wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SHĐC A1 - Chương 2&3

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Sự sống là dạng hoạt động vật chất phức tạp hơn nhiều so với vật lý và hóa học

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Chỉ có 4 nguyên tố H, O, C, N tham gia vào cấu tạo chất sống

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Các nguyên tố H, O, C, N là các nguyên tố nặng hơn cả trong mỗi nhóm của bảng tuần hoàn các nguyên tố và do đó chúng tạo các liên kết cộng hóa trị yếu nhất

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Các nguyên tử Cacbon có thể gắn với nhau thành mạch thẳng hay phân nhánh

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Cacbon có thể liên kết với Nitơ tạo liên kết -C≡N

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Các hợp chất hữu cơ là các chất có chứa C, H, O, N

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Các chất hữu cơ trong cơ thể sống có cấu tạo rất phức tạp và đa dạng. Nhưng chúng được tạo nên theo nguyên tắc đơn giản là các đơn chất nối lại tạo nên nhiều đại phân tử khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Các dạng sống đầu tiên có thể xuất hiện từ 30 hợp chất hữu cơ đơn giản như đường, acid amin, các nucleotid...

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Các dung dịch trung hòa có pH=1

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Nguyên tử với điện tử chuyển ra quỹ đạo ngoài là nguyên tử đã hấp thu năng lượng

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Vì điện tử hầu như không có khối lượng nên các đồng vị C¹² và C¹⁴ có cùng trọng lượng phân tử nhưng khác nhau ở tính chất hóa học giữa chúng

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Nguyên tử Phosphore có số điện tử vòng ngoài là 5 nên có 3 điện tử ở quỹ đạo ba

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Chất làm giảm nồng độ H⁺ trong nước là acid

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Nước đá nổi trong nước vì cấu trúc mạng của nó được nối lại là liên kết ion

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Các chất hữu cơ chiếm hơn 50% trọng lượng tế bào sống

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Trong các kiểu liên kết sinh học quan trọng sau, cái nào cần ít năng lượng hơn để làm đứt?

a)

các tương tác kỵ nước

b)

các liên kết cộng hóa trị

c)

các liên kết hydro

d)

các liên kết ion

17.

Nguyên tố Silicium (Si) là nguyên tố nhiều thứ 2 trong vỏ quả đất nhưng không phải là nguyên tố quan trọng đối với các sinh vật trên quả đất. Tuy nhiên, vài nhà khoa học suy đoán rằng Silicium sẽ là thành phần quan trọng của các sinh vật ở một nơi nào đó trong vũ trụ. Cấu trúc nguyên tử của Silicium có hay điện tử lớp trong cùng, lớp hai có 8 điện tử và lớp ngoài cùng có 4 điện tử. Về khả năng liên kết Silicium giống với các nguyên tố nào trong số C, H, O, N?

a)

Carbon

b)

Hydrogen

c)

Oxygen

d)

Nitrogen

18.

Liên kết cộng hóa trị phân cực được tạo ra khi:

a)

một trong các nguyên tử thành phần có lực hút điện tử mạnh hơn cái kia

b)

các nguyên tử thành phần hút các điện tử như nhau

c)

một điện tử của các nguyên tử thành phần được chuyển sang nguyên tử kia

d)

phân tử trở lên ion hóa

e)

nguyên tử Hydro nằm giữa hai nguyên tử khác nhau

19.

Các liên kết được tạo nên giữa các phân tử nước trong dung dịch là:

a)

các liên kết cộng hóa trị

b)

các liên kết Hydro

c)

các liên kết ion

d)

các tương tác kỵ nước

20.

Nước là dung môi rất tốt của các hệ thống sống, hòa tan được nhiều chất khác nhau. Lý do vì:

a)

nước là một phân tử hữu cực

b)

nước có nhiệt dung cao

c)

nước có sức căng bề mặt lớn

d)

các phân tử nước có đặc tính kết dính (cohision)

21.

Trong số sau đây loại chất nào khó tan trong nước:

a)

chất ion hóa

b)

chất hữu cực

c)

chất vô cực

d)

chất trung tính điện

22.

Hai đồng vị của cùng một nguyên tố sẽ có số lượng khác nhau của:

a)

a. trung tử (neutrons)

b)

b. điện tử

c)

c. proton

d)

d. a và b

e)

e. b và c

23.

Chất nào sau đây không được tạo ra do phản ứng trùng hợp?

a)

cấu trúc bậc I của polipeptide

b)

cấu trúc bậc II của polipeptide

c)

đường sucrose

d)

lipid

24.

Dạng tích trữ năng lượng điển hình của carbohydrate ở động vật là:

a)

glycogen

b)

tinh bột

c)

cellulose

d)

đường saccharose

25.

Một nào sau đây minh họa cho sự thủy giải (Hydrolyse)?

a)

phản ứng của hai đường đơn tạo đường đôi giải phóng nước

b)

sự kết hợp hai acid amin tạo dipeptid

c)

phản ứng của lipid tạo ra glycerol và acid béo giải phóng nước

d)

phản ứng của lipid tạo ra glycerol với acid béo có sử dụng nước

26.

Chất nào sau đây không phải là Carbohydrate?

a)

Lactose

b)

Cellulose

c)

Tinh bột

d)

Glycogen

e)

Cholesterol

27.

Mục nào sau đây đúng cho các isomer cấu trúc?

a)

chúng có cùng một công thức phân tử

b)

chúng có cùng một công thức cấu trúc

c)

chúng có các tính chất hóa lý tương tự

d)

chúng luôn luôn có hình của nhau qua mặt phẳng gương

28.

Cái nào sau đây không phải là liên kết cộng hóa trị?

a)

Cầu disulfide

b)

Liên kết tạo xoắn α trong cấu trúc xoắn

c)

Liên kết gắn hai Hydro với O của phân tử nước

d)

Liên kết peptid

29.

Thuật ngữ đặc biệt nhất để dùng cho Saccharose trong các từ nêu dưới đây là:

a)

Polysaccharide

b)

Disaccharide

c)

Monosaccharide

d)

Carbohydrate

e)

Peptid

30.

Bột dễ dàng được tiêu hóa ở người, trong khi đó Cellulose thì không vì:

a)

Bột là polysaccharide còn cellulose thì không

b)

Tinh bột là đại phân tử phân nhánh, còn cellulose thì không phân nhánh

c)

Các phân tử glucose của tinh bột và cellulose gắn với nhau qua các liên kết khác nhau

d)

Enzyme thủy giải bột là protein còn enzyme thủy giải cellulose không phải

e)

Không có mục nào kể trên

31.

Hydrocarbon của các acid béo có chứa:

a)

không có liên kết đôi

b)

các liên kết đôi carbon - carbon

c)

tỷ lệ rất ít H

d)

nhóm carboxyl

e)

các nguyên tử N

32.

Chất nào sau đây có các nguyên tử của một nguyên tố khác với C, O và H?

a)

a. Lipid

b)

b. Acid amin

c)

c. Glucose

d)

d. Lipid của màng tế bào

e)

e. Cả b và d

33.

Hợp chất hóa học có công thức C₁₂H₂₂O₁₁ đó là:

a)

Acid amin

b)

Carbohydrate

c)

Acid béo

d)

Hydrocarbon

e)

Protein

34.

Mục nào sau đây đúng cho chức năng của cholesterol?

a)

nó là lipid

b)

nó là chất ưa nước

c)

nó gây chứng đau tim

d)

nó là thành phần cấu tạo bình thường của màng tế bào động vật có vú

e)

một số lượng lớn rất cần cho ăn kiêng

35.

Dầu thực vật có điểm đông đặc thấp hơn mỡ động vật, vì:

a)

thành phần acid béo trong dầu ít hơn trong mỡ

b)

acid béo trong dầu có chuỗi carbon ngắn hơn acid béo trong mỡ

c)

dầu chứa nhiều gốc acid béo không no

d)

dầu chứa ít cholesterol

36.

Nhóm nào trong số các nhóm hoạt động sau đây là kỵ nước:

a)
b)
c)
d)
e)
37.

Nhóm nào trên đây là nhóm hoạt động carboxyl?

a)
b)
c)
d)
e)
38.

Bột ngọt (Na glutamate, muối Natri của acid glutamate) là

a)

đường đôi

b)

một dạng đường dự trữ của vi sinh vật

c)

dipeptid

d)

muối Na của một acid amin

e)

muối Na của một acid hữu cơ

39.

Bậc cấu trúc nào giữ vai trò quan trọng nhất trong phân tử protein:

a)

cấu trúc bậc một

b)

cấu trúc bậc hai

c)

cấu trúc bậc ba

d)

cấu trúc bậc bốn

40.

Sắt (Fe) là 1 nguyên tố gắn chặt với Enzim và rất cần cho hoạt tính của enzim. Trường hợp này, Fe là:

a)

Cofactor

b)

Coenzyme

c)

Nhóm prosthetic

d)

Chất ức chế

41.

Đặc điểm nào sau đây phù hợp với protein cấu trúc keratin:

a)

protein khối cầu

b)

dễ tan trong nước

c)

cấu trúc cấp 1 đặc trưng

d)

trung tâm hoạt động

e)

nối - S - S - giữa các chuỗi polypeptid

42.

Protein nào sau đây không phải là chất có hoạt tính sinh học:

a)

nọc rắn

b)

hormone tăng trưởng

c)

actin

d)

protein gây độc thực phẩm

43.

Protein nào sau đây không phải là enzim:

a)

Amylase

b)

Tryspin

c)

Ribonuclease

d)

Fibroin

44.

Protein nào sau đây không phải là protein cấu trúc:

a)

Các protein của vỏ virus

b)

Keratin

c)

Hemoglobine

d)

Collagen

45.

Protein nào sau đây không phải là protein vận chuyển:

a)

Myoglobine

b)

Albumin huyết tương

c)

Insulin

d)

Globulin mạng sắt

46.

Protein nào sau đây là protein vận động:

a)

Myosin

b)

Trombine

c)

Kháng thể

d)

Kênh protein của màng

47.

Cái nào trong những mô tả sau đây thích hợp nhất cho các nucleotide?

a)

Base nitric và nhóm phosphate

b)

Base nitric, nhóm phosphate và đường 5C

c)

Base nitric và đường 5C

d)

Đường 5C và adenine hay uracil

e)

Đường 5C, nhóm phosphate và purine

48.

điểm nào không phải là khác biệt cấu trúc giữa ADN và ARN:

a)

Mạch kép và mạch đơn

b)

Desoxyribose và ribose

c)

Thymine và Uracil

d)

Polynucleotid

49.

Những chất nào được gọi là các phân tử thông tin?

a)

a. Polisaccharide

b)

b. Steroid

c)

c. Protein

d)

d. Acid nucleic

e)

e. c và d

50.

Điểm nào không thuộc tầm quan trọng của các liên kết yếu:

a)

định hình cấu trúc không gian

b)

Nhận biết đặc hiệu

c)

dễ tách chiết

d)

tự lắp ráp

51.

sự khuếch tán trong không khí nhanh hơn nước

a)

Đúng

b)

Sai

52.

các tế bào của củ khoai tây là nhược trương so với nước ngọt

a)

Đúng

b)

Sai

53.

nếu đặt vào môi trường ưu trương mạnh, tế bào của cơ thể bạn sẽ bị bể

a)

Đúng

b)

Sai

54.

nước ngọt có áp suất thẩm thấu cao hơn so với tế bào chất của tế bào thực vật

a)

Đúng

b)

Sai

55.

các tế bào nhận được nước và các chất hòa tan nhờ ẩm bào (Pinocytocis)

a)

Đúng

b)

Sai

56.

vách tế bào thứ cấp dày đặc biệt có ở tế bào thực vật được chuyên hóa làm chỗ dựa

a)

Đúng

b)

Sai

57.

theo mô hình hiện nay của màng, các permease có lẽ là các protein choán cả các khe xuyên qua màng

a)

Đúng

b)

Sai

58.

tế bào trong môi trường nhược trương có xu hướng mất nước

a)

Đúng

b)

Sai

59.

vách sơ cấp của tế bào thực vật gần với màng tế bào hơn vách thứ cấp

a)

Đúng

b)

Sai

60.

chức năng ban đầu của các ribosome là nơi tổng hợp lipid

a)

Đúng

b)

Sai

61.

trong các tế bào procaryote bộ Golgi là một bào quan có thường xuyên

a)

Đúng

b)

Sai

62.

nhân tế bào chứa thông tin di truyền

a)

Đúng

b)

Sai

63.

ti thể và lục lạp là các bào quan có chức năng biến đổi năng lượng

a)

Đúng

b)

Sai

64.

tế bào có kích thước nhỏ nên tỉ lệ bề mặt/khối lượng lớn

a)

Đúng

b)

Sai

65.

phần lớn chức năng đặc hiệu của màng tế bào liên quan đến các protein Màng

a)

Đúng

b)

Sai

66.

theo mô hình cấu trúc của màng tế bào được chấp nhận hiện nay, phần ngoài của màng tế bào gồm:

a)

các phần ngoài kỵ nước của các phân tử

b)

các phần ưa nước của các phân tử

c)

các phân tử không tích điện

d)

các đầu không phân cực của các phân tử

67.

một người bị mất máu nặng, để bổ sung chất lỏng cho cơ thể, người ta truyền nước cấp trực tiếp vào mạch người bệnh. Điều này có thể sẽ:

a)

không có hiệu quả bất lợi vì nước không có vi trùng

b)

hậu quả nặng nề có thể gây chết vì có quá nhiều nước để tim bơm đi

c)

hậu quả nặng nề gây chết vì các tế bào hồng cầu có xu hướng co lại

d)

hậu quả nặng nề gây chết vì các tế bào hồng cầu có xu hướng bị vỡ

e)

không có hậu quả nặng nề vì cơ thể nhanh chóng thải nước thừa

68.

khi một mảnh lá cây đặt vào nước cất:

a)

các tế bào nhược trương đối với nước

b)

nước là nhược trương đối với tế bào lá

c)

tế bào đẳng trương đối với nước

d)

nước là ưu trương đối với tế bào

69.

theo mô hình dòng khảm của màng tế bào, các thành phần nào của màng tế bào động vật sẽ nằm ở bề mặt trong của màng xếp trực tiếp vào tế bào chất?

a)

chỉ lipid

b)

chỉ protein

c)

chỉ glycoprotein

d)

lipid, protein, glycoprotein

e)

lipid và protein

70.

cặp nào sau đây là sai:

a)

phospholipid - các vùng phân cực và không phân cực

b)

các lỗ thông - các protein gắn với chúng

c)

protein - các lớp liên tục

d)

glycoprotein - ức chế tiếp xúc

e)

permease - sự vận chuyển tích cực

71.

tế bào của gan người và tế bào nhu mô vỏ của rễ, cả hai được đưa vào cốc chứa nước cất. Sẽ xảy ra điều gì?

a)

tế bào gan sẽ trương lên và có thể bị bể; tế bào thực vật sẽ rất căng phồng

b)

tế bào gan sẽ trương phồng và có thể bị bể; tế bào thực vật sẽ co lại sao cho màng sinh chất tách khỏi vách tế bào

c)

tế bào gan co lại, tế bào thực vật rất căng

d)

tế bào gan co lại; tế bào thực vật co lại, làm cho tế bào chất tách khỏi vách tế bào

e)

cả hai loại tế bào sẽ có áp suất thẩm thấu cân bằng với nước vì thế tế bào không trương phồng cũng không co lại

72.

tế bào động vật được đặt trong dung dịch đẳng trương trước glucose. Màng sinh chất của tế bào có cơ chế vận chuyển đặc trưng hấp thụ glucose. Giả định rằng các chất tan khác không vào cũng không ra khỏi tế bào, sự kiện nào sau đây sẽ xảy ra?

a)

tế bào sẽ co lại

b)

tế bào sẽ trương phồng

c)

Glucose sẽ rời khỏi tế bào

d)

nước rời khỏi tế bào

e)

khối lượng tế bào không đổi

73.

quá trình đòi hỏi năng lượng mà nhờ nó các phân tử chuyển động qua màng được gọi là:

a)

sự vận chuyển tích cực

b)

sự khuếch tán

c)

sự thẩm thấu

d)

thực bào

74.

mục nào sau đây đúng cho vách tế bào thực vật:

a)

nước, không khí và các chất hòa tan có thể di chuyển tự do qua vách tế bào

b)

vách thứ cấp nằm bên ngoài vách sơ cấp

c)

giúp tế bào thực vật sống được trong môi trường ưu trương mà không bị bể ra

d)

phiến giữa nằm giữa các vách sơ cấp và thứ cấp

e)

vách tế bào sơ cấp được cấu tạo sao cho nó xác định chất nào có thể vào và ra khỏi tế bào

75.

Sự vận chuyển tích cực (active transport)

a)

không cần năng lượng hay permease

b)

cần năng lượng nhưng không đòi hỏi permease

c)

cần permease và đòi hỏi năng lượng

d)

cần permease nhưng không sử dụng năng lượng

e)

không có mục nào trên đây

76.

mục nào sau đây không liên quan đến bộ Golgi:

a)

bộ Golgi tiết ra và phóng thích các sản phẩm hóa học khác nhau từ tế bào

b)

Các enzyme tiêu hóa được hoàn chỉnh bởi bộ Golgi và được gói lại trong các bọt nhỏ gắn trên màn

c)

Khi sản phẩm đi qua bộ Golgi nó thường được biến đổi do các enzyme

d)

các bọt tiết dịch được tạo ra nhờ bộ Golgi có thể làm tăng bề mặt của màng sinh chất

77.

cặp nào sau đây là sai:

a)

lisosome - chỗ chứa các enzyme

b)

trung thể (centriole) - phân chia tế bào ở tế bào động vật

c)

roi- 9+2 nhóm vi ống

d)

các ribosome - nơi tổng hợp protein

e)

bộ golgi sản xuất năng lượng

78.

cặp nào sau đây đúng một cách chính xác:

a)

chloroplast - chỗ chứa các enzyme

b)

bộ golgi - sự nhận biết của tế bào

c)

hạch nhân (nucleolus) - nơi hình thành các đơn vị của ribosomes

d)

lysosome - nguồn năng lượng của tế bào

e)

cách lạp thể (plastids) - chỗ dựa cấu trúc của tế bào

79.

các bạn được giao cho một sinh vật chưa biết loại gì và tìm ra rằng nó không có màng nhân và ti thể. Không nghiên cứu tiếp cái nào sau đây được dự đoán nó sẽ có:

a)

lưới nội chất

b)

lysosome

c)

tiên mao 9+2

d)

các ribosomes

e)

chloroplast

80.

cái nào sau đây lớn nhất:

a)

chloroplast

b)

ribosome

c)

ti thể

d)

e.coli

e)

DNA

81.

tất cả các mục kể sau đây đợi được tìm thấy ở tế bào prokaryote trừ:

a)

tiên mao

b)

ribosome

c)

màng sinh chất

d)

bộ golgi

e)

DNA

82.

cấu trúc nào sau đây không thường tìm thấy ở cả trong tế bào prokaryote và trong tế bào eukaryote?

a)

màng sinh chất

b)

bộ golgi

c)

nhiễm sắc thể

d)

vách tế bào

e)

ribosome

83.

theo giả thuyết nội cộng sinh ở tế bào eukaryote trong tiến hóa, bào quan nào của tế bào bắt nguồn từ tế bào prokaryote nội cộng sinh?

a)

nhân

b)

bộ Golgi

c)

chloroplast

d)

trung thể

e)

peoxisome

84.

cấu trúc nào sau đây chứa ADN?

a)

nhân tế bào

b)

ti thể

c)

nhiễm sắc thể

d)

lục lạp

e)

tất cả các mục trên

85.

mục nào sau đây là sai với chức năng của bào quan?

a)

bộ Golgi - gói sản phẩm cho xuất bào (exocytosis)

b)

hạch nhân (nucleolus) - tổng hợp các đơn vị của ribosome

c)

các ribosome - tổng hợp lipid

d)

lisosome - chỗ chứa Các enzyme thủy giải

e)

Ti thể - hóa thẩm thấu

86.

cấu trúc nào "đóng gói" các chất trước khi đưa chúng ra khỏi tế bào?

a)

bộ Golgi

b)

chloroplast

c)

lưới nội chất nhám

d)

bọt nhỏ tiết chất

e)

lưới nội chất láng

87.

vách tế bào thực vật đôi khi bị vỡ do áp suất từ trong tế bào, áp suất đó được tạo ra do nước xâm nhập vào:

a)

ti thể

b)

không bào (vacuole)

c)

lạp thể (plastid)

d)

bộ Golgi

e)

vi ống

88.

nơi nào trong tế bào có vai trò chủ yếu là tổng hợp protein:

a)

nhân

b)

trên bề mặt lưới nội chất nhám

c)

trong xoang lưới nội chất trơn

d)

trong ti thể

e)

trong lục lạp

89.

tế bào vi khuẩn có:

a)

ribosome

b)

mạng lưới nội chất

c)

nhân hình cầu

d)

không bào tiêu hóa

90.

tế bào tụy tiết enzyme tiêu hóa. Đường đi nào của enzyme này trong tế bào từ điểm tổng hợp đầu tiên đến chỗ được tiết ra khỏi tế bào là đúng:

a)

nhân - bộ Golgi - lisosome - không bào - xuất bào

b)

mạng lưới nội chất nhám - mạng nội chất trơn - bộ Golgi - bọc chất tiết - xuất bào

c)

mạng nội chất trơn - bộ Golgi - không bào - nhập bào

d)

mạng nội chất trơn - mạng nội chất nhám - bộ Golgi - bọc chất tiết - xuất bào

91.

tế bào thực vật khác với tế bào động vật bởi có:

a)

nhân

b)

lục lạp

c)

ti thể

d)

ribosome

92.

Bào quan nào trong số sau đây không chứa ARN:

a)

nhân

b)

tế bào chất

c)

không bào

d)

ti thể

e)

lục lạp

93.

vách tế bào thực vật:

a)

có cấu tạo là cellulose

b)

có cấu tạo là kitin (chitin)

c)

vách bọc kín tế bào bởi glycoprotein

d)

vách có cấu tạo protein xen lẫn cellulose

94.

một vùng trong tế bào, chứa dung dịch các chất tan, dự trữ khoáng, sản phẩm biến dưỡng, có vai trò quan trọng trong sự trao đổi nước ở tế bào thực vật. Đó là

a)

vách tế bào

b)

tế bào chất

c)

không bào

d)

mạng lưới nội chất

e)

màng tế bào

95.

chất kháng sinh Stretomycin tiêu diệt vi khuẩn do bám vào ribosome của vi khuẩn. Cụ thể là chất này đã:

a)

làm rối loạn sự sinh sản của vi khuẩn

b)

rối loạn sự chuyển hóa năng lượng trong tế bào

c)

ngăn sự vận chuyển trong mạng lưới nội chất

d)

ngăn sự tổng hợp protein

e)

ngăn sự cử động của vi khuẩn

96.

một tế bào có chứa chất dự trữ glycogen. Đó là tế bào của:

a)

một vi khuẩn

b)

một tế bào thanh tảo

c)

một tế bào của thực vật

d)

một tế bào của động vật

e)

tất cả đều không đúng

97.

người ta đặt lẫn lộn tế bào gan và tế bào thận vào chung một môi trường nuôi cấy. Nhưng khi tăng trưởng những tế bào gan liên kết lại tăng trưởng thành khối riêng, những tế bào thận tăng trưởng thành khối riêng. Thành phần nào trong cấu trúc của những tế bào này đã giúp chúng nhận biết nhau để kết hợp thành khối cùng loại?

a)

protein màng

b)

những protein đặc hiệu mà tế bào tiết ra

c)

lớp polysaccharid (đường đa) ở mặt ngoài tế bào

d)

thành phần acid béo đặc hiệu của màng tế bào

e)

lớp pectin (phiến giữa)

98.

Glycocalyx ở tế bào động vật có điểm nào tương đồng với các tế bào thực vật trong số sau đây:

a)

khung chắc bao bọc tế bào

b)

không dính chặt màng tế bào

c)

cấu tạo là đường đa

d)

có thể khảm chất khác (suberin, lignin) nên không thấm nước hoặc cứng rắn

99.

trong tế bào vi ống, vi sợi có chức năng

a)

làm phần tử cấu trúc

b)

chứa enzyme

c)

lối lưu chuyển các chất tổng hợp

d)

cử động tế bào

100.

các chất tổng hợp trong tế bào có thể lưu chuyển từ vùng này tới vùng khác bên trong tế bào đó nhờ:

a)

nhập bào và xuất bào

b)

mạng lưới nội chất

c)

cầu liên bào

d)

kênh màng

101.

tế bào rễ và lá những thực vật sống ở môi trường ngập mặn thường tích lũy một lượng khoáng rất cao để đảm bảo áp suất thẩm thấu. Lượng khoáng này có thể được tích lũy ở đâu để không gây hại đến các hoạt động khác của tế bào?

a)

trong không bào

b)

trong vách tế bào

c)

trong tế bào chất (thể trong suốt)

d)

trong lisosome

102.

những vi ống của khung nội bào (cytoskeleton) có cấu tạo là:

a)

cellulose

b)

lớp đôi phospholipid

c)

protein

d)

lipoprotein

103.

phân tử nào trong sau đây sẽ di chuyển xuyên qua màng dễ dàng nhất (Giả sử không có cơ chế vận chuyển chủ động hay khuếch tán dễ dàng hóa):

a)

axit amin

b)

tinh bột

c)

chất tan trong lipid

d)

nuclêôtit

e)

protein

104.

chất nào trong số sau đây có thể được đưa từ ngoài vào trong tế bào mà không cần xuyên qua cấu trúc màng:

a)

axit amin

b)

tinh bột

c)

protein

d)

ancol

e)

axit béo

105.

các chất tan trong lipid được hấp thu vào tế bào dễ dàng do:

a)

khuếch tán đơn giản

b)

khuếch tán dễ dàng hóa

c)

thẩm thấu

d)

vận chuyển tích cực

106.

thẩm thấu là:

a)

chuyển động của một chất trong dung môi của nó thuận theo gradien nồng độ

b)

sự khuếch tán một số chất tan qua màng thấm chọn lọc

c)

sự khuếch tán của nước qua một màng thấm chọn lọc

d)

chuyển động một chất xuyên qua màng thấm chọn lọc nhờ năng lượng tế bào

107.

một tế bào thực vật đã bị xử lý nước 100oC trong 2 phút, rồi đặt vào nước cất 30oC trạng thái tế bào sẽ là:

a)

co nguyên sinh

b)

trương nước

c)

không đổi

d)

bị vỡ ra

108.

khi cô lập các bào quang, lục lạp chẳng hạn, để nghiên cứu chức năng của chúng, tại sao phải giữ chúng trong dung dịch đẳng trương saccharose NaCl mà không phải trong nước cất?

a)

để cung cấp đường hoặc Na+ cho bào quan

b)

để hoạt động hóa enzyme của bào quan

c)

để bào quan không bị biến dạng hoặc vỡ

d)

để giữ bào quan không bị khô và mất chức năng

109.

thuật ngữ "permease" dùng để chỉ:

a)

những enzyme thủy giải chứa trong lysosome

b)

các protein khảm trong màng tế bào và màng các bào quan

c)

những protein khảm xuyên màng có chức năng chuyển xuyên màng

d)

những protein khảm có chức năng vận chuyển điện tử

e)

enzyme thủy phân một protein đặc hiệu của màng

110.

điểm nào không phải là mối liên hệ chủ yếu giữa các tế bào:

a)

các phân tử thông tin ở màng

b)

tín hiệu tác động lên màng

c)

sự khuếch tán giảm kháng

d)

các cấu trúc liên bào trên màng

111.

sự thấm của glucose vào tế bào máu do protein tải được gọi là:

a)

sự khuếch tán giảm kháng

b)

sự thẩm thấu

c)

sự đồng chuyển

d)

bơm glucose

112.

cơ chế vận chuyển tích cực giúp cho các ion ra vào tế bào, là cơ sở để chuyển các xung thần kinh. Đó là:

a)

sự đồng chuyển

b)

sự khuếch tán có chọn lọc

c)

nhập bào

d)

bơm Na-Kali

113.

Sự vận chuyển có phối hợp để đưa 2 chất cùng lúc và tế bào được gọi là:

a)

bơm Na-Kali

b)

sự khuếch tán có chọn lọc

c)

xuất bào

d)

sự đồng chuyển

114.

điểm nào sau đây thuộc về sự truyền tín hiệu nội tiết xa:

a)

các hormone vào máu tác động đến các tế bào khác

b)

tác động bằng các chất hóa học trung gian cục bộ

c)

truyền qua synap

d)

bơm Na-Kali

115.

điểm nào sau đây thuộc về sự truyền cận tiết:

a)

các hormone vào máu tác động đến các tế bào khác

b)

tác động bằng các chất hóa học trung gian cục bộ

c)

bơm Na-Kali

d)

truyền qua synap

116.

Điểm nào thuộc về sự truyền tín hiệu qua điểm tiếp xúc giữa các tế bào thần kinh:

a)

bơm Na-Kali

b)

tác động bằng các chất hóa học trung gian cục bộ

c)

các hormone và máu tác động đến các tế bào khác

d)

truyền qua synap

117.

các phân tử thông tin ưa nước gắn vào:

a)

các protein tải đặc biệt

b)

các thể nhận trên màng tế bào

c)

các enzyme

d)

các hormone

118.

các phân tử thông tin kỵ nước gắn vào:

a)

các protein tải đặc biệt

b)

các thể nhận trên màng tế bào

c)

các enzyme

d)

các hormone

119.

các phân tử thông tin nào không gắn lên bề mặt mà xâm nhập vào trong tế bào:

a)

Các Enzym thủy giải

b)

các cá thể nhận đặc biệt

c)

các phân tử thông tin ưa nước

d)

các phân tử thông tin kỵ nước

120.

điểm nào không phải là thể nhận protein trên bề mặt tế bào:

a)

các thể nhận gắn với các kênh

b)

các hormone là protein

c)

protein G

d)

các thể nhận xúc tác