wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giải phẫu cki

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

động mạch thân tạng tách ra nhành

a)

Đm gan riêng

b)

ĐM tá - tuỵ dưới

c)

ĐM vị trái

d)

Đm vị phải

2.

ĐM nào qua khuyết ngồi lớn, dưới cơ hình lê, ra vùng mông và chia nhánh cho các cơ vùng mông

a)

ĐM thẹn trong

b)

ĐM mông dưới

c)

ĐM bịt

d)

ĐM mông trên

3.

Ống tuỵ đổ vào khúc nào của tá tràng

a)

khúc 1

b)

khúc 2

c)

khúc 3

d)

khúc 4

4.

phía trước hồng tràng và hồi tràng liên quan với

a)

ĐM chủ bụng

b)

TM chủ dưới

c)

Mao nối bé và thành bụng

d)

Mao nối lớn và thành bụng

5.

Đoạn niệu đạo nào chọc qua màng đáy chậu

a)

niệu đạo tiền liệt

b)

niệu đạo xấp

c)

niệu đạo trước

d)

niệu đạo màng

6.

hồng tràng và hồi tràng được treo vào

a)

thành bụng sau

b)

đại tràng lên, ngang và xuống

c)

đại tràng ngang

d)

thành bụng trước

7.

lỗ niệu đạo nằm ở

a)

mặt dưới - bên bàng quang

b)

thân bàng quang

c)

đáy bàng quang

d)

cổ bàng quang

8.

niệu đạo có đường kính

a)

5 - 10mm

b)

3-5mm

c)

1-2mm

d)

4-8mm

9.

lách giữa màng ngoài tim và màng ngoài phổi là

a)

thần kinh hoành phải

b)

thần kinh hoành trái

c)

thần kinh thanh quản quật ngược

d)

thần kinh lang thang

10.

hướng của đỉnh tim là

a)

hướng sang trái, lên trên và ra sau

b)

hướng sang trái, lên trên và ra trước

c)

hướng sang trái, xuống dưới và ra sau

d)

hướng sang trái, xuống dưới và ra trước

11.

lỗ tâm vị nằm sau sụn sườn .... trước thân đốt sống ... lệch về bên trái đường giữa

a)

7 bên trái/ thắt lưng 1

b)

8 bên trái/ ngực 11

c)

7 bên trái/ ngực 10

d)

8 bên trái/ thắt lưng 1

12.

đơn vị cơ sở của phổi là

a)

tiểu thuỳ phổi

b)

phế nang

c)

phân thuỳ phổi

d)

túi phế nang

13.

có bao nhiêu hệ thống thần kinh chi phối hoạt động của tim

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

14.

lồi thanh quản nằm ở sụn nào

a)

nắp thanh môn

b)

phễu

c)

giáp

d)

nhẫn

15.

điểm thắt hẹp thứ 2 của niệu quản thuộc ... của niệu quản

a)

đoạn đáy chậu

b)

đoạn chậu hông

c)

đoạn thắt lưng

d)

đoạn bụng

16.

khi rỗng bàng quang nằm ở ... phúc mạc

a)

trước

b)

trên

c)

dưới

d)

sau

17.

nhận định nào sau đây sai về các mặt ở phổi

a)

mặt trong cong, ở giữa có rốn phổi

b)

mặt trung thấp hơi phẳng ở giữa có rốn phổi

c)

mặt hoành lõm úp vào 2 vòm hoành

d)

mặt sườn lồi úp vào mặt trong lồng ngực

18.

thực quản được chia thành bao nhiêu phần

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

các mạch máu của hệ tuần hoàn bao gồm

a)

tim, ĐM, TM, MM, bạch huyết

b)

ĐM, TM, MM, bạch huyết

c)

ĐM, TM, MM

d)

ĐM,TM

20.

thần kinh chi phối vùng hầu

a)

IX và X cảm giác cho hầu và X vận động

b)

IX, X cảm giác, IX vận động

c)

IX, X vận động, X cảm giác

d)

IX, X cảm giác, X vận động

21.

đoạn niệu quản nằm trong thành bàng quang dài khoảng

a)

2,2cm

b)

0,5cm

c)

3cm

d)

1,3cm

22.

lớp cơ trơn được chia làm 3 lớp là cơ dọc, cơ chéo và cơ vòng ở đâu

a)

chỉ ở dạ dày

b)

chỉ ở ruột non

c)

chỉ ở tá tràng

d)

chỉ ở thực quản

23.

ĐM nách có ... TM đi kèm, ĐM cánh tay có ... TM đi kèm

a)

2 -1

b)

2-2

c)

1-1

d)

1-2

24.

TM nào đổ về TM phổi

a)

TM nông

b)

TM trước

c)

TM sâu

d)

TM phế nang

25.

vùng trần gan là vùng

a)

vùng thấp nhất của gan

b)

nằm ở mặt tạng

c)

không có phúc mạc che phủ

d)

cao nhất của gan

26.

ĐM vị - tá tràng tách ra nhánh

a)

ĐM vị - mạc nối phải

b)

ĐM vị ngắn

c)

ĐM vị - mạc nối trái

d)

ĐM lách

27.

Ống Wharrton thuộc cơ quan nào sau đây

a)

tuyến nước bọt dưới hàm

b)

tuyến nước bọt dưới lưỡi

c)

tuyến thượng thận

d)

tuyến tuỵ

28.

chi tiết nào sau đây chỉ có ở phổi trái

a)

đỉnh phổi

b)

hố tim

c)

khe chếch

d)

khe ngang

29.

niệu quản nữ chui vào nền

a)

dây chằng tử cung - cùng

b)

mạc treo buồng trứng

c)

phúc mạc

d)

dây chằng rộng

30.

trong phim X quang, cung giữa bên trái ứng với

a)

cung ĐM chủ

b)

tâm thất trái

c)

thân ĐM phổi

d)

tâm thất phải

31.

ĐM gan chung tách ra nhánh

a)

ĐM đại tràng trái

b)

ĐM lách

c)

ĐM lên

d)

ĐM gan riêng

32.

ĐM chậu ngoài chạy dọc theo... để xuống bẹn

a)

cơ thắt lưng trơn

b)

cơ chậu

c)

cơ chéo bụng trong

d)

cơ vuông thắt lưng

33.

Điểm Mc Burney là

a)

điểm nằm ở điểm giao nhau của đường ngang qua rốn vuông góc với đường thẳng g và bờ ngoài cơ thẳng to

b)

điểm nối 1/3 ngoài và giữa của đường nối gai chậu trước trên tới rốn

c)

điểm giao bờ ngoài cơ thẳng bụng và bờ sườn phải

d)

nằm ở đường giữa rốn từ gai chậu trước trên đến gai sau

34.

đoạn bóng vòi của vòi dẫn trứng dài khoảng

a)

5cm

b)

6cm

c)

4cm

d)

7cm

35.

nếu lấy rốn phổi làm mốc thì

a)

trước trên bên phải có rãnh TM chủ trên

b)

phía trên bên phải có rãnh ĐM cánh tay đầu

c)

phía dưới là hố tim

d)

sau rốn có TM đơn lớn, bên phải có rãnh ĐM chủ ngực ở bên trái

36.

ống phóng tinh đổ vào

a)

niệu đạo xấp

b)

niệu đạo màng

c)

niệu đạo tiền liệt

d)

cổ bàng quang

37.

... đi từ mặt sau dây chằng rộng tới bám bờ mạc treo của buồng trứng

a)

dây chằng treo buồng trứng

b)

mạc treo buồng trứng

c)

dây chằng vòi - buồng trứng

d)

dây chằng riêng buồng trứng

38.

thành phần nào sau đây giữ gan chắc nhất

a)

mạc chằng vành

b)

TM chủ dưới

c)

mao chằng tam giác

d)

mao chằng liềm

39.

câu nào sau đây không đúng về bìu

a)

bìu trái thường thấp hơn bìu phải

b)

bìu do thành bụng trĩu xuống tạo thành

c)

ở dưới mạc nông của bìa là 4 lớp bọc tinh hoàn

d)

lớp da chứa cơ dartos

40.

chọn ý đúng trong các ý sau

a)

phổi trái có khe ngang

b)

phổi trái có khe chếch và khe ngang

c)

phổi phải có lưỡi phổi

d)

phổi phải có 3 thuỳ

41.

đoạn ngắn nhất của đại tràng là

a)

manh tràng

b)

đại tràng lên

c)

đại tràng xuống

d)

đại tràng sigma

42.

nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về tuần hoàn thai

a)

ống TM là ống nối ngành trái TM cửa với TM chủ dưới

b)

máu giàu oxi do TM rốn dẫn về ngành phải TM cửa

c)

Máu giàu oxi không qua gan mà rẽ bắt quan ống TM

d)

ống ĐM nghẽn lại rất nhanh su khi sinh

43.

nguyên uỷ của ĐM nách là chỗ tiếp nối Đm dưới đòn

a)

ngang mức ở bờ dưới cơ ngực lớn

b)

ở sau điểm giữa xương đòn

c)

ở hõm nách

d)

ở sau khớp ức - đòn

44.

TM giáp dưới từ tuyến giáp đi xuống đổ vào

a)

TM cánh tay- đầu trái

b)

TM cánh tay - đầu phải

c)

TM cảnh trong

d)

TM cảnh ngoài

45.

xoang sàng sau đổ vào

a)

ngách mũi dưới

b)

ngách mũi trên

c)

ngách mũi

d)

tiền đình mũi

46.

ống túi mật dài khoảng

a)

6-10cm

b)

6-8cm

c)

4-6cm

d)

2-4cm

47.

xương sườn liên quan với

a)

mặt trong phổi

b)

rốn phổi

c)

mặt ngoài phổi

d)

mặt dưới phổi

48.

ĐM chủ lên nằm ở ... thân ĐM phổi ... ĐM phổi phải

a)

bên phải/ phía sau

b)

bên trái/ phía trước

c)

bên phải/ phía trước

d)

bên phải/phía sau

49.

đoạn phễu của vòi trứng dài khoảng

a)

4cm

b)

2cm

c)

1cm

d)

3cm

50.

chi phối cảm giác chung cho vùng sau rãnh tận của thân lưỡi là

a)

thần kinh mặt

b)

thần kinh hàm dưới

c)

thần kinh thiệt hầu

d)

thần kinh hạ nhiệt

51.

tiền đình miệng thông với ổ miệng chính thức qua khe ở pháias sau

a)

các răng cối t3

b)

các răng cối t2

c)

các răng cối t1

d)

các răng tiền cối t2

52.

tuỵ nặng khoảng

a)

100g

b)

80g

c)

60g

d)

40g

53.

vòi tử cung dài khoảng

a)

6cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

12cm

54.

các tiểu thuỳ của tinh hoàn được ngăn cách nhau bởi

a)

mạo tinh ngoài

b)

mạo tinh trong

c)

Cách vách

d)

lớp áo trắng

55.

các thành phần phân chia tương tự như cây phế quản

a)

ĐM phế quản

b)

thần kinh

c)

ĐM phổi

d)

Mao mạch

56.

ĐM mạc treo tràng trên bắt chéo khúc noà của tá tràng

a)

khucs III

b)

khúc I

c)

khúc II

d)

khúc IV

57.

điểm thắt hẹp thứ 2 của niệu đạo quản thuộc ... của niệu đạo

a)

đoạn chậu hông

b)

đoạn thắt lưng

c)

đoạn đáy chậu

d)

đoạn bụng

58.

ở thanh quản, vị trí của sụn nhẫn và sụn giáp ntn

a)

sụn nhẫn nằm trước sụn giáp

b)

sụn nhẫn nằm trên sụn giáp

c)

sụn nhẫn nằm sau sụn giáp

d)

sụn nhẫn nằm dưới sụn giáp

59.

sỏi bàng quang không gây ra

a)

đau buốt vùng hạ vị

b)

đái ra máu lẫn đầu bãi

c)

nhiễm trùng niệu đạo

d)

bí đái

60.

lớp dày nhấttrong các lớp thành của TM là

a)

lớp ngoài

b)

lớp mô liên kết giữa sợi collagen

c)

lớp trong

d)

lớp giữa

61.

gan có bờ

a)

phải

b)

trái

c)

sau

d)

dưới

62.

phế quản và 2 phổi bên do ĐM nào cấp máu

a)

ĐM phổi

b)

Nhánh phế quản của ĐM phổi

c)

Nhánh phế quản của ĐM chủ ngực

d)

các nhánh trung thất của ĐM chủ ngực

63.

chi phối cảm giác cho niêm mạc của thanh quản và vận động cho cơ nhẫn - giáp là

a)

dây tk thanh quản trên

b)

dây tk thanh quản ngoài

c)

dây tk thanh quản trong

d)

dây tk thanh quản dưới

64.

hố bầu dục nằm ở

a)

phần cơ vách gian thất

b)

phần màng vách gian thất

c)

vách gian nhĩ

d)

vách nhĩ - thất

65.

đặc điểm nào đúng về mũi ngoài

a)

sống mũi tận cùng là gốc mũi

b)

cấu tạo bởi 1 khung xương, chủ yếu là sụn

c)

góc trên của mũi liên tiếp với xương hàm trên

d)

hai bên đỉnh có 2 lỗ mũi, ngăn cách nhau bởi đỉnh mũi

66.

ĐM đùi không tách ra từ

a)

ĐM gối xuống

b)

ĐM mũi đùi trong

c)

ĐM mũi sâu

d)

ĐM mũi chậu nông

67.

TRong thủ thuật cắt bỏ tử cung, khi hẹp ĐM tử cung để cầm máu cần tránh kẹp vào

a)

niệu quản

b)

dây chằng trên

68.

tuyến dưới lưỡi nằm trên vị trí nào

a)

nền miệng, ngay dưới lưỡi

b)

trong hố dưới hàm ở mặt trong xương hàm dưới

c)

Giữa thành xương hàm dưới và cơ ức - đòn chũm

d)

Ngay dưới niêm đạo hai bên nền miệng

69.

Đoạn nhánh của động mạch cảnh tách ra nhánh

a)

Động mạch thông sau

b)

các nhánh đi vào hõm nhỏ

c)

Động mạch

d)

Các nhánh cho tuyến yên

70.

Động mạch gian cốt chung tách ta

a)

Động mạch quật ngược quay

b)

Động mạch quật ngược trụ

c)

Động mạch gian cốt trước

d)

Các nhánh gan và mu cổ tay

71.

Bờ trong của thận trái liên quan với

a)

TM chủ dưới

b)

TM lách

c)

ĐM thận

d)

Dạ dày

72.

Nguyên uỷ của Đm dưới đòn trái là

a)

Tách ra từ thân ĐM cánh tay - đầu ở giữa mặt sau xương...

b)

Tách ra từ trên cung ĐM chủ

c)

Tách ra từ ĐM cảnh chung ở sau khớp ức - đòn trái

d)

Tách ra thân ĐM cánh tay - đầu ở sau khớp ức - đòn trái

73.

Phần cuống tá tràng chạy xuống ở bên phải đầu tuỵ, dọc theo bờ phải thân đốt sống :

a)

Thắt lưng I -> thắt lưng II

b)

Thắt lưng II -> thắt lưng IV

c)

Ngực XII -> thắt lưng II

d)

Ngực XII -> thắt lưng I

74.

Các lớp áo của thừng tinh tính từ nông vào sâu là

a)

Mạc tinh ngoài, mạc tinh trong, mạc cơ bìu, cơ bìu

b)

mạc tinh ngoài, mạc cơ bìu, mạc tinh

c)

cơ bìu, mạc cơ bìu, mạc tinh ngoài

d)

mạc tinh ngoài , mạc cơ bìu, cơ bìu, mạc tinh

75.

TM nào dẫn máu từ phế quản ngoài phổi và màng phổi tạng để đổ vào TM đơn và bán đơn phụ

a)

TM nông

b)

TM sâu

c)

TM phế nang

d)

TM trước

76.

Tâm nhĩ trái tiếp nhận

a)

TM chủ trên

b)

TM chủ dưới

c)

TM phổi

d)

Thân ĐM phổi

77.

Tận hết của TM hiển bé đổ về

a)

TM hiển lớn

b)

TM đùi

c)

TM khoeo

d)

TM hiển phụ

78.

Thành mao mạch có

a)

Các sợ cơ đơn

b)

Lớp tb nội mô

c)

Các sợi chun

d)

Mô lk giàu collagen

79.

Tĩnh mạch đầu xuất phát từ

a)

Phần trong mạng lưỡi TM mu bay

b)

Phần ngoài mạng lưới TM mu bay

c)

Cung TM gan bay nông

d)

Cung TM gan bay sâu

80.

ĐM cấp máu cho bìu là các nhánh của

a)

ĐM thẹn ngoài

b)

ĐM thẹn sâu

c)

ĐM thẹn nông

81.

ĐM cánh tay không tách ra

a)

DM bên trụ trên

b)

ĐM mũ cánh tay trước

c)

ĐM bên trụ dưới

d)

ĐM cánh tay trên

82.

ĐM cảnh chung đi đến ngang .... thì tận cùng bằng cách chia đôi thành ĐM cảnh chung và cảnh ngoài

a)

Bờ trên tuyến nhẫn

b)

Bờ trên tuyến sụn giáp

c)

Bờ dưới tuyến giáp

d)

Bờ dưới sụn giáp

83.

Đặc điểm đúng của thanh quant

a)

Tất cả đều là đúng

b)

Có chức nang dẫn khí và phát âm

c)

Liên tiếp ở trên lá hầu, dưới là khí quản

d)

Được cấu tạo bởi các sụn

84.

Động mạch cảnh ngoài chạy tới .... thì tận cùng bằng cách chia các nhánh nhỏ hơn

a)

Trước cổ lồi cầu xương hàm dưới

b)

Trước cổ lồi cầu xương thái dưới

c)

Sau cổ lồi câu xương thái dưới

d)

Sau cổ lồi cầu xương hàm dưới

85.

Động mạch vành trái tách ra từ

a)

Cung Đm chủ

b)

Tâm thất trái

c)

ĐM chủ lên

d)

ĐM chủ ngực

86.

Đoạn phần tử cung của vòi dẫn trứng dài khoảng

a)

2cm

b)

1cm

c)

2.5cm

d)

3cm

87.

Chọn ý sai về khoang phế mạo

a)

2 khoang phế mạo thông với nhau

b)

là khoang ảo

c)

có ít thanh dịch

d)

có áp lực âm tính

88.

Động mạch tinh hoàn cấp máu cho

a)

Thững tinh

b)

Ống dẫn tinh

c)

Mao tinh hoàn

d)

Bìu

89.

Đoạn niệu đạo có ống phóng tinh chạy qua

a)

niệu đạo xốp

b)

niệu đạo trước

c)

niệu đạo tiền liệt

d)

niệu đạo màng

90.

Trong phim X quang, cung dưới trái ứng với

a)

Cung ĐM chủ

b)

Tâm thất trái

c)

Thân ĐM phổi

d)

Tâm nhĩ trái

91.

Thành phần nào sau đây gửi gian chắc 1

a)

mạc chằng vành

b)

mạc chằng tam giác

c)

TM chủ dưới

d)

Mạc chằng liềm

92.

Điêm cao nhất của gan sau xương sườn .... bên phải

a)

Số VII

b)

Số IV

c)

Số V

d)

Số VI

93.

Xoang nào không thông với ngách mũi giữa

a)

Xoang trán

b)

Xoang bướm

c)

Xoang sàng trước

d)

Xoang hàm trên

94.

Tâm nhĩ trái to gây ra hiệu ứng

a)

Khó thở

b)

Khó nuốt

95.

Các ĐM gian sườn cấp máu cho

a)

Tuỷ sống - dây TK sống đoạn ngực, thành ngực , thành bụng, xương - cơ - da của lưng

b)

xương - cơ - da của bụng

c)

Thành ngực, thành bụng, xương - cơ - da của lưng

d)

Tuỷ sống đoạn ngực, xương - cơ - da của lưng

96.

ĐM chủ tách ra các nhánh trừ

a)

ĐM hoành dưới

b)

nhánh màng ngoài tim

c)

Nhánh thực quản

d)

ĐM hoành lên

97.

Thành nào của mũi có xương lá mía

a)

Thành ngoài

b)

Thành trong

c)

Thành dưới

d)

Thành trên

98.

ĐM nuôi dưỡng cho cây phế quản phổi và mô phổi là

a)

Nhánh phế quản và nhánh ĐM chủ ngực

b)

nhánh động - tĩnh mạnh phế quản

c)

nhánh của phế quán và nhánh của ĐM phổi

d)

nhánh động - tĩnh mạch phế nang

99.

Ống dẫn tinh bắt chéo ... niệu quản

a)

Sau

b)

Trước

c)

Trên

d)

Dưới

100.

Chọn ý đúng về thực quản

a)

Nối từ thanh quản đến dạ dày

b)

Dính chặt với các tổ chức xung quanh

c)

Có đoạn nằm trong ổ bụng

d)

Nằm ở trung thất trên và giữa

101.

Màng phổi không che phủ phần nào của phổi

a)

rốn phổi

b)

mặt dưới của phổi

c)

đỉnh phổi

d)

mặt trong của phổi

102.

TM nào đổ máu về TM phổi

a)

TM trước

b)

TM nông

c)

TM phế nang

d)

TM sâu

103.

ĐM ống dẫn tinh cấp máu cho

a)

mào tinh hoàn

b)

tinh hoàn

c)

bìu

d)

túi tinh

104.

Tâm thất phải có cách thành

a)

Trước, sau , ngoài

b)

Trước, sau, trong, ngoài

c)

Trước, sau, trong

d)

Trên, trước ,sau

105.

Niệu quản không được cấp máu bởi nhánh của ĐM

a)

ĐM tử cung

b)

ĐM sinh dục

c)

ĐM thận

d)

ĐM bàng quang

106.

Đoạn nào của đại tràng có đường kính nhỏ nhất

a)

manh tràng

b)

đại tràng ngang

c)

đại tràng sigma

d)

đại tràng xuống

107.

Tuyến tiền liệt được cấp máu bỏi

a)

ĐM bịt

b)

ĐM chậu trong nhánh trước

c)

ĐM trực tràng giữa

d)

ĐM bàng quang trên

108.

Triệu chứng ít gặp nhất của bệnh nhân phì đại tuyến tiền liệt là

a)

tiểu phải rặn

b)

tiểu không kiểm soát

c)

tia nước tiểu yếu hoặc ngắt quãng

d)

tiểu buốt, nhiễm trùng đường tiết niệu

109.

Sụn giáp có 2 mảnh là

a)

Trái - phải

b)

Trên - dưới

c)

Trong - ngoài

d)

Trước - sau

110.

Nhận định nào sau đây không đúng về ĐM

a)

Thành ĐM dày hơn thành TM

b)

ĐM phồng ra lúc tim bóp và co lại lúc tim giãn

c)

Các van ĐM làm cho máu không quay ngược lại về tim

d)

Các nhánh nối không đảm bảo được chức năng thay thế thì ĐM đó gọi là tuần hoàn bên

111.

Thân và đuôi tuỵ được cấp máu bởi

a)

ĐM mạc treo tràng trên

b)

ĐM mạc treo tràng dưới

c)

ĐM lách

112.

Buồng trứng có 2 mặt

a)

Thân và tạng

b)

Trước và sau

c)

Thành và tự do

d)

Trong và ngoài

113.

Tim có 3 mặt

a)

Mặt trước, mặt phổ, mặt trái

b)

Mặt ức sườn, mặt hoành, mặt phải

c)

Mặt trước, mặt trái, mặt dưới

d)

Mắc ức - sườn, mặt dưới, mặt phải

114.

Thành phần của thừng tinh là

a)

Ống dẫn tinh, ĐM, TM, TK, bạch huyết của ông dẫn tinh

b)

Ống dẫn tinh, tinh hoàn, động - tĩnh mạch và TK của ông dẫn tinh

c)

Di tích mỏm bọc tinh hoàn, tinh hoàn, ống dẫn tinh, động - tĩnh mạch tinh hoàn

d)

ĐM tinh hoàn, đám rối TM hình dây leo, di tích mỏm bọc tinh hoàn

115.

Đặc điểm đúng về hình thể ngoài của tinh hoàn

a)

Có 2 mặt trước và sau, 2 cực trên và dưới, 2 bờ trong và ngoài

b)

Có 2 mặt trên và dưới, 2 cực trong và ngoài, 2 bờ trước và sau

c)

Có 2 mặt trên và dưới, 2 cực trước và sau, 2 bờ trong và ngoài

d)

Có 2 mặt trong và ngoài, 2 cực trên và dưới, 2 bờ trước và sau

116.

Lá tạng của phổi do dây TK nào chi phối

a)

Dây TK gian sườn

b)

Dây TK hoành

c)

Dây TK giao cảm

d)

Day TK phế vị

117.

Dạ dày có

a)

4 mặt

b)

1 mặt

c)

2 mặt

d)

3 mặt

118.

Đoạn niệu đạo có ống phóng tinh chạy qua

a)

Niệu đạo trước

b)

Niệu đạo màng ( ngắn nhất)

c)

Niệu đạo tiền liệt

d)

Niệu đạo xốp

119.

Chi phối cảm giác chung cho vùng sau rãnh tận của lưỡi

a)

TK mặt

b)

TK hàm dưới

c)

TK hạ thiệt

d)

TK thiệt hầu

120.

Động mạch mào tinh hoàn cấp máu cho

a)

Mào tinh hoàn

b)

Thừng tinh

c)

Ống dẫn tinh

d)

Bìu

121.

Đông mạch chủ bụng ngang mức đỉa gian đốt sống thắt lưng

a)

IV - I

b)

I - II

c)

III - IV

d)

II - III

122.

Chi tiết nào không có ở thành ngoài mũi

a)

Lỗ bán nguyệt

b)

Xương xoăn mũi dưới

c)

Xương là mía

d)

Lỗ ống lệ mũi

123.

Mỏm móc nằm ở phần nào của tuỵ

a)

Thân tuỵ

b)

Đầu tuỵ

c)

Đuôi tuỵ

d)

Cổ tuỵ