Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K10. Vi sinh vật

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ

c)

Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào

d)

Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào

2.

Môi trường nuôi cấy vi sinh vật mà người nuôi cấy đã biết thành phân hóa học và khối lượng của từng thành phần đó được gọi là

a)

Môi trường nhân tạo

b)

Môi trường dùng chất tự nhiên

c)

Môi trường tổng hợp

d)

Môi trường bán tổng hợp

3.

Căn cứ vào nguồn gốc dinh dưỡng cacbon chủ yếu, người ta chia các vi sinh vật quang dưỡng thành 2 loại là

a)

Quang tự dưỡng và quang dị dưỡng

b)

Vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật quang dị dưỡng

c)

Quang dưỡng và hóa dưỡng

d)

Vi sinh vật quang dưỡng và vi sinh vật hóa dương

4.

Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm

a)

Nguồn năng lượng và khí CO2

b)

Nguồn cacbon và nguồn năng lượng

c)

Ánh sáng và nhiệt độ

d)

Ánh sáng và nguồn cacbon

5.

Nấm và động vật nguyên sinh không thể sinh trưởng trong môi trường thiếu

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

Chất hữu cơ

c)

Khí CO2

d)

Cả A và B

6.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của vi khuẩn là

a)

Ánh sáng

b)

Ánh sáng và chất hữu cơ

c)

Chất hữu cơ

d)

Khí CO2

7.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tảo lục đơn bào là

a)

Khí CO2

b)

Chất hữu cơ

c)

Ánh sáng

d)

Ánh sáng và chất hữu cơ

8.

Vi khuẩn nitrat sinh trưởng được trong môi trường thiếu ánh sáng và có nguồn cacbon chủ yếu là CO2. Như vậy, hình thức dinh dưỡng của chúng là

a)

Quang dị dưỡng

b)

Hóa dị dưỡng

c)

Quang tự dưỡng

d)

Hóa tự dưỡng

9.

Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ?

a)

Vi sinh vật hóa tự dưỡng

b)

Vi sinh vật hóa dị dưỡng

c)

Vi sinh vật quang tự dưỡng

d)

Vi sinh vật hóa dưỡng

10.

Một loại vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO2. Loại sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa dị dưỡng

d)

Hóa tự dưỡng

11.

Tiêu chí để phân chia các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật là gì?

a)

Nguồn cacbon và cấu tạo cơ thể

b)

Nguồn năng lượng và môi trường nuôi cấy

c)

Nguồn cacbon và cách sinh sản

d)

Nguồn năng lượng và nguồn cacbon

12.

Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng và nguồn cacbon là gì?

a)

Ánh sáng, chất vô cơ

b)

Ánh sáng, chất hữu cơ

c)

Chất hữu cơ, CO2

d)

Chất hữu cơ, chất vô cơ

13.

Vi khuẩn nitrat sinh trưởng được trong môi trường thiếu ánh sáng và có nguồn cacbon là CO2. Hình thức dinh dưỡng của vi sinh vật này là gì?

a)

A. Quang dị dưỡng

b)

B. Hóa dị dưỡng

c)

C. Quang tự dưỡng

d)

D. Hóa tự dưỡng

14.

Một số vi sinh vật thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí trong điều kiện nào?

a)

Có CO2

b)

Có oxi phân tử

c)

Không có oxi

d)

Có chất hữu cơ

15.

Vi sinh vật chỉ phân bố ở trong môi trường đất và nước. Nhận định này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Hãy cho biết sữa chua là sản phẩm của quá trình nào?

a)

Hô hấp hiếu khí

b)

Hô hấp kị khí

c)

Lên men

17.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ

c)

Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào

d)

Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào

18.

Căn cứ vào nguồn gốc dinh dưỡng cacbon chủ yếu, người ta chia các vi sinh vật quang dưỡng thành 2 loại là

a)

Quang tự dưỡng và quang dị dưỡng

b)

Vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật quang dị dưỡng

c)

Quang dưỡng và hóa dưỡng

d)

Vi sinh vật quang dưỡng và vi sinh vật hóa dương

19.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tảo lục đơn bào là

a)

Khí CO2

b)

Chất hữu cơ

c)

Ánh sáng

d)

Ánh sáng và chất hữu cơ

20.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng về vi sinh vật?

a)

Hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh

b)

Thích nghi với một số ít điều kiện sinh thái nhất định

c)

Sinh trưởng, sinh sản nhanh

d)

Phân bố rộng

21.

Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng và nguồn cacbon là gì?

a)

Ánh sáng, chất vô cơ

b)

Ánh sáng, chất hữu cơ

c)

Chất hữu cơ, CO2

d)

Chất hữu cơ, chất vô cơ

22.

Môi trường nào dưới đây là môi trường bán tổng hợp?

a)

50mg dung dịch Glucose 10%

b)

Dịch ép khoai tây

c)

100g dịch ép khoai tây và tinh bột

d)

20g Glucose và dịch ép cà chua

23.

Sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ quá trình lên men lactic?

a)

Axit glutamic

b)

Sữa chua

c)

Pôlisaccarit

d)

Đisaccarit

24.

Quá trình biến đổi rượu thành đường glucôzơ được thực hiện bởi

a)

Nấm men

b)

Nấm sợi

c)

Vi khuẩn

d)

Vi tảo

25.

Vi khuẩn lactic đồng hình biến đổi glucozo thành

a)

khí CO2

b)

axit lactic

c)

axit axetic

d)

etanol

26.

Ý nào sau đây là sai

a)

Quá trình phân giải protein diễn ra bên trong tế bào dưới tác dụng của enzim proteaza

b)

Lên men lactic là quá trình chuyển hóa thiếu khí đường glucozo, lactozo… thành sản phẩm chủ yếu là axit lactic

c)

Vi sinh vật sử dụng hệ enzim xenlulaza trong môi trường để biến đổi xác thực vật (chủ yếu là xenlulozo)

d)

Sản phẩm duy nhất của quá trình lên men lactic dị hình là axit lactic

27.

Việc làm tương trong dân gian thực chất là tạo điều kiện thuận lợi để vi sinh vật thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Phân giải polisaccarit

b)

Phân giải protein

c)

Phân giải xenlulozo

d)

Lên men lactic

28.

Sản phẩm nào sau đây là ứng dụng quá trình lên men axit lactic của VSV?

a)

Sữa chua

b)

Cải chua

c)

Nước mắm

d)

Xăng sinh học

29.

Sản phẩm nào sau đây là ứng dụng quá trình lên men rượu của VSV?

a)

Siro trái cây.

b)

Nước tương.

c)

Bột ngọt.

d)

Xăng sinh học

30.

Sản phẩm nào sau đây là ứng dụng quá trình phân giải protein của VSV?

a)

Nước mắm.

b)

Nước tương.

c)

Rượu trái cây.

d)

Dưa giá.

31.

Vai trò của hộp sữa chua trong nguyên liệu làm sữa chua là gì?

a)

Nguồn cacbon cho vi khuẩn lactic lên men.

b)

Nguồn vi khuẩn lactic.

c)

Nguồn năng lượng cho vi khuẩn lactic.

d)

Điều kiện môi trường rất cần thiết cho vi khuẩn lactic lên men.

32.

Muối chua rau, thực chất là tạo điều kiện để quá trình nào sau đây xảy ra?

a)

Phân giải xenlulozo lên men lactic

b)

Phân giải protein, xenlulozo

c)

Lên men lactic và lên men etilic

d)

Lên men lactic

33.

Nguyên liệu sữa có vai trò gì trong quá trình lên men tạo sữa chua của vi khuẩn lactic?

a)

Nguồn năng lượng cho vi khuẩn

b)

Nguồn cacbon cho vi khuẩn

c)

Tạo độ ngọt cho sữa chua.

d)

Tạo độ kết dính cho sữa chua.

34.

Vi khuẩn lactic đồng hình biến đổi glucozo thành

a)

khí CO2

b)

axit lactic

c)

axit axetic

d)

etanol

35.

Việc làm tương trong dân gian thực chất là tạo điều kiện thuận lợi để vi sinh vật thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Phân giải polisaccarit

b)

Phân giải protein

c)

Phân giải xenlulozo

d)

Lên men lactic

36.

VSV phân giải các chất hữu cơ trong môi trường bằng cách nào sau đây?

a)

Tiết enzym phân giải ra ngoài môi trường.

b)

Phân giải bằng hình thức hô hấp bên trong tế bào.

c)

Phân giải bằng hình thức lên men.

d)

Phân giải bằng hoạt động của hệ tiêu hóa.

37.

Các phân tử cacbohidrat sau khi được phân giải thành các phân tử đường đơn (glucozo) sẽ được tế bào hấp thụ vào bên trong để tiếp tục thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Phân giải nội bào

b)

Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.

c)

Phân giải ngoại bào

d)

Tổng hợp ngoại bào.

38.

Vi khuẩn Lactic có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

39.

Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là

a)

sự tăng kích thước của vi sinh vật

b)

sự mở rộng khu vực phân bố của quần thể VSV

c)

sự tăng chuyển hóa vật chất và năng lượng ở quần thể VSV

d)

sự tăng số lượng tế bào của quần thể VSV

40.

Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào vi khuẩn tăng lên nhanh chóng ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

41.

Nguyên tắc của phương pháp nuôi cấy liên tục là

a)

Không bổ sung chất dinh dưỡng mới trong quá trình nuôi cấy

b)

Thường xuyên bổ sung chất dinh dưỡng mới trong quá trình nuôi cấy nhưng không lấy đi dịch nuôi cấy

c)

Không lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

d)

Thường xuyên bổ sung chất dinh dưỡng mới vào đồng thời lấy ra một lượng dịch nuôi cấy tương đương

42.

Trong phương pháp nuôi cấy không liên tục, muốn nhận được nhiều sinh khối thì nên thu hoạch vi sinh vật ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

43.

Trong phương pháp nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào trong quần thể vi khuẩn giảm nhanh chóng ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

44.

Trong nuôi cấy liên tục, quần thể vi khuẩn chủ yếu sinh trưởng theo pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

45.

Sau 3 giờ nuôi cấy, từ 13 tế bào vi khuẩn ban đầu thu được 208 tế bào. Thời gian thế hệ của vi khuẩn này là bao nhiêu?

a)

30 phút

b)

45 phút

c)

60 phút

d)

120 phút

46.

Sau 3 giờ nuôi cấy, từ 26 tế bào vi khuẩn ban đầu thu được 208 tế bào. Thời gian thế hệ là bao nhiêu?

a)

30 phút

b)

45 phút

c)

60 phút

d)

120 phút

47.

Ở một loài vi khuẩn, biết thời gian thế hệ (g) là 30 phút. Sau 2 giờ 30 phút nuôi cấy, số tế bào trong quần thể là 6400 tế bào. Số tế bào ban đầu (N0) trong quần thể là:

a)

100

b)

200

c)

32

d)

50

48.

Ở một loài vi khuẩn, biết thời gian thế hệ là 30 phút. Từ 100 tế bào ban đầu, sau một thời gian nuôi cấy, số tế bào trong quần thể là 3200 tế bào. Thời gian nuôi cấy là

a)

2 giờ

b)

2 giờ 30 phút

c)

5 giờ

d)

1 giờ 30 phút

49.

Giai đoạn thứ 2 trên đồ thị thể hiện cho pha sinh trưởng nào của quần thể vi khuẩn?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

50.

Ở vi khuẩn E.coli trong điều kiện nuôi cấy cứ 20 phút lại phân chia một lần. Từ 10000 tế bào ban đầu, sau 3 giờ nuôi cấy, số lượng vi khuẩn E.coli trong bình nuôi cấy là bao nhiêu?

a)

640000

b)

160000

c)

5120000

d)

2560000

51.

Ở vi khuẩn E.coli trong điều kiện nuôi cấy cứ 20 phút lại phân chia một lần. Từ 10000 tế bào ban đầu, sau 2 giờ nuôi cấy, số lượng vi khuẩn E.coli trong bình nuôi cấy là bao nhiêu?

a)

640000

b)

160000

c)

5120000

d)

2560000

52.

Các loài vi khuẩn chủ yếu sinh sản bằng hình thức nào?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Tạo bào tử

d)

Nguyên phân

53.

Những hình thức sinh sản của vi sinh vật là

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Tạo bào tử vô tính

d)

Tạo bào tử hữu tính

54.
a)
b)
c)
d)
55.

Sau một thời gian thế hệ, trong điều kiện lý tưởng, số lượng tế bào trong quần thể thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên gấp đôi

b)

Giảm đi một nửa

c)

Tăng theo lũy thừa

d)

Không thay đổi

56.

Trong điều kiện thích hợp nhất, thời gian thế hệ của vi khuẩn lao (M. tuberculosis) là

a)

20 phút

b)

100 phút

c)

1000 phút

d)

24 giờ

57.

Thời gian thế hệ ở vi sinh vật:

a)

khác nhau tùy thuộc vào loài vi sinh vật

b)

Giống nhau ở các loài vi sinh vật

c)

khác nhau tùy thuộc vào điều kiện nuôi cấy

d)

khác nhau tùy thuộc vào loài vi sinh vật cũng như điều kiện nuôi cấy

58.

Giai đoạn 1 trên đồ thị thể hiện cho pha sinh trưởng nào của quần thể vi khuẩn?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

59.

Hình thức sinh sản chủ yếu của vi sinh vật nhân sơ ?

a)

nảy chồi

b)

phân đôi

c)

hợp tử

d)

lên men

60.

Nhóm nào sau đây có thể sinh sản bằng phân đôi hoặc bằng bào tử vô/hữu tính ?

a)

nấm, tảo đơn bào, động vật nguyên sinh

b)

enzime, lục lạp, màng sinh chất

c)

rêu, quyết, hạt trần

d)

giun, chân khớp, da gai

61.

Bào tử kín là bảo tử được hình thành

a)

trong túi bào tử

b)

bởi sự phân đốt của sợi dinh dưỡng của tế bào nhân thực

c)

bên trong một tế bào sinh dưỡng của tế bào nhân thực

d)

ngoài túi bào tử

62.

Nội bào tử có thể giúp vi khuẩn tồn tại ở trạng thái tiềm sinh vì

a)

bào tử có vỏ dày, không chứa canxidipicolinat

b)

bào tử có vỏ dày, chứa canxidipicolinat

c)

bào tử có vỏ mỏng, chứa canxidipicolinat

d)

bào tử có vỏ mỏng nên dễ dàng chuyển khỏi trạng thái tiềm sinh khi nội bào tử gặp điều kiện thuận lợi trở lại

63.

Loại bào tử nào sau đây không có chức năng sinh sản ?

a)

bào tử đốt

b)

bào tử kín

c)

ngoại bào tử

d)

nội bào tử

64.

Vai trò của mezoxom trong quá trình sinh sản phân đôi của vi khuẩn ?

a)

điểm tựa để ADN vòng đính vào khi thực hiện sự phân đôi tế bào

b)

điểm tựa để ADN vòng đính vào khi thực hiện sự nhân đôi ADN

c)

điểm tựa để ADN mạch thẳng đính vào khi thực hiện sự phân đôi

d)

điểm tựa để các bào quan trong tế bào vi khuẩn đính vào

65.

Ngoại bào tử là ?

a)

bào tử được hình thành bên ngoài tế bào sinh dưỡng

b)

bào tử được hình thành bên trong một tế bào sinh dưỡng

c)

bào tử có vỏ dày, chứa canxidipicolinat

d)

bào tử được hình thành bởi sự phân đốt của sợi dinh dưỡng

66.

Nếu không diệt hết nội bào tử, hộp thịt hộp để lâu ngày sẽ bị phồng, bị biến dạng, vì sao?

4 lines
67.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về sự phân đôi của vi khuẩn?

a)

ADN mạch vòng của vi khuẩn lấy mezoxom làm điểm tựa để phân đôi

b)

có sự hình thành mezoxom

c)

cả A, B và C

d)

có sự hình thành vách ngăn để ngăn một tế bào thành hai tế bào

68.

Hình thức sinh sản nào sau đây thuộc về nấm sợi ?

a)

bào tử vô tính

b)

phân đôi

c)

bào tử hữu tính

d)

bào tử vô+hữu tính

69.

Trong sinh sản của vi sinh vật nhân sơ, sự hình thành vách ngăn diễn ra trong hình thức sinh sản nào sau đây ? 

a)

bào tử + nảy chồi

b)

phân đôi

c)

nảy chồi + phân đôi

d)

bào tử

70.

Một quần thể vi khuẩn có số lượng ban đầu là 500, sau 2 giờ đồng hồ, số lượng tế bào trong quần thể đạt 4000 tế bào. Thời gian thế hệ của quần thể là ?

a)

20 phút

b)

30 phút

c)

40 phút

d)

50 phút

71.

Thời gian thế hệ của 1 loài vi khuẩn là 20 phút , từ một tế bào vi khuẩn này đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào mới . Thời gian của tế bào trên là ?

a)

2 giờ

b)

40 phút

c)

1 giờ

d)

100 phút

72.

Bào tử kín khác bào tử trần ở điểm nào ?

a)

bào tử kín có túi bào tử

b)

bào tử trần có túi bào tử

c)

bào tử kín có cuống bào tử

d)

bào tử trần có cuống bào tử

73.

Ở nấm rơm, bào tử sinh sản được chứa ở ?

a)

mặt trên của mũ nấm

b)

phía dưới sợi nấm

c)

mặt dưới của mũ nấm

d)

phía trên sợi nấm

74.

Các hình thức sinh sản chu yếu của vi sinh vật nhân thực là ?

a)

phân đôi, nội bào tử, ngoại bào tử

b)

phân đôi, ngoại bào tử, bào tử vô tính, bào tử hữu tính

c)

phân đôi, bằng bào từ vô tính, bào tử hữu tính, tiếp hợp

d)

nội bào tử, ngoại bào tử, bào tử vở tính, bào tư hữu tính

75.

Khi nói về sinh sản của nấm rơm, phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

sinh sản bằng bào tử hữu tính

b)

sinh sản bằng bào từ vô tính

c)

sinh sản bằng hình thức nảy chồi

d)

sinh sản bàng hình thức phân đôi

76.

Nấm men rượu sinh sản bằng ?

a)

bào tử trần

b)

bào tử hữu tính

c)

bào tử vô tính

d)

nảy chồi

77.

Hình thức sinh sản bằng bào tử hữu tính khác sinh sản bằng bào tử vô tính ở đặc điểm nào ?

a)

có quá trình nguyên phân + giảm phân

b)

có quá trình nguyên phân + thụ tinh nhân lưỡng bội

c)

có quá trình thụ tinh tạo nhân lưỡng bội

d)

có quá trình giảm phân + thụ tinh nhân lưỡng bội

78.

Nội bào tử của vi khuẩn có đặc điểm nào ?

a)

ko có vỏ, nhiều lớp màng, hợp chất canxi dipicolinat

b)

có vỏ, nhiều lớp màng, hợp chất canxi dipicolinat

c)

có vỏ, ko có lớp màng, hợp chất canxi dipicolinat

d)

ko có vỏ, ít lớp màng, hợp chất canxi dipicolinat

79.

Có mấy yếu tố lí học chủ yếu ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của vi sinh vật?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

80.

Trong đời sống, nhằm ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật gây hại, con người đã dùng phương pháp bảo quản cá bằng cách phơi khô. Đó là dựa trên ảnh hưởng của yếu tố nào đến sự sinh trưởng của vi sinh vật hại?

a)

chất hóa học.

b)

độ pH.

c)

độ ẩm.

d)

áp suất thẩm thấu.

81.

Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây hại, là vì

a)

sữa chua là môi trường axit

b)

sữa chua là môi trường trung tính.

c)

sữa chua là môi trường bazo

d)

sữa chua là môi trường nhân tạo.

82.

Ở ngăn giữ thực phẩm tủ lạnh thường có nhiệt độ 10C -> 40C. Ở nhiệt độ này vi khuẩn kí sinh sẽ?

a)

Sinh trưởng tối ưu

b)

Sinh trưởng bình thường

c)

Bị ức chế

d)

Chết

83.

Đa số vi sinh vật sống trong cơ thể người và gia súc thuộc nhóm?

a)

ưa lạnh

b)

ưa ấm

c)

ưa nhiệt

d)

ưa siêu nhiệt

84.

Vi sinh vật khuyết dưỡng

a)

Không tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng

b)

Không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng

c)

Không sinh trưởng được khi thiếu các chất dinh dưỡng

d)

Không tự tổng hợp được các chất cần thiết cho cơ thể

85.

Người ta có thể bảo quản thịt bằng cách xát muối vào miếng thịt. Muối sẽ ảnh hưởng đến sự sống của vi sinh vật. Điều nào sau đây là đúng?

a)

Nhiệt độ tăng lên khi xát muối vào miếng thịt đã làm chết vi sinh vật

b)

Độ pH của môi trường tăng lên đã tiêu diệt các vi sinh vật

c)

Nước trong tế bào vi sinh vật bị rút ra ngoài gây hiện tượng co nguyên sinh, do đó, vi sinh vật không phân chia được

d)

Tất cả các ý kiến đưa ra

86.

Hình trên người ta vận dụng yếu tố nào gây ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật vào cuộc sống?

a)

Nhiệt độ

b)

Độ ẩm

c)

pH

d)

áp suất thẩm thấu

87.

Điều nào sau đây là đúng về nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật?

a)

Nhân tố sinh trưởng cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật

b)

Vi sinh vật không tự tổng hợp được nhân tố sinh trưởng

c)

Vi sinh vật chỉ cần một lượng nhỏ nhưng không thể thiếu. nếu thiếu thì vi sinh vật không thể sinh trưởng được

d)

Khi thiếu nhân tố sinh trưởng, vi sinh vật sẽ tổng hợp để cung cấp cho sự sinh trưởng của chúng

88.

Chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc?

a)

Các chất phênol

b)

Chất kháng sinh

c)

Phoocmalđêhit

d)

Rượu

89.

Thời gian từ khi sinh ra 1 tế bào cho đến khi tế bào đó phân chia hoặc số tế bào trong quần thể vi sinh vật tăng gấp đôi gọi là

a)

thời gian thế hệ.

b)

thời gian sinh trưởng.

c)

thời gian phân chia.

d)

thời gian nuôi cấy.

90.

Cứ sau 24h, trùng giày phân đôi một lần, thời gian 24h được gọi là.............của trùng giày

a)

thời gian sinh sản

b)

thời gian phân chia

c)

thời gian một thế hệ tế bào

d)

thời gian sinh trưởng

91.

Quần thể vi khuẩn e.coli ban đầu có 10 tế bào, sau một thế hệ tế bào, số vi khuẩn e.coli sẽ là

a)

12

b)

20

c)

100

d)

10

92.

Một loài vi sinh vật có g = 30, trong điều kiện nuôi cấy thích hợp, sau 2 giờ, vi sinh vật này đã phân chia mấy lần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là

a)

sự tăng sinh khối của quần thể.

b)

sự tăng kích thước của mỗi cá thể trong quần thể.

c)

sự tăng số lượng tế bào của quần thể.

d)

sự mở rộng phạm vi phân bố của quần thể.

94.

Dựa vào nhiệt độ chia vi sinh vật thành mấy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

95.

Đa số các VSV đất, nước, VSV gây hư hỏng đồ ăn nước uống,… sẽ chết khi:

a)

Ở trong tủ lạnh có nhiệt độ 30C – 50C

b)

Khi nhiệt độ 400C

c)

Khi nhiệt độ 300C

d)

Đun sôi có nhiệt độ trên 900C

96.

Khi VSV sống trong môi trường có nhiều đường, muối thì:

a)

Nước bên trong tế bào đi ra bên ngoài gây hiện tượng co nguyên sinh và sinh trưởng bị kiềm hãm

b)

Nước từ bên ngoài đi vào bên trong tế bào

c)

Nước trong tế bào vẫn duy trì ở mức bình thường do cấu trúc đặc trưng của màng tế bào không mất hoặc thừa nước

d)

Vi sinh vật sẽ chết

97.

Đa số vi sinh vật sống trong cơ thể người và gia súc thuộc nhóm?

a)

ưa lạnh

b)

ưa ấm

c)

ưa nhiệt

d)

ưa siêu nhiệt

98.

Vi khuẩn lactic thích hợp với môi trường nào sau đây?

a)

Axit

b)

Kiềm

c)

Trung tính

d)

Axit hoặc kiềm tùy vào nhiệt độ của môi trường

99.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về virut?

a)

Là dạng sống đơn giản nhất.

b)

Chưa có cấu tạo tế bào.

c)

Cấu tạo từ hai thành phần cơ bản là prôtêin và axit nuclêic.

d)

Có kích thước lớn.

100.

Các dạng hình thái của virut là:

a)

Dạng xoắn, dạng khối và dạng que.

b)

Dạng xoắn, dạng khối và hỗn hợp.

c)

Dạng xoắn và dạng que.

d)

Dạng xoắn, dạng khối và dạng sợi.

101.

Đặc điểm của Coronavirus:

a)

Hình que.

b)

Bề mặt có các gai prôtêin.

c)

Cấu trúc dạng hỗn hợp

d)

Kích thước lớn.

102.

Virut trần là virut:

a)

Chỉ có vỏ lipit.

b)

Không có vỏ ngoài.

c)

Có vỏ lipit và vỏ capsit.

d)

Vỏ ngoài có gai glicoprotein.

103.

Phức hợp gồm axit nucleic và vỏ capsit gọi là (a)  

104.

Cấu tạo của virut gồm thành phần nào?

a)

Phần lõi axit nucleic và vỏ protein.

b)

Phần lõi axit nucleic và vỏ lipit.

c)

Vỏ capsit và gai glicoprotein.

d)

Capsome và vỏ protein.

105.

Virut nào có hình thái dạng khối?

a)
b)
c)
d)
106.

Virut sau có hình thái dạng gì?

a)

Dạng xoắn

b)

Dạng khối

c)

Dạng hỗn hợp

d)

Dạng sợi

107.

Biện pháp làm giảm nguy cơ lây nhiễm virut corona:

a)
b)
c)
d)
108.

Vỏ capsit được cấu tạo từ các đơn vị protein gọi là

(a)  

109.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG khi nói về đặc điểm của virut?

a)

Virut sống cộng sinh.

b)

Virut chưa có cấu tạo tế bào.

c)

Virut có kích thước siêu nhỏ.

d)

Virut có cấu tạo đơn giản chỉ gồm 1 loại axit Nuclêic bao bọc bới vỏ Prôtêin.

110.

Dựa vào axit Nuclêic, người ta chia virut thành mấy nhóm? Là những nhóm nào?

a)

4 nhóm: virut ADN, virut mARN, virut tARN, virut rARN

b)

2 nhóm: virut có vỏ ngoài, virut trần

c)

3 nhóm: virut mARN, virut tARN, virut rARN.

d)

2 nhóm: virut ADN, virut ARN

111.

Tất cả các virut đều được cấu tạo từ những thành phần cơ bản nào?

a)

Lõi axit Nuclêic, vỏ Prôtêin, vỏ ngoài

b)

Màng sinh chất, chất tế bào, nhân.

c)

Lõi axit Nuclêic và vỏ Prôtêin

d)

Nhân, lông và roi, vỏ ngoài

112.

Chức năng của axit Nuclêic là:

a)

Giúp virut bám vào tế bào chủ.

b)

Kháng nguyên.

c)

Giúp virut di chuyển.

d)

Mang, truyền đạt thông tin di truyềnn.

113.

Lớp vỏ ngoài của virut có vỏ có chức năng chính là:

a)

Kháng nguyên và giúp virut bám vào tế bào chủ.

b)

Truyền đạt thông tin di truyền.

c)

Giúp virut di chuyển.

d)

Bảo vệ axit nuclêic.

114.

Bệnh truyền nhiễm là:

a)

A. Là bệnh do cá thể này tạo nên cho cá thể khác.

b)

B. Là bệnh lây lan từ cá thể này sang cá thể khác

c)

C. Là bệnh do vi sinh vật gây nên

d)

D. Cả A, B và C

115.

Virut có thể quan sát được:

a)

bằng mắt thường

b)

bằng kính hiển vi quang học

c)

bằng kính hiển vi điện tử.

d)

bằng kính lúp.

116.

Hệ gen của virut là

a)

ADN hoặc ARN

b)

ADN, ARN, protein

c)

ARN, protein

d)

Nucleocapsit

117.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc virut?

a)

Một dạng sống đặc biệt chưa có cấu trúc tế bào

b)

Cấu tạo đơn giản gồm vỏ là protein và lõi là axit nucleic

c)

Sống kí sinh bắt buộc trong tế bào chủ

d)

Có thể sống trong môi trường ngoại bào có các chất hữu cơ

118.

Nếu trộn axit nucleic của chủng virut B với vỏ protein của chủng virut A tạo ra virut lai và cho lây nhiễm vào tế bào vật chủ. Nếu virut lai nhân lên thì các virut mới thuộc:

a)

Giống chủng A

b)

Giống chủng B

c)

Vỏ giống A, lõi giống B

d)

Vỏ giống A và B, lõi giống B