Font size
Worksheetsôn thi
Total questions: 118
Worksheet time: 59mins
Yếu tố điều hòa bằng đường thể dịch chủ yếu là ?
hoocmon
glyxin
glucozo
gluxit
Lipid màng tế bào có khả năng tái hợp nhanh khi bị mở ra, xé ra do?
Tính chất đầu đầu kỵ nước
Phân tử lipid đều ky nước
Lipid màng tề bào là lớp mỏng
Màng có ti lệ cholesterol cao
Tỉnh lỏng linh động của màng là do
Các phân tử lipid có thể xoay quanh trục chính của mình
Màng có tí lệ cholesterol cao
Màng có lipid-và protit
Phân tử lipid đều ưa nước
Tế bào chất là
Tất cả các thành phần thuộc tế bào
Phía trọng màng nhân, bên ngoài là màng tế bào
Thành phần màng tế bào
Gồm dịch nhấn, các bảo quan và các thể vùi
Lớp phospholipid màng tế bảo có chức năng
Vận chuyền thụ động vật chất quả màng
Vận chuyển chủ động vật chất qua màng
Chức năng đặc hiệu
Cho tất cả các chất đi qua
Lipid màng tế bào có chứa
Glycolipid và axit béo
Glycolipid va galactose.
Cerebrosid và glycolipid.
Axit béo và phytosterol
Thành phần lipid màng tế bào chủ yếu là:
Glycerol
Photpholipid
Lipoprotein
Sphingolipid
Các chất sau chỉ vận chuyễn vào tế bào thẹo hình thức chủ động
Glucose
Cholesteroi
Na+
Alcol
Photpholipid rất hay gặp trong
Màng lưới hội sinh chất
Mô thần kinh
Tất cả các đáp án đều đúng
Màng tế bào gan
Protein band3 có:
Phần ky nước xuyên trong màng npid rất dài
Phần thò ra ngoài màng tế bào liên kết với oligosaccharit
Phần thò vào tế bào chất liên kết với protein lát màng.
Cả 3 phương án đều đúng
Protein màng có:
Đầu thò vào phía tế bào chất thường tích điện âm
Đầu thò vào phía tế bào chất chi tích điện dương
Phần tích điện âm giấu vào giữa hai lớp lipid kép
Liên kết bên vững với ion canxi.
Protein ngoại vi có ở:
Màng tiêu thể là màng đơn, cn màng ti thể là màng kép
Mặt trong màng tế bào gan
Màng tỉ thể là màng kép để bảo vệ các enzym thủy phân, còn màng tiêu thể là màng đơn
Mặt trong và mặt ngoài của các tế bào
cấu trúc tiêu thể
LA một túi cầu nhỏ chỉ bao bởi một lớp mắng nội sinh chất
Măng tiêu thể có loại protein chuyên để bơm cation Ca+
Trong lòng tiêu thể chứa cnzym tổng hợp lipid
Lòng tiêu thể chứa các enzym tổng hợp protein
Chức năng của lưới nội sinh chất có hạt
Tổng hợp protein
Tổng hợp triglycerid
Tổng hợp cacbonhydrat
Tổng hợp monoglycerid
Chức năng của màng tế bào là:
Mang enzym protease đễ thuy phân protein
Mang enzym lysin để thuy phân lipit
Mang enzym tổng hợp glycogen
Ngăn cách tế bào với môi trường
Chức năng của protein xuyên màng là
Vãn chuyễn một số anion qua màng.
Liên kết với ankyrin.
Liên kết với oligosaccharid
Cả 3 phương án đều đúng
Chức năng của ribasom-tự do là
Chuyên tổng hợp protein tiết
Sản xuất protein thuộc bộ xương của tế bão
Giao nhận trong các túi vận tải.
Bảo quản protein tổng hợp được.
Chức năng lưới nội sinh chất nhẵn
Chuyên tổng lợp và chuyển hoa acid amin
Liên quan tới sự co duổi của cơ.
Bao gói, vận chuyển các chất tiết
Có các ribosom bám
Chức năng protein màng là
Vận chuyển chủ động qua mằng
Là ổ tiếp nhận trên màng
Chức năng đặc hiệu
Tất cả phương án trên đều đúng
Chức năng ty thể là
Tỗng hợp glucose
Tổng hợp ATP
Tổng hợp lipid
Tổng hợp glucogen
Đầu ky nước của màng lipid :
Quay vào nơi tiếp giấp hai lớp lipid kép
Quay vào tế bào chất.
Quay vào gian bào
Liên kết bền vững với protein màng tế bào
Đầu ky nước của màng lipid :
Quay vào nơi tiếp giấp hai lớp lipid kép
Quay vào tế bào chất.
Quay vào gian bào
Liên kết bền vững với protein màng tế bào
Đầu ky nước của màng lipid :
Quay vào nơi tiếp giấp hai lớp lipid kép
Quay vào tế bào chất.
Quay vào gian bào
Liên kết bền vững với protein màng tế bào
Carbonhydrat màng tế bào có vai trò
Chức năng xúc tác
Chức năng đặc hiệu
Tạo lớp áo màng tế bào
Chức năng teceptor màng tế bào
Chức năng protein màng là
Vận chuyển chủ động qua màng
Là ổ tiếp nhận trên màng
Chức năng đặc hiệu
Tất cả phương án trên đều đúng
Polysom hay polyribosom là
Nhiều ribosom làm việc trên cùng một sợi TARN
Nhiều ribosom cùng gắn trên màng lưới nội sinh chất
Nhiều ribosom làm việc trên sợi tARN
Nhiều ribosom tự do trong tề bảo chất
Vận chuyển thụ động
Tuân theo quy luật thẩm thấu và khuyếch tán
Tiêu tốn năng lượng
Có thể đi ngược chiều gradien nồng độ
Phụ thuộc nhu cầu tế bào
Vận chuyển chủ động
Vận chuyển chỉ theo một chiều.
Vận chuyển hai chiều
Không cần năng lượng.
Phu thuộc gradien nồng độ
Chức năng của lưới nội sinh chất có hạt
Tổng hợp phospholipit và cholesterol
Tổng hợp cacbonhydrat
Tổng hợp triglycerid
Tổng hợp monoglycerid
Lưới nội sinh chất có hạt khác lưới nội sinh chất nhẵn
Tổng hợp hoocmon sinh dục
Giải độc
Bao gói, vận chuyển protein
Chức năng nâng cấp các axit béo
Chức năng lưới nội sinh chất nhẵn
Chuyên tổng hợp và chuyên hoa acid amin
Liên quan tới sự co duôi của cơ
Bao gói, vận chuyển các chất tiết
Có các ribosom bám
Màng sinh chất của tế bào gồm có các thành phần:
Lipit, protoin, cacbonhydrat
Lipit, protein, xclulose
Xelulose, frokin, cactonhyclsot
Lipit, protein, ysin
Màng nào không có bản chất là màng sinh chất:
Màng tiêu ti.
Màng ti thể
Màng lưới nội sinh chất.
Màng cellulose ở tế bào thực vật
Hàm lượng các chất lipit, protein, cacbonhydrat ở màng tế bào phụ thuộc vào:
Chức năng của màng
Giai đoạn phân bảo ở kỳ đầu.
Giai đoạn phân bào ở kỳ giữa.
Giai đoạn phân bào ở kỳ sau
Lipid màng tế bào dấu đầu kỵ nước bằng cách
Kết dính các đầu tra nước với nhau để dầu đầu ky nước
Khép kín tạo thành túi dấu đầu ky nước
Tự động khép kín tái hợp khi bị mở ra.
Tất cả các phương án đều đúng.
Cấu trúc của lớp photpholipid là
Các phần từ xếp xen kẽ nhau và có thể quay quanh trục của mình
Tạo ra các chức năng đặc hiệu cho màng
Các phân, từ xếp tự do và có vị trí định tràng
Các phân tử xếp xen kổ và chỉ có lớp ngoài đổi chỗ cho nhau
Mang sinh chất của tế bào gồm có các thành phần:
Lipit, protoin, cacbonhydrat.
Lipit, protein, xclulose.
Thuỷ phân cellulose
Lipit, protein, lysin.
Màng nào không có bản chất là màng sinh chất:
Màng tiêu ti.
Màng ti thể.
Màng cellulose ở tế bào thực vật
Màng lưới nội sinh chất.
Lipid màng tế bào dấu đầu ky nước bằng cách
Kết dính các đầu ưa nước với nhau để giấu đầu ky nước
Khép kín tạo thành túi dấu đầu ky nước
Tự động khép kin tái hợp khi bị mở ra.
Tất cả các phương ấn đều đúng
Protein màng có tính phần cực nên:
Có đầu thô vào phía tế bào chết tích điện âm
Phần tích điện âm giấu vào giữa hai lớp lipid kép.
Có đầu thò vào phía tề bào chết tích điện dương.
Liên kết bền vững với ion canxi.
Protein màng tế bào
Có khả năng di động tịnh tiến trong màng
Liên kết bền vững với nhau tạo ra cầu trúc đặc hiệu
Tạo thành từng đám trên màng.
Tất cả các phương án đều đúng
Vai trò của protein ngoại vi màng tế bào hồng cầu là:
Tạo thành lưới lát bên trong màng.
Đảm bảo tính bền vững trong màng
Tạo hình đĩa lốm 2 mặt cho màng
Tất cả đều đúng
Màng lipit có tính chất chung:
Mỗi phân tử lipit có một đầu ưa nước và một đầu kị nước
Đầu ky nước quay vào giữa hai lớp lipit.
Đầu ưa nước quay vào tế bào chết và quay ra ngoài tế bào
Cả 3 phương án đều đúng.
Để đầu ky nước tránh tiếp xúc với nước màng tế bào luôn luôn:
Cổ xu hướng kết dính các phân tử lipit với nhau
Các lớp kép phân tử lipit khóp lại tạo túi kín.
Tái hợp nhanh khi màng bị mở ra.
3 phương án đúng
Các phân tử lipit của màng:
xếp xen kẽ nhau
Quay xung quanh trục của mình.
Đổi chỗ cho các phân tử bên cạnh
Cả 3 phương án đúng.
Các phân tử lipit màng tế bào:
Có thể quay xung quanh chính trục của minh
Đổi chỗ cho các phân tử ở bên cạnh
Đổi chỗ cho các phân tử lớp trong và lớp ngoài.
Cả 3 đáp án đều đúng
Lớp lipit màng tế bào có chức năng chính
Vận chuyến thụ động vật chất qua màng
Vận chuyến cholesteron qua chuyển
Vận chuyển kali qua màng
Vận chuyễn magie qua chuyển
Chức năng nào không phải của lớp lipit màng tế bào?
Tạo lớp màng cơ bản của tế bào
Vận chuyển thụ động vật chất qua màng
Dung nạp các phân tử protein màng
Vận chuyển kali qua màng
Vị trí cholesteron trong màng lipit là:
Nằm rải rác,xen kẽ các photpholipit
Nằm cố định 1 vị trí trên màng.
liên kết bền vững với các lipit màng
Chỉ có ở 1 lớp photpholipit của màng
Tỉ lệ Cholesteron màng tế bào thường có
40 - 50%
25 - 30%
10-20%
5- 10%
Màng sinh chất nào có tỉ lệ cholesteron cao nhất?
Màng tế bào gan
Màng ty thể A
Màng tiêu thể
Mạng lưới nội sinh chất
Hiện nay người ta đã phát hiện ra số lượng protein màng tế bào có khoảng:
20
30
40
50
Tỷ lệ protein trên lipit ở màng tế bào hồng cầu là:
sấp xỉ bằng 1
1/2
10-20%
1/3
Phân loại protein màng tế bào dựa vào
Vị trí prbtein màng tế bào
Tỉ lệ lipit và protein màng tế bào
Cấu trúc của protein màng tế bào
Ti lệ các loại protein màng tế bào
Protein màng tế bào gồm có các loại
Protein xuyên màng và protein ngoại vi
Fibronectin liên kết với cácbonhydrat
Protein bên trong màng liên kết với cacbonhydrat
Protein liên kết bền vững với lipit mang
Sự phân bố của các protein trên màng là:
Phân bố đồng đều trong toàn bộ màng tế bào
Có 1 vị trí cố định trên màng
Liên kết bền vững với lipit màng
Các đáp án đều đúng
Sự phân bố của protein màng tế bào phụ thuộc vào
Nồng độ Natri
Độ PH thay đổi
Nồng độ canxi
Nồng độ kali
Protein xuyên nàng có khả năng
Di động tịnh tiến trong màng lipit
Tập hợp thành từng đám
Đầu thỏ vào bào tương tích điện dương
Phần xuyễn màng chỉ có 1 lần
Glycophoria là 1 loại protein xuyên màng có
Phần kị nước xuyên màng ngắn
Phần ưa nước thò ra ngoài màng co nang nhánh oligosaccarit
Chuỗi polypeptit có đuôi cacboxyl ra nước quay vào tế bào chất
Cả 3 đều đúng
Đặc điểm nào là của glycophorin
Xuyên màng chỉ 1 lần 1
Phần thò vào tế bào chết có vùng gắn với enzym phân ly glucose
Xuyên màng 6 lần
Phần thò vào tế bào chết có vàng gắn với ankyn
Protein xuyên hàng thường gặp là
Protein enzim vận chuyển
Protein receptor mang
Protein tham gia kênh vân chuyển anion qua màng
Ca 3 deu đúng
Protein ngoại vi chiếm tỷ lệ protein màng là
10%
20%
30%
40%
Protein ngoại vi liên kết với
Đầu thò ra 2 bên màng của protein trên màng
Phần kỵ nước của lipit màng
Phần ra nước của lipit màng.
Cacbonhydrat màng
Đặc điểm nào là của fibronectin
Là protein có ở phía ngoài màng tế bào
là pr có ở phía trong màng tế bào
Tao thành lưới protein lát bên trong mảng hồng cầu
Đảm bảo tính bền vững và hinh lốm 2 mặt cho nàng hồng cầu
Fibronectin là pr ngoại vi màng chỉ có ở
Tế bào của người
Tế bao sợi cơ
TB san hô
ở hầu hết động vật
FIBRONECTIN màng tế bào có chức năng
Làm cho tế bào bám dính dễ dàng với cơ chất của nó
Giữ gìn hình dạng cho tế bào
Tăng chức năng đặc hiệu của màng tế bào
Cả 3 đáp án đều đúng
Tế bào ung thư khác tế bào thường ở chỗ
Có sản xuất được Fibrotectin nhưng không giữ được trên bề mặt màng tế bào
Tăng tinh chất kết dính của Fibronectin
Sản xuất quá nhiều Fibronectin
Tăng sự di động của tế bào
Cacbonhydrat màng tế bào thường ở dạng
Oligosaccharit
Glycogel
Glucoza
Saccaroza
Chức năng đặc hiệu của màng tế bào phụ thuộc vào
Protein màng tế bào
Glycolipit màng
Lipit màng
Oligosaccharit
Lớp áo tế bào được tạo ra bởi các thành phần
Oligosacchariti
Lipit
Protein
Glycogen
Chức năng màng tế bào
Bao bọc ngăn cách tế bào với mỗi trường
Thực hiện trao đổi chất
Trao đổi thông tin
Ca 3 dap an đều đúng
Trên màng tế bào có các:
Vị trí cho các phản ứng enzym đặc hiệu
Vị trí cho các Ô tiếp nhận
Các con đường chuyển hóa vật chất
Cả 3 đáp án đều đúng
Màng tế bào còn có chức năng
Cố định chất độc
Cố định dược liệu
Nơi bám dính. cho các thành phần tế bào
Các phương án đều đúng
Đặc điểm nào là của trao đổi thụ động các chất qua màng.
Tuân theo quy luật thầm thấu và khuếch tán
Vận chuyễn chỉ theo một chiều
Vận chuyển theo nhu cầu tế bào
Vận chuyển cần tiêu tốn năng lượng
Đặc điểm nào là của trao đổi chủ động các chất qua màng
Tuân theo quy luật thẩm thấu và khuếch tán
Vận chuyên theo gradien nồng độ
Vận chuyển theo nhu cầu tế bào
Vận chuyển không tiêu tốn năng lượng
Các điều kiện ảnh hưởng đến khuếch tán là
Độ lớn chất vận chuyển
Độ hòa tan của các chất trên lipid
Phụ thuộc gradien nồng độ
Cả 3 đều đúng
Bơm proton (H) có ở
Mang tiêu thể
Màng tế bào hồng cầu
Màng tế bào gan
Màng ty thể
Vai trò của bơm proton (H) trong tiêu thể là
Duy trì độ pH acid cho tiêu thể
Duy trì độ pH trung tính cho tiểu thể
Duy trì độ pH kiểm cho tiêu thể
Duy trì áp suất thẩm thấu cho tiêu thị
Ribosom không có ở
TB chất
Ty thể
Lạp thể
tiêu thể
Ribosom thường tồn tại phân đơn vị lớn và nhỏ chỉ hợp lại với nhau khi
Tổng hợp protein
Độ pH của tề bào tăng
Độ pH của tế bào tăng.
Nồng độ các chất trong tế bào thay đổi
Trong tiêu thể luôn có độ pH Ôn định khoảng 4,8 vi:
Màng tiêu thế có một loại protein màng chuyên đề bơm cation H+ vào lòng tiêu thể
Màng tiêu thế có một loại protein màng chuyên bơm cation H+ ra khỏi lòng tiêu thể.
Trong lòng tiêu thể có chứa các enzym thủy phân acid.
Tiêu thể có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ.
Ở người tiêu thể chứa các enzym thủy phân các-chất hữu cơ sau:
Protein, acid nucleic
Protein, cenlulose.
Lipid và cenlulose.
Các phương tán đều đúng
Tiêu thể có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào vì lòng tiêu thể chia các loại chzyu thủy phân acid như:
Protease, lipase, glucosidase, Nuclcase.
Lysin, glucosidase, Nuclease
Protease.upase, hyaluronioase.
Lipase, hyaluronidase, amylopectin.
Vai trò tiêu hóa của tiểu thể tạo ra
Các đường đơn, acid amin, các nucleotid dùng tái tạo tế bào
Các chất cặn bã, chất độc được đưa ra khỏi tề bào.
Làm trong sạch tế bào
Các phương án đều đúng
Chức năng của ti thể là:
Có khả năng tiêu hóa mọi loại chất nữu cơ của tế bào
Chuyên trách, tiếp nhận, bao gói, phân phát đúng địa chỉ các protein.
Tổng hợp và chuyển hóa axit béo.
Thực hiện các phản ứng oxy hóa của chuỗi hô hấp
Chức năng của tiểu thể là:
Có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào
Chuyên trách, tiếp nhận, bao gói, phân phát đúng địa chỉ các proteinTổng hợp và chuyền hóa axit béo.
Tổng hợp và chuyển hóa axit béo.
Thực hiện các phản ứng oxy hóa của chuỗi hô hấp
Chức năng của lưới nội sinh chất có hạt là:
Có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào.
Chuyên trách, tiếp nhận, bao gói, bảo quản các protein
Tổng hợp và chuyển hóa axit béo
Thực hiện các phản ứng oxy hóa của chuỗi hỗ hấp
Chức năng của lưới nội sinh chất không hạt là:
Có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào.
Chuyên trách, tiếp nhận, bao gói, bảo quản các protein.
Tổng hợp và chuyển hóa axit béo
Thực hiện các phản ứng oxy hóa của chuỗi hồ hấp.
Màng của lưới nội sinh có hạt có chứa:
Các enzym chuyên nối dài hoặc bão hòa các Bxit béo.
Enzym glucose 6 phosphataso, nucleotit - phosphatase
Protein xuyên màng chuyên bơm ion H+
Phức hợp enzym ATP. synthetaso.
Màng của lưới nội sinh không hạt có chứa
Các enzym chuyên nối dài hoặc bão hòa các axit béo
Enzym glucose 6 phosphatase, nucleotit - phosphatase
Protein xuyên màng chuyn bơm ion H+
Protein xuyên màng chuyn bơm ion H+
Màng của ti thể có chứa
Các enzym chuyên nối dài hoặc bão hoa các axit béo
Enzym glucose 6 phosphatase, nucleotit - phosphatase
Protein xuyên mang chuyên bơm ion H+
Phức hợp enzym AUP syninelace
Màng của tiêu thể có chứa:
Các enzym chuyên nỗi dài hoặc bão hòa các axit béo.
Enzym glucose 6 phosphatase, nucleotit - phosphatase
Protein-xuyen-mang-chuyênbơm ion H+
Phức hợp enzym ATP, synthetase
Màng của bào quan nào có nào có cầu trúc màng đơn:
Ti thể
Tiêu thể,lưới nội chất,bộ máy gongi,không bào
Lưới nội sinh chất nhẵn
Lưới nội sinh chất có hạt
Màng của bào quan nào có nào có cầu trúc màng 3 lớp
Tiêuthể.(lizosome)
Lạp thể
Lưới nội sinh chất nhẵn
Lưới nội sinh chất có hạt.
Ẩm bào là
Sự tiếp thu không đặc hiệu các chất hòa tan trong dịch ngoại bào
Sự tiếp thu đặc hiệu các chất hòa tan trong dịch ngoại bào
Sự tiếp thu tất cả các chất trong dịch ngoại bào
Sự tin th choestert theo nhu cầu tế bào
Nội thực bào khác ẩm bảo ở chỗ
Phải có nồi đặc hiệu và có ỗ tiếp nhận đặc hiệu
Sự tiếp thu không đặc hiệu các chất hòa tan trong dịch ngoại bào
Màng tế bào lõm vào thành túi bao lấy dịch
Sự tiếp thu các chất trong lỏng dịch ngoại bào
Các chất thường được vận chuyển vào trong tế bào bằng nội thực bào là
Cholesterol
NATRI
Kali
Mg
Thực bào là
Quá trình đưa các chất hòa tan vào trong tế bào
Quá trình đưa các phân tử nhỏ vao trong tế bào
Quá trình đưa các phân tử lớn vào trong tế bào
Quá trình đưa các phân tử đặc hiệu vào trong tế bảo
Quá trình thực bảo đưa các chất vào trong tế bào
Một phần của tế bào bị vỡ
Vi khuẩn
Một mảnh hào quan
Tất cả đều đúng
Mẹ mang đột biến gen ty thể thì có khả năng di truyền bệnh cho các con là
Chỉ cho con trai
Chỉ cho con gái
Cho cả con trai và gái
Không truyền bệnh cho con
Bố mang đột biến gen ty thễ thì có khả năng di truyền bệnh cho các con là
Chi cho con trai
Chi cho con gái
Cho cà con trai và gái
Không truyền bệnh cho con
Chức năng của bộ máy Golgi
Chức năng giải độc
Góp phần tạo nên tiêu thể
Nâng cấp axit béo
Tổng hợp hoocmon
Hình thể của bộ máy Golgi là:
Các túi dẹt và các ống nhỏ giới hạn bởi lớp màng sinh chất mỏng phía ngoài cô các hạt riboxom bin vào
Là hệ thống ống nhỏ chia nhánh thông nhau bề mặt ngoài không có các hạt noxom
Có dang chống túi mỏng hình chồm cầu xếp song song nhau
Hình túi như quả bí đa nhỏ rải rác khắp tề bảo chất.
Hình thể của lưới nội sinh chất có hạt là:
Các túi dẹt và các Ông nhỏ giới hạn bởi lớp màng sinh chất mỏng , phía ngoài màng có các hạt riboson, bám vào
Là hệ thống ống nhỏ chia nhánh thông nhau, bề mặt ngoài không có các hat ribosom
Có dạng chồng tôi mỏng hình chồm cầu xếp song song nhau
Hình tủi như quả bí đao nhỏ rải rác khắp tế bào chất.
Hình thể của lưới nội sinh chất không hạt là:
Các túi dẹt và các ống nhỏ giới hạn bởi lớp màng sinh chất mỏng , phía ngoài màng có các hạt ribosom bám vào
Là hệ thống ống nhỏ chia nhánh thông nhau, bề mặt ngoài không có các hạt Ribosome
Có dạng chống túi mỏng hình chảm cầuxêp song song nhau
Hình túi như quả bí đao nhỏ rải rác khắp tế bào chất
Hình thể của ti thể là:
Các túi dẹt và các ông nhỏ giới hạn bởi lớp màng sinh chất lổng , phía ngoài màng cả các hạt ribosom băm vào
Là hệ thống ống nhỏ chia nhánh thông nhau, bề mặt ngoài không có các hạt nbosom
Có dạng chồng túi mỏng hình chỏm câu xêp song song nhau
Hình túi như quả bí đao nhỏ rải rác khắp tế bào chất
Ngoại tiết bào là hiện tượng
Các túi chứa chất thải đưa ra ngoài tế bào
Các túi chứa chất tiết đưa ra ngoài tế bào
Màng túi chứa chất tiết, chất đưa ra ngoài tế bào
Các phương án đều đúng
Tính toán khả năng mắc bệnh di truyền đa nhân tố dựa vào
Định luật hardy-weinbeng
dựa vào liên kết gen
dựa vào điều tra và nghiên cứu con sinh đôi
dựa vào xét nghiệm vật thế giới
Tính toán khả năng mắc bệnh di truyền đa nhân tố dựa vào
Định luật hardy-weinbeng
dựa vào liên kết gen
dựa vào điều tra và nghiên cứu con sinh đôi
dựa vào xét nghiệm vật thế giới
Tính toán khả năng mắc bệnh di truyền đa nhân tố dựa vào
Định luật hardy-weinbeng
dựa vào liên kết gen
dựa vào điều tra và nghiên cứu con sinh đôi
dựa vào xét nghiệm vật thế giới
khi thiếu gen p53 dễ gây ung thư vì
là gen gây ung thư
không kiểm soát được chu kỳ tế bào
là gen kích thích phân bào
không sửa chữa ADN bị sai sót
một số gen liên quan đến bất thường sửa chữa DNA
Ung thư vú có tính chất gia đình
Ung thư tử cung
Ung thư xương
Ung thư gan
nhóm máu AB tạo ra khi
chất H+ N-eltyl-D-Galactoramin
chất H+D-GAlactoramin
tỉ lệ photpholipid trên lipid toàn phần ở màng tế bào gan là
25%
35%
45%
55%
Môi trường ưa trường là môi trường có
Nồng độ chất tan thấp hơn bên trong tế bào
Nồng độ chất tan cao hơn bên trong tế bào
Quá trình phân cắt của trứng vô hoàng,các tiểu phôi bào được hình thành ở
lần cắt thứ nhất
lần cắt thứ 2
lần cắt thứ 3
lần cắt thứ 4
Quá trình phân cắt của trứng vô hoàng,các đại phôi bào được hình thành ở
lần cut thứ 1
lần cut thứ 2
lần cut thứ 3
lần cut thứ 4
Số lượng phôi bào được tạo ra sau khi trứng vô hoàng phân cắt xong là
2
4
8
12
