WorksheetsCBTH-37
Total questions: 120
Worksheet time: 2hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
Câu 117: Mô tả về mặt ức sườn của tim, điểm nào sau đây SAI?
a)
Liên quan với xương ức và các sụn sườn
b)
Có rãnh vành nằm giữa phần tâm nhĩ và phần tâm thất
c)
Có rãnh gian thất trước chạy dọc giữa hai tâm thất
d)
Có động mạch gian thất trước và tĩnh mạch tim giữa
2.
Câu 124: Chi tiết giải phẫu nào sau đây KHÔNG thấy ở tâm nhĩ phải?
a)
Van lỗ bầu dục
b)
Mào tận cùng
c)
Lỗ xoang tĩnh mạch vành gia tiểu tam mai h
d)
Hố bầu dục
3.
Câu 145: Nhánh nào sau đây được xem là nhánh chính của động mạch vành phải?
a)
Nhánh nút xoang
b)
Nhánh nón
c)
Nhánh gian thất sau
d)
Nhánh bờ phải
4.
Câu 148: Chi tiết số 3 là…
a)
Rãnh gian thất sau
b)
Rãnh vành
c)
Rãnh gian nhĩ
5.
Câu 155: Ở vị trí ngang đốt sống cổ 3, trong bao cảnh có chứa các thành phần nào sau đây?
a)
Động mạch cảnh chung, tĩnh mạch cảnh trong, thần kinh lang thang
b)
Động mạch cảnh trong, tĩnh mạch cảnh trong, thần kinh lang thang
c)
Động mạch cảnh chung, tĩnh mạch cảnh trong, thân giao cảm cổ
d)
Động mạch cảnh trong, tĩnh mạch cảnh trong, thân giao cảm cổ
6.
Câu 157: Vị trí xuất phát của động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài thường ở ngang mức với bộ phận nào?
a)
Sụn nhẫn
b)
Xương móng
c)
Đốt sống cổ 4
d)
Đốt sống cổ 6
7.
Câu 160: Động mạch cảnh chung thường chia đôi thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài ở?
a)
Tam giác dưới hàm
b)
Tam giác chấm
c)
Tam giác cảnh
d)
Tam giác vai đòn
8.
Câu 170: Động mạch mặt có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Có nguyên ủy là mặt trước động mạch cảnh ngoài
b)
Trên đường đi, bắt chéo bờ xương hàm dưới
c)
Cho một trong những nhánh bên có tên là động mạch má
d)
Thông nổi dồi dào với động mạch bên đối diện
9.
Câu 182: Thân động mạch cảnh tay đầu chia thành động mạch cảnh chung phải và động mạch dưới đòn phải ở ngang vị trí
a)
Sau khớp sụn sườn 1 bên phải 8
b)
Sau khớp ức đòn bên phải
c)
Bờ trên mỏm gai đốt sống cổ 4
d)
Bờ trên xương đòn bên phải
10.
Câu 191: Nhánh nào sau đây KHÔNG thuộc động mạch hàm?
a)
Động mạch góc
b)
Động mạch huyệt răng trên
c)
Đông mạch nhĩ trước
d)
Động mạch màng não giữa
11.
Câu 196: Khi mô tả đường đi và liên quan của động mạch dưới đòn, người ta chia động mạch dưới đòn thành ba đoạn dựa vào?
a)
Cơ thang
b)
Cơ ức đòn chũm
c)
Cơ bậc thang trước
d)
Cơ bậc thang giữa
12.
Câu 220: Cho nhánh gò má ổ mắt
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch hàm
c)
Động mạch mặt
d)
Động mạch thái dương nông
13.
Câu 220: Cho nhánh gò má ổ mắt
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch hàm
c)
Động mạch mặt
d)
Động mạch thái dương nông
14.
Câu 231: Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới đổ về tĩnh mạch nào sau đây?
a)
Tĩnh mạch gan trái
b)
Tĩnh mạch cửa
c)
Tĩnh mạch lách
d)
Tĩnh mạch chủ dưới
15.
Câu 233: Động mạch gan chung chia hai nhánh là
a)
Động mạch gan phải và động mạch gan trái
b)
Động gan phải và động mạch túi mật
c)
Động mạch gan riêng và động mạch vị tá tràng
d)
Động mạch gan riêng và động mạch túi mật
16.
Câu 236: Tĩnh mạch nào sau đây có liên quan trọng trường hợp tăng áp lực tĩnh mạch cửa?
a)
Tĩnh mạch bản đơn
b)
Tĩnh mạch thận trái
c)
Tĩnh mạch trực tràng trên
d)
Tĩnh mạch trực tràng giữa
17.
Câu 254: Sau khi sinh, tĩnh mạch rốn trở thành
a)
Dây chằng động mạch.
b)
Dây chằng tròn gan
c)
Dây chằng tĩnh mạch
d)
Dây chằng liềm
18.
Câu 269: Động mạch mạc treo tràng dưới có đặc điểm nào sau đây?
a)
Xuất phát từ động mạch chủ bụng ở ngang mức với đốt sống thắt lưng 1
b)
Cho nhánh tận là động mạch trực trắng dưới
c)
Không thông nối với động mạch mạc treo tràng trên
d)
Góp phần cung cấp máu cho kết tràng ngang
19.
Câu 275: Động mạch chậu chung chia thành động mạch chậu ngoài và động mạch chậu trong ở vị trí nào sau đây?
a)
Ngang mức với đĩa gian đốt sống đốt thắt lưng 4 và thắt lưng 5
b)
Ngang mức với đĩa gian đốt sống đốt thắt lưng 5 và cùng 1
c)
Ngang mức với đốt sống đốt thắt thắt lưng 5
d)
Ngang mức với đĩa gian đốt sống đốt cùng 1
20.
Câu 282: Cho nhánh động mạch trực tràng trên
a)
Động mạch mạc treo tràng trên
b)
Động mạch mạc treo tràng dưới
c)
Động mạch gan riêng
d)
Động mạch vị trái
21.
Câu 282: Cho nhánh động mạch trực tràng trên
a)
Động mạch mạc treo tràng trên
b)
Động mạch mạc treo tràng dưới
c)
Động mạch gan riêng
d)
Động mạch vị trái
22.
Câu 285: Động mạch vị trái B
a)
Động mạch chủ bụng
b)
Động mạch thân tạng
c)
Động mạch lách
d)
Động mạch ngực trong
23.
Câu 289: Động mạch nách cho các nhánh bên sau đây, NGOẠI TRỪ
a)
Động mạch ngực trên
b)
Động mạch cùng vai ngực
c)
Động mạch ngực ngoài
d)
Động mạch trên vai
24.
Câu 303: Ở vòng nối quanh khuỷu, động mạch bên trụ dưới nối với
a)
Động mạch quặt ngược trụ
b)
Động mạch bên giữa
c)
Động mạch bên quay
d)
Động mạch quặt ngược quay
25.
Câu 310: Cung động mạch gan tay nông được tạo bởi
a)
Động mạch trụ và động mạch quay ngón trỏ
b)
Động mạch trụ và nhánh gan tay nông của động mạch quay
c)
Động mạch trụ và nhánh gan cổ tay của động mạch quay
d)
Động mạch trụ và động mạch ngón cái chính
26.
Câu 324: Các cơ vùng đùi sau được cấp máu bởi
a)
Động mạch mũ chậu sâu
b)
Động mạch mũ đùi trong
c)
Động mạch mũ đùi ngoài
d)
Động mạch đùi sâu
27.
Câu 330: Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch đùi?
a)
Động mạch chày trước
b)
Động mạch mác
c)
Đông mạch rối giữa
d)
Động mạch gối xuống
28.
Câu 334: Động mạch mông trên nối với động mạch đùi sâu qua nhánh động mạch nào?
a)
Động mạch mũ đùi ngoài
b)
Động mạch mũ đùi trong
c)
Động mạch mũ chậu sâu
d)
Động mạch mũ chậu nông
29.
Câu 335: Động mạch mông trên nối với động mạch chậu ngoài qua nhánh
a)
Động mạch mũ đùi ngoài
b)
Động mạch mũ đùi trong
c)
Động mạch mũ chậu sâu
d)
Động mạch mũ chậu nông
30.
Câu 343: Khi tắc tĩnh mạch khoeo, hiện tượng ứ máu sẽ thấy rõ ở
a)
Mu bàn chân
b)
Vùng gối
c)
Mặt sau đùi
d)
Mặt trước đùi
31.
Câu 358: Xương nào sau đây KHÔNG có xoang?
a)
Xương trán
b)
Xương mũi
c)
Xương khẩu cái
d)
Xương hàm trên
32.
Câu 364: Điểm mạch (nơi thường hay chảy máu mũi ở một số bệnh nhỉ) là nhánh của động mạch bướm khẩu cái và nằm ở
a)
Thành ngoài ổ mũi
b)
Quanh lỗ mũi sau
c)
Vách mũi
d)
Trần ổ mũi
33.
Câu 364: Điểm mạch (nơi thường hay chảy máu mũi ở một số bệnh nhỉ) là nhánh của động mạch bướm khẩu cái và nằm ở
a)
Thành ngoài ổ mũi
b)
Quanh lỗ mũi sau
c)
Vách mũi
d)
Trần ổ mũi
34.
Câu 366: Xoang nào sau đây đổ vào ngách mũi trên ở thành ngoài của ổ mũi?
a)
Xoang trán
b)
Xoang sàng trước
c)
Xoang hàm trên
d)
Xoang bướm
35.
Câu 389: Thủy dưới phổi phải thường có mấy phân thùy?
a)
Hai phân thùy
b)
Ba phân thùy
c)
Bốn phân thùy
d)
Sáu phân thùy
36.
Câu 392: Mô tả về mảng phổi thành, chi tiết nào sau đây ĐÚNG?
a)
Lách vào các khe gian thùy
b)
Dính chặt vào nhu mô phổi
c)
Đỉnh màng phổi luôn thấp hơn xương sườn 1
d)
Ngách sườn hoành tương ứng mức xương sườn 10 ở đường nách giữa
37.
Câu 403: Thân động mạch phổi chia thành động mạch phổi phải và động mạch phổi trái ở vị trí ngang với vị trí nào?
a)
Góc ức
b)
Nền xương ức
c)
Bờ trên xương đòn trái
d)
Bờ trên xương sườn 1
38.
Câu 406: Cơ nào sau đây KHÔNG tham gia vào động tác thở ra gắng sức?
a)
Cơ hoành
b)
Các chéo bụng trong
c)
Cơ thẳng bụng
d)
Cơ ức đòn chũm
39.
Câu 433: Đối chiếu lên cột sống, tâm vị và môn vị lần lượt tương ứng với mức của đốt sống
a)
Ngực 10 và thắt lưng 1
b)
Ngực 11 và thắt lưng 1
c)
Ngực 11 và thắt lưng 2
d)
Ngực 12 và thắt lưng 2
40.
Câu 437: Chọn câu ĐÚNG:
a)
Ống tụy chính bắt đầu từ đầu tụy và đổ vào phần xuống tá tràng
b)
Ống mật chủ có đoạn đi phía sau đầu tụy và đây là đoạn hẹp nhất
c)
Nhủ tá lớn ở phía trên nhú tá bé
d)
Bóng gan tụy là đoạn chung của ông mật chủ và ống tụy chính
41.
Câu 441: Về tụy, câu nào sau đây SAI?
a)
Tụy nằm vắt ngang cột sống đoạn thắt lưng, sau hậu cung mạc nối
b)
Bó mạch mạc treo tràng dưới ấn vào tụy tạo nên cổ tụy
c)
Sau cổ tụy liên quan với đoạn đầu tiên của tĩnh mạch cửa
d)
Bờ trên của thân tụy liên quan với bó mạch lách
42.
Câu 445: Phần nào sau đây nối từ tá tràng đến rốn gan?
a)
Cơ treo tá tràng
b)
Phần dày của mạc nối nhỏ
c)
Mạc nối lớn
d)
Mạc dính tá tụy
43.
Câu 446: Phần nào của tá tràng dính chặt vào đầu tuy nhất?
a)
Phần trên
b)
Phần xuống
c)
Phần lên
d)
Phần ngang
44.
Câu 450: Cơ treo tá tràng đi từ trụ phải cơ hoành đến
a)
Góc trên tả tràng
b)
Phần xuống tá tràng
c)
Góc dưới tá tràng
d)
Góc tá – hỗng tràng
45.
Câu 450: Cơ treo tá tràng đi từ trụ phải cơ hoành đến
a)
Góc trên tả tràng
b)
Phần xuống tá tràng
c)
Góc dưới tá tràng
d)
Góc tá – hỗng tràng
46.
Câu 473: Mô tả về gan, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Gan có 2 bờ là bờ phải và bờ trái
b)
Gan có 2 bờ là bờ trên và bờ dưới
c)
Gan có 1 bờ bờ trước
d)
Gan có 1 bờ là bờ dưới
47.
Câu 475: Trong cách phân thùy gan theo phẫu thuật, khe giữa gan có đặc điểm nào sau đây?
a)
Đi theo dây chằng liềm ở mặt hoành
b)
Nối từ giữa tĩnh mạch chủ dưới đến điểm giữa bờ dưới gan
c)
Nối từ điểm giữa hố túi mật đến giữa tĩnh mạch chủ dưới
d)
Chia gan phải thành phân thùy trước và phân thủy sau
48.
Câu 489: Nếu phân chia theo phẫu thuật hay theo đường mạch mật thì thùy đuôi của gan là gì?
a)
Hạ phân thùy I
b)
Hạ phân thủy II
c)
Hạ phân thùy III
d)
Hạ phân thùy IV
49.
Câu 491: Thành phần nào sau đây KHÔNG có ở mặt tạng của gan?
a)
Cửa gan
b)
Khuyết dây chằng tròn
c)
Khe dây chằng tĩnh mạch
d)
Dây chằng liềm
50.
Câu 502: Về túi mạc nối, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Túi mạc nối nằm sau dạ dày và mạc nối nhỏ
b)
Túi mạc nối nằm giữa tụy và cột sống
c)
Túi mạc nối không thông với ổ phúc mạc thốn
d)
Lỗ túi mạc nối nằm bên trái của túi
51.
Câu 508: Tạng nào sau đây không có mạc treo?
a)
Kết tràng xích-ma
b)
Kết tràng lên
c)
Thận
d)
Buồng trứng
52.
Câu 521: Về cột thận, mô tả nào sau đây đúng?
a)
Là phần vỏ nằm ở bờ ngoài của tháp thận
b)
Là phần vỏ thận nằm ở giữa hai tháp thận
c)
Là phần tủy thận ở đỉnh của tháp thận
d)
Là phần tủy thận ở đáy của tháp thận
53.
Câu 522: Thành phần nào sau đây đổ vào nhú thận?
a)
Ống lượn gần
b)
Ống lượn xa
c)
Quai Henle
d)
Ống góp
54.
Câu 527: Tam giác bàng quang được giới hạn bởi cấu trúc nào?
a)
Hai lỗ niệu quản và lỗ niệu đạo trong
b)
Cổ bàng quang, lưỡi bàng quang và lỗ niệu đạo ngoài
c)
Lỗ niệu đạo trong, lưỡi bàng quang và lỗ niệu quản phải
d)
Lỗ niệu đạo trong, lưỡi bàng quang và lỗ niệu quản trái
55.
Câu 540: Đặc điểm nào sau đây đúng với niệu quản?
a)
Niệu quản nằm ở trong phúc mạc
b)
Đoạn bụng bắt chéo trước động mạch sinh dục
c)
Chỗ bắt chéo với động mạch sinh dục là một chỗ hẹp của niệu quản
d)
Một trong những chỗ hẹp của niệu quản là đoạn nội thành bàng bàng
56.
Câu 555: Đầu vòi của buồng trứng là nơi bám của dây chằng nào?
a)
Dây chẳng treo buồng trứng
b)
Dây chẳng riêng buồng trứng
c)
Dây chẳng rộng
d)
Dây chẳng tròn
57.
Câu 562: Tử cung có đặc điểm gì?
a)
Nằm trong chậu hông, giữa bàng quang và trực tràng
b)
Thường ở tư thế gấp ra trước 90°
c)
Thường ở tư thế ngả ra trước 120°
d)
Eo tử cung sẽ hình thành khi mang thai
58.
Câu 563: Dây chằng nào sau đây bám vào mặt sau cổ tử cung?
a)
Dây chằng tử cung – cùng
b)
Dây chằng ngang cổ tử cung
c)
Dây chằng tròn
d)
Dây chằng treo buồng trứng
59.
Câu 566: Khi cần chọc dò túi cùng trực tràng – tử cung qua ngã âm đạo, người ta thường chọc dò qua cấu trúc nào sau đây?
a)
Túi bịt trước của vòm âm đạo
b)
Túi bịt bên phải của vòm âm đạo
c)
Túi bịt bên trái của vòm âm đạo
d)
Túi bịt sau của vòm âm đạo
60.
Câu 574: Phần nào sau đây của dây chằng rộng sẽ liên quan tới ruột non và kết tràng nhiều nhất?
a)
Mặt trước dưới
b)
Mặt sau trên
c)
Bờ ngoài
d)
Bờ trên
61.
Câu 583: Động mạch nào sau đây cấp máu cho ống dẫn tinh?
a)
Động mạch thẹn
b)
Động mạch tỉnh hoàn
c)
Động mạch rốn
d)
Động mạch thượng vị dưới
62.
Câu 585: Thành phần nào sau đây không có trong thừng tinh?
a)
Ông dẫn tinh
b)
Động mạch tinh hoàn
c)
Đám rối tĩnh mạch hình dây leo
d)
Động mạch thượng vị dưới
63.
Câu 589: Đoạn nào sau đây của ống dẫn tinh là đoạn phình to nhất?
a)
Đoạn thừng tinh
b)
Đoạn chậu hông
c)
Đoạn sau bàng quang
d)
Đoạn trong tuyến tiền liệt
64.
Câu 591: Khi bị ung thư tinh hoàn, vùng hạch nào sau đây sẽ di căn sớm nhất?
a)
Hạch bẹn nông
b)
Hạch bẹn sâu
c)
Hạch chậu ngoài
d)
Hạch chậu trong
65.
Câu 609: Khe ổ mắt trên thuộc xương nào sau đây?
a)
Xương thái dương
b)
Xương trán
c)
Xương bướm
d)
Xương sống
66.
Câu 624: Tổn thương bao khớp của khớp thái dương hàm có thể ảnh hưởng đến cơ nào sau đây?
a)
Cơ cắn
b)
Cơ thái dương
c)
Cơ chân bướm trong
d)
Cơ chân bướm ngoài
67.
Câu 636: Tam giác cơ (của tam giác cổ trước) được giới hạn bởi cấu trúc nào sau đây?
a)
Bụng trên cơ vai móng, cơ ức đòn chũm, đường giữa cổ
b)
Bụng dưới cơ vai móng, cơ ức đòn chũm, đường giữa cổ
c)
Bụng dưới cơ vai móng, cơ ức đòn chũm, xương đòn
d)
Bụng trên cơ vai móng, cơ thang, xương đòn
68.
Câu 637: Trong tam giác cơ (của tam giác cổ trước) có chứa các thành phần sau, NGOẠI TRỪ?
a)
Tuyến giáp
b)
Cơ ức giáp
c)
Thần kinh hạ thiệt
d)
Cơ ức móng
69.
Câu 640: Các thành phần sau đây có thể tìm thấy ở tam giác cổ sau, NGOẠI TRỪ
a)
Thần kinh phụ
b)
Thần kinh lang thang
c)
Đám rối cổ
d)
Đám rối cánh tay
70.
Câu 644: Ở đoạn 3/4 trên, lá trước bao cơ thẳng bụng gồm
a)
Lá trước cân cơ chéo bụng ngoài
b)
Toàn bộ cân cơ chéo bụng ngoài
c)
Toàn bộ cân cơ chéo bụng ngoài và lá trước cân cơ chéo bụng trong
d)
Toàn bộ cân cơ chéo bụng ngoài và hai lá cân cơ chéo bụng trong
71.
Câu 651: Chi tiết nào sau đây thuộc xương vai?
a)
Mỏm quạ
b)
Cù nón
c)
Cù lớn
d)
Mỏm trên lồi cầu
72.
Câu 661: Trong khớp vai, dây chằng nào là dây chằng khỏe nhất?
a)
Dây chằng nón
b)
Dây chằng quạ – cánh tay
c)
Dây chằng cùng – đòn
d)
Dây chằng quạ – đòn
73.
Câu 694: Một phụ nữ 55 tuổi vấp ngã ở tư thế chống bàn tay phải xuống đất. Sau đó người này thấy sưng đau cổ tay phải, bàn tay hơi lệch trục so với cẳng tay. Nếu có gãy xương ở bệnh nhân này thì khả năng cao nhất là gì?
a)
Gãy đầu dưới xương trụ
b)
Gãy đầu dưới xương quay
c)
Gãy nền các xương bàn
d)
Gãy một hoặc nhiều xương cổ tay
74.
Câu 696: Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong ống cổ tay?
a)
Gân cơ gấp cổ tay trụ
b)
Gân cơ gấp các ngón nông
c)
Gân cơ gan tay dài
d)
Gân cơ gấp ngón cái dài
75.
Câu 697: Khi bàn tay làm động tác sấp – ngửa sẽ có sự tham gia của các khớp nào sau đây?
a)
Khớp cánh tay quay, khớp quay – trụ dưới
b)
Khớp cánh tay quay, khớp quay – trụ trên, khớp quay – trụ dưới
c)
Khớp cánh tay quay, khớp quay – trụ trên, khớp cổ tay – quay
d)
Khớp cánh tay quay, khớp quay – trụ dưới, khớp cổ tay – quay
76.
Câu 710: Các cơ sau đây thuộc vùng cẳng tay, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ sấp vuông
b)
Cơ duỗi các ngón
c)
Cơ gan tay dài
d)
Cơ khép ngón cái
77.
Câu 719: Ở người trưởng thành, điểm cao nhất của mào chậu tương ứng với?
a)
Đốt sống thắt lưng 2
b)
Đốt sống thắt lưng 3
c)
Đốt sống thắt lưng 4
d)
Đốt sống thắt lưng 5
78.
Câu 719: Ở người trưởng thành, điểm cao nhất của mào chậu tương ứng với?
a)
Đốt sống thắt lưng 2
b)
Đốt sống thắt lưng 3
c)
Đốt sống thắt lưng 4
d)
Đốt sống thắt lưng 5
79.
Câu 732: Xương hông có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ
a)
Về hình dạng, được xếp vào nhóm xương dẹt
b)
Cấu tạo chủ yếu bởi mô xương xốp
c)
Có ý nghĩa quan trọng về sản khoa
d)
Khớp với cột sống thắt lưng tạo nên khung chậu
80.
Câu 733: Mạc nông ở vùng mông bọc lấy cơ nào sau đây?
a)
Cơ mông lớn
b)
Cơ mông nhỏ
c)
Cơ hình lê
d)
Cơ bịt trong
81.
Câu 737: Ở vùng mông, lớp nông gồm cơ mông lớn và cơ
a)
Cơ bịt ngoài
b)
Cơ mộng nhỡ
c)
Cơ căng mạc đùi
d)
Cơ vuông đùi
82.
Câu 743: Vùng mông được cấp máu bởi động mạch mông trên và động mạch mông dưới, hai động mạch này đều là nhánh của động mạch nào?
a)
Động mạch đùi sâu
b)
Động mạch chậu ngoài
c)
Động mạch chậu trong
d)
Động mạch mũ chậu nông
83.
Câu 744: Mạch máu và thần kinh vùng mông xuất phát từ trong chậu hông, để đi ra vùng mông, chúng phải đi qua đâu?
a)
Các lỗ cùng sau
b)
Khuyết ngồi lớn
c)
Khuyết ngồi bỏ
d)
Lỗ bit
84.
Câu 746: Để xác định hướng trước – sau của xương đùi nhanh và chính xác nhất, ta dựa vào?
a)
Cổ xương đùi
b)
Chỏm đùi
c)
Mấu chuyển bé
d)
Đường ráp
85.
Câu 763: Ở đùi, cơ nào sau đây từ khoang trong liên tục ra khoang trước?
a)
Cơ khép lớn
b)
Cơ khép dài
c)
Cơ lược
d)
Cơ thon
86.
Câu 775: Vùng đùi sau có ba cơ là cơ nào?
a)
Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ thon
b)
Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ bán màng
c)
Cơ bán màng, cơ cơ khép dài, cơ thon
d)
Cơ bám gân, cơ khép lớn, cơ rộng trong
87.
Câu 781: Mô tả về ống cơ khép, câu nào sau đây SAI?
a)
Bắt đầu từ đỉnh tam giác đùi đến nơi bám của gân cơ khéo lớn
b)
Nằm giữa cơ may, cơ khép dài, cơ khép lớn, cơ rộng trong
c)
Phía trước được che bởi xương đùi và vách gian cơ trong
d)
Bên trong có chứa động mạch đùi, tĩnh mạch đùi
88.
Câu 786: Ở sau dây chẳng bẹn, động mạch đùi đi trong bao đùi cùng tĩnh mạch đùi và thành phần nào?
a)
Thần kinh đùi
b)
Các hạch bạch huyết
c)
Cơ lược
d)
Thần kinh bịt
89.
Câu 792: Ở khớp gối, dây chằng bên trong bám từ mỏm trên lồi cầu trong xương đùi đến bộ phận nào?
a)
Lồi cầu trong và mặt trong đầu trên xương chày
b)
Mặt trong đầu trên xương đùi và bờ trong xương bánh chè
c)
Mặt trong chỏm mác và quanh cổ xương mác
d)
Diện khớp trong của mặt trên xương chày và sụn chêm trong
90.
Câu 797: Cơ nào sau đây tạo nên cạnh trong tam giác trên của hố khoeo?
a)
Cơ bản gân, cơ bản màng
b)
Cơ bán gân, cơ nhị đầu đùi
c)
Cơ bản màng, cơ nhị đầu đùi
d)
Cơ khép lớn, cơ may
91.
Câu 810: Thần kinh nào sau đây vận động các cơ khoang trước cẳng chân?
a)
Thần kinh chày
b)
Thần kinh mác sâu
c)
Thần kinh mác nông
d)
Thần kinh bắp chân
92.
Câu 828: Trong vòm ngang của bàn chân, đỉnh vòm là những xương nào?
a)
Xương chêm giữa và xương chém ngoài
b)
Xương chêm ngoài và xương bàn chân III
c)
Xương chêm giữa và xương bàn II
d)
Xương chêm giữa và xương bàn III
93.
Câu 830: Một bệnh nhân té từ trên cao, hai bàn chân chạm đất trước và nghi ngờ có gãy xương ở cổ chân, xương nào sau đây có nhiều khả năng bị gãy nhất?
a)
Xương sên
b)
Xương ghe
c)
Xương chêm ngoài
d)
Xương gót
94.
Câu 845: Tùy gai bắt đầu từ bờ trên đốt đội (C1) và tận cùng ở ngàng mức nào?
a)
Bờ dưới đốt sống ngực 11 hay bờ trên đốt sống ngực 12
b)
Bờ dưới đốt sống ngực 12 hay bờ trên đốt sống thắt lưng 2
c)
Bờ dưới đốt sống thắt lưng 1 hay bờ trên đốt sống thắt lưng 2
d)
Bờ dưới đốt sống thắt lưng 2 hay bờ trên đốt sống thắt lưng 3
95.
Câu 854: Rễ thần kinh gai sống đi qua lỗ liên hợp tạo bởi cuống cung đốt sống cổ 7 và cuống cung đốt sống ngực 1 là rễ thần kinh nào?
a)
Rễ thần kinh giai sống cổ 6
b)
Rễ thần kinh gai sống cổ 7
c)
Rễ thần kinh gai sống cổ 8
d)
Rễ thần kinh gai sống ngực 1
96.
Câu 859: Một bệnh nhân bị thoát vị đĩa đệm. Khối thoát vị chui vào lỗ gian đốt sống C4 – C5. Rễ thần kinh nào sau đây có khả năng bị tổn thương?
a)
Rễ thần kinh gai sống C3
b)
Rễ thần kinh gai sống C4
c)
Rễ thần kinh gai sống C5
d)
Rễ thần kinh gai sống C6
97.
Câu 860: Bệnh nhân được chẩn đoán là thoát vị đĩa đệm và có triệu chứng tê mặt ngoài đùi. Rễ thần kinh nào sau đây có khả năng bị tổn thương?
a)
Rễ thần kinh gai sống L3
b)
Rễ thần kinh gai sống L4
c)
Rễ thần kinh gai sống L5
d)
Rễ thần kinh gai sống S1
98.
Câu 871: Ở hành não, các cấu trúc nào sau đây thuộc chất xám?
a)
Các bó hoặc dài sợi dẫn truyền
b)
Nhân của các dây thần kinh sọ
c)
Các sợi vận động ly tâm từ não xuống
d)
Các bó liên hợp trong thân não
99.
Câu 883: Trung não nối liền giữa cầu não và bộ phận nào?
a)
Gian não
b)
Đoan não
c)
Hành não
d)
Tiểu não
100.
Câu 896: Vùng cảm giác thân thể của vỏ não nằm ở vùng nào sau đây?
a)
Rãnh cựa
b)
Hồi thái dương ngang
c)
Hồi sau trung tâm
d)
Cực thái dương
101.
Câu 924: Khi chọc dò dịch não tủy, người ta thường chọn vị trí nào?
a)
Khe gian đốt sống ngực 12 – thắt lưng tron
b)
Khe gian đốt sống thắt lưng 1 – thắt lưng 2.
c)
Khe gian đốt sống thắt lưng 4 – thắt lưng 5
d)
Khe gian đốt sống cùng 3 – cùng 4
102.
Câu 946: Dây thần kinh gai sống sau khi chui qua lỗ gian đốt sống thì chia thành những cấu trúc nào?
a)
Rễ trước và rễ sau
b)
Rễ cảm giác và rễ vận động
c)
Nhánh trước và nhánh sau
d)
Nhánh cảm giác và nhánh vận động
103.
Câu 988: Thần kinh nào sau đây được tạo thành từ đám rối thần kinh thắt lưng?
a)
Thần kinh thẹn
b)
Thần kinh bị đùi sau
c)
Thần kinh bì đùi ngoài
d)
Thần kinh ngồi
104.
Câu 990: Thần kinh ngồi được hình thành từ các nhánh trước của các dây thần kinh gai sống nào?
a)
Thắt lưng 3, 4, 5 và cùng 1
b)
Thắt lưng 3, 4, 5 và cùng 1, 2
c)
Thắt lưng 4, 5, cùng 1, 2
d)
Thắt lưng 4, 5, cùng 1, 2, 3
105.
Câu 1001: Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh đùi, NGOẠI TRỪ
a)
Cơ thẳng đùi
b)
Cơ nhị đầu đùi
c)
Cơ lược
d)
Cơ may
106.
Câu 1007: Thần kinh bịt vận động cho các cơ sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ khép lớn
b)
Cơ rộng trong
c)
Cơ thon
d)
Cơ khép ngắn
107.
Câu 1010: Về thần kinh ngồi, điều nào sau đây sai?
a)
Hình thành từ các dây thần kinh thắt lưng 4, 5 và cùng 1, 2, 3
b)
Gồm hai thành phần: thần kinh chày và thần kinh mác chung
c)
Xuất hiện ở bờ dưới cơ hình lê
d)
Vận động cho các cơ vùng mông
108.
Câu 1011: Thần kinh mông trên vận động cho cơ nào?
a)
Cơ căng mạc đùi, cơ mông lớn, cơ hình lê
b)
Cơ căng mạc đùi, cơ mông nhỡ, cơ mông bé
c)
Cơ mông nhỡ, cơ mông bé, cơ hình lê
d)
Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ, cơ hình lê
109.
Câu 1029: Thần kinh sọ nào dưới đây không có các sợi thần kinh của hệ đối giao cảm mượn đường?
a)
Thần kinh V
b)
Thần kinh IX
c)
Thần kinh X
d)
Thần kinh VII
110.
Câu 1040: Tại xoang hạng, thần kinh nào sau đây đi giữa thành ngoài xoang hang và động mạch cảnh trong?
a)
Thần kinh IV
b)
Thần kinh VI
c)
Thần kinh VIII
d)
Thần kinh X
111.
Câu 1041: Thần kinh mặt đi vào xương thái dương qua?
a)
Lỗ tròn
b)
Lỗ bầu dục
c)
Lỗ gai
d)
Lỗ tại trong
112.
Câu 1049: Cảm giác da vùng cằm và môi dưới được chi phối bởi thần kinh nào?
a)
Thần kinh số V1
b)
Thần kinh số V2
c)
Thầnkinh số V3
d)
Thần kinh số VII
113.
Câu 1074: Thần kinh sọ số IX tên là gì?
a)
Thần kinh thiệt hầu
b)
Thần kinh lang thang
c)
Thần kinh tiền đình ốc tại
d)
Thần kinh hạ thiệt
114.
Câu 1081: Là dây thần kinh vận động đơn thuần, vận động cơ ức đòn chũm
a)
Thần kinh so số III
b)
Thần kinh sọ số V
c)
Thần kinh sọ số VII
d)
Thần kinh so số XI
115.
Câu 1092: Thần kinh quặt ngược thanh quản:
1. Là nhánh của thần kinh lang thang
2. Ở vùng cổ, bắt chéo động mạch cảnh trong từ ngoài vào trong
3. Chi phối vận động hầu hết các cơ nội tại thanh quản
4. Chi phối cảm giác vùng hầu
a)
Nếu 1, 2, 3 đúng
b)
Nếu 1, 3 đúng
c)
Nếu 2, 4 đúng:
d)
Nếu chỉ có 4 đúng
116.
Câu 1106: Lớp mạch nhãn cầu gồm?
a)
Màng mạch, thể mi, mống mắt
b)
Màng mạch, giác mạc, cùng mạc
c)
Màng mạch, thể mi, võng mạc
d)
Màng mạch, võng mạc thị giác, võng mạch thể mi
117.
Câu 1112: Tuyến lệ nằm ở đâu?
a)
Thành trên của ổ mắt
b)
Thành ngoài ổ mắt
c)
Từ thành trên xuống thành ngoài ổ mắt
d)
Từ thành trên xuống thành trong ổ mắt
118.
Câu 1118: Cơ căng màng nhĩ do thần kinh nào sau đây vận động?
a)
Thần kinh mặt
b)
Thần kinh hàm dưới
c)
Thần kinh lang thang
d)
Thần kinh trung gian
119.
Câu 1119: Về vòi tai, mô tả nào sau đây là ĐÚNG?
a)
Vòi tại đi từ thành trước hòm nhĩ đến phần mũi của hầu
b)
Vòi tại đi từ thành sau hòm nhĩ đến phần mũi của hầu
c)
Vòi tại đi từ thành trước hòm nhĩ đến phần miệng của hầu
d)
Vòi tại đi từ thành sau hòm nhĩ đến phần miệng hầu hầu
120.
Câu 1119: Về vòi tai, mô tả nào sau đây là ĐÚNG?
a)
Vòi tại đi từ thành trước hòm nhĩ đến phần mũi của hầu
b)
Vòi tại đi từ thành sau hòm nhĩ đến phần mũi của hầu
c)
Vòi tại đi từ thành trước hòm nhĩ đến phần miệng của hầu
d)
Vòi tại đi từ thành sau hòm nhĩ đến phần miệng hầu hầu
100 %
