Font size
Worksheetsgiải phẫu cki
Total questions: 123
Worksheet time: 1hrs 2mins
động mạch thân tạng tách ra nhành
Đm gan riêng
ĐM tá - tuỵ dưới
ĐM vị trái
Đm vị phải
ĐM nào qua khuyết ngồi lớn, dưới cơ hình lê, ra vùng mông và chia nhánh cho các cơ vùng mông
ĐM thẹn trong
ĐM mông dưới
ĐM bịt
ĐM mông trên
Ống tuỵ đổ vào khúc nào của tá tràng
khúc 1
khúc 2
khúc 3
khúc 4
phía trước hồng tràng và hồi tràng liên quan với
ĐM chủ bụng
TM chủ dưới
Mao nối bé và thành bụng
Mao nối lớn và thành bụng
Đoạn niệu đạo nào chọc qua màng đáy chậu
niệu đạo tiền liệt
niệu đạo xấp
niệu đạo trước
niệu đạo màng
hồng tràng và hồi tràng được treo vào
thành bụng sau
đại tràng lên, ngang và xuống
đại tràng ngang
thành bụng trước
lỗ niệu đạo nằm ở
mặt dưới - bên bàng quang
thân bàng quang
đáy bàng quang
cổ bàng quang
niệu đạo có đường kính
5 - 10mm
3-5mm
1-2mm
4-8mm
lách giữa màng ngoài tim và màng ngoài phổi là
thần kinh hoành phải
thần kinh hoành trái
thần kinh thanh quản quật ngược
thần kinh lang thang
hướng của đỉnh tim là
hướng sang trái, lên trên và ra sau
hướng sang trái, lên trên và ra trước
hướng sang trái, xuống dưới và ra sau
hướng sang trái, xuống dưới và ra trước
lỗ tâm vị nằm sau sụn sườn .... trước thân đốt sống ... lệch về bên trái đường giữa
7 bên trái/ thắt lưng 1
8 bên trái/ ngực 11
7 bên trái/ ngực 10
8 bên trái/ thắt lưng 1
đơn vị cơ sở của phổi là
tiểu thuỳ phổi
phế nang
phân thuỳ phổi
túi phế nang
có bao nhiêu hệ thống thần kinh chi phối hoạt động của tim
2
3
4
1
lồi thanh quản nằm ở sụn nào
nắp thanh môn
phễu
giáp
nhẫn
điểm thắt hẹp thứ 2 của niệu quản thuộc ... của niệu quản
đoạn đáy chậu
đoạn chậu hông
đoạn thắt lưng
đoạn bụng
khi rỗng bàng quang nằm ở ... phúc mạc
trước
trên
dưới
sau
nhận định nào sau đây sai về các mặt ở phổi
mặt trong cong, ở giữa có rốn phổi
mặt trung thấp hơi phẳng ở giữa có rốn phổi
mặt hoành lõm úp vào 2 vòm hoành
mặt sườn lồi úp vào mặt trong lồng ngực
thực quản được chia thành bao nhiêu phần
2
3
4
5
các mạch máu của hệ tuần hoàn bao gồm
tim, ĐM, TM, MM, bạch huyết
ĐM, TM, MM, bạch huyết
ĐM, TM, MM
ĐM,TM
thần kinh chi phối vùng hầu
IX và X cảm giác cho hầu và X vận động
IX, X cảm giác, IX vận động
IX, X vận động, X cảm giác
IX, X cảm giác, X vận động
đoạn niệu quản nằm trong thành bàng quang dài khoảng
2,2cm
0,5cm
3cm
1,3cm
lớp cơ trơn được chia làm 3 lớp là cơ dọc, cơ chéo và cơ vòng ở đâu
chỉ ở dạ dày
chỉ ở ruột non
chỉ ở tá tràng
chỉ ở thực quản
ĐM nách có ... TM đi kèm, ĐM cánh tay có ... TM đi kèm
2 -1
2-2
1-1
1-2
TM nào đổ về TM phổi
TM nông
TM trước
TM sâu
TM phế nang
vùng trần gan là vùng
vùng thấp nhất của gan
nằm ở mặt tạng
không có phúc mạc che phủ
cao nhất của gan
ĐM vị - tá tràng tách ra nhánh
ĐM vị - mạc nối phải
ĐM vị ngắn
ĐM vị - mạc nối trái
ĐM lách
Ống Wharrton thuộc cơ quan nào sau đây
tuyến nước bọt dưới hàm
tuyến nước bọt dưới lưỡi
tuyến thượng thận
tuyến tuỵ
chi tiết nào sau đây chỉ có ở phổi trái
đỉnh phổi
hố tim
khe chếch
khe ngang
niệu quản nữ chui vào nền
dây chằng tử cung - cùng
mạc treo buồng trứng
phúc mạc
dây chằng rộng
trong phim X quang, cung giữa bên trái ứng với
cung ĐM chủ
tâm thất trái
thân ĐM phổi
tâm thất phải
ĐM gan chung tách ra nhánh
ĐM đại tràng trái
ĐM lách
ĐM lên
ĐM gan riêng
ĐM chậu ngoài chạy dọc theo... để xuống bẹn
cơ thắt lưng trơn
cơ chậu
cơ chéo bụng trong
cơ vuông thắt lưng
Điểm Mc Burney là
điểm nằm ở điểm giao nhau của đường ngang qua rốn vuông góc với đường thẳng g và bờ ngoài cơ thẳng to
điểm nối 1/3 ngoài và giữa của đường nối gai chậu trước trên tới rốn
điểm giao bờ ngoài cơ thẳng bụng và bờ sườn phải
nằm ở đường giữa rốn từ gai chậu trước trên đến gai sau
đoạn bóng vòi của vòi dẫn trứng dài khoảng
5cm
6cm
4cm
7cm
nếu lấy rốn phổi làm mốc thì
trước trên bên phải có rãnh TM chủ trên
phía trên bên phải có rãnh ĐM cánh tay đầu
phía dưới là hố tim
sau rốn có TM đơn lớn, bên phải có rãnh ĐM chủ ngực ở bên trái
ống phóng tinh đổ vào
niệu đạo xấp
niệu đạo màng
niệu đạo tiền liệt
cổ bàng quang
... đi từ mặt sau dây chằng rộng tới bám bờ mạc treo của buồng trứng
dây chằng treo buồng trứng
mạc treo buồng trứng
dây chằng vòi - buồng trứng
dây chằng riêng buồng trứng
thành phần nào sau đây giữ gan chắc nhất
mạc chằng vành
TM chủ dưới
mao chằng tam giác
mao chằng liềm
câu nào sau đây không đúng về bìu
bìu trái thường thấp hơn bìu phải
bìu do thành bụng trĩu xuống tạo thành
ở dưới mạc nông của bìa là 4 lớp bọc tinh hoàn
lớp da chứa cơ dartos
chọn ý đúng trong các ý sau
phổi trái có khe ngang
phổi trái có khe chếch và khe ngang
phổi phải có lưỡi phổi
phổi phải có 3 thuỳ
đoạn ngắn nhất của đại tràng là
manh tràng
đại tràng lên
đại tràng xuống
đại tràng sigma
nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về tuần hoàn thai
ống TM là ống nối ngành trái TM cửa với TM chủ dưới
máu giàu oxi do TM rốn dẫn về ngành phải TM cửa
Máu giàu oxi không qua gan mà rẽ bắt quan ống TM
ống ĐM nghẽn lại rất nhanh su khi sinh
nguyên uỷ của ĐM nách là chỗ tiếp nối Đm dưới đòn
ngang mức ở bờ dưới cơ ngực lớn
ở sau điểm giữa xương đòn
ở hõm nách
ở sau khớp ức - đòn
TM giáp dưới từ tuyến giáp đi xuống đổ vào
TM cánh tay- đầu trái
TM cánh tay - đầu phải
TM cảnh trong
TM cảnh ngoài
xoang sàng sau đổ vào
ngách mũi dưới
ngách mũi trên
ngách mũi
tiền đình mũi
ống túi mật dài khoảng
6-10cm
6-8cm
4-6cm
2-4cm
xương sườn liên quan với
mặt trong phổi
rốn phổi
mặt ngoài phổi
mặt dưới phổi
ĐM chủ lên nằm ở ... thân ĐM phổi ... ĐM phổi phải
bên phải/ phía sau
bên trái/ phía trước
bên phải/ phía trước
bên phải/phía sau
đoạn phễu của vòi trứng dài khoảng
4cm
2cm
1cm
3cm
chi phối cảm giác chung cho vùng sau rãnh tận của thân lưỡi là
thần kinh mặt
thần kinh hàm dưới
thần kinh thiệt hầu
thần kinh hạ nhiệt
tiền đình miệng thông với ổ miệng chính thức qua khe ở pháias sau
các răng cối t3
các răng cối t2
các răng cối t1
các răng tiền cối t2
tuỵ nặng khoảng
100g
80g
60g
40g
vòi tử cung dài khoảng
6cm
8cm
10cm
12cm
các tiểu thuỳ của tinh hoàn được ngăn cách nhau bởi
mạo tinh ngoài
mạo tinh trong
Cách vách
lớp áo trắng
các thành phần phân chia tương tự như cây phế quản
ĐM phế quản
thần kinh
ĐM phổi
Mao mạch
ĐM mạc treo tràng trên bắt chéo khúc noà của tá tràng
khucs III
khúc I
khúc II
khúc IV
điểm thắt hẹp thứ 2 của niệu đạo quản thuộc ... của niệu đạo
đoạn chậu hông
đoạn thắt lưng
đoạn đáy chậu
đoạn bụng
ở thanh quản, vị trí của sụn nhẫn và sụn giáp ntn
sụn nhẫn nằm trước sụn giáp
sụn nhẫn nằm trên sụn giáp
sụn nhẫn nằm sau sụn giáp
sụn nhẫn nằm dưới sụn giáp
sỏi bàng quang không gây ra
đau buốt vùng hạ vị
đái ra máu lẫn đầu bãi
nhiễm trùng niệu đạo
bí đái
lớp dày nhấttrong các lớp thành của TM là
lớp ngoài
lớp mô liên kết giữa sợi collagen
lớp trong
lớp giữa
gan có bờ
phải
trái
sau
dưới
phế quản và 2 phổi bên do ĐM nào cấp máu
ĐM phổi
Nhánh phế quản của ĐM phổi
Nhánh phế quản của ĐM chủ ngực
các nhánh trung thất của ĐM chủ ngực
chi phối cảm giác cho niêm mạc của thanh quản và vận động cho cơ nhẫn - giáp là
dây tk thanh quản trên
dây tk thanh quản ngoài
dây tk thanh quản trong
dây tk thanh quản dưới
hố bầu dục nằm ở
phần cơ vách gian thất
phần màng vách gian thất
vách gian nhĩ
vách nhĩ - thất
đặc điểm nào đúng về mũi ngoài
sống mũi tận cùng là gốc mũi
cấu tạo bởi 1 khung xương, chủ yếu là sụn
góc trên của mũi liên tiếp với xương hàm trên
hai bên đỉnh có 2 lỗ mũi, ngăn cách nhau bởi đỉnh mũi
ĐM đùi không tách ra từ
ĐM gối xuống
ĐM mũi đùi trong
ĐM mũi sâu
ĐM mũi chậu nông
TRong thủ thuật cắt bỏ tử cung, khi hẹp ĐM tử cung để cầm máu cần tránh kẹp vào
niệu quản
dây chằng trên
tuyến dưới lưỡi nằm trên vị trí nào
nền miệng, ngay dưới lưỡi
trong hố dưới hàm ở mặt trong xương hàm dưới
Giữa thành xương hàm dưới và cơ ức - đòn chũm
Ngay dưới niêm đạo hai bên nền miệng
Đoạn nhánh của động mạch cảnh tách ra nhánh
Động mạch thông sau
các nhánh đi vào hõm nhỏ
Động mạch
Các nhánh cho tuyến yên
Động mạch gian cốt chung tách ta
Động mạch quật ngược quay
Động mạch quật ngược trụ
Động mạch gian cốt trước
Các nhánh gan và mu cổ tay
Bờ trong của thận trái liên quan với
TM chủ dưới
TM lách
ĐM thận
Dạ dày
Nguyên uỷ của Đm dưới đòn trái là
Tách ra từ thân ĐM cánh tay - đầu ở giữa mặt sau xương...
Tách ra từ trên cung ĐM chủ
Tách ra từ ĐM cảnh chung ở sau khớp ức - đòn trái
Tách ra thân ĐM cánh tay - đầu ở sau khớp ức - đòn trái
Phần cuống tá tràng chạy xuống ở bên phải đầu tuỵ, dọc theo bờ phải thân đốt sống :
Thắt lưng I -> thắt lưng II
Thắt lưng II -> thắt lưng IV
Ngực XII -> thắt lưng II
Ngực XII -> thắt lưng I
Các lớp áo của thừng tinh tính từ nông vào sâu là
Mạc tinh ngoài, mạc tinh trong, mạc cơ bìu, cơ bìu
mạc tinh ngoài, mạc cơ bìu, mạc tinh
cơ bìu, mạc cơ bìu, mạc tinh ngoài
mạc tinh ngoài , mạc cơ bìu, cơ bìu, mạc tinh
TM nào dẫn máu từ phế quản ngoài phổi và màng phổi tạng để đổ vào TM đơn và bán đơn phụ
TM nông
TM sâu
TM phế nang
TM trước
Tâm nhĩ trái tiếp nhận
TM chủ trên
TM chủ dưới
TM phổi
Thân ĐM phổi
Tận hết của TM hiển bé đổ về
TM hiển lớn
TM đùi
TM khoeo
TM hiển phụ
Thành mao mạch có
Các sợ cơ đơn
Lớp tb nội mô
Các sợi chun
Mô lk giàu collagen
Tĩnh mạch đầu xuất phát từ
Phần trong mạng lưỡi TM mu bay
Phần ngoài mạng lưới TM mu bay
Cung TM gan bay nông
Cung TM gan bay sâu
ĐM cấp máu cho bìu là các nhánh của
ĐM thẹn ngoài
ĐM thẹn sâu
ĐM thẹn nông
ĐM cánh tay không tách ra
DM bên trụ trên
ĐM mũ cánh tay trước
ĐM bên trụ dưới
ĐM cánh tay trên
ĐM cảnh chung đi đến ngang .... thì tận cùng bằng cách chia đôi thành ĐM cảnh chung và cảnh ngoài
Bờ trên tuyến nhẫn
Bờ trên tuyến sụn giáp
Bờ dưới tuyến giáp
Bờ dưới sụn giáp
Đặc điểm đúng của thanh quant
Tất cả đều là đúng
Có chức nang dẫn khí và phát âm
Liên tiếp ở trên lá hầu, dưới là khí quản
Được cấu tạo bởi các sụn
Động mạch cảnh ngoài chạy tới .... thì tận cùng bằng cách chia các nhánh nhỏ hơn
Trước cổ lồi cầu xương hàm dưới
Trước cổ lồi cầu xương thái dưới
Sau cổ lồi câu xương thái dưới
Sau cổ lồi cầu xương hàm dưới
Động mạch vành trái tách ra từ
Cung Đm chủ
Tâm thất trái
ĐM chủ lên
ĐM chủ ngực
Đoạn phần tử cung của vòi dẫn trứng dài khoảng
2cm
1cm
2.5cm
3cm
Chọn ý sai về khoang phế mạo
2 khoang phế mạo thông với nhau
là khoang ảo
có ít thanh dịch
có áp lực âm tính
Động mạch tinh hoàn cấp máu cho
Thững tinh
Ống dẫn tinh
Mao tinh hoàn
Bìu
Đoạn niệu đạo có ống phóng tinh chạy qua
niệu đạo xốp
niệu đạo trước
niệu đạo tiền liệt
niệu đạo màng
Trong phim X quang, cung dưới trái ứng với
Cung ĐM chủ
Tâm thất trái
Thân ĐM phổi
Tâm nhĩ trái
Thành phần nào sau đây gửi gian chắc 1
mạc chằng vành
mạc chằng tam giác
TM chủ dưới
Mạc chằng liềm
Điêm cao nhất của gan sau xương sườn .... bên phải
Số VII
Số IV
Số V
Số VI
Xoang nào không thông với ngách mũi giữa
Xoang trán
Xoang bướm
Xoang sàng trước
Xoang hàm trên
Tâm nhĩ trái to gây ra hiệu ứng
Khó thở
Khó nuốt
Các ĐM gian sườn cấp máu cho
Tuỷ sống - dây TK sống đoạn ngực, thành ngực , thành bụng, xương - cơ - da của lưng
xương - cơ - da của bụng
Thành ngực, thành bụng, xương - cơ - da của lưng
Tuỷ sống đoạn ngực, xương - cơ - da của lưng
ĐM chủ tách ra các nhánh trừ
ĐM hoành dưới
nhánh màng ngoài tim
Nhánh thực quản
ĐM hoành lên
Thành nào của mũi có xương lá mía
Thành ngoài
Thành trong
Thành dưới
Thành trên
ĐM nuôi dưỡng cho cây phế quản phổi và mô phổi là
Nhánh phế quản và nhánh ĐM chủ ngực
nhánh động - tĩnh mạnh phế quản
nhánh của phế quán và nhánh của ĐM phổi
nhánh động - tĩnh mạch phế nang
Ống dẫn tinh bắt chéo ... niệu quản
Sau
Trước
Trên
Dưới
Chọn ý đúng về thực quản
Nối từ thanh quản đến dạ dày
Dính chặt với các tổ chức xung quanh
Có đoạn nằm trong ổ bụng
Nằm ở trung thất trên và giữa
Màng phổi không che phủ phần nào của phổi
rốn phổi
mặt dưới của phổi
đỉnh phổi
mặt trong của phổi
TM nào đổ máu về TM phổi
TM trước
TM nông
TM phế nang
TM sâu
ĐM ống dẫn tinh cấp máu cho
mào tinh hoàn
tinh hoàn
bìu
túi tinh
Tâm thất phải có cách thành
Trước, sau , ngoài
Trước, sau, trong, ngoài
Trước, sau, trong
Trên, trước ,sau
Niệu quản không được cấp máu bởi nhánh của ĐM
ĐM tử cung
ĐM sinh dục
ĐM thận
ĐM bàng quang
Đoạn nào của đại tràng có đường kính nhỏ nhất
manh tràng
đại tràng ngang
đại tràng sigma
đại tràng xuống
Tuyến tiền liệt được cấp máu bỏi
ĐM bịt
ĐM chậu trong nhánh trước
ĐM trực tràng giữa
ĐM bàng quang trên
Triệu chứng ít gặp nhất của bệnh nhân phì đại tuyến tiền liệt là
tiểu phải rặn
tiểu không kiểm soát
tia nước tiểu yếu hoặc ngắt quãng
tiểu buốt, nhiễm trùng đường tiết niệu
Sụn giáp có 2 mảnh là
Trái - phải
Trên - dưới
Trong - ngoài
Trước - sau
Nhận định nào sau đây không đúng về ĐM
Thành ĐM dày hơn thành TM
ĐM phồng ra lúc tim bóp và co lại lúc tim giãn
Các van ĐM làm cho máu không quay ngược lại về tim
Các nhánh nối không đảm bảo được chức năng thay thế thì ĐM đó gọi là tuần hoàn bên
Thân và đuôi tuỵ được cấp máu bởi
ĐM mạc treo tràng trên
ĐM mạc treo tràng dưới
ĐM lách
Buồng trứng có 2 mặt
Thân và tạng
Trước và sau
Thành và tự do
Trong và ngoài
Tim có 3 mặt
Mặt trước, mặt phổ, mặt trái
Mặt ức sườn, mặt hoành, mặt phải
Mặt trước, mặt trái, mặt dưới
Mắc ức - sườn, mặt dưới, mặt phải
Thành phần của thừng tinh là
Ống dẫn tinh, ĐM, TM, TK, bạch huyết của ông dẫn tinh
Ống dẫn tinh, tinh hoàn, động - tĩnh mạch và TK của ông dẫn tinh
Di tích mỏm bọc tinh hoàn, tinh hoàn, ống dẫn tinh, động - tĩnh mạch tinh hoàn
ĐM tinh hoàn, đám rối TM hình dây leo, di tích mỏm bọc tinh hoàn
Đặc điểm đúng về hình thể ngoài của tinh hoàn
Có 2 mặt trước và sau, 2 cực trên và dưới, 2 bờ trong và ngoài
Có 2 mặt trên và dưới, 2 cực trong và ngoài, 2 bờ trước và sau
Có 2 mặt trên và dưới, 2 cực trước và sau, 2 bờ trong và ngoài
Có 2 mặt trong và ngoài, 2 cực trên và dưới, 2 bờ trước và sau
Lá tạng của phổi do dây TK nào chi phối
Dây TK gian sườn
Dây TK hoành
Dây TK giao cảm
Day TK phế vị
Dạ dày có
4 mặt
1 mặt
2 mặt
3 mặt
Đoạn niệu đạo có ống phóng tinh chạy qua
Niệu đạo trước
Niệu đạo màng ( ngắn nhất)
Niệu đạo tiền liệt
Niệu đạo xốp
Chi phối cảm giác chung cho vùng sau rãnh tận của lưỡi
TK mặt
TK hàm dưới
TK hạ thiệt
TK thiệt hầu
Động mạch mào tinh hoàn cấp máu cho
Mào tinh hoàn
Thừng tinh
Ống dẫn tinh
Bìu
Đông mạch chủ bụng ngang mức đỉa gian đốt sống thắt lưng
IV - I
I - II
III - IV
II - III
Chi tiết nào không có ở thành ngoài mũi
Lỗ bán nguyệt
Xương xoăn mũi dưới
Xương là mía
Lỗ ống lệ mũi
Mỏm móc nằm ở phần nào của tuỵ
Thân tuỵ
Đầu tuỵ
Đuôi tuỵ
Cổ tuỵ
