wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÂN TÍCH VI SINH THỰC PHẨM (cuối kỳ)

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường tăng sinh chọn lọc trong quy trình định tính vi khuẩn Vibrio cholerae là:

a)

Saline Peptone Water.

b)

Rappaport Vassiliadis Soya.

c)

Buffer Peptone Water.

d)

Alkaline Peptone Water.

2.

Mục đích của công đoạn pha loãng mẫu là:

a)

Đồng nhất mẫu.

b)

Giảm số lượng tế bào vi sinh vật.

c)

Phân phối đều vi khuẩn trong mẫu.

d)

Tăng số lượng tế bào vi sinh vật.

3.

Ưu điểm của phản ứng PCR là:

a)

Áp dụng hầu hết mọi đối tượng thực phẩm.

b)

Phân biệt được tế bào sống và chết.

c)

Phát hiện vi sinh vật khó nuôi cấy.

d)

Nhanh, khoảng 2 – 3h.

4.

Độ chính xác của trị số MPN phụ thuộc vào:

a)

Số lượng vsv ban đầu trong mẫu.

b)

Nồng độ pha loãng mẫu.

c)

Số lượng ống nghiệm lặp lại trong mỗi độ pha loãng.

d)

Quá trình đồng nhất mẫu.

5.

Số lượng vi khuẩn salmonella cho phép hiện diện trong thực phẩm theo TCVN là:

a)

10² CFU/25g.

b)

0 CFU/10g.

c)

10² CFU/10g.

d)

0 CFU/25g.

6.

Trong phản ứng PCR, đoạn mồi được định nghĩa là

a)

những đoạn DNA sợi đơn ngắn.

b)

những đoạn RNA sợi kép dài

c)

những đoạn RNA sợi đơn ngắn.

d)

những đoạn DNA sợi kép dài.

7.

Dung dịch điện di thường được sử dụng.

a)

hỗn hợp Tris Borate, acetate.

b)

hỗn hợp Tris, EDTA.

c)

Hỗn hợp Tris, Sodium Borate, EDTA.

d)

hỗn hợp Tris, acetate, EDTA.

8.

Biểu hiện dương tính của thử nghiệm Lysine Decarboxylase để khẳng định vi khuẩn Salmonella là:

a)

Sinh H₂S, làm môi trường chuyển màu đen.

b)

khuẩn lạc có màu tím.

c)

Môi trường có màu vàng.

d)

Làm đục và chuyển màu môi trường sang tím hạy đỏ tía.

9.

độc tố botulin do loài vi khuẩn nào tạo ra?

a)

C. botulinum

b)

E.Coli

c)

C. perfringens.

d)

S. aureus.

10.

độc tố do nấm mốc Aspergillus Flavus sinh ra là:

a)

Emetic toxin

b)

Cholerae-toxin

c)

Mycotoxin

d)

Enterotoxin.

11.

Môi trường được sử dụng để phân tích tổng nấm men, nấm mốc là:

a)

Môi trường cao thịt - peptone

b)

Môi trường Dichloran - Rose Bengal Chloramphenicol

c)

Môi trường Saline Peptone water

d)

Môi trường Plate Count Agar.

12.

Môi trường thử nghiệm sinh hóa là môi trường đúng để:

a)

Phân biệt vsv mục tiêu vs các vsv khác.

b)

Phân lập chọn lọc các khuẩn lạc của vsv mục tiêu.

c)

Phân lập các khuẩn lạc của tất cả các vsv.

d)

Xác định một hoặc vài đặc điểm hóa sinh của chúng vsv đã phân lập.

13.

Khi vsv sử dụng Malonate như là nguồn carbon duy nhất trong môi trường Malonate broth thì pH sau khi nuôi cấy sẽ chuyển dịch về phía:

a)

Axit

b)

A và C đúng

c)

Trung tính

d)

Kiềm

14.

Mục đích của việc sử dụng màng lọc trong kỹ thuật màng lọc là:

a)

Loại bỏ tạp chất cơ trong mẫu nước.

b)

Loại bỏ tạp chất cơ trong mẫu thực phẩm.

c)

Loại bỏ vsv không mong muốn có trong mẫu nước.

d)

tập trung vsv có trong mẫu nước.

15.

chọn câu SAI.

a)

Điện trường kích thích DNA/RNA di chuyển về phía cực âm trên giá thể bán rắn gel agarose

b)

Sau 1 khoảng thời gian, ngắt dòng điện, các phân đoạn DNA/RNA trên gel được phân tách.

c)

Điện di là kỹ thuật phân tách các phân đoạn DNA/RNA với kích thước khác nhau, di chuyển khác nhau trong cùng mạng lưới gel

d)

Khoảng cách các phân đoạn DnA di chuyển tỷ lệ nghịch với chiều dài của chúng.

16.

Vi khuẩn Listeria monocytogenes thường gây ra các bệnh.

a)

Nhiễm trùng máu, viêm cơ tim, viêm thận

b)

sảy thai, sinh non, nhiễm trùng thai nhi.

c)

Viêm màng não, nhiễm khuẩn đường tiểu, viêm phổi.

d)

nhiễm trùng thai nhi, viêm phổi, viêm cơ tim

17.

Quy trình định lượng vi khuẩn Staphylococcus aureus gồm các bước sau:

a)

Định lượng mẫu → cấy sang Barid Parker → cấy sang Canh BHI/thạch TSA → thử nghiệm H2S

b)

Định lượng mẫu → đồng nhất mẫu và pha loãng mẫu → cấy sang Barid Parker → cấy sang Canh BHI/thạch TSA → thử nghiệm coagulase.

c)

Định lượng mẫu → pha loãng mẫu → cấy sang Manitol-Egg Yolk-polymyyein → cấy sang Canh BHI/thạch TSA → thử nghiệm Indol

d)

Định lượng mẫu → pha loãng mẫu → cấy sang Manitol-Egg Yolk-polymyyein→ thử nghiệm coagulase

18.

Môi trường nào được sử dụng để định lượng Enterobacteriaceae?

a)

Môi trường Violet Red Bile Glucose agar.

b)

Môi trường Volet Red Bile Lactose agar. (mt chọn lọc Coliform)

c)

Môi trường Escherichia coli

d)

Môi trường Briliant Green Lactose Bile Salt.

19.

Môi trường dùng để nuôi cấy Escherichia coli.

a)

Trypton bile glucuronid

b)

Môi trường Volet Red Bile Lactose agar.

c)

Môi trường Eosine Methylen Blue agar

d)

Môi trường Escherichia coli

20.

Coliforms xâm nhiễm vào thực phẩm từ đâu?

a)

thực phẩm được bảo quản không kỹ.

b)

nước nhiễm phân và nguyên liệu thực phẩm có nhiễm phân.

c)

Các loại thực phẩm đóng hộp.

d)

thịt gia súc, gia cầm.

21.

đặc điểm hóa học của vi khuẩn V.cholore là

a)

phẩy khuẩn, gram (+) kỵ khí, di động nhờ tiên mao

b)

phẩy khuẩn, gram (+), hiếu khí tuỳ ý, di động nhanh nhờ tiên mao ở 2 đầu

c)

Xoắn khuẩn, gram (-), hiếu khí tuỳ ý, di động nhanh nhờ đơn mao ở một đầu

d)

phẩy khuẩn, gram (-), hiếu khí tuỳ ý, di động nhanh nhờ đơn mao ở một đầu

22.

nhược điểm của phản ứng PCR là:

a)

trang thiết bị đắt tiền

b)

Không phân biệt được tế bào sống và chết

c)

hóa chất khó kiểm và khó bảo quản

d)

cần mật độ vsv cao

23.

độc tố của vi khuẩn Staphylococus areus có đặc tính:

a)

bền nhiệt và không bị phân hủy ở 100°C

b)

dễ bị phân hủy nhiệt

c)

bị phân hủy ở 100°C trong 10 phút

d)

có khả năng chịu mặn tốt

24.

trong kỹ thuật pha loãng mẫu phải được thực hiện theo tỷ lệ:

a)

3 phần mẫu + 7 phần dd pha loãng

b)

1 phần mẫu + 9 phần dd pha loãng

c)

4 phần mẫu + 6 phần dd pha loãng

d)

2 phần mẫu + 8 phần dd pha loãng

25.

trên môi trường TCBS thạch, khuẩn lạc điển hình của vi khuẩn Vibrio cholere có đặc điểm

a)

tròn, hơi nhỏ, bóng, màu vàng

b)

màu đỏ do lên men sacarozơ

c)

tròn, hơi dẹt, bóng, màu vàng, ở giữa đậm

d)

dẹt, màu trắng, có viền mờ xung quanh

26.

kết quả thử nghiệm sinh hóa để khẳng định Shigella

a)

thạch TSI (vàng/vàng), LDC (-), Ure (+)

b)

thạch TSI (đỏ/vàng), LDC (-), Ure (-), Indol (+)

c)

thạch TSI (đỏ/vàng), LDC (-), Ure (+)

d)

thạch TSI (vàng/vàng), LDC (+), Ure (-), Indol (+)

27.

Câu 27: vsv có phản ứng Indol dương tính khí có enayme:

a)

Urease

b)

Dehydrogenase

c)

Oxidase

d)

Tryptephanse

28.

kết quả thử nghiệm họ decarboxylase để khẳng định vi khuẩn Vibrio cholera là

a)

arginine dehydrolase (+), Onithine decarboxylase (+), Lysine decarboxylase (-)

b)

arginine dehydrolase (-), Onithine decarboxylase (+), Lysine decarboxylase (+)

c)

arginine dehydrolase (+), Onithine decarboxylase (-), Lysine decarboxylase (+)

d)

arginine dehydrolase (-), Onithine decarboxylase (-), Lysine decarboxylase (+)

29.

quy trình định lượng tổng vsv hiếu khí gồm các bước sau:

a)

định lượng mẫu, đồng nhất và pha loãng mẫu, cấy mẫu và rót môi trường, ủ mẫu, đếm khuẩn lạc

b)

định lượng mẫu, đồng nhất và pha loãng mẫu, rót môi trường và cấy mẫu, ủ mẫu, đếm khuẩn lạc

c)

định lượng mẫu, pha loãng mẫu, cấy mẫu, ủ mẫu, đếm khuẩn lạc

d)

đồng phát và pha loãng mẫu, rót môi trường và cấy mẫu, ủ mẫu, đếm khuẩn lạc

30.

điều kiện bảo quản của thuốc thử TMPD trong thử nghiệm oxidase

a)

Trong điều kiện bình thường

b)

bảo quản trong tủi

c)

bảo quản lạnh trong tối

d)

bảo quản tránh ánh sáng

31.

cơ sở sinh hóa của thử nghiệm citrate là

a)

vsv sử dụng nguồn citrate, ammonium tạo CO2 và NH3 làm kiềm hóa môi trường

b)

sự thay đổi màu của môi trường nuôi cấy vsv

c)

sự thay đổi màu của chỉ thị bromerosol blue

32.

biểu hiện dưỡng tính của pư coagulase trong quy trình định lượng vk Staphylococcus acereus

a)

hóa lỏng ở 3-5ºC trong tủ lạnh

b)

hóa lỏng ở 37ºC trong 24 giờ

c)

đông tụ ở 37ºC trong vòng 24 giờ

d)

đông tụ ở 37ºC trong 48

giờ

33.

trên môi trường Mac Cookey khuẩn lạc vk Shigella điển hình có đặc điểm

a)

màu vàng

b)

màu xanh dương

c)

màu đỏ nhạt

d)

màu đỏ ánh kim

34.

thử nghiệm khả năng lên men được tiến hành dựa trên nguyên tắc:

a)

vsv chuyển hóa gluco theo con đường oxi hóa làm kiềm hóa mt

b)

sự thay đổi màu của chỉ thị bromocesol plue

c)

vsv sử dụng nguồn cacboxydat tạo acid làm pH mt giảm

d)

vsv sử dụng nguồn cacbon tạo acid làm pH mt tang

35.

thành phần nào sau đây được bổ sung vào môi trường MYP để khẳng định vk Bacillus cereus?

a)

A. Egg yolk và Peniciline

b)

B. Polymyxin B và Egg yolk

c)

C. Egg yolk

d)

D. Egg yolk và Manitol

36.

đặc điểm khuẩn lạc đặc trưng của vk Bacillus cereus là:

a)

dẹt, màu trắng sáng

b)

tròn, nhỏ cao, màu đỏ hồng

c)

bờ hình răng cưa, xung quanh có vòng sáng, màu đỏ hồng

d)

dẹt, bờ hình răng cưa, màu đỏ hồng, xung quanh có vòng dục

37.

kết quả thử nghiệm sinh hóa để khẳng định vk Salmonella là

a)

KIA/ TSI (đỏ/vàng), Urea(-), Indol (-), VP (-), ONPG (-), LDC (+)

b)

KIA/TSI (đỏ/vàng), Urea(+), Indol (-), VP (-), ONPG (-), LDC (+)

c)

KIA/ TSI (đỏ/vàng), Urea(-), Indol (+), VP (-), ONPG (-), LDC (+)

d)

KIA/ TSI (đỏ/vàng), Urea(-), Indol (+), VP (-), ONPG (-), LDC (-)

38.

Câu 38: Trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật, muối mật được sử dụng như là:

a)

tác nhân kích thích sinh trưởng

b)

tác nhân chọn lọc

c)

tác nhân chỉ thị tính di động của vsv

d)

tác nhân chỉ thị pН

39.

Trong thực tế kiểm nghiệm, Coliforms được định nghĩa như thế nào?

a)

Coliform sinh Indol trong mt TW & 44,5°C trong 24h

b)

có khả năng lên men đường lacto + sinh hơi trong LSB và BGBL ở 37oC/48h Coliform

c)

coliform phân + IMVIC

d)

Coliforms + lên men lacto và sinh hơi trong mt EC ở 44oC/2

40.

trên môi trường Hektoen Entric Agar, khuẩn lạc đặc trưng của vi khuẩn Salmopella có đặc điểm:

a)

dẹt, hình đĩa, màu tím ánh kim

b)

đỏ hồng, có hoặc không có tâm đen

c)

tròn, trong suốt, màu xanh lam, có hoặc không có tâm đen

d)

tròn hơi nhô cao, màu đỏ ánh kim

41.

Môi trường tăng sinh chọn lọc trong quy trình định tính vi khuẩn Vibrio cholerae là

a)

Saline Peptone Water (SPW)

b)

Rappaport Vassiliadis Soya

c)

Buffer Peptone Water

d)

Alkaline Peptone Water (APW)

42.

Mục đích của công đoạn pha loãng mẫu là

a)

Đồng nhất mẫu

b)

Giảm số lượng tế bào vi sinh vật

c)

Phân phối đều vi khuẩn trong mẫu

d)

Tăng số lượng tế bào vi sinh vật

43.

Ưu điểm của phản ứng PCR là:

a)

Áp dụng hầu hết mọi đối tượng thực phẩm

b)

Phân biệt được tế bào sống và chết

c)

Phát hiện vi sinh vật khó nuôi cấy

d)

Nhanh, khoảng 23h

44.

Độ chính xác của trị số MPN phụ thuộc vào

a)

Số lượng vi sinh vật ban đầu trong mẫu

b)

Nồng độ pha loãng mẫu

c)

Số lượng ống nghiệm lặp lại trong mỗi độ pha loãng

d)

Quá trình đồng nhất mẫu

45.

Số lượng vi khuẩn Salmonella cho phép hiện diện trong thực phẩm theo tiêu chuẩn Việt Nam là

a)

10² CFU/25g

b)

0 CFU/10g

c)

10² CFU/10g

d)

0 CFU/25g

46.

Trong phản ứng PCR, đoạn mồi được định nghĩa là

a)

Những đoạn DNA sợi đơn ngắn

b)

Những đoạn RNA sợi kép dài

c)

Những đoạn RNA sợi đơn ngắn dài

d)

Những đoạn DNA sợi kép dài

47.

Dung dịch điện di thường được sử dụng

a)

Hỗn hợp Tris, Borate, Acetate

b)

Hỗn hợp Tris, EDTA

c)

Hỗn hợp Tris, Sodium Borate, EDTA

d)

Hỗn hợp Tris, Acetate, EDTA

48.

Biểu hiện dương tính của thử nghiệm Lysine Decarboxylase để khẳng định vi khuẩn Salmonella là

a)

Sinh H₂S, làm môi trường chuyển màu đen

b)

Khuẩn lạc có màu tím

c)

Môi trường có màu vàng

d)

Làm đục và chuyển màu môi trường sang tím hay đỏ tía

49.

Độc tố botulin do loài vi khuẩn nào tạo ra?

a)

C. botulinum

b)

Escherichia coli

c)

C. perfringens

d)

S. aureus

50.

Độc tố do nấm mốc Aspergillus flavus sinh ra là

a)

Emetic toxin

b)

Cholerae toxin

c)

Mycotoxin

d)

Enterotoxin

51.

Môi trường được sử dụng để phân tích nấm men, nấm mốc là

a)

Môi trường cao thịt-peptone

b)

Môi trường Dichloran-Rose Bengal Chloramphenicol

c)

Môi trường Saline peptone water

52.

Môi trường thử nghiệm sinh hóa là môi trường dùng để

a)

Phân biệt vi sinh vật mục tiêu vi sinh vật khác.

b)

Phân lập chọn lọc các khuẩn lạc của vi sinh vật mục tiêu

c)

Phân lập các khuẩn lạc của tất cả các vi sinh vật

d)

Xác định một hoặc vài đặc điểm sinh hoá của chúng vi sinh vật đã phân lập

53.

Khi vi sinh vật sử dụng Malonate như là nguồn carbon duy nhất trong môi trường Malonate broth thì pH sau khi nuôi cấy sẽ chuyển dịch về phía

a)

A. Axit

b)

B. A và C đúng

c)

C. Trung tính

d)

D. Kiềm

54.

Mục đích của việc sử dụng màng lọc trong kỹ thuật màng lọc là

a)

Loại bỏ tạp chất có trong mẫu nước

b)

Loại bỏ tạp chất có trong mẫu thực phẩm

c)

Loại bỏ vi sinh vật không mong muốn có trong mẫu nước

d)

Tập trung vi sinh vật có trong mẫu nước

55.

Chọn câu SAI

a)

Điện trường kích thích DNA/RNA di chuyển về phía cực âm trên giá thể bán rắn gel agarose

b)

Sau một khoảng thời gian, ngắt dòng điện, các phân đoạn DNA/RNA trên gel được phân tách.

c)

Điện di là kỹ thuật phân tách các phân đoạn DNA/RNA với kích thước khác nhau, di chuyển khác nhau trong cùng mạng lưới gel Đứng.

d)

Khoảng cách các phân đoạn DNA di chuyển tỉ lệ nghịch với chiều dài của chúng

56.

Vi khuẩn Listeria monocytogens thường gây ra các bệnh

a)

Nhiễm trùng máu, viêm cơ tim, viêm thận

b)

Sẩy thai, sinh non, nhiễm trùng thai nhi

c)

Viêm màng não, nhiễm khuẩn đường tiêu, viêm phổi

d)

Nhiễm trùng thai nhi, viêm phổi, viêm cơ tim

57.

Định lượng mẫu → đồng nhất mẫu và pha loãng mẫu → cấy sang Baird-Parker → cấy sang Canh BHI thạch TSA → thử nghiệm coagulase

a)

Định lượng mẫu → cấy sang Baird-Parker- cấy sang Canh BHI/thạch TSA → thử nghiệm H2S

b)

Định lượng mẫu → đồng nhất mẫu và pha loãng mẫu → cấy sang Baird-Parker → cấy sang Canh BHI thạch TSA → thử nghiệm coagulase

c)

Định lượng mẫu pha loãng mẫu → cấy sang Manitol-Egg Yolk-Polymycin → cấy sang Canh BHI/thạch TSA → thử nghiệm Indol

d)

Định lượng mẫu → pha loãng mẫu → cấy sang Manitol-Egg Yoik-Polynycin → thử nghiệm coagulase

58.

Môi trường nào được sử dụng để định lượng Enterobacteriaceae?

a)

Môi trường Violet Red Bile Glucose agar (VRBG)

b)

Môi trường Violet Red Bile Lactose Agar

c)

Môi trường Escherichia.coli

d)

Môi trường Brilliant Green Lactose Bile Salt

59.

Môi trường dùng để nuôi cấy Escherichia coli

a)

Trypton bile glucuronid

b)

Môi trường Violet Red Bile Lactose Agar

c)

Môi trường Eosine Methylen Blue agar

d)

Môi trường Escherichia coli

60.

Coliforms xâm nhiễm vào thực phẩm từ đâu?

a)

Thực phẩm được bảo quản không kỹ

b)

Nước nhiễm phân và nguyên liệu thực phẩm có nhiễm phân

c)

Các loại thực phẩm đóng hộp

d)

Thịt gia súc, gia cầm.

61.

Đặc điểm sinh học của vi khuẩn V. cholerae là

a)

Phẩy khuẩn, gram (+), kỵ khí, di động nhờ tiên mao

b)

Phẩy khuẩn, gram (+), hiếu khí tuỳ ý, di động nhanh nhờ tiên mao ở hai đầu

c)

Xoắn khuẩn, gram (-), hiếu khí tuỳ ý, di động nhanh nhờ đơn mao ở một đầu

d)

Phẩy khuẩn, gram (-), hiếu khí tuỳ ý, di động nhanh nhờ đơn mao ở một đầu

62.

Nhược điểm của phản ứng PCR là

a)

Trang thiết bị đắt tiền

b)

Không phân biệt được tế bào sống và chết

c)

Hóa chất khó kiểm và khó bảo quản

d)

Cần mật độ vi sinh vật cao

63.

Độc tố của vi khuẩn Staphylococcus aureus có đặc tính

a)

Bền nhiệt và không bị phân hủy ở 100°C trong 30 phút

b)

Dễ bị phân hủy bởi nhiệt

c)

Bị phân hủy ở 100°C trong 10 phút

d)

Có khả năng chịu mặn rất tốt

64.

Trong kỹ thuật pha loãng mẫu phải thực hiện theo tỷ lệ

a)

3 phần mẫu + 7 phần dung dịch pha loãng

b)

1 phần mẫu + 9 phần dung dịch pha loãng

c)

4 phần mẫu + 6 phần dung dịch pha loãng

d)

2 phần mẫu + 8 phần dung dịch pha loãng

65.

Trên môi trường TCBS thạch, khuẩn lạc điển hình của vi khuẩn Vibrio cholerae có đặc điểm

a)

Tròn, hơi nhỏ, bóng màu vàng

b)

Màu đỏ do lên men sacarozơ

c)

Tròn, hơi dẹt, bóng, màu vàng, ở giữa đậm

d)

Dẹt, màu trắng, có viền mờ xung quanh

66.

Kết quả thử nghiệm sinh hóa để khẳng định Shigella

a)

Thạch TSI (vàng/vàng), LDC (-), Urea (+)

b)

Thạch TSI (đỏ/vàng), LDC (-), Urea (-), Indol (-)

c)

Thạch TSI (đỏ/vàng), LDC (-), Urea(-)

d)

Thạch TSI (đỏ/vàng), LDC (+), Urea (-), Indol (-)

67.

Vi sinh vật có phản ứng Indol dương tính khi có enzyme:

a)

Urease

b)

Dehydrogenase

c)

Oxidase

d)

Tryptophanase

68.

Kết quả thử nghiệm họ decarboxylase để khẳng định vi khuẩn Vibrio cholerae là

a)

Arginine dehydrolase (+), Ornithine decarboxylase (+), Lysine decarboxylase (-)

b)

Arginine dehydrolase (-), Ornithine decarboxylase (-), Lysine decarboxylase (+)

c)

Arginine dehydrolase (-), Ornithine decarboxylase (-), Lysine decarboxylase (-)

d)

Arginine dehydrolase (-), Ornithine decarboxylase (-), Lysine decarboxylase (+)

69.

Quy trình định lượng tổng vi sinh vật hiếu khí gồm các bước sau

a)

Định lượng mẫu "đồng nhất và pha loãng mẫu" cấy mẫu và rót môi trường "ủ mẫu" đếm khuẩn lạc

b)

Định lượng mẫu "đồng nhất và pha loãng mẫu" rót môi trường và cấy mẫu "ủ mẫu" đếm khuẩn lạc

c)

Định lượng mẫu "pha loãng mẫu" cấy mẫu "ủ mẫu" đếm khuẩn lạc

d)

Đồng nhất và pha loãng mẫu "rót môi trường và cấy mẫu" ủ mẫu "đếm khuẩn lạc"

70.

Điều kiện bảo quản của thuốc thử TMPD trong thử nghiệm oxidase

a)

Trong điều kiện bình thường

b)

Bảo quản đông trong tối

c)

Bảo quản lạnh trong tối

d)

Bảo quản tránh ánh sáng

71.

Cơ sở sinh hóa của thử nghiệm citrate là

a)

Vi sinh vật sử dụng nguồn citrate, amonium tạo CO₂ và NH₃ làm kiềm hóa môi trường

b)

Sự thay đổi màu của môi trường nuôi cấy vi sinh vật

c)

Sự thay đổi màu của chỉ thị bromocresol blue

d)

Vi sinh vật sử dụng nguồn citrate, amonium tạo CO₂ và NH₃ làm acid hóa môi trường

72.

Biểu hiện dương tính của phản ứng coagulase trong quy trình định lượng vi khuẩn Staphylococcus aureus là

a)

Hóa lỏng ở 3-5°C trong tủ lạnh

b)

Hóa lỏng ở 37°C trong vòng 48

h

c)

Đông tụ ở 37°C trong vòng 24h

d)

Đông tụ ở 3-5°C trong vòng 24h

73.

Trên môi trường Mac Conkey khuẩn lạc vi khuẩn Shigella điển hình có đặc điểm

a)

Màu vàng

b)

Màu xanh dương

c)

Màu đỏ nhạt

d)

Màu đỏ ánh kim

74.

Thử nghiệm khả năng lên men được tiến hành dựa trên nguyên tắc

a)

Vi sinh vật chuyển hóa glucose theo con đường oxi hóa làm kiềm hóa môi trường

b)

Sự thay đổi màu của chỉ thị bromocresol blue

c)

Vi sinh vật sử dụng nguồn cacbonhydrate tạo acid làm pH môi trường giảm

d)

Vi sinh vật sử dụng nguồn cacbon tạo acid làm pH môi trường tăng

75.

Thành phần nào sau đây được bổ sung vào môi trường MYP để khẳng định vi khuẩn Bacillus cereus?

a)

A. Egg yolk và Peniciline

b)

B. Polymyxin B và Egg yolk

c)

C. Egg yolk

d)

D. Egg yolk và Manitol

76.

Đặc điểm khuẩn lạc đặc trưng của vi khuẩn Bacillus aureus là

a)

Dẹt, màu trắng sáng

b)

Tròn, nhỏ cao, màu đỏ hồng

c)

Bờ hình răng cưa, xung quanh có vòng sáng, màu hồng đỏ

d)

Dẹt, bờ hình răng cưa, màu đỏ hồng, xung quanh có vòng dục

77.

Kết quả thử nghiệm sinh hóa để khẳng định vi khuẩn Salmonella là

a)

KIA/TSI (đỏ/vàng), Urea (-), Indol (-), VP (-), ONPG (-), LDC (+)

b)

KIA/TSI (đỏ/vàng), Urea (-), Indol (-), VJP (-), ONPG (-), LDC (-)

c)

KIA/TSI (vàng/vàng), Urea (-), Indol (-), VP (-), ONPG (-), LDC (+)

d)

KIA/TSI (vàng/vàng), Urea (-), Indol (-), VP (-), ONPG (-), LDC (-)

78.

Trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật, muối mật được sử dụng như là:

a)

Tác nhân kích thích tăng trưởng

b)

Tác nhân chọn lọc

c)

Tác nhân chỉ thị tính di động của vi sinh vật

d)

Tác nhân chỉ thị pH

79.

Trong thực tế kiểm nghiệm, Coliforms được định nghĩa như thế nào?

a)

Coliforms + sinh Indol trong môi trường TW ở 44,5°C/24h

b)

Có khả năng lên men đường lactose + sinh hơi trong LSB và BGBL ở 37°C/48h

c)

Coliforms phân + IMViC (++--)

d)

Coliforms + lên men factose và sinh hơi trong môi trường EC ở 44°C/24h

80.

Trên môi trường Hektoen Entric agar, khuẩn lạc đặc trưng của vi khuẩn Salmonella có đặc điểm

a)

Dẹt, hình đĩa, màu tím ánh kim

b)

Đỏ hồng, có hoặc không có tâm đen

c)

Tròn, trong suốt, màu xanh lam, có hoặc không có tâm đen

d)

Tròn, hơi nhô cao, màu đỏ ánh kim

81.

Cơ sở sinh hóa của thử nghiệm citrate là

a)

Vi sinh vật sử dụng nguồn citrate, amonium tạo CO₂ và NH₃ làm acid hóa môi trường

b)

Sự thay đổi màu của chỉ thị bromocresol blue

c)

Sự thay đổi màu của môi trường nuôi cấy vi sinh vật

d)

Vi sinh vật sử dụng nguồn citrate, amonium tạo CO₂ và NH₃ làm kiềm hóa môi trường

82.

Kỹ thuật phân lập vị sinh vật dưới đây là

a)

Kỹ thuật ria 4 góc

b)

Kỹ thuật ria tia

c)

Kỹ thuật ria chữ T

d)

Kỹ thuật ria liên tục

83.

Trong thử nghiệm MR - VP phản ứng dương tính khí

a)

Càng kéo dài thời gian nuôi cấy, môi trường càng kiềm

b)

Càng kéo dài thời gian nuôi cấy, môi trường càng acid

c)

Càng kéo dài thời gian nuôi cấy, môi trường dần trung tính

d)

Càng kéo dài thời gian nuôi cấy, môi trường không thay đổi pH

84.

Kỹ thuật phân lập vi sinh vật dưới đây là

a)

Kỹ thuật ria 4 góc

b)

Kỹ thuật ria tia

c)

Kỹ thuật ria chữ T

d)

Kỹ thuật ria liên tục

85.

Đặc điểm của phương pháp ELISA là

a)

Kháng thể gắn với kháng nguyên bằng liên kết đồng hóa trị

b)

Kháng thể gắn với enzyme bằng liên kết ion

c)

Kháng thể gắn với enzyme bằng liên kết đồng hóa trị

d)

Kháng thể gắn với kháng nguyên bằng liên kết ion

86.

Ưu điểm của phương pháp phát quang sinh học ATP là

a)

Có thể phát hiện được 1pg ATP

b)

Có thể phát hiện được 1g ATP

c)

Có thể phát hiện được 1mg ATP

d)

Có thể phát hiện được 1ug ATP

87.

Phương pháp định lượng trực tiếp vsv bằng pp đo mật độ quang được tiến hành qua mấy bước

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

88.

Đặc điểm điển hình của Staphylococcus aureus là

a)

Có khả năng làm đông tụ huyết tương

b)

Có khả năng phân giải

c)

Có khả năng sinh Indol

d)

Có khả năng lên men đường

89.

Trong phương pháp đếm trực tiếp bằng buồng đếm hồng cầu, số tế bào vsv trong mỗi ô vuông lớn nằm trong khoảng

a)

3-5 tb

b)

11-15 tb

c)

1-3 tb

d)

5-10 tb

90.

Vi khuẩn Salmonella có đặc điểm sinh học là

a)

Cầu khuẩn, Gram (-), không tạo bào tử

b)

Vi sinh vật hình que, Gram (-), không tạo bào tử có khả năng lên men lactose

c)

Phẩy khuẩn, Gram (-), không sinh nha bào

d)

Trực khuẩn, Gram (-), không tạo bào tử, có tiêm mao

91.

Chọn đáp án sai

a)

Vi khuẩn Escherichia coli không có khả năng khử nitrat thành nitrit

b)

Vi khuẩn Coliforms có khả năng lên men đường lactose và sinh hơi

c)

Vi khuẩn S. aureus có khả năng lên men đường manitol sinh sắc tố vàng

d)

Vi khuẩn Salmonella có khả năng lên men đường glucose và manitol sinh acid

92.

Đặc điểm sinh học của vi khuẩn Clostridium

a)

Trực khuẩn, gram (+), không di động, tạo bào tử

b)

Bào tử không chịu nhiệt

c)

Yếm khí tuyệt đối

d)

Cả a và c đúng

93.

Chọn đáp án Đúng

a)

E. coli= Coliform phân+ IMViC (++--)

b)

Coliform chịu nhiệt= Coliforms phân + lên men lactose, sinh hơi trên canh T'W

c)

E. coli= Coliform chịu nhiệt + IMViC (++--)

d)

Colifonn chịu nhiệt = Coliforms phân + lên men lactose, sinh hơi trên canh EC

94.

Yêu cầu của dụng cụ chứa mẫu khi thu mẫu là

a)

Dụng cụ chứa mẫu phải sạch, khô, có hoặc không có nắp đậy

b)

Dụng cụ chứa mẫu bằng thuỷ tinh hoặc bình nhựa có nắp

c)

Dụng cụ chứa mẫu phải vô trùng, có nắp đậy và có kích thước phù hợp

d)

Dụng cụ chứa mẫu không bị rò rỉ, miệng rộng có nắp đậy

95.

Tụ cầu vàng còn gọi là

a)

Shigella dysenteriae

b)

Bacillus cereus

c)

Staphylococcus aureus

d)

Staphylococcus epidermids

96.

Vai trò của đoạn mồi trong phản ứng PCR là

a)

Không ảnh hưởng đến hiệu quả của phản ứng

b)

Nối cao nucleotide lại với nhau

c)

Quyết định tính đặc hiệu của phản ứng

d)

Phụ thuộc vào những yếu tố khác

97.

Thành phần phản ứng PCR gồm

a)

Mạch khuôn DNA, Ion Mg, Ion Na, DNA polymerase 4 loại nucleotide, mồi, dung dịch đệm, nước cất

b)

Mạch khuôn DNA, Ion Mg, DNA polymerase 4 loại nucleotide, mồi, dung dịch đệm

c)

Mạch khuôn DNA, DNA polymerase 4 loại nucleotide, mồi, dung dịch đệm, nước cất

d)

Mạch khuôn DNA, Ion Mg, DNA polymerase 4 loại nucleotide

98.

Mục đích thử nghiệm sinh hoá

a)

Phân lập vsv

b)

Định danh vsv

c)

Định tính vsv

d)

Định lượng tế bào vsv

99.

Mục tiêu của thử nghiệm CAMP là

a)

Thử nghiệm sự hiện diện của enzyme CAMP trong các vsv

b)

Thử nghiệm khả năng cộng hưởng gây tan huyết giữa các vsv

c)

Thử nghiệm khả năng gây tan huyết giữa các vsv

d)

Phân biệt các chủng vsv

100.

Kỹ thuật phân lập vi sinh vật dưới đây là

a)

Kỹ thuật ria liên tục

b)

Kỹ thuật ria 4 góc

c)

Kỹ thuật ria tia

d)

Kỹ thuật ria chữ T

101.

Tính nhạy của ELISA là do

a)

Sự khuyếch đại của kháng nguyên 

b)

Sự khuếch đại của kháng thể gắn với enzyme

c)

Sự khuếch đại bởi hoạt tính enzyme

d)

Sự khuếch đại của khàng thể

102.

Ưu điểm của phương pháp ELISA là

a)

Ứng dụng rộng rãi trên mọi lĩnh vực

b)

Ứng dụng phân tích trên mọi đối tượng thực phẩm

c)

Có thể thực hiện trên lượng vật chất khá lớn

d)

Có độ nhạy cao với một lương vật chất rất nhỏ.

103.

Trong thực tế kiểm nghiệm, coliforms chịu nhiệt được định nghĩa như thế nào?

a)

Coliforms phân + IMViC (++--)

b)

Coliforms + sinh Indoi trong môi trường TW & 44, 59C trong 24h

c)

Coliforms + lên men lactose và sinh hơi trong môi trường EC ở 44°C trong 24h

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

104.

Trong thử nghiệm khả năng lên men, phản ứng dương tính môi trường chuyển sạng màu gì?

a)

Xanh lá

b)

Vàng

c)

Xanh nước biển

d)

Tím

105.

Trong nuôi cấy vi sinh vật, môi trường lỏng thường được sử dụng để

a)

Nuôi cấy tăng sinh, thứ nghiệm đặc tính sinh lý, sinh hoá

b)

Phân lập, định lượng và thử nghiệm đặc tính sinh hóa ví sinh vật

c)

Thử nghiệm đặc tính sinh lý và khả năng đi động của vi sinh vật

d)

Tăng sinh và kiểm tra khà năng di động của vi sinh vật.

106.

Theo nguyên tắc lấy mẫu. mẫu được lấy với tỷ lệ là

a)

1.0 - 1.5%

b)

0.5 - 1.5%

c)

0.5 - 1.0%

d)

0.1- 0.5%

107.

Mục đích của công đoạn pha loãng mẫu là

a)

Đồng nhất mẫu

b)

Giảm mật độ vsv

c)

Tăng số lượng tế bào vsv     

d)

Phân phối đều vi khuẩn trong mẫu

108.

Chọn đáp án ĐÚNG

a)

Mẫu bảo quản lạnh phải được vận chuyển trong các thùng chứa duy trì nhiệt độ đó

b)

Mẫu đồ hộp phải được vận chuyển và bảo quản ở 1-5oC

c)

Mẫu bảo quản phải bảo quản ở 1-5oC trong 18 giờ

d)

Mẫu bảo quản lạnh phải được vận chuyển trong các dụng cụ cách nhiệt

109.

Trong thử nghiệm nitratase khi bổ sung bột kẽm biểu hiện của phản ứng dương tính là

a)

Môi trường chuyển màu vàng

b)

Môi trường không đổi màu

c)

Môi trường chuyển màu đỏ

d)

Môi trường chuyển màu xanh

110.

Chỉ thị sử dung trong cả hại thử nghiệm citrate và malonate là

a)

Bromthymol purple

b)

Phenol red

c)

Bromthymol blue

d)

Bromocresol blue

111.

Streptococcus faecalis

a)

Trực khuẩn

b)

Phẩy khuẩn

c)

Xoắn khuẩn

d)

Liên cầu khuẩn

112.

Đặc điểm sinh học của vi khuẩn V. cholerae là

a)

Phẩy khuẩn, gr (-), hiếu khí tuỳ ý, di động nhanh nhờ đơn mao ở 1 đầu

b)

Phẩy khuẩn, gr (+), kỵ khí tuỳ ý, di động nhanh nhờ tiên mao ở 2 đầu

c)

Phẩy khuẩn, gr (+), hiếu khí tuỳ ý, di động nhanh nhờ đơn mao ở 1 đầu

d)

Phẩy khuẩn, gr (+), kỵ khí, di động nhờ tiên mao

113.

Đặc điểm sinh học của vi khuẩn Bacillus cereus

a)

Cầu khuẩn, gr (+), hiếu khí, tạo bào tử

b)

Sinh diarrhoeal toxin và emetic toxin

c)

Trực khuẩn gr (+), hiếu khí, không tạo bào tử

d)

Sinh diarrhoeal toxin và enterotoxin

114.

Vi khuẩn nào sau đây gây ra bệnh lỵ trực trùng?

a)

Clostridium

b)

Shigella

c)

Salmonella cholerae

d)

Staphylococcus aureus

115.

Trong thử nghiệm citrate phản ứng dương tính môi trường chuyển sang màu

a)

Xanh nước biển

b)

Xanh lá

c)

Vàng

d)

Tím

116.

Sử dụng môi trường tăng sinh trong trường hợp nào

a)

Tăng sinh và kiểm tra khả năng di động của vsv

b)

Phân lập chọn lọc các khuẩn lạc của vsv mục tiêu

c)

Tăng sinh chọn lọc đối tượng vsv cần kiểm nghiệm

d)

Nuôi cấy tăng sinh thử nghiệm đặc tính sinh lý, sinh hoá

117.

Mục đích tách chiết nucleic acid

a)

A. Loại bỏ protein lipid polysaccharide

b)

B. Biến tính protein

c)

C. Thu nhận DNA/RNA tương đối tinh sạch

d)

D. Cả a và c đúng

118.

Biểu hiện phản ứng dương tính trong thử nghiệm coagulase

a)

Đông tụ huyết tương

b)

Đổi màu chỉ thị

c)

Có hiện tượng sủi bọt khí

d)

Thay đổi pH môi trường