Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 10 ÔN KTGK1

Total questions: 122

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Các đặc trưng của sự sống của các cấp độ tổ chức sống gồm

a)

chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng,…

b)

chuyển hóa vật chất, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng,…

c)

chuyển hóa vật chất và năng lượng, phát triển, sinh sản, cảm ứng,…

d)

chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản,…

2.

Cấp độ tổ chức nhỏ nhất trong cấp độ tổ chức sống là gì?

a)

Nguyên tử

b)

Phân tử

c)

Tế bào

d)

Hợp tử

3.

Tổ chức sống nào sau đây là bào quan?

a)

Tim

b)

Phổi

c)

Lục lạp

d)

Não

4.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là

a)

các phần tử

b)

tế bào

c)

mô

d)

cơ quan

5.

Cấp tổ chức sống nào dưới đây nhỏ hơn tế bào?

a)

Cơ thể

b)

Cơ quan

c)

Bào quan

d)

Mô

6.

Những con rùa ở hồ Hoàn Kiếm là

a)

quần thể sinh vật

b)

cá thể sinh vật

c)

cá thể và quần thể

d)

hệ sinh thái

7.

"Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

Cá thể

b)

Quần thể

c)

Quần xã

d)

Hệ sinh thái

8.

Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?

a)

Tập hợp các cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ

b)

Tập hợp ốc bươu vàng trong một ruộng lúa

c)

Tập hợp cá ở Hồ Tây

d)

Tập hợp cá trắm cỏ trong một cái ao

9.

Quần xã sinh vật là

a)

Tập hợp nhiều quần thể của các loài khác nhau

b)

Tập hợp nhiều quần thể cùng loài

c)

Tập hợp các cá thể cùng loài

d)

Tập hợp các thể của hai loài sống ở hai nơi

10.

"Tập hợp những con cá sống dưới ao" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

Cá thể

b)

Quần thể

c)

Quần xã

d)

Hệ sinh thái

11.

Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Cúc Phương là

a)

quần thể

b)

cơ thể

c)

cá thể và quần thể

d)

quần xã

12.

Thế nào là hệ sinh thái?

a)

Là tập hợp các cá thể cùng loài sống trong một không gian nhất định

b)

Là tập hợp nhiều quần thể sống trong một không gian nhất định

c)

Là tập hợp các cá thể cùng loài sống ở những môi trường khác nhau

d)

Là sinh vật và môi trường sống của chúng tạo nên một hệ thống nhất

13.

Sự đa dạng của sinh giới thể hiện ở những đặc điểm nào sau đây? (1) Đa dạng về loài, về nguồn gen. (2) Đa dạng về lưới và chuỗi thức ăn. (3) Đa dạng về hệ sinh thái. (4) Đa dạng về sinh quyển.

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (3), (4)

d)

(2), (3), (4)

14.

Các cấp tổ chức cơ bản theo thứ tự đúng là

a)

tế bào, cơ thể, quần xã, quần thể, hệ sinh thái

b)

tế bào, quần thể, cơ thể, quần xã, hệ sinh thái

c)

tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

d)

cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái, tế bào

15.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của thế giới sống

a)

Liên tục tiến hóa

b)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

c)

Là một hệ thống kín

d)

Có khả năng tự điều chỉnh

16.

Tự điều chỉnh ở cấp độ quần xã thông qua

a)

điều chỉnh số lượng loài trong quần xã

b)

điều chỉnh số lượng quần xã

c)

điều chỉnh số lượng quần thể

d)

điều chỉnh số lượng cơ quan trong cơ thể

17.

"Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn" giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc

b)

Nguyên tắc mở

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh

d)

Nguyên tắc bổ sung

18.

Đặc tính nội môi trội của tổ chức sống cấp cao hình thành do đâu?

a)

Do sự tương thích của các thành phần cấu thành

b)

Do sự tương tác nội bộ một cấp bậc nhất định

c)

Do sự tương tác giữa các bộ phận cấu thành

d)

Do môi trường quyết định

19.

Sự sống được tiếp diễn liên tục là nhờ

a)

khả năng cảm ứng đặc biệt của sinh vật

b)

khả năng tự điều chỉnh cân bằng nội môi

c)

khả năng tiến hoá thích nghi với môi trường

d)

sự truyền thông tin trên DNA giữa các tế bào, thế hệ

20.

Thông qua quá trình thoát hơi nước mà thực vật hấp thụ khí CO2, cung cấp cho quá trình quang hợp. Đồng thời hơi nước thoát ra làm giảm nhiệt độ môi trường; O2 được giải phóng góp phần điều hoà khí quyển. Đây là ví dụ cho đặc điểm nào của tổ chức sống?

a)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

b)

Hệ thống mở và tự điều chỉnh

c)

Thế giới tiến hoá liên tục

d)

Tương tác với môi trường

21.

Quá trình nhân đôi DNA có tác dụng gì?

a)

Duy trì một số đặc tính qua các thế hệ

b)

Tạo sự đa dạng di truyền

c)

Giúp sinh vật thích nghi với môi trường

d)

Giảm chọn lọc tự nhiên

22.

Người đã sử dụng kính hiển vi quang học để quan sát các lát mỏng từ vỏ bần của cây sồi là

a)

Robert Hooke

b)

Leeuwenhoek

c)

Theodor Schwann

d)

Matthias Schleiden

23.

Ai là người đầu tiên quan sát thấy vi khuẩn?

a)

Robert Hooke

b)

Leeuwenhoek

c)

Theodor Schwann

d)

Matthias Schleiden

24.

Ai là người đưa ra báo cáo rằng tất cả các tế bào đều đến từ các tế bào đã tồn tại từ trước?

a)

Antony van Leeuwenhoek

b)

Matthias Schleiden

c)

Rudolph Virchow

d)

Theodore Schwann

25.

Nhà khoa học nào trong số các nhà khoa học này đã xây dựng học thuyết tế bào?

a)

Schleiden và Schwann

b)

Rudolf Virchow

c)

Robert Koch

d)

Antony van Leeuwenhoek

26.

Khi quan sát vỏ bần cây sồi, Robert Hooke đã nhìn thấy các khoang rỗng nhỏ, các khoang này là

a)

Các tế bào của vỏ bần

b)

Các bào quan của cây sồi

c)

Các cơ quan của cây sồi

d)

Các lỗ khí không của cây sồi

27.

Cấp độ tổ chức cơ bản nhất của cơ thể là

a)

tế bào

b)

cơ quan

c)

cơ thể

d)

hệ cơ quan

28.

Thực chất quá trình trao đổi chất diễn ra ở

a)

hệ cơ quan

b)

cơ thể

c)

cá thể

d)

tế bào

29.

Sinh vật có thể được cấu tạo từ nhiều tế bào gọi là

a)

Sinh vật đa bào

b)

Sinh vật đơn bào

c)

Sinh vật kí sinh

d)

Sinh vật ngoại sinh

30.

Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào?

a)

Con chó

b)

Con ốc sên

c)

Trùng biến hình

d)

Con cua

31.

Đơn vị nhỏ nhất có đầy đủ các đặc trưng cơ bản của sự sống là

a)

phân tử

b)

nguyên tử

c)

tế bào

d)

bào quan

32.

Có khoảng bao nhiêu nguyên tố có vai trò quan trọng đối với sự sống?

a)

92

b)

80

c)

25

d)

17

33.

Các nguyên tố hóa học chiếm phần lớn khối lượng cơ thể sống là

a)

C, H, O, Na

b)

C, H, O, N

c)

C, P, S, N, Na

d)

C, O, H, Na

34.

Các nguyên tố C, H, O, N chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng chất khô của tế bào?

a)

96,3%

b)

18,5%

c)

65%

d)

70%

35.

Nguyên tố nào chiếm khối lượng nhiều nhất trong cơ thể người là

a)

oxygen

b)

carbon

c)

nitrogen

d)

hydrogen

36.

Nguyên tố hóa học đặc biệt quan trọng tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ là

a)

carbon

b)

hydrogen

c)

oxygen

d)

nitrogen

37.

Nguyên tố tạo nên các mạch "xương sống" của các đại phân tử hữu cơ chính có trong tế bào là

a)

hydrogen

b)

carbon

c)

nitrogen

d)

phosphor

38.

Phân tử carbon có hóa trị

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

39.

Khi tìm kiếm sự sống ngoài Trái Đất, trước tiên các nhà khoa học sẽ tìm kiếm

a)

Hydrogen

b)

Oxygen

c)

Carbon

d)

Nước

40.

Mỗi nguyên tố vi lượng chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm cơ thể?

a)

< 0,001 %

b)

≥ 0,001%

c)

< 0,01%

d)

≥ 0,01%

41.

Mỗi nguyên tố đa lượng chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm trong cơ thể?

a)

< 0,001 %

b)

≥ 0,001%

c)

< 0,01%

d)

≥ 0,01%

42.

Phần lớn các nguyên tố vi lượng cấu tạo hoặc liên quan đến các hoạt động của các

a)

enzyme, hormone, vitamin

b)

lipid, nucleic acid

c)

đại phân tử hữu cơ

d)

đường đa, protein

43.

Iodine là thành phần không thể thiếu được của hormone nào?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến thượng thận

d)

Tuyến giáp

44.

Sắt là thành phần cấu tạo của

a)

insulin

b)

hemoglobin

c)

hormone

d)

amino acid

45.

Thiếu một lượng nhỏ iodine chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?

a)

Viêm amidan

b)

Bướu cổ

c)

Đau họng

d)

Còi xương

46.

Thiếu một lượng Fe trong cơ thể, chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?

a)

Thiếu máu

b)

Bướu cổ

c)

Giảm thị lực

d)

Còi xương

47.

Khi bón phân cho cây trồng cần phải kết hợp với việc tưới nước vì nước

a)

làm cây tươi tốt.

b)

hòa tan phân bón.

c)

làm đất tơi xốp.

d)

giúp bộ rễ phát triển.

48.

Người ta khuyên thường xuyên thay đổi các món ăn và mỗi bữa nên ăn nhiều món. Ý nào sau đây là tác dụng chính của việc làm này?

a)

Cung cấp đầy đủ các nguyên tố hoá học và các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.

b)

Cung cấp đầy đủ các nguyên tố có đủ lượng để cấu tạo nên tế bào.

c)

Cung cấp nhiều protein và chất bổ dưỡng cho cơ thể.

d)

Tạo sự đa dạng về văn hoá ẩm thực và thay đổi khẩu vị của người ăn.

49.

Các nhà dinh dưỡng khuyên các thao tác tăng cường ăn rau xanh vì

a)

chống các bệnh về tim mạch và cao huyết áp.

b)

giúp cơ thể tiêu hoá thức ăn tốt hơn.

c)

cung cấp vitamin và các nguyên tố vi lượng.

d)

giúp tiết kiệm kinh tế vì có giá rẻ.

50.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử hydrogen và oxygen trong phân tử nước là liên kết

a)

cộng hoá trị

b)

hydrogen

c)

ion

d)

peptide

51.

Các phân tử nước có thể liên kết với nhau và với phân tử phân cực khác bằng liên kết

a)

cộng hoá trị

b)

hydrogen

c)

ion

d)

peptide

52.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

a)

nhiệt dung riêng cao.

b)

lực gắn kết.

c)

nhiệt bay hơi cao.

d)

tính phân cực.

53.

Tính phân cực của nước là do

a)

đôi electron trong liên kết O – H bị kéo lệch về phía oxygen.

b)

đôi electron trong liên kết O – H bị kéo lệch về phía hydrogen.

c)

xu hướng liên kết kết tụ của các phân tử nước với nhau.

d)

khối lượng phân tử của oxygen lớn hơn phân tử của hydrogen.

54.

Đặc điểm khiến phân tử nước có tính phân cực là

a)

Đầu oxygen tích điện âm, đầu hydrogen tích điện dương.

b)

Đầu hydrogen tích điện âm, đầu oxygen tích điện dương.

c)

Đầu hydrogen và đầu oxygen đều tích điện dương.

d)

Đầu hydrogen và đầu oxygen đều tích điện âm.

55.

Có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng khi nói về nước? (1) Nước là môi trường vận chuyển các chất. (2) Nước là thành phần chính của dịch gian bào, huyết tương, dịch khớp. (3) Trong phân tử nước, nguyên tử H có khả năng hút cặp electron mạnh hơn tạo nên liên kết phân cực với nguyên tử O. (4) Các phân tử nước liên kết với nhau bằng liên kết ion.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Khi trời bắt đầu đổ mưa, nhiệt độ không khí tăng lên chút ít là vì

a)

Nước liên kết với các phân tử khác trong không khí giải phóng nhiệt.

b)

Liên kết hydrogen giữa các phân tử nước được hình thành đã giải phóng nhiệt.

c)

Liên kết hydrogen giữa các phân tử nước bị phá vỡ đã giải phóng nhiệt.

d)

Sức căng bề mặt của nước tăng cao.

57.

Khi nhiệt độ môi trường tăng cao, việc đổ mồ hôi có ý nghĩa giúp

a)

giải phóng nhiệt, làm giảm nhiệt độ cho cơ thể.

b)

giảm trọng lượng của cơ thể.

c)

giải phóng nước thừa cho cơ thể.

d)

giải phóng năng lượng ATP cho cơ thể.

58.

Điều gì xảy ra khi đưa tế bào sống vào ngăn đá trong tủ lạnh?

a)

Nước bốc hơi lạnh làm tăng tốc độ phản ứng đã bảo khiến tế bào sinh sản nhanh.

b)

Nước bốc hơi lạnh làm tế bào chết do mất nước.

c)

Nước đóng băng làm giảm thể tích nên tế bào chết.

d)

Nước đóng băng làm tăng thể tích và các tinh thể nước phá vỡ tế bào.

59.

Không nên bảo quản rau xanh, thịt tươi trên ngăn đá của tủ lạnh vì

a)

không còn quá trình hô hấp làm rau quả hỏng.

b)

không có quá trình oxy hóa các chất hữu cơ nên rau quả sẽ bị khô.

c)

làm giảm cường độ hô hấp của đối tượng bảo quản.

d)

nước trong các tế bào bị đóng đá, tăng thể tích và vỡ.

60.

Thuật ngữ dùng để chỉ các loại carbohydrate là gì?

a)

Chất đạm.

b)

Chất xúc tác.

c)

Chất béo.

d)

Chất đường bột (đường).

61.

Carbohydrate được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, N.

b)

C, H, N, P.

c)

C, H, O.

d)

C, H, O, P.

62.

Người ta dựa vào tiêu chí nào để phân loại carbohydrate?

a)

Khối lượng phân tử.

b)

Độ tan trong nước.

c)

Số loại đơn phân trong phân tử.

d)

Số lượng đơn phân trong phân tử.

63.

Đường đơn có tên khoa học là

a)

Polysaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Monosaccharide.

d)

Glycosidic.

64.

Đường đôi có tên khoa học là

a)

Polysaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Monosaccharide.

d)

Glycosidic.

65.

Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?

a)

Disaccharide, monosaccharide, polysaccharide.

b)

Monosaccharide, disaccharide, polysaccharide.

c)

Polysaccharide, monosaccharide, disaccharide.

d)

Monosaccharide, polysaccharide, disaccharide.

66.

Dựa vào số lượng đơn phân, loại carbohydrate nào dưới đây khác nhóm với các loại còn lại?

a)

Lactose.

b)

Cellulose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.

67.

Ở đường đôi và đường đa, cứ hai đơn phân đường đơn liên kết với nhau sẽ giải phóng

a)

2 phân tử CO2.

b)

1 phân tử CO2.

c)

2 phân tử H2O.

d)

1 phân tử H2O.

68.

Saccharose được cấu tạo gồm

a)

1 glucose + 1 fructose.

b)

1 glucose + 1 galactose.

c)

1 glucose + 1 glucose.

d)

Nhiều glucose.

69.

Maltose được cấu tạo gồm

a)

1 glucose + 1 fructose.

b)

1 glucose + 1 galactose.

c)

1 glucose + 1 glucose.

d)

Nhiều glucose.

70.

Lactose được cấu tạo gồm

a)

1 glucose + 1 fructose.

b)

1 glucose + 1 galactose.

c)

1 glucose + 1 glucose.

d)

Nhiều glucose.

71.

Công thức cấu tạo của saccharose, lactose, maltose là?

a)

C6H11O5.

b)

C6H12O6.

c)

C12H22O11.

d)

C12H24O12.

72.

Loại đường nào sau đây còn gọi là đường nho?

a)

Glucose.

b)

Lactose.

c)

Saccharose.

d)

Fructose.

73.

Loại đường nào sau đây có nhiều trong hoa quả và mật ong?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Maltose.

d)

Lactose.

74.

Loại đường nào sau đây còn gọi là đường mạch nha?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Maltose.

d)

Lactose.

75.

Một phân tử mỡ động vật được cấu tạo từ

a)

Ancol vòng + acid béo.

b)

1 glycerol + 3 acid béo không no.

c)

1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.

d)

1 glycerol + 3 acid béo no.

76.

Một phân tử phospholipid được cấu tạo từ

a)

Ancol vòng + acid béo.

b)

1 glycerol + 2 acid béo không no.

c)

1 glycerol + 2 acid béo + 1 nhóm phosphate.

d)

1 glycerol + 2 acid béo no.

77.

Khi ăn quá nhiều thức ăn có chứa dầu mỡ, chúng ta có nguy cơ cao mắc phải bệnh

a)

Tiểu đường.

b)

Xơ vữa động mạch.

c)

Phù chân voi.

d)

Béo phì.

78.

Đơn phân của protein là

a)

Nucleotide.

b)

Acid béo.

c)

Glucose.

d)

Amino acid.

79.

Các amino acid khác nhau ở

a)

Nhóm carboxyl.

b)

Nhóm phosphate.

c)

Nhóm amino.

d)

Gốc R.

80.

Các amino acid mà cơ thể tự tổng hợp được gọi là

a)

Amino acid phân cực.

b)

Amino acid thay thế.

c)

Amino acid không thay thế.

d)

Amino acid hòa tan.

81.

Các amino acid mà cơ thể không tự tổng hợp được gọi là

a)

Amino acid phân cực.

b)

Amino acid thay thế.

c)

Amino acid không thay thế.

d)

Amino acid hòa tan.

82.

Trong chuỗi polypeptide, các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết nào?

a)

liên kết disulfide

b)

liên kết hydrogen

c)

liên kết peptide

d)

liên kết glycosidic

83.

Protein có cấu trúc không gian ở những bậc cấu trúc nào?

a)

bậc 1

b)

bậc 1 và 2

c)

bậc 3 và 4

d)

bậc 1 và 4

84.

“Tơ nhện” dù rất mỏng manh nhưng thuộc loại bền bậc nhất, thường dùng làm chỉ khâu y tế, dây chằng nhân tạo, áo giáp chống đạn. Tơ nhân có bản chất là gì?

a)

protein

b)

lipid

c)

carbohydrate

d)

nucleic acid

85.

Thịt gà, thịt lợn, thịt bò đều cấu tạo từ protein nhưng khác nhau về nhiều đặc tính. Nguyên nhân chính là gì?

a)

các sinh vật sử dụng nguồn thức ăn khác nhau

b)

protein khác nhau về số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các amino acid

c)

protein được cấu tạo từ các amino acid khác nhau

d)

chúng thực hiện những chức năng khác nhau

86.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào

b)

cấu trúc nên enzyme, hormone, kháng thể

c)

lưu trữ và truyền tải thông tin di truyền

d)

thực hiện vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin

87.

Trong quá trình nấu canh cua, nước lọc cua được làm sôi, xảy ra hiện tượng tạo các màng nổi trên mặt nước canh. Phát biểu nào sau đây đúng về hiện tượng này?

a)

các phân tử protein của cua bị biến tính tạo thành các màng nổi trên mặt nước canh

b)

nhiệt độ cao làm cho các chất hữu cơ trong nước lọc cua biến đổi thành các chất vô cơ

c)

các phân tử tinh bột trong nước lọc cua bị biến đổi thành các phân tử glucose

d)

màng nổi trên mặt nước canh là do các chất vô cơ kết hợp với nhau

88.

Hình dưới đây mô tả một đoạn chuỗi polypeptide. Kí hiệu X và Y lần lượt là gì?

a)

amino acid và liên kết peptide

b)

amino acid và liên kết phosphodiester

c)

amino acid và liên kết hydrogen

d)

glucose và liên kết peptide

89.

Đơn phân của nucleic acid là gì?

a)

amino acid

b)

nucleotide

c)

acid béo

d)

glucose

90.

Loại đường đơn cấu tạo nên nucleic acid có bao nhiêu carbon?

a)

2 carbon

b)

3 carbon

c)

4 carbon

d)

5 carbon

91.

Nucleotide của RNA không chứa thành phần nào?

a)

đường deoxyribose

b)

nitrogenous base (base)

c)

đường ribose

d)

nhóm phosphate

92.

Đơn phân của DNA là các loại nucleotide nào?

a)

A, U, C, G

b)

A, T, G, C

c)

U, A, C, G

d)

A, U, G, C

93.

Loại nucleotide không phải đơn phân RNA là gì?

a)

Thymine (T)

b)

Adenine (A)

c)

Guanine (G)

d)

Cytosine (C)

94.

Loại nucleotide không phải đơn phân DNA là gì?

a)

Guanine (G)

b)

Cytosine (C)

c)

Uracil (U)

d)

Adenine (A)

95.

Loại nucleotide có mặt ở cả DNA và RNA là nhóm nào?

a)

G, T, A

b)

G, U, A

c)

T, U, G

d)

A, G, C

96.

Nhóm purine (kích thước lớn) gồm các nucleotide nào?

a)

C, G

b)

A, G

c)

C, T, U

d)

A, T, U

97.

Nhóm pyrimidine (kích thước bé) gồm các nucleotide nào?

a)

A, G

b)

C, G

c)

A, T, U

d)

C, T, U

98.

Trong phân tử DNA và RNA, các đơn phân nucleotide liên kết với nhau tạo thành chuỗi gì?

a)

polynucleotide

b)

polypeptide

c)

polysaccharide

d)

polysaccharide (khác)

99.

Phân tử DNA được cấu tạo từ bao nhiêu chuỗi polynucleotide?

a)

1 chuỗi

b)

2 chuỗi

c)

3 chuỗi

d)

4 chuỗi

100.

Theo mô hình Watson & Crick, phân tử DNA có cấu trúc không gian như thế nào?

a)

xoắn kép, gồm hai mạch polynucleotide song song ngược chiều nhau

b)

xoắn đơn, gồm một mạch polynucleotide song song ngược chiều nhau

c)

xoắn kép, gồm hai mạch polynucleotide song song cùng chiều nhau

d)

xoắn đơn, gồm một mạch polynucleotide song song cùng chiều nhau

101.

Nếu thêm uracil (U) có đánh dấu phóng xạ vào môi trường nuôi cấy tế bào vi khuẩn thì đại phân tử nào sau đây sẽ có uracil (U) đánh dấu?

a)

glycogen

b)

RNA

c)

tinh bột

d)

protein

102.

Mỗi chu kì xoắn kép của DNA gồm bao nhiêu cặp nucleotide?

a)

40 cặp

b)

5 cặp

c)

20 cặp

d)

10 cặp

103.

Mỗi nucleotide nặng khoảng bao nhiêu (đơn vị khối lượng quy ước dVC)?

a)

300 dVC

b)

3000 dVC

c)

30 dVC

d)

0,3 dVC

104.

Các nucleotide trên cùng một mạch polynucleotide liên kết với nhau bằng loại liên kết nào?

a)

hydrogen

b)

peptide

c)

phosphodiester

d)

glycosidic

105.

Các nucleotide giữa hai mạch polynucleotide của DNA liên kết với nhau bằng loại liên kết nào?

a)

hydrogen

b)

phosphodiester

c)

glycosidic

d)

peptide

106.

Trên phân tử DNA, trình tự các nucleotide mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polypeptide hoặc RNA được gọi là gì?

a)

Tính trạng

b)

Mã di truyền

c)

Gene

d)

Amino acid

107.

Phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có cấu trúc gì?

a)

xoắn kép, dạng không vòng

b)

xoắn kép, dạng vòng

c)

xoắn đơn, dạng vòng

d)

xoắn đơn, dạng không vòng

108.

DNA có vai trò gì trong tế bào?

a)

mang, bảo quản và truyền thông tin di truyền

b)

thực hiện trao đổi chất ở tế bào

c)

dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

d)

cấu tạo nên ribosome

109.

Phân tử DNA mang thông tin di truyền; thông tin này sẽ biểu hiện thành tính trạng theo sơ đồ nào?

a)

gene → mRNA → protein → tính trạng

b)

gene → mRNA → tRNA → tính trạng

c)

gene → tRNA → protein → tính trạng

d)

gene → rRNA → protein → tính trạng

110.

Hầu hết phân tử RNA được cấu tạo từ bao nhiêu chuỗi polynucleotide?

a)

1 chuỗi

b)

2 chuỗi

c)

3 chuỗi

d)

4 chuỗi

111.

Hầu hết phân tử RNA có cấu trúc như thế nào?

a)

mạch kép, dạng vòng

b)

mạch đơn, dạng thẳng hoặc xoắn kép

c)

mạch kép, dạng thẳng hoặc xoắn kép

d)

mạch đơn, dạng vòng

112.

Có 3 loại RNA chính là loại nào?

a)

mRNA, tRNA, rRNA

b)

snoRNA, siRNA, snRNA

c)

mRNA, snoRNA, siRNA

d)

tRNA, snRNA, snoRNA

113.

Người ta dựa vào đặc điểm nào để chia RNA ra thành ba loại là mRNA, tRNA, rRNA?

a)

Cấu hình không gian

b)

Số loại đơn phân

c)

Khối lượng và kích thước

d)

Chức năng của mỗi loại

114.

RNA thông tin là tên gọi khác của loại nào?

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

snRNA

115.

RNA ribosome là tên gọi khác của loại nào?

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

snRNA

116.

Dù thực hiện nhiệm vụ khác nhau, nhưng mục đích chung của 3 phân tử tRNA, rRNA, mRNA là dùng để tổng hợp gì?

a)

carbohydrate

b)

lipid

c)

protein

d)

vitamin

117.

Quá trình tổng hợp protein còn được gọi là gì?

a)

phân bào

b)

tái bản

c)

phiên mã

d)

dịch mã

118.

Phần tử nào sau đây không phải là một loại nucleic acid?

a)

ATP

b)

Gene

c)

DNA

d)

snRNA

119.

Loại nucleic acid nào sau đây không có liên kết hydrogen trong phân tử?

a)

mRNA

b)

DNA

c)

rRNA

d)

tRNA

120.

Loại nucleic acid nào sau đây có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng?

a)

rRNA

b)

DNA

c)

mRNA

d)

Gene

121.

Khi nói về đặc điểm chung của 3 loại RNA, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chỉ gồm một chuỗi polynucleotide

b)

Có bốn loại đơn phân: A, U, G, C

c)

Đều có liên kết phosphodieste trong phân tử

d)

Đều có liên kết hydrogen trong phân tử

122.

Cho các nhận định sau về nucleic acid. Nhận định nào đúng?

a)

Nucleic acid được cấu tạo chỉ từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N.

b)

Nucleic acid được tách chiết từ tế bào chất của tế bào.

c)

Nucleic acid được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung.

d)

Có 2 loại nucleic acid: deoxyribonucleic acid (DNA) và ribonucleic acid (RNA).