wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố điều hòa bằng đường thể dịch chủ yếu là ?

a)

hoocmon

b)

glyxin

c)

glucozo

d)

gluxit

2.

Lipid màng tế bào có khả năng tái hợp nhanh khi bị mở ra, xé ra do?

a)

Tính chất đầu đầu kỵ nước

b)

Phân tử lipid đều ky nước

c)

Lipid màng tề bào là lớp mỏng

d)

Màng có ti lệ cholesterol cao

3.

Tỉnh lỏng linh động của màng là do

a)

Các phân tử lipid có thể xoay quanh trục chính của mình

b)

Màng có tí lệ cholesterol cao

c)

Màng có lipid-và protit

d)

Phân tử lipid đều ưa nước

4.

Tế bào chất là

a)

Tất cả các thành phần thuộc tế bào

b)

Phía trọng màng nhân, bên ngoài là màng tế bào

c)

Thành phần màng tế bào

d)

Gồm dịch nhấn, các bảo quan và các thể vùi

5.

Lớp phospholipid màng tế bảo có chức năng

a)

Vận chuyền thụ động vật chất quả màng

b)

Vận chuyển chủ động vật chất qua màng

c)

Chức năng đặc hiệu

d)

Cho tất cả các chất đi qua

6.

Lipid màng tế bào có chứa

a)

Glycolipid và axit béo

b)

Glycolipid va galactose.

c)

Cerebrosid và glycolipid.

d)

Axit béo và phytosterol

7.

Thành phần lipid màng tế bào chủ yếu là:

a)

Glycerol

b)

Photpholipid

c)

Lipoprotein

d)

Sphingolipid

8.

Các chất sau chỉ vận chuyễn vào tế bào thẹo hình thức chủ động

a)

Glucose

b)

Cholesteroi

c)

Na+

d)

Alcol

9.

Photpholipid rất hay gặp trong

a)

Màng lưới hội sinh chất

b)

Mô thần kinh

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Màng tế bào gan

10.

Protein band3 có:

a)

Phần ky nước xuyên trong màng npid rất dài

b)

Phần thò ra ngoài màng tế bào liên kết với oligosaccharit

c)

Phần thò vào tế bào chất liên kết với protein lát màng.

d)

Cả 3 phương án đều đúng

11.

Protein màng có:

a)

Đầu thò vào phía tế bào chất thường tích điện âm

b)

Đầu thò vào phía tế bào chất chi tích điện dương

c)

Phần tích điện âm giấu vào giữa hai lớp lipid kép

d)

Liên kết bên vững với ion canxi.

12.

Protein ngoại vi có ở:

a)

Màng tiêu thể là màng đơn, cn màng ti thể là màng kép

b)

Mặt trong màng tế bào gan

c)

Màng tỉ thể là màng kép để bảo vệ các enzym thủy phân, còn màng tiêu thể là màng đơn

d)

Mặt trong và mặt ngoài của các tế bào

13.

cấu trúc tiêu thể

a)

LA một túi cầu nhỏ chỉ bao bởi một lớp mắng nội sinh chất

b)

Măng tiêu thể có loại protein chuyên để bơm cation Ca+

c)

Trong lòng tiêu thể chứa cnzym tổng hợp lipid

d)

Lòng tiêu thể chứa các enzym tổng hợp protein

14.

Chức năng của lưới nội sinh chất có hạt

a)

Tổng hợp protein

b)

Tổng hợp triglycerid

c)

Tổng hợp cacbonhydrat

d)

Tổng hợp monoglycerid

15.

Chức năng của màng tế bào là:

a)

Mang enzym protease đễ thuy phân protein

b)

Mang enzym lysin để thuy phân lipit

c)

Mang enzym tổng hợp glycogen

d)

Ngăn cách tế bào với môi trường

16.

Chức năng của protein xuyên màng là

a)

Vãn chuyễn một số anion qua màng.

b)

Liên kết với ankyrin.

c)

Liên kết với oligosaccharid

d)

Cả 3 phương án đều đúng

17.

Chức năng của ribasom-tự do là

a)

Chuyên tổng hợp protein tiết

b)

Sản xuất protein thuộc bộ xương của tế bão

c)

Giao nhận trong các túi vận tải.

d)

Bảo quản protein tổng hợp được.

18.

Chức năng lưới nội sinh chất nhẵn

a)

Chuyên tổng lợp và chuyển hoa acid amin

b)

Liên quan tới sự co duổi của cơ.

c)

Bao gói, vận chuyển các chất tiết

d)

Có các ribosom bám

19.

Chức năng protein màng là

a)

Vận chuyển chủ động qua mằng

b)

Là ổ tiếp nhận trên màng

c)

Chức năng đặc hiệu

d)

Tất cả phương án trên đều đúng

20.

Chức năng ty thể là

a)

Tỗng hợp glucose

b)

Tổng hợp ATP

c)

Tổng hợp lipid

d)

Tổng hợp glucogen

21.

Đầu ky nước của màng lipid :

a)

Quay vào nơi tiếp giấp hai lớp lipid kép

b)

Quay vào tế bào chất.

c)

Quay vào gian bào

d)

Liên kết bền vững với protein màng tế bào

22.

Đầu ky nước của màng lipid :

a)

Quay vào nơi tiếp giấp hai lớp lipid kép

b)

Quay vào tế bào chất.

c)

Quay vào gian bào

d)

Liên kết bền vững với protein màng tế bào

23.

Đầu ky nước của màng lipid :

a)

Quay vào nơi tiếp giấp hai lớp lipid kép

b)

Quay vào tế bào chất.

c)

Quay vào gian bào

d)

Liên kết bền vững với protein màng tế bào

24.

Carbonhydrat màng tế bào có vai trò

a)

Chức năng xúc tác

b)

Chức năng đặc hiệu

c)

Tạo lớp áo màng tế bào

d)

Chức năng teceptor màng tế bào

25.

Chức năng protein màng là

a)

Vận chuyển chủ động qua màng

b)

Là ổ tiếp nhận trên màng

c)

Chức năng đặc hiệu

d)

Tất cả phương án trên đều đúng

26.

Polysom hay polyribosom là

a)

Nhiều ribosom làm việc trên cùng một sợi TARN

b)

Nhiều ribosom cùng gắn trên màng lưới nội sinh chất

c)

Nhiều ribosom làm việc trên sợi tARN

d)

Nhiều ribosom tự do trong tề bảo chất

27.

Vận chuyển thụ động

a)

Tuân theo quy luật thẩm thấu và khuyếch tán

b)

Tiêu tốn năng lượng

c)

Có thể đi ngược chiều gradien nồng độ

d)

Phụ thuộc nhu cầu tế bào

28.

Vận chuyển chủ động

a)

Vận chuyển chỉ theo một chiều.

b)

Vận chuyển hai chiều

c)

Không cần năng lượng.

d)

Phu thuộc gradien nồng độ

29.

Chức năng của lưới nội sinh chất có hạt

a)

Tổng hợp phospholipit và cholesterol

b)

Tổng hợp cacbonhydrat

c)

Tổng hợp triglycerid

d)

Tổng hợp monoglycerid

30.

Lưới nội sinh chất có hạt khác lưới nội sinh chất nhẵn

a)

Tổng hợp hoocmon sinh dục

b)

Giải độc

c)

Bao gói, vận chuyển protein

d)

Chức năng nâng cấp các axit béo

31.

Chức năng lưới nội sinh chất nhẵn

a)

Chuyên tổng hợp và chuyên hoa acid amin

b)

Liên quan tới sự co duôi của cơ

c)

Bao gói, vận chuyển các chất tiết

d)

Có các ribosom bám

32.

Màng sinh chất của tế bào gồm có các thành phần:

a)

Lipit, protoin, cacbonhydrat

b)

Lipit, protein, xclulose

c)

Xelulose, frokin, cactonhyclsot

d)

Lipit, protein, ysin

33.

Màng nào không có bản chất là màng sinh chất:

a)

Màng tiêu ti.

b)

Màng ti thể

c)

Màng lưới nội sinh chất.

d)

Màng cellulose ở tế bào thực vật

34.

Hàm lượng các chất lipit, protein, cacbonhydrat ở màng tế bào phụ thuộc vào:

a)

Chức năng của màng

b)

Giai đoạn phân bảo ở kỳ đầu.

c)

Giai đoạn phân bào ở kỳ giữa.

d)

Giai đoạn phân bào ở kỳ sau

35.

Lipid màng tế bào dấu đầu kỵ nước bằng cách

a)

Kết dính các đầu tra nước với nhau để dầu đầu ky nước

b)

Khép kín tạo thành túi dấu đầu ky nước

c)

Tự động khép kín tái hợp khi bị mở ra.

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

36.

Cấu trúc của lớp photpholipid là

a)

Các phần từ xếp xen kẽ nhau và có thể quay quanh trục của mình

b)

Tạo ra các chức năng đặc hiệu cho màng

c)

Các phân, từ xếp tự do và có vị trí định tràng

d)

Các phân tử xếp xen kổ và chỉ có lớp ngoài đổi chỗ cho nhau

37.

Mang sinh chất của tế bào gồm có các thành phần:

a)

Lipit, protoin, cacbonhydrat.

b)

Lipit, protein, xclulose.

c)

Thuỷ phân cellulose

d)

Lipit, protein, lysin.

38.

Màng nào không có bản chất là màng sinh chất:

a)

Màng tiêu ti.

b)

Màng ti thể.

c)

Màng cellulose ở tế bào thực vật

d)

Màng lưới nội sinh chất.

39.

Lipid màng tế bào dấu đầu ky nước bằng cách

a)

Kết dính các đầu ưa nước với nhau để giấu đầu ky nước

b)

Khép kín tạo thành túi dấu đầu ky nước

c)

Tự động khép kin tái hợp khi bị mở ra.

d)

Tất cả các phương ấn đều đúng

40.

Protein màng có tính phần cực nên:

a)

Có đầu thô vào phía tế bào chết tích điện âm

b)

Phần tích điện âm giấu vào giữa hai lớp lipid kép.

c)

Có đầu thò vào phía tề bào chết tích điện dương.

d)

Liên kết bền vững với ion canxi.

41.

Protein màng tế bào

a)

Có khả năng di động tịnh tiến trong màng

b)

Liên kết bền vững với nhau tạo ra cầu trúc đặc hiệu

c)

Tạo thành từng đám trên màng.

d)

Tất cả các phương án đều đúng

42.

Vai trò của protein ngoại vi màng tế bào hồng cầu là:

a)

Tạo thành lưới lát bên trong màng.

b)

Đảm bảo tính bền vững trong màng

c)

Tạo hình đĩa lốm 2 mặt cho màng

d)

Tất cả đều đúng

43.

Màng lipit có tính chất chung:

a)

Mỗi phân tử lipit có một đầu ưa nước và một đầu kị nước

b)

Đầu ky nước quay vào giữa hai lớp lipit.

c)

Đầu ưa nước quay vào tế bào chết và quay ra ngoài tế bào

d)

Cả 3 phương án đều đúng.

44.

Để đầu ky nước tránh tiếp xúc với nước màng tế bào luôn luôn:

a)

Cổ xu hướng kết dính các phân tử lipit với nhau

b)

Các lớp kép phân tử lipit khóp lại tạo túi kín.

c)

Tái hợp nhanh khi màng bị mở ra.

d)

3 phương án đúng

45.

Các phân tử lipit của màng:

a)

xếp xen kẽ nhau

b)

Quay xung quanh trục của mình.

c)

Đổi chỗ cho các phân tử bên cạnh

d)

Cả 3 phương án đúng.

46.

Các phân tử lipit màng tế bào:

a)

Có thể quay xung quanh chính trục của minh

b)

Đổi chỗ cho các phân tử ở bên cạnh

c)

Đổi chỗ cho các phân tử lớp trong và lớp ngoài.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

47.

Lớp lipit màng tế bào có chức năng chính

a)

Vận chuyến thụ động vật chất qua màng

b)

Vận chuyến cholesteron qua chuyển

c)

Vận chuyển kali qua màng

d)

Vận chuyễn magie qua chuyển

48.

Chức năng nào không phải của lớp lipit màng tế bào?

a)

Tạo lớp màng cơ bản của tế bào

b)

Vận chuyển thụ động vật chất qua màng

c)

Dung nạp các phân tử protein màng

d)

Vận chuyển kali qua màng

49.

Vị trí cholesteron trong màng lipit là:

a)

Nằm rải rác,xen kẽ các photpholipit

b)

Nằm cố định 1 vị trí trên màng.

c)

liên kết bền vững với các lipit màng

d)

Chỉ có ở 1 lớp photpholipit của màng

50.

Tỉ lệ Cholesteron màng tế bào thường có

a)

40 - 50%

b)

25 - 30%

c)

10-20%

d)

5- 10%

51.

Màng sinh chất nào có tỉ lệ cholesteron cao nhất?

a)

Màng tế bào gan

b)

Màng ty thể A

c)

Màng tiêu thể

d)

Mạng lưới nội sinh chất

52.

Hiện nay người ta đã phát hiện ra số lượng protein màng tế bào có khoảng:

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

53.

Tỷ lệ protein trên lipit ở màng tế bào hồng cầu là:

a)

sấp xỉ bằng 1

b)

1/2

c)

10-20%

d)

1/3

54.

Phân loại protein màng tế bào dựa vào

a)

Vị trí prbtein màng tế bào

b)

Tỉ lệ lipit và protein màng tế bào

c)

Cấu trúc của protein màng tế bào

d)

Ti lệ các loại protein màng tế bào

55.

Protein màng tế bào gồm có các loại

a)

Protein xuyên màng và protein ngoại vi

b)

Fibronectin liên kết với cácbonhydrat

c)

Protein bên trong màng liên kết với cacbonhydrat

d)

Protein liên kết bền vững với lipit mang

56.

Sự phân bố của các protein trên màng là:

a)

Phân bố đồng đều trong toàn bộ màng tế bào

b)

Có 1 vị trí cố định trên màng

c)

Liên kết bền vững với lipit màng

d)

Các đáp án đều đúng

57.

Sự phân bố của protein màng tế bào phụ thuộc vào

a)

Nồng độ Natri

b)

Độ PH thay đổi

c)

Nồng độ canxi

d)

Nồng độ kali

58.

Protein xuyên nàng có khả năng

a)

Di động tịnh tiến trong màng lipit

b)

Tập hợp thành từng đám

c)

Đầu thỏ vào bào tương tích điện dương

d)

Phần xuyễn màng chỉ có 1 lần

59.

Glycophoria là 1 loại protein xuyên màng có

a)

Phần kị nước xuyên màng ngắn

b)

Phần ưa nước thò ra ngoài màng co nang nhánh oligosaccarit

c)

Chuỗi polypeptit có đuôi cacboxyl ra nước quay vào tế bào chất

d)

Cả 3 đều đúng

60.

Đặc điểm nào là của glycophorin

a)

Xuyên màng chỉ 1 lần 1

b)

Phần thò vào tế bào chết có vùng gắn với enzym phân ly glucose

c)

Xuyên màng 6 lần

d)

Phần thò vào tế bào chết có vàng gắn với ankyn

61.

Protein xuyên hàng thường gặp là

a)

Protein enzim vận chuyển

b)

Protein receptor mang

c)

Protein tham gia kênh vân chuyển anion qua màng

d)

Ca 3 deu đúng

62.

Protein ngoại vi chiếm tỷ lệ protein màng là

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

40%

63.

Protein ngoại vi liên kết với

a)

Đầu thò ra 2 bên màng của protein trên màng

b)

Phần kỵ nước của lipit màng

c)

Phần ra nước của lipit màng.

d)

Cacbonhydrat màng

64.

Đặc điểm nào là của fibronectin

a)

Là protein có ở phía ngoài màng tế bào

b)

là pr có ở phía trong màng tế bào

c)

Tao thành lưới protein lát bên trong mảng hồng cầu

d)

Đảm bảo tính bền vững và hinh lốm 2 mặt cho nàng hồng cầu

65.

Fibronectin là pr ngoại vi màng chỉ có ở

a)

Tế bào của người

b)

Tế bao sợi cơ

c)

TB san hô

d)

ở hầu hết động vật

66.

FIBRONECTIN màng tế bào có chức năng

a)

Làm cho tế bào bám dính dễ dàng với cơ chất của nó

b)

Giữ gìn hình dạng cho tế bào

c)

Tăng chức năng đặc hiệu của màng tế bào

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

67.

Tế bào ung thư khác tế bào thường ở chỗ

a)

Có sản xuất được Fibrotectin nhưng không giữ được trên bề mặt màng tế bào

b)

Tăng tinh chất kết dính của Fibronectin

c)

Sản xuất quá nhiều Fibronectin

d)

Tăng sự di động của tế bào

68.

Cacbonhydrat màng tế bào thường ở dạng

a)

Oligosaccharit

b)

Glycogel

c)

Glucoza

d)

Saccaroza

69.

Chức năng đặc hiệu của màng tế bào phụ thuộc vào

a)

Protein màng tế bào

b)

Glycolipit màng

c)

Lipit màng

d)

Oligosaccharit

70.

Lớp áo tế bào được tạo ra bởi các thành phần

a)

Oligosacchariti

b)

Lipit

c)

Protein

d)

Glycogen

71.

Chức năng màng tế bào

a)

Bao bọc ngăn cách tế bào với mỗi trường

b)

Thực hiện trao đổi chất

c)

Trao đổi thông tin

d)

Ca 3 dap an đều đúng

72.

Trên màng tế bào có các:

a)

Vị trí cho các phản ứng enzym đặc hiệu

b)

Vị trí cho các Ô tiếp nhận

c)

Các con đường chuyển hóa vật chất

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

73.

Màng tế bào còn có chức năng

a)

Cố định chất độc

b)

Cố định dược liệu

c)

Nơi bám dính. cho các thành phần tế bào

d)

Các phương án đều đúng

74.

Đặc điểm nào là của trao đổi thụ động các chất qua màng.

a)

Tuân theo quy luật thầm thấu và khuếch tán

b)

Vận chuyễn chỉ theo một chiều

c)

Vận chuyển theo nhu cầu tế bào

d)

Vận chuyển cần tiêu tốn năng lượng

75.

Đặc điểm nào là của trao đổi chủ động các chất qua màng

a)

Tuân theo quy luật thẩm thấu và khuếch tán

b)

Vận chuyên theo gradien nồng độ

c)

Vận chuyển theo nhu cầu tế bào

d)

Vận chuyển không tiêu tốn năng lượng

76.

Các điều kiện ảnh hưởng đến khuếch tán là

a)

Độ lớn chất vận chuyển

b)

Độ hòa tan của các chất trên lipid

c)

Phụ thuộc gradien nồng độ

d)

Cả 3 đều đúng

77.

Bơm proton (H) có ở

a)

Mang tiêu thể

b)

Màng tế bào hồng cầu

c)

Màng tế bào gan

d)

Màng ty thể

78.

Vai trò của bơm proton (H) trong tiêu thể là

a)

Duy trì độ pH acid cho tiêu thể

b)

Duy trì độ pH trung tính cho tiểu thể

c)

Duy trì độ pH kiểm cho tiêu thể

d)

Duy trì áp suất thẩm thấu cho tiêu thị

79.

Ribosom không có ở

a)

TB chất

b)

Ty thể

c)

Lạp thể

d)

tiêu thể

80.

Ribosom thường tồn tại phân đơn vị lớn và nhỏ chỉ hợp lại với nhau khi

a)

Tổng hợp protein

b)

Độ pH của tề bào tăng

c)

Độ pH của tế bào tăng.

d)

Nồng độ các chất trong tế bào thay đổi

81.

Trong tiêu thể luôn có độ pH Ôn định khoảng 4,8 vi:

a)

Màng tiêu thế có một loại protein màng chuyên đề bơm cation H+ vào lòng tiêu thể

b)

Màng tiêu thế có một loại protein màng chuyên bơm cation H+ ra khỏi lòng tiêu thể.

c)

Trong lòng tiêu thể có chứa các enzym thủy phân acid.

d)

Tiêu thể có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ.

82.

Ở người tiêu thể chứa các enzym thủy phân các-chất hữu cơ sau:

a)

Protein, acid nucleic

b)

Protein, cenlulose.

c)

Lipid và cenlulose.

d)

Các phương tán đều đúng

83.

Tiêu thể có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào vì lòng tiêu thể chia các loại chzyu thủy phân acid như:

a)

Protease, lipase, glucosidase, Nuclcase.

b)

Lysin, glucosidase, Nuclease

c)

Protease.upase, hyaluronioase.

d)

Lipase, hyaluronidase, amylopectin.

84.

Vai trò tiêu hóa của tiểu thể tạo ra

a)

Các đường đơn, acid amin, các nucleotid dùng tái tạo tế bào

b)

Các chất cặn bã, chất độc được đưa ra khỏi tề bào.

c)

Làm trong sạch tế bào

d)

Các phương án đều đúng

85.

Chức năng của ti thể là:

a)

Có khả năng tiêu hóa mọi loại chất nữu cơ của tế bào

b)

Chuyên trách, tiếp nhận, bao gói, phân phát đúng địa chỉ các protein.

c)

Tổng hợp và chuyển hóa axit béo.

d)

Thực hiện các phản ứng oxy hóa của chuỗi hô hấp

86.

Chức năng của tiểu thể là:

a)

Có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào

b)

Chuyên trách, tiếp nhận, bao gói, phân phát đúng địa chỉ các proteinTổng hợp và chuyền hóa axit béo.

c)

Tổng hợp và chuyển hóa axit béo.

d)

Thực hiện các phản ứng oxy hóa của chuỗi hô hấp

87.

Chức năng của lưới nội sinh chất có hạt là:

a)

Có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào.

b)

Chuyên trách, tiếp nhận, bao gói, bảo quản các protein

c)

Tổng hợp và chuyển hóa axit béo

d)

Thực hiện các phản ứng oxy hóa của chuỗi hỗ hấp

88.

Chức năng của lưới nội sinh chất không hạt là:

a)

Có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào.

b)

Chuyên trách, tiếp nhận, bao gói, bảo quản các protein.

c)

Tổng hợp và chuyển hóa axit béo

d)

Thực hiện các phản ứng oxy hóa của chuỗi hồ hấp.

89.

Màng của lưới nội sinh có hạt có chứa:

a)

Các enzym chuyên nối dài hoặc bão hòa các Bxit béo.

b)

Enzym glucose 6 phosphataso, nucleotit - phosphatase

c)

Protein xuyên màng chuyên bơm ion H+

d)

Phức hợp enzym ATP. synthetaso.

90.

Màng của lưới nội sinh không hạt có chứa

a)

Các enzym chuyên nối dài hoặc bão hòa các axit béo

b)

Enzym glucose 6 phosphatase, nucleotit - phosphatase

c)

Protein xuyên màng chuyn bơm ion H+

d)

Protein xuyên màng chuyn bơm ion H+

91.

Màng của ti thể có chứa

a)

Các enzym chuyên nối dài hoặc bão hoa các axit béo

b)

Enzym glucose 6 phosphatase, nucleotit - phosphatase

c)

Protein xuyên mang chuyên bơm ion H+

d)

Phức hợp enzym AUP syninelace

92.

Màng của tiêu thể có chứa:

a)

Các enzym chuyên nỗi dài hoặc bão hòa các axit béo.

b)

Enzym glucose 6 phosphatase, nucleotit - phosphatase

c)

Protein-xuyen-mang-chuyênbơm ion H+

d)

Phức hợp enzym ATP, synthetase

93.

Màng của bào quan nào có nào có cầu trúc màng đơn:

a)

Ti thể

b)

Tiêu thể,lưới nội chất,bộ máy gongi,không bào

c)

Lưới nội sinh chất nhẵn

d)

Lưới nội sinh chất có hạt

94.

Màng của bào quan nào có nào có cầu trúc màng 3 lớp

a)

Tiêuthể.(lizosome)

b)

Lạp thể

c)

Lưới nội sinh chất nhẵn

d)

Lưới nội sinh chất có hạt.

95.

Ẩm bào là

a)

Sự tiếp thu không đặc hiệu các chất hòa tan trong dịch ngoại bào

b)

Sự tiếp thu đặc hiệu các chất hòa tan trong dịch ngoại bào

c)

Sự tiếp thu tất cả các chất trong dịch ngoại bào

d)

Sự tin th choestert theo nhu cầu tế bào

96.

Nội thực bào khác ẩm bảo ở chỗ

a)

Phải có nồi đặc hiệu và có ỗ tiếp nhận đặc hiệu

b)

Sự tiếp thu không đặc hiệu các chất hòa tan trong dịch ngoại bào

c)

Màng tế bào lõm vào thành túi bao lấy dịch

d)

Sự tiếp thu các chất trong lỏng dịch ngoại bào

97.

Các chất thường được vận chuyển vào trong tế bào bằng nội thực bào là

a)

Cholesterol

b)

NATRI

c)

Kali

d)

Mg

98.

Thực bào là

a)

Quá trình đưa các chất hòa tan vào trong tế bào

b)

Quá trình đưa các phân tử nhỏ vao trong tế bào

c)

Quá trình đưa các phân tử lớn vào trong tế bào

d)

Quá trình đưa các phân tử đặc hiệu vào trong tế bảo

99.

Quá trình thực bảo đưa các chất vào trong tế bào

a)

Một phần của tế bào bị vỡ

b)

Vi khuẩn

c)

Một mảnh hào quan

d)

Tất cả đều đúng

100.

Mẹ mang đột biến gen ty thể thì có khả năng di truyền bệnh cho các con là

a)

Chỉ cho con trai

b)

Chỉ cho con gái

c)

Cho cả con trai và gái

d)

Không truyền bệnh cho con

101.

Bố mang đột biến gen ty thễ thì có khả năng di truyền bệnh cho các con là

a)

Chi cho con trai

b)

Chi cho con gái

c)

Cho cà con trai và gái

d)

Không truyền bệnh cho con

102.

Chức năng của bộ máy Golgi

a)

Chức năng giải độc

b)

Góp phần tạo nên tiêu thể

c)

Nâng cấp axit béo

d)

Tổng hợp hoocmon

103.

Hình thể của bộ máy Golgi là:

a)

Các túi dẹt và các ống nhỏ giới hạn bởi lớp màng sinh chất mỏng phía ngoài cô các hạt riboxom bin vào

b)

Là hệ thống ống nhỏ chia nhánh thông nhau bề mặt ngoài không có các hạt noxom

c)

Có dang chống túi mỏng hình chồm cầu xếp song song nhau

d)

Hình túi như quả bí đa nhỏ rải rác khắp tề bảo chất.

104.

Hình thể của lưới nội sinh chất có hạt là:

a)

Các túi dẹt và các Ông nhỏ giới hạn bởi lớp màng sinh chất mỏng , phía ngoài màng có các hạt riboson, bám vào

b)

Là hệ thống ống nhỏ chia nhánh thông nhau, bề mặt ngoài không có các hat ribosom

c)

Có dạng chồng tôi mỏng hình chồm cầu xếp song song nhau

d)

Hình tủi như quả bí đao nhỏ rải rác khắp tế bào chất.

105.

Hình thể của lưới nội sinh chất không hạt là:

a)

Các túi dẹt và các ống nhỏ giới hạn bởi lớp màng sinh chất mỏng , phía ngoài màng có các hạt ribosom bám vào

b)

Là hệ thống ống nhỏ chia nhánh thông nhau, bề mặt ngoài không có các hạt Ribosome

c)

Có dạng chống túi mỏng hình chảm cầuxêp song song nhau

d)

Hình túi như quả bí đao nhỏ rải rác khắp tế bào chất

106.

Hình thể của ti thể là:

a)

Các túi dẹt và các ông nhỏ giới hạn bởi lớp màng sinh chất lổng , phía ngoài màng cả các hạt ribosom băm vào

b)

Là hệ thống ống nhỏ chia nhánh thông nhau, bề mặt ngoài không có các hạt nbosom

c)

Có dạng chồng túi mỏng hình chỏm câu xêp song song nhau

d)

Hình túi như quả bí đao nhỏ rải rác khắp tế bào chất

107.

Ngoại tiết bào là hiện tượng

a)

Các túi chứa chất thải đưa ra ngoài tế bào

b)

Các túi chứa chất tiết đưa ra ngoài tế bào

c)

Màng túi chứa chất tiết, chất đưa ra ngoài tế bào

d)

Các phương án đều đúng

108.

Tính toán khả năng mắc bệnh di truyền đa nhân tố dựa vào

a)

Định luật hardy-weinbeng

b)

dựa vào liên kết gen

c)

dựa vào điều tra và nghiên cứu con sinh đôi

d)

dựa vào xét nghiệm vật thế giới

109.

Tính toán khả năng mắc bệnh di truyền đa nhân tố dựa vào

a)

Định luật hardy-weinbeng

b)

dựa vào liên kết gen

c)

dựa vào điều tra và nghiên cứu con sinh đôi

d)

dựa vào xét nghiệm vật thế giới

110.

Tính toán khả năng mắc bệnh di truyền đa nhân tố dựa vào

a)

Định luật hardy-weinbeng

b)

dựa vào liên kết gen

c)

dựa vào điều tra và nghiên cứu con sinh đôi

d)

dựa vào xét nghiệm vật thế giới

111.

khi thiếu gen p53 dễ gây ung thư vì

a)

là gen gây ung thư

b)

không kiểm soát được chu kỳ tế bào

c)

là gen kích thích phân bào

d)

không sửa chữa ADN bị sai sót

112.

một số gen liên quan đến bất thường sửa chữa DNA

a)

Ung thư vú có tính chất gia đình

b)

Ung thư tử cung

c)

Ung thư xương

d)

Ung thư gan

113.

nhóm máu AB tạo ra khi

a)

chất H+ N-eltyl-D-Galactoramin

b)

chất H+D-GAlactoramin

114.

tỉ lệ photpholipid trên lipid toàn phần ở màng tế bào gan là

a)

25%

b)

35%

c)

45%

d)

55%

115.

Môi trường ưa trường là môi trường có

a)

Nồng độ chất tan thấp hơn bên trong tế bào

b)

Nồng độ chất tan cao hơn bên trong tế bào

116.

Quá trình phân cắt của trứng vô hoàng,các tiểu phôi bào được hình thành ở

a)

lần cắt thứ nhất

b)

lần cắt thứ 2

c)

lần cắt thứ 3

d)

lần cắt thứ 4

117.

Quá trình phân cắt của trứng vô hoàng,các đại phôi bào được hình thành ở

a)

lần cut thứ 1

b)

lần cut thứ 2

c)

lần cut thứ 3

d)

lần cut thứ 4

118.

Số lượng phôi bào được tạo ra sau khi trứng vô hoàng phân cắt xong là

a)

2

b)

4

c)

8

d)

12