wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Realtime PCR và PCR

Total questions: 117

Worksheet time: 2hrs 57mins

Name
Class
Date
1.

Trong Realtime PCR, nếu dùng Taqman probe thì bước chụp hình tín hiệu huỳnh quang được thực hiện khi nào:

a)

Giai đoạn biến tính

b)

Giai đoạn kéo dài chuỗi

c)

Giai đoạn gắn mồi

d)

Tại chu kì cuối cùng

2.

Trong phản ứng PCR (Polymerease Chain Reaction) ở giai đoạn biến tính:

a)

Liên kết giữa bazơ nitơ và đường deoxyribose bị phá hủy

b)

Liên kết giữa acid phosphoric và phân tử đường bị phá hủy

c)

Liên kết hydro giữa hai chuỗi AND bị phá hủy

d)

Liên kết phosphodieste giữa nucleotit bị đứt gãy

3.

Trong tách chiết ARN, chất nào sau đây được dùng để phá màng và ức chế enzym ARNase

a)

Phenol và Chloroform

b)

Protease K

c)

Muối NaCl

d)

Muối Guanidium

4.

Ion Mg2+ có tác dụng gì trong phản ứng PCR:

a)

Thúc đẩy bắt cặp của mồi với mạch khuân và hoạt động enzym AND polymerease

b)

Ngăn chặn hoạt động cắt AND của enzym ADNase

c)

Duy trì pH của dung dịch phản ứng PCR

d)

Giúp tăng nhiệt độ trong giai đoạn biến tính

5.

Trình tự promoter ( vùng khởi động) thường nằm ở vị trí nào trên cấu trúc gen của sinh Prokaryote và Eukaryote:

a)

Giữa các đoạn intro và exon

b)

Sau vùng kết thúc phiên mã

c)

Trong vùng ADN điều khiển

d)

Trong vùng ADN mang mã di truyền

6.

Điểm khác biệt về thành phần phản ứng trong ống real time PCR so với ống PCR chuẩn là:

a)

Có chất phát huỳnh quang

b)

Có dung dịch đệm, Ion Mg2+

c)

Có enzym AND polymerease

d)

Có mồi

7.

Điểm khác biệt quan trọng giữa phương pháp Realtime PCR và PCR thường là:

a)

Realtime PCR có thể định lượng được số lượng bản ADN trong mẫu bệnh

b)

Realtime PCR có thể xác định sự có mặt của các tác nhân gây bệnh

c)

Phương pháp Realtime PCR có thể phát hiện đột biến gen

d)

Phương pháp Realtime PCR được thực hiện nhanh hơn

8.

Trong phản ứng PCR, sợi ADN mới được tổng hợp theo chiều:

a)

5'-3' của mạch khuôn

b)

3'-5' của mạch mới

c)

5'-3' của mạch mới

d)

Cả chiều 5'-3' và 3'-5'

9.

Phương pháp PCR lồng được sử dụng trong trường hợp nào sau đây:

a)

Mẫu chứa tạp chất

b)

Phát hiện genotyp

c)

Mẫu (temple) là ARN

d)

Mẫu chứa ít bản copy

10.

Ngoài chức năng sao chép, các enzym ADN polymerease còn có chức năng nào sau đây:

a)

Khởi động quá trình phân chia tế bào

b)

Khử độc và loại bỏ nhiều hóa chất gây độc

c)

Nối các đoạn Okazaki

d)

Cắt ADN, loại bỏ sai sót xảy ra trong quá trình sao chép

11.

Đặc điểm của kỹ thuật PCR phức:

a)

Nhân gen hoặc đoạn ADN ngay trên mẫu tế bào hoặc mô, không cần tách ADN

b)

Thực hiện các phản ứng phức tạp để phiên mã ARN hoặc cADN

c)

Nhân một đoạn ADN chưa biết trình tự nhưng biết trình tự trước hoặc sau

d)

Sử dụng đồng thời nhiều cặp mồi đặc hiệu để nhân đoạn các ADN khác nhau

12.

Tại sao khi tách chiết bộ gen virus cần nắm được bộ gen là ADN hay ARN:

a)

Để chọn nhiệt độ tách chiết phù hợp

b)

Để chọn sử dụng ethanol hay isopropanol làm kết tủa ADN

c)

Để chọn phương pháp tách chiết phù hợp

d)

Để chọn sử dụng phenol hay chloroform

13.

Vai trò của đường chuẩn trong phản ứng Realtime PCR:

a)

Để kiểm tra hóa chất

b)

Để phát hiện các mẫu âm tính

c)

Để kiểm tra sai kết quả (lây nhiễm) trong quá trình thao tác

d)

Để xác định mối tương quan giữa chu kỳ ngưỡng và số lượng ADN đích ban đầu

14.

Trong phương pháp Realtime PCR, mẫu dò Beacon probe sẽ phát huỳnh quang khi:

a)

Beacon probe bắt cặp với sản phẩm khuếch đại làm cho Reporter cách xa Quencher

b)

Phản ứng Realtime PCR xảy ra hoàn toàn

c)

Beacon probe ở dạng cấu trúc kẹp tóc làm cho Reporter gần Quencher

d)

Enzym Taq polymerease kết thúc giai đoạn kéo dài chuỗi

15.

Trong phương pháp giải trình tự của Sanger, mục đích chính của việc sử dụng:

a)

Làm nguyên liệu để tổng hợp ADN

b)

Làm biến tính phân tử ADN

c)

Làm dừng quá trình tổng hợp ADN

d)

Cắt ADN thành từng đoạn ngắn

16.

Các phân tử acid nucleic sau khi nhuộm trong dung dịch ethidium bromide phản ứng tia UV với các băng có màu:

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Đỏ cam

d)

Vàng

17.

Phương pháp PCR ngược (RT-PCR) sử dụng trong nhân gen của đối tượng:

a)

ADN ty thể

b)

Virus có hệ gen là ARN

c)

Virus có hệ gen là ADN

d)

ADN vi khuẩn

18.

Câu 17: Phương pháp PCR ngược (RT-PCR) sử dụng trong nhân gen của đối tượng

a)

ADN ty thể

b)

Virus có hệ gen là ARN

c)

Virus có hệ gen là ADN

d)

ADN vi khuẩn

19.

Câu 18: Trong phản ứng PCR, giai đoạn gắn mồi xảy ra quá trình nào sau đây:

a)

Mồi sẽ gắn vào đầu 3' của mạch ADN đơn theo nguyên lý Chargaff

b)

Mồi sẽ gắn vào đầu 5' của mạch ADN đơn theo nguyên lý Chargaff

c)

Mồi sẽ được tổng hợp bởi enzym ADN polymerease

d)

Mồi sẽ được cung cấp vào ống phản ứng PCR

20.

Câu 19: Điều gì xảy ra khi nhóm OH ở vị trí C số 3 của nucleotid mất đi phân tử O

a)

Nucleotid Thymin (T) sẽ bị biến đổi thành Uraxin (U)

b)

Quá trình nhân bản ADN sẽ chuyển thành phiên mã tạo ARN

c)

Không ảnh hưởng tới quá trình nhân bản

d)

Không thể kéo dài chuỗi ADN đang tổng hợp

21.

Câu 20: Trong điện di, khi yếu tố khác đồng nhất thì tốc độ di chuyển của acid nucleic phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

Kích thước và điện di của phân tử acid nucleic

b)

Lượng ADN tra vào giếng

c)

Nồng độ của đệm tra mẫu

d)

Kích thước của thang ADN chuẩn

22.

Câu 21: Trong quy trình tách chiết ADN/ARN, dung môi hữu cơ phenol và chloroform có tác dụng nào sau đây:

a)

Kết tủa ADN/ARN

b)

Kết tủa màng phospholipid

c)

Kết tủa protein

d)

Kết tủa các phân tử đường

23.

Câu 22: Yếu tố quyết định chính việc ứng dụng kỹ thuật PCR trong chẩn đoán là:

a)

Có các nucleotid tự do

b)

Có enzym ADN polymerease

c)

Có mồi đặc hiệu

d)

Có dung dịch đệm thích hợp

24.

Câu 23: Vai trò của enzym Taq ADN polymerease trong phản ứng PCR:

a)

Duy trì trạng thái sợi đơn của phân tử ADN

b)

Tổng hợp đoạn ADN mới

c)

Tổng hợp đoạn mồi

d)

Nối các đoạn Okazaki

25.

Câu 24: Trong phản ứng PCR, nhiệt độ thích hợp để mồi bắt cặp với các mạch đơn ADN khuôn là:

a)

30-37oC

b)

55-65 oC

c)

70-72 oC

d)

90-95 oC

26.

Câu 25: Enzym phiên mã ngược có tác dụng gì sau đây

a)

Phiên mã ADN thành ARN

b)

Phiên mã ARN thành cADN

c)

Tổng hợp ARN từ trình tự acid amin trên phân tử protein

d)

Tổng hợp ARN từ các phân tử mARN

27.

Điểm khác nhau giữa ADN và ARN là:

a)

ADN có cấu trúc sợi đôi, đường Ribose và Thymin (T)

b)

ADN có Uracin và cấu trúc sợi đơn

c)

ADN có cấu trúc sợi đơn, đường Deoxyribose và Uracin

d)

ADN có cấu trúc sợi đôi, đường Deoxyribose và Thymin (T)

28.

Lý do để ADN/ARN có thể di chuyển trong điện trường:

a)

Có kích thước sợi nhỏ

b)

Tích điện

c)

Có cấu trúc sợi đôi

d)

Có cấu trúc xoắn beta

29.

Trong realtime PCR, khi Taqman probe ở trạng thái nguyên vẹn máy không nhận được tín hiệu huỳnh quang vì:

a)

Taqman probe chưa bắt cặp được với sản phẩm khuếch đại

b)

Reporter ở quá xa vị trí của Quencher

c)

Mẫu dò Taqman (Taqman probe) có cấu trúc kẹp tóc

d)

Huỳnh quang phát ra từ Reporter sẽ bị Quencher hấp phụ do ở gần

30.

Kỹ thuật PCR phức chỉ được thực hiện khi:

a)

Các cặp mồi có nhiệt độ bắt cặp khác nhau

b)

Các cặp mồi có kích thước khác biệt

c)

Các cặp mồi có cùng số lượng G và C

d)

Sản phẩm PCR có kích thước khác nhau

31.

Acid nucleic là tên gọi chung của chất nào sau đây:

a)

Acid Ribonucleic (ARN)

b)

Mảng kép phospholipid

c)

Acid Deoxyribonucleic (ADN)

d)

Acid Deoxyribonucleic (ADN) và Acid Ribonucleic (ARN)

32.

Các nucleotide trong 1 chuỗi polynucleotide đơn được nối với nhau bằng liên kết:

a)

Liên kết phosphodieste

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết giàu năng lượng

33.

Phương pháp giải trình tự gen tự động được cải tiến từ phương pháp nào sau đây:

a)

Phương pháp Realtime PCR

b)

Phương pháp giải trình tự gen hóa học của maxam và Gilbert

c)

Phương pháp PCR ngược

d)

Phương pháp giải trình tự gen theo phương pháp dideoxy của Sanger

34.

Trong Realtime PCR, nếu dùng Beacon probe thì bước chụp hình tín hiệu huỳnh quang thực hiện khi nào

a)

Giai đoạn biến tính

b)

Giai đoạn kéo dài chuỗi

c)

Giai đoạn gắn mồi

d)

Tại chu kỳ cuối cùng

35.

Đặc điểm hệ gen của các sinh vật Eukaryote:

a)

Có một sợi DNA, dạng trần không liên kết với protein

b)

Một số gen có mã gen trùm lên nhau

c)

Hệ gen có các trình tự lặp lại, gen thường phân bố xa nhau và chứa nhiều intron

d)

Các gen trong hệ gen phân bố sát nhau, ít bị gián đoạn, ít trình tự lặp lại

36.

Tính chất nào sau đây được sử dụng để tách mARN khỏi ARN tổng số:

a)

mARN có chứa bazo nito Uracin (U)

b)

mARN có cấu trúc sợi đơn

c)

mARN có tỷ lệ rất nhỏ so với ARN ribosome và ARN vận chuyển

d)

mARN có đuôi poly A

37.

Trong điện di ADN/ARN, nồng độ gel agarose phụ thuộc chính vào yếu tố nào sau đây:

a)

Kích thước và cấu trúc phân tử ADN/ARN cần quan tâm

b)

Quy trình tách chiết ADN/ARN

c)

Độ tinh sạch của sản phẩm ADN/ARN cần quan tâm

d)

Kích thược thang ADN chuẩn

38.

Trong phản ứng PCR, mồi có cai tròn nào sau đây:

a)

Cung cấp nhóm 3' OH tự do để ADN polymerease khởi động nhân bản

b)

Ngừng phản ứng PCR của ADN polymerease

c)

Bắt cặp bổ sung với ADN khuôn để tách ADN sợi đôi thành sợi đơn

d)

Cung cấp các nucleotit tự do cho phản ứng PCR

39.

Đặc điểm khác biệt của phương pháp giải trình tự gen của Maxam khác phương pháp khác là:

a)

Sử dụng hóa chất để cắt đoạn ADN ở các nucleotid đặc hiệu

b)

Sử dụng enzym để cắt đoạn ADN ở các nucleotid đặc hiệu

c)

Sử dụng các dideoxy nucleotid để ngừng phản ứng nhân ADN

d)

Sử dụng enzym nhân ADN ở các nucleotid đặc hiệu

40.

Trong quy trình tách chiết ADN/ARN, enzym proteinase K có tác dụng gì sau đây:

a)

Kết tủa ADN/ARN trong mẫu tách chiết

b)

Kết tủa protein trong mẫu tách chiết

c)

Cắt các liên kết phosphodieste trong phân tử ADN/ARN

d)

Phân cắt các phân tử protein trong tế bào, mô

41.

Chất giúp hiện hình các băng ADN trong phương pháp giải trình tự gen của Maxam và Gilbert là:

a)

Chất màu hoá học

b)

Chất phát huỳnh quang

c)

Đồng vị phóng xạ 32P

d)

Mẫu dò đặc hiệu Tapman

42.

Phương pháp giải trình tự của Sanger, mục đích chính của việc sử dụng 1% ddNTP là:

a)

Làm nguyên liệu để tổng hợp sợi ADN hoàn chỉnh

b)

Làm dùng ngẫu nhiên quá trình tổng hợp ADN trên sợi khuôn

c)

Làm enzym cất các sợi ADN khuôn thành từng đoạn ngắn

d)

Biển tỉnh phân tử ADN sợi đôi thành sợi đơn

43.

Sự khác biệt giữa phương pháp giải trình tự gen tự động và phương pháp giải trình tự gen dideoxy (Sanger) là:

a)

Phương pháp dideoxy chỉ cần 1 ống phản ứng để thực hiện nhân bản ADN

b)

Chỉ có phương pháp giải trình tự động có bước PCR để tổng hợp ADN

c)

Phương pháp tự động dùng chất huỳnh quang đánh dấu các dideoxy nucleotid

d)

Phương pháp tự động dùng chất hoá học để cắt ADN thành các đoạn khác nhau

44.

Điểm khác biệt giữa phương pháp giải trình tự gen của Maxam và Gilbert với các phương pháp khác là:

a)

Sử dụng hoá chất để cắt đoạn ADN ở các nucleotid đặc hiệu

b)

Sử dụng enzyme để cắt đoạn ADN ở các nucleotid đặc hiệu

c)

Sử dụng enzym nhân ADN ở các nucleotid dđặc hiệu

d)

Sử dụng các dideoxy nucleotid dể ngừng phản ứng nhân AND

45.

Trong phương pháp giải trình tự gen của Sanger, quá trình nào sau đây xảy ra trong các ống phản ứng:

a)

Phiên mã ADN thành ARN

b)

Cắt ADN khuôn thành các đoạn ngắn

c)

Tổng hợp cDNA từ mARN

d)

Sao chép ADN như trong phản ứng PCR

46.

Phương pháp giải trình tự gen tự động được cải tiến từ phương pháp nào sau đây

a)

Phương pháp giải trình tự gen hoá học của Maxam và Gilbert

b)

Phương pháp giải trình tự gen dideoxy của Sanger

c)

Phương pháp PCR ngược

d)

Phương pháp realtime PCR

47.

Thuật ngữ "Dideoxy" trong phương pháp giải trình tự gen của Sanger có nghĩa gì sau đây:

a)

Là nucleotid tự do thông thường sử dụng trong các phản ứng PCR chuẩn

b)

Là tên gọi enzyme Taq ADN polymerase để khuếch đại ADN

c)

Là các nucleotid mất 2 phân tử oxy ở vị trí carbon số 2 và 3 trên phân tử đường

d)

Là tên hoá chất để cắt các đoạn nucleotid ở các vị trí đặc hiệu

48.

Phương pháp giải trình tự gen của Maxam và Gilbert, các đoạn ADN hơn kém nhau 1 nucleotid được hình thành trong ống phản ứng là do:

a)

Chất hóa học cắt đặc hiệu sợi ADN ở các vị trí khác nhau

b)

Nhiệt độ 94-95°C cắt sợi ADN ở các vị trí khác nhau

c)

Enzyme cắt giới hạn cắt đặc hiệu sợi ADN ở các vị trí khác nhau

d)

Tia UV làm đứt gãy sợi ADN ở các vị trí khác nhau

49.

Nếu cho Dimethy sulfat vào ống nghiệm chứa ADN sợi đơn thì điều gì xảy ra:

a)

Dimethy sulfat sẽ cắt ADN tại A

b)

Dimethy sulfat sẽ cắt ADN tại T

c)

Dimethy sulfat sẽ cắt ADN tại C

50.

Trình tự nucleotid được xác định như thế nào trên bản gel điện đi sản phẩm của phương pháp giải trình tự gen:

a)

Đọc lần lượt các băng của giếng 1 sau đó các băng của giếng 2.3.4

b)

Đọc lần lượt các băng ở các giếng theo vị trí từ cuối bản gel lên đến giếng

c)

Đọc lần lượt các băng ở các giếng theo vị trí tứ giếng xuống đến cuối bản gel

d)

Đọc lần lượt các băng theo độ sáng của màu huỳnh quang

51.

Trong phản ứng PCR, điều gì xảy ra khi enzym bắt cặp phải dideoxy-nucleotid (mất O trên nhóm OH ở vị trí C số 3 của phân tử dường)?

a)

Nucleotid Thymin (1) sẽ bị biến đổi thành Uraxin (U)

b)

Quá trình tổng hợp ADN sẽ chuyển thành phiên mã tạo ARN

c)

Không ảnh hưởng tới quá trình tổng hợp ADN

d)

Không thể kéo dài chuỗi ADN dang tổng hợp

52.

Đặc điểm khác biệt của phương pháp giải trình tự gen tự động là:

a)

Sử dụng hoá chất để cắt đoạn ADN ở các nucleotid đặc hiệu

b)

Sử dụng enzyme để cắt đoạn ADN ở các nucleotid đặc hiệu

c)

Không cần điện di trên gel, không sử dụng chất đồng vị phóng

d)

Sử dụng các dideoxy nucleotid tự do để ngừng phản ứng nhân ADN

53.

Phương pháp giải trình tự gen nào sau đây cần thực hiện bước điện di sản phẩm trên gel:

a)

Phương pháp dideoxy của Sanger

b)

Phương pháp dideoxy và phương pháp giải trình tự gen tự động

c)

Phương pháp giải trình tự gen tự động và phương pháp hoá học

d)

Phương pháp hoá học và phương pháp dideoxy

54.

Phương pháp giải trình tự gen của Maxam và Gilbert các ống phản ứng có thành phần nào khác nhau:

a)

Khuôn ADN sợi đơn cần giải trình tự

b)

Dideoxy nucleotid tự do

c)

Mồi đặc hiệu

d)

Hoá chất cắt ADN

55.

Phương pháp giải trình tự gen của Sanger các ống phản ứng có thành phần nào khác nhau:

a)

Dideoxy nucleotid tự do

b)

Mồi đặc hiệu và 1 loại nucleotid tự do

c)

Khuôn ADN sợi đơn cần giải trình tự

d)

Hoá chất để cắt ADN

56.

Đặc điểm quan trọng nhất của phương pháp giải trình tự gen của Sanger là:

a)

Sử dụng hoá chất để cắt đoạn ADN ở các vị trí đặc hiệu A/ T/ G/ C

b)

Sử dụng chất phát huỳnh quang để gắn đặc hiệu với A/T/G/C

c)

Sử dụng enzym nhân đặc hiệu ADN ở các vị trí đặc hiệu A/T/G/C

d)

Sử dụng các dideoxy-nucleotid tự do để dừng PCR ngẫu nhiên tại A/ T/G/C

57.

Sự khác biệt giữa phương pháp giải trình tự gen dideoxy (Sanger) và phương pháp giải trình tự gen tự động là:

a)

Phương pháp Dideoxy cần có 4 ống phản ứng riêng rẽ

b)

Phương pháp Dideoxy không cần sử dụng chất đồng vị phóng xạ

c)

Phương pháp Dideoxy dùng hoá chất để cắt ADN

d)

Phương pháp Dideoxy sử dụng 1% các dideoxy-nucleotid tự do

58.

Nếu cho Hydrazin+NaCl vào ống nghiệm chứa ADN sợi đơn thì điều gì xảy ra:

a)

Hydrazin+NaCl sẽ cắt ADN tại A

b)

Hydrazin +NaCl sẽ cắt ADN tại C

c)

Hydrazin+NaCl sẽ cắt ADN tại G

d)

Hydrazin +NaCl sẽ cắt ADN tại T

59.

Câu 58: Đặc điểm của kỹ thuật PCR phức:

a)

Nhân gen hoặc đoạn ADN ngay trên mẫu tế bào hoặc mỗ, không cần tách ADN

b)

Thực hiện các phản ứng phức tạp để phiên mã ARN thành CADN

c)

Nhân một đoạn ADN chưa biết trình tự nhưng biết trình tự trước hoặc sau

d)

Sử dụng đồng thời nhiều cặp mồi đặc hiệu đề nhân các đoạn ADN khác nhau

60.

Câu 59: Ngoài chức năng sao chép, các enzyme ADN polymerase còn có chức năng nào sau đây

a)

Nối các đoạn Okazaki

b)

Cắt ADN, loại bỏ sai sót xảy ra trong quá trình sao chép

c)

Khử độc và loại bỏ nhiều hóa chất gây độc

d)

Khởi động quá trình phân chia tế bào

61.

Câu 60: Trong phản ứng PCR, soi ADN mới được tổng hợp theo chiều

a)

3'-5' của mạch mới

b)

Cả chiều 5'-3' và 3'-5'

c)

5'-3' của mạch mới

d)

5'-3' của mạch khuôn

62.

Câu 61: Tại sao khi tách chiết bộ gen virus cần nắm được bộ gen là ADN hay ARN

a)

Để chọn nhiệt độ tách chiết phù hợp

b)

Để chọn sử dụng ethanol hay isopropanol làm kết tủa ADN

c)

Để chọn phương pháp tách chiết phù hợp

d)

Để chọn sử dụng phenol hay chloroform

63.

Câu 62: Vai trò của đường chuẩn trong phản ứng real-time PCR:

a)

Để kiểm tra hoá chất

b)

Để phát hiện các mẫu âm tính

c)

Để kiểm tra sai kết quả (lây nhiễm) trong quá trình thao tác

d)

Để xác định mối tương quan giữa chu kỳ ngưỡng và số lượng ADN đích ban đầu. Beacon probe sẽ phát huỳnh quang khi

64.

Câu 63: Trong phương pháp Realtime PCR, mẫu dò Beacon probe sẽ phát huỳnh quang khi

a)

Beacon probe båt 1 cập với sản phẩm khuếch đại làm cho Reporter cách xa Quencher

b)

Phản ứng Realtime PCR xảy ra hoàn toàn

c)

Beacon probe & dang cấu trúc kẹp tóc làm cho Reporter gần Quencher

d)

Enzym Taq polymerase kết thúc giai đoạn kẻo đài chuỗi

65.

Câu 64: Điểm khác biệt về thành phần phản ứng trong ống real time PCR so với ông PCR chuẩn

a)

Có chất phát huỳnh quang

b)

Có enzyme ADN polymerase

c)

Có dung dịch đệm, ion Mg2+

d)

Có mồi

66.

lon Mg2+ có tác dụng gì trong phản ứng PCR:

a)

Thúc đẩy bắt cặp của mồi với mạch khuôn và hoạt động enzym ADN polymerase

b)

Ngăn chặn hoạt động cắt ADN của enzym ADNase

c)

Duy trì pH của dung dịch phân ứng PCR

d)

Giúp tăng nhiệt độ trong giai đoạn biến tỉnh.

67.

Trong phương pháp giải trình tự của Sanger, mục đích chính của việc sử dụng 15…

a)

Làm biển tính phân tử ADN

b)

Làm nguyên liệu để tổng hợp AND

c)

Làm dừng quá trình tổng hợp ADN

d)

Cắt ADN thành từng đoạn ngắn

68.

Các phân tử acid nucleic sau khi nhuộm trong dung dịch ethidium bromide tia UV với các băng có màu:

a)

Đỏ

b)

Vàng

c)

Đỏ cam

d)

Xanh

69.

Phương pháp PCR ngược (RT-PCR) sử dụng trong nhân gen của đối tượng

a)

ADN ty thể

b)

ADN vi khuẩn

c)

Virus có hệ gen là AND

d)

Virus có hệ gen là ARN

70.

Trong phản ng PCR, giai đoạn gắn mối xảy ra quá trình nào sau đây

a)

Mồi sẽ gắn vào đầu 3' của cách mạch ADN đơn theo nguyên lí Chargaff

b)

Mỗi sẽ gắn vào đầu 5' của các mạch ADN đơn theo nguyên lí Chargaff

c)

Mồi sẽ được tổng hợp bởi enzym ADN polymerase

d)

Mỗi sẽ được cung cấp vào phản ứng PCR

71.

Trong quy trình tách chiết ADN/ARN, nếu sử dụng Phenol/Chloroform protein sẽ có mặt ở pha nào sau khi li tâm

a)

Pha giữa ( giữa pha nước và pha Phenol/Chloroform)

b)

Gắn lên màng gắn chọn lọc trong quá trình tách chiết

c)

Dịch nổi (pha mước)

d)

Pha Phenol/Chloroform

72.

Điều gì xảy ra khi nhóm OH ở vị trí C số 3 của nucleotid mất đi phân tử O

a)

Nucleotid Thymin (T) sẽ bị biến đổi thành Uraxin (U)

b)

Quá trình nhân bản ADN sẽ chuyển thành phiên mã tạo ARN

c)

Không ảnh hưởng tới quá trình nhân bản

d)

Không thể kéo dài chuỗi ADN đang tổng hợp

73.

Trong điện di, khi các yếu tố khác đồng nhất thì tốc độ đi chuyển của acid nucleic phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

Kích thước và điện tích của phân tử acid nucleic

b)

Lượng ADN tra vào giếng

c)

Nồng độ của đệm tra mẫu

d)

Kích thước của thang ADN chuẩn

74.

Trong quy trình tách chiết ADN/ARN, dung môi hữu cơ phenol và chloroform có tác dụng nào sau đây

a)

Kết tủa màng phospholipid

b)

Kết tủa các phần tử đương

c)

Kết tủa ADN/ARN

d)

Kết tủa protein

75.

Khung đọc mở năm ở vị trí nằm ở vị trí nào trong cấu gen

a)

Trong vùng 5' hoặc 3' không dịch mã

b)

Giữa mã bộ ba khởi đầu và bộ ba kết thúc

c)

Trong vùng ADN điều khiển

d)

Trong vùng promotor

76.

Đặc điểm khác biệt của phương pháp giải trình tự gen tự động là

a)

Sử dụng hóa chất để cắt đoạn ADN ở các nucleotid đặc hiệu

b)

Sử dụng các dideoxy nucleotid tự do đã ngưng phản ứng nhân ADN

c)

Không cần điện đi trên gel, không sử dụng chất đồng vị phóng xạ

d)

Sử dụng enzyme để cắt đoạn ADN ở các nucleotid đặc hiệu

77.

Cấu trúc gen phân mảnh (phân đoạn hay không liên tục) có trong hệ gen của sinh vật nào sau đây

a)

Virus

b)

Eukaryote

c)

Virus và Prokaryote

d)

Prokaryote

78.

Tủa ADN/ARN thường được rửa bằng dung dịch nào sau đây:

a)

Phenol/chloroform

b)

Ethanol 100% lạnh

c)

Ethanol 70%

d)

Isopropanol 100% lạnh

79.

Phương pháp PCR lồng được sử dụng trong trường hợp nào sau đây:

a)

Mẫu (temple) là ARN

b)

Phát hiện genotyp

c)

Mẫu chứa ít bản copy

d)

Mẫu chứa tạp chất

80.

Trong quy trình tách chiết ADN, tủa ADN bằng isopropanol 100% lạnh có ưu điểm

a)

Các ADN ngắn không bị tủa

b)

Không tủa ARN

c)

Lượng ADN tủa nhiều hơn

d)

Các ADN ngắn bị tủa

81.

Chiều liên kết 3' - 5' của phân tử acid nucleic xuất phát từ quy định nào sau đây

a)

Chiều liên kết của N trên phân từ bazơ nitơ.

b)

Chiều liên kết của C trên phân tử…

c)

Chiều liên kết của N trên phân tử đường.

d)

Chiều liên kết của C trên phân….

82.

Sau khi tách chiết và tỉnh sạch, ARN được bảo quản như thế nào?

a)

Trong cồn 70%

b)

Trong nước cất 2 lẫn khử ion hoặc đã loại bỏ ARNase

c)

Trong đệm TAE 1X đã loại bỏ ADNase (ADNase free)

d)

Trong đệm TE 1X đã loại bỏ ARNase (ARNase free)

83.

Trong giai đoạn tổng hợp của phản ứng PCR nhiệt độ thích hợp cho hoạt động của enzyme ADN polymerase là

a)

70-72°C

b)

30-37°C

c)

55-65°C

d)

90-95°C

84.

Mỗi chu kỳ của phản ứng PCR gồm 3 Bước lần lượt là

a)

Gắn mồi - tổng hợp mồi - kéo dài chuỗi

b)

Biến tính - Tổng hợp mồi - kéo dài chuỗi

c)

Gắn mồi - biến tính - kéo dài chuỗi

d)

Biến tính - gắn mồi - kéo dài chuỗi

85.

Trình tự nhất trí (consensus sequence) có tác dụng gì sau đây

a)

Tăng cường hoạt động của gen trong quá trình phiên mã

b)

Kết thúc quá trình phiên mã

c)

Kìm hãm hoạt động của gen trong sao mã.

d)

Cho phép RNA polymerase gắn vào prometer và khởi đầu quá trình phiên mã

86.

Trong phản ứng PCR, các phân tử ADN sợi đôi được tách thành sợi đơn là nhờ:

a)

Nhiệt độ cao 94 đến 96 độ C phá huỷ liên kết hiđro giữa 2 mạch polynucleid

b)

Enzym Helicase cất liên kết hiđro giữa 2 mạch polynuleotid

c)

Hóa chất có trong dung dịch đệm cắt liên kết hiđro giữa 2 mạch polynucleid

d)

Enzym Taq ADN plymerase

87.

Ba bước cơ bản để tách chiết ADN lần lượt như sau.

a)

Tủa ADN - phá vỡ màng tế bào - loại protein

b)

Phá vỡ màng tế bào - loại protein - tủa ADN

c)

Loại protein - tủa AND - phá vỡ màng tế bào

d)

Phá vỡ màng tế bào - tủa AND - loại protein

88.

Acid nucleic hấp thụ mạnh nhất ánh sáng tử ngoại ở bước sóng

a)

240nm

b)

260nm

c)

280nm

d)

160nm

89.

Điều gì xảy ra trong các chu kỳ cuối của phản ứng PCR

a)

Lượng mồi tăng

b)

Hoạt động của enzym ADN polymerase tăng

c)

Lượng khuôn tăng

d)

Lượng dNTP tự do tăng

90.

Hàm lượng của enzym ADN polymerase phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Số chu kỳ, kích thước của đoạn ADN khuôn

b)

Nồng độ mồi, dADN

c)

Nhiệt độ nóng chảy của mồi

d)

Tỉ lệ A+T/G+C

91.

Cặp mồi của phản ứng PCR phải đảm bảo các yêu cầu nào sau đây:

a)

Dài 14-35 nucleotid, đặc hiệu với đầu 3' của khuôn, Tm không quá chênh lệch

b)

Dài 14-35 nucleotid, chỉ đặc hiệu với đầu 3' của khuôn, Tm các mỗi khác biệt

c)

Dài >50 nucleotid, chỉ đặc hiệu với đầu 3' của khuôn, Tm không quá chênh lệch

d)

Dài 14-35 nucleotid, chỉ đặc hiệu với đầu 5' của khuôn, Tm 2 mồi khác biệt

92.

Enzym giới hạn có đặc điểm nào sau đây:

a)

Là enzym phiên mã ARN thành ADN

b)

Cắt ngẫu nhiên ADN, ARN

c)

Cắt ADN tại vị trí nhận biết đặc hiệu

d)

Là enzym phân huỷ ARN

93.

Trong kỹ thuật PCR chuẩn cần tối thiểu mấy mồi

a)

1 đoạn mồi

b)

1 mồi và 1 chuỗi poly T

c)

> 2 mồi

d)

2 mồi (1 mồi xuôi và 1 mồi ngược)

94.

Điểm khác biệt giữa genom của Eukaryote và Prokaryote:

a)

Genom của Eukaryote chứa các gen có trình tự trùm lên nhau

b)

Genom của Eukaryote có cấu trúc xoắn kép phức tạp, kích thước lớn

c)

Genom của Prokaryote nằm trong nhân tế bảo cách biệt với bào tương

d)

Genom của Prokaryote có trình tự intron không mã hoá thông tin di truyền

95.

Trình tự nucleotid được xác định như thế nào trên sản phẩm giải trình tự gen

a)

Thứ tự các băng ở các giống lần lượt tử trên (gần giếng) xuống đến cuối bản gel

b)

Thứ tự các băng ở các giếng lần lượt từ cuối bản gel lên đến giếng

c)

Thứ tự các băng lần lượt từ giếng chứa nucleotide A đến T, G và cuối cùng là…

d)

Xác định thông qua màu huỳnh quang

96.

Yếu tố quyết định chính việc ứng dụng kỹ thuật PCR trong chẩn đoán là

a)

Có các nucleotid tự do

b)

Có enzym ADN polymerase

c)

Có mồi đặc hiệu

d)

Có dung dịch đệm thích hợp

97.

Vai trò của enzym Taq ADN plolymerase trong phản ứng PCR?

a)

Duy trì trạng thái sợi đơn của phân tử ADN

b)

Tổng hợp đoạn mồi

c)

Nối các đoạn Okazaki

d)

kéo dài chuôi mới

98.

Trong phản ứng PCR, nhiệt độ thích hợp 1. để mỗi bất cập với các mạch đơn ADN khuôn là

a)

90-95°C

b)

70-72°C

c)

55-65°C

d)

30-370C

99.

Enzym phiên mà ngược có tác dụng gì sau đây

a)

Phiên mã ADN thành ARN

b)

Phiên mã ARN thánh cADN

c)

Tổng hợp ARN tà trình tự acid amin trên phần tử protein

d)

Tổng hợp ARN từ các phần tử mARN

100.

Điểm khác nhau giữa ADN và ARN là

a)

ADN có cấu trúc sợi đôi, đường Ribose và Thymin (T)

b)

ADN có Uracin và cấu trúc sợi đơn

c)

ADN có cấu trúc sợi đơn, đường Deoxyribose and Uracin

d)

ADN có cấu trúc sợi đôi, đường Deoxyribose và Thymin (T)

101.

Lý do để ADN/ARN có thể di chuyển trong điện trường:

a)

Có kích thước nhỏ

b)

Tích điện

c)

Có cấu trúc sợi đôi

d)

Có cấu trúc xoắn beta

102.

Trong real time PCR, khi Taqman probe ở trạng thái nguyên vẹn máy không nhận được tín hiệu huỳnh quang vì

a)

Taqman probe chưa bắt cặp được với sản phẩm khuếch đại

b)

Reporter ở quá xa vị trí của Quencher

c)

Mẫu dò Taqman (Tagman probe) có cấu trúc kẹp tóc

d)

Huỳnh quang phát ra từ Reporter sẽ bị Quencher hấp phụ do ở gần

103.

Kỹ thuật PCR phức chỉ được thực hiện khi

a)

Các cặp mồi có nhiệt độ bắt cặp khác nhau

b)

Các cặp mồi có kích thước khác biệt

c)

Sản phẩm PCR có kích thước khác nhau

d)

Các cặp mồi có cùng số lượng G và C

104.

Acid nucleic là tên gọi chung của chất nào sau đây:

a)

Acid Ribonucleic (ARN).

b)

Màng kép phospholipid

c)

Acid Deoxyribonucleic (ADN)

d)

Acid Desoxyribonucleic (ADN) và Acid Ribonucleic (ARN)

105.

Các nucleotide nong 1 chuỗi polynucleotide đơn được nối với nhau bằng liên kết

a)

Liên kết phosphodieste

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết giàu năng lượng

106.

Điểm hạn chế của kỹ thuật Realtime PCR sử dụng chất phát huỳnh quang liên kết mạch ADN là

a)

Cần sử dụng chất phát huỳnh quang gắn đặc hiệu lên các trình tự đặc hiệu

b)

Không đặc hiệu, phải tiến hành thêm bước phân tích đường nóng chảy

c)

Tốn kém vì phải sử dụng nhiều chất phát huỳnh quang bám trên ADN sợi đôi

d)

Thời gian phản ứng kéo dài, cần thiết bị chuyên dụng cho các chất phát huỳnh quang

107.

Phương pháp giải trình tự gen tự động được cải tiến từ phương pháp nào sau đây.

a)

Phương pháp realtime PCR

b)

Phương pháp giải trình tự gen hoá học của Maxam và Gilbert

c)

Phương pháp PCR ngược

d)

Phương pháp giải trình tự gen theo phương pháp Dideoxy của Sanger

108.

Tại sao trong khi thực hiện phản ứng Real-time PCR chúng ta phải làm các...

a)

Để thiết lập biểu đồ chuẩn

b)

Để chứng minh có tạp nhiễm hay không

c)

Để loại trừ khả năng lây nhiễm

d)

Để khởi động máy

109.

Đặc điểm vượt trội của Real-time PCR là:

a)

Không cần tinh sạch ADN

b)

Không cần loại bỏ proten

c)

Biết được số lượng bản copy sau mỗi chu kỳ.

d)

Không sử dụng Taq ADN polymerase

110.

Điểm khác biệt quan trọng giữa máy realtime PCR và máy PCR thường là

a)

Máy Real time PCR cô thệ thống điều nhiệt

b)

Máy Realtime PCR có thêm hệ thống phát sáng

c)

Máy Realtime PCR có thêm hệ thống phát sáng và nhận tín hiệu huỳnh quang

d)

Máy Realtime có hệ thống luân nhiệt làm thay đổi nhiệt độ của buồng phản ứng

111.

Đặc điểm của phương pháp Realtime PCR sử dụng mẫu dò lai (Hybridization Probe) là

a)

Sử dụng 01 mẫu đã có đầu 3' gắn Quencher và đầu 5' gần với Reporter

b)

Chất phát huỳnh quang trên MD 1 sẽ kích thích chất phát huỳnh quang trên MD 2 khi có sản phẩm

c)

Sử dụng chất phát huỳnh quang gắn trực tiếp lên khuôn AND sợi đôi

d)

Mẫu được thiết kế có 2 đầu có trình t

112.

Hệ gen của virus có đặc điểm nào sau đây

a)

Có chứa các trình tự lập và trình tự intron

b)

Có cấu trúc mạch đôi, có bản chất là ARN

c)

Một số gen trong hệ gen có mã gen trùm lên nhau

d)

Giống với cấu trúc hệ gen của các sinh vật khác

113.

Đặc điểm nào không đùng cho gen của sinh vật Eukaryote

a)

Gen thường phân mảnh

b)

Gen chứa nhiều cistron xen kẽ nhau

c)

Gen chứa các đoạn intron và exon xen kẽ nhau

d)

Gen khám, có trình tự mã hoá không liên tục

114.

Trong phương pháp giải trình tự gen của Maxam và Gilbert, ADN được phân cắt thành các đoạn hơn kém nhau 1 nucleotid là nhờ

a)

Các chất hóa học

b)

Nhiệt độ

c)

Enzyme cất giới hạn.

d)

Tia UV

115.

Enzym lyzozym có tác dụng nào sau đây trong xét nghiệm sinh học phân tử

a)

Phá màng tế bào

b)

Nhân đoạn ADN

c)

Phân huỷ ARN.

d)

Tổng hợp protein

116.

Nếu cho Dimethy sulfat vào ống nghiệm chứa ADN sợi đơn thì điều gì xảy ra

a)

Dimethy sulfat sẽ cắt ADN tại nucleotide A

b)

Dimethy sulfat sẽ cắt ADN tại nucleotide T

c)

Dimethy sulfat sẽ cắt ADN tại nucleotide G

d)

Dimethy sulfat sẽ cắt ADN tai nucleotide C

117.

Kỹ thuật PCR lồng có đặc điểm nào sau đây

a)

Nhân các gen (hoặc các đoạn ADN) từ mạch khuôn mARN và ARN

b)

Tổng hợp các đoạn peptid ngắn được mã hóa bởi khuân mARN

c)

Nhân các đoạn ARN từ mạch khuôn ADN

d)

Thực hiện 2 lần PCR chuẩn kế tiếp nhau, sản phẩm lần 1 là khuôn cho lần 2