wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TAP 10 HK2

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Ngoài cây xanh, dạng sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp ?

a)

Vi khuẩn chứa diệp lục và tảo

b)

Nấm

c)

Động vật

d)

Vi khuẩn lưu huỳnh

2.

Chu trình nào sau đây thể hiện cơ chế các phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp?

a)

Chu trình Canvin

b)

Chu trình Crep

c)

Chu trình Cnôp

d)

Tất cả các chu trình trên

3.

Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:

a)

Cabonhidrat được tạo ra trong pha sáng của quang hợp

b)

Khí ô xi được giải phóng từ pha tối của quang hợp

c)

ATP và NADPH không được tạo ra từ pha sáng

d)

Cabonhidrat được tạo ra trong pha tối của quang hợp

4.

Câu 2. Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

A. ATP, NADPH VÀ O2.

b)

B. ATP, NADPH VÀ CO2.

c)

C. ATP, NADP+ VÀ O2.

d)

D. ATP, NADPH.

5.

Câu 4. Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

A. quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

B. quá trình khử CO2.

c)

C. quá trình quang phân li nước.

d)

D. sự biến đổi trạng thái của diệp lục.

6.

Quang hợp là quá trình

a)

Biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.

b)

Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.

d)

Biến đổi các chất phức tạp thành các chất đơn giản.

7.

Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là

a)

O2.

b)

CO2..

c)

ATP, NADPH.

d)

CH2O

8.


Pha tối của quang hợp còn được gọi là

a)

Pha sáng của quang hợp.

b)

Quá trình cố định CO2.

c)

C. Quá trình chuyển hoá năng lượng.

d)

Quá trình tổng hợp cacbonhidrat.

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cơ chế của quang hợp?

a)

Pha sáng diễn ra trước, pha tối diễn ra sau

b)

Pha tối diễn ra trước, pha sáng diễn ra sau

c)

Pha sáng và pha tối diễn ra đồng thời

d)

Chỉ có pha sáng, không có pha tối

10.

Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp

c)

ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp

d)

Tất cả các nguồn năng lượng trên

11.

Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ

a)

Tổng hợp glucôzơ.

b)

Hấp thụ năng lượng ánh sáng.

c)

Thực hiện quang phân li nước.

d)

Tiếp nhận CO2.

12.

Nếu pha tối của quang hợp bị ức chế thì pha sáng cũng không thể diễn ra. Nguyên nhân là vì pha sáng muốn hoạt động được thì phải lấy chất (A) từ pha tối. (A) chính là

a)

ATP và NADPH

b)

Glucôzơ

c)

ADP và NADP+

d)

Ôxi

13.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?

a)

Điều hoà không khí.

b)

Cân bằng nhiệt độ của môi trường.

c)

Tích luỹ năng lượng.

d)

Tạo chất hữu cơ.

14.

Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng ra khí O2. Các phân tử O2 đó được bắt nguồn từ:

a)

Phân giải đường

b)

Sự khử CO2.

c)

Quang hô hấp.

d)

Sự phân li nước.

15.

Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?

a)

Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào

b)

Đó là quá trình oxi hóa các chất hữu cơ thành CO2 và H2O và giải phóng năng lượng ATP

c)

Hô hấp tế bào có bản chất là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử

d)

Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào

16.

Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm:

a)

Oxi, nước và năng lượng (ATP + nhiệt)

b)

Nước, đường và năng lượng (ATP + nhiệt)

c)

Nước, khí cacbonic và đường

d)

Khí cacbonic, đường và năng lượng (ATP + nhiệt)

17.

Năng lượng chủ yếu được tạo ra từ quá trình hô hấp là

a)

ATP

b)

NADH

c)

ADP

d)

FADH2

18.

Quá trình đường phân xảy ra ở

a)

Trên màng của tế bào

b)

Trong tế bào chất (bào tương)

c)

Trong tất cả các bào quan khác nhau

d)

Trong nhân của tế bào

19.

Chất hữu cơ trực tiếp đi vào chu trình Crep là

a)

axit lactic

b)

axetyl – CoA

c)

axit axetic

d)

glucozo

20.

Qua chu trình Crep, mỗi phân tử axetyl – CoA được oxi hóa hoàn toàn sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử CO2

a)

4 phân tử

b)

1 phân tử

c)

3 phân tử

d)

2 phân tử

21.

Quá trình hô hấp tế bào gồm các giai đoạn sau:

(1) Đường phân

(2) Chuỗi truyền electron hô hấp

(3) Chu trình Crep

(4) Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep

Trật tự đúng các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là

a)

(1) → (2) → (3) → (4)

b)

(1) → (3) → (2) → (4)

c)

(1) → (4) → (3) → (2)

d)

(1) → (4) → (2) → (3)

22.

Trong nguyên phân, NST co xoắn cực đại và có hình dạng đặc trưng khi ở kì

a)

đầu.

b)

giữa.

c)

sau.

d)

cuối.

23.

Trong quá trình phân chia nhân ở nguyên phân, các NST đơn di chuyển theo dây thoi phân bào về 2 cực của tế bào, là đặc điểm của kì

a)

đầu

b)

giữa

c)

sau

d)

cuối.

24.

Quá trình nguyên phân không có ý nghĩa nào sau đây

a)

là hình thức sinh sản của các loài sinh sản vô tính.

b)

giúp tái tạo mô , cơ quan bị tổn thương.

c)

tạo ra sự đa dạng, phong phú của các loài sinh vật.

d)

giúp cơ thể đa bào sinh trưởng, phát triển

25.

Khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp được gọi là

a)

Chu kì tế bào

b)

chu kì dao động

c)

quá trình phân bào

d)

quá trình phát triển của tế bào

26.

Hoạt động xảy ra trong pha G1 của kì trung gian là

a)

tổng hợp các chất cần thiết cho sự phân bào.

b)

trung thể tự nhân đôi

c)

NST tự nhân đôi

d)

ADN tự nhân đôi.

27.

Thoi phân bào bắt đầu được hình thành ở kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

28.

Trong kỳ đầu của nguyên phân, nhiễm sắc thể có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đều ở trạng thái đơn co xoắn

b)

Một số ở trạng thái đơn, một số ở trạng thái kép.

c)

Đều ở trạng thái kép, bắt đầu co xoắn.

d)

Đều ở trạng thái đơn, dãn xoắn

29.

Trong kỳ giữa của nguyên phân, nhiễm sắc thể có đặc điểm gì?

a)

Ở trạng thái kép và bắt đầu có co xoắn

b)

Ở trạng thái đơn và bắt đầu có co xoắn

c)

Ở trạng thái kép và co xoắn cực đại.

d)

Ở trạng thái đơn co xoắn cực đại.

30.

Trong quá trình phân chia nhân, nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

31.

Đây là kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

32.

Đây là kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

33.

Đây là kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

34.

Đây là kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì sau

c)

Kì giữa

d)

Kì cuối

35.

Trong một chu kì tế bào, thời gian dài nhất là của

a)

Nguyên phân

b)

kì trung gian

c)

kì đầu

d)

pha S

36.

Khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp được gọi là

a)

Chu kì tế bào

b)

chu kì dao động

c)

quá trình phân bào

d)

quá trình phát triển của tế bào

37.

Trong kỳ giữa của nguyên phân, nhiễm sắc thể có đặc điểm gì?

a)

Ở trạng thái kép và bắt đầu có co xoắn

b)

Ở trạng thái đơn và bắt đầu có co xoắn

c)

Ở trạng thái kép và co xoắn cực đại.

d)

Ở trạng thái đơn co xoắn cực đại.

38.

Ý nghĩa của quá trình nguyên phân

a)

thực hiện chức năng sinh sản, sinh trưởng, tái sinh các mô và các bộ phận bị tổn thương.

b)

truyền đạt, duy trì ổn định bộ NST 2n đặc trưng của loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ.

c)

tăng số lượng tế bào trong thời gian ngắn

d)

giúp cho quá trình sinh trưởng và phát triển của cơ thể.

39.

Khi nói về sự phân chia tế bào chất ở nguyên phân, điều nào sau đây sai?

a)

tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách thắt màng tế bào ở vị trí mặt phẳng xích đạo.

b)

tế bào thực vật phân chia tế bào từ trung tâm mặt phẳng xích đạo và tiến ra hai bên.

c)

sự phân chia tế bào chất diễn ra rất nhanh ngay sau khi phân chia nhân hoàn thành.

d)

tế bào chất được phân chia đồng đều cho hai tế bào con.

40.

Sự nhân đôi ADN và NST xảy ra trong giai đoạn nào?

a)

kì đầu của cả nguyên phân và giảm phân

b)

kì giữa của giảm phân

c)

pha S của kì trung gian trong tế bào xôma và tế bào sinh sản

d)

pha G1 của kì trung gian trong tế bào sinh sản

41.

Trong kì nào sau đây của giảm phân xảy ra tiếp hợp NST?

a)

kì đầu I

b)

kì giữa II

c)

kì đầu II

d)

kì cuối I

42.

Trao đổi chéo trong giảm phân là gì?

a)

Là sự di chuyển của vật liệu di truyền từ NST này sang một NST khác không tương đồng

b)

Là sự tổ hợp ngẫu nhiên của các NST

c)

Là sự hình thành các nhiễm sắc tử

d)

Là sự trao đổi các phần tương đồng của các nhiễm sắc tử không phải chị em

43.

Trong sinh sản hữu tính ở động vật, các giao tử được sản sinh bởi quá trình

a)

chu kì tế bào

b)

giảm phân

c)

thụ tinh

d)

nguyên phân

44.

Tinh trùng của người khoẻ mạnh mang bao nhiêu NST?

a)

23 cặp NST

b)

46 NST

c)

23 NST

d)

46 cặp NST

45.

Phương thức phân bào dẫn đến hình thành tế bào có n NST so với bố mẹ 2n NST được gọi là gì?

a)

Phân chia tế bào chất

b)

Nguyên phân

c)

Kì trung gian

d)

Giảm phân

46.

Giảm phân có vai trò

a)

tạo ra các tế bào con giống hệ tế bào bố mẹ

b)

tạo một tế bào có số lượng NST gấp đôi số lượng NST của tế bào bố mẹ

c)

tạo 4 tế bào có cùng số lượng NST như tế bào bố mẹ

d)

tạo các tế bào đơn bội chứa số NST bằng một nửa so với tế bào bố mẹ

47.

Chức năng nào sau đây không thuộc giảm phân?

a)

tạo trứng

b)

tạo tinh trùng

c)

giảm số lượng NST

d)

tăng sinh tế bào cơ thể

48.

Câu 1. Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

A. Tế bào sinh dưỡng.

b)

B. Tế bào sinh dục sơ khai.

c)

C. Tế bào sinh dục chín.

d)

D. Hợp tử.

49.

Câu 2. Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo.

b)

B. Có sự phân chia tế bào chất.

c)

C. Có sự phân chia nhân.

d)

D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép.

50.

Câu 3. Trong giảm phân, các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở

a)

A. kì giữa I và kì sau I.

b)

B. kì giữa II và kì sau II.

c)

C. kì giữa I và kì giữa II.

d)

D. kì giữa II và kì sau I.

51.

Câu 4. Trong giảm phân, nhiễm sắc thể tự nhân đôi vào kì nào ?

a)

A. Kì giữa I.

b)

B. Kì trung gian trước lần phân bào I.

c)

C. Kì giữa II.

d)

D. Kì trung gian trước lần phân bào II.

52.

Câu 5. Trong giảm phân II, các NST ở trạng thái kép ở những kì nào sau đây?

(1) Kì đầu II. (2) Kì giữa II. (3) Kì sau II. (4) Kì cuối II.

a)

A. (1), (2).

b)

B. (1), (4).

c)

C. (1), (3).

d)

D. (2), (3).

53.

Câu 6. Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là

a)

A. làm tăng số lượng NST trong tế bào.

b)

B. tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.

c)

C. tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo đa dạng sinh học.

d)

D. duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST.

54.

Câu 7. Những phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về giảm phân?

(1) Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I.

(2) Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian.

(3) Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ.

(4) Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc.

Những phương án đúng là:

a)

A. (1), (2).

b)

B. (1), (3).

c)

C. (1), (2), (3).

d)

D. (1), (3), (4).

55.

Câu 9. Số lượng của NST của mỗi tế bào con tạo ra sau quá trình giảm phân I là

a)

A. n NST đơn.

b)

B. n NST kép.

c)

C. 2n NST đơn.

d)

D. 2n NST kép.

56.

Câu 10. Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm chung là

a)

A. các NST đều ở trạng thái đơn.

b)

B. các NST đều ở trạng thái kép.

c)

C. có sự dãn xoắn của các NST.

d)

D. có sự phân li các NST về 2 cực tế bào.

57.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng về vi sinh vật?

a)

Hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh

b)

Thích nghi với một số ít điều kiện sinh thái nhất định

c)

Sinh trưởng, sinh sản nhanh

d)

Phân bố rộng

58.

Tiêu chí để phân chia các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật là gì?

a)

Nguồn cacbon và cấu tạo cơ thể

b)

Nguồn năng lượng và môi trường nuôi cấy

c)

Nguồn cacbon và cách sinh sản

d)

Nguồn năng lượng và nguồn cacbon

59.

Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng và nguồn cacbon là gì?

a)

Ánh sáng, chất vô cơ

b)

Ánh sáng, chất hữu cơ

c)

Chất hữu cơ, CO2

d)

Chất hữu cơ, chất vô cơ

60.

Tiêu chí để phân chia các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật là gì?

a)

Nguồn cacbon và cấu tạo cơ thể

b)

Nguồn năng lượng và môi trường nuôi cấy

c)

Nguồn cacbon và cách sinh sản

d)

Nguồn năng lượng và nguồn cacbon

61.

Môi trường nào dưới đây là môi trường bán tổng hợp?

a)

50mg dung dịch Glucose 10%

b)

Dịch ép khoai tây

c)

100g dịch ép khoai tây và tinh bột

d)

20g Glucose và dịch ép cà chua

62.

Môi trường nuôi cấy vi sinh vật mà đã biết thành phần hóa học và khối lượng của từng thành phần đó là môi trường:

a)

môi trường nhân tạo

b)

môi trường dùng chất tự nhiên

c)

môi trường tổng hợp

d)

môi trường bán tổng hợp

63.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là sai?

a)

Môi trường gồm 10g Glucose, nấm men, cơm nguội,...là môi trường bán tổng hợp

b)

Môi trường gồm nấm men, cơm nguội, dịch cà chua,... là môi trường tự nhiên

c)

Môi trường gồm 10g Glucose, 2g H2O,... là môi trường bán tổng hợp

d)

Môi trường gồm nấm men, 10g khoai tây,... là môi trường tự nhiên

64.

Vi khuẩn nitrat sinh trưởng được trong môi trường thiếu ánh sáng và có nguồn cacbon là CO2. Hình thức dinh dưỡng của vi sinh vật này là gì?

a)

A. Quang dị dưỡng

b)

B. Hóa dị dưỡng

c)

C. Quang tự dưỡng

d)

D. Hóa tự dưỡng

65.

Một số vi sinh vật thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí trong điều kiện nào?

a)

Có CO2

b)

Có oxi phân tử

c)

Không có oxi

d)

Có chất hữu cơ

66.

Hãy cho biết sữa chua là sản phẩm của quá trình nào?

a)

Hô hấp hiếu khí

b)

Hô hấp kị khí

c)

Lên men

67.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ

c)

Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào

d)

Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào

68.

Môi trường nuôi cấy vi sinh vật mà người nuôi cấy đã biết thành phân hóa học và khối lượng của từng thành phần đó được gọi là

a)

Môi trường nhân tạo

b)

Môi trường dùng chất tự nhiên

c)

Môi trường tổng hợp

d)

Môi trường bán tổng hợp

69.

Căn cứ vào nguồn gốc dinh dưỡng cacbon chủ yếu, người ta chia các vi sinh vật quang dưỡng thành 2 loại là

a)

Quang tự dưỡng và quang dị dưỡng

b)

Vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật quang dị dưỡng

c)

Quang dưỡng và hóa dưỡng

d)

Vi sinh vật quang dưỡng và vi sinh vật hóa dương

70.

Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm

a)

Nguồn năng lượng và khí CO2

b)

Nguồn cacbon và nguồn năng lượng

c)

Ánh sáng và nhiệt độ

d)

Ánh sáng và nguồn cacbon

71.

Nấm và động vật nguyên sinh không thể sinh trưởng trong môi trường thiếu

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

Chất hữu cơ

c)

Khí CO2

d)

Cả A và B

72.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của vi khuẩn là

a)

Ánh sáng

b)

Ánh sáng và chất hữu cơ

c)

Chất hữu cơ

d)

Khí CO2

73.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tảo lục đơn bào là

a)

Khí CO2

b)

Chất hữu cơ

c)

Ánh sáng

d)

Ánh sáng và chất hữu cơ

74.

Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ?

a)

Vi sinh vật hóa tự dưỡng

b)

Vi sinh vật hóa dị dưỡng

c)

Vi sinh vật quang tự dưỡng

d)

Vi sinh vật hóa dưỡng

75.

Một loại vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO2. Loại sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa dị dưỡng

d)

Hóa tự dưỡng

76.

Vai trò của hộp sữa chua trong nguyên liệu làm sữa chua là gì?

a)

Nguồn cacbon cho vi khuẩn lactic lên men.

b)

Nguồn vi khuẩn lactic.

c)

Nguồn năng lượng cho vi khuẩn lactic.

d)

Điều kiện môi trường rất cần thiết cho vi khuẩn lactic lên men.

77.

Muối chua rau, thực chất là tạo điều kiện để quá trình nào sau đây xảy ra?

a)

Phân giải xenlulozo lên men lactic

b)

Phân giải protein, xenlulozo

c)

Lên men lactic và lên men etilic

d)

Lên men lactic

78.

Vi khuẩn lactic đồng hình biến đổi glucozo thành

a)

khí CO2

b)

axit lactic

c)

axit axetic

d)

etanol

79.

Việc làm tương trong dân gian thực chất là tạo điều kiện thuận lợi để vi sinh vật thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Phân giải polisaccarit

b)

Phân giải protein

c)

Phân giải xenlulozo

d)

Lên men lactic

80.

VSV phân giải các chất hữu cơ trong môi trường bằng cách nào sau đây?

a)

Tiết enzym phân giải ra ngoài môi trường.

b)

Phân giải bằng hình thức hô hấp bên trong tế bào.

c)

Phân giải bằng hình thức lên men.

d)

Phân giải bằng hoạt động của hệ tiêu hóa.

81.

Vi khuẩn Lactic có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

82.

VSV phân giải các chất hữu cơ trong môi trường bằng cách nào sau đây?

a)

Tiết enzym phân giải ra ngoài môi trường.

b)

Phân giải bằng hình thức hô hấp bên trong tế bào.

c)

Phân giải bằng hình thức lên men.

d)

Phân giải bằng hoạt động của hệ tiêu hóa.

83.

Các axit amin nối với nhau bằng liên kết nào sau đây để tạo nên phân tử protein?

a)

Liên kết peptit

b)

Liên kết dieste

c)

Liên kết hidro

d)

Liên kết cộng hóa trị

84.

Câu 1

Thông hiểu

Vì sao vi sinh vật phát triển rất nhanh

a)

A. Do có cấu tạo đơn giản, tốc độ sinh sản nhanh.

b)

B. Do hấp thụ các chất chậm nhưng tốc độ chuyển hóa nhanh.

c)

C. Do quá trình hấp thụ, chuyển hóa vật chất, năng lượng, sinh tổng hợp diễn ra với tốc độ nhanh.

d)

D. Do quá trình hấp thụ, chuyển hóa vật chất, năng lượng chậm nhưng quá trình sinh tổng hợp diễn ra với tốc độ nhanh.

85.

Thông hiểu

Đặc điểm chung của quá trình tổng hợp ở vi sinh vật là

a)

A. Sử dụng nguồn cacbon chủ yếu từ nguồn vô cơ.

b)

B. Sử dụng nguồn năng lượng từ các chất hóa học.

c)

C. Tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết từ các chất hữu cơ khác.

d)

D. Sử dụng năng lượng và enzim nội bào để tổng hợp các chất.

86.

Thông hiểu

Cho các ứng dụng sau

1. Sản xuất sinh khối (prôtêin đơn bào)

2. Làm rượu, tương cà, dưa muối

3. Sản xuất các chế phẩm sinh học (chất xúc tác sinh học, gôm,…)

4. Sản xuất axit amin

Những ứng dụng từ quá trình tổng hợp của vi sinh vật là:

a)

A. 1; 3; 4

b)

B. 2; 3; 4

c)

C. 1; 2; 4

d)

D. 1; 2; 3

87.

Thông hiểu

Vì sao trong quá trình phân giải ở vi sinh vật, phân giải ngoại bào đóng vai trò quan trọng.

a)

A. Giúp tạo ra năng lượng cho vi sinh vật

b)

B. Tạo ra các chất đơn giản, vi sinh vật có thể hấp thụ và tiếp tục phân giải nội bào

c)

C. Tạo ra chất hữu cơ cần thiết giúp vi sinh vật phát triển

d)

D. Tạo ra các enzim nội bào cho vi sinh vật.

88.

Nhận biết

Dưới tác dụng của enzim nuleaza, axit nucleic sẽ được phân giải thành

a)

A. Axit amin

b)

B. Glixerol

c)

C. Glucozo

d)

D. Nucleotit

89.

Thông hiểu

Trong quá trình lên men etilic (lên men rượu), sản phẩm được tạo thành là

a)

A. Etanol và O2

b)

B. Etanol và CO2

c)

C. Axit lactic và O2

d)

D. Axit lactic và CO2

90.

Thông hiểu

Hoạt động nào sau đây là ứng dụng của quá trình phân giải ở vi sinh vật

a)

A. Sản xuất các chất xúc tác sinh học

b)

B. Tạo sinh khối

c)

C. Bột giặt sinh học

d)

D. Sản xuất axit amin

91.

Thông hiểu

Nhận định nào KHÔNG ĐÚNG trong các nhận định sau?

a)

A. Quá trình sinh tổng hợp và quá trình phân giải ở VSV là 2 quá trình có mối quan hệ chặt chẽ.

b)

B. Nhờ quá trình tổng hợp và phân giải diễn ra với tốc độ nhanh, VSV có thể phát triển mạnh mẽ.

c)

C. Con người đã lợi dụng quá trình tổng hợp và phân giải của VSV cho các mục đích của mình

d)

D. Quá trình tổng hợp và phân giải các chất ở VSV đều diễn ra ở tế bào chất.

92.

Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là

a)

sự tăng kích thước của vi sinh vật

b)

sự mở rộng khu vực phân bố của quần thể vi sinh vật

c)

sự tăng chuyển hóa vật chất và năng lượng ở quần thể vi sinh vật

d)

sự tăng số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật

93.

Sau một thời gian thế hệ, trong điều kiện lý tưởng, số lượng tế bào trong quần thể thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên gấp đôi

b)

Giảm đi một nửa

c)

Tăng theo lũy thừa

d)

Không thay đổi

94.

Trong nuôi cấy không liên tục, quần thể vi khuẩn sinh trưởng lần lượt qua 4 pha:

a)

Pha tiềm phát -> Pha cân bằng -> Pha lũy thừa -> Pha suy vong.

b)

Pha lũy thừa -> Pha cân bằng -> Pha tiềm phát -> Pha suy vong.

c)

Pha tiềm phát -> Pha lũy thừa -> Pha cân bằng -> Pha suy vong.

d)

Pha cân bằng -> Pha lũy thừa -> Pha tiềm phát -> Pha suy vong.

95.

Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào vi khuẩn tăng lên nhanh chóng ở pha nào?

a)

Pha suy vong

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha tiềm phát

d)

Pha cân bằng

96.

Trongnuôi cấy không liên tục, để thu được số lượng vi sinh vật tối đa thì nên dừng ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

97.

Trong nuôi cấy không liên tục, quần thể vi khuẩn sinh trưởng như thế nào ở pha tiềm phát?

a)

Vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất và không đổi.

b)

Vi khuẩn thích nghi với môi trường, số lượng tế bào chưa tăng.

c)

Số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt đến cực đại và không đổi.

d)

Số lượng tế bào vi khuẩn trong quần thể giảm dần.

98.

Trong nuôi cấy liên tục, quần thể vi khuẩn chủ yếu sinh trưởng theo pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

99.

Ở vi khuẩn E.coli trong điều kiện nuôi cấy cứ 20 phút lại phân chia một lần. Từ 10000 tế bào ban đầu, sau 3 giờ nuôi cấy, số lượng vi khuẩn E.coli trong bình nuôi cấy là bao nhiêu?

a)

640000

b)

160000

c)

5120000

d)

2560000

100.

Sau 3 giờ nuôi cấy, từ 13 tế bào vi khuẩn ban đầu thu được 208 tế bào. Thời gian thế hệ của vi khuẩn này là bao nhiêu?

a)

30 phút

b)

45 phút

c)

60 phút

d)

120 phút

101.

Ở một loài vi khuẩn, biết thời gian thế hệ (g) là 30 phút. Sau 2 giờ 30 phút nuôi cấy, số tế bào trong quần thể là 6400 tế bào. Số tế bào ban đầu (N0) trong quần thể là:

a)

100

b)

200

c)

32

d)

50

102.

Ở một loài vi khuẩn, biết thời gian thế hệ là 30 phút. Từ 100 tế bào ban đầu, sau một thời gian nuôi cấy, số tế bào trong quần thể là 3200 tế bào. Thời gian nuôi cấy là

a)

2 giờ

b)

2 giờ 30 phút

c)

5 giờ

d)

1 giờ 30 phút

103.

Các loài vi khuẩn chủ yếu sinh sản bằng hình thức nào?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Tạo bào tử

d)

Nguyên phân

104.

Đa số vi sinh vật sống trong cơ thể người và gia súc thuộc nhóm?

a)

VSV ưa lạnh

b)

VSV ưa ấm

c)

VSV ưa nhiệt

d)

VSV ưa siêu nhiệt

105.

Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây hại, là vì

a)

sữa chua là môi trường axit

b)

sữa chua là môi trường trung tính.

c)

sữa chua là môi trường bazo

d)

sữa chua là môi trường nhân tạo.

106.

Chất hóa học nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của VSV?

a)

Glucozo

b)

Phenol

c)

Axit amin

d)

Vitamin

107.

Khoảng nhiệt độ tối ưu cho sự sinh trưởng của nhóm VSV ưa ấm là

a)

700C - 1000C

b)

550C - 650C

c)

200C - 400C

d)

00C - 200C

108.

Chất nào sau đây được xem là nhân tố sinh trưởng của VSV?

a)

Glucozo

b)

Vitamin

c)

Chất kháng sinh

d)

Phenol

109.

Vi khuẩn Lactic sống ở môi trường nào sau đây?

a)

Môi trường axit

b)

Môi trường trung tính

c)

Môi trường kiềm

d)

Tất cả các loại môi trường

110.

Vì sao người ta có thể bảo quản thức ăn trong tủ lạnh?

a)

Vì VSV bị tiêu diệt ở to thấp.

b)

Vì t0 thấp làm biến đổi thức ăn, VSV ko phân hủy được.

c)

Vì trong tủ lạnh thiếu ánh sáng, VSV không sinh trưởng được.

d)

Vì to thấp ức chế sự sinh trưởng của VSV.

111.

Chất nào sau đây diệt khuẩn có tính chọn lọc?

a)

Xà phòng

b)

Phoocmandehit

c)

Chất kháng sinh

d)

Thủy ngân

112.

Lớp vỏ dày bên ngoài của nội bào tử ở vi khuẩn có chứa thành phần đặc biệt nào?

a)

Kitin

b)

Peptiđôglican

c)

Canxiđipicôlinat

d)

Axit glutamic

113.

Loại bào tử nào dưới đây không tham gia vào hoạt động sinh sản của vi sinh vật ?

a)

Bào tử túi

b)

Bào tử đốt

c)

Ngoại bào tử

d)

Nội bào tử

114.

Hầu hết các vi sinh vật kí sinh trong cơ thể người và động vật bậc cao thuộc nhóm

a)

vi sinh vật ưa ấm

b)

vi sinh vật nhiệt

c)

vi sinh vật ưa siêu nhiệt

d)

vi sinh vật ưa lạnh

115.

Chất nào dưới đây thường được dùng để thanh trùng nước máy, nước bể bơi ?

a)

Êtilen ôxit

b)

Izôprôpanol

c)

Phoocmanđêhit

d)

Cloramin

116.

Việc ức chế sự phân chia của vi khuẩn trên rau củ quả bằng cách ngâm nước muối có mối liên quan mật thiết đến nhân tố nào dưới đây ?

a)

Nhiệt độ

b)

Độ pH

c)

Ánh sáng

d)

Áp suất thẩm thấu

117.

Để bảo quản các loại hạt ngũ cốc được lâu hơn, người ta thường tiến hành sấy khô. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật ?

a)

Áp suất thẩm thấu

b)

Độ pH

c)

Ánh sáng

d)

Độ ẩm