

a)

Vặn

b)

Lợp

c)

Xoắn ốc

d)

Thìa

10.

Hình trên là của tiền khai hoa nào:

a)

Van

b)

Lợp

c)

Năm điểm

d)

Cờ

11.

Hình trên là của tiền khai hoa nào:

a)

Lợp

b)

Cờ

c)

Van

d)

Xoắn ốc

12.

Hình trên là của tiền khai hoa nào:

a)

Lợp

b)

Thìa

c)

Năm điểm

d)

Van

13.

Đặc điểm của tràng hoa, chọn câu đúng:

a)

Là vòng ngoài cùng của bao hoa.

b)

Bảo vệ các bộ phận của hoa khi còn ở trạng thái nụ.

c)

Bảo vệ và quyến rũ sâu bọ

d)

Là bộ phận mà trên đó các bộ phận còn lại của hoa đính lên.

14.

Đặc điểm của tràng hoa, chọn câu sai:

a)

thường có màu sắc sặc sỡ

b)

Nằm phía ngoài đài hoa.

c)

Có nhiệm vụ bảo vệ và quyến rũ sâu bọ.

d)

Cấu tạo gồm phiến và móng.

15.

Đặc điểm của hoa chọn câu sai:

a)

Hoa là cơ quan sinh sản của cây hạt kín, được cấu tạo bởi những lá biến đổi đặc biệt.

b)

Đế hoa là bộ phận mà trên đó các bộ phận còn lại của hoa đính lên.

c)

Đài hoa là vòng trong cùng của bao hoa, có nhiệm vụ bảo vệ các bộ phận của hoa khi còn ở trạng thái nụ.

d)

Tràng hoa là bộ phận nằm phía trong đài hoa, thường có màu sắc sặc sỡ.

16.

Đặc điểm của nhị, chọn câu sai:

a)

Chỉ nhị đính gốc hoặc đính lưng

b)

Bộ nhị là bộ phận sinh sản đực của hoa

c)

Bao phấn có hình dạng mảnh, dài hoặc tròn

d)

Trung đới nằm giữa 2 ô phấn

17.

Đặc điểm của nhị, chọn câu đúng:

a)

Chỉ nhị chỉ có thể đính gốc.

b)

Bao phấn có 3 ô nối với nhau bởi trung đới

c)

Nhị điển hình bao gồm chỉ nhị và trung đới

d)

Trung đới nằm giữa 2 ô phấn

18.

Bộ phận trên là của cơ quan nào:

a)

Bộ nhị

b)

Bộ nhuỵ

c)

Noãn hoàng

d)

Nụ hoa

19.

Đặc điểm của chỉ nhị, chọn câu đúng:

a)

Có hình thận, dài hoặc tròn

b)

Nằm giữa 2 ô phấn

c)

Đính gốc hoặc đính lưng

d)

Có 2 ô nối với nhau bởi trung đới

20.

Cách sắp xếp hoa như trên thuộc thể:

a)

Xim một ngả

b)

Xim hai ngả

c)

Chùm

d)

Đầu

21.

Cách sắp xếp hoa như trên thuộc thể:

a)

Xim một ngả

b)

Xim hai ngả

c)

Xim ba ngả

d)

Xim bốn ngả

22.

Cách sắp xếp hoa như trên thuộc thể:

a)

Xim một ngả

b)

Xim hai ngả

c)

Xim ba ngả

d)

Xim bốn ngả

23.

Cách sắp xếp hoa như trên thuộc thể:

a)

Chùm

b)

Bông

c)

Ngù

d)

Tán

e)

Đầu

24.

Cách sắp xếp hoa như trên thuộc thể:

a)

Chùm

b)

Bông

c)

Ngù

d)

Tán

e)

Đầu

25.

Cách sắp xếp hoa như trên thuộc thể:

a)

chùm

b)

Bông

c)

Ngù

d)

Tán

e)

Đầu

26.

Cách sắp xếp hoa như trên thuộc thể:

a)

Chùm

b)

Bông

c)

Ngù

d)

Tán

e)

Đầu

27.

Cách sắp xếp hoa như trên thuộc thể:

a)

Chùm

b)

Bông

c)

Ngù

d)

Tán

e)

Đầu

28.

Phương pháp phân tích hoa gồm bao nhiêu bước:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

e)

7

29.

Trong phương pháp phân tích hoa, bước 3 thực hiện:

a)

Viết hoa thức

b)

Vẽ một hoa nguyên vẹn

c)

Phân tích hoa

d)

Xác định và vẽ sơ đồ cụm hoa

30.

Trong phương pháp phân tích hoa, bước 5 thực hiện:

a)

Tóm tắt đặc điểm của cây

b)

Vẽ hoa đồ

c)

Vẽ hoa thức

d)

Vẽ hoa nguyên vẹn

e)

Vẽ cụm hoa

31.

Trong phương pháp phân tích hoa, bước 1 thực hiện:

a)

Xác định cụm hoa

b)

Vẽ hoa đồ

c)

Phân tích hoa

d)

Tóm tắt đặc điểm của cây

32.

Khi nói về quả, câu không đúng là:

a)

Quả tụ sinh ra từ 1 hoa có nhiều lá noãn rời nhau.

b)

Quả kép sinh ra từ nhiều hoa

c)

Có 2 loại quả: quả tụ và quả kép

d)

Quả gồm có cuống quả, đế quả, lá bắc, đài quả.

33.

Khi nói về quả, chọn câu đúng:

a)

Quả tụ sinh ra từ nhiều hoa

b)

Dâu tằm thuộc quả kép

c)

Mỗi lá noãn tạo thành một quả kép.

d)

Dâu tây thuộc quả đơn.

34.

Dứa, sung thuộc loại quả nào sau đây:

a)

Quả đơn

b)

Quả tụ

c)

Quả kép

35.

Quả tụ gồm các loại quả sau đây, chọn nhiều câu đúng:

a)

Hồi

b)

Dâu tằm

c)

Sung

d)

Vú dê

e)

Dứa

36.

Cây nào sau đây sử dụng quả:

a)

Chỉ xác

b)

Sa tiền tử

c)

Sen

d)

Thảo quyết minh

37.

Chọn câu sai, cây sử dụng quả là:

a)

Táo mèo (sơn tra)

b)

Thảo quả

c)

Ké đầu ngựa

d)

Bạch biển đậu

38.

Chọn câu sai, cây sử dụng hạt là:

a)

Liên nhục

b)

Thảo quyết minh

c)

Sơn tra (táo mèo)

d)

Mã đề.

39.

Họ cà thuộc họ:

a)

SOLANACEAE

b)

SCROPHULARIACEAE

c)

ACANTHACEAE

d)

ASTERACEAE

e)

LAMIACEAE

40.

Họ hoa mõm sói thuộc họ:

a)

Solanaceae

b)

SCROPHULARIACEAE

c)

ACANTHACEAE

d)

ASTERACEAE

e)

LAMIACEAE

41.

Họ ô rô thuộc họ:

a)

SOLANACEAE

b)

SCROPHULARIACEAE

c)

ACANTHACEAE

d)

ASTERACEAE

e)

LAMIACEAE

42.

Họ hoa môi thuộc họ:

a)

SOLANACEAE

b)

SCROPHULARIACEAE

c)

ACANTHACEAE

d)

ASTERACEAE

e)

LAMIACEAE

43.

Họ hành tỏi thuộc họ:

a)

SOLANACEAE

b)

LILIACEAE

c)

ACANTHACEAE

d)

ASTERACEAE

e)

LAMIACEAE

44.

Họ ACANTHACEAE gồm những cây, chọn nhiều đáp án đúng:

a)

Cam thảo đất

b)

Sinh địa

c)

Xuyên tâm liên

d)

Thanh táo

e)

Hương nhu

45.

Họ LAMIACEAE gồm những cây, chọn nhiều đáp án đúng:

a)

Tía tô

b)

Sinh địa

c)

cúc tần

d)

Thanh táo

e)

Hương nhu

46.

Họ LILIACEAE gồm những cây, chọn nhiều đáp án đúng:

a)

Tía tô

b)

Bách hợp

c)

Cam thảo đất

d)

Thanh táo

e)

Bối mẫu

47.

Họ SCROPHULARIACEAE gồm những cây, chọn nhiều đáp án đúng:

a)

Sinh địa

b)

Bách hợp

c)

Cam thảo đất

d)

Thanh táo

e)

Bối mẫu

48.

Hiện tượng lôi cuốn cuống lá gặp ở họ:

a)

SOLANACEAE

b)

ACANTHACEAE

c)

ASTERACEAE

d)

LILIACEAE

49.

Cuống hoa hay quay xuống đất gặp ở họ:

a)

SOLANACEAE

b)

ACANTHACEAE

c)

ASTERACEAE

d)

LILIACEAE

50.

Đặc điểm của họ SOLANACEAE, chọn câu đúng:

a)

Quả nang, hạt có cán phôi cứng.

b)

Hoa không đều, mẫu 5, cánh rời.

c)

Thân cỏ hay bụi lá mọc đối

d)

Bầu 2 ô, nhiều hạt.

51.

Đặc điểm của họ SOLANACEAE, chọn câu sai:

a)

Cuống hoa quay xuống đất.

b)

Hoa đều, mẫu 5, cánh dính.

c)

Thân cỏ, bụi hay gỗ.

d)

Bầu cắt ngang có 3 ô

52.

Tràng chia thành 2 môi riêng biệt, hai bên hóp lại, phía dưới lại xòe ra là đặc điểm của họ:

a)

SCROPHULARIACEAE

b)

ACANTHACEAE

c)

ASTERACEAE

d)

LILIACEAE

53.

Đặc điểm của họ SCROPHULARIACEAE, chọn câu đúng:

a)

Bộ nhị 2 trội.

b)

Bầu 2 ô đính noãn trung trụ.

c)

Hoa đều, mẫu 5.

d)

Nhiều noãn, quả không hạt.

54.

Quả nang; hạt có cán phôi cứng là đặc điểm của họ:

a)

LAMIACEAE

b)

ACANTHACEAE

c)

ASTERACEAE

d)

LILIACEAE

55.

đặc điểm của họ ACANTHACEAE, chọn câu đúng:

a)

Thân cỏ, bụi hay gỗ

b)

Hoa đều, cánh rời.

c)

Bộ nhị 2 trội.

d)

Quả bế, hạt có cán phôi cứng.

56.

Đặc điểm của họ LILIACEAE, chọn câu sai:

a)

Cây rễ chùm, thân hành, lá ống, gân lá song song.

b)

Bầu cắt ngang 3 ô, đính noãn trung trụ

c)

Hoa mẫu 5, bao hoa 2 vòng, đài dạng cánh.

d)

Bộ nhị gồm 6 nhị xếp 2 vòng.

57.

Cụm hoa tán giả được bao bởi tổng bao lá bắc dạng mo mỏng màu trắng là đặc điểm của họ:

a)

ACANTHACEAE

b)

SCROPHULARIACEAE

c)

LILIACEAE

d)

SCROPHULARIACEAE

58.

Đây là loài

a)

Ngọc Lan

b)

Mỡ

c)

Giổi xanh

d)

Hoàng lan

59.

Đây là loài

a)

b)

Màng tang

c)

Quế

d)

Long não

60.

Đây là loài

a)

Quế

b)

Hồi

c)

Bồ hòn

d)

Sau sau

61.

Loài sau đây thuộc họ

a)

Xoài

b)

Xoan

c)

Chè

d)

Trôm

62.

Loài nào có nhựa mủ trắng

a)

Bứa

b)

Xoài

c)

Đa

d)

Xà cừ

63.

Loài nào quả có cánh

a)

Trám đen

b)

Chò nâu

c)

Bằng lăng

d)

Gội

64.

Cây me tròn thuộc họ nào

a)

Họ vang

b)

Họ thầu dầu

c)

Họ đậu

d)

Họ trinh nữ

65.

Thân hình vuông đặc trưng cho họ?

a)

Lamiaceae

b)

Cyperaceae

c)

Cucurbitaceae

d)

Zingiberaceae

66.

Thân hình tam giác đặc trưng cho họ

a)

Lamiaceae

b)

Zingiberaceae

c)

Cyperaceae

d)

Cucurbitaceae

67.

Thân leo bằng tua cuốn do cành hoặc lá biến đổi gặp ở cây?


a)

Mơ lông

b)

Lạc tiên

c)

Câu đằng

d)

Trầu không

68.

Bẹ chìa là đặc điểm đặc trưng của họ?

a)

Polygonaceae

b)

Apocynaceae

c)

Menispermaceae

d)

Papaveracea

69.

Lá có một gân là đặc điểm của cây:

a)

Ngô

b)

Thông

c)

Sắn

d)

Lúa

70.

Phần thứ 1 trong tên khoa học của một loài là từ chỉ

a)

Tên chi

b)

Tên loài

c)

Tên tác giả

d)

Năm công bố

71.

Phần thứ 2 trong tên khoa học của một loài là từ chỉ

a)

Tên chi

b)

Tên loài

c)

Tên tác giả

d)

Năm công bố

72.

Hoa đực và hoa cái mọc trên cùng một cây thì gọi là:

a)

Hoa lưỡng tính

b)

Hoa lưỡng tính cùng gốc

c)

Hoa đơn tính

d)

Hoa đơn tính cùng gốc

73.

Chữ viết tắt P trong hoa thức có nghĩa là:

a)

Vòng nhụy

b)

Vòng nhị

c)

Lá đài và cánh hoa giống nhau

d)

Lá đài có màu xanh lục

74.

Chữ viết tắt C trong hoa thức có nghĩa là:

a)

Vòng lá bắc

b)

Vòng đài hoa

c)

Vòng đài phụ

d)

Vòng cánh hoa

75.

Mỗi cánh hoa (tràng hoa) bao gồm hai phần là:

a)

Phiến, cuống

b)

Phiến, móng

c)

Phần mang màu sắc, phần có lông

d)

Phần mang màu sắc, phần phiến

76.

Đài hoa phát triển cùng với quả gọi là

a)

Đài dạng quả

b)

Đài cùng lớn

c)

Đài phát triển

d)

Đài đồng trưởng

77.

Đặc điểm “Cụm hoa là bông mo, mo thường có màu sặc sỡ” là của họ:

a)

Củ nâu (Dioscoreaceae)

b)

Gừng (Zingiberaceae)

c)

Ráy (Araceae)

d)

Hoa tán (Apiaceae)

78.

Các phần chính của hoa gồm:

a)

Hạt phấn, noãn

b)

Cuống hoa, bao phấn, bầu

c)

Bao hoa, bộ nhị, bộ nhụy

d)

Lá bắc, bộ nhị, bộ nhụy

79.

Hoa không cuống, hoa già ở gốc, hoa non ở ngọn, trục cụm hoa không phân nhánh là kiểu cụm hoa gì?

a)

Chùm

b)

Ngù

c)

Bông

d)

Tán

80.

Đế hoa mang các bộ phận:

a)

Lá bắc, cuống hoa, hoa

b)

Bao hoa, bộ nhị, bộ nhụy

c)

Hoa, quả

d)

Bao phấn, hạt phấn

81.

Cụm hoa đơn vô hạn. Ngoại trừ

a)

Chùm

b)

Bông

c)

Ngù

d)

Xim

82.

Đây là kiểu cụm hoa

a)

Chùm

b)

Bông

c)

Ngù

d)

Tán

83.

Cành mang hoa có cuống dài ngắn khác nhau nhưng đưa hoa lên cùng một mặt phẳng

a)

Chùm

b)

Xim 2 ngã

c)

Tán

d)

Ngù

84.

Đây là kiểu cụm hoa

a)

Xim 1 ngã

b)

Xim 2 ngã

c)

Xim co

d)

Chùm

85.

Quả giả bao gồm:

a)

Điều, Táo tây, Sung, Dâu tây.

b)

Điều, Táo tây, Mít, Dâu tây.

c)

Na, Mít, Sung, Cam.

d)

Điều, Mít, Sung, Cam.

86.

Quả Mít thuộc loại quả gì:

a)

Quả phức.

b)

Quả kép.

c)

Quả giả.

d)

Quả đơn.

87.

Một hoa có bầu trên 1 ô do 3 lá noãn dính nhau tạo thành. Khi viết hoa thức, bộ nhụy của hoa được ký hiệu như sau:

a)

G(3)

b)

G(1)

c)

¯G(3)

d)

¯G(1)

88.

họ nào trong mô mềm của thân rễ, lá có tế bào tiết tinh dầu; hoa có 1 nhị thụ với chỉ nhị hình lòng máng?

a)

Zingiberaceae

b)

Orchidaceae

c)

Fabaceae

d)

Ama

89.

Đặc điểm " cây gỗ, nhiều loại có gai, đĩa mật to, quả mọng, vỏ quả ngoài có nhiều túi tiết tinh dầu" là của họ nào?

a)

Họ Ô rô ( Acanthaceae)

b)

Họ cà ( Solanaceae)

c)

Họ Á phiện ( Papaveraceae)

d)

Họ Cam ( Rutaceae)

90.

Hạt của các loại phân Đậu ( Faboideae) thuộc loại?

a)

Không nội nhũ

b)

Có nội nhũ

c)

Có ngoại nhũ, có nội nhũ

d)

Có ngoại nhũ

91.

Hình này là tràng hoa kiểu gì?

a)

hình lưỡi

b)

hình môi

c)

Hình ống

d)

Hình bánh xe

92.

Hình này là tràng hoa kiểu gì?

a)

hình đinh

b)

Hình lưỡi

c)

Hình môi

d)

hình ống

93.

Đặc điểm: " Dây leo bằng tua cuốn hay mọc bò. Nách lá thường có hệ thống phức tạp. Hoa đơn tính cùng hay khác gốc" là của họ nào?

a)

Họ Ráy ( Araceae)

b)

Họ Củ nâu ( Dioscoreaceae)

c)

Họ Bầu bí ( Cucurbitaceae)

d)

Họ Hồ tiêu ( Piperaceae)

94.

Đặc điểm nào KHÔNG PHẢI của họ Hoa tán ( Apiaceae)?

a)

Thân cỏ, cụm hoa kiểu

b)

bầu dưới, 2 o. Quả bẻ đôi

c)

5 cánh hoa đều, rời, 5 nhị xen kẽ cánh hoa

d)

thân cỏ, thường rỗng, mặt ngoài có khía dọc.

95.

Đặc điểm nào KHÔNG PHẢI họ Hoa hồng ( Rosaceae)?

a)

Nhiều nhị dính nhau thành nhiều bó

b)

Đế hoa hình mâm hay lõm hình chén

c)

Lá kèm thường rụng sớm hay dính vào cuống lá

d)

Cây thường có gai do cành hay biểu bì biến đổi thành

96.

Đặc điểm của bộ nhị của họ Long não ( Lauraceae)?

a)

4 nhị vòng, vòng trong cùng nhị hữu thụ

b)

3 vòng nhị, vòng trong cùng nhị lép

c)

3 vòng nhị, vòng trong cùng nhị hữu thụ

d)

4 vòng nhị, vòng trong cùng nhị lép

97.

Hạt của các loài thuộc họ Đậu ( Faboideae) thuộc loại:

a)

Không nội nhũ

b)

Có nội nhũ

c)

Có ngoại nhũ, có nội nhũ

d)

Có ngoại nhũ

98.

1 nhị thụ, với chỉ nhị ôm lấy vòi nhụy; 2 nhị còn lại hợp thành cánh môi. Đây là đặc điểm bộ nhị của họ:

a)

Liliaceae

b)

Dioscoreaceae

c)

Zingiberaceae

d)

Iridaceae

99.

Họ cà thuộc họ:

a)

SOLANACEAE

b)

SCROPHULARIACEAE

c)

ACANTHACEAE

d)

ASTERACEAE

e)

LAMIACEAE

100.

Họ hoa mõm sói thuộc họ:

a)

SOLANACEAE

b)

SCROPHULARIACEAE

c)

ACANTHACEAE

d)

ASTERACEAE

e)

LAMIACEAE

101.

Họ ô rô thuộc họ:

a)

SOLANACEAE

b)

SCROPHULARIACEAE

c)

ACANTHACEAE

d)

ASTERACEAE

e)

LAMIACEAE

102.

Họ hoa môi thuộc họ:

a)

SOLANACEAE

b)

SCROPHULARIACEAE

c)

ACANTHACEAE

d)

ASTERACEAE

e)

LAMIACEAE

103.

Họ cúc thuộc họ:

a)

SOLANACEAE

b)

SCROPHULARIACEAE

c)

ACANTHACEAE

d)

ASTERACEAE

e)

LAMIACEAE

104.

Họ hành tỏi thuộc họ:

a)

SOLANACEAE

b)

LILIACEAE

c)

ACANTHACEAE

d)

ASTERACEAE

e)

LAMIACEAE

105.

Họ ACANTHACEAE gồm những cây, chọn nhiều đáp án đúng:

a)

Cam thảo đất

b)

Sinh địa

c)

Xuyên tâm liên

d)

Thanh táo

e)

Hương nhu

106.

Họ LAMIACEAE gồm những cây, chọn nhiều đáp án đúng:

a)

Tía tô

b)

Sinh địa

c)

cúc tần

d)

Thanh táo

e)

Hương nhu

107.

Họ LILIACEAE gồm những cây, chọn nhiều đáp án đúng:

a)

Tía tô

b)

Bách hợp

c)

Cam thảo đất

d)

Thanh táo

e)

Bối mẫu

108.

Họ SCROPHULARIACEAE gồm những cây, chọn nhiều đáp án đúng:

a)

Sinh địa

b)

Bách hợp

c)

Cam thảo đất

d)

Thanh táo

e)

Bối mẫu

109.

Hiện tượng lôi cuốn cuống lá gặp ở họ:

a)

SOLANACEAE

b)

ACANTHACEAE

c)

ASTERACEAE

d)

LILIACEAE

110.

Cuống hoa hay quay xuống đất gặp ở họ:

a)

SOLANACEAE

b)

ACANTHACEAE

c)

ASTERACEAE

d)

LILIACEAE

111.

Đặc điểm của họ SOLANACEAE, chọn câu đúng:

a)

Quả nang, hạt có cán phôi cứng.

b)

Hoa không đều, mẫu 5, cánh rời.

c)

Thân cỏ hay bụi lá mọc đối

d)

Bầu 2 ô, nhiều hạt.

112.

Đặc điểm của họ SOLANACEAE, chọn câu sai:

a)

Cuống hoa quay xuống đất.

b)

Hoa đều, mẫu 5, cánh dính.

c)

Thân cỏ, bụi hay gỗ.

d)

Bầu cắt ngang có 3 ô

113.

Tràng chia thành 2 môi riêng biệt, hai bên hóp lại, phía dưới lại xòe ra là đặc điểm của họ:

a)

SCROPHULARIACEAE

b)

ACANTHACEAE

c)

ASTERACEAE

d)

LILIACEAE

114.

Đặc điểm của họ SCROPHULARIACEAE, chọn câu đúng:

a)

Bộ nhị 2 trội.

b)

Bầu 2 ô đính noãn trung trụ.

c)

Hoa đều, mẫu 5.

d)

Nhiều noãn, quả không hạt.

115.

Quả nang; hạt có cán phôi cứng là đặc điểm của họ:

a)

LAMIACEAE

b)

ACANTHACEAE

c)

ASTERACEAE

d)

LILIACEAE

116.

đặc điểm của họ ACANTHACEAE, chọn câu đúng:

a)

Thân cỏ, bụi hay gỗ

b)

Hoa đều, cánh rời.

c)

Bộ nhị 2 trội.

d)

Quả bế, hạt có cán phôi cứng.

117.

Đặc điểm của họ LILIACEAE, chọn câu sai:

a)

Cây rễ chùm, thân hành, lá ống, gân lá song song.

b)

Bầu cắt ngang 3 ô, đính noãn trung trụ

c)

Hoa mẫu 5, bao hoa 2 vòng, đài dạng cánh.

d)

Bộ nhị gồm 6 nhị xếp 2 vòng.

118.

Cụm hoa tán giả được bao bởi tổng bao lá bắc dạng mo mỏng màu trắng là đặc điểm của họ:

a)

ACANTHACEAE

b)

SCROPHULARIACEAE

c)

LILIACEAE

d)

SCROPHULARIACEAE

119.

Hình trên là của tiền khai hoa nào:

a)

Vặn

b)

Lợp

c)

Xoắn ốc

d)

Thìa

120.

Hình trên là của tiền khai hoa nào:

a)

Van

b)

Lợp

c)

Năm điểm

d)

Cờ

121.

Hình trên là của tiền khai hoa nào:

a)

Lợp

b)

Thìa

c)

Năm điểm

d)

Van

122.

Cách sắp xếp hoa như trên thuộc thể:

a)

Chùm

b)

Bông

c)

Ngù

d)

Tán

e)

Đầu

123.

Quả Na thuộc loại quả gì:

a)

Quả kép.

b)

Quả phức.

c)

Quả đơn.

d)

Quả giả.

124.

họ Thanh thất

a)

Rutaceae

b)

Simaroubaceae

c)

Lamiaceae

d)

Lauracea

125.

cây trầu, cây tiêu thuộc họ

a)

lamiaceae

b)

rutaceae

c)

piperacea