wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì 1_Sinh học

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Bào quan riboxom không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bên ngoài được bao bọc bởi một màng photpholipit kép

b)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

c)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và protein

d)

Làm nhiệm vụ sinh học tổng hợp protein cho tế bào

2.

Tế bào nào sau đây không có thành tế bào:

a)

Tế bào nấm men

b)

Tế bào vi khuẩn

c)

Tế bào động vật

d)

Tế bào thực vật

3.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

b)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

c)

Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

d)

Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

e)

Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

4.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

b)

Có thành tế bào bằng peptidoglican

c)

Các bào quan có màng bao bọc

d)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

5.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

b)

Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

c)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gòm ADN liên kết với protein

d)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

6.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp bào quan peroxixom

b)

Tổng hợp lipit, phân giải chất đôc

c)

Vận chuyển nội bào

d)

Tổng hợp protein

7.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

b)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

c)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

8.

Bảo quản riboxom không có đặc điểm

a)

Được bao bọc bởi màng kép phôtpholipit

b)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

c)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và protein

d)

Làm nhiệm vụ tổng hợp protein

9.

Nhân điều khiển mọi họa động trao đổi chất của tế bào bằng cách:

a)

ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động

b)

thực hiện tự nhân đôi ADN và nhân đôi NST để tiến hành phân bào

c)

điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng

d)

thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con

10.

Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực:

a)

Động vật, thực vật, nấm

b)

Động vật, thực vật, vi khuẩn

c)

Động vật, thực vật, virut

d)

Động vật, nấm, vi khuẩn

11.

Tế bào nhân chuẩn không có ở :

a)

Người

b)

Thực vật

c)

Vi khuẩn

d)

Động vật

12.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa

a)

Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào

b)

Các bào quan không có màng bao bọc

c)

Chỉ chứa ribôxôm và nhân tế bào

d)

Chứa bào tương và nhân tế bào

13.

Màng sinh chất của tế bào nhân thực được cấu tạo bởi

a)

Các phân tử prôtêin và axitnucleic

b)

Các phân tử prôtêin và phôtpholipit

c)

Các phân tử phôtpholipit và axitnuclêic

d)

Các phân tử prôtêin

14.

Có mấy ý đúng về tế bào nhân thực: (1). Động vật (2). Thực vật (3). Nấm . (4) Vi khuẩn

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

15.

Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì

a)

Được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau

b)

Phải bao bọc xung quanh tế bào

c)

Gắn kết chặt chẽ với khung tế bào

d)

Các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng

16.

Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ?

a)

Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào

b)

Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên dịch chuyển

c)

Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động

d)

Các phân tử protein và colesteron thường xuyên chuyển động

17.

Trong thành phần của màng sinh chất , ngoài lipit và protein còn có những phần tử nào sau đây?

a)

Cacbonhydrat

b)

Axit ribonucleic

c)

Axit đêôxiribônuclêic

d)

Axitphotphoric

18.

Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là

a)

Photpholipit

b)

Protein

c)

Cacbonhidrat

d)

Colesteron

19.

Ngoài lớp photpholipit kép và các phân tử prôtêin, màng sinh chất còn liên kết với các thành phần nào sau đây

a)

Cacbohydrat

b)

Colesteron

c)

Các vi sợi

d)

Tất cả các thành phần trên

20.

Colesteron có ở màng sinh chất của tế bào

a)

Vi khuẩn

b)

Động vật

c)

Thực vật

d)

Nấm

21.

Colesteron có chức năng gì trong màng sinh chất?

a)

Tăng tính ổn định cho màng

b)

Tạo nên các lỗ nhỏ trên màng giúp hình thành nên các kênh vận chuyển qua màng

c)

Tăng độ linh hoạt tỏng mô hình khảm động

d)

Tiếp nhận và xử lý thông tin truyền đạt vào tế bào

22.

Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào lạ là nhờ.

a)

Màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường

b)

Màng sinh chất có prôtêin thụ thể

c)

Màng sinh chất có "dấu chuẩn"

d)

Màng sinh chất có lớp kép Photpholipit

23.

Tế bào của cùng 1 cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào "lạ" là nhờ?

a)

"Dấu chuẩn" là glycoprotein

b)

Các protein thụ thể

c)

Mô hình khảm động

d)

Roi và lông tiêm trên màng

24.

Khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận lại có thể nhận biết các cơ quan "lạ" và đào thải các cơ quan đó là nhờ

a)

Cacbohiđrat

b)

Glicôprôtêin

c)

Photpholipit

d)

Colestêrôn

25.

Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào

a)

Một cách tùy ý

b)

Một cách có chọn lọc

c)

Chỉ cho các chất vào

d)

Chỉ cho các chất ra

26.

Đặc tính không thuộc về màng sinh chất:

a)

Thấm tự do các H2O

b)

Không cân xứng

c)

Có chứa nhiều loại prôtêin

d)

Thấm tự do các ion hòa tan trong nước

27.

Lớp đôi phospholipid của các màng tế bào?

a)

Thấm dễ dàng mọi phân tử tích điện và các ion

b)

Không thể thấm tự do các phân tử tích điện và ion

c)

Thấm chọn lọc các phân tử tích điện và các ion

d)

Thấm tự do các ion nhưng không thấm các phần tử tích điện

28.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

b)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

c)

Tiếp nhận và di truyền vào trong tế bào

d)

Thực hiện troa đổi chất giữa tế bào với môi trường

29.

Vai trò của màng sinh chất?

a)

Ngăn cách tế bào chất với môi trường ngoài

b)

Thực hiện sự trao đổi chất với môi trường ngoài

c)

Bảo về khối sinh chất của tế bào

d)

Quy định hình dạng cho tất cả các tế bào

30.

Cấu trúc của màng tế bào?

a)

Các protein bị kẹp giữa hai lớp photpholipid

b)

Các protein ít nhiều nằm xen trong hai lớp photpholipid

c)

Phôtpholipit bị kẹp giữa hai lớp prôtêin

d)

Lớp protein nằm phủ trên lớp đôi

31.

Màng tế bào cơ bản:

a)

Cấu tạo chính là một lớp lipit kép được xen kẽ bởi những phân tử protein, ngoài ra còn có cacbonhydrat

b)

Gồm hai lớp, phía trên các lỗ nhỏ

c)

Gồm 3 lớp: lớp trong và lớp ngoài là protein, lớp giữa là lipit

d)

Có cấu tạo chính là xenlulôzơ

32.

Dựa vào cấu tạo của màng sinh chất em hãy cho biết hiện tượng nào dưới đây có thể xảy ra ở màng tế bào khi lai tế bào chuột với tế bào người?

a)

Trong màng tế bào lai, các phân tử protein của người và của chuột nằm xen kẽ nhau

b)

Trong màng tế bào lai, các phân tử protein của người nằm ở ngoài, các phân tử protein của chuột nằm ở trong

c)

Trong màng tế bào lai, các phân tử protein của người và của chuột nằm riêng biệt ở 2 phía

d)

Trong màng tế bào lai, các phân tử protein của người nằm ở trong, các phân tử protein của chuột nằm ở ngoài

33.

Vì sao gọi là tế bào nhân thực?

a)

Vì vật chất di truyền là ADN và Protein

b)

Vì nhân có kích thước lớn

c)

Vì vật chất di truyền có màng nhân bao bọc

d)

Vì có hệ thống nội màng

34.

Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng

a)

hòa tan trong dung môi

b)

thể rắn

c)

thể nguyên tư

d)

thể khí

35.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

Bơm protein và tiêu tốn ATP

b)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

c)

Kênh protein đặc biệt là "aquaporin"

d)

Sự biến dạng của màng tế bào

36.

Các chất tan trong lipit được vận chuyển vào trong tế bào qua

a)

lớp kép photpholipit

b)

kênh protein xuyên màng

c)

kênh protein đặc biệt

d)

các lỗ trên màng

37.

Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?

a)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn.

b)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn.

c)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ.

d)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ.

38.

Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức

a)

Nhờ kênh protein đặc biệt

b)

Khuếch tán qua lớp kép photpholipit

c)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

d)

Vận chuyển chủ động

39.

Nhập bào là phương thức vận chuyển

a)

Chất có kích thước nhỏ và mang điện.

b)

Chất có kích thước nhỏ và phân cực.

c)

Chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.

d)

Chất có kích thước lớn.

40.

Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng “chất mang”. “Chất mang” chính là các phân tử?

a)

Protein bám màng  

b)

Photpholipit  

c)

Protein xuyên màng  

d)

Colesteron

41.

Tốc độ khuếch tán của chất A phụ thuộc vào những điều nào trên đây?
(1) Chênh lệch nồng độ của chất A ở trong và ngoài màng.

(2) Kích thước, hình dạng và đặc tính hóa học của chất A.

(3) Đặc điểm cấu trúc của màng, nhu cầu của tế bào.       

(4) Kích thước và hình dạng của tế bào

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (3), (4)

d)

(2), (3), (4)

42.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

thẩm thấu

b)

thẩm tách

c)

vận chuyển thụ động

d)

vận chuyển chủ động

43.

Nhận định nào sai?

a)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit

b)

Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất

c)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là "aquaporin"

d)

Glucozo khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng

44.

Hiện tượng thẩm thấu là:

a)

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

b)

Sự khuếch tán của chất tan qua màng.

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng.

d)

Sự khuếch tán của các chất qua màng.

45.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

b)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Luôn ổn định

46.

Trong cấu trúc của màng sinh chất, loại protein giữ chức năng nào dưới đây chiếm số lượng nhiều nhất?

a)

kháng thể

b)

dự trữ

c)

cấu tạo

d)

vận chuyển

47.

Trong môi trường nhược trương, tế bào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ ra là

a)

tế bào nấm men

b)

tế bào thực vật

c)

tế bào vi khuẩn

d)

tế bào hồng cầu

48.

Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng

b)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất

c)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

49.

Phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào là?

a)

Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit

b)

Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng

c)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào   

d)

Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hap ATP

50.

Các chất thải, chất độc hại thường được đưa ra khỏi tế bào theo phương thức vận chuyển

(1) Thẩm thấu(2) Khuếch tán(3) Vận chuyển tích cực.  Phương án trả lời đúng là

a)

1, 3

b)

1, 2

c)

1,2,3

d)

2,3

51.

Co nguyên sinh là hiện tượng

a)

Cả tế bào co lại

b)

Khối nguyên sinh chất của tế bào bị co lại

c)

Màng nguyên sinh bị dãn ra

d)

Nhân tế bào co lại làm cho thể tích của tế bào bị thu nhỏ lại

52.

Người ta dựa vào hiện tượng co nguyên sinh và phản co nguyên sinh của tế bào thực vật để:

a)

Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào

b)

Chứng minh khả năng vận chuyển chủ động của tế bào

c)

Xác định tế bào thực vật còn sống hay đã chết

d)

Tìm hiểu khả năng vận động của tế bào

53.

Tế bào đã chết thì không còn hiện tượng co nguyên sinh vì

a)

Màng tế bào không còn khả năng thấm chọn lọc

b)

Màng tế bào đã bị phá vỡ

c)

Tế bào chất đã bị biến tính

d)

Nhân tế bào đã bị phá vỡ

54.

Cho các nhận định sau về phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất

b)

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất không tiêu tốn năng lượng

c)

Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển cần năng lượng để vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

d)

Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào chủ yếu nhờ phương thức vận chuyển thụ động

55.

Loại bào quan có 2 lớp màng (màng kép) là

a)

lizoxom

b)

ti thể và lục lạp

c)

không bào

d)

lưới nội chất

56.

Các sản phẩm tiết được đưa ra khỏi tế bào theo con đường

a)

xuất bào

b)

khuếch tán

c)

thẩm thấu

d)

cả xuất bào và nhập bào

57.

Loại bào quan không có ở tế bào động vật là

a)

lục lạp

b)

trung thể

c)

lizoxom

d)

không bào

58.

Bào quan làm nhiệm vụ phân giải chát hữu cơ để cung cấp ATP cho tế bào hoạt động là

a)

lục lạp

b)

lưới nội chất

c)

ti thể

d)

bộ máy Gôngi

59.

Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra là

a)

Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ

b)

Tế bào hồng cầu không thay đổi

c)

Tế bào hồng cầu nhỏ đi

d)

Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại

60.

Ngâm rau xà lách vào dung dịch nước. Nước là môi trường gì?

a)

Đồng trương

b)

Ưu trương

c)

Nhược trương

d)

Đẳng trương

61.

Một tế bào nhân tạo có nồng độ chất tan là 0,5M (chỉ chứa NaCl). Dung dịch nào sau đây là môi trường đẳng trương của tế bào

a)

Dung dịch NaCl 0,5 M

b)

Dung dịch NaCl 0,2M

c)

Dung dịch NaCl 0,1M

d)

Nước cất

62.

Cho tế bào vảy hành vào dung dịch A và quan sát thấy có hiện tượng co nguyên sinh. Đối với tế bào hành, dung dịch A là

a)

Có áp suất thẩm thấu nhỏ

b)

Ưu trương

c)

Nhược trương

d)

Đẳng trương

63.

Trong môi trường ưu trương, tế bào sẽ:

a)

Không có sự trao đổi nước qua màng

b)

Nước vào hay ra khỏi tế bào ở cùng tốc độ

c)

Thu nước

d)

Mất nước

64.

Trong môi trường đẳng trương:

a)

Không có sự di chuyển của nước qua màng tế bào

b)

Nước ra khỏi tế bào

c)

Nước vào hay ra khỏi tế bào ở cùng tốc độ

d)

Nước vào tế bào

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hình thức vận chuyển chủ động?

a)

Cần ATP

b)

Dùng để vận chuyển nước

c)

Chất tan đi từ nơi có nồng độ thấp về nơi có nồng độ cao hơn

d)

Cần kênh prôtêin đặc hiệu

66.

Chất truyền tin là:

a)

Các chất hóa học làm nhiệm vụ truyền tin mà đích của chúng là các tế bào liền kề

b)

Các chất hóa học liên kết giữa các tế bào làm nhiệm vụ truyền tin mà đích của chúng là các tế bào liền kề

c)

Các chất hóa học làm nhiệm vụ mà đích của chúng là các tế bào liền kề và ở xa

d)

Các chất hóa học làm nhiệm vụ truyền tin mà đích của chúng là các tế bào liền kề và ở xa

67.

Chất truyền tin gồm 2 loại chính đó là

a)

Phân tử hữu cơ kích thước lớn

b)

enzyme và một số muối hòa tan

c)

hormone và nước

d)

phân tử ưa nước và phân tử kị nước

68.

Con đường truyền tín hiệu là

a)

Là quá trình ở đó tín hiệu trên bề mặt tế bào được chuyển thành một đáp ứng TB đặc thù thường gồm 1 chuỗi các bước.

b)

Quá trình ở đó tín hiệu trên bề mặt tế bào được chuyển thành dạng thông tin hóa học

c)

Quá trình chuyển đổi tín hiệu của tế bào

d)

Quá trình tiếp nhận của tế bào với các phân tử truyền tin

69.

Con đường truyền tin của phân tử gồm các bước chính

a)

Tiếp nhận→Truyền tin→Đáp ứng

b)

Tiếp nhận →Đáp ứng

c)

Truyền tin→ Tiếp nhận→Đáp ứng

d)

Truyền tin→Đáp ứng →Tiếp nhận

70.

Tế bào tiếp nhận tín hiệu bằng :

a)

Các protein thụ thể trên màng tế bào

b)

Các kênh protein trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất

c)

Các protein thụ thể trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất

d)

Các protein thụ thể nằm trong tế bào chất

71.

Sự truyền tín hiệu bên trong tế bào

a)

là sự chuyển đổi tín hiệu giữa các phân tử trong tế bào với môi trường

b)

là sự chuyển đổi tín hiệu giữa các phân tử trong con đường truyền tin tế bào

c)

là sự chuyển đổi thông tin di truyền giữa tế bào và TB.

d)

là sự chuyển đổi tín hiệu giữa TB với môi trường nội bào

72.

Chọn ý đúng: Các phân tử cụ thể liên kết với thụ thể là?

a)

Đồng enzyme

b)

Chất nền

c)

Enzim

d)

Phối tử

73.

Cho biết: Loại phân tử nào tham gia vào việc đáp ứng các tín hiệu bên ngoài mà tế bào nhận được?

a)

Axit nucleic

b)

Gen

c)

Cơ quan tiếp nhận

d)

Enzim

74.

Chọn ý đúng: Một trong những chức năng chính của màng sinh chất là bao bọc nội dung của?

a)

b)

xương

c)

sinh vật

d)

tế bào

75.

Chọn ý đúng: Chức năng quan trọng nhất của màng tế bào là?

a)

Cho phép nhập và xuất vật liệu mà không cần bất kỳ sự kiểm soát nào

b)

Chỉ kiểm soát lối ra của vật liệu từ các tế bào

c)

Chỉ kiểm soát việc nhập vật liệu vào tế bào

d)

Kiểm soát việc ra vào của nguyên liệu từ các tế bào.

76.

Chọn ý đúng: Hai phần của màng tế bào đóng vai trò là nơi nhận biết tế bào là gì?

a)

glycolipid và glycoprotein của màng

b)

các đầu ưa nước và kỵ nước của màng lipid

c)

axit amin và lipid của màng

d)

protein màng ngoại vi và tích hợp

77.

Hãy cho biết: Bạn có thể tìm thấy một phân tử lớn có chứa nhóm photphat gắn với hai chuỗi axit béo ở đâu?

a)

màng tế bào

b)

tế bào chất

c)

DNA

d)

ribosome

78.

Cho biết: Protein nằm trong màng tế bào có các đặc tính hóa học hỗ trợ các phân tử đi qua phía bên kia của màng trong quá trình?

a)

khuếch tán đơn giản.

b)

khuếch tán tích cực.

c)

tạo điều kiện khuếch tán.

d)

tất cả đều đúng

79.

Chọn ý đúng: Màng ngoài của ti thể chứa protein được gọi là?

a)

ATP synthase

b)

diệp lục

c)

porins

d)

ribosome

80.

Chọn ý đúng: Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở màng tế bào khi hạ nhiệt độ?

a)

biến tính

b)

đường phân

c)

khử bão hòa

d)

đường hóa

81.

Sự co cơ mà ATP tạo điều kiện cho phép động vật có vú duy trì nhiệt độ cơ thể ổn định. Một ví dụ rõ ràng là rùng mình, vì điều này giải phóng nhiệt. Hành động nào liên quan đến ATP là một ví dụ khác về cách động vật có vú tăng nhiệt độ cơ thể của chúng?

a)

Dựng long

b)

Giãn mạch

c)

Tiết mồ hôi

d)

Giảm nhịp tim

82.

Chọn số câu đúng. Điều nào sau đây áp dụng cho thụ thể nicotinic acetylcholin?

a)

Liên kết acetylcholin với thụ thể gây ra sự thay đổi cấu trúc kích hoạt protein G.

b)

Liên kết của acetylcholin với thụ thể gây ra sự thay đổi cấu trúc làm mở một lỗ xuyên màng cho phép Na+ và Ca2+ chảy vào tế bào.

c)

Thụ thể nicotinic acetylcholin là một pentamer bao gồm năm polypeptit không thể tách rời.

d)

Liên kết của acetylcholin với thụ thể gây ra sự thay đổi cấu trúc mở ra một lỗ xuyên màng cho phép Na+ và K+ chảy vào tế bào.

83.

Cho biết: Chất dẫn truyền thần kinh được giải phóng vào khớp thần kinh tại vị trí nào?

a)

Màng sau synap

b)

Màng trước synap

c)

Bộ máy Golgi

d)

Trục

84.

Cho biết: Tế bào đích của một loại hormone hòa tan trong lipid như cortisol, có thể đáp ứng với nó là do nguyên nhân nào?

a)

Bộ gen của chúng bao gồm các yếu tố đáp ứng phiên mã thích hợp.

b)

Chúng có các thụ thể bề mặt tế bào liên kết màng

c)

Chỉ các tế bào đích biểu hiện các thụ thể tế bào thích hợp.

d)

Phức hợp hormone-thụ thể kích thích quá trình phosphoryl hóa / dephosphoryl hóa của các protein tiếp theo trong con đường tín hiệu.

85.

Thụ thể nào sau đây ở màng sinh chất thường kích hoạt các con đường truyền tín hiệu bằng cách hình thành các dimer phân tử dẫn đến phản ứng phosphoryl hóa protein khi liên kết với phối tử cụ thể của chúng?

a)

Các thụ thể hormone steroid

b)

Các kênh ion phân tử phối tử

c)

Thụ thể tyrosine kinase

d)

Các thụ thể kết hợp với protein G

86.

Năng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại

a)

dưới dạng điện năng

b)

dưới dạng nhiệt

c)

ở dạng tiềm ẩn trong các liên kết hóa học

d)

dưới dạng hoặc hóa năng hoặc điện năng

87.

Nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Là đồng tiền năng lượng của tế bào

b)

Là một hợp chất cao năng

c)

Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tế bào

d)

Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào

88.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Bazo nito adenin, đường deoxiribozo, 1 nhóm photphat

b)

Bazo nito adenozin, đường deoxiribozo, 3 nhóm photphat

c)

Bazo nito adenozin, đường ribozo, 2 nhóm photphat

d)

Bazo nito adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat

89.

Cho các phân tử: (1) ATP (2) ADP (3) AMP (4) N2O. Những phân tử mang liên kết cao năng là

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (2), (3), (4)

90.

Số liên kết cao năng có trong 1 phân tử ATP là

a)

2 liên kết

b)

3 liên kết

c)

4 liên kết

d)

1 liên kết

91.

Liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng. nguyên nhân là do

a)

Phân tử ATP là chất giàu năng lượng

b)

Các nhóm photphat đều tích điện âm nên đẩy nhau

c)

Phân tử ATP có chứa 3 nhóm photphat

d)

Đây là liên kết mạnh

92.

ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở

a)

Cả 3 nhóm photphat

b)

2 liên kết photphat gần phân tử đường

c)

2 liên kết giữa 2 nhóm photphat ở ngoài cùng

d)

Chỉ 1 liên kết photphat ngoài cùng

93.

Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a)

Sinh trưởng ở cây xanh

b)

Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào

c)

Sự co cơ ở động vật

d)

Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất

94.

Chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là

a)

Chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng

b)

Chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng

c)

Chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng

d)

Chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng

95.

Dựa vào trạng thái có sẵn sàng sinh công hay không, người ta phân chia năng lượng thành mấy loại ?

a)

5 loại

b)

4 loại

c)

3 loại

d)

2 loại

96.

Có mấy trạng thái tồn tại của năng lượng là

(1). Thế năng  (2). Động năng   (3). Quang năng  (4). Điện năng.

a)

1.

b)

4.

c)

3.

d)

2

97.

Năng lượng trong tế bào thường tồn tại tiềm ẩn và chủ yếu ở dạng

a)

Hóa năng.

b)

Quang năng.

c)

Nhiệt năng.

d)

Cơ năng.

98.

Dạng năng lượng nào là dạng năng lượng tiềm ẩn chủ yếu trong tế bào?

a)

Điện năng.

b)

Quang năng.

c)

Hóa năng

d)

Cơ năng.

99.

Dạng năng lượng chủ yếu tồn tại trong tế bào là

a)

Nhiệt năng và thế năng

b)

Hóa năng và động năng

c)

Điện năng và động năng

d)

Nhiệt năng và hóa năng

100.

Nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào

b)

Là đồng tiền năng lượng của tế bào

c)

Là một hợp chất cao năng

d)

Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tế bào

101.

Ađênôzin triphôtphat là tên đây đủ của hợp chất nào sau đây?

a)

ATP

b)

ARP

c)

ANP

d)

APP

102.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Ađenôzin, đường deôxiribozơ, 3 nhóm photphat.

b)

Ađenin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat.

c)

Ađenin, đường đeôxiribôzơ, 3 nhóm photphat.

d)

Ađenôzin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat.

103.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Bazo nito adenozin, đường ribozo, 2 nhóm photphat

b)

Bazo nito adenozin, đường deoxiribozo, 3 nhóm photphat

c)

Bazo nito adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat

d)

Bazo nito adenin, đường deoxiribozo, 1 nhóm photphat

104.

Ngoài bazơ nitơ, thành phần còn lại của phân tử ATP là

a)

3 phân tử đường ribôzơ và 1 nhóm phôtphat.

b)

3 phân tử đường đêôxiribôzơ và 1 nhóm phôtphat,

c)

1 phân tử đường ribỏzơ và 3 nhóm phôtphat.

d)

1 phân tử đường đêôxiribôzơ và 3 nhóm phôtphat.

105.

Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra trong

a)

Tế bào chất

b)

Ti thể

c)

Lục lạp.

d)

Riboxom.

106.

ATP chủ yếu được sinh ra ở bào quan

a)

Lục lạp

b)

Lưới nội chất

c)

Thể Gôngi.

d)

Ti thể

107.

ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì

a)

Các liên kết phốtphát cao năng dễ hình thành nhưng không dễ phá huỷ.

b)

Nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể.

c)

Nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng.

d)

Nó có các liên kết phốtphát cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng.

108.

Tại sao nói ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào?

a)

Sinh công cơ học.

b)

Vận chuyển các chất quá màng sinh chất.

c)

Tổng hợp nên các chất cần thiết cho tế bào.

d)

Tham gia hầu hết các hoạt động sống của tế bào

109.

Trong mỗi phân tử ATP có bao nhiêu liên kết cao năng ?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

110.

ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua chuyển nhóm phôtphat cuối cùng cho các chất đó để trở thành

a)

Đường ribôzơ

b)

Bazơ nitơ ađênin

c)

ADP

d)

Hợp chất cao năng

111.

Liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng, nguyên nhân là do

a)

Phân tử ATP là chất giàu năng lượng

b)

Phân tử ATP có chứa 3 nhóm photphat

c)

Đây là liên kết mạnh

d)

Các nhóm photphat đều tích điện âm nên đẩy nhau

112.

Trong phân tử ATP, có 3 nhóm photphat nên chúng:

a)

Hoạt động yếu

b)

Hút nhau mạnh dẫn đến dễ hình thành phân tử

c)

Dễ liên kết với các phân tử khác

d)

Đều tích điện âm nên có xu hướng đẩy nhau, giải phóng năng lượng

113.

Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a)

Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào

b)

Sự co cơ ở động vật

c)

Sinh trưởng ở cây xanh

d)

Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất

114.

Hoạt động nào sau đây của tế bào KHÔNG tiêu tốn năng lượng ATP?

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Tổng hợp các chất

d)

Sinh công cơ học

115.

Khi nói về chuyển hoá vật chất và năng lượng, nhận định nào dưới đây là không chính xác?

a)

Chuyển hóa vật chất gồm hai quá trình: đồng hóa và dị hóa.

b)

Chuyển hoá vật chất giúp tế bào thực hiện các đặc tính của sự sống như sinh trưởng, phát triển, cảm ứng, sinh sản.

c)

Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên ngoài tế bào

d)

Chuyển hoá vật chất luôn đi kèm chuyển hoá năng lượng

116.

Khi nói về chuyển hoá vật chất trong tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong quá trình chuyển hóa vật chất, các chất được di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác trong tế bào

b)

Chuyến hóa vật chất là quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác

c)

Chuyển hóa vật chất là tập họp các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.

d)

Chuyển hóa vật chất là quá trình quang hợp và hô hấp xảy ra trong tế bào.

117.

ATP có chức năng cung cấp năng lượng cho các quá trình?

a)

Vận chuyển các chất

b)

Sinh tổng hợp của tế bào

c)

Sinh công cơ học

d)

Tất cả các quá trình trên