wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Introduction to Political Economy (Questions 1-19)

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Loại tư bản nào tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất mà giá trị được lao động cụ thể của công nhân làm thuê bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm?

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản cố định

d)

Tư bản lưu động

2.

Chọn phương án đúng về tiền công?

a)

Tiền công là giá cả hàng hóa sức lao động

b)

Tiền công biểu hiện đúng giá trị sức lao động

c)

Tiền công biểu hiện giá cả của những tư liệu sinh hoạt

d)

Tiền công là giá cả của lao động

3.

Bản chất của tích lũy tư bản là gì?

a)

Tích lũy tư bản là tập trung tư bản nhằm mở rộng sản xuất

b)

Tích lũy tư bản là chuyển kết quả sản xuất thành tài sản riêng của nhà tư bản

c)

Tích lũy tư bản là tư bản hóa giá trị thặng dư

d)

Tích lũy tư bản là tăng số lượng công nhân trong một chu trình sản xuất

4.

Điểm giống nhau giữa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là?

a)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Đều làm tăng thời gian lao động tất yếu

c)

Đều làm giảm khối lượng giá trị thặng dư

d)

Đều giảm thời gian lao động thặng dư

5.

Phương pháp phổ biến để tạo ra giá trị thặng dư siêu ngạch là?

a)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

b)

Sản xuất ngày càng nhiều của cải vật chất

c)

Tăng năng suất lao động cá biệt

d)

Tăng năng suất lao động xã hội

6.

Nhân tố nào không làm tăng quy mô tích lũy tư bản?

a)

Nâng cao giá trị sức lao động

b)

Sử dụng hiệu quả máy móc

c)

Nâng cao năng suất lao động

d)

Nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư

7.

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, nguyên nhiên vật liệu, vật liệu phụ, giá trị của nó được chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình sản xuất gọi là:

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản cố định

c)

Tư bản lưu động

d)

Tư bản khả biến

8.

Điểm khác nhau căn bản giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến là?

a)

Tư bản bất biến tạo ra nhiều giá trị thặng dư hơn tư bản khả biến

b)

Tư bản bất biến tạo ra giá trị mới, tư bản khả biến không tạo ra giá trị mới

c)

Tư bản bất biến không tạo ra giá trị thặng dư, tư bản khả biến thông qua lao động trừu tượng của công nhân, tạo ra giá trị thặng dư

d)

Tư bản khả biến tạo ra giá trị sử dụng, tư bản bất biến tạo ra giá trị thặng dư

9.

Theo chủ nghĩa Mác, việc phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến nhằm:

a)

Tìm hiểu quá trình di chuyển tư bản vào trong từng loại sản phẩm

b)

Xác định vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Đề hình thành giá cả thị trường

d)

Xác định nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư

10.

Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư là:

a)

M = (m’·V) : x

b)

M = m’·V

c)

M = m·V

d)

M = m’·v

11.

Trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa, giá cả sản xuất có vai trò gì?

a)

Điều tiết lợi nhuận

b)

Xác định quy mô tích lũy tư bản

c)

Xác định tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Điều tiết giá cả thị trường

12.

Căn cứ vào phương thức chuyển giá trị của từng bộ phận tư bản, tư bản sản xuất gồm:

a)

Tư bản cố định và tư bản lưu động

b)

Tư bản tiền tệ và tư bản lưu thông

c)

Tư bản cho vay và tư bản hàng hóa

d)

Tư bản bất biến và tư bản ứng trước

13.

Một trong những hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường là?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi ích

c)

Độc quyền

d)

Giá cả

14.

Thực chất của tư bản là gì?

a)

Là toàn bộ tư liệu sản xuất của xã hội

b)

Là toàn bộ tư bản trả cho lao động làm thuê

c)

Là toàn bộ số tiền của nhà tư bản có được

d)

Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động không công của công nhân làm thuê

15.

Nguồn gốc duy nhất của tích lũy tư bản là:

a)

Tiết kiệm

b)

Sử dụng hiệu quả máy móc

c)

Bán hàng hóa cao hơn giá trị

d)

Giá trị thặng dư

16.

Tên hiểu nội dung nào sau đây để hiểu về cách thức sử dụng giá trị thặng dư trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Tuần hoàn tư bản

b)

Tích lũy tư bản

c)

Tái sản xuất

d)

Chu chuyển tư bản

17.

Tiền công danh nghĩa là gì?

a)

Các phương án được nêu đều đúng

b)

Là giá cả của lao động, biến động theo quan hệ cung cầu về lao động trên thị trường

c)

Là số tiền được biểu hiện bằng số lượng hàng hóa tiêu dùng và dịch vụ mà người công nhân mua được

d)

Là số tiền mà người công nhân nhận được do bán sức lao động của mình cho nhà tư bản

18.

Công thức chung của Tư bản là:

a)

T - H’ - T

b)

T - T - T - H’

c)

H - T’ - H

d)

T - H - T’

19.

Chủ nghĩa tư bản thực hiện mấy phương pháp chủ yếu để sản xuất giá trị thặng dư?

a)

Năm

b)

Bốn

c)

Ba

d)

Hai

20.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về tỷ suất giá trị thặng dư?

a)
b)

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh hiệu quả của đầu tư

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với lao động làm thuê

21.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh quy mô gì của sản xuất?

a)

Quy mô mở rộng sản xuất

b)

Quy mô bóc lột của nhà tư bản

c)

Quy mô lưu thông hàng hóa

d)

Quy mô tích lũy tư bản

22.

Đặc điểm nào thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối?

a)

Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động tất yếu không đổi

b)

Tăng năng suất lao động làm giá trị cá biệt thấp hơn giá trị thị trường

c)

Sử dụng kỹ thuật cao cải tiến tổ chức quản lý

d)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

23.

Sản xuất giản đơn là đặc trưng của nền sản xuất nào?

a)

Nền sản xuất lớn

b)

Sản xuất với nguồn vốn ít năng suất lao động cao

c)

Nền sản xuất nhỏ

d)

Tái sản xuất mở rộng

24.

Để làm rõ bản chất của lợi nhuận C.Mác bắt đầu phân tích yếu tố nào?

a)

Hàng hóa sức lao động

b)

Lợi tức

c)

Xuất khẩu tư bản

d)

Chi phí sản xuất

25.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là phần giá trị hàng hóa bù lại giá cả của những tư liệu sản xuất đã tiêu dùng và giá cả của… đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa ấy?

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Tư liệu sinh hoạt

c)

Chi phí sản xuất

d)

Sức lao động

26.

Chi phí sản xuất được ký hiệu là gì?

a)

m

b)

v

c)

k

d)

c

27.

Vai trò của tư bản bất biến trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư là gì?

a)

Cùng với sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

b)

Tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

28.

Tiền công thực tế là gì?

a)

Mức lương danh nghĩa

b)

Số giờ làm việc hàng ngày

c)

Tổng số tiền người lao động nhận được trong một đơn vị thời gian

d)

Khoản thưởng định kỳ

29.

Thành phần kinh tế nào giữ vai trò là một động lực quan trọng trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Kinh tế tập thể

b)

Kinh tế nhà nước

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế hộ gia đình

30.

Thành phần kinh tế nào được xem là nòng cốt để phát triển nền kinh tế độc lập tự chủ trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

b)

Kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể

c)

Kinh tế nhà nước kinh tế tập thể cùng với kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế nhà nước và kinh tế tư nhân

31.

Đâu không phải là bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế?

a)

Các cơ chế phương pháp thủ tục thực hiện các quy định vận hành nền kinh tế

b)

Các cương lĩnh đường lối phát triển kinh tế xã hội

c)

Hệ thống các chủ thể thực hiện các hoạt động kinh tế

d)

Hệ thống pháp luật về kinh tế và nhà nước thừa nhận

32.

Về biểu hiện lợi ích kinh tế trước hết của người lao động là gì?

a)

Chế độ ưu đãi

b)

Tiền công

c)

Phúc lợi xã hội

d)

Bồi dưỡng nâng cao trình độ

33.

Theo Ph.Ăngghen quan hệ kinh tế của một xã hội nhất định biểu hiện trước hết dưới hình thái nào?

a)

Tiền tệ

b)

Hàng hóa

c)

Lợi ích

d)

Thị trường

34.

Đâu không phải là vai trò của lợi ích kinh tế?

a)

Là động lực trực tiếp của các chủ thể kinh tế xã hội

b)

Là động lực trực tiếp của các hoạt động kinh tế xã hội

c)

Là cơ sở thúc đẩy sự phát triển của các lợi ích khác

d)

Là mục tiêu hàng đầu của các chủ thể kinh tế xã hội

35.

Điền vào chỗ trống: Cội nguồn phát triển của xã hội không phải là quá trình nhận thức mà là các quan hệ của đời sống vật chất tức là các lợi ích …… của con người

a)

Vật chất

b)

Tinh thần

c)

Cá nhân

d)

Kinh tế

36.

Quan điểm “dân là gốc” nhấn mạnh nguyên tắc nào?

a)

Lợi ích của tập thể

b)

Lợi ích vì dân

c)

Lấy dân làm gốc

d)

Ngoại giao nhân dân

37.

Mâu thuẫn về lợi ích trong lĩnh vực nào được xem là cội nguồn của các xung đột xã hội?

a)

Xã hội

b)

Văn hóa

c)

Chính trị

d)

Kinh tế

38.

Phát triển nhân tố nào trở thành nhiệm vụ quan trọng hàng đầu của các quốc gia?

a)

Địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

b)

Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế

39.

Nội dung nào không diễn đạt lợi ích kinh tế cơ bản trong nền kinh tế thị trường?

a)

Quan hệ lợi ích giữa người sản xuất và người tiêu dùng

b)

Quan hệ lợi ích giữa những người lao động với nhau

c)

Quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động với nhau

d)

Quan hệ lợi ích giữa người lao động và người sử dụng lao động

40.

Điền vào chỗ trống: Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam thì kinh tế tập thể cùng với kinh tế tư nhân được xác định là …… để phát triển một nền kinh tế độc lập tự chủ

a)

Quan trọng

b)

Quyết định

c)

Nòng cốt

d)

Chủ đạo

41.

Khái niệm giá trị hàng hoá phản ánh chủ yếu điều gì trong sản xuất xã hội?

a)

Thị hiếu người tiêu dùng hiện thời

b)

Chi phí nguyên liệu tiêu hao thực tế

c)

Mức độ cạnh tranh trên thị trường

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

42.

Điều nào làm thay đổi giá trị của hàng hoá khi năng suất lao động tăng?

a)

Thời gian lao động cho một đơn vị giảm

b)

Giá cả danh nghĩa tăng nhanh theo

c)

Số lượng người lao động tăng thêm

d)

Chi phí vận chuyển tăng nhất thời

43.

Trong sản xuất hàng hoá, lao động trừu tượng được hiểu là gì?

a)

Thời gian nghỉ giữa ca

b)

Sự hao phí sức lao động nói chung

c)

Kỹ năng nghề nghiệp cụ thể

d)

Cường độ lao động cá nhân

44.

Chức năng thước đo giá trị của tiền tệ gắn với nội dung nào?

a)

Biểu hiện giá trị hàng hoá bằng đơn vị tiền

b)

Kiểm soát chất lượng sản phẩm tiêu dùng

c)

Cất trữ vàng trong kho dự trữ quốc gia

d)

Trao đổi trực tiếp hiện vật với hiện vật

45.

Tiền tệ làm phương tiện lưu thông khi thực hiện vai trò nào?

a)

Thanh toán nợ thuế quá hạn

b)

Quy định chuẩn mực đo khối lượng

c)

Lưu giữ giá trị trong thời gian dài

d)

Môi giới trao đổi mua bán hàng hoá

46.

Khi tiền thực hiện chức năng phương tiện thanh toán, nó chủ yếu dùng để làm gì?

a)

Chi trả các khoản nợ và nghĩa vụ

b)

Cất trữ giá trị trong ngân khố

c)

Định giá đơn vị sản phẩm

d)

Trao đổi trực tiếp hiện vật

47.

Chức năng cất trữ của tiền tệ yêu cầu gì để thực hiện ổn định?

a)

Giữ sức mua tương đối ổn định

b)

Nguồn cung tiền vô hạn

c)

Tỷ giá hối đoái luôn tăng mạnh

d)

Lãi suất danh nghĩa bằng 0

48.

Luật giá trị trong trao đổi hàng hoá quy định mối quan hệ nào?

a)

Trao đổi dựa trên lợi nhuận kế toán

b)

Trao đổi theo giá cả tuỳ hứng người bán

c)

Trao đổi dựa trên giá trị xã hội cần thiết

d)

Trao đổi cân bằng theo định mức hành chính

49.

Khi thị trường cạnh tranh hoàn hảo, giá cả có xu hướng như thế nào theo luật giá trị?

a)

Cố định theo mức lương tối thiểu

b)

Luôn cao hơn giá trị thực tế

c)

Tăng liên tục bất kể năng suất

d)

Vận động quanh giá trị xã hội cần thiết

50.

Năng suất lao động xã hội tăng sẽ ảnh hưởng gì đến giá trị đơn vị hàng hoá?

a)

Giảm vì ít thời gian lao động hơn

b)

Tăng vì chi phí quảng cáo cao

c)

Không đổi vì thị hiếu ổn định

d)

Tăng vì tiền lương tăng nhanh

51.

Sự khác nhau giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng là gì?

a)

Một bên là nghỉ ngơi có trả lương

b)

Cả hai chỉ tạo giá trị trao đổi

c)

Cả hai chỉ tạo giá trị sử dụng

d)

Một bên tạo giá trị sử dụng, một bên tạo giá trị

52.

Tiền không cần dạng vật chất vàng vẫn có thể thực hiện chức năng nào?

a)

Phương tiện lưu thông và thanh toán

b)

Cất trữ vĩnh viễn không rủi ro

c)

Thước đo giá trị chuẩn vàng cố định

d)

Tự động điều tiết sản xuất

53.

Bao nhiêu chức năng cơ bản của tiền có liên quan trực tiếp đến kinh tế quốc tế?

a)

Bốn chức năng

b)

Hai chức năng

c)

Ba chức năng

d)

Năm chức năng

54.

Điều kiện để phân phối ngày càng công bằng hơn trong xã hội là gì?

a)

Phát triển mạnh lực lượng sản xuất

b)

Tăng nhanh thuế gián thu lũy tiến

c)

Cố định mức lương theo thâm niên

d)

Hạn chế lưu thông tiền mặt rộng rãi

55.

Nguyên tắc giải quyết mâu thuẫn lợi ích kinh tế giữa các bên là gì?

a)

Tham gia đối thoại, nhượng bộ hợp lý

b)

Áp đặt lợi ích bằng mệnh lệnh

c)

Tạm thời đóng băng sản xuất

d)

Chuyển hết rủi ro cho người mua

56.

Cơ chế thị trường thúc đẩy doanh nghiệp tuân theo luật giá trị bằng cách nào?

a)

Tăng quảng cáo để bán giá cao

b)

Bắt buộc định giá theo nhà nước

c)

Giảm chất lượng để tăng biên lợi

d)

Cạnh tranh buộc giảm chi phí xã hội

57.

Nếu hàng hoá trao đổi sai lệch lâu dài so với giá trị xã hội cần thiết, hậu quả là gì?

a)

Ổn định dài hạn lợi nhuận doanh nghiệp

b)

Rối loạn phân bổ nguồn lực thị trường

c)

Tăng phúc lợi đồng đều tức thì

d)

Giảm nhu cầu đào tạo lao động

58.

Trong điều kiện năng suất lao động tăng, để giữ giá cả ổn định cần biện pháp nào?

a)

Ấn định giá trần tuyệt đối

b)

Giới hạn quảng cáo thương mại

c)

Tăng mạnh thuế nhập khẩu

d)

Điều tiết cung tiền hợp lý

59.

Tiền tệ hỗ trợ tích luỹ vốn sản xuất thông qua chức năng nào?

a)

Cất trữ và thanh toán vốn đầu tư

b)

Tăng giá trị sử dụng ngay lập tức

c)

Thước đo giá trị bằng hiện vật

d)

Lưu thông thay thế hàng đổi hàng

60.

Yếu tố quyết định lâu dài việc tăng sản phẩm cho xã hội là gì?

a)

Hạn chế đầu tư công nghệ mới

b)

Giảm lương danh nghĩa toàn diện

c)

Tỷ giá hối đoái biến động mạnh

d)

Năng suất lao động tăng bền vững

61.

Khái niệm "năng suất lao động" phản ánh trực tiếp điều nào?

a)

Mức lương trung bình của người lao động

b)

Số vốn cố định đầu tư cho một ca làm

c)

Khối lượng sản phẩm trên một đơn vị thời gian

d)

Giá trị sử dụng tăng theo thời gian sản xuất

62.

Yếu tố nào làm tăng năng suất lao động trong dài hạn bền vững?

a)

Tiến bộ khoa học công nghệ và tổ chức

b)

Tăng số giờ làm việc liên tục

c)

Giảm giá bán sản phẩm đầu ra

d)

Tăng thuế suất cá nhân tạm thời

63.

"Thời gian lao động xã hội cần thiết" được hiểu là gì?

a)

Thời gian nghỉ ngơi cần để tái sản xuất sức lao động

b)

Thời gian tối đa mà cá nhân có thể làm việc

c)

Thời gian định mức theo kế hoạch của doanh nghiệp

d)

Thời gian trung bình để sản xuất trong điều kiện bình thường

64.

Khi năng suất lao động tăng, giá trị hàng hoá tính theo lao động sẽ biến đổi thế nào?

a)

Giá trị giảm vì thời gian cần thiết thấp hơn

b)

Giá trị tăng vì sử dụng nhiều máy móc hơn

c)

Giá trị tăng vì tiền lương tăng tương ứng

d)

Giá trị không đổi vì nhu cầu không đổi

65.

Phân biệt lao động đơn giản và lao động phức tạp chủ yếu dựa trên điều gì?

a)

Trình độ kỹ năng và đào tạo cần thiết

b)

Cường độ làm việc trong ca

c)

Số lượng sản phẩm hoàn thành

d)

Mức độ vốn cố định sử dụng

66.

Trong lý luận giá trị, lao động phức tạp được quy về lao động đơn giản theo cách nào?

a)

Chuyển theo số lượng máy móc dùng

b)

So sánh bằng tiền lương danh nghĩa

c)

Nhân hệ số quy đổi dựa trên xã hội

d)

Cộng thời gian làm việc bằng nhau

67.

Điều kiện để hàng hoá có giá trị trao đổi ổn định là gì?

a)

Giá thị trường luôn cao hơn chi phí

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết xác định

c)

Sản lượng tiêu thụ tăng đều từng quý

d)

Tiền lương thực tế không đổi theo năm

68.

Hình thái giá trị giản đơn (ngẫu nhiên) xuất hiện khi nào?

a)

Trao đổi trực tiếp giữa hai hàng hoá riêng lẻ

b)

Trao đổi qua tiền tệ chính thức nhà nước

c)

Trao đổi trong thị trường hoàn hảo cạnh tranh

d)

Trao đổi bằng tín dụng ngân hàng

69.

Trong hình thái giá trị mở rộng, một hàng hoá thể hiện giá trị của mình bằng cách nào?

a)

Được niêm yết giá trên sàn giao dịch

b)

Chuyển đổi sang dịch vụ tương đương

c)

Định giá bằng một đơn vị tiền chung

d)

Trao đổi với nhiều hàng hoá khác nhau

70.

Hình thái chung của giá trị xuất hiện khi điều gì xảy ra?

a)

Một hàng hoá trở thành vật ngang giá chung

b)

Tiền lương tối thiểu tăng đồng loạt

c)

Tất cả hàng hoá có giá bằng nhau

d)

Nhà nước phát hành tiền giấy bắt buộc

71.

Bản chất của tiền tệ trong lịch sử theo lý luận giá trị là gì?

a)

Công cụ ghi chép kế toán doanh nghiệp

b)

Giấy bảo chứng của cơ quan nhà nước

c)

Vật ngang giá chung kết tinh lao động xã hội

d)

Phương tiện tích trữ tư liệu sản xuất cá nhân

72.

Khi một hàng hoá đóng vai trò tiền tệ, nó đảm nhận chức năng nào trước hết?

a)

Thước đo giá trị và phương tiện trao đổi

b)

Phương tiện dự trữ và đầu tư dài hạn

c)

Công cụ thống kê và kiểm toán thuế

d)

Phương tiện quảng cáo và tiếp thị

73.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc các chức năng cơ bản của tiền?

a)

Thước đo giá trị trong trao đổi

b)

Phương tiện lưu thông và thanh toán

c)

Tăng năng suất lao động của nhà máy

d)

Phương tiện cất trữ giá trị

74.

Trong thị trường, giá cả lệch khỏi giá trị chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Chiều dài ngày làm việc pháp lý

b)

Cung cầu biến động và cạnh tranh

c)

Số lượng doanh nghiệp nhà nước

d)

Độ bền của tiền kim loại

75.

Để xác định "lao động xã hội cần thiết", giả định nào là quan trọng?

a)

Điều kiện sản xuất trung bình phổ biến

b)

Công nghệ tiên tiến nhất thế giới

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP quốc gia

d)

Mức lương tối thiểu quy định

76.

Cường độ lao động tăng nhưng năng suất không đổi sẽ tác động gì đến giá trị mỗi đơn vị hàng hoá?

a)

Phụ thuộc hoàn toàn vào giá cả

b)

Giảm mạnh vì làm việc nhanh hơn

c)

Không đổi vì thời gian cần thiết không đổi

d)

Tăng vì mệt mỏi làm sai hỏng

77.

Tại sao tiền giấy có thể thực hiện chức năng tiền tệ?

a)

Vì đại diện cho vật ngang giá chung do xã hội thừa nhận

b)

Vì được in màu đẹp và dễ gấp

c)

Vì có mệnh giá tùy người phát hành

d)

Vì không thể bị giả mạo trong thực tế

78.

Chuyển từ hình thái giá trị chung sang hình thái tiền tệ đòi hỏi điều gì?

a)

Ban hành luật cấm trao đổi trực tiếp

b)

Tăng thuế hàng hoá xa xỉ liên bang

c)

Cố định vật ngang giá chung thành một hàng hoá đặc thù

d)

Chuẩn hoá mọi đơn vị đo lường vật lý

79.

Ví dụ lịch sử phổ biến cho vật ngang giá chung trước khi tiền giấy ra đời là gì?

a)

Vàng hoặc bạc làm tiền kim loại

b)

Gạo làm đơn vị lương thực

c)

Muối làm gia vị bảo quản

d)

Da thú làm đồ trang sức

80.

Khi lao động xã hội cần thiết giảm do công nghệ, tác động tổng quát lên xã hội là gì?

a)

Giá trị đơn vị tăng, thất nghiệp giảm nhanh

b)

Giá trị đơn vị hàng hoá giảm, sản lượng tiềm năng tăng

c)

Giá trị không đổi, phúc lợi tăng ngay

d)

Giá trị tăng, tiêu dùng giảm mạnh

81.

Trong phân tích Mác, tư bản bất biến là bộ phận tư bản dùng để mua gì?

a)

Tư liệu sản xuất như máy móc, nguyên liệu

b)

Sức lao động của công nhân làm thuê

c)

Cổ phiếu và trái phiếu doanh nghiệp

d)

Hàng hóa tiêu dùng phục vụ thị trường

82.

Tư bản khả biến có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tạo ra giá trị thặng dư thông qua lao động

b)

Chỉ chuyển giá trị nguyên vẹn vào sản phẩm

c)

Là vốn cố định gắn với máy móc thiết bị

d)

Không liên quan đến tiền lương người lao động

83.

Giá trị thặng dư là phần giá trị nào trong hàng hóa?

a)

Bằng đúng chi phí sản xuất xã hội

b)

Bằng với tiền lương danh nghĩa

c)

Vượt lên trên giá trị sức lao động

d)

Thấp hơn giá trị tư liệu sản xuất

84.

Tiền lương trong chủ nghĩa tư bản phản ánh gì về sức lao động?

a)

Giá trị thặng dư do máy móc tạo

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa thông thường

c)

Giá cả của sức lao động được mua bán

d)

Lợi nhuận bình quân của nhà tư bản

85.

Tích lũy tư bản chủ yếu dựa trên cơ sở nào?

a)

Tái đầu tư giá trị thặng dư thu được

b)

Vay nợ từ ngân hàng trung ương

c)

Cắt giảm tiêu dùng của công nhân

d)

Phát hành tiền pháp định bổ sung

86.

Khi tỷ lệ tích lũy tăng, xu hướng đối với quy mô sản xuất là gì?

a)

Thu hẹp phạm vi phân công lao động

b)

Ngừng đầu tư đổi mới công nghệ

c)

Cố định năng lực sản xuất hiện có

d)

Mở rộng quy mô sản xuất xã hội

87.

Thời gian lao động thặng dư là gì?

a)

Toàn bộ thời gian làm việc trong một ca

b)

Thời gian công nhân làm vượt trên thời gian cần thiết

c)

Thời gian đào tạo trước khi vào việc

d)

Thời gian nghỉ giữa các ca sản xuất

88.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối thường dựa vào biện pháp nào?

a)

Tăng lương danh nghĩa theo giờ

b)

Kéo dài ngày lao động vượt mức

c)

Tăng tốc độ máy móc hiện có

d)

Rút ngắn thời gian nghỉ trưa

89.

Giá trị thặng dư tương đối đạt được chủ yếu bằng cách nào?

a)

Tăng số giờ làm thêm không lương

b)

Giảm thời gian lao động cần thiết nhờ năng suất

c)

Chuyển dịch sản xuất sang khu vực khác

d)

Cắt giảm phúc lợi tập thể công nhân

90.

Tư bản cố định khác tư bản lưu động ở điểm nào?

a)

Chuyển giá trị từng phần qua nhiều chu kỳ

b)

Chuyển hết giá trị vào sản phẩm mỗi kỳ

c)

Không tham gia quá trình sản xuất trực tiếp

d)

Không cần khấu hao theo thời gian

91.

Thành phần hữu cơ của tư bản phản ánh điều gì?

a)

Tỷ lệ khấu hao trong vốn cố định

b)

Mức lợi nhuận siêu ngạch trung bình

c)

Tỷ lệ tư bản bất biến so với khả biến

d)

Tốc độ chu chuyển vốn lưu động

92.

Khi thành phần hữu cơ của tư bản tăng, ảnh hưởng điển hình lên nhu cầu lao động là gì?

a)

Tăng mạnh nhu cầu thuê mới công nhân

b)

Chỉ tăng trong ngành dịch vụ thấp

c)

Không đổi vì vốn thay thế trung tính

d)

Giảm tương đối nhu cầu lao động sống

93.

Tích lũy tư bản có thể dẫn tới hình thành quân dự bị công nghiệp theo cơ chế nào?

a)

Thay thế lao động bằng máy móc nâng năng suất

b)

Mở rộng phúc lợi xã hội toàn diện

c)

Tăng tỷ lệ tiền lương thực tế bền vững

d)

Di cư lao động từ nông thôn ra đô thị tăng

94.

Tiền lương danh nghĩa và tiền lương thực tế khác nhau ở điểm nào?

a)

Một bên là số tiền, một bên là sức mua

b)

Cả hai đều là mức lương sau thuế

c)

Đều phản ánh giá trị thặng dư tạo ra

d)

Không liên quan đến giá cả sinh hoạt

95.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m') đo lường gì?

a)

Mức khấu hao vốn cố định hàng năm

b)

Phần chênh giữa giá trị và giá cả

c)

Tỷ lệ giữa giá trị thặng dư và khả biến

d)

Tỷ lệ giữa lợi nhuận và doanh thu

96.

Tích tụ tư bản khác tập trung tư bản như thế nào?

a)

Gộp nhiều tư bản cá thể thành một

b)

Tăng quy mô trong một tư bản cá thể

c)

Phân tán vốn vào nhiều ngành mới

d)

Giảm vốn cố định qua khấu hao nhanh

97.

Năng suất lao động tăng thường kéo theo hệ quả nào đối với thời gian cần thiết?

a)

Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

b)

Kéo dài thời gian nghỉ phục hồi sức

c)

Giữ nguyên thời gian thặng dư cố định

d)

Tăng mạnh thời gian chờ nguyên liệu

98.

Trong tái sản xuất mở rộng, điều kiện nào sau đây là cốt yếu?

a)

Ngừng áp dụng tiến bộ kỹ thuật

b)

Tăng lương thực tế đồng loạt

c)

Giữ nguyên quy mô vốn bất biến

d)

Tái đầu tư một phần giá trị thặng dư

99.

Khi tiền lương thực tế giảm, tác động thường thấy tới tỷ suất giá trị thặng dư là gì?

a)

Bằng không do đình công toàn ngành

b)

Tăng do chi phí sức lao động giảm

c)

Giảm vì doanh thu sụt mạnh ngay

d)

Không đổi vì lương chỉ danh nghĩa

100.

Giá trị thặng dư siêu ngạch xuất hiện khi nào?

a)

Một nhà tư bản có năng suất vượt mức xã hội

b)

Nhà nước trợ giá nguyên liệu đầu vào

c)

Tiền lương danh nghĩa tăng đồng loạt

d)

Tất cả doanh nghiệp tăng giờ làm thêm

101.

Trong tái sản xuất giản đơn, quy mô vốn sản xuất ở chu kỳ sau có đặc điểm gì?

a)

Giảm dần theo thời gian

b)

Tăng nhanh không giới hạn

c)

Giữ nguyên quy mô ban đầu

d)

Thay đổi thất thường mỗi kỳ

102.

Tái sản xuất mở rộng khác gì so với tái sản xuất giản đơn?

a)

Không tái đầu tư lợi nhuận

b)

Giữ nguyên sản lượng

c)

Giảm tiêu dùng cuối cùng

d)

Tăng quy mô tư bản

103.

Ký hiệu k trong chi phí sản xuất biểu thị điều gì?

a)

Tốc độ lưu chuyển hàng hóa

b)

Lợi nhuận tối đa lý thuyết

c)

Mức khấu hao thiết bị

d)

Chi phí sản xuất đơn vị

104.

Lợi nhuận p được xác định chủ yếu từ quan hệ nào?

a)

Doanh thu trừ chi phí

b)

Giá trị hàng hóa cộng thuế

c)

Tiền lương nhân với giờ làm

d)

Vốn cố định chia cho lao động

105.

Tốc độ chu chuyển tư bản phản ánh điều gì?

a)

Mức lương trung bình lao động

b)

Thời gian hoàn vốn vòng quay

c)

Tỷ lệ khấu hao hàng năm

d)

Sản lượng tối đa nông nghiệp

106.

Khi tốc độ chu chuyển tư bản tăng, tác động trực tiếp đến tỷ suất lợi nhuận là gì?

a)

Không ảnh hưởng rõ rệt

b)

Lợi nhuận biến động thất thường

c)

Tỷ suất lợi nhuận giảm

d)

Tỷ suất lợi nhuận tăng

107.

Chi phí sản xuất k gồm những thành phần chủ yếu nào?

a)

Vật tư, lao động, khấu hao

b)

Viện trợ, tài trợ, quyên góp

c)

Thuế, cổ tức, thưởng

d)

Tiền thuê văn phòng, quảng cáo

108.

Trong mô hình doanh nghiệp, tái đầu tư lợi nhuận thường dùng cho mục tiêu nào?

a)

Giảm giá bán mọi sản phẩm

b)

Tăng chi trả cổ tức tối đa

c)

Mở rộng quy mô sản xuất

d)

Cắt giảm khấu hao thiết bị

109.

Tỷ suất lợi nhuận được tính bằng công thức cơ bản nào?

a)

Doanh thu nhân chi phí

b)

Lương chia số lao động

c)

p chia cho vốn đầu tư

d)

Giá bán trừ khấu hao

110.

Nếu chi phí k tăng còn giá bán không đổi, lợi nhuận p sẽ như thế nào?

a)

Giữ nguyên không đổi

b)

Tăng lên nhanh chóng

c)

Biến động không dự báo

d)

Giảm xuống tương ứng

111.

Trong ngành có chu kỳ sản xuất dài, tốc độ chu chuyển tư bản thường có đặc điểm gì?

a)

Chậm hơn so với ngành ngắn

b)

Nhanh hơn đáng kể

c)

Không phụ thuộc thời gian

d)

Luôn bằng nhau giữa các ngành

112.

Để tăng tốc chu chuyển tư bản, biện pháp trực tiếp là gì?

a)

Tăng thuế suất doanh thu

b)

Rút ngắn thời gian sản xuất

c)

Tăng lương định kỳ

d)

Giảm số ca làm việc

113.

Trong tái sản xuất mở rộng, nguồn vốn bổ sung chủ yếu đến từ đâu?

a)

Lợi nhuận giữ lại doanh nghiệp

b)

Vay tiêu dùng hộ gia đình

c)

Trợ cấp từ thiện xã hội

d)

Thu phí dịch vụ công

114.

Khi capital turnover tăng gấp đôi, với các yếu tố khác không đổi, p năm sẽ có xu hướng gì?

a)

Tăng gần gấp đôi

b)

Giảm còn một nửa

c)

Không thay đổi

d)

Biến thiên không xác định

115.

Chi phí k đơn vị sản phẩm giảm nhờ cải tiến công nghệ sẽ ảnh hưởng thế nào?

a)

Tăng khấu hao

b)

Giảm tốc độ chu chuyển

c)

Giảm doanh thu

d)

Tăng lợi nhuận biên

116.

Trong phân tích lợi nhuận, p biên là gì?

a)

Tổng lợi nhuận năm tài chính

b)

Lợi nhuận trước thuế toàn công ty

c)

Lợi nhuận trên mỗi sản phẩm

d)

Lợi nhuận sau cổ tức

117.

Một doanh nghiệp có vốn 100, p năm 20. Tỷ suất lợi nhuận là?

a)

40 phần trăm

b)

5 phần trăm

c)

10 phần trăm

d)

20 phần trăm

118.

Nếu doanh thu tăng, k không đổi, điều gì xảy ra với p?

a)

p giảm nhẹ

b)

p giữ nguyên

c)

p tăng theo

d)

p bằng không

119.

Khấu hao là thành phần nào của k?

a)

Chi phí lao động trực tiếp

b)

Chi phí vốn cố định

c)

Chi phí quảng cáo ngắn hạn

d)

Thuế thu nhập cá nhân

120.

Trong quản trị, mục tiêu tối ưu hóa lợi nhuận gắn với tiêu chí nào?

a)

Tối đa hóa giờ làm

b)

Tối thiểu hóa doanh thu

c)

Tối đa hóa lương bình quân

d)

Tối thiểu hóa k đơn vị